Logo
  • Văn bản
    Công văn Nghị định Án lệ Bản án
  • Tin tức
    Tin văn bản Chính sách mới Tin pháp luật Kiến thức pháp luật Bản tin luật Media Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thể hot Tra cứu mã số thuế Tra cứu thuật ngữ pháp lý Tra cứu mã ngành nghề Giá xăng dầu hôm nay Tính lương Thuế TNCN người nước ngoài mới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thể hot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoài mới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệu Sơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ › Văn bản › Lĩnh vực khác › TCVN11639-3:2016

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11639-3:2016 (ISO 6626-3:2008) về Động cơ đốt trong - Vòng găng - Phần 3: Vòng găng dầu lò xo xoắn làm bằng thép

Đã sao chép thành công!
Số hiệu TCVN11639-3:2016
Loại văn bản Tiêu chuẩn Việt Nam
Cơ quan Đã xác định
Ngày ban hành 01/01/2016
Người ký Đã xác định
Ngày hiệu lực 01/01/1970
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành: 01/01/2016 Tình trạng: Còn hiệu lực

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA

TCVN 11639-3:2016

ISO 6626-3:2008

ĐỘNG CƠ ĐỐT TRONG - VÒNG GĂNG - PHẦN 3: VÒNG GĂNG DẦU LÒ XO XOẮN LÀM BẰNG THÉP

Internal combustion engines - Piston rings - Part 3: Coil-spring-loaded oil control rings made of steel

Lời nói đầu

TCVN 11639-3:2016 hoàn toàn tương đương với ISO 6626-3:2008.

TCVN 11639-3:2016 do Ban kỹ thuật tiêu chuẩn quốc gia TCVN/TC 70 Động cơ đốt trong biên soạn, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng đề nghị, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.

Bộ TCVN 11639 (ISO 6626), Động cơ đốt trong - Vòng găng, bao gồm các phần sau:

- Phần 2: Vòng găng dầu lò xo xoắn có chiều dầy nhỏ làm bằng gang đúc.

- Phần 3: Vòng găng dầu lò xo xoắn làm bằng thép.

Lời giới thiệu

Bộ TCVN 11639 (ISO 6626) là bộ tiêu chuẩn nằm trong hệ thống tiêu chuẩn liên quan đến vòng găng cho động cơ đốt trong kiểu pit tông chuyển động tịnh tiến. Các bộ tiêu chuẩn khác là TCVN 5735 (ISO 6621), TCVN 11635 (ISO 6622), TCVN 11636 (ISO 6623), TCVN 11637 (ISO 6624), TCVN 11638 (ISO 6625) và TCVN 11640 (ISO 6627) (xem chi tiết trong thư mục tài liệu tham khảo)

 

ĐỘNG CƠ ĐỐT TRONG - VÒNG GĂNG - PHẦN 3: VÒNG GĂNG DẦU LÒ XO XOẮN LÀM BẰNG THÉP

Internal combustion engines - Piston rings - Part 3: Coil-spring-loaded oil control rings made of steel

1  Phạm vi áp dụng

Tiêu chuẩn này quy định các đặc điểm kích thước chính của các vòng găng dầu thấm nitơ kiểu lò xo xoắn làm bằng thép, kiểu SOR (rãnh dạng chữ R) và SOV (rãnh dạng chữ V).

Tiêu chuẩn này áp dụng cho các vòng găng dầu thấm nitơ kiểu lò xo xoắn có đường kính từ 60 mm đến 200 mm, được sử dụng trên động cơ đốt trong kiểu pit tông chuyển động tịnh tiến. Các vòng găng này cũng có thể được sử dụng trên các máy nén hoạt động trong điều kiện tương tự.

2  Tài liệu viện dẫn

Các tài liệu viện dẫn sau rất cần thiết cho việc áp dụng tiêu chuẩn này. Đối với các tài liệu viện dẫn ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản được nêu. Đối với các tài liệu viện dẫn không ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản mới nhất, bao gồm cả các sửa đổi, bổ sung (nếu có).

