Logo
  • Văn bản
    Công vănNghị địnhÁn lệBản án
  • Tin tức
    Tin văn bảnChính sách mớiTin pháp luậtKiến thức pháp luậtBản tin luậtMedia Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thểhotTra cứu mã số thuếTra cứu thuật ngữ pháp lýTra cứu mã ngành nghềGiá xăng dầu hôm nayTính lươngThuế TNCN người nước ngoàimới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thểhot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoàimới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệuSơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ›Văn bản› Lĩnh vực khác ›TCVN11901-2:2017

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11901-2:2017 (ISO 2426-2:2000) về Gỗ dán - Phân loại theo ngoại quan bề mặt - Phần 2: Gỗ cứng

Đã sao chép thành công!
Số hiệuTCVN11901-2:2017
Loại văn bảnTiêu chuẩn Việt Nam
Cơ quanĐã xác định
Ngày ban hành01/01/2017
Người kýĐã xác định
Ngày hiệu lực 01/01/1970
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành:01/01/2017Tình trạng:Còn hiệu lực

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA

TCVN 11901-2:2017

ISO 2426-2:2000

GỖ DÁN - PHÂN LOẠI THEO NGOẠI QUAN BỀ MẠT -PHẦN 2: GỖ CỨNG

Plywood - Classification by surface appearance - Part 2: Hardwood

 

Lời nói đầu

TCVN 11901-2:2017 hoàn toàn tương đương với ISO 2426-2:2000.

TCVN 11901-2:2017 do Ban kỹ thuật tiêu chuẩn quốc gia TCVN/TC89 Ván gỗ nhân tạo biên soạn, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng đề nghị, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.

Bộ tiêu chuẩn TCVN 11901 (ISO 2426), Gỗ dán - Phân loại theo ngoại quan bề mặt, gồm các tiêu chuẩn sau:

- TCVN 11901-1:2017 (ISO 2426-1:2000), Phần 1: Nguyên tắc chung

- TCVN 11901-2:2017 (ISO 2426-2:2000), Phần 2: Gỗ cứng

- TCVN 11901-3:2017 (ISO 2426-3:2000), Phần 3: Gỗ mềm

 

GỖ DÁN - PHÂN LOẠI THEO NGOẠI QUAN BỀ MẠT -PHẦN 2: GỖ CỨNG

Plywood - Classification by surface appearance - Part 2: Hardwood

1  Phạm vi áp dụng

Tiêu chuẩn này quy định các đặc điểm và giới hạn của các đặc trưng vốn có của gỗ và khuyết tật cho phép trong quá trình sản xuất thông qua việc đánh giá gỗ dán bằng mắt để phân loại theo ngoại quan.

Tiêu chuẩn này áp dụng cho gỗ dán, có ván mỏng bề mặt được làm từ loài gỗ cứng1

Tiêu chuẩn này không áp dụng đối với ván gỗ nhân tạo phủ mặt.

2  Tài liệu viện dẫn

Các tài liệu viện dẫn sau đây rất cần thiết cho việc áp dụng tiêu chuẩn này. Đối với các tài liệu viện dẫn ghi năm công bố thì áp dụng bản được nêu. Đối với các tài liệu viện dẫn không ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản mới nhất, bao gồm cả các sửa đổi, bổ sung (nếu có).

TCVN 11901-1 (ISO 2426-1), Gỗ dán - Phân loại theo ngoại quan bề mặt-Phần 1: Nguyên tắc chung.

3  Phân loại theo ngoại quan bề mặt

3.1 Các loại ngoại quan

Đánh giá các đặc trưng và khuyết tật để xác định loại ngoại quan phải được tiến hành theo TCVN 11901-1 (ISO 2426-1). Phân loại bề mặt phải dựa trên các đặc trưng và khuyết tật được phép trong mỗi loại ngoại quan theo quy định trong 3.2.

3.2  Các đặc trưng và khuyết tật được phép

3.2.1  Quy định chung

Từng bề mặt phải được xếp vào một trong các loại ngoại quan E, I, II, III, IV được xác định bởi các đặc trưng được phép theo Bảng 1 và các khuyết tật được phép theo Bảng 2.

3.2.2 Đặc trưng vốn có của gỗ

Phân loại theo các đặc trưng vốn có của gỗ được đưa ra trong Bảng 1.

