Logo
  • Văn bản
    Công văn Nghị định Án lệ Bản án
  • Tin tức
    Tin văn bản Chính sách mới Tin pháp luật Kiến thức pháp luật Bản tin luật Media Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thể hot Tra cứu mã số thuế Tra cứu thuật ngữ pháp lý Tra cứu mã ngành nghề Giá xăng dầu hôm nay Tính lương Thuế TNCN người nước ngoài mới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thể hot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoài mới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệu Sơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ › Văn bản › Lĩnh vực khác › TCVN11992-3:2017

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11992-3:2017 (ISO 7388-3:2016) về Chuôi dao có độ côn 7/24 dùng cho cơ cấu thay dao tự động - Phần 3: Chốt hãm dạng AD, AF, UD, UF, JD và JF

Đã sao chép thành công!
Số hiệu TCVN11992-3:2017
Loại văn bản Tiêu chuẩn Việt Nam
Cơ quan Đã xác định
Ngày ban hành 01/01/2017
Người ký Đã xác định
Ngày hiệu lực 01/01/1970
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành: 01/01/2017 Tình trạng: Còn hiệu lực

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA

TCVN 11992-3:2017

ISO 7388-3:2016

CHUÔI DAO CÓ ĐỘ CÔN 7/24 DÙNG CHO CƠ CẤU THAY DAO TỰ ĐỘNG - PHẦN 3: CHỐT HÃM DẠNG AD, AF, UD, UF, JD VÀ JF

Tool shanks with 7/24 taper for automatic tool changers Part 3: Retention knobs of forms AD AF, UD, UF, JD, JD, and JF

Lời nói đầu

TCVN 11992-3:2017 hoàn toàn tương đương ISO 7388-3:2016

TCVN 11992-3:2017 do Ban kỹ thuật tiêu chuẩn quốc gia TCVN/TC 29, Dụng cụ cầm tay biên soạn, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng đề nghị, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.

Bộ TCVN 11992 (ISO 7388), Chuôi dao có độ côn 7/24 dùng cho cơ cấu thay dao tự động bao gồm các phần sau:

- TCVN 11992-1:2017 (ISO 7388-1:2007), Phần 1: Kích thước và ký hiệu của chuôi dao dạng A, AD, AF, U, UD và UF

- TCVN 11992-2:2017 (ISO 7388-2:2007), Phần 2: Kích thước và ký hiệu của chuôi dao dạng J, JD và JF

- TCVN 11992-3:2017 (ISO 7388-3:2016), Phần 3: Chốt hãm dạng AD, AF, UD, UF, JD và JF

 

CHUÔI DAO CÓ ĐỘ CÔN 7/24 DÙNG CHO CƠ CẤU THAY DAO TỰ ĐỘNG - PHẦN 3: CHỐT HÃM DẠNG AD, AF, UD, UF, JD VÀ JF

Tool shanks with 7/24 taper for automatic tool changers - Part 3: Retention knobs of forms AD AF, UD, UF, JD, JD, and JF

1  Phạm vi áp dụng

Tiêu chuẩn này qui định kích thước của các chốt hãm có các dạng AD, AF, UD, UF, JD, và IF của các chuôi dao có độ côn 7/24 dùng cho các cơ cấu thay dao tự động trên các máy có một hệ thống kẹp tự động để cấp dao từ ổ chứa dao cho trục chính và ngược lại. Các dao cắt này được thiết kế với các kích thước quan trọng nhất cho sử dụng trong đầu mút trước của trục chính theo ISO 9270 (tất cả các phần).

2  Tài liệu viện dẫn

Các tài liệu viện dẫn sau rất cần thiết cho việc áp dụng tiêu chuẩn này. Đối với các tài liệu viện dẫn ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản được nêu. Đối với các tài liệu viện dẫn không ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản mới nhất, bao gồm cả các sửa đổi, bổ sung (nếu có).

TCVN 6323:2015 (ISO 1629:2013), Cao su và các loại latex - Ký hiệu và tên gọi (Rubber and latices - Nomenclature)

TCVN 2263-1:2007 (ISO 2768-1:1989), Dung sai chung - Phần 1: Dung sai của các kích thước dài và kích thước góc không có chỉ dẫn dung sai riêng (General tolerances - Part 1: Tolerances for linear and angular dimensions without individual tolerance indications).

