Logo
  • Văn bản
    Công văn Nghị định Án lệ Bản án
  • Tin tức
    Tin văn bản Chính sách mới Tin pháp luật Kiến thức pháp luật Bản tin luật Media Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thể hot Tra cứu mã số thuế Tra cứu thuật ngữ pháp lý Tra cứu mã ngành nghề Giá xăng dầu hôm nay Tính lương Thuế TNCN người nước ngoài mới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thể hot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoài mới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệu Sơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ › Văn bản › Lĩnh vực khác › TCVN11931:2017

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11931:2017 (CODEX STAN 201-1995) về Yến mạch

Đã sao chép thành công!
Số hiệu TCVN11931:2017
Loại văn bản Tiêu chuẩn Việt Nam
Cơ quan Đã xác định
Ngày ban hành 01/01/2017
Người ký Đã xác định
Ngày hiệu lực 01/01/1970
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành: 01/01/2017 Tình trạng: Còn hiệu lực

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA

TCVN 11931:2017

CODEX STAN 201-1995

YẾN MẠCH

Oats

Lời nói đầu

TCVN 11931:2017 hoàn toàn tương đương với CODEX STAN 201-1995;

TCVN 11931:2017 do Ban kỹ thuật tiêu chuển quốc gia TCVN/TC/F1 Ngũ cốc và đậu đỗ biên soạn, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng thẩm định, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.

 

YẾN MẠCH

Oats

1  Phạm vi áp dụng

Tiêu chuẩn này áp dụng cho hạt yến mạch nêu trong Điều 2, được chế biến làm thực phẩm.

Tiêu chuẩn này không áp dụng cho yến mạch Avena nuda (yến mạch nguyên vỏ).

2  Mô tả

Yến mạch là hạt của các loài Avena sativa và Avena byzantina.

3  Thành phần cơ bản và các chỉ tiêu chất lượng

3.1  Chỉ tiêu chất lượng - Yêu cầu chung

3.1.1  Yến mạch phải an toàn và phù hợp để làm thực phẩm.

3.1.2  Yến mạch không được có mùi, vị lạ, côn trùng và động vật nhỏ sống.

3.2  Chỉ tiêu chất lượng và chỉ tiêu an toàn - Các yêu cầu cụ thể

3.2.1  Độ ẩm: tối đa 14,0 % khối lượng.

Giới hạn độ ẩm có thể thấp hơn tùy theo yêu cầu của nơi đến liên quan đến khí hậu, thời gian vận chuyển và bảo quản.

3.2.2  Hạt bị nấm cựa gà

Khối hạt bị đóng cứng do nấm Claviceps purpurea chiếm tối đa 0,05 % khối lượng.

3.2.3  Hạt có hại hoặc hạt có độc

Các sản phẩm quy định trong tiêu chuẩn này không có những hạt có độc hoặc có hại sau đây với lượng có thể gây ra mối nguy cho sức khỏe con người:

Hạt muống/muồng lạc thuộc chi Crotalaria (Crotalaria spp.), hạt cẩm chướng tím (Agrostemma githago L.), hạt thầu dầu (Ricinus communis L.), hạt cà độc được (Datura spp.) và các loại hạt khác được ghi nhận là có hại cho sức khỏe con người.

3.2.4  Tạp chất

Các tạp chất có nguồn gốc động vật (bao gồm cả xác côn trùng) tối đa 0,1 % khối lượng.

3.2.5  Thành phần ngoại lai hữu cơ khác, tối đa 1,5 % khối lượng.

Được xác định là các thành phần hữu cơ khác với các hạt ngũ cốc ăn được (hạt lạ, thân, cành v.v…).

3.2.6  Thành phần ngoại lai vô cơ, tối đa 0,5 % khối lượng.

Được xác định là thành phần vô cơ bất kỳ (sỏi, bụi, v.v...).

4  Chất nhiễm bẩn

4.1  Kim loại nặng

Yến mạch không được chứa kim loại nặng với lượng có thể gây hại cho sức khỏe con người.

4.2  Dư lượng thuốc bảo vệ thực vật

Yến mạch phải tuân thủ giới hạn tối đa cho phép theo quy định hiện hành về dư lượng thuốc bảo vệ thực vật.

5  Vệ sinh

5.1  Các sản phẩm là đối tượng của tiêu chuẩn này cần được chế biến và xử lý phù hợp với các phần tương ứng của TCVN 5603:2008 (CAC/RCP 1-1969, Rev.4-2003) Quy phạm thực hành về những nguyên tắc chung đối với vệ sinh thực phẩm và các quy phạm thực hành khác có liên quan.

5.2  Sản phẩm không được có các tạp chất không mong muốn ở mức có thể thực hiện theo Thực hành sản xuất tốt (GMP).

5.3  Sản phẩm được lấy mẫu và thử nghiệm bằng phương pháp thích hợp, để sau khi làm sạch, phân loại và trước khi chế biến, sản phẩm phải đáp ứng các yêu cầu sau:

- không được chứa các vi sinh vật với lượng có thể gây hại đến sức khỏe con người;

- không được chứa động vật ký sinh mà có thể gây hại đến sức khỏe con người và;

- không được chứa bất kỳ chất nào có nguồn gốc từ vi sinh vật kể cả nấm mốc với lượng có thể gây hại đến sức khỏe con người.

6  Bao bì

6.1  Yến mạch phải được đóng trong vật chứa bảo đảm vệ sinh, duy trì được thành phần dinh dưỡng, đặc tính công nghệ và chất lượng cảm quan của sản phẩm.

6.2  Bao bì, bao gồm cả vật liệu bao gói, được làm bằng chất liệu đảm bảo an toàn và thích hợp với mục đích sử dụng. Bao bì không được thôi nhiễm chất độc hoặc mùi, vị không mong muốn vào sản phẩm.

