Logo
  • Văn bản
    Công văn Nghị định Án lệ Bản án
  • Tin tức
    Tin văn bản Chính sách mới Tin pháp luật Kiến thức pháp luật Bản tin luật Media Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thể hot Tra cứu mã số thuế Tra cứu thuật ngữ pháp lý Tra cứu mã ngành nghề Giá xăng dầu hôm nay Tính lương Thuế TNCN người nước ngoài mới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thể hot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoài mới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệu Sơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ › Văn bản › Lĩnh vực khác › TCVN11851-2:2017

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11851-2:2017 (IEC 61056-2:2012) về Acquy chì - Axit mục đích thông dụng (loại có van điều chỉnh) - Phần 2; Kích thước, đầu nối và ghi nhãn

Đã sao chép thành công!
Số hiệu TCVN11851-2:2017
Loại văn bản Tiêu chuẩn Việt Nam
Cơ quan Đã xác định
Ngày ban hành 01/01/2017
Người ký Đã xác định
Ngày hiệu lực 01/01/1970
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành: 01/01/2017 Tình trạng: Còn hiệu lực

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA

TCVN 11851-2:2017
IEC 61056-2:2012

ACQUY CHÌ-AXIT MỤC ĐÍCH THÔNG DỤNG (LOẠI CÓ VAN ĐIỀU CHỈNH) - PHẦN 2: KÍCH THƯỚC, ĐẦU NỐI VÀ GHI NHÃN

General purpose lead-acid batteries (valve-regulated types) - Part 2: Dimensions, terminals and marking

 

Mục lục

Lời nói đầu

1  Phạm vi áp dụng

2  Tài liệu viện dẫn

3  Thuật ngữ và định nghĩa

4  Kích thước

5  Đầu nối

6  Ghi nhãn

7  Phân loại theo hình dạng acquy

Thư mục tài liệu tham khảo

 

Lời nói đầu

TCVN 11851-2:2017 hoàn toàn tương đương với IEC 61056-2:2012;

TCVN 11851-2:2017 do Ban kỹ thuật tiêu chuẩn quốc gia TCVN/TC/E1 Máy điện và khí cụ điện biên soạn, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng đề nghị, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.

Bộ tiêu chuẩn TCVN 11851 (IEC 61056) Acquy chì-axit mục đích thông dụng, gồm có các tiêu chuẩn sau:

- TCVN 11851-1:2017 (IEC 61056-1:2012), Acquy chì-axit mục đích thông dụng (loại có van điều chỉnh) - Phần 1: Yêu cầu chung, đặc tính chức năng và phương pháp thử;

- TCVN 11851-2:2017 (IEC 61056-2:2012), Acquy chì-axit mục đích thông dụng (loại có van điều chỉnh) - Phần 2: Kích thước, đầu nối và ghi nhãn.

 

ACQUY CHÌ-AXIT MỤC ĐÍCH THÔNG DỤNG (LOẠI CÓ VAN ĐIỀU CHỈNH) - PHẦN 2: KÍCH THƯỚC, ĐẦU NỐI VÀ GHI NHÃN

General purpose lead-acid batteries (valve-regulated types) - Part 2: Dimensions, terminals and marking

1  Phạm vi áp dụng

Tiêu chuẩn này quy định các kích thước, đầu nối và ghi nhãn đối với tất cả các ngăn và acquy chì-axit mục đích thông dụng loại có van điều chỉnh:

- dùng cho ứng dụng nạp chu kỳ hoặc nạp duy trì;

- trong thiết bị xách tay, ví dụ được lắp trong dụng cụ, đồ chơi hoặc ở những ứng dụng tĩnh khẩn cấp hoặc nguồn cung cấp không gián đoạn và nguồn cấp điện thông dụng.

Ngăn của loại acquy chì-axit này có thể có các điện cực tấm phẳng trong bình chứa hình hộp chữ nhật hoặc có các cặp điện cực quấn xoắn ốc trong bình chứa hình trụ. Axit sunphuric trong các ngăn này được giữ cố định giữa các điện cực bằng cách hấp thụ trong một kết cấu xốp hoặc ở dạng gel.

