Logo
  • Văn bản
    Công vănNghị địnhÁn lệBản án
  • Tin tức
    Tin văn bảnChính sách mớiTin pháp luậtKiến thức pháp luậtBản tin luậtMedia Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thểhotTra cứu mã số thuếTra cứu thuật ngữ pháp lýTra cứu mã ngành nghềGiá xăng dầu hôm nayTính lươngThuế TNCN người nước ngoàimới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thểhot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoàimới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệuSơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ›Văn bản› Lĩnh vực khác ›TCVN11932:2017

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11932:2017 (ISO 11746:2012 WITH AMD 1:2017) về Gạo - Xác định các đặc tính sinh trắc học của hạt

Đã sao chép thành công!
Số hiệuTCVN11932:2017
Loại văn bảnTiêu chuẩn Việt Nam
Cơ quanĐã xác định
Ngày ban hành01/01/2017
Người kýĐã xác định
Ngày hiệu lực 01/01/1970
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành:01/01/2017Tình trạng:Còn hiệu lực

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA

TCVN 11932:2017

ISO 11746:2012 WITH AMD 1:2017

GẠO - XÁC ĐỊNH CÁC ĐẶC TÍNH SINH TRẮC HỌC CỦA HẠT

Rice- Determination of biometric characteristics of kernels

Lời nói đầu

TCVN 11932:2017 hoàn toàn tương đương với ISO 11746:2012 sửa đổi 1 năm 2017;

TCVN 11932:2017 do Ban kỹ thuật tiêu chuẩn quốc gia TCVN/TC/F1 Ngũ cốc và đậu đỗ biên soạn, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng thẩm định, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.

 

GẠO - XÁC ĐỊNH CÁC ĐẶC TÍNH SINH TRẮC HỌC CỦA HẠT

Rice- Determination of biometric characteristics of kernels

1  Phạm vi áp dụng

Tiêu chuẩn này quy định phương pháp để xác định các đặc tính sinh trắc học của hạt gạo lật hoặc hạt gạo trắng.

2  Tài liệu viện dẫn

Các tài liệu viện dẫn sau rất cần thiết cho việc áp dụng tiêu chuẩn này. Đối với các tài liệu viện dẫn ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản được nêu. Đối với các tài liệu viện dẫn không ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản mới nhất, bao gồm cả các sửa đổi, bổ sung (nếu có).

ISO 7301, Rice - Specification (Gạo - Yêu cầu kỹ thuật).

3  Thuật ngữ và định nghĩa

Trong tiêu chuẩn này sử dụng các thuật ngữ và định nghĩa nêu trong ISO 7301 cùng với thuật ngữ và định nghĩa sau:

3.1

Đặc tính sinh trắc học(biometric characteristics)

Chiều dài, chiều rộng và độ dày của hạt được đo dọc theo ba trục tọa độ Descart.

CHÚ THÍCH Xem Phụ lục A.

4  Nguyên tắc

Chọn thủ công các hạt và đo các đặc tính sinh trắc học (3.1) bằng thước đo micromet.

5  Thiết bị, dụng cụ

Sử dụng các thiết bị, dụng cụ của phòng thử nghiệm thông thường và cụ thể như sau:

5.1  Dụng cụ chia mẫu1), dụng cụ lấy mẫu hình nón hoặc dụng cụ lấy mẫu có nhiều khe hở với hệ thống phân tách.

5.2  Khay, hoặc dụng cụ tương tự, có màu tương phản với màu của gạo được đánh giá.

5.3  Kẹp, các loại khác (kim loại, chất dẻo, đầu tròn hoặc nhọn, v.v...), để thao tác dễ dàng với hạt.

5.4 Thước đo micromet, hoặc dụng cụ tương tự có thể đọc chính xác đến 0,01 mm và bảo đảm không làm biến dạng hạt trong suốt quá trình đo.

Tránh làm biến dạng hạt là đặc biệt quan trọng đối với gạo lật.

