Logo
  • Văn bản
    Công văn Nghị định Án lệ Bản án
  • Tin tức
    Tin văn bản Chính sách mới Tin pháp luật Kiến thức pháp luật Bản tin luật Media Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thể hot Tra cứu mã số thuế Tra cứu thuật ngữ pháp lý Tra cứu mã ngành nghề Giá xăng dầu hôm nay Tính lương Thuế TNCN người nước ngoài mới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thể hot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoài mới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệu Sơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ › Văn bản › Lĩnh vực khác › TCVN11638:2016

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11638:2016 (ISO 6625:1986) về Động cơ đốt trong - Vòng găng - Vòng găng dầu

Đã sao chép thành công!
Số hiệu TCVN11638:2016
Loại văn bản Tiêu chuẩn Việt Nam
Cơ quan Đã xác định
Ngày ban hành 01/01/2016
Người ký Đã xác định
Ngày hiệu lực 01/01/1970
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành: 01/01/2016 Tình trạng: Còn hiệu lực

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA

TCVN 11638:2016

ISO 6625:1986

ĐỘNG CƠ ĐỐT TRONG - VÒNG GĂNG - VÒNG GĂNG DẦU

Internal combustion engines - Piston rings - Oil control rings

Lời nói đầu

TCVN 11638:2016 hoàn toàn tương đương với ISO 6625:1986.

TCVN 11638:2016 do Ban kỹ thuật tiêu chuẩn quốc gia TCVN/TC 70 Động cơ đốt trong biên soạn, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng đề nghị, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.

Lời giới thiệu

Bộ TCVN 11638 (ISO 6625) là bộ tiêu chuẩn nằm trong hệ thống tiêu chuẩn liên quan đến vòng găng cho động cơ đốt trong kiểu pit tông chuyển động tịnh tiến. Các bộ tiêu chuẩn khác là TCVN 5735 (ISO 6621), TCVN 11635 (ISO 6622), TCVN 11636 (ISO 6623), TCVN 11637 (ISO 6624),

TCVN 11638 (ISO 6625), TCVN 11639 (ISO 6626) (xem chi tiết trong thư mục tài liệu tham khảo).

Các đặc điểm chung và bảng kích thước trong tiêu chuẩn này bao gồm nhiều giá trị các nhau và các nhà thiết kế khi lựa chọn một kiểu vòng găng cụ thể, phải lưu ý điều kiện hoạt động của vòng găng này.

Nhà thiết kế cũng phải tham khảo các đặc điểm và yêu cầu nêu trong TCVN 5735-3 (ISO 6621-3) và TCVN 5735-4 (ISO 6621-4) trước khi lựa chọn kiểu vòng găng.

 

ĐỘNG CƠ ĐỐT TRONG - VÒNG GĂNG - VÒNG GĂNG DẦU

Internal combustion engines - Piston rings - Oil control rings

1  Phạm vi áp dụng

Tiêu chuẩn này quy định các đặc điểm kích thước chính của các vòng găng dầu kiểu S-, G-, D- và DV-.

Khoảng chiều dày thông thường của vòng găng dầu (2,5 mm đến 8 mm) được chia theo các chiều dày với gia số 0,5 hoặc 1,0 mm. Bảng 7 đưa ra các kích thước tính theo đơn vị inch của các vòng găng dầu có chiều dày 4,75 mm (tương đương 3/16 inch) cho các ứng dụng hiện tại.

Các yêu cầu trong tiêu chuẩn này áp dụng cho các vòng găng dầu có đường kính đến 200 m. Các yêu cầu này cũng có thể được sử dụng đối với các vòng găng trên các máy nén hoạt động trong điều kiện tương tự.

2  Tài liệu viện dẫn

Các tài liệu viện dẫn sau rất cần thiết cho việc áp dụng tiêu chuẩn này. Đối với các tài liệu viện dẫn ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản được nêu. Đối với các tài liệu viện dẫn không ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản mới nhất, bao gồm cả các sửa đổi, bổ sung (nếu có).

