Logo
  • Văn bản
    Công văn Nghị định Án lệ Bản án
  • Tin tức
    Tin văn bản Chính sách mới Tin pháp luật Kiến thức pháp luật Bản tin luật Media Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thể hot Tra cứu mã số thuế Tra cứu thuật ngữ pháp lý Tra cứu mã ngành nghề Giá xăng dầu hôm nay Tính lương Thuế TNCN người nước ngoài mới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thể hot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoài mới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệu Sơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ › Văn bản › Lĩnh vực khác › TCVN11876:2017

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11876:2017 về Muối (natri clorua) - Xác định hàm lượng clorua - Phương pháp đo điện thế

Đã sao chép thành công!
Số hiệu TCVN11876:2017
Loại văn bản Tiêu chuẩn Việt Nam
Cơ quan Đã xác định
Ngày ban hành 01/01/2017
Người ký Đã xác định
Ngày hiệu lực 01/01/1970
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành: 01/01/2017 Tình trạng: Còn hiệu lực

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA

TCVN 11876:2017

MUỐI (NATRI CLORUA) - XÁC ĐỊNH HÀM LƯỢNG CLORUA - PHƯƠNG PHÁP ĐO ĐIỆN THẾ

Sodium chloride - Determination of chloride content - Potentiometric method

 

Lời nói đầu

TCVN 11876:2017 được xây dựng trên cơ sở tham khảo tài liệu của Hiệp hội muối Châu Âu EuSalt/AS 016-2005 Determination of Chloride. Potentiometric method;

TCVN 11876:2017 do Ban kỹ thuật tiêu chuẩn quốc gia TCVN/TC/F4 Gia vị và phụ gia thực phẩm biên soạn, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng thẩm định, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.

 

MUỐI (NATRI CLORUA) - XÁC ĐỊNH HÀM LƯỢNG CLORUA - PHƯƠNG PHÁP ĐO ĐIỆN THẾ

Sodium chloride - Determination of chloride content - Potentiometric method

1  Phạm vi áp dụng

Tiêu chuẩn này quy định phương pháp đo điện thể để xác định hàm lượng clorua trong muối (natri clorua).

2  Nguyên tắc

Clorua được xác định bằng cách chuẩn độ điện thế với dung dịch chuẩn bạc nitrat sử dụng bộ chuẩn độ tự động.

CHÚ THÍCH: Bổ sung ancol polyvinyl vào dung dịch phân tích để tránh hấp thụ clorua vào chất kết tủa bạc clorua.

3  Thuốc thử

Chỉ sử dụng các thuốc thử đạt chất lượng tinh khiết phân tích và sử dụng nước cất hoặc nước có độ tinh khiết tương đương.

3.1  Axit nitric, c(HNO3) ≈ 1,4 mol/l

Pha loãng 100 ml axit nitric đặc, ρ ≈ 1,40 g/ml, 65 % (khối lượng), bằng nước đến 1000 ml.

3.2  Dung dịch natri clorua, β(NaCl) = 10,00 g/l

Hòa tan trong nước 10,00 g natri clorua (độ tinh khiết > 99,9 %), đã được sấy khô ở 250 °C trong 1 h, được cân chính xác đến 1 mg, vào bình định mức 1000 ml, thêm nước đến vạch và trộn.

Dung dịch này có thể sử dụng trong một tháng.

3.3  Dung dịch polyvinyl alcohol (PVA), β(PVA) ≈ 2 g/l

Hòa tan 2 g PVA trong 1 lít nước và gia nhiệt từ 60 °C đến 70 °C để tan tốt hơn.

3.4  Dung dịch chuẩn bạc nitrat, c(AgNO3) = 0,100 mol/l

Dung dịch này được chuẩn hóa như sau:

Chuyển 10,00 ml dung dịch natri clorua (3.2), 2 ml axit nitric (3.1) và 5 ml dung dịch PVA (3.3) vào bình chuẩn độ. Pha loãng bằng nước đến khoảng 50 ml.

