Logo
  • Văn bản
    Công vănNghị địnhÁn lệBản án
  • Tin tức
    Tin văn bảnChính sách mớiTin pháp luậtKiến thức pháp luậtBản tin luậtMedia Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thểhotTra cứu mã số thuếTra cứu thuật ngữ pháp lýTra cứu mã ngành nghềGiá xăng dầu hôm nayTính lươngThuế TNCN người nước ngoàimới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thểhot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoàimới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệuSơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ›Văn bản› Lĩnh vực khác ›TCVN11640:2016

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11640:2016 (ISO 6627:2011) về Động cơ đốt trong - Vòng găng - Vòng găng dầu tổ hợp

Đã sao chép thành công!
Số hiệuTCVN11640:2016
Loại văn bảnTiêu chuẩn Việt Nam
Cơ quanĐã xác định
Ngày ban hành01/01/2016
Người kýĐã xác định
Ngày hiệu lực 01/01/1970
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành:01/01/2016Tình trạng:Còn hiệu lực

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA

TCVN 11640:2016

ISO 6627:2011

ĐỘNG CƠ ĐỐT TRONG - VÒNG GĂNG - VÒNG GĂNG DẦU TỔ HỢP

Internal combustion engines - Piston rings - Expander/segment oil-control rings

Lời nói đầu

TCVN 11640:2016 hoàn toàn tương đương với ISO 6626:2011.

TCVN 11640:2016 do Ban kỹ thuật tiêu chuẩn quốc gia TCVN/TC 70 Động cơ đốt trong biên soạn, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng đề nghị, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.

 

Lời giới thiệu

Bộ TCVN 11640 (ISO 6627) là bộ tiêu chuẩn nằm trong hệ thống tiêu chuẩn liên quan đến vòng găng cho động cơ đốt trong kiểu pit tông chuyển động tịnh tiến. Các bộ tiêu chuẩn khác là TCVN 5735 (ISO 6621), TCVN 11635 (ISO 6622), TCVN 11636 (ISO 6623), TCVN 11637 (ISO 6624), TCVN 11638 (ISO 6625) và TCVN 11640 (ISO 6627) (xem chi tiết trong thư mục tài liệu tham khảo).

Các đặc điểm chung và bảng kích thước trong tiêu chuẩn này bao gồm nhiều giá trị khác nhau và các nhà thiết kế khi lựa chọn một kiểu vòng găng cụ thể, phải lưu ý điều kiện hoạt động của vòng găng này.

Nhà thiết kế cũng phải tham khảo các đặc điểm và yêu cầu nêu trong TCVN 5735-3 (ISO 6621-3) và TCVN 5735-4 (ISO 6621-4) trước khi lựa chọn kiểu vòng găng.

 

ĐỘNG CƠ ĐỐT TRONG - VÒNG GĂNG - VÒNG GĂNG DẦU TỔ HỢP

Internal combustion engines - Piston rings - Expander/segment oil-control rings

1  Phạm vi áp dụng

Tiêu chuẩn này quy định đặc điểm kích thước chính của các vòng găng dầu tổ hợp nhưng không quy định mô tả đầy đủ về sản phẩm (do kết cấu của phần giãn nở khác nhau tùy theo mỗi nhà sản xuất, việc thỏa thuận giữa nhà sản xuất và khách hàng sẽ quyết định các chi tiết kết cấu cụ thể).

Tiêu chuẩn này áp dụng cho các vòng găng dầu tổ hợp có đường kính từ 40 mm đến 125 mm, dùng trong động cơ đốt trong kiểu pit tông chuyển động tịnh tiến trên các phương tiện giao thông đường bộ hoặc các ứng dụng khác. Tiêu chuẩn này cũng được sử dụng cho các vòng găng của các máy nénhoạt động trong điều kiện tương tự.

