Logo
  • Văn bản
    Công văn Nghị định Án lệ Bản án
  • Tin tức
    Tin văn bản Chính sách mới Tin pháp luật Kiến thức pháp luật Bản tin luật Media Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thể hot Tra cứu mã số thuế Tra cứu thuật ngữ pháp lý Tra cứu mã ngành nghề Giá xăng dầu hôm nay Tính lương Thuế TNCN người nước ngoài mới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thể hot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoài mới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệu Sơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ › Văn bản › Lĩnh vực khác › TCVN11637-1:2016

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11637-1:2016 (ISO 6624-1:2001) về Động cơ đốt trong - Vòng găng - Phần 1: Vòng găng tiết diện hình chêm làm bằng gang đúc

Đã sao chép thành công!
Số hiệu TCVN11637-1:2016
Loại văn bản Tiêu chuẩn Việt Nam
Cơ quan Đã xác định
Ngày ban hành 01/01/2016
Người ký Đã xác định
Ngày hiệu lực 01/01/1970
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành: 01/01/2016 Tình trạng: Còn hiệu lực

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA

TCVN 11637-1:2016

ISO 6624-1-2001

ĐỘNG CƠ ĐỐT TRONG - VÒNG GĂNG - PHẦN 1: VÒNG GĂNG TIẾT DIỆN HÌNH CHÊM LÀM BẰNG GANG ĐÚC

Internal combustion engines - Piston rings - Part 1: Keystone rings made of cast iron

Lời nói đầu

TCVN 11637-1:2016 hoàn toàn tương đương với ISO 6624-1:2001.

TCVN 11637-2:2016 do Ban kỹ thuật tiêu chuẩn quốc gia TCVN/TC70 Động cơ đốt trong biên soạn, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng đề nghị, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.

Bộ TCVN 11637 (ISO 6624), Động cơ đốt trong - Vòng găng, bao gồm các phần sau:

- Phần 1: Vòng găng tiết diện hình chêm làm bằng gang đúc.

- Phần 2: Vòng găng tiết diện nửa hình chêm làm bằng gang đúc.

- Phần 3: Vòng găng tiết diện hình chêm làm bằng thép.

- Phần 4: Vòng găng tiết diện nửa hình chêm làm bằng thép.

Lời giới thiệu

Bộ TCVN 11637 (ISO 6624) là bộ tiêu chuẩn nằm trong hệ thống tiêu chuẩn liên quan đến vòng găng cho động cơ đốt trong kiểu pit tông chuyển động tịnh tiến. Các bộ tiêu chuẩn khác là TCVN 5735 (ISO 6621), TCVN 11635 (ISO 6622), TCVN 11636 (ISO 6623), TCVN 11638 (ISO 6625), TCVN 11639 (ISO 6626) và TCVN 11640 (ISO 6627) (xem chi tiết trong thư mục tài liệu tham khảo).

Các đặc điểm chung và bảng kích thước trong tiêu chuẩn này bao gồm nhiều giá trị các nhau và các nhà thiết kế khi lựa chọn một kiểu vòng găng cụ thể, phải lưu ý điều kiện hoạt động của vòng găng này.

Nhà thiết kế cũng phải tham khảo các đặc điểm và yêu cầu nêu trong TCVN 5735-3 (ISO 6621-3) và TCVN 5735-4 (ISO 6621-4) trước khi lựa chọn kiểu vòng găng.

 

ĐỘNG CƠ ĐỐT TRONG - VÒNG GĂNG - PHẦN 1: VÒNG GĂNG TIẾT DIỆN HÌNH CHÊM LÀM BẰNG GANG ĐÚC

Internal combustion engines - Piston rings - Part 1: Keystone rings made of cast iron

1  Phạm vi áp dụng

Tiêu chuẩn này quy định các đặc điểm kích thước chính của các vòng găng tiết diện hình chêm làm bằng gang đúc, kiểu T, TB, TBA, TM, K, KB, KBA và KM có đường kính từ 70 mm đến 200 mm, được sử dụng trên động cơ đốt trong kiểu pit tông chuyển động tịnh tiến.

