Logo
  • Văn bản
    Công vănNghị địnhÁn lệBản án
  • Tin tức
    Tin văn bảnChính sách mớiTin pháp luậtKiến thức pháp luậtBản tin luậtMedia Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thểhotTra cứu mã số thuếTra cứu thuật ngữ pháp lýTra cứu mã ngành nghềGiá xăng dầu hôm nayTính lươngThuế TNCN người nước ngoàimới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thểhot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoàimới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệuSơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ›Văn bản› Lĩnh vực khác ›TCVN11982-1:2017

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11982-1:2017 (ISO 2982-1:2013) về Ổ lăn - Phụ tùng - Phần 1: Kích thước của cụm ống găng và ống găng kiểu rút

Đã sao chép thành công!
Số hiệuTCVN11982-1:2017
Loại văn bảnTiêu chuẩn Việt Nam
Cơ quanĐã xác định
Ngày ban hành01/01/2017
Người kýĐã xác định
Ngày hiệu lực 01/01/1970
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành:01/01/2017Tình trạng:Còn hiệu lực

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA

TCVN 11982-1:2017

ISO 2982-1:2013

Ổ LĂN - PHỤ TÙNG - PHẦN 1: KÍCH THƯỚC CỦA CỤM ỐNG GĂNG VÀ ỐNG GĂNG KIỂU RÚT

Rolling bearings -Accessories -Part 1: Dimensions for adapter sleeve assemblies and withdrawal sleeves

Lời nói đầu

TCVN 11982-1:2017 hoàn toàn tương đương ISO 2982-1:2013

TCVN 11982-1:2017 do Ban kỹ thuật tiêu chuẩn quốc gia TCVN/TC 4, Ổlăn ổ đỡ biên soạn, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng đề nghị, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.

Bộ TCVN 11982 (ISO 2982), Ổlăn - Phụ tùng bao gồm các phần sau:

- TCVN 11982-1:2017 (ISO 2982-1:2013), Phần 1: Kích thước của cụm ống găng và ống găng kiểu rút

- TCVN 11982-2:2017 (ISO 2982-2:2013), Phần 2: Kích thước cho đai ốc hãm và cơ cấu khóa

 

Ổ LĂN - PHỤ TÙNG - PHẦN 1: KÍCH THƯỚC CỦA CỤM ỐNG GĂNG VÀ ỐNG GĂNG KIỂU RÚT

Rolling bearings - Accessories -Part 1: Dimensions for adapter sleeve assemblies and withdrawal sleeves

1  Phạm vi áp dụng

Tiêu chuẩn này quy định:

- kích thước bao của cụm ống găng có độ côn 1:12 và các ống găng kiểu rút có độ côn 1:12 và 1:30 dùng cho các ổ lăn thuộc một số loạt kích thước như đã quy định trong TCVN 8033:2017 (ISO 15:2017);

- đường kính ngoài của các đai ốc hãm phù hợp;

- khoảng cách từ mặt mút lỗ phía đầu nhỏ của ổ lăn tới mặt mút ngoài của đai ốc hãm;

- khoảng cách từ mặt mút lỗ phía đầu nhỏ của ổ lăn tới mặt mút ngoài của đầu bu lông;

- chiều dài toàn bộ của ống găng kiểu rút và vòng ổ lăn.

2 Tài liệu viện dẫn

Các tài liệu viện dẫn sau rất cần thiết cho áp dụng tiêu chuẩn này. Đối với các tài liệu viện dẫn ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản đã nêu. Đối với các tài liệu viện dẫn không ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản mới nhất, bao gồm cả các sửa đổi, (nếu có).

TCVN 8033:2017 (ISO 15:2017),Ổ lăn - Ổ lăn đỡ- Kích thước bao - Bản vẽ chung.

TCVN 11982-2:2017 (ISO 2982-2:2013),Ổ lăn - Phụ tùng- Phần 2: Kích thước cho các đai ốc hãm và các cơ cấu khóa).

TCVN 8288:2009 (ISO 5593:1997 và Amendment 1:2007), Ổlăn - Từ vựng (Rolling bearings- Vocabulary).

