Logo
  • Văn bản
    Công văn Nghị định Án lệ Bản án
  • Tin tức
    Tin văn bản Chính sách mới Tin pháp luật Kiến thức pháp luật Bản tin luật Media Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thể hot Tra cứu mã số thuế Tra cứu thuật ngữ pháp lý Tra cứu mã ngành nghề Giá xăng dầu hôm nay Tính lương Thuế TNCN người nước ngoài mới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thể hot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoài mới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệu Sơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ › Văn bản › Lĩnh vực khác › TCVN12068:2017

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 12068:2017 (ISO 23996:2007) về Thảm trải sàn đàn hồi - Xác định khối lượng riêng

Đã sao chép thành công!
Số hiệu TCVN12068:2017
Loại văn bản Tiêu chuẩn Việt Nam
Cơ quan Đã xác định
Ngày ban hành 01/01/2017
Người ký Đã xác định
Ngày hiệu lực 01/01/1970
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành: 01/01/2017 Tình trạng: Còn hiệu lực

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA

TCVN 12068:2017

ISO 23996:2007

THẢM TRẢI SÀN ĐÀN HỒI - XÁC ĐỊNH KHỐI LƯỢNG RIÊNG

Resilient floor coverings - Determination of density

Lời nói đầu

TCVN 12068:2017 hoàn toàn tương đương với ISO 23996:2007

TCVN 12068:2017 do Ban kỹ thuật tiêu chuẩn quốc gia TCVN/TC 219 Thảm trải sàn biên soạn, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng thẩm định, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.

 

THẢM TRẢI SÀN ĐÀN HỒI - XÁC ĐỊNH KHỐI LƯỢNG RIÊNG

Resilient floor coverings - Determination of density

1  Phạm vi áp dụng

Tiêu chuẩn này mô tả hai phương pháp xác định khối lượng riêng của thảm trải sàn đàn hồi đồng nhất và các lớp cứng của thảm trải sàn đàn hồi khác.

2  Tài liệu viện dẫn

Các tài liệu sau rất cần thiết cho việc áp dụng tiêu chuẩn này. Đối với tài liệu viện dẫn ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản được nêu. Đối với tài liệu viện dẫn không ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản mới nhất bao gồm các sửa đổi, bổ sung (nếu có).

ISO 24342, Resilient and textile floor-coverings - Determination of side length, edge straightness and squareness of tiles (thảm trải sàn bằng vật liệu đàn hồi - Xác định chiều dài cạnh, độ thẳng mép và độ vuông của miếng)

ISO 24346, Resilient floor coverings - Determination of overall thickness (Thảm trải sàn đàn hồi - Xác định độ dày toàn phần).

3  Thuật ngữ, định nghĩa

Trong tiêu chuẩn này áp dụng thuật ngữ và định nghĩa sau.

3.1

Khối lượng riêng (density)

Tỷ số giữa khối lượng và thể tích.

4  Lấy mẫu

Lấy ba miếng hoặc một mẫu có kích thước ít nhất 1 000 mm x 1 000 mm đối với vật liệu dạng tấm.

5  Môi trường điều hòa và thử

Điều hòa mẫu tại nhiệt độ (23 ± 2) °C và độ ẩm tương đối (50 ± 50) % trong thời gian ít nhất 24 h. Duy trì các điều kiện này khi tiến hành phép thử.

6  Phương pháp A

6.1  Nguyên tắc

Mẫu thử có khối lượng đã biết được ngâm trong chất lỏng và cân lại, và tính khối lượng riêng.

6.2  Thiết bị, dụng cụ

6.2.1  Cân, có độ chính xác đến 1 mg.

6.2.2  Giá đỡ chữ V, hoặc giá đỡ cố định khác.

6.2.3  Cốc có mỏ, dung tích 200 ml.

6.2.4  Dây kim loại mảnh, đường kính tối thiểu 0,125 mm.

6.2.5  Nước cất mới, chứa không quá 0,1 % tác nhân làm ướt (để giúp loại bỏ bọt khí) tại nhiệt độ (23 ± 2) °C.

6.3  Chọn mẫu thử

Từ mẫu, lấy ba mẫu thử cách đều nhau, khoảng cách từ mép ngoài của mẫu đến mép gần nhất của mẫu thử ít nhất là 100 mm, hoặc lấy mẫu thử từ các miếng riêng biệt. Mỗi mẫu thử phải có kích thước tối thiểu 30 mm x 30 mm hoặc đường kính 36 mm.

6.4  Cách tiến hành

Cân mẫu thử có dây kim loại mảnh được treo trên mẫu. Ghi lại khối lượng m1. Ngâm mẫu thử, vẫn được treo bởi dây kim loại vào nước cất chứa trong cốc có mỏ trên giá đỡ chữ V hoặc giá đỡ cố định khác. Loại bỏ bọt khí còn bám dính bằng dây kim loại mảnh. Đánh dấu mức ngâm và khối lượng mẫu thử sau khi ngâm, m2. Ngâm mẫu thử còn lại ở cùng một mức.