2  Tài liệu viện dẫn

Các tài liệu viện dẫn sau rất cần thiết cho việc áp dụng tiêu chuẩn này. Đối với các tài liệu viện dẫn ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản được nêu. Đối với các tài liệu viện dẫn không ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản mới nhất, bao gồm cả các sửa đổi, bổ sung (nếu có).

TCVN 5735-2 (ISO 6621-2), Động cơ đốt trong - Vòng găng - Phần 2: Quy tắc đo kiểm tra.

TCVN 5735-3 (ISO 6621-3), Động cơ đốt trong - Vòng găng - Phần 3: Yêu cầu đối với vật liệu.

TCVN 5735-4 (ISO 6621-4), Động cơ đốt trong - Vòng găng - Phần 4: Đặc tính kỹ thuật chung.

TCVN 11639 (ISO 6626), Động cơ đốt trong - Vòng găng - Vòng găng dầu có lò xo xoắn.

3  Ký hiệu và chữ viết tắt

Trong tiêu chuẩn này sử dụng các ký hiệu và các chữ viết tắt trong bảng 1.

Bảng 1 - Ký hiệu và chữ viết tắt

Ký hiệu và các chữ viết tắt

Mô tả

a1

Chiều rộng vòng thép mỏng của vòng găng dầu tổ hợp

a8

Chiều rộng phần cách (phần của lò xo giãn nở nằm trong vòng thép)

a9

Chiều rộng toàn bộ của lò xo giãn nở

a11

Chiều rộng của vòng găng dầu tổ hợp

a14

Chiều cao phần tựa lên vòng thép của lò xo giãn nở

d1

Đường kính danh nghĩa vòng găng dầu tổ hợp (đường kính xy lanh danh nghĩa)

h1

Chiều dày danh nghĩa của vòng găng dầu tổ hợp

h24

Chiều dày phần tiếp xúc của vòng thép

h9

Chiều dày lò xo giãn nở

h10

Chiều dày vòng thép gần đường kính trong (ID), sau khi uốn

h11

Chiều dày vòng thép gần đường kính ngoài (OD), sau khi uốn và xử lý bề mặt hoặc mạ phủ

h12

Chiều dày danh nghĩa của vòng thép

h13

Chiều dày phần cách

po

Áp suất tiếp xúc danh nghĩa

pou

Áp suất tiếp xúc đơn vị

s1

Khe hở miệng vòng thép ở trạng thái lắp ghép

Ft

Lực tiếp tuyến

Ftc

Lực tiếp tuyến riêng phần

θ

Góc nghiêng của phần tựa của lò xo giãn nở

CR1...CR2

Chiều dày lớp mạ Crôm

LM

Vòng găng pit tông với mặt lưng có một phần hình trụ được gia công

LP

Vòng găng pit tông với mặt lưng được mạ viền xung quanh chu vi

ES1...ES4

Các kiểu vòng găng dầu tổ hợp

PNH

Áp suất danh nghĩa cao

PNL

Áp suất danh nghĩa thấp

PNM

Áp suất danh định trung bình

PNR

Áp suất danh nghĩa giảm nhẹ

PNV

Áp suất danh nghĩa rất cao

TT00...TT30

Góc danh nghĩa của phần tựa của lò xo giãn nở

NS010...NS050

Bề mặt thấm nitơ (vòng thép)

NX003...NX025

Bề mặt thấm nitơ (lò xo giãn nở)

4  Kiểu vòng găng và ký hiệu

4.1  Kiểu vòng găng dầu tổ hợp

ES1

ES2

ES3

ES4

CHÚ DẪN:

1  Đệm định tâm (không bắt buộc).