TCVN 5735-4 (ISO 6621-4), Động cơ đốt trong - Vòng găng - Phần 4: Đặc tính kỹ thuật chung.

3  Ký hiệu

Các ký hiệu sau được sử dụng trong tiêu chuẩn này.

CHÚ THÍCH: Các ký hiệu này (bao gồm cả các chỉ số phụ) phù hợp với các ký hiệu trong TCVN 5735 (ISO 6621), TCVN 11635 (ISO 6622), TCVN 11636 (ISO 6623), TCVN 11637 (ISO 6624), TCVN 11638 (ISO 6625), TCVN 11640 (ISO 6627) và các phần khác của TCVN 11639 (ISO 6626).

a1 Chiều rộng vòng găng

a4 Độ sâu rãnh

a12 Chiều rộng vòng găng tính cả lò xo xoắn

a13 Độ sâu rãnh và phần vật liệu còn lại

a14 Chiều rộng phần cắt rãnh ngoài

B3 Chiều rộng rãnh ngoài

c1 Chiều rộng rãnh xẻ

d1 Đường kính danh nghĩa (Đường kính danh nghĩa của xy lanh)

d7 Đường kính vòng lò xo xoắn

d14 Đường kính rãnh lò xo xoắn cho kiểu SOR

f1 Khoảng chệch của lò xo xoắn

Ft Lực tiếp tuyến

h1 Chiều dày vòng găng

h5 Chiều dày phần tiếp xúc

p0 Áp suất tiếp xúc

s1 Khe hở miệng ở trạng thái lắp ghép

w1 Chiều dài rãnh xẻ

w3 Khoảng cách rãnh xẻ

α Góc trong phần tiếp xúc

β Góc ngoài phần tiếp xúc

θ Góc đường rãnh lò xo kiểu SOV

4  Kiểu vòng găng và ký hiệu ví dụ

4.1  Kiểu SOR - Vòng găng dầu bằng thép với rãnh dạng chữ R

4.1.1  Đặc điểm và kích thước chung

Hình 1 đưa ra các đặc điểm và kích thước chung của vòng găng kiểu SOR

Kích thước tính bằng milimét

Xem danh mục các ký hiệu ở Điều 3.

Xem giá trị kích thước ở các bảng 3, 4, 5, 10, 13, 14, 15 và 16.

CHÚ DẪN:

1 Mặt phẳng tham chiếu

Hình 1 - Đặc điểm và kích thước chung của vòng găng kiểu SOR

4.1.2  Ký hiệu

VÍ DỤ: Một vòng găng dầu thấm nitơ có lò xo xoắn làm bằng thép có rãnh dạng chữ R (SOR), có chiều rộng loại nhỏ (S), có đường kính danh nghĩa là d1 = 100 mm (100) và chiều dầy danh nghĩa h1 = 3 mm (3), chiều dầy phần tiếp xúc h5 = 0,20 mm (0,20), lớp thấm nitơ dày tối thiểu 0,030 mm (NT030), lò xo xoắn được giảm nhiệt (WF), bước xoắn thay đổi, đường kính vòng lò xo xoắn d7 mặt đáy lò xo phẳng (CSE), áp suất tiếp xúc trung bình danh nghĩa po = 1,5 Mpa (PN1,5):

Vòng găng TCVN 11639-3 (ISO 6626-3) SOR-S - 100 x 3 x 0,20 NT030 WF CSE PN1,5

4.2  Kiểu SOV - Vòng găng dầu bằng thép với rãnh chữ V

4.2.1  Đặc điểm và kích thước chung

Hình 2 đưa ra các đặc điểm và kích thước chung của vòng găng kiểu SOV.

Kích thước tính bằng milimét

Xem danh mục các ký hiệu ở Điều 3.