6  Lấy mẫu

Việc lấy mẫu không quy định trong tiêu chuẩn này. Nên tham khảo phương pháp lấy mẫu đưa ra trong TCVN 9027 (ISO 24333).[2]

Mẫu phòng thử nghiệm nhận được phải đúng mẫu đại diện, không bị hư hỏng hoặc thay đổi trong suốt quá trình vận chuyển hoặc bảo quản.

7  Cách tiến hành

7.1 Chuẩn bị mẫu thử

Trộn và giảm mẫu hỗn hợp. Lặp lại bước chia mẫu đầu tiên ít nhất ba lần. Các bước tiếp theo thực hiện lần lượt trên các vật chứa cho đến khi thu được khoảng 50 g mẫu.

Trải hạt trên khay (5.2) và dùng kẹp (5.3) loại bỏ chất ngoại lai, hạt chưa chín và/hoặc hạt khuyết tật và hạt vỡ để thu được mẫu thử.

7.2 Phép xác định

7.2.1 Rút ngẫu nhiên hai bộ mẫu, mỗi bộ 100 hạt từ mẫu thử thu được trong 7.1.

7.2.2 Trong khi duy trì từng hạt đúng hướng không chuyển động (xem Phụ lục A) với sự trợ giúp của kẹp (5.3), đo các đặc tính sinh trắc học (3.1) của hạt ở cả hai bộ mẫu (7.2.1) bằng micrometer (5.4). Ghi lại các giá trị chính xác đến 0,01 mm.

7.2.3 Đối với từng đặc tính sinh trắc học (chiều dài, chiều rộng và độ dày), tính trung bình cả hai bộ mẫu () và kiểm tra giá trị tính được theo công thức sau đây, kết quả phải nhỏ hơn hoặc bằng 2.

Nếu kết quả lớn hơn 2 cho thấy mẫu đã không được lựa chọn ngẫu nhiên, trong trường hợp này, trả lại tất cả các hạt vào các mẫu thử và lặp lại quy trình từ 7.2.1.

8  Tính và biểu thị kết quả

8.1 Tính kết quả

Tính các giá trị trung bình, , đối với tất cả các đặc tính sinh trắc học (3.1).

8.2 Biểu thị kết quả

Ghi lại giá trị trung bình chiều dài, chiều rộng và độ dày của các hạt chính xác đến 0,01 mm.

9  Độ chụm

9.1  Phép thử liên phòng thử nghiệm

Chi tiết về phép thử liên phòng thử nghiệm quốc tế về độ chụm của phương pháp được nêu trong Phụ lục B. Giá trị thu được từ phép thử này có thể không áp dụng được cho các loại gạo khác và hỗn hợp của các loại gạo.

9.2 Độ lặp lại

Chênh lệch tuyệt đối giữa hai kết quả thử độc lập, riêng rẽ, thu được khi sử dụng cùng một phương pháp, trên vật liệu thử giống hệt nhau, trong cùng một phòng thử nghiệm, do cùng một người thao tác, sử dụng cùng một thiết bị, trong một khoảng thời gian ngắn, không quá 5 % các trường hợp lớn hơn giới hạn lặp lại:

rl = 0,125 mm

rb = 0,049 mm

rδ= 0,040 mm

đối với chiều dài, chiều rộng và độ dày hạt tương ứng.

9.3 Độ tái lập

Chênh lệch tuyệt đối giữa hai kết quả thử riêng rẽ, thu được khi sử dụng cùng một phương pháp, trên vật liệu thử giống hệt nhau, trong các phòng thử nghiệm khác nhau, do những người thao tác khác nhau, sử dụng các thiết bị khác nhau, không quá 5 % các trường hợp các trường hợp lớn hơn giới hạn tái lập:

Rl= 0,337 mm

Rb = 0,163 mm

Rδ= 0,092 mm

đối với chiều dài, chiều rộng và độ dày hạt tương ứng.