TCVN 5735-3 (ISO 6621-3), Động cơ đốt trong - Vòng găng - Phần 3: Yêu cầu kỹ thuật đối với vật liệu.

TCVN 5735-4 (ISO 6621-4), Động cơ đốt trong - Vòng găng - Phần 4: Đặc tính kỹ thuật chung.

TCVN 5906 (ISO 1101), Đặc tính hình học của sản phẩm (GPS) - Dung sai hình học - Dung sai hình dạng, hướng, vị trí và độ đảo.

3  Kiểu vòng găng và ký hiệu ví dụ

3.1  Kiểu S - Vòng găng dầu có xẻ rãnh

3.1.1  Đặc điểm chung

CHÚ THÍCH: Các kích thước và lực xem bảng 5 hoặc bảng 7 .

Kích thước tính bằng milimét

Hình 1 - Kiểu S

3.1.2  Ký hiệu ví dụ

Ký hiệu của vòng găng dầu có xẻ rãnh với đường kính danh nghĩa d1 = 90 mm, chiều dày vòng găng h1 = 4 mm, làm từ gang xám đúc, không xử lý nhiệt (vật liệu phân lớp 12), các đặc điểm chung như hình 1 và vát cạnh trong:

Vòng găng TCVN 11638 (ISO 6625) - S - 90 x 4 - MC12 KI

3.2  Kiểu G - Vòng găng dầu có vát hai cạnh đồng dạng

3.2.1  Đặc điểm chung

CHÚ THÍCH - Các kích thước và lực xem bảng 6 hoặc bảng 7.

Kích thước tính bằng milimét

Hình 2 - Kiểu G

3.2.2  Ký hiệu ví dụ

Ký hiệu của vòng găng dầu vát hai cạnh đồng dạng với đường kính danh nghĩa d1 = 90 mm, chiều dày vòng găng h1= 4 mm, làm bằng gang xám đúc, không xử lý nhiệt (vật liệu phân lớp 12), các đặc điểm chung như hình 2 và phốt phát hóa toàn bộ:

Vòng găng TCVN 11638 (ISO 6625) - G - 90 x 4 - MC12 PO

3.3  Kiểu D - Vòng găng dầu vát hai cạnh đối xứng

3.3.1  Đặc điểm chung

CHÚ THÍCH - Các kích thước và lực xem bảng 6 hoặc bảng 7.

Kích thước tính bằng milimét

Hình 3 - Kiểu D

3.3.2  Ký hiệu ví dụ

Ký hiệu của vòng găng dầu vát hai cạnh đối xứng với đường kính danh nghĩa d1 = 90 mm, chiều dày vòng găng h1 = 4 mm, làm bằng gang xám đúc, không xử lý nhiệt (vật liệu phân lớp 12), các điểm đặc chung như hình 3:

Vòng găng TCVN 11638 (ISO 6625) - D - 90 x 4 - MC12

3.4  Kiểu DV - Vòng găng dầu vát hai cạnh đối xứng, rãnh chữ V (chỉ cho vòng găng có 1 chiều dày h1 > 4 mm)

3.4.1  Đặc điểm chung

CHÚ THÍCH - Các kích thước và lực xem bảng 6 hoặc bảng 7.

Kích thước tính bằng milimét

Hình 4 – Kiểu DV

3.4.2  Ký hiệu ví dụ

Ký hiệu của vòng găng dầu vát hai cạnh đối xứng, rãnh chữ V với đường kính danh nghĩa d1 = 90 mm, chiều dày vòng găng h1 = 4,5 mm, làm từ gang xám đúc, không xử lý nhiệt (vật liệu phân lớp 12), các đặc điểm chung như hình 4:

Vòng găng TCVN 11638 (ISO 6625) - DV- 90 x 4,5 - MC12

4  Đặc điểm chung

4.1  Vòng găng kiểu S-, G-, D-, và DV - Bố trí các rãnh xẻ

Hình 5 - Bố trí các rãnh xẻ

Bảng 1 - Đường kính dao cắt

Kích thước tính bằng milimét

 

Đường kính dao cắt

d1

d5

 

Max.