Xem giá trị kích thước ở các bảng 3, 4, 5, 11, 17, 18 và 19

CHÚ DẪN:

1 Mặt phẳng tham chiếu

Hình 1 - Các đặc điểm và kích thước chung của vòng găng kiểu SOV

4.2.2  Ký hiệu

VÍ DỤ: Một vòng găng dầu thấm nitơ có lò xo xoắn làm bằng thép có rãnh chữ V (SOV), chiều rộng loại nhỏ (S), rãnh chữ V góc 40° (V40), có đường kính danh nghĩa là d1 = 100 mm (100) và chiều dày danh nghĩa h1 = 3 mm (3), chiều dày phần tiếp xúc h5 = 0,20 mm (0,20), lớp thấm nitơ dày tối thiểu 0,030 mm (NT030), lò xo xoắn với bộ giảm nhiệt độ (WF) và đường kính xoắn d7 không đổi (CSN), áp suất tiếp xúc trung bình danh định po = 1,5 Mpa (PN1,5):

Vòng găng TCVN 11639-3 (ISO 6626-3) SOV-S-V40 - 100 x 3 x 0,20 NT030 WF CSN PN1,5

5  Đặc điểm chung

5.1  Chiều dày vòng găng h1 và chiều rộng a1

Bảng 1 đưa ra các đặc điểm chung của chiều dày vòng găng h1 và chiều rộng a1.

Bảng 1 - Chiều dầy vòng găng h1 và chiều rộng a1

Kích thước tính bằng milimét

Chiều dày vòng găng

Chiều rộng vòng găng
a1 ± 0,15

Kiểu

Nhỏ
(Mã:S)

Lớn
(Mã:L)

2,0

1,8 đến 2,0

---

SOR

2,5

1,8 đến 2,0

---

SOR

3,0

1,8 đến 2,0

2,3 đến 2,6

SOR và SOV

4,0

2,0 đến 2,6

2,8 đến 3,2

SOR và SOV

5.2  Chiều dầy phần tiếp xúc h5

Bảng 2 đưa ra các đặc điểm chung của chiều dày phần tiếp xúc h5

Bảng 2 - Chiều dầy phần tiếp xúc h5

Kích thước tính bằng milimét

Chiều dày vòng găng
h1

Chiều dày phần tiếp xúc
h5 ± 0,07

2,0

0,20

---

---

2,5

0,20

0,25

---

3,0

0,20

0,25

0,30

4,0

0,20 a

0,25

0,30

a Với vòng găng có đường kính lớn hơn 120 mm và chiều dày bằng 4,0 mm, không sử dụng kích thước chiều dày phần tiếp xúc 0,20 mm.

5.3  Các góc của phần tiếp xúc α, β

Bảng 3 đưa ra các đặc điểm chung các góc của phần tiếp xúc α, β.

Bảng 3 - Góc của phần tiếp xúc α, β

Góc của phần tiếp xúc

Khoảng giá trị danh nghĩa của góc

Dung sai

α

5° đến 20° a

± 5°

β

10° đến 30° a

± 5°

a Góc danh nghĩa tùy thuộc vào sự thỏa thuận giữa nhà sản xuất và khách hàng.

5.4  Chiều rộng rãnh ngoài B3

Bảng 4 đưa ra các đặc điểm chung của chiều rộng rãnh ngoài B3.

Bảng 4- Chiều rộng rãnh ngoài B3

Kích thước tính bằng milimét

Chiều dày vòng găng
h1

Chiều rộng rãnh ngoài
B3 a

2,0

1,25 đến 1,45

2,5

1,35 đến 1,75

3,0

1,45 đến 2,10

4,0

1,80 đến 3,20

a B3 > (c1 + 0,95)

5.5  Kích thước rãnh xẻ

Bảng 5 quy định các đặc điểm chung của kích thước rãnh xẻ.