Bảng 1 - Phân loại theo các đặc trưng vốn có của gỗ

Dạng các đặc trưng

Loại ngoại quan

E

I

II

III

IV

3.2.2.1

Mắt nhỏa

Hầunhưkhôngcó

Cho phép 3 mắt/m2

Cho phép

3.2.2.2

Mắt sống

Cho phép đường kính của từng mắt tới:

15 mm, tổng đường kính mắt không quá 30 mm/m2

35 mm

50 mm

Chophép,nhưngxemCHÚTHÍCH

Cho phép mắt có vết nứt:

Rất mỏng

Mỏng

3.2.2.3

Mắt không lành hoặc mắt rời và hốc mắt

Cho phép mắt đường kính từng mắt tới:

Chophép,nhưngxemCHÚTHÍCH

6 mm nếu được bả matit và số lượng tối đa là 2 mắt/m2

5 mm nếu không được bả matit.

10 mm nếu được bả matit và số lượng tối đa là 3 mắt/m2.

40 mm

3.2.2.4

Vếtnứt

Hở

Cho phép nếu chiều dài vết nứt nhỏ hơn:

Chophép,nhưngxemCHÚTHÍCH

1/10

1/5

1/3

của chiều dài tấm với chiều rộng từng vết nứt tối đa là:

3 mm

5 mm

20 mm

số lượng vết nứt tối đa là:

3/m

3/m

3/m

của chiều rộng tấm:

 

Nếu được bả matit

Nếu không được sửa chữa hoặc sửa chữa không hoàn toàn hoặc không được bả matit

Kín

Cho phép

3.2.2.5

Vết bất thường do côn trùng, hà biển và cây ký sinh gây ra

Khôngchophép

Khôngchophép

Không cho phép có vết cây ký sinh. Cho phép các lỗ tạo bởi côn trùng và hà biển

Cho phép, nhưng xem CHÚ THÍCH

có đường kính 3 mm theo chiều vuông góc với bề mặt tấm với số lượng tối đa 10 vết/m2.

Chiều rộng 15 mm và chiều dài 60 mm với số lượng tối đa 3 vết/m2

3.2.2.6

Lộn vỏ

Khôngchophép

Cho phép chiều rộng tối đa

Cho phép, nhưng xem CHÚ THÍCH

5 mm nếu được bả matit

25 mm

3.2.2.7

Cấu trúc bất thường ở gỗ

Hầunhưkhôngcó

Cho phép

Cho phép

nếu rất mỏng

nếu mỏng

3.2.2.8

Bị biến màu nhưng gỗ không bị phá hủy

Cho phép nếu có ít sự khác biệt

Cho phép

3.2.2.9

Mục do nấm gây phá hủygỗ

Không cho phép

3.2.2.10

Các đặc trưng khác

Hầunhưkhôngcó

Cần được xem xét cụ thể và đưa vào nhóm có đặc trưng gần sát nhất

CHÚ THÍCH: Cho phép có các đặc trưng vốn có của gỗ, nhưng không làm ảnh hưởng tới khả năng sử dụng của ván.

a Mắt nhỏ: là mắt sống có đường kính không lớn hơn 3 mm.

3.2.3  Các khuyết tật trong quá trình sản xuất

Phân loại theo các khuyết tật trong quá trình sản xuất được đưa ra trong Bảng 2.