Tiêu chuẩn này xác định các kích thước của acquy về chiều dài, chiều cao và chiều rộng, cũng như hình dạng của các đầu nối.

Các ngăn và acquy chì-axít được mô tả trong tiêu chuẩn này cần được thử nghiệm theo các yêu cầu của TCVN 11851-1 (IEC 61056-1).

Tiêu chuẩn này không áp dụng cho, ví dụ, các ngăn và acquy chì-axit sử dụng cho

- các ứng dụng khởi động động cơ của phương tiện giao thông (bộ tiêu chuẩn TCVN 7916 (IEC 60095)),

- các ứng dụng truyền động kéo (bộ tiêu chuẩn TCVN 11849 (IEC 60254)), hoặc

- các ứng dụng tĩnh tại (bộ tiêu chuẩn TCVN 11850 (IEC 60896)).

Sự phù hợp với tiêu chuẩn này đòi hỏi các kích thước, đầu nối và ghi nhãn tương ứng với các yêu cầu này.

2  Tài liệu viện dẫn

Các tài liệu viện dẫn dưới đây là cần thiết để áp dụng tiêu chuẩn này. Đối với các tài liệu ghi năm công bố thì áp dụng các bản được nêu. Đối với các tài liệu không ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản mới nhất (kể cả các sửa đổi).

TCVN 11851-1:2017 (IEC 61056-1:2012), Acquy chì-axit mục đích thông dụng (loại có van điều chỉnh) - Phần 1: Yêu cầu chung, đặc tính chức năng - Phương pháp thử

IEC 60445, Basic and safety principles for man-machine interface, marking and identification - Identification of equipment terminals, conductor terminations and conductors (Nguyên tắc cơ bản và an toàn đối với giao diện người-máy, ghi nhãn và nhận biết - Nhận biết đầu nối thiết bị, đầu cốt của dây dẫn và dây dẫn)

3  Thuật ngữ và định nghĩa

Trong tiêu chuẩn này áp dụng các thuật ngữ và định nghĩa trong TCVN 11851-1 (IEC 61056-1) và các thuật ngữ và định nghĩa sau.

3.1

Đầu nối dạng dây dẫn (lead-type terminal)

Đầu nối trong đó một đầu nối với acquy và đầu còn lại thích hợp nối với phía thiết bị thông qua dây dẫn ví dụ như dây bọc cách điện PVC.

3.2

Tiếp xúc dạng ren (screw contact)

Đầu nối có kết cấu ví dụ bằng bulông hoặc đai ốc được đặt trước trong acquy và dây dẫn chỉ có thể được nối với đai ốc hoặc bulông.

4  Kích thước

Các kích thước acquy chuẩn hóa được liệt kê trong Bảng 1 và Bảng 2 cùng với điện áp danh nghĩa, cấu hình và dung lượng.

5  Đầu nối

Các kiểu đầu nối và kích thước được mô tả trên Hình 3, Hình 4, Hình 5, Hình 6 và Hình 7.

6  Ghi nhãn

6.1  Ghi nhãn cực tính

Cực tính phải được ghi nhãn bằng ký hiệu “+” trên cực dương và trên cực âm. Trường hợp acquy có mang nhãn cực tính trên cả hai đầu nối bằng màu thì dây dẫn được nối với acquy phải như quy định trong IEC 60445.

6.2  Hạng mục ghi nhãn

Ghi nhãn chứa các thông tin tối thiểu và phải được cung cấp cùng với acquy.

Các thông tin dưới đây phải được ghi nhãn rõ ràng và bền trên từng acquy:

a) tên nhà cung cấp hoặc nhà chế tạo hoặc nhãn thương mại;

b) mã hiệu kiểu hoặc tên sản phẩm;

CHÚ THÍCH: Mã hiệu kiểu chuẩn hóa là thuật ngữ dễ nhớ để xác định acquy thuộc phạm vi áp dụng của tiêu chuẩn này.

c) điện áp danh nghĩa (n x 2,0 V);

d) dung lượng danh định C20;

e) cực tính;

f) ngày chế tạo, ký hiệu hoặc mã ngày chế tạo;

g) các ký hiệu an toàn theo tiêu chuẩn quốc gia hoặc quốc tế;

h) ký hiệu tái chế (xem IEC 61429).