Bảng 5 - Kích thước rãnh xẻ tiêu chuẩn

Kích thước tính bằng milimét

Chiều dày vòng găng
h1

Chiều rộng rãnh xẻ
c1

Chiều dài rãnh xẻ
w1

Khoảng cách rãnh xẻ
W3

2,0

0,3 đến 0,5

1,4 đến 2,5

5 đến 10

2,5

0,4 đến 0,6

2,0 đến 3,0

5 đến 10

3,0

0,5 đến 0,7

2,5 đến 3,5

5 đến 10

4,0

0,6 đến 1,0

3,0 đến 5,0

5 đến 10

Các rãnh xẻ có thể được xẻ mở trên bề mặt khe hở vòng găng (Xem hình 3).

Hình 3 - Bố trí các rãnh xẻ

5.6  Bề mặt thấm Nitơ

Bảng 6 đưa ra các đặc điểm chung của bề mặt thấm Nitơ

Bảng 6 - Chiều dầy lớp thấm Nitơ trên mặt lưng và mặt đáy

Kích thước tính bằng milimét

Mã

Chiều dầy lớp thấm nitơ

Mặt lưng
min

Mặt đáy
min

NT010

0,010

0,005

NT030

0,030

0,010

NT050

0,050

0,015

a Xem TCVN 5735-1 (ISO 6621-4) cho dung sai

5.7  Áp suất tiếp xúc danh nghĩa và lực tiếp tuyến

Bảng 7 đưa ra các đặc điểm chung của áp suất tiếp xúc danh nghĩa.

Bảng 7 - Kiểu áp suất tiếp xúc danh nghĩa

Kích thước tính bằng milimét

Chiều dầy vòng găng
h1

Áp suất tiếp xúc danh nghĩa
p0
MPa

Mã PN1,0

Mã PN1,5

Mã PN2,0

Mã PN2,5

2,0

1,0

1,5

2,0

---

2,5

1,0

1,5

2,0

---

3,0

---

1,5

2,0

2,5

4,0

---

1,5

2,0

2,5

5.8  Dung sai của lực tiếp tuyến Ft

Bảng 8 quy định các đặc điểm chung của lực tiếp tuyến Ft, mà:

Ft = d1 x h5 x p0                                                                          (1)

Bảng 8 - Dung sai của lực tiếp tuyến Ft

Lực tiếp tuyến
N

Dung sai

Ft

± 4 N

Ft ≥ 20

± 20 %

6  Lò xo xoắn

6.1  Kiểu lò xo xoắn

6.1.1  Tất cả các giá trị nêu trong các bảng kích thước đều dựa trên cơ sở lò xo xoắn hình trụ được cuốn từ các dây tròn.

Cả 3 kết cấu cho trong hình 4 đến hình 7 là kiểu phổ biến.

6.1.2  Hình 4 đưa ra lò xo xoắn kiểu CSN với các bước lò xo đều.

CHÚ DẪN:

1  Đường kính của dây lò xo

Hình 4 - Lò xo xoắn kiểu CSN

6.1.3  Hình 5 cho lò xo xoắn kiểu CSG có bước lò xo đều (đường kính vòng lò xo d7 phẳng).

CHÚ DẪN:

1  Đường kính của dây lò xo

a  Xấp xỉ 0,8 lần đường kính của vòng dây lò xo

Hình 5 - Lò xo xoắn kiểu CSG

6.1.4  Hình 6 đưa ra lò xo xoắn kiểu CSE với các bước lò xo biến đổi (đường kính vòng lò xo d7 phẳng), và hình 7 đưa ra vị trí của các bước lò xo nhỏ.

CHÚ DẪN:

1  Đường kính của dây lò xo.

a  Xấp xỉ 0,8 lần đường kính của vòng dây lò xo.

Hình 6 - Lò xo xoắn kiểu CSE

Kích thước tính bằng milimét

CHÚ DẪN

1 Khoảng hở lò xo

2 Khu vực bước xoắn nhỏ

a Chốt độ dài tự do

b Chốt độ dài cố định

Hình 7 - Vị trí của vùng bước xoắn nhỏ

CHÚ THÍCH: Việc sử dụng các kết cấu lò xo khác có thể được thỏa thuận giữa nhà sản xuất và khách hàng. Kết cấu và kích thước rãnh chứa lò xo theo đó cũng có thể thay đổi nếu cần thiết.

