Logo
  • Văn bản
    Công văn Nghị định Án lệ Bản án
  • Tin tức
    Tin văn bản Chính sách mới Tin pháp luật Kiến thức pháp luật Bản tin luật Media Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thể hot Tra cứu mã số thuế Tra cứu thuật ngữ pháp lý Tra cứu mã ngành nghề Giá xăng dầu hôm nay Tính lương Thuế TNCN người nước ngoài mới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thể hot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoài mới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệu Sơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ › Văn bản › Lĩnh vực khác › TCVN11992-2:2017

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11992-2:2017 (ISO 7388-2:2007) về Chuôi dao có độ côn 7/24 dùng cho cơ cấu thay dao tự động - Phần 2: Kích thước và ký hiệu của các chuôi dao dạng J, JD và JF

Đã sao chép thành công!
Số hiệu TCVN11992-2:2017
Loại văn bản Tiêu chuẩn Việt Nam
Cơ quan Đã xác định
Ngày ban hành 01/01/2017
Người ký Đã xác định
Ngày hiệu lực 01/01/1970
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành: 01/01/2017 Tình trạng: Còn hiệu lực

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA

TCVN 11992-2:2017

ISO 7388-2:2007

CHUÔI DAO CÓ ĐỘ CÔN 7/24 DÙNG CHO CƠ CẤU THAY DAO TỰ ĐỘNG - PHẦN 2: KÍCH THƯỚC VÀ KÝ HIỆU CỦA CÁC CHUÔI DAO DẠNG J, JD VÀ JF

Tool shanks with 7/24 taper for automatic tool changers - Part 2: Dimensions and designation of shanks of forms J, JD, and JF

Lời nói đầu

TCVN 11992-2:2017 hoàn toàn tương đương ISO 7388-2:2007

TCVN 11992-2:2017 do Ban kỹ thuật tiêu chuẩn quốc gia TCVN/TC 29, Dụng cụ cầm tay biên soạn, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng đề nghị, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.

Bộ TCVN 11992 (ISO 7388), Chuôi dao có độ côn 7/24 dùng cho cơ cấu thay dao tự động bao gồm các phần sau:

- TCVN 11992-1:2017 (ISO 7388-1:2007), Phần 1: Kích thước và ký hiệu của chuôi dao dạng A, AD, AF, U, UD và UF

- TCVN 11992-2:2017 (ISO 7388-2:2007), Phần 2: Kích thước và ký hiệu của chuôi dao dạng J, JD và JF

- TCVN 11992-3:2017 (ISO 7388-3:2016), Phần 3: Chốt hãm dạng AD, AF, UD, UF, JD và JF

 

CHUÔI DAO CÓ ĐỘ CÔN 7/24 DÙNG CHO CƠ CẤU THAY DAO TỰ ĐỘNG - PHẦN 2: KÍCH THƯỚC VÀ KÝ HIỆU CỦA CÁC CHUÔI DAO DẠNG J, JD VÀ JF

Tool shanks with 7/24 taper for automatic tool changers - Part 2: Dimensions and designation of shanks of forms J, JD, and JF

1  Phạm vi áp dụng

Tiêu chuẩn này qui định kích thước của chuôi dao có độ côn 7/24 với dạng chuôi J (có thể có hai dạng bổ sung cho dạng chuôi J), dùng cho cơ cấu thay dao tự động trên các máy có hệ thống kẹp tự động để cấp dao từ ổ chứa dao cho trục chính và ngược lại. Các dao cắt này được thiết kế với các kích thước quan trọng nhất cho sử dụng trong đầu mút trước của trục chính theo ISO 9270.

2  Tài liệu viện dẫn

Các tài liệu viện dẫn sau rất cần thiết cho việc áp dụng tiêu chuẩn này. Đối với các tài liệu viện dẫn ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản được nêu. Đối với các tài liệu viện dẫn không ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản mới nhất, bao gồm cả các sửa đổi, bổ sung (nếu có).

TCVN 2263-1:2007 (ISO 2768-1:1989), Dung sai chung - Phần 1: Dung sai của các kích thước dài và kích thước góc không có chỉ dẫn dung sai riêng (General tolerances - Part 1: Tolerances for linear and angular dimensions without individual tolerance indications).