TCVN 2263-2:2007 (ISO 2768-2:1989), Dung sai chung - Phần 2: Dung sai hình học đối với các yếu tố không chỉ dẫn dung sai riêng (General tolerances - Part 2: Geometrical tolerances for features without individual tolerance indications).

ISO 8015, Geometrical product specification (GPS) - Fundamental - Concepts, principles and rules (Đặc tính hình học của sản phẩm - Nền tảng, khái niệm, nguyên tắc và qui tắc).

3  Kích thước

3.1  Qui định chung

Tất cả các kích thước và dung sai được tính bằng milimet; dung sai được qui định theo ISO 8015. Các dung sai không quy định phải là dung sai cấp “m” phù hợp với ISO 2768-1 và cấp “k” phù hợp với ISO 2768-2.

3.2  Chốt hãm có dạng AD dùng cho trường hợp cung cấp chất bôi trơn làm mát bên trong theo đường tâm

Các kích thước của chốt hãm có dạng AD phải phù hợp với các kích thước được chỉ ra trên Hình 1 và được cho trong Bảng 1.

CHÚ DẪN:

a Rãnh thoát dao cắt ren do nhà sản xuất quy định

b Đầu mút được vát cạnh (CH) theo ISO 4753

Hình 1 - Chốt hãm - Dạng AD - Cung cấp chất bôi trơn làm mát thân bên trong theo đường tâm

Bảng 1 - Chốt hãm - Dạng AD - Kích thước

Chuôi số

Kích thước

d1

d2

d3

d4

d5

d7

l1

l2

l3

l4

l5

l6

l12

s

f7

f7

0

-0,2

0

-0,1

+ 0,1

0

 

 

±0,1

±0,1

+ 0,5

0

 

 

min

0

-0,1

30a

13

13

17

9

-

M12

44

24

19

20

4

5

10

14

40

19

17

23

14

7

M16

54

26

20

28

4

7

13

19

45

23

21

30

17

9,5

M20

65

30

23

35

5

8

16

24

50

28

25

36

21

11,5

M24

74

34

25

40

5

10

19

30

60

40

32

52

30

14

M30

90

40

30

50

6

12

24

46

a Các kích thước chỉ dùng cho dạng AF

3.3  Chốt hãm dạng AF, không cung cấp chất bôi trơn làm mát

Các kích thước của chốt hãm có dạng AF phải phù hợp với các kích thước được chỉ ra trên Hình 2 và được cho trong Bảng 2. Các kích thước khác tương tự như dạng AD.

Hình 2 - Chốt hãm - Dạng AF - Không cung cấp chất bôi trơn làm mát

Bảng 2 - Chốt hãm - Dạng AF - Kích thước

Chuôi số

Kích thước

d1

d6

l7

l8

l9

Vòng o

f7

h11

0

-0,1

+ 0,2

0

+ 1

0

30

13

11,5

2,3

1,4

-

11 x 1,0

40

19

14,6

3,0

1.9

27

14 x 1,5

45

23

17,8

3,3

2,5

33

17 x 2,0

50

28

20,8

4,5

3,0

37

20 x 2.5

60

40

27,8

5,5

3,0

45

27 x 2,5

3.4  Chốt hãm dạng UD dùng cho cung cấp chất bôi trơn làm mát bên trong theo đường tâm

Các kích thước của chốt hãm có dạng UD phải phù hợp với các kích thước được chỉ ra trên Hình 3 và được cho trong Bảng 3.

CHÚ DẪN:

a Rãnh thoát dao ren do nhà sản xuất quy định

b Đầu mút được vát cạnh (CH) theo ISO 4753

Hình 3 - Chốt hãm - Dạng UD - Cung cấp chất bôi trơn làm mát bên trong theo đường tâm

Bảng 3 - Chốt hãm - Dạng UD - Kích thước

Chuôi số

Kích thước

d1

d2

d3

d4

d5

d7

l1

l2

l3

l4

l5

l6

l10

s

0

-0,3

h6

nom.

tol.

0

-0,3

+0,1

0

 

 

0

-0,2

0

-0,3

 

0

-0,5

0

-0,5

0

-0,5

nom.

tol.