6.2  Khoảng chệch của lò xo xoắn (khe hở mở rộng)

Khoảng chệch của lò xo xoắn, f1, là khoảng cách giữa các điểm cuối của khe hở vòng găng, khi vòng găng không chịu nén, tính theo trung điểm của rãnh lò xo (Xem hình 8 và bảng 9).

Hình 8 - Khoảng chệch của lò xo xoắn

Bảng 9 - Khoảng chệch của lò xo xoắn

Đường kính danh nghĩa
d1

Khoảng chệch của lò xo xoắn
f1
max

60 ≤ d1 100

0,1 x d1

100 ≤ d1 ≤ 200

0,12 x d1

6.3  Vị trí của khoảng hở lò xo xoắn và cách cố định

Khoảng hở lò xo phải xấp xỉ 180° tính từ khe hở miệng vòng găng tới và các điểm cuối của khoảng hở lò xo được cố định với điểm nối hoặc một chốt nối.

6.4  Vật liệu

Lò xo xoắn làm từ vật liệu được cho trong TCVN 5735-3 (ISO 6621-3), bảng 1, phân lớp MC62 (dây lò xo van), MC67 (thép không gỉ) và MC68 (dây đàn piano).

Lò xo có hai mức chịu nhiệt khác nhau (mất lực tiếp tuyến do tải trọng và nhiệt độ).

- Mức chịu nhiệt tiêu chuẩn,

- Mức chịu nhiệt giảm, mã WF.

Các điều kiện thử nghiệm và mức độ giảm lực tiếp tuyến cho phép được chỉ rõ theo TCVN 5735-5 (ISO 6621-5), bảng 10.

7  Kiểu SOR

Bảng 10 đưa ra dung sai và các tiêu chí tính a4, a13, a14, d14, d7 và a12 cho kiểu SOR.

Bảng 10 - Dung sai và các tiêu chí tính a4, a13, a14, d14, d7 và a12 cho kiểu SOR.

Kích thước tính bằng milimét

Chi tiết

Ký hiệu

Dung sai

Phương án tính

Độ sâu rãnh

a4

± 0,1

a4 = (0,35 đến 0,6) x a1 - 0,2

Độ sâu rãnh và phần vật liệu còn lại

a13

± 0,1

a13 = a4 + (0,45 đến 0,65)

Chiều rộng phần cắt rãnh ngoài

a14 a

max

a14 = (0,1 đến 0,3) x a1

Đường kính rãnh lò xo xoắn

d14

± 0,05

d14 = (0,65 đến 0,85) x h1 b

Đường kính vòng lò xo xoắn

d7

± 0,05

d7 = (0,05 đến 0,3) x d14

Chiều rộng vòng găng tính cả lò xo xoắn

a12

± 0,15

a12 = a13 + d7

a Giá trị này sẽ được xác định bởi nhà sản xuất và khách hàng.

b Khi h1 = 2,0 hoặc 2,5, d14 = (0,75 đến 0,85) x h1.

8  Kiểu SOV

8.1  Góc của đường rãnh trong, θ, được xác định như sau:

40° ± 1° (mã V40) hoặc 45° ± 1° (mã V45) ± 1° (góc tính đến mặt tham chiếu)

Xem hình 2.

8.2  Bảng 11 đưa ra dung sai và các phương án tính a4, a13, a14, d14, d7 và a12 cho kiểu SOV

Bảng 11 - Dung sai và các phương án tính a4, a13, a14, d14, d7 và a12 cho kiểu SOV

Kích thước tính bằng milimét

Chi tiết

Ký hiệu

Dung sai

Phương án tính

Độ sâu rãnh

a4

± 0,1

a4 = (0,35 đến 0,6) x a1 - 0,3

Độ sâu rãnh và phần vật liệu còn lại

a13

± 0,1

a13 = a4 + (0,45 đến 0,65)