ISO 15241, Rolling bearings - Symbols for physical quantities (Ổ lăn - Ký hiệu cho các đại lượng vậtlý)

3  Thuật ngữ và định nghĩa

Tiêu chuẩn này áp dụng các thuật ngữ và định nghĩa được cho trong TCVN 8288:2009 (ISO 5593:1997 và Amendment 1:2007) và các thuật ngữ định nghĩa sau:

3.1

Cụm ống găng (adapter sleeve assembly)

Cụm chi tiết gồm có một ống găng, một đai ốc hãm và một cơ cấu khóa

3.2

Chi tiết kẹp hãm(locking clip)

Chi tiết có dạng chữ C dùng để kẹp giữ một đai ốc hãm

3.3

Cụm kẹp hãm(locking clip assembly)

Cụm chi tiết gồm có một chi tiết kẹp hãm và một bu lông

4  Ký hiệu

Tiêu chuẩn này áp dụng các ký hiệu được cho trong ISO 15241 và các ký hiệu sau:

Các ký hiệu đã chỉ ra trên Hình 1 và các giá trị được cho trong các Bảng 1, Bảng 2, Bảng 3, Bảng 4 và Bảng 5 biểu thị các kích thước danh nghĩa, trừ khi có quy định khác.

B1

chiều dài của ống găng hoặc chiều dài của ống găng kiểu rút

b2

khoảng cách từ mặt mút lỗ phía đầu nhỏ của ổ lăn tớimặt mút ngoài của đai ốc hãm

b3

khoảng cách từ mặt mút lỗ phía đầu nhỏ của ổ lăn tớimặt mút ngoài của đầu bulông

B4

chiều dài toàn bộ của ống găng kiểu rút và vòng ổ

B5

chiều rộng rãnh (cho vấu cài bên trong của vòng đệmhãm hoặc cái kẹp hãm)

B6

chiều dài của rãnh

d

đường kính lỗ của ổ lăn

d1

đường kính lỗ của ống găng

d2

đường kính ngoài của đai ốc hãm

G

ký hiệu của ren vít

a) ống găng có đai ốc hãm và vòng đệm hãm

b) ống găng có đai ốc hãm và cụm kẹp hãm

c) ống găng kiểu rút

 

Hình 1 - Các cụm ống găng và ống găng kiểu rút

5  Kích thước

5.1  Quy định chung

Các kích thước của các cụm ống găng và các kích thước bao của các ống găng kiểu rút và chiều dài toàn bộ của ống găng kiểu rút và vòng ổ lăn được cho trong các bảng từ Bảng 1 đến Bảng 5.

Các chiều dài ren không được quy định nhưng phải thích hợp cho kẹp chặt ống găng với đai ốc hãm hoặc để rút ra một ổ lăn trên ống găng kiểu rút với đai ốc hãm. Các kích thước của các đai ốc hãm, vòng đệm hãm và cụm kẹp hãm dùng cho các ống găng được cho trong TCVN 11982-2:2017 (ISO 2982-2:2013). Các đai ốc hãm cũng thích hợp cho tháo các găng kiểu rút.

5.2  Cụm ống găng có độ côn 1:12

Các kích thước của các cụm ống găng có độ côn 1:12 được cho trong Bảng 1, Bảng 2 và Bảng 3. Các chiều dài rãnh B6 không được quy định nhưng

- Ít nhất phải đủ dài để có thể lắp vòng đệm hãm hoặc cái kẹp hãm khi ổ lăn, ống găng và đai ốc hãm được kẹp chặt trên trục, và không được dài hơn 1,3 lần của chiều dài ren.

Bảng 1 - Kích thước của các cụm ống găng có độ côn 1:12 (15 ≤ d ≤ 110)

Kích thước tính bằng milimet

d

d1

b2

≈

B5

min.