Chuẩn độ clorua bằng dung dịch bạc nitrat (3.4.) như mô tả trong 6.3.

Nồng độ của dung dịch bạc nitrat, c(AgNO3), tính bằng mol/l, theo Công thức sau:

Trong đó:

m là khối lượng chính xác của natri clorua, được sử dụng để chuẩn bị dung dịch 3.2, tính bằng gam (g);

V là thể tích dung dịch bạc nitrat, được sử dụng để chuẩn độ, tính bằng mililit (ml).

Thực hiện ba phép xác định và tính giá trị trung bình của c(AgNO3).

4  Thiết bị, dụng cụ

Sử dụng các thiết bị, dụng cụ của phòng thử nghiệm thông thường và các thiết bị, dụng cụ sau:

4.1  Bộ chuẩn độ tự động có:

- Điện cực bạc và cặp điện cực chuẩn so sánh (Ag/AgCl/KCl/KNO3). Dung dịch KNO3 trong ống xả cần được thay mới hàng tháng.

- Buret 20 ml.

- Bình chuẩn độ 150 ml.

Bộ chuẩn độ tự động này cần được vận hành theo các điều kiện nêu trong Bảng 1 như sau:

Bảng 1 - Các điều kiện vận hành của bộ chuẩn tự động

Thông số

Giá trị

Các thông số chuẩn độ

 

Chế độ

Phát hiện điện thế với chuẩn độ điểm tương đương động học

Độ lớn gần với điểm tương đương (EP)

25 µl

Độ trôi tín hiệu sau khi thêm chất chuẩn độ

15 mV/min

Thời gian chờ tối đa sau khi thêm chất chuẩn độ

40 s

Khuấy trộn

Có

4.2  Bộ khuấy từ và thanh khuấy.

5  Lấy mẫu

Lấy khoảng 500 g mẫu đại diện cho toàn bộ lô hàng để phân tích.

6  Cách tiến hành

6.1  Phần mẫu thử

Cân khoảng 10 g mẫu thử, chính xác đến 1 mg.

6.2  Dung dịch mẫu thử

Chuyển phần mẫu thừ (6.1) vào bình định mức 1000 ml và hòa tan trong nước, thêm nước đến vạch và trộn đều.

6.3  Xác định

6.3.1  Cài đặt thiết bị

Cài đặt tất cả các thông số của bộ chuẩn độ theo hướng dẫn của nhà sản xuất bao gồm các thông số trong 4.1.

6.3.2  Tiến hành đo

Dùng pipet đã được dùng để hiệu chuẩn dung dịch bạc nitrat (3.4), chuyển 10,00 ml dung dịch thử (6.2.) vào bình chuẩn độ. Thêm 2 ml axit nitric (3.1), 5 ml dung dịch PVA (3.3) và pha loãng bằng nước đến khoảng 50 ml.

Chuẩn độ bằng dung dịch bạc nitrat (3.4).

7  Tính và biểu thị kết quả

Tính hàm lượng clorua của mẫu, ω(Cl), bằng gam trên kilogam muối, theo Công thức sau:

Trong đó:

m là khối lượng của mẫu thử (6.1), tính bằng gam (g);

là nồng độ của dung dịch bạc nitrat (3.4), tính bằng mol trên lít (mol/l);

V là thể tích dung dịch bạc nitrat được sử dụng để chuẩn độ dung dịch thử 6.2.

Tính hàm lượng natri clorua của mẫu, ω(NaCl), theo Công thức sau và được làm tròn đến một chữ số sau dấu phẩy:

Trong đó

ωNaCl là hàm lượng natri clorua của mẫu, tính bằng gam trên kilogam (g/kg).