6.3  Khi sản phẩm được đóng gói trong bao thì bao phải sạch, bền và được khâu chắc chắn.

7  Ghi nhãn

Ngoài các yêu cầu của TCVN 7087:2013 (CODEX STAN 1-1985, with Amendment 2010) Ghi nhãn thực phẩm bao gói sẵn, cần áp dụng các yêu cầu cụ thể như sau:

7.1  Tên sản phẩm

Tên của sản phẩm phải được ghi rõ trên nhãn là “Yến mạch”.

7.2  Ghi nhãn đối với vật chứa không dùng để bán lẻ

Thông tin đối với vật chứa không dùng để bán lẻ phải được ghi trên vật chứa hoặc trong tài liệu kèm theo, ngoại trừ tên của sản phẩm, thông số của lô hàng, tên và địa chỉ của nhà sản xuất hoặc người đóng gói phải thể hiện trên vật chứa. Tuy nhiên, việc nhận biết lô hàng, tên và địa chỉ của nhà sản xuất hoặc đóng gói có thể được thay thế bằng ký hiệu nhận dạng với điều kiện là ký hiệu đó có thể nhận biết rõ ràng trong các tài liệu kèm theo.

8  Phương pháp phân tích và lấy mẫu

Xem CODEX STAN 234 Phương pháp phân tích và lấy mẫu và các tiêu chuẩn liên quan.

Phụ lục A

(Tham khảo)

Các chỉ tiêu chất lượng khác

Trong trường hợp có nhiều hơn một chỉ tiêu giới hạn và/hoặc nhiều hơn một phương pháp phân tích được đưa ra thì người sử dụng sẽ chọn giới hạn và phương pháp phân tích thích hợp.

Chỉ tiêu chất lượng/Mô tả

Giới hạn

Phương pháp phân tích

1  Khối lượng riêng tối thiểu:

Khối lượng của 100 lít yến mạch biểu thị bằng kilogam trên hectolit

Tối thiểu 46 kg/hl

Khối lượng riêng là khối lượng theo TCVN 4996-1 (ISO 7971-1) Ngũ cốc - Xác định dung trọng (khối lượng của 100 lít hạt) - Phần 1: Phương pháp chuẩn hoặc bất kỳ thiết bị khác cho kết quả tương đương biểu thị bằng kilogam trên hectolit như xác định trong phần mẫu thử cửa mẫu ban đầu

2  Hạt vỡ và hạt không vỏ (hạt không vỏ và hạt vỡ với kích cỡ bất kỳ)

Tối đa 5 % khối lượng

Tham khảo Phụ lục C, TCVN 11888:2017 Gạo trắng

3  Hạt ăn được khác với yến mạch (nguyên hoặc vỡ đồng nhất)

Tối đa 3 % khối lượng

Tham khảo Phụ lục C, TCVN 11888:2017

4  Hạt bị hư hỏng (bao gồm cả mảnh hạt cho thấy sự suy giảm do độ ẩm, thời tiết, bệnh, côn trùng, nấm mốc, nhiệt, lên men, nảy mầm hoặc nguyên nhân khác)

Tối đa 3 % khối lượng

Tham khảo Phụ lục C, TCVN 11888:2017

5  Yến mạch hoang dại: Aventa fatua hoặc Aventa sterilis

Tối đa 0,2 % khối lượng

Tham khảo Phụ lục C, TCVN 11888:2017

6  Hạt bị côn trùng gây hại: Hạt bị côn trùng đục lỗ

Tối đa 0,5 % khối lượng

TCVN 7847-3:2008 (ISO 6639-3:1986) Ngũ cốc và đậu đỗ - Xác định sự nhiễm côn trùng ẩn náu - Phần 3: Phương pháp chuẩn

 

Từ khóa:
TCVN11931:2017 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN11931:2017 Tiêu chuẩn Việt Nam số TCVN11931:2017 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN11931:2017 của Đã xác định Tiêu chuẩn Việt Nam số TCVN11931:2017 của Đã xác định Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN11931:2017 của Đã xác định
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Bị hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đinh chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Bị quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bị bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Được đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Bị thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Được điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Được dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản hiện tại

Số hiệu TCVN11931:2017
Loại văn bản Tiêu chuẩn Việt Nam
Cơ quan Đã xác định
Ngày ban hành 01/01/2017
Người ký Đã xác định
Ngày hiệu lực 01/01/1970
Tình trạng Còn hiệu lực

Hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản gốc đang được cập nhật
Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

Tóm tắt văn bản

Số hiệu TCVN11931:2017
Loại văn bản Tiêu chuẩn Việt Nam
Cơ quan Đã xác định
Ngày ban hành 01/01/2017
Người ký Đã xác định
Ngày hiệu lực 01/01/1970
Tình trạng Còn hiệu lực
Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

Tin pháp luật

  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

Media Luật

  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

Mục lục

Dữ Liệu Pháp Luật

Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

Liên hệ hỗ trợ [email protected]

Tra cứu

  • Văn bản pháp luật
  • Bản án & Án lệ
  • Biểu mẫu
  • Tin văn bản
  • Chính sách mới

Công cụ tiện ích

  • Tính lương
  • Tính thuế TNCN
  • Tra cứu mã số thuế
  • Tra cứu mã ngành nghề
  • Xem tất cả công cụ

Về chúng tôi

  • Giới thiệu
  • Nền tảng Vi-Office
  • Sơ đồ website

Pháp lý rõ ràng,
công việc nhẹ nhàng

Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

© 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-Office Mã số thuế: 0109181523

Giới thiệu Sơ đồ website
văn bản pháp luật liên quan