d2

B1

G

Thích hợp cho các loạt kích thước ổ lăn

02

22,03

31

32

23

15

17

20

12

14

17

6

6

7

5

5

5

25

28

32

19

20

24

22

24

28

-

-

-

-

-

-

25

27

31

M15 x 1

M17 x 1

M20 x 1

25

30

35

20

25

30

8

8

9

6

6

7

38

45

52

26

27

29

29

31

35

-

-

-

-

-

-

35

38

43

M25x 1,5

M30 x 1,5

M35x 1,5

40

45

50

35

40

45

10

11

12

7

7

7

58

65

70

31

33

35

36

39

42

-

-

-

-

-

-

46

50

55

M40 x 1,5

M45x 1,5

M50x 1,5

55

60

65

50

55

60

12

13

14

9

9

9

75

80

85

37

38

40

45

47

50

-

-

-

-

-

-

59

62

65

M55 x 2

M60 x2

M65 x2

70

75

80

60

65

70

14

15

17

9

9

11

92

98

105

41

43

46

52

55

59

-

-

-

-

-

-

68

73

78

M70 x2

M75 x2

M80 x2

85

90

95

75

80

85

18

18

19

11

11

11

110

120

125

50

52

55

63

65

68

-

-

-

-

86

90

82

86

90

M85 x2

M90 x2

M95 x2

100

105

110

90

95

100

20

20

21

13

13

13

130

140

145

58

60

63

71

74

77

76

80

81

97

101

105

97

101

105

M100 x2

M105 x2

M110 x2

Bảng 2- Kích thước của các cụm ống găng có độ côn 1:12 (120 ≤ d ≤ 440)

Kích thước tính bằng milimet

d

d1

B2

≈

B3

max.

B5

min.

d2

B1

d2

B1

G

Thích hợp cho các loạt kích thước ổ lăn

Thích hợp cho các loạt kích thước ổ lăn

39

30, 02, 12

31,22, 03,13

32, 23

120

110

22

-

15

145

60

72

155

88

112

M120 x2

130

115

23

-

15

155

65

80

165

92

121

M130 x2

140

125

24

-

17

165

66

82

180

97

131

M140 x2

150

135

26

-

17

180

75

87

195

111

139

M150 x2

160

140

28

-

19

190

78

93

210

119

147

M160 x3

170

150

29

-

19

200

79

101

220

122

154

M170 x3

180

160

30

-

21

210

87

109

230

131

161

M180 x3

190

170

31

-

21

220

89

112

240

141

169

M190 x3

200

180

32

-

21

240

98

120

250

150

176

M200 x3

220

200

-

41

20

260

96

126

-

-

-

Tr220 x4

220

200

35

-

25

-

-

-

280

161

186

Tr220 x4

240

220

-

46

20

290

101

133

-

-

-

Tr240 x4

240

220

37

-

25

-

-

-

300

172

199

Tr240 x 4

260

240

-

46

20

310

116

145

-

-

-

Tr260 x4

260

240

39

-

29

-

-

-

330

190

211

Tr260 x4

280

260

-

50

24

330

121

152

-

-

-

Tr280 x4

280

260

41

-

29

-

-

-

350

195

224

Tr280 x4

300

280

-

54

24

360

140

168

-

-

-

Tr300 x4

300

280

-

53

24

-

-

-

380

208

240

Tr300 x4

320

300

-

55

24

380

140

171

-

-

-

Tr320 x5

320

300

-

56

24

-

-

-

400

226

258

Tr320 x5

340

320

-

58

24

400

144

187

-

-

-

Tr340 x5

340

320

-

72

28

-

-

-

440

254

288

Tr340 x5

360

340

-

58

28

420

144

188

-

-

-

Tr360 x5

360

340

-

75

28

-

-

-

460

259

299

Tr360 x5

380

360

-

62

28

450

164

193

-

-

-

Tr380 x5

380

360

-

77

32

-

-

-

490

264

310

Tr380 x5

400

380

-

66

28

470

168

210

-

-

-

Tr400 x5

400

380

-

82

32

-

-

-

520

272

328

Tr400 x5

420

400

-

66

32

490

168

212

-

-

-

Tr420 x5

420

400

-

90

32

-

-

-

540

304

352

Tr420 x5

440

410

-

77

32

520

189

228

-

-

-

Tr440 x5

440

410

-

90

36

-

-

-

560

307

361

Tr440 x5

 

Bảng 3 - Các kích thước của các cụm ống găng có độ côn 1:12 (460 ≤ d≤ 1060)

Kích thước tính bằng milimet

d

d1

B3

max.

B5

min.