30

13,35

13

16,5

0

-0,5

9,3

4,15

M12

31,8

11,8

8,15

20

2,75

5

2,4

13

0

-0,27

40

18,95

17

22,5

0

-1

12,95

7,35

M16

44,4

16,4

11,15

28

3,25

7

3,5

18

0

-0,33

45

24,05

21

30

0

-2

16,3

9,25

M20

55,95

20,95

14,85

35

4,25

8

3,85

24

0

-0,39

50

29,1

25

37

19,6

11,55

M24

65,55

25,55

17,95

40

5,25

10

4,85

30

0

-0,65

60

37,25

32

50

24,95

13,85

M30

88,15

38,15

27,65

50

7,75

12

6,75

36

0

-0,75

3.5  Chuôi hãm dạng UF, không cung cấp chất bôi trơn làm mát

Các kích thước của chuôi hãm có dạng UF phải phù hợp với các kích thước được chỉ ra trên Hình 4 và được cho trong Bảng 4. Các kích thước khác tương tự như dạng AD.

Hình 4 - Chốt hãm - Dạng UF - Không cung cấp chất bôi trơn làm mát

Bảng 4 - Chốt hãm - Dạng UF - Kích thước

Chuôi số

Kích thước

d1

0

-0,3

d6

h11

l7

l8

+ 0,2

0

l9

Vòng o

30

13,35

11,5

2,3

1,4

-

11 x 1,0

40

18,95

14,6

3,0

1,9

27

14 x 1,5

45

24,05

17,8

3,3

2,5

33

17 x 2,0

50

29,1

20,8

4,5

3,0

37

20 x 2,5

60

37,25

27,8

5,5

3,0

45

27 x 2,5

3.6  Chốt hãm dạng JD có cung cấp chất bôi trơn làm mát bên trong theo đường tâm

Các kích thước của chốt hãm có dạng JD phải phù hợp với các kích thước được chỉ ra trên Hình 5 và được cho trong Bảng 5.

CHÚ DẪN:

a Rãnh thoát dao cắt ren do nhà sản xuất quy định

b Đầu mút có cạnh vát (CH) theo ISO 4753

c α = 45° hoặc α = 60°. Thông tin này nên được cho và được đưa vào ký hiệu (xem Điều 6)

Hình 5 - Chốt hãm - Dạng JD - Cung cấp chất bôi trơn làm mát bên trong theo đường tâm

Bảng 5 - Chốt hãm - Dạng JD - Kích thước

Chuôi số

Kích thước

d1

d2

d3

d4

d5

d7

l1

l2

l3

l4

l5

l6

l10

l11

l12

r1

s

0

-0,1

h7

0

-0,2

0

-0,1

+0,1

0

6h

 

0

-0,1

0

-0,1

 

0

-0,1

 

0

-0,5

 

 

 

0

-0,35

30a

11

12,5

16,5

7

-

M12

43

23

18

20

5

4

2,5

3,5

10

2

13

40a

15

17

23

10

-

M16

60

35

28

25

6

5

4

4

13

3

19

45

19

21

31

14

7

M20

70

40

31

30

8

6

5

6

16

4

24

50

23

25

38

17

8,5

M24

85

45

35

40

10

8

5

8

19

5

30

60

32

31

56

24

12

M30

115

65

53

50

14

10

7

11

24

5

46

3.7  Chốt hãm dạng JF, không cung cấp chất bôi trơn làm mát

Các kích thước của chốt hãm có dạng JF phải phù hợp với các kích thước được chỉ ra trên Hình 6. Các kích thước khác tương tự như đối với dạng AD.

Hình 6 - Chốt hãm - Dạng JF - Không cung cấp chất bôi trơn làm mát

3.8  Chốt hãm có phương tiện ghi dữ liệu

Đối với các dạng AF và UF không có lỗ, có thể đặt một lỗ làm phương tiện ghi dữ liệu.

Nếu cần một lỗ làm phương tiện ghi dữ liệu cho dạng JF, nhà sản xuất phải qui định các kích thước theo phương tiện ghi dữ liệu được sử dụng. Vị trí phải được chỉ ra như trên Hình 7.

Xem các Hình 2 và 4 và các Bảng 2 và 4

Các kích thước chung được cho trong Bảng 6.

Hình 7 - Chốt hãm có phương tiện ghi dữ liệu

Bảng 6 - Kích thước thích hợp của phương tiện ghi dữ liệu

bmax

0,3 x 45° hoặc R 0,3a

d8

T

a Do nhà sản xuất qui định

4  Vật liệu

Thép được lựa chọn theo quyết định của nhà sản xuất nhưng phải có độ bền kéo tối thiểu là 980 N/mm2 và độ cứng từ 55 HRC đến 60 HRC.