Hình 1 - Kết cấu vòng găng dầu tổ hợp

4.2  Đặc điểm chung

Việc lắp ráp vòng găng dầu tổ hợp phải thực hiện theohình 2.

a) Lắp ráp vòng găng

b) Lò xo giãn nở

c) Vòng găng thép

CHÚ DẪN:

1 Phần tựa

2 Các đầu mút của lò xo giãn nở

3 Mặt lưng

4 Khe hở miệng của vòng thép và điểm cuối của lò xo giãn nở (cả ba chi tiết); góc giữa các khe hở này nên lớn hơn 300a

a Với việc bố trí lắp ráp liên quan đến lực tiếp tuyến, xem ISO 6621-2.

b Các kích thước góc phần tựa được cho tại Bảng 3.

CHÚ THÍCH: Đây là hình vẽ cho bốn kiểu vòng găng cho trong hình 1.

Hình 2 - Lắp ráp vòng găng dầu tổ hợp

4.3  Ví dụ ký hiệu

Dưới đây là các ví dụ về ký hiệu vòng găng theo tiêu chuẩn này.

VÍ DỤ 1: Một vòng găng dầu tổ hợp kiểu ES1 (ES1) có đường kính danh nghĩa là d1 = 90 mm (90) và chiều dày danh nghĩa toàn bộ vòng găng h1 = 3 mm (3,0), với vòng thép làm từ thép nguyên chất phân lớp 68 (MC68), mặt lưng mạ crôm với chiều dày tối thiểu 0,05 mm (CR1), và với lò xo giãn nở làm từ thép austenite 16% Cr (min.) phân lớp 67 (MC67), và lực tiếp tuyến Ft theo loại áp suất tiếp xúc danh nghĩa trung bình (PNM):

Vòng găng TCVN 11640 (ISO 6627) - ES1 - 90 x 3,0-MC68/CR1-MC67/PNM

VÍ DỤ 2: Một vòng găng dầu tổ hợp kiểu ES2 (ES2) có đường kính danh nghĩa là d1 = 90 mm (90) và chiều dày danh nghĩa toàn bộ vòng găng h1= 2,5 mm (2,5) với vòng găng làm từ thép mactenxit 11% Cr(min.) phân lớp 65 (MC65), mặt lưng và mặt bụng được thấm nitơ (NS020) với chiều dày tối thiểu 0,020 mm trên mặt lưng, với lò xo giãn nở làm từ thép austenite 16% Cr (min.) phân lớp 67 (MC67), bề mặt được thấm nitơ NX) và lực tiếp tuyến Ft theo loại áp suất tiếp xúc danh nghĩa giảm (PNR):

Vòng găng TCVN 11640 (ISO 6627) - ES2 - 90 x 2.5-MC65/NS020-MC67/NXPNR

VÍ DỤ 3: Một vòng găng dầu tổ hợp kiểu ES3 (ES3) có đường kính danh nghĩa làd1 = 90 mm (90) và chiều dày danh nghĩa toàn bộ vòng găng h1 = 4,0 mm (4,0) với vòng thép làm từ thép nguyên chất phân lớp 68 (MC68), mặt lưng mạ crôm với chiều dày tối thiểu 0,05 mm (CR1) với phần viền tiếp xúc (h24) 0,30 mm, lò xo bộ giãn nở làm từ thép austenite 16% Cr (min.) phân lớp 67 (MC67), lực tiếp tuyến Fttheo loại áp suất tiếp xúc danh nghĩa cao (PNH):

Vòng găng TCVN 11640 (ISO 6627) - ES3 - 90 x 4,0-MC68/CR1-MC67/PNH

5  Đặc điểm chung

5.1  Lò xo giãn nở

5.1.1  Xem xét kết cấu

Để tối ưu hóa việc lắp ráp vòng găng dầu tổ hợp vào xy lanh động cơ, các điều sau về kết cấu vòng găng dầu tổ hợp nên được xem xét:

- Tổng độ uốn theo chu vi của lò xo giãn nở

- Độ sâu rãnh pit tông

- Các đặc tính của phần gần kề đường rãnh vòng găng

- Các bán kính góc lượn của đường rãnh

5.1.2  Trường hợp không xử lý bề mặt

Lò xo giãn nở không được xử lý bề mặt thường được sử dụng với vòng thép mạ crôm (xem 5.2.1).