30 ≤ d1 50

55

50 ≤ d1 170

60

170 ≤ d1 ≤ 200

75

Bảng 2 - Chiều dài rãnh xẻ

Kích thước tính bằng milimét

d1

Chiều dài rãnh xẻ

Độ lệch cho phép giữa w1 và w2

w1

Dung sai

30 ≤ d1  

5

± 2

-

36 ≤ d1  

6

± 2

-

40 ≤ d1  

8

± 2

-

50 ≤ d1  

w1 = w2

-

2

170 ≤ d1 ≤ 200

w1 = w2

-

4

4.2  Vòng găng kiểu S-, G-, D-, và DV - Vát cạnh trong (KI)

Kích thước tính bằng milimét

Hình 6 - Vát cạnh trong

Bảng 3 - Kích thước KI

Kích thước tính bằng milimét

d1

KI

30 ≤ d1

0,3 ± 0,15

125 ≤ d1

0,4 ± 0,15

175 ≤ d1

0,6 ± 0,2

5  Hệ số lực

Lực tiếp tuyến và lực pháp tuyến được cho trong các bảng 5, bảng 6 và bảng 7 phải được hiệu chỉnh khi vòng găng có thêm các đặc trưng khác và/hoặc vật liệu khác với gang xám có môđun đàn hồi 100 GN/m2.

Với các đặc điểm chung, hệ số điều chỉnh cho trong bảng 4 và các hệ số điều chỉnh lực cho trong TCVN 5735-4 (ISO 6621-4) phải được sử dụng.

Bảng 4 - Hệ số điều chỉnh lực cho vòng găng kiểu S-, G-, D- và DV- với đặc trưng KI

d1

mm

Hệ số

30 ≤ d1

1

50 ≤ d1

0,98

100 ≤ d1

0,98

150 ≤ d1 ≤ 200

0,97

6  Kích thước


Bảng 5 - Kích thước vòng găng dầu kiểu S-

Kích thước tính bằng milimét

Bảng 5 (tiếp theo)

Kích thước tính bằng milimét

Bảng 5 (Tiếp theo)

Kích thước tính bằng milimét

Bảng 5 (kết thúc)

CHÚ THÍCH:

1  Với kích thước trung gian (ví dụ kích thước khi sửa chữa), chiều rộng của vòng găng có đường kính nhỏ hơn liền kề nên được sử dụng

2  Giá trị của Ft và Fd trong Bảng 5 áp dụng cho vật liệu tương tự gang xám có môđun đàn hồi điển hình (En) là 100 GN/m2. Hệ số nhân cho các loại vật liệu có môđun đàn hồi (En) khác được đưa ra trong TCVN 5735-4 (ISO 6621-4). Sử dụng giá trị lực trung bình để tính toán cho chiều rộng danh nghĩa của vòng găng (a1) và chiều dày trung bình vòng găng (h1).

3  Áp dụng duy nhất tại tiêu chuẩn này, tỷ lệ Fd/Ft trung bình được giả thiết là 2,15. Tuy nhiên, đối với vòng găng có đường kính tới 50 mm, tỷ số Fd/Ft phải được thống nhất giữa nhà sản xuất và khách hàng

 

Bảng 6 - Kích thước cho vòng găng dầu kiểu G-, D- và DV

Kích thước tính bằng milimét

Bảng 6 (Tiếp theo)

Kích thước tính bằng milimét

Bảng 6 (Tiếp theo)

Kích thước tính bằng milimét

Bảng 6 (Kết thúc)

Kích thước tính bằng milimét

CHÚ THÍCH 1: Với kích thước trung gian (ví dụ kích thước khi sửa chữa), chiều rộng của vòng găng có đường kính danh nghĩa nhỏ hơn liền kề nên được sử dụng

CHÚ THÍCH 2: Giá trị của Ft và Fd trong bảng 6 áp dụng cho vật liệu tương tự gang xám có môđun đàn hồi điển hình (En) là 100 GN/m2. Hệ số nhân cho các loại vật liệu có môđun đàn hồi (En) khác được đưa ra trong TCVN 5735-4 (ISO 6621-4). Sử dụng giá trị lực trung bình để tính toán cho chiều rộng danh nghĩa của vòng găng (a1) và chiều dày trung bình vòng găng (h1).