Chiều rộng phần cắt rãnh ngoài

a14 a

max

a14 = (0,1 đến 0,3) x a1

Đường kính vòng lò xo xoắn

d7

± 0,05

d7 = (0,6 đến 0,8) x h1

Chiều rộng vòng găng tính cả lò xo xoắn

a12

± 0,15

a12 = a4+(-0,1 đến 0,4)+(1+ ) X

a Giá trị này sẽ được xác định bởi nhà sản xuất và khách hàng

9  Kích thước

Hai kiểu tiết diện vòng găng dầu được xác định trong phần này của TCVN 11639 (ISO 6626) (SOR và SOV) có thể được sử dụng cho các khoảng đường kính vòng găng khác nhau. Bảng 12 liệt kê danh mục các bảng từ 13 đến bảng 19 xác định kích thước của các kiểu vòng găng. Bảng 13 đến bảng 19 đưa ra các trực tiếp tuyến danh nghĩa được khuyến cáo sử dụng cho các kiểu vòng găng với các đường kính được nêu trong bảng 12.

Bảng 12 - Danh mục các bảng từ 13 đến bảng 19

Kích thước tính bằng milimét

Bảng

Kiểu

Chiều dày vòng găng
h1

Chiều rộng vòng găng
a1

Đường kính danh nghĩa
d1

13

SOR

2,0 và 2,5

SOR-S

60 đến 100

14

3,0

SOR-S và SOR-L

65 đến 120

15

4,0

SOR-S và SOR-L

80 đến 124

16

4,0

SOR-S và SOR-L

125 đến 200

17

SOV

3,0

SOR-S và SOR-L

70 đến 120

18

4,0

SOR-S và SOR-L

80 đến 124

19

4,0

SOR-S và SOR-L

125 đến 200

CHÚ THÍCH: Mã S và L được mô tả trong bảng 1.

Bảng 13 - Lực tiếp tuyến danh nghĩa khuyến cáo sử dụng cho vòng găng kiểu SOR-S (h1 = 2,0 mm và h1 = 2,5 mm)

Kích thước tính bằng milimét

Bảng 14 - Lực tiếp tuyến danh nghĩa khuyến cáo sử dụng cho vòng găng kiểu SOR-S và SOR-L (h1 = 3,0 mm)

Kích thước tính bằng milimét

Bảng 15 - Lực tiếp tuyến danh nghĩa khuyến cáo sử dụng cho vòng găng kiểu SOR-S và SOR-L (h1 = 4,0 mm; đường kính danh nghĩa d1

Kích thước tính bằng milimét

Bảng 16 - Lực tiếp tuyến danh nghĩa khuyến cáo sử dụng cho vòng găng kiểu SOR-S và SOR-L (h1 = 4,0 mm; đường kính danh nghĩa d1 ≥ 125 mm)

Kích thước tính bằng milimét

Bảng 17 - Lực tiếp tuyến danh nghĩa được khuyến cáo sử dụng cho vòng găng kiểu SOV-S và SOV-L (h1 = 3,0 mm;)

Kích thước tính bằng milimét

Bảng 18 - Lực tiếp tuyến danh nghĩa được khuyến cáo sử dụng cho vòng găng kiểu SOV-S và SOV-L (h1 = 4,0 mm; đường kính danh nghĩa d1

Kích thước tính bằng milimét

Bảng 19 - Lực tiếp tuyến danh nghĩa được khuyến cáo sử dụng cho vòng găng kiểu SOV-S và SOV-L (h1 = 4,0 mm; đường kính danh nghĩa d1 ≥ 125 mm)

Kích thước tính bằng milimét

 

Thư mục tài liệu tham khảo

[1] TCVN 5735-1 (ISO 6621-1), Động cơ đốt trong- Vòng găng - Phần 1: Từ vựng

[2] TCVN 5735-2 (ISO 6621-2), Động cơ đốt trong- Vòng găng - Phần 2: Phương pháp đo