2  Tài liệu viện dẫn

Các tài liệu viện dẫn sau rất cần thiết cho việc áp dụng tiêu chuẩn này. Đối với các tài liệu viện dẫn ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản được nêu. Đối với các tài liệu viện dẫn không ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản mới nhất, bao gồm cả các sửa đổi, bổ sung (nếu có).

TCVN 5735-4 (ISO 6621-4), Động cơ đốt trong - Vòng găng - Phần 4: Đặc tính kỹ thuật chung.

3  Tổng quan

Các kiểu vòng găng tiết diện hình chêm được cho trong các Bảng 1 đến Bảng 3 và các Hình 1 đến Hình 8. Các đặc điểm chung và kích thước của các đặc điểm này được cho trong các Bảng 4 đến Bảng 7 và các Hình 9 đến Hình 16. Bảng 8 và Bảng 9 đưa ra các hệ số lực cho các kiểu vòng găng khác nhau, Bảng 10 và Bảng 11 lần lượt đưa ra các kích thước và lực của vòng găng tiết diện hình chêm 6o và 15o.

4  Kiểu vòng găng và ký hiệu ví dụ

4.1  Kiểu T - Vòng găng tiết diện hình chêm 6o có mặt lưng phẳng

4.1.1  Đặc điểm chung

Các kích thước và lực xem Bảng 10.

Kích thước tính bằng milimét

CHÚ DẪN

1 Mặt phẳng tham chiếu

a Theo quy trình sản xuất, dung sai góc bên không được cộng dồn

b Danh nghĩa

Hình 1 - Kiểu T

4.1.2  Ký hiệu

VÍ DỤ: Ký hiệu của vòng găng phù hợp với yêu cầu của TCVN 11637-1 (ISO 6624-1), làm bằng gang đúc, tiết diện hình chêm 6o với mặt lưng phẳng (T), đường kính danh nghĩa là d1= 90 mm (90) và chiều dày danh nghĩa h1 = 2,5mm (2,5), gang xám, phân lớp 12 (MC12), và có mặt lưng mạ crôm với chiều dày tối thiểu 0,1mm (CR2):

Vòng găng TCVN 11637-1 (ISO 6624-1) T - 90 x 2,5-MC12/CR2

4.2  Kiểu TB - Vòng găng tiết diện hình chêm 6o có mặt lưng cong đối xứng

4.2.1  Đặc điểm chung

Các kích thước và lực xem Bảng 10

Kích thước tính bằng milimét

CHÚ DẪN

1 Mặt phẳng tham chiếu

a Theo quy trình sản xuất, dung sai góc bên không được cộng dồn

b Danh nghĩa

Hình 2 - Kiểu TB

Bảng 1 - Kích thước mặt cong đối xứng

Kích thước tính bằng milimét

h1

h25

h26

h27

t2, t3

h8a

 

Dung sai

2,0

0,40

1,00

±0,30

1,60

0,003...0,015

1,2

2,5

0,45

1,25

±0,40

2,05

1,6

3,0

0,50

1,50

±0,50

2,50

0,005...0,020

2,0

3,5

0,55

1,75

2,95

2,4

4,0

0,60

2,00

± 0,60

3,40

0,003...0,023

2,8

4,5

0,65

2,25

3,85

3,2

a Chiều rộng h8, chỉ để tham khảo, sẽ được sử dụng nếu có sự thỏa thuận giữa nhà sản xuất và khách hàng.