7  Phân loại theo hình dạng acquy

Acquy phải được phân loại như thể hiện trong Bảng 1 và Bảng 2 theo hình dạng của chúng.

Acquy thiết kế kiểu hình hộp chữ nhật (kiểu P) được thể hiện trên Hình 1. Acquy kiểu hình trụ (kiểu C) được thể hiện trên Hình 2.

Bảng 1 - Thiết kế kiểu hình hộp chữ nhật (kiểu P)

 

Kích thước bên ngoài của bình chứa

Mã hiệu kiểu a

Điện áp danh nghĩa

Chiều dài

Chiều rộng

Chiều cao

Dung sai ±

 

Chiều cao tổng lớn nhất

Dung lượng C20

 

V

mm

mm

mm

mm

mm

Ah

2P100

2

53

51

94

2

103

10,0

4P10

4

35

42

51

2

60

1,0

4P30

4

91

35

60

2

69

3,0

6P10

6

51

42

51

2

60

1,0

6P12

6

97

25

51

3

60

1,2

6P30

6

134

34

60

2

69

3,0

6P32A

6

66

33

119

3

128

3,2

6P40

6

70

48

102

2

111

4,0

6P42

6

62

52

98

2

107

4,2

6P60

6

151

34

94

3

103

6,0

6P70

6

98

56

118

2

127

7,0

6P100

6

152

50

94

3

103

10,0

6P200

6

157

83

125

2

134

20,0

8P25

8

134

36

63

3

72

2,5

8P30

8

179

34

60

2

65

3,0

12P7

12

96

25

61,5

2

63,5

0,7

12P12

12

98

49

51

4

61

1,2

12P19

12

178

34

60

3

69

1,9

12P25

12

199

36

63

3

72

2,5

12P29

12

79

56

98

2

103

2,9

12P30

12

134

67

60

2

69

3,0

12P40

12

195

47

70

2

75

4,0

12P50

12

90

70

120

2

111

5,0

12P50A

12

152

50

94

3

103

5,0

12P60

12

151

65

94

2

103

6,0

12P100

12

152

98

94

3

103

10,0

12P150

12

181

77

167

3

176

15,0

12P240

12

175

167

125

3

134

24,0

12P240A

12

166

125

175

2

177

24,0

12P380

12

204

172

172

4

178

38,0

12P380A

12

194

162

172

5

179

38,0

12P500

12

234

169

190

3

193

50,0

12P600

12

275

170

190

5

193

60,0

12P650

12

350

166

174

2

176

65,0

CHÚ THÍCH 1: Cột “Dung lượng” được lấy là dung lượng gần đúng, và chỉ là giá trị tham khảo.

CHÚ THÍCH 2: Các kích thước dựa trên Hình 1.

a Chữ số và ký hiệu được sử dụng cho mã hiệu kiểu có ý nghĩa như sau:

- chữ số đầu tiên, ví dụ “2” là điện áp danh nghĩa.;

- “P” là ký hiệu của kiểu hình hộp chữ nhật.

- số cuối cùng, ví dụ “25” nghĩa là 25 = Dung lượng x 10 (Ah)

Bảng 2 - Thiết kế kiểu hình trụ (kiểu C)

Kích thước bên ngoài của bình chứa

Mã hiệu kiểu a

Điện áp danh nghĩa

Chiều cao

Đường kính

 

Dung sai ±

Chiều cao tổng lớn nhất

Dung lượng C20

 

V

mm

mm

mm

mm

Ah

2C25

2

61

34

2

69

2,5

2C50

2

72

44

2

82

5,0

2C130

2

123

52

2

137

13,0

2C250

2

158

64

2

176

25,0

CHÚ THÍCH 1: Cột “Dung lượng” được lấy là dung lượng gần đúng, và chỉ là giá trị tham khảo.