8  Báo cáo thử nghiệm

Báo cáo thử nghiệm phải nêu rõ:

- mọi thông tin cần thiết để nhận biết đầy đủ về mẫu thử;

- phương pháp lấy mẫu đã sử dụng, nếu biết;

- phương pháp thử đã sử dụng và viện dẫn tiêu chuẩn này;

- mọi thao tác không quy định trong tiêu chuẩn này, hoặc được xem là tùy chọn, cùng với mọi tình huống bất thường có thể ảnh hưởng đến kết quả thử nghiệm;

- kết quả thử nghiệm thu được hoặc nếu đáp ứng yêu cầu về độ lặp lại thì nêu kết quả cuối cùng thu được.

 

Phụ lục A

(Tham khảo)

Kết quả thống kê về độ chụm của phương pháp

Các phép phân tích do 14 phòng thử nghiệm thực hiện trên bốn mẫu, mỗi phòng thử nghiệm cho các kết quả thu được từ cùng một người thực hiện ba phép phân tích trên một mẫu cho các kết quả thống kê nêu trong Bảng A.1 dưới đây:

Bảng A.1 - Các kết quả về độ chụm của phương pháp

 

Muối kết tinh chân không 1

Muối kết tinh chân không 2

Muối biển

Muối mỏ

Số lượng phòng thử nghiệm còn lại sau khi trừ ngoại lệ

14

14

13

14

Hàm lượng clorua trung bình, g/kg

999,9

998,5

999,2

992,1

Độ lệch chuẩn lặp lại, sr

1,2

1,3

1,1

2,1

Độ lệch chuẩn tái lập, sR

1,5

2,1

1,6

4,9

Giới hạn lặp lại r

3,4

3,8

3,1

6,0

Giới hạn tái lập R

4,3

6,0

4,6

14,0

 

Thư mục tài liệu tham khảo

[1] ISO 6227, Chemical products for industrial use General method for determination of chloride ions Potentiometric method.

[2] Akzo Nobel - RGA F98021 (June 1998): Fanal Research Report: The determination of chloride in NaCl.

Từ khóa:
TCVN11876:2017 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN11876:2017 Tiêu chuẩn Việt Nam số TCVN11876:2017 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN11876:2017 của Đã xác định Tiêu chuẩn Việt Nam số TCVN11876:2017 của Đã xác định Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN11876:2017 của Đã xác định
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Bị hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đinh chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Bị quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bị bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Được đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Bị thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Được điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Được dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản hiện tại

Số hiệu TCVN11876:2017
Loại văn bản Tiêu chuẩn Việt Nam
Cơ quan Đã xác định
Ngày ban hành 01/01/2017
Người ký Đã xác định
Ngày hiệu lực 01/01/1970
Tình trạng Còn hiệu lực

Hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản gốc đang được cập nhật
Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

Tóm tắt văn bản

Số hiệu TCVN11876:2017
Loại văn bản Tiêu chuẩn Việt Nam
Cơ quan Đã xác định
Ngày ban hành 01/01/2017
Người ký Đã xác định
Ngày hiệu lực 01/01/1970
Tình trạng Còn hiệu lực
Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

Tin pháp luật

  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

Media Luật

  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

Mục lục

Dữ Liệu Pháp Luật

Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

Liên hệ hỗ trợ [email protected]

Tra cứu

  • Văn bản pháp luật
  • Bản án & Án lệ
  • Biểu mẫu
  • Tin văn bản
  • Chính sách mới

Công cụ tiện ích

  • Tính lương
  • Tính thuế TNCN
  • Tra cứu mã số thuế
  • Tra cứu mã ngành nghề
  • Xem tất cả công cụ

Về chúng tôi

  • Giới thiệu
  • Nền tảng Vi-Office
  • Sơ đồ website

Pháp lý rõ ràng,
công việc nhẹ nhàng

Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

© 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-Office Mã số thuế: 0109181523

Giới thiệu Sơ đồ website
văn bản pháp luật liên quan