d2

B1

d2

B1

G

Thích hợp cho các loạt kích thước ổ lăn

Thích hợp cho các loạt kích thước ổ lăn

39

30

31

32

460

430

77

32

540

198

234

-

-

-

Tr460 x 5

460

430

95

36

-

-

-

580

326

382

Tr460 x 5

480

450

77

36

560

200

237

-

-

-

Tr480 x 5

480

450

95

36

-

-

-

620

335

397

Tr480 x 5

500

470

85

36

580

208

247

-

-

-

Tr500 x 5

500

470

100

40

-

-

-

630

356

428

Tr500 x 5

530

500

90

40

630

216

265

-

-

-

Tr530 x 6

530

500

105

40

-

-

-

670

364

447

Tr530 x 6

560

530

97

40

650

227

282

-

-

-

Tr560 x 6

560

530

110

45

-

-

-

710

377

462

Tr560 x 6

600

560

97

40

700

239

289

-

-

-

Tr600 x 6

600

560

110

45

-

-

-

750

399

487

Tr600 x 6

630

600

97

45

730

254

301

-

-

-

Tr630 x 6

630

600

120

50

-

-

-

800

424

521

Tr630 x 6

670

630

102

45

780

264

324

-

-

-

Tr670 x 6

670

630

131

50

-

-

-

850

456

558

Tr670 x 6

710

670

112

50

830

286

342

-

-

-

Tr710 x 7

710

670

135

55

-

-

-

900

467

572

Tr710 x 7

750

710

112

55

870

291

356

-

-

-

Tr750 x 7

750

710

141

60

-

-

-

950

493

603

Tr750 x 7

800

750

112

55

920

303

366

-

-

-

Tr800 x7

800

750

141

60

-

-

-

1000

505

618

Tr800 x7

850

800

115

60

980

308

380

-

-

-

Tr850 x7

850

800

147

70

-

-

-

1060

536

651

Tr850 x7

900

850

125

60

1030

326

400

-

-

-

Tr900 x7

900

850

154

70

-

-

-

1120

557

660

Tr900 x7

950

900

125

60

1080

344

420

-

-

-

Tr950 x 8

950

900

154

70

-

-

-

1170

583

675

Tr950 x8

1000

950

125

60

1140

358

430

-

-

-

Tr1000x 8

1000

950

154

70

-

-

-

1240

609

707

Tr1000x8

1060

1000

125

60

1200

372

447

-

-

-

Tr1060 x 8

1060

1000

154

70

-

-

-

1300

622

-

Tr1060x 8

5.3  Ống găng kiểu rút có độ côn 1:12

Các kích thước bao của các ống găng kiểu rút có độ côn 1:12 và các chiều dài toàn bộ của ống găng kiểu rút và vòng ổ lăn được cho trong Bảng 4.

Bảng 4 - Các kích thước bao của các ống găng kiểu rút có độ côn 1:12 và các chiều dài toàn bộcủa ống găng kiểu rút và vòng ổ lăn

Kích thước tính bằng milimet

d

d1

B1

B4

B1

B4

B1

B4

B1

B4

B1

B4

B1

B4

B1

B4

B1

B4

G

min.

 

max.

 

max.

 

max.

 

max.

 

max.

 

max.

 

max.

 