10  Báo cáo thử nghiệm

Báo cáo thử nghiệm ít nhất phải bao gồm các thông tin sau:

a) mọi thông tin cần thiết cho việc nhận biết đầy đủ về mẫu;

b) phương pháp lấy mẫu, nếu biết;

c) phương pháp thử, viện dẫn tiêu chuẩn này;

d) mọi điều kiện thao tác không quy định trong tiêu chuẩn này hoặc được xem là tùy chọn, cùng với mọi tình huống bất thường có thể ảnh hưởng đến kết quả thử;

e) kết quả thử nghiệm thu được;

f) nếu kiểm tra độ lặp lại, thì nêu kết quả cuối cùng thu được.

Phụ lục A

(tham khảo)

Đo kích thước hạt

CHÚ DẪN

b chiều rộng;

l chiều dài;

δ độdày.

Phụ lục A

(tham khảo)

Các kết quả của phép thử nghiệm liên phòng thử nghiệm

Phép thử nghiệm liên phòng thử nghiệm được thực hiện năm 2009 theo TCVN 6910-2 (ISO 5725-2), với 13 phòng thử nghiệm tham gia. Sáu mẫu gạo loại khác nhau được kiểm tra nhanh: 1 - Gạo lật đồ (PH); 2 - gạo trắng (PM); 3 - gạo lật (H); 4 - gạo trắng (M); 5 - hỗn hợp các giống gạo lật (Hmx); 6 - hỗn hợp của các loại gạo trắng (Mmx). Dữ liệu độ chụm nêu trong Bảng B.1, B.2 và B.3.

Bảng B.1 - Kết quả phân tích thống kê đối với chiều dài hạt

Thông số

Mẫu gạoa

1 (PH)

2 (PM)

3(H)

4 (M)

5 (Hmx)

6 (Mmx)

Số lượng phòng thử nghiệm sau khi trừ ngoại lệ, n

10

9

10

11

11

9

Giá trị trung bình, mm

6,73

6,22

6,37

6,02

6,27

5,51

Độ lệch chuẩn lặp lại, sr,mm

0,039

0,036

0,030

0,024

0,073

0,045

Hệ số biến thiên lặp lại, CV,r, %

0,6

0,6

0,5

0,4

1,2

0,8

Giới hạn lặp lại, r (r = 2,83 sr), mm

0,110

0,102

0,085

0,068

0,206

0,126

Độ lệch chuẩn tái lập, sR, mm

0,108

0,093

0,134

0,098

0,165

0,099

Hệ số biến thiên tái lập, CV,R, %

1,6

1,5

2,1

1,6

2,6

1,8

Giới hạn tái lập, R(R = 2,83 sR), mm

0,305

0,264

0,380

0,278

0,468

0,281

a Mỗi phòng thử nghiệm thực hiện ba phép xác định/mẫu.

Bảng B.2 - Kết quả phân tích thống kê đối với chiều rộng hạt

Thông số

Mẫu gạoa

1 (PH)

2(PM)

3(H)

4 (M)

5 (Hmx)

6 (Mmx)

Số lượng phòng thử nghiệm sau khi trừ ngoại lệ, n

9

9

8

9

9

9

Giá trị trung bình, mm

2,15

2,06

2,97

2,87

2,82

2,62

Độ lệch chuẩn lặp lại, sr,mm

0,014

0,015

0,010

0,013

0,022

0,025

Hệ số biến thiên lặp lại, CV,r, %

0,7

0,7

0,3

0,4

0,8

1,0

Giới hạn lặp lại, r (r = 2,83 sr),mm

0,040

0,043

0,029

0,036

0,062

0,071

Độ lệch chuẩn tái lập, sR, mm

0,038

0,039

0,036

0,049

0,086

0,077

Hệ số biến thiên tái lập, CV,R, %

1,8

1,9

1,2

1,7

3,0

2,9

Giới hạn tái lập, R (R = 2,83 sR), mm

0,107

0,109

0,103

0,140

0,243

0,217

a Mỗi phòng thử nghiệm thực hiện ba phép xác định/mẫu.