CHÚ THÍCH 2: Các kích thước dựa trên Hình 2.

a Chữ số và ký hiệu được sử dụng cho mã hiệu kiểu có ý nghĩa như sau:

- chữ số đầu tiên, ví dụ “2” là điện áp danh nghĩa.

- “C” là ký hiệu của kiểu hình trụ.

- số cuối cùng, ví dụ "25" nghĩa là 25 = Dung lượng x 10 (Ah).

 

Hình 1 - Acquy kiểu P

Hình 2 - Ngăn kiểu C

8  Phân loại theo kiểu đầu nối

Hình dạng điển hình của đầu nối được minh họa trên các hình từ Hình 3 đến Hình 7.

Hình 3 - Tiếp điểm F (tiếp điểm dẹt)

Hình 4 - Tiếp điểm B (hệ thống bulông và đai ốc)

Đơn vị tính bằng milimét

Hình 5 - Đầu nối dạng dây dẫn

Hình 6 - Tiếp xúc dạng ren

Hình 7 - Tiếp điểm K (tiếp điểm dạng nút bấm)

 

Thư mục tài liệu tham khảo

[1] IEC 60051-1:1997, Direct acting indicating analogue electrical measuring instruments and their accessories - Part 1: Definitions and general requirements common to all parts

[2] IEC 60095 (tất cả các phần), Lead-acid starter batteries

[3] IEC 60254 (tất cả các phần), Lead-acid traction batteries

[4] IEC 60760:1989 1 Flat, quick-connect terminations

[5] IEC 60896 (tất cả các phần), Stationary lead-acid batteries

[6] IEC 61429, Marking of secondary cells and batteries with the international recycling symbol ISO 7000-1135

[7] ISO 68-1, ISO general purpose screw threads - Basic profile - Part 1: Metric screw threads

[8] ISO 261, ISO general purpose metric screw threads - General plan

[9] ISO 262, ISO general purpose metric screw threads - Selected sizes for screws, bolts and nuts

[10] ISO 724, ISO metric screw threads - Basic dimensions

 



1 Tiêu chuẩn này đã bị hủy.

Từ khóa:
TCVN11851-2:2017 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN11851-2:2017 Tiêu chuẩn Việt Nam số TCVN11851-2:2017 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN11851-2:2017 của Đã xác định Tiêu chuẩn Việt Nam số TCVN11851-2:2017 của Đã xác định Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN11851 2:2017 của Đã xác định
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Bị hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đinh chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Bị quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bị bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Được đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Bị thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Được điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Được dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản hiện tại

Số hiệu TCVN11851-2:2017
Loại văn bản Tiêu chuẩn Việt Nam
Cơ quan Đã xác định
Ngày ban hành 01/01/2017
Người ký Đã xác định
Ngày hiệu lực 01/01/1970
Tình trạng Còn hiệu lực

Hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản gốc đang được cập nhật
Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

Tóm tắt văn bản

Số hiệu TCVN11851-2:2017
Loại văn bản Tiêu chuẩn Việt Nam
Cơ quan Đã xác định
Ngày ban hành 01/01/2017
Người ký Đã xác định
Ngày hiệu lực 01/01/1970
Tình trạng Còn hiệu lực
Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

Tin pháp luật

  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

Media Luật

  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

Mục lục

Dữ Liệu Pháp Luật

Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

Liên hệ hỗ trợ [email protected]

Tra cứu

  • Văn bản pháp luật
  • Bản án & Án lệ
  • Biểu mẫu
  • Tin văn bản
  • Chính sách mới

Công cụ tiện ích

  • Tính lương
  • Tính thuế TNCN
  • Tra cứu mã số thuế
  • Tra cứu mã ngành nghề
  • Xem tất cả công cụ

Về chúng tôi

  • Giới thiệu
  • Nền tảng Vi-Office
  • Sơ đồ website

Pháp lý rõ ràng,
công việc nhẹ nhàng

Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

© 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-Office Mã số thuế: 0109181523

Giới thiệu Sơ đồ website
văn bản pháp luật liên quan