CHÚ THÍCH 3: Áp dụng duy nhất tại tiêu chuẩn này, tỷ lệ Fd/Ft trung bình được giả thiết là 2,15. Tuy nhiên, đối với vòng găng có đường kính tới 50 mmm, tỷ số Fd/Ft phải được thống nhất giữa nhà sản xuất và khách hàng.

Bảng 7 - Kích thước cho vòng găng dầu kiểu S-, G-, D- và DV- với chiều rộng đặc biệt h1 = 4,75 mm (3/16 in)

Kích thước tính bằng milimét

Bảng 7 (Tiếp theo)

Bảng 7 (Kết thúc)

CHÚ THÍCH 1: Với kích thước trung gian (ví dụ kích thước khi sửa chữa), chiều rộng của vòng găng có đường kính danh nghĩa nhỏ hơn liền kề nên được sử dụng

CHÚ THÍCH 2: Giá trị của Ft và Fd trong bảng 7 áp dụng cho vật liệu tương tự gang xám có môđun đàn hồi điển hình (En) là 100 GN/m2. Hệ số nhân cho các loại vật liệu có môđun đàn hồi (En) khác được đưa ra trong TCVN 5735-4 (ISO 6621-4). Sử dụng giá trị lực trung bình để tính toán cho chiều rộng danh nghĩa của vòng găng (a1) và chiều dày trung bình vòng găng (h1)

CHÚ THÍCH 3: Áp dụng duy nhất tại tiêu chuẩn này, tỷ lệ Fd/Ft, trung bình được giả thiết là 2,15.

Từ khóa:
TCVN11638:2016 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN11638:2016 Tiêu chuẩn Việt Nam số TCVN11638:2016 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN11638:2016 của Đã xác định Tiêu chuẩn Việt Nam số TCVN11638:2016 của Đã xác định Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN11638:2016 của Đã xác định
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Bị hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đinh chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Bị quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bị bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Được đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Bị thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Được điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Được dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản hiện tại

Số hiệu TCVN11638:2016
Loại văn bản Tiêu chuẩn Việt Nam
Cơ quan Đã xác định
Ngày ban hành 01/01/2016
Người ký Đã xác định
Ngày hiệu lực 01/01/1970
Tình trạng Còn hiệu lực

Hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản gốc đang được cập nhật
Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

Tóm tắt văn bản

Số hiệu TCVN11638:2016
Loại văn bản Tiêu chuẩn Việt Nam
Cơ quan Đã xác định
Ngày ban hành 01/01/2016
Người ký Đã xác định
Ngày hiệu lực 01/01/1970
Tình trạng Còn hiệu lực
Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

Tin pháp luật

  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

Media Luật

  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

Mục lục

Dữ Liệu Pháp Luật

Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

Liên hệ hỗ trợ [email protected]

Tra cứu

  • Văn bản pháp luật
  • Bản án & Án lệ
  • Biểu mẫu
  • Tin văn bản
  • Chính sách mới

Công cụ tiện ích

  • Tính lương
  • Tính thuế TNCN
  • Tra cứu mã số thuế
  • Tra cứu mã ngành nghề
  • Xem tất cả công cụ

Về chúng tôi

  • Giới thiệu
  • Nền tảng Vi-Office
  • Sơ đồ website

Pháp lý rõ ràng,
công việc nhẹ nhàng

Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

© 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-Office Mã số thuế: 0109181523

Giới thiệu Sơ đồ website
văn bản pháp luật liên quan