5.1.3 Trường hợp mặt thấm Nitơ

Lò xo giãn nở được thấm Nitơ bề mặt thường được sử dụng với vòng thép thấm Nitơ (xem 5.2.2).

Bảng 2 - Lớp thấm Nitơ lò xo giãn nở

Kích thước tính bằng milimét

Mã

Chiều dày lớp thấm nitơ

Dung sai

NX003

0,003

+ 0,012
0

NX010

0,010

NX015

0,015

NX020

0,020

NX025

0,025

CHÚ THÍCH 1 - Dung sai đối với NX áp dụng cho vùng tiếp xúc giữa đường kính trong của vòng thép và lò xo giãn nở

CHÚ THÍCH 2 - Xem TCVN 5735-2 (ISO 6621-2) về định nghĩa chiều dày lớp thấm Nitơ

5.1.4  Góc vấu tựa

Lò xo giãn nở thường được thiết kế với vấu tựa có một góc nhỏ. Điều này giúp làm kín giữa cạnh vòng thép và mặt đường rãnh vòng găng trên pit tông (Xem hình 3). Bảng 3 thể hiện góc vấu tựa nên được sử dụng.

CHÚ DẪN:

1 Mặt phẳng tham chiếu

Hình 3 - Góc vấu tựa của lò xo giãn nở

Bảng 3 - Góc vấu tựa θ

Kích thước tính bằng độ

Mã

Giá trị danh nghĩa

Dung sai

TT00

0

+5

TT05

5

±5

TT10

10

TT15

15

TT20

20

TT25

25

TT30

30

CHÚ THÍCH: Mã TT00 chỉ được sử dụng cho lò xo giãn nở kiểu ES2

5.1.5 Kích thước của lò xo giãn nở - vòng đệm

Không có giá trị quy định cho các kích thước a8, a9, a14, h9 và h13 (xem Hình 2), vì các kích thước này phụ thuộc vào kết cấu lò xo giãn nở và được quy định bởi nhà sản xuất.

5.2 Đặc điểm của vòng thép

5.2.1  Mặt lưng mạ Crôm

Các đặc điểm thông thường của vòng thép mạ crôm được cho trong hình 4, với chiều dày lớp mạ crôm nêu trong bảng 4.

Hình 4 - Vòng thép mạ Crôm

Bảng 4 - Độ dày lớp mạ Crôm

Kích thước tính bằng milimét

Mã

Chiều dày

Min.

CR1

0,05

CR2

0,10

5.2.2  Bề mặt thấm Nitơ từ mã NS010 đến mã NS050

Các đặc điểm thông thường của vòng găng thấm nitơ được cho trong hình 5. Chiều dày lớp thấm Nitơ (NS010 đến NS050) được xác định tùy theo sự tương quan với mặt lưng, mặt bụng và các mặt đáy của vòng thép (Xem bảng 5).

Hình 5 - Vòng thép thấm nitơ

Bảng 5 - Độ dày lớp thấm Nitơ

Kích thước tính bằng milimét

Mã

Độ dày lớp thấm Nitơa

Mặt lưng

Min.

Mặt bụng

Min.

Mặt đáy

NS010

0,010

0,005

Cho phép thấm Nitơ bề mặt

NS020

0,020

0,005

NS030

0,030

0,010

NS050

0,050

0,020

a Xem TCVN 5735-4 (ISO 6621-4) về dung sai.

5.2.3 Kích thước vòng thép

Chiều dày danh nghĩa của vòng thép (h12) được tính theo chiều dày tại trungđiểm theo chiều rộng của vòng thép. Chiều dày của vòng thép ở gần đường kính trong (h10) và gần đường kính ngoài (h11) thể hiện trên Hình 6 và các giá trị thường dùng được cho trong Bảng 7.