Không có bề mặt nào của chốt hãm được tôi.

5  Vòng chữ O

Vòng chữ O phải theo ISO 1629 và phải được bao gồm như một chi tiết cung cấp kèm theo.

6  Ký hiệu

Một chốt hãm phù hợp với tiêu chuẩn này phải được ký hiệu như sau:

a) “Chốt hãm”;

b) viện dẫn tiêu chuẩn này, nghĩa là TCVN 11992-3:2017 (ISO 7388-3:2016);

c) một dấu gạch ngang;

d) Dạng AD, AF, UD, UF, JD, hoặc JF;

e) cỡ kích thước của độ côn;

f) một dấu gạch ngang;

g) các giá trị a, tính bằng độ (45° hoặc 60°)

CHÚ THÍCH: f) và g) chỉ áp dụng cho các chốt hãm phù hợp với tiêu chuẩn này, dạng AD, chuôi số 40.

Ví Dụ 1: Ký hiệu của một chốt hãm phù hợp với tiêu chuẩn này, dạng AD, chuôi số 40.

Chốt hãm TCVN... - AD 40

VÍ DỤ 2: Ký hiệu của một chốt bấm phù hợp với tiêu chuẩn này, dạng JD, chuôi số 40 có góc α bằng 45°.

Chốt hãm TCVN... - JD 40 - 45

 

Thư mục tài liệu tham khảo

[1] ISO 4753, Fasteners - Ends of parts with external ISO metric thread (Chi tiết kẹp chặt - Đầu mút của các chi tiết có ren ngoài hệ met theo ISO).

[2] ISO 9270-1, 7/24 tapers spindie noses for automatic tool changing - Part 1: Dimensions and designation of spindie noses of forms S and SF (Đầu mút trước của trục chính có độ côn 7/24 dùng cho các bộ phận thay dao tự động - Phần 1: Kích thước và ký hiệu của các đầu mút trước của trục chính có dạng S và SF).

[3] ISO 9270-2, 7/24 tapers spindie noses for automatic tool changing - Part 2: Dimensions and designation of spindie noses of forms J and JF (Đầu mút trước của trục chính có độ côn 7/24 dùng cho các bộ phận thay dao tự động - Phần 2: Kích thước và ký hiệu của các đầu mút trước của trục chính có dạng J và JF).

Từ khóa:
TCVN11992-3:2017 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN11992-3:2017 Tiêu chuẩn Việt Nam số TCVN11992-3:2017 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN11992-3:2017 của Đã xác định Tiêu chuẩn Việt Nam số TCVN11992-3:2017 của Đã xác định Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN11992 3:2017 của Đã xác định
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Bị hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đinh chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Bị quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bị bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Được đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Bị thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Được điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Được dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản hiện tại

Số hiệu TCVN11992-3:2017
Loại văn bản Tiêu chuẩn Việt Nam
Cơ quan Đã xác định
Ngày ban hành 01/01/2017
Người ký Đã xác định
Ngày hiệu lực 01/01/1970
Tình trạng Còn hiệu lực

Hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản gốc đang được cập nhật
Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

Tóm tắt văn bản

Số hiệu TCVN11992-3:2017
Loại văn bản Tiêu chuẩn Việt Nam
Cơ quan Đã xác định
Ngày ban hành 01/01/2017
Người ký Đã xác định
Ngày hiệu lực 01/01/1970
Tình trạng Còn hiệu lực
Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

Tin pháp luật

  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

Media Luật

  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

Mục lục

Dữ Liệu Pháp Luật

Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

Liên hệ hỗ trợ [email protected]

Tra cứu

  • Văn bản pháp luật
  • Bản án & Án lệ
  • Biểu mẫu
  • Tin văn bản
  • Chính sách mới

Công cụ tiện ích

  • Tính lương
  • Tính thuế TNCN
  • Tra cứu mã số thuế
  • Tra cứu mã ngành nghề
  • Xem tất cả công cụ

Về chúng tôi

  • Giới thiệu
  • Nền tảng Vi-Office
  • Sơ đồ website

Pháp lý rõ ràng,
công việc nhẹ nhàng

Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

© 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-Office Mã số thuế: 0109181523

Giới thiệu Sơ đồ website
văn bản pháp luật liên quan