Thích hợp cho các loạt kích thước ổ lăn

39

02

30

03, 13

22

31

32

23

40

35

-

-

25

27

-

-

29

32

29

32

-

-

-

-

40

43

M45x1,5

45

40

-

-

26

29

-

-

31

34

31

34

-

-

-

-

44

47

M50x1,5

50

45

-

-

28

31

-

-

35

38

35

38

-

-

-

-

50

53

M55 x 2

55

50

-

-

29

32

-

-

37

40

37

40

-

-

-

-

54

57

M60 x 2

60

55

-

-

32

35

-

-

40

43

40

43

-

-

-

-

58

61

M65 x 2

65

60

-

-

32,5

36

-

-

42

45

42

45

-

-

-

-

61

64

M70x2

70

65

-

-

33,5

37

-

-

43

47

43

47

-

-

-

-

64

68

M75 x 2

75

70

-

-

34,5

38

-

-

45

49

45

49

-

-

-

-

68

72

M80 x 2

80

75

-

-

35,5

39

-

-

48

52

48

52

-

-

-

-

71

75

M90 x 2

85

80

-

-

38,5

42

-

-

52

56

52

56

-

-

-

-

74

78

M95 x 2

90

85

-

-

40

44

-

-

53

57

53

57

-

-

63

67

79

83

M100x2

95

90

-

-

43

47

-

-

57

61

57

61

-

-

67

71

85

89

M105x2

100

95

-

-

45

49

-

-

59

63

59

63

64

68

73

77

90

94

M110x2

105

100

-

-

47

51

-

-

62

66

62

66

68

72

78

82

-

-

M115x2

105

100

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

94

98

M120x2

110

105

-

-

50

54

-

-

63

67

68

72

68

72

82

86

98

102

M120x2

120

115

-

-

53

57

60

64

69

73

75

79

75

79

90

94

105

109

M130x2

130

125

-

-

53

57

67

71

74

78

78

82

78

82

98

102

115

119

M140 x 2

140

135

-

-

56

61

68

73

77

82

83

88

83

88

104

109

125

130

M150x2

150

145

-

-

60

65

72

77

83

88

96

101

96

101

114

119

135

140

M160x3

160

150

-

-

64

69

77

82

88

93

103

108

103

108

124

130

140

146

M170 x 3

170

160

59

64

69

74

85

90

93

98

104

109

104

109

134

140

146

152

M180x3

180

170

66

71

69

74

92

98

-

-

105

110

116

122

140

146

154

160

M190x3

190

180

66

71

73

78

96

102

-

-

112

117

125

131

145

152

160

167

M200x3

200

190

77

83

77

82

102

108

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Tr210x4

200

190

-

-

-

-

-

-

-

-

118

123

134

140

153

160

170

177

Tr220x4

220

200

77

83

85

91

111

117

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Tr230x4

220

200

-

-

-

-

-

-

-

-

130

136

145

151

181

189

181

189

Tr240x4

240

220

77

83

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Tr250x4

240

220

-

-

96

102

116

123

-

-

144

150

154

161

189

197

189

197

Tr260x4

260

240

94

100

105

111

128

135

-

-

155

161

172

179

205

213

205

213

Tr280x4

280

260

94

100

105

113

131

139

-

-

155

163

175

183

212

220

212

220

Tr300x4

300

280

112

119

-

-

145

153

-

-

170

178

192

200

228

236

-

-

Tr320x5

320

300

112

119

-

-

149

157

-

-

180

190

209

217

246

254

-

-

Tr340x5

340

320

112

119

-

-

162

171

-

-

-

-

225

234

264

273

-

-

Tr360x5

360

340

112

119

-

-

167

176

-

-

-

-

229

238

274

283

-

-

Tr380x5

380

360

130

138

-

-

170

180

-

-

-

-

232

242

284

294

-

-

Tr400x5

400

380

130

138

-

-

183

193

-

-

-

-

240

250

302

312

-

-

Tr420x5

420

400

130

138

-

-

186

196

-

-

-

-

266

276

321

331

-

-

Tr440x5

440

420

145

153

-

-

194

205

-

-

-

-

270

281

330

341

-

-

Tr460x5

460

440

145

153

-

-

202

213

-

-

-

-

285

296

349

360

-

-

Tr480x5

480

460

158

167

-

-

205

217

-

-

-

-

295

307

364

376

-

-

Tr500x5

500

480

162

172

-

-

209

221

-

-

-

-

313

325

393

405

-

-

Tr530x6

530

500

175

185

-

-

230

242

-

-

-

-

325

337

412

424

-

-

Tr560x6

560

530

180

190

-

-

240

252

-

-

-

-

335

347

422

434

-

-

Tr600x6

600

570

192

202

-

-

245

259

-

-

-

-

355

369

445

459

-

-

Tr630x6

630

600

210

222

-

-

258

272

-

-

-

-

375

389

475

489

-

-

Tr670x6

670

630

216

228

-

-

280

294

-

-

-

-

395

409

500

514

-

-

Tr710x7

710

670

228

240

-

-

286

302

-

-

-

-

405

421

515

531

-

-

Tr750x7

750

710

234

246

-

-

300

316

-

-

-

-

425

441

540

556

-

-

Tr800x7

800

750

245

257

-

-

308

326

-

-

-

-

438

456

550

568

-

-

Tr850x7

850

800

258

270

-

-

325

343

-

-

-

-

462

480

585

603

-

-

Tr900x7

900

850

265

277

-

-

335

355

-

-

-

-

475

495

585

605

-

-

Tr950x8

950

900

282

297

-

-

355

375

-

-

-

-

500

520

600

620

-

-

Tr1000x8

1000

950

296

311

-

-

365

387

-

-

-

-

525

547

630

652

-

-

Tr1060x8

1060

1000

310

325

-

-

385

407

-

-

-

-

540

562

-

-

-

-

Tr1120x8

5.4  Ống găng kiểu rút có độ côn 1:30

Bảng 5 - Các kích thước bao của các ống găng kiểu rút có độ côn 1:30 và các chiều dài toàn bộcủa ống găng kiểu rút và vòng ổ lăn

d

d1

B1

max.

B4

B1

max.