Hình 6 - Chiều dày vòng thép

Bảng 6 - Chiều dày thường dụng của vòng găng và vòng thép

Kích thước tính bằng milimét

h1

h12

0,30

0,35

0,40

0,45

0,50

0,60

1,5

x

x

x

 

 

 

2,0

 

x

x

x

 

 

2,5

 

 

x

x

 

 

3,0

 

 

x

x

x

 

3,5

 

 

 

x

x

x

4,0

 

 

 

 

x

x

Bảng 7 - Chiều dày và chiều rộng thông thường của vòng thép

Kích thước tính bằng milimét

h12

a1

1,50

1,70

1,85

2,00

2,10

2,30

2,50

2,70

3,00

0,30

x

x

x

x

 

 

 

 

 

0,35

x

x

x

x

x

x

 

 

 

0,40

x

x

x

x

x

x

 

 

 

0,45

 

 

 

x

x

x

x

x

x

0,50

 

 

 

x

x

x

x

x

x

0,60

 

 

 

 

x

x

x

x

x

Bảng 8 - Chiều dày của vòng găng và chiều rộng thông thường của vòng thép

Kích thước tính bằng milimét

h12

a1

1,50

1,70

1,85

2,00

2,10

2,30

2,50

2,70

3,00

1,5

x

x

x

x

 

 

 

 

 

2,0

x

x

x

x

x

x

x

 

 

2,5

x

x

x

x

x

x

x

 

 

3,0

 

 

 

x

x

x

x

x

x

3,5

 

 

 

 

 

 

 

x

x

4,0

 

 

 

 

 

 

 

x

x

Bảng 9 - Chiều dày của vòng thép theo phương pháp xử lý bề mặt

Kích thước tính bằng milimét

h12

Chiều dày vòng thép mạ

Max.

Chiều dày vòng thép thấm Nitơ

Max.

h10

h11

h24

h10

h11a

h24

0.30

0.34

0.36

0.20

0.34

0.33

0.20

0.35

0.39

0.41

0.25

0.39

0.38

0.25

0.40

0.44

0.46

0.25

0.44

0.43

0.25

0.45

0.49

0.51

0.25

0.49

0.48

0.25

0.50

0.54

0.56

0.30

0.54

0.53

0.30

0.60

0.64

0.66

0.30

0.64

0.63

0.30

CHÚ THÍCH: h24 chỉ được sử dụng cho các vòng thép khi chiều dày bề mặt tiếp xúc được xác định.

a Kích thước h11 là không bắt buộc.

Chiều rộng của vòng thép được thay đổi tùy theo kết cấu của lò xo giãn nở. Tỷ lệ d1/a1 thường nằm trong khoảng 45 và 20.

Dung sai thông thường cho chiều rộng (a1) của vòng thép thấm Nitơ là ± 0,05 mm, và vòng thép mạ crôm CR1, CR2 là ± 0,08 mm.

Với mặt tiếp xúc xếp chồng, h24cần tối thiểu là 0,05 mm.

5.3  Lắp ráp lò xo giãn nở/vòng thép

Chiều dày danh nghĩa của vòng găng dầu tổ hợp (h1,) được cho trong Bảng 10 với lực tiếp tuyến riêng phần (Ftc).

Chiều rộng của vòng găng dầu tổ hợp (a1) phụ thuộc vào kết cấu của tổ hợp (lò xo giãn nở và vòng thép) và được xác định bởi nhà sản xuất.

6  Kích thước


Bảng 10 - Kích thước của vòng găng dầu tổ hợp

Kích thước tính bằng milimét


Bảng 10(Tiếp theo)

Kích thước tính bằng milimét


Bảng 10 (Kết thúc)

Kích thước tính bằng milimét


7  Vật liệu

7.1  Lò xo giãn nở

Lò xo giãn nở phải làm bằng thép, theo TCVN 5735-3 (ISO 6621-3), phân lớp 67 hoặc 68, tùy theo sự thỏa thuận giữa nhà sản xuất và khách hàng.