Bảng 2 - Phân loại theo các khuyết tật trong quá trình sản xuất

Dạng các khuyết tật

Loại ngoại quan

E

I

II

III

IV

3.2.3.1

Mối ghép hở

Không cho phép

Không cho phép

Cho phép chiều rộng tối đa

3 mm

5 mm

25 mm

Và số lượng tối đa

1/m

2/m

Không giới hạn

Của chiều rộng tấm có mối ghép

Cần được bả matitnếu mối ghép có chiều rộng hơn 1 mm

Không cần bả matit

Không cầnbả matit

3.2.3.2

Chờm

Không cho phép

Cho phép có chiều dài chờm tối đa 100 mm và tối đa 1 mối/m2

Cho phép tối đa 2 mối/m2

Cho phép, nhưng xem CHÚ THÍCH

3.2.3.3

Phồngrộp

Không cho phép

3.2.3.4

Lỗ rỗng, vết lõm và vết lồi

Không cho phép

Cho phép nếu nhỏ

Cho phép

3.2.3.5

Độnhám

Không cho phép

Cho phép nếu nhỏ

Cho phép

3.2.3.6

Vết do đánh nhẵn

Không cho phép

Cho phép diện tích vết trên bề mặt tấm tối đa

1 %

5 %, nhưng xem CHÚ THÍCH

3.2.3.7

Vết keo loang

Không cho phép

Không cho phép

Cho phép

Cho phép, nhưng xem CHÚ THÍCH

nếu nhỏ và không nhiều

tối đa 5 % diện tích bề mặt tấm

3.2.3.8

Các dị vật

Không cho phép

Không cho phép

Không cho phép các dạng kim loại

3.2.3.9

Sửa chữa:

1) Miếng vá

2) Miếng chêm

Hầu như không có

Cho phép nếu đã sửa chữa và chèn chặt tối đa là:

3 miếng/m2

6 miếng/m2

không giới hạn

3) matit tổng hợp

Không cho phép

Không cho phép

Cho phép trong giới hạn được quy định cho từng dạng

không giới hạn

3.2.3.10

Khuyết tật cạnh tấm do đánh nhẵn hoặc cưa cắt

Hầu như không có

2 mm

Cho phép tối đa 5 mm tính từ cạnh vào

Cho phép, nhưng xem CHÚ THÍCH

3.2.3.11

Các dạng khuyết tật khác

Cần xem xét cụ thể và đưa vào nhóm có khuyết tật gần sát nhất

CHÚ THÍCH: Cho phép có các khuyết tật trong quá trình sản xuất, nhưng không làm ảnh hưởng tới khả năng sử dụng của ván.

 

Thư mục tài liệu tham khảo

[1] TCVN 5695 (ISO 1096) Gỗ dán - Phân loại

[2] TCVN 7752 (ISO 2074), Gỗ dán - Từ vựng

[3] TCVN 11901-3 (ISO 2426-3), Gỗ dán - Phân loại theo ngoại quan bề mặt - Phần 3: Gỗ mềm.



1Thường là các loài cây lá rộng.

Từ khóa:
TCVN11901-2:2017Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN11901-2:2017Tiêu chuẩn Việt Nam số TCVN11901-2:2017Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN11901-2:2017 của Đã xác địnhTiêu chuẩn Việt Nam số TCVN11901-2:2017 của Đã xác địnhTiêu chuẩn Việt Nam TCVN11901 2:2017 của Đã xác định
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệuTCVN11901-2:2017
                            Loại văn bảnTiêu chuẩn Việt Nam
                            Cơ quanĐã xác định
                            Ngày ban hành01/01/2017
                            Người kýĐã xác định
                            Ngày hiệu lực 01/01/1970
                            Tình trạng Còn hiệu lực

                            Hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                                          Đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                                            Thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                                              Điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                                                Dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                                                  Văn bản gốc đang được cập nhật
                                                  Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

                                                  Tóm tắt văn bản

                                                  Số hiệuTCVN11901-2:2017
                                                  Loại văn bảnTiêu chuẩn Việt Nam
                                                  Cơ quanĐã xác định
                                                  Ngày ban hành01/01/2017
                                                  Người kýĐã xác định
                                                  Ngày hiệu lực 01/01/1970
                                                  Tình trạng Còn hiệu lực
                                                  Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

                                                  Tin pháp luật

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Media Luật

                                                  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
                                                  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

                                                  Mục lục

                                                    Dữ Liệu Pháp Luật

                                                    Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

                                                    Liên hệ hỗ trợ[email protected]

                                                    Tra cứu

                                                    • Văn bản pháp luật
                                                    • Bản án & Án lệ
                                                    • Biểu mẫu
                                                    • Tin văn bản
                                                    • Chính sách mới

                                                    Công cụ tiện ích

                                                    • Tính lương
                                                    • Tính thuế TNCN
                                                    • Tra cứu mã số thuế
                                                    • Tra cứu mã ngành nghề
                                                    • Xem tất cả công cụ

                                                    Về chúng tôi

                                                    • Giới thiệu
                                                    • Nền tảng Vi-Office
                                                    • Sơ đồ website

                                                    Pháp lý rõ ràng,
                                                    công việc nhẹ nhàng

                                                    Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

                                                    © 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-OfficeMã số thuế: 0109181523

                                                    Giới thiệuSơ đồ website
                                                    văn bản pháp luật liên quan