TCVN 2263-2:2007 (ISO 2768-2:1989), Dung sai chung - Phần 2: Dung sai hình học đối với các yếu tố không chỉ dẫn dung sai riêng (General tolerances - Part 2: Geometrical tolerances for features without individual tolerance indications).

ISO 8015, Technical drawings - Fundamental tolerancing principle (Bản vẽ kỹ thuật - Nguyên tắc cơ bản cho qui định dung sai).

3  Kích thước

3.1  Qui định chung

Tất cả các kích thước và dung sai được tính bằng millmet; dung sai được qui định theo ISO 8015. Các dung sai không qui định phải là cấp dung sai “m” phù hợp với ISO 2768-1 và cấp “k” phù hợp với TCVN 2263-2:2007 (ISO 2768-2).

3.2  Chuôi dao dạng J

Xem Hình 1 và Bảng 1

CHÚ DẪN:

1 Lưỡi cắt

2 Chuyển tiếp giữa mặt côn và mặt bích

a Vị trí của lưỡi cắt đối với các dao cắt phải có một lưỡi cắt (có thể được quay đi 180° - kết cấu đối xứng)

b Theo lựa chọn của nhà sản xuất (bán kính hoặc cạnh vát)

c Theo qui định của nhà sản xuất

d Tỷ lệ 2:1

e Không được lồi

Hình 1 - Chuôi dao dạng J

Bảng 1 - Kích thước của các chuôi dạng J

Kích thước

Số của chuôi

30

40

45

50

60

16,1

19,3

25,7

d1 a

31,75

44,45

57,15

69,85

107,95

d2H8

12,5

17

21

25

31

38

53

73

85

135

d5 H8

46

63

85

100

155

d6 ± 0,05

56,03

75,56

100,09

118,89

180,22

d7 6H

M12

M18

M20

M24

M30

d8

8

10

12

15

20

d11max

14,5

19

23,5

28

36

f b

20

25

30

35

45

l1 ± 0,2

48,4

65,4

82,8

101,8

161,8

l2 min

24

30

36

45

56

l3 min

34

43

50

62

76

7

9

11

13

16

l5 min

17

21

26

31

34

l6

16,3

22,6

29,1

35,4

60,1

l6 tol

0

-0,3

0

-0,4

1,6

2

r1

0,5

1

0,8

1

1,2

1,5

2

t1

0,001

0,002

0,003

t2

0,002

0,003

0,004

t3

0,12

0,2

u min

22

27

33

38

48

v ± 0,1

13,6

16,6

21,2

23,2

28,2

x

4

5

6

7

11

y ± 0,4d

2

3

α

8°17’50”

αtol

+4"

0

a d1 đường kính cơ sở trong một mặt phẳng đo

b Chỉ dùng để tham khảo

c Kiểu có cạnh vát hoặc bán kính góc lượn do dao khỏa mặt tiến vào và được giới hạn bởi đường kính d11

d Dung sai ±0,1 đối với dạng JF

3.3  Chuôi dao dạng JD

Là một dạng bổ sung cho dạng J, các dạng này có một lỗ thông suốt để cung cấp chất làm mát bên trong theo đường tâm như đã chỉ ra trên Hình 2. Dạng được gọi là JD. Điều kiện được đặt ra là d10 phải nhỏ hơn hoặc bằng đường kính chân ren của chốt hãm.

Hình 2 - Chuôi dao dạng JD

3.4  Chuôi dao dạng JF

Là một dạng bổ sung cho dạng J, dạng này có thể được bổ sung hai lỗ ở lưng của mặt bích để cung cấp chất làm mát ở bên trong, các kích thước của các lỗ này được chỉ dẫn ra trên Hình 3 và Bảng 2. Dạng được gọi là JF.

Nếu cần đến một lỗ nối phụ thì lỗ này phải được bít kín để chịu được áp suất làm việc đến 5MPa và có kết cấu theo qui định của nhà sản xuất.

a Khác so với các dạng J và JD

Hình 3 - Chuôi dao dạng JF

Bảng 2 - Kích thước bổ sung của dạng chuôi JF

Chuôi

số

d9

max

e1

30

2

20

40

4

27

45

5

35

50

6

42

60

8

66

3.5  Chuôi dao có phương tiện ghi dữ liệu

Đối với ba dạng chuôi được qui định trong 3.2 đến 3.4, có thể bổ sung một phương tiện ghi dữ liệu có các kích thước như đã chỉ ra trên Hình 4 và Bảng 3.

a Vị trí thích hợp của phương tiện ghi dữ liệu chính là vị trí của lưỡi cắt như đối với các dao cắt phải có một lưỡi cắt.

b Các đường kính và độ sâu khác theo phương tiện ghi dữ liệu được sử dụng.