Lò xo giãn nở được thấm Nitơ cần phải làm bằng thép, theoTCVN 5735-3 (ISO 6621-3), phân lớp 67.

7.2 Vòng găng thép

Vòng thép mạ Crôm cần được làm bằng thép, theo TCVN 5735-3 (ISO 6621-3), phân lớp 68. Vòng thép thấm Nitơ phải làm bằng thép, theo TCVN 5735-3 (ISO 6621-3), phân lớp 65 hoặc 66.

8  Lực tiếp tuyến và áp suất tiếp xúc danh nghĩa

8.1  Lực tiếp tuyến

8.1.1  Lực tiếp tuyến, Ft

Lực tiếp tuyến, Ft, của một vòng găng dầu tổ hợp được xác định bằng lực sinh ra bởi việc nén lò xo giãn nở và lực tiếp tuyến của các vòng thép. Lực này có thể được tính theo công thức:

Ft = 1/2d1x 2h12xpo

Xem bảng 1 và hình 2.

CHÚ THÍCH: Lực tiếp tuyến của các vòng thép góp phần vào lực tiếp tuyến Ft của vòng găng là không đáng kể

8.1.2  Lực tiếp tuyến riêng phần, Ftc

Ftc là một lực tiếp tuyến riêng phần cần có để duy trì vòng găng dầu tổ hợp ở một đơn vị áp suất tiếp xúc đơn vị 1 N/mm2 (pou). Lực này có thể được tính theo công thức:

Ft = 1/2d1x 2h12xpou

Lực tiếp tuyến riêng phần được cho trong Bảng 10.

8.1.3 Lực tiếp tuyến thực tế, Ft

Lực tiếp tuyến thực tế của một vòng găng dầu tổ hợp có thể được tính toán dựa trên giá trị Ftc và áp suất tiếp xúc danh nghĩa cần thiết po theo công thức sau:

Ft = po/pou x Ftc

Với po/pou là hệ số nhân áp suất (xem Bảng 11).

8.2 Kiểu áp suất tiếp xúc danh nghĩa

Lực tiếp tuyến (Ft) với một đơn vị áp suất xác định được tính theo hệ số nhân trong Bảng 11, bảng này đồng thời đưa ra ý nghĩa của các loại áp suất phân loại theo TCVN 11639 (ISO 6626).

Áp suất tiếp xúc danh nghĩa po được định nghĩa là áp suất tiếp xúc danh nghĩa cần thiết, với điều kiện 100% tiếp xúc dọc theo chiều dày danh nghĩa của vòng thép (h12).

Bảng 11- Loại áp suất tiếp xúc danh nghĩa

Hệ số nhân áp suất

po/pou

Mã

Ý nghĩa

1,5

PNV

Rất cao

1,2

PNH

Cao

1,0

PNM

Trung bình

0,8

PNR

Giảm nhẹ

0,6a

PNL

Thấp

a Không khuyến khích sử dụng cho d1

 

Thư mục tài liệu tham khảo

[1] TCVN 5906 (ISO 1101), Đặc tính hình học của sản phẩm (GPS) - Dung sai hình học - Dung sai hình dạng, hướng, vị trí và độ đảo.