B4

G

Thích hợp cho các loạt kích thước ổ lăn

40

41

110

105

-

-

83

91

M115 x2

120

115

73

82

-

-

M125 x2

120

115

-

-

93

102

M130 x2

130

125

83

93

-

-

M135 x2

130

125

-

-

94

104

M140 x2

140

135

83

93

-

-

M145 x2

140

135

-

-

99

109

M150 x2

150

145

90

101

-

-

M155 x3

150

145

-

-

115

126

M160x3

160

150

95

106

124

135

M170 x3

170

160

106

117

125

136

M180 x3

180

170

116

127

134

145

M190 x3

190

180

118

131

146

159

M200 x3

200

190

127

140

158

171

Tr210 x 4

220

200

138

152

170

184

Tr230 x4

240

220

138

153

-

-

Tr250 x4

240

220

-

-

180

195

Tr260 x4

260

240

162

178

202

218

Tr280 x4

280

260

162

179

202

219

Tr300 x4

300

280

184

202

224

242

Tr320 x5

320

300

184

202

242

260

Tr340 x5

340

320

206

225

269

288

Tr360x5

360

340

206

226

269

289

Tr380 x5

380

360

208

228

271

291

Tr400 x5

400

380

228

248

278

298

Tr420 x5

420

400

230

252

310

332

Tr440 x5

440

420

242

264

310

332

Tr460 x5

460

440

250

273

332

355

Tr480 x5

480

460

250

273

340

363

Tr500 x5

500

480

253

276

360

383

Tr530 x6

530

500

285

309

370

394

Tr560 x 6

560

530

296

320

393

417

Tr600 x6

600

570

310

336

413

439

Tr630 x6

630

600

330

356

440

466

Tr670 x6

670

630

348

374

452

478

Tr710 x7

710

670

360

386

483

509

Tr750 x7

750

710

380

408

520

548

Tr800 x7

800

750

395

423

525

553

Tr850 x7

850

800

415

445

560

600

Tr900 x7

900

850

430

475

575

620

Tr950 x8

950

900

467

512

605

650

Tr1000x 8

1000

950

460

519

645

695

Tr1060 x 8

1060

1000

498

548

665

715

Tr1120 x 8

 

Từ khóa:
TCVN11982-1:2017Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN11982-1:2017Tiêu chuẩn Việt Nam số TCVN11982-1:2017Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN11982-1:2017 của Đã xác địnhTiêu chuẩn Việt Nam số TCVN11982-1:2017 của Đã xác địnhTiêu chuẩn Việt Nam TCVN11982 1:2017 của Đã xác định
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệuTCVN11982-1:2017
                            Loại văn bảnTiêu chuẩn Việt Nam
                            Cơ quanĐã xác định
                            Ngày ban hành01/01/2017
                            Người kýĐã xác định
                            Ngày hiệu lực 01/01/1970
                            Tình trạng Còn hiệu lực

                            Hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                                          Đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                                            Thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                                              Điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                                                Dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                                                  Văn bản gốc đang được cập nhật
                                                  Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

                                                  Tóm tắt văn bản

                                                  Số hiệuTCVN11982-1:2017
                                                  Loại văn bảnTiêu chuẩn Việt Nam
                                                  Cơ quanĐã xác định
                                                  Ngày ban hành01/01/2017
                                                  Người kýĐã xác định
                                                  Ngày hiệu lực 01/01/1970
                                                  Tình trạng Còn hiệu lực
                                                  Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

                                                  Tin pháp luật

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Media Luật

                                                  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
                                                  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

                                                  Mục lục

                                                    Dữ Liệu Pháp Luật

                                                    Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

                                                    Liên hệ hỗ trợ[email protected]

                                                    Tra cứu

                                                    • Văn bản pháp luật
                                                    • Bản án & Án lệ
                                                    • Biểu mẫu
                                                    • Tin văn bản
                                                    • Chính sách mới

                                                    Công cụ tiện ích

                                                    • Tính lương
                                                    • Tính thuế TNCN
                                                    • Tra cứu mã số thuế
                                                    • Tra cứu mã ngành nghề
                                                    • Xem tất cả công cụ

                                                    Về chúng tôi

                                                    • Giới thiệu
                                                    • Nền tảng Vi-Office
                                                    • Sơ đồ website

                                                    Pháp lý rõ ràng,
                                                    công việc nhẹ nhàng

                                                    Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

                                                    © 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-OfficeMã số thuế: 0109181523

                                                    Giới thiệuSơ đồ website
                                                    văn bản pháp luật liên quan