Hình 4 - Vị trí thích hợp của phương tiện ghi dữ liệu

Bảng 3 - Kích thước bổ sung cho phương tiện ghi dữ liệu

Kích thước

Chuôi số

30

40

45

50

60

camax

0,3 x 45° hoặc r 0,3a

d13

l8

l9

11

14,5

18

20,5

a Theo qui định của nhà sản xuất

4  Thông tin về vật liệu và xử lý nhiệt

Chuôi dao có độ côn 7/24 nên được xử lý nhiệt với sự quan tâm đến độ bền, độ cứng, chiều sâu lớp thấm tôi (nếu không xuyên suốt bề mặt). Các yêu cầu về độ dai và độ chịu mài mòn cũng cần được tính đến.

5  Ký hiệu

Một chuôi dao có độ côn 7/24 phù hợp với tiêu chuẩn này phải được ký hiệu như sau:

a) “Chuôi dao”;

b) viện dẫn tiêu chuẩn này, nghĩa là TCVN 11992-2 (ISO 7388-2);

c) một dấu gạch ngang;

d) Dạng J, JD, hoặc JF;

e) cỡ kích thước;

f) trong trường hợp kết cấu có bộ phận ghi dữ liệu, thì sử dụng một dấu gạch ngang và chữ cái D.

VÍ DỤ: Ký hiệu của một chuôi dao có độ côn 7/24 phù hợp với tiêu chuẩn này, Dạng J, chuôi số 40, có vị trí thích hợp cho phương tiện ghi dữ liệu D:

Chuôi dao TCVN... - J40 - D

 

Thư mục tài liệu tham khảo

[1] ISO 92701): 7/24 tapers for tool shanks automatic changing - Tapers for spindie noses (Côn 7/24 dùng cho các chuôi dao trong thay dao tự động - Côn dùng cho đầu mút trước của trục chính)



1) Dự định rằng trong lần soát xét sắp tới, các chuôi dao dạng U, UD, UF, J, JD và JF cũng được bao gồm trong tiêu chuẩn nêu trên.

Từ khóa:
TCVN11992-2:2017 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN11992-2:2017 Tiêu chuẩn Việt Nam số TCVN11992-2:2017 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN11992-2:2017 của Đã xác định Tiêu chuẩn Việt Nam số TCVN11992-2:2017 của Đã xác định Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN11992 2:2017 của Đã xác định
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Bị hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đinh chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Bị quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bị bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Được đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Bị thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Được điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Được dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản hiện tại

Số hiệu TCVN11992-2:2017
Loại văn bản Tiêu chuẩn Việt Nam
Cơ quan Đã xác định
Ngày ban hành 01/01/2017
Người ký Đã xác định
Ngày hiệu lực 01/01/1970
Tình trạng Còn hiệu lực

Hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản gốc đang được cập nhật
Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

Tóm tắt văn bản

Số hiệu TCVN11992-2:2017
Loại văn bản Tiêu chuẩn Việt Nam
Cơ quan Đã xác định
Ngày ban hành 01/01/2017
Người ký Đã xác định
Ngày hiệu lực 01/01/1970
Tình trạng Còn hiệu lực
Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

Tin pháp luật

  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

Media Luật

  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

Mục lục

Dữ Liệu Pháp Luật

Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

Liên hệ hỗ trợ [email protected]

Tra cứu

  • Văn bản pháp luật
  • Bản án & Án lệ
  • Biểu mẫu
  • Tin văn bản
  • Chính sách mới

Công cụ tiện ích

  • Tính lương
  • Tính thuế TNCN
  • Tra cứu mã số thuế
  • Tra cứu mã ngành nghề
  • Xem tất cả công cụ

Về chúng tôi

  • Giới thiệu
  • Nền tảng Vi-Office
  • Sơ đồ website

Pháp lý rõ ràng,
công việc nhẹ nhàng

Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

© 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-Office Mã số thuế: 0109181523

Giới thiệu Sơ đồ website
văn bản pháp luật liên quan