6.5  Tính toán và biểu thị kết quả

Khối lượng riêng của mẫu thử, ρ, tính bằng kilôgam trên mét khối, được tính theo công thức sau:

ρ = (m1 x ρH2O)/(m1 - m2)

trong đó

m1 là khối lượng ban đầu của mẫu thử, tính bằng kilôgam;

m2 là khối lượng của mẫu thử sau khi ngâm, tính bằng kilôgam;

ρH2O là khối lượng riêng của nước, tại nhiệt độ quy định trong 6.2.5, tính bằng kilôgam trên mét khối.

Tính kết quả trung bình đối với ba mẫu thử và biểu thị kết quả chính xác đến 1 kg/m3.

6.6  Báo cáo về độ chụm

Thực hiện thử nghiệm liên phòng để xác định độ chụm của phương pháp này.

7  Phương pháp B

7.1  Nguyên tắc

Cân một mẫu thử có kích thước xác định và khối lượng riêng của mẫu được tính từ tỷ số giữa khối lượng và thể tích. Không sử dụng phương pháp này nếu bề mặt và/hoặc mặt trái có vân.

7.2  Thiết bị, dụng cụ

7.2.1  Thiết bị, dụng cụ được mô tả trong ISO 24342, để đo chiều dài và chiều rộng cạnh của mẫu hình chữ nhật.

7.2.2  Thiết bị, dụng cụ được mô tả trong ISO 24346, để đo độ dày mẫu.

7.2.3  Cân, có độ chính xác đến 1 mg.

7.3  Lựa chọn mẫu thử

Từ mẫu, cắt ba mẫu thử dạng hình chữ nhật có kích thước ít nhất 100 mm x 100 mm cách đều nhau. Khoảng cách từ mép ngoài của mẫu đến mép gần nhất của các mẫu thử phải ít nhất là 100 mm.

Trong trường hợp mẫu dạng miếng, lấy ba miếng riêng rẽ.

7.4  Cách tiến hành

Đối với mỗi phép thử, đo và ghi lại độ dày và kích thước chính xác đến 0,1 mm. Cân mỗi mẫu thử riêng biệt và ghi khối lượng chính xác đến 10 mg.

7.5  Tính toán và biểu thị kết quả

Khối lượng riêng, ρ, tính bằng kilôgam trên mét khối, được tính theo công thức sau và làm tròn đến 0,01.

ρ = 106 x M/V

trong đó

M là khối lượng của mẫu thử, tính bằng gam;

V là thể tích của mẫu thử, tính bằng milimét khối.

Tính giá trị trung bình của ba mẫu thử và làm tròn đến 0,1 kg/m3.

7.6  Báo cáo về độ chụm

Thực hiện thử nghiệm liên phòng để xác định độ chụm của phương pháp này.

8  Báo cáo thử nghiệm

Báo cáo thử nghiệm phải bao gồm các thông tin sau :

a) phương pháp thử thực hiện theo tiêu chuẩn này, phương pháp A hoặc B;

b) ngày thử;

c) nhận dạng hoàn chỉnh mẫu thử, bao gồm loại, nguồn gốc, màu và số tham chiếu của nhà sản xuất;

d) lịch sử trước đó của mẫu;

e) các sai khác bất kỳ so với tiêu chuẩn này mà ảnh hưởng đến kết quả;

f) giá trị khối lượng riêng trung bình.

 

Thư mục tài liệu tham khảo

[1] ISO 1183 (tất cả các phần), Plastics - Methods for determining the density of non-cellular plastics

[2] EN 436, Resilient floor coverings - Determination of density

Từ khóa:
TCVN12068:2017 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN12068:2017 Tiêu chuẩn Việt Nam số TCVN12068:2017 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN12068:2017 của Đã xác định Tiêu chuẩn Việt Nam số TCVN12068:2017 của Đã xác định Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN12068:2017 của Đã xác định
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Bị hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đinh chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Bị quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bị bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Được đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Bị thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Được điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Được dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản hiện tại

Số hiệu TCVN12068:2017
Loại văn bản Tiêu chuẩn Việt Nam
Cơ quan Đã xác định
Ngày ban hành 01/01/2017
Người ký Đã xác định
Ngày hiệu lực 01/01/1970
Tình trạng Còn hiệu lực

Hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản gốc đang được cập nhật
Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

Tóm tắt văn bản

Số hiệu TCVN12068:2017
Loại văn bản Tiêu chuẩn Việt Nam
Cơ quan Đã xác định
Ngày ban hành 01/01/2017
Người ký Đã xác định
Ngày hiệu lực 01/01/1970
Tình trạng Còn hiệu lực
Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

Tin pháp luật

  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

Media Luật

  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

Mục lục

Dữ Liệu Pháp Luật

Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

Liên hệ hỗ trợ [email protected]

Tra cứu

  • Văn bản pháp luật
  • Bản án & Án lệ
  • Biểu mẫu
  • Tin văn bản
  • Chính sách mới

Công cụ tiện ích

  • Tính lương
  • Tính thuế TNCN
  • Tra cứu mã số thuế
  • Tra cứu mã ngành nghề
  • Xem tất cả công cụ

Về chúng tôi

  • Giới thiệu
  • Nền tảng Vi-Office
  • Sơ đồ website

Pháp lý rõ ràng,
công việc nhẹ nhàng

Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

© 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-Office Mã số thuế: 0109181523

Giới thiệu Sơ đồ website
văn bản pháp luật liên quan