[2] TCVN 5735-1 (ISO 6621-1), Động cơ đốt trong - Vòng găng - Phần 1: Từ vựng

[3] TCVN 5735-5 (ISO 6621-5), Động cơ đốt trong - Vòng găng - Phần 5: Yêu cầu chất lượng

[4] TCVN 11635-1 (ISO 6622-1), Động cơ đốt trong - Vòng găng - Phần 1: Vòng găng tiết diện hình chữ nhật làm bằng gang đúc

[5] TCVN 11635-2 (ISO 6622-2), Động cơ đốt trong - Vòng găng - Phần 2: Vòng găng tiết diện hình chữ nhật chiều dày nhỏ

[6] TCVN 11636 (ISO 6623), Động cơ đốt trong - Vòng găng - Vòng găng tiết diện lưỡi cạo làm bằng gang đúc

[7] TCVN 11637-1 (ISO 6624-1), Động cơ đốt trong - Vòng găng - Phần 1: Vòng găng tiết diện hình chêm làm bằng gang đúc

[8] TCVN 11637-2 (ISO 6624-2), Động cơ đốt trong - Vòng găng - Phần 2: Vòng găng tiết diện nửa hình chêm làm bằng gang đúc

[9] TCVN 11637-3 (ISO 6624-3), Động cơ đốt trong - Vòng găng - Phần 3: Vòng găng tiết diện hình chêm làm bằng thép

[10] TCVN 11637-4 (ISO 6624-4), Động cơ đốt trong - Vòng găng - Phần 4: Vòng găng tiết diện nửa hình chêm làm bằng thép

[11] TCVN 11638 (ISO 6625), Động cơ đốt trong - Vòng găng - Vòng găng dầu

[12] TCVN 11639-2 (ISO 6626-2), Động cơ đốt trong - Vòng găng - Phần 2: Vòng găng dầu lò xo xoắn có chiều dày nhỏ làm bằng gang đúc

[13] TCVN 11639-3 (ISO 6626-3), Động cơ đốt trong - Vòng găng - Phần 3: Vòng găng dầu có lò xo xoắn làm bằng thép.

Từ khóa:
TCVN11640:2016Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN11640:2016Tiêu chuẩn Việt Nam số TCVN11640:2016Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN11640:2016 của Đã xác địnhTiêu chuẩn Việt Nam số TCVN11640:2016 của Đã xác địnhTiêu chuẩn Việt Nam TCVN11640:2016 của Đã xác định
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệuTCVN11640:2016
                            Loại văn bảnTiêu chuẩn Việt Nam
                            Cơ quanĐã xác định
                            Ngày ban hành01/01/2016
                            Người kýĐã xác định
                            Ngày hiệu lực 01/01/1970
                            Tình trạng Còn hiệu lực

                            Hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                                          Đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                                            Thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                                              Điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                                                Dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                                                  Văn bản gốc đang được cập nhật
                                                  Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

                                                  Tóm tắt văn bản

                                                  Số hiệuTCVN11640:2016
                                                  Loại văn bảnTiêu chuẩn Việt Nam
                                                  Cơ quanĐã xác định
                                                  Ngày ban hành01/01/2016
                                                  Người kýĐã xác định
                                                  Ngày hiệu lực 01/01/1970
                                                  Tình trạng Còn hiệu lực
                                                  Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

                                                  Tin pháp luật

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Media Luật

                                                  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
                                                  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

                                                  Mục lục

                                                    Dữ Liệu Pháp Luật

                                                    Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

                                                    Liên hệ hỗ trợ[email protected]

                                                    Tra cứu

                                                    • Văn bản pháp luật
                                                    • Bản án & Án lệ
                                                    • Biểu mẫu
                                                    • Tin văn bản
                                                    • Chính sách mới

                                                    Công cụ tiện ích

                                                    • Tính lương
                                                    • Tính thuế TNCN
                                                    • Tra cứu mã số thuế
                                                    • Tra cứu mã ngành nghề
                                                    • Xem tất cả công cụ

                                                    Về chúng tôi

                                                    • Giới thiệu
                                                    • Nền tảng Vi-Office
                                                    • Sơ đồ website

                                                    Pháp lý rõ ràng,
                                                    công việc nhẹ nhàng

                                                    Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

                                                    © 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-OfficeMã số thuế: 0109181523

                                                    Giới thiệuSơ đồ website
                                                    văn bản pháp luật liên quan