Bảng 3 - Kết quả phân tích thống kê đối với độ dày hạt

Thông số

Mẫu gạoa

1(PH)

2 (PM)

3(H)

4 (M)

5 (Hmx)

6 (Mmx)

Số lượng phòng thử nghiệm sau khi trừ ngoại lệ, n

9

10

8

9

7

8

Giá trị trung bình, mm

1,85

1,73

2,03

1,91

1,99

1,83

Độ lệch chuẩn lặp lại, sr, mm

0,013

0,019

0,009

0,011

0,019

0,010

Hệ số biến thiên lặp lại, CV,r, %

0,7

1,1

0,5

0,6

0,9

0,6

Giới hạn lặp lại, r (r = 2,83 sr), mm

0,036

0,053

0,026

0,031

0,053

0,029

Độ lệch chuẩn tái lập, sR,mm

0,035

0,034

0,025

0,020

0,047

0,026

Hệ số biến thiên tái lập, CV,R, %

1,9

2,0

1,2

1,0

2,4

1,4

Giới hạn tái lập, R(R = 2,83 sR),mm

0,098

0,096

0,071

0,056

0,133

0,073

a Mỗi phòng thử nghiệm thực hiện ba phép xác định/mẫu.

Thư mục tài liệu tham khảo

[1] TCVN 6910-2 (ISO 5725-2) Độ chính xác (độ đúng và độ chụm) của phương pháp đo và kết quả đo - Phần 2: Phương pháp cơ bản xác định độ lặp lại và độ tái lập của phương pháp đo tiêu chuẩn.

[2] TCVN 9027 (ISO 24333) Ngũ cốc và sản phẩm ngũ cốc - Lấy mẫu.



1)Một số bộ chia mẫu được mô tả trong TCVN 9027 (ISO 24333)[2].

Từ khóa:
TCVN11932:2017Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN11932:2017Tiêu chuẩn Việt Nam số TCVN11932:2017Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN11932:2017 của Đã xác địnhTiêu chuẩn Việt Nam số TCVN11932:2017 của Đã xác địnhTiêu chuẩn Việt Nam TCVN11932:2017 của Đã xác định
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệuTCVN11932:2017
                            Loại văn bảnTiêu chuẩn Việt Nam
                            Cơ quanĐã xác định
                            Ngày ban hành01/01/2017
                            Người kýĐã xác định
                            Ngày hiệu lực 01/01/1970
                            Tình trạng Còn hiệu lực

                            Hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                                          Đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                                            Thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                                              Điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                                                Dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                                                  Văn bản gốc đang được cập nhật
                                                  Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

                                                  Tóm tắt văn bản

                                                  Số hiệuTCVN11932:2017
                                                  Loại văn bảnTiêu chuẩn Việt Nam
                                                  Cơ quanĐã xác định
                                                  Ngày ban hành01/01/2017
                                                  Người kýĐã xác định
                                                  Ngày hiệu lực 01/01/1970
                                                  Tình trạng Còn hiệu lực
                                                  Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

                                                  Tin pháp luật

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Media Luật

                                                  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
                                                  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

                                                  Mục lục

                                                    Dữ Liệu Pháp Luật

                                                    Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

                                                    Liên hệ hỗ trợ[email protected]

                                                    Tra cứu

                                                    • Văn bản pháp luật
                                                    • Bản án & Án lệ
                                                    • Biểu mẫu
                                                    • Tin văn bản
                                                    • Chính sách mới

                                                    Công cụ tiện ích

                                                    • Tính lương
                                                    • Tính thuế TNCN
                                                    • Tra cứu mã số thuế
                                                    • Tra cứu mã ngành nghề
                                                    • Xem tất cả công cụ

                                                    Về chúng tôi

                                                    • Giới thiệu
                                                    • Nền tảng Vi-Office
                                                    • Sơ đồ website

                                                    Pháp lý rõ ràng,
                                                    công việc nhẹ nhàng

                                                    Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

                                                    © 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-OfficeMã số thuế: 0109181523

                                                    Giới thiệuSơ đồ website
                                                    văn bản pháp luật liên quan