[3] TCVN 5735-3 (ISO 6621-3), Động cơ đốt trong- Vòng găng - Phần 3: Yêu cầu kỹ thuật đối với vật liệu

[4] TCVN 5735-5 (ISO 6621-5), Động cơ đốt trong- Vòng găng - Phần 5: Yêu cầu chất lượng

[5] TCVN 11635-1 (ISO 6622-1), Động cơ đốt trong- Vòng găng - Phần 1: Vòng găng tiết diện hình chữ nhật làm bằng gang đúc

[6] TCVN 11635-2 (ISO 6622-2), Động cơ đốt trong- Vòng găng - Phần 2: Vòng găng tiết diện hình chữ nhật chiều dày nhỏ

[7] TCVN 11636 (ISO 6623), Động cơ đốt trong- Vòng găng - Vòng găng tiết diện lưỡi cạo làm bằng gang đúc

[8] TCVN 11637-1 (ISO 6624-1), Động cơ đốt trong- Vòng găng - Phần 1: Vòng găng tiết diện hình chêm làm bằng gang đúc

[9] TCVN 11637-2 (ISO 6624-2), Động cơ đốt trong- Vòng găng - Phần 2: Vòng găng tiết diện nửa hình chêm làm bằng gang đúc

[10] TCVN 11637-3 (ISO 6624-3), Động cơ đốt trong- Vòng găng - Phần 3: Vòng găng tiết diện hình chêm làm bằng thép

[11] TCVN 11637-4 (ISO 6624-4), Động cơ đốt trong- Vòng găng - Phần 4: Vòng găng tiết diện nửa hình chêm làm bằng thép

[12] TCVN 11638 (ISO 6625), Động cơ đốt trong - Vòng găng - Vòng găng dầu

[13] TCVN 11639-2 (ISO 6626-2), Động cơ đốt trong - Vòng găng - Phần 2: Vòng găng dầu lò xo xoắn có chiều dày nhỏ làm bằng gang đúc

[14] TCVN 11640 (ISO 6627), Động cơ đốt trong- Vòng găng - Vòng găng dầu có vòng đệm đàn hồi.

Từ khóa:
TCVN11639-3:2016 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN11639-3:2016 Tiêu chuẩn Việt Nam số TCVN11639-3:2016 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN11639-3:2016 của Đã xác định Tiêu chuẩn Việt Nam số TCVN11639-3:2016 của Đã xác định Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN11639 3:2016 của Đã xác định
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Bị hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đinh chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Bị quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bị bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Được đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Bị thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Được điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Được dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản hiện tại

Số hiệu TCVN11639-3:2016
Loại văn bản Tiêu chuẩn Việt Nam
Cơ quan Đã xác định
Ngày ban hành 01/01/2016
Người ký Đã xác định
Ngày hiệu lực 01/01/1970
Tình trạng Còn hiệu lực

Hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản gốc đang được cập nhật
Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

Tóm tắt văn bản

Số hiệu TCVN11639-3:2016
Loại văn bản Tiêu chuẩn Việt Nam
Cơ quan Đã xác định
Ngày ban hành 01/01/2016
Người ký Đã xác định
Ngày hiệu lực 01/01/1970
Tình trạng Còn hiệu lực
Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

Tin pháp luật

  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

Media Luật

  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

Mục lục

Dữ Liệu Pháp Luật

Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

Liên hệ hỗ trợ [email protected]

Tra cứu

  • Văn bản pháp luật
  • Bản án & Án lệ
  • Biểu mẫu
  • Tin văn bản
  • Chính sách mới

Công cụ tiện ích

  • Tính lương
  • Tính thuế TNCN
  • Tra cứu mã số thuế
  • Tra cứu mã ngành nghề
  • Xem tất cả công cụ

Về chúng tôi

  • Giới thiệu
  • Nền tảng Vi-Office
  • Sơ đồ website

Pháp lý rõ ràng,
công việc nhẹ nhàng

Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

© 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-Office Mã số thuế: 0109181523

Giới thiệu Sơ đồ website
văn bản pháp luật liên quan