4.2.2  Ký hiệu

VÍ DỤ: Ký hiệu của vòng găng phù hợp với yêu cầu của TCVN 11637-1 (ISO 6624-1), làm bằng gang đúc, tiết diện hình chêm 6o mặt lưng cong đối xứng (TB), đường kính danh nghĩa d1 = 90 mm (90) và chiều dày danh nghĩa h1 = 2,5 mm (2,5), gang cầu nhiệt luyện mactenxit, phân lớp 53 (MC53), và có mặt lưng được phủ bán phần với chiều dày tối thiểu 0,2 mm (SC4E):

Vòng găng TCVN 11637-1 (ISO 6624-1) TB - 90 x 2,5-MC53/SC4E

4.3  Kiểu TBA - Vòng găng tiết diện hình chêm 6o mặt lưng cong không đối xứng

4.3.1  Đặc điểm chung

Các kích thước và lực xem Bảng 10.

Kích thước tính bằng milimét

CHÚ DẪN

1 Mặt phẳng tham chiếu

2 Đánh dấu mặt trên

a Theo quy trình sản xuất, dung sai góc bên không được cộng dồn

b Danh nghĩa

Hình 3 - Kiểu TBA

Bảng 2 - Các kích thước mặt cong không đối xứng

Kích thước tính bằng milimét

h1

h25a

h26

h27

t2 b

t3 b

 

Dung sai

2,00

0,40

0,60

±0,20

1,50

0...0,007

0,009...0,030

2,50

0,45

0,70

±0,25

1,80

0...0,008

0,011...0,035

3,00

0,55

0,80

2,10

0,012...0,038

3,50

0,60

0,90

±0,30

2,40

0...0,009

0,012...0,040

4,00

0,65

0,95

2,80

0,013...0,045

4,50

0,70

1,05

± 0,35

3,20

0...0,010

0,015...0,050

ah25 có thể nhỏ hơn khi các kích thước cạnh được giảm đi.

bt2 hoặc t3 hoặc cả hai có thể thay đổi theo sự thỏa thuận giữa nhà sản xuất và khách hàng.

4.3.2  Ký hiệu

VÍ DỤ: Ký hiệu của vòng găng phù hợp với yêu cầu của TCVN 11637-1 (ISO 6624-1), bằng gang đúc, tiết diện chêm 6o mặt lưng cong không đối xứng (TBA), đường kính danh nghĩa d1 = 90 mm (90) và chiều dày danh nghĩa h1 = 2,5 mm (2,5), gang cầu nhiệt luyện mactenxit, phân lớp 53 (MC53), mặt lưng được phủ bán phần với chiều dày tối thiểu 0,2 mm (SC4E):

Vòng găng TCVN 11637-1 (ISO 6624-1) TBA - 90 x 2,5-MC53/SC4E

4.4  Kiểu TM - Vòng găng tiết diện hình chêm 6o mặt lưng vát

4.4.1  Đặc điểm chung

Các kích thước và lực xem Bảng 10.

Kích thước tính bằng milimét

CHÚ DẪN

1 Mặt phẳng tham chiếu

2 Đánh dấu mặt trên

a Theo quy trình sản xuất, dung sai góc bên không được cộng dồn

b Danh nghĩa

Hình 4 - Kiểu TM

Bảng 3 - Kích thước mặt vát

Kích thước tính bằng phút

Mã

Độ vát

Dung saia

Độ nội xoắn thiết kế

M1b

10

+50

0

+60

0

M2

30

 

 

M3

60

+60

+70

M4

90

0

0

M5

120

 

 

a Đối với vòng găng mạ crôm có mặt lưng vát không tiếp xúc toàn bộ với thành xylanh, dung sai sẽ được tăng thêm 10 (ví dụ, M3 = 60 dung sai: ; M3 với độ nội xoắn = 60 dung sai:

b M1 không sử dụng cho vòng găng với mặt lưng có  một phần hình trụ

4.4.2  Ký hiệu

VÍ DỤ: Ký hiệu của vòng găng phù hợp với yêu cầu của TCVN 11637-1 (ISO 6624-1), bằng gang đúc, tiết diện hình chêm 6o có mặt lưng vát 10’ (TM1), đường kính danh nghĩa là d1 = 90 mm (90) và chiều dày danh nghĩa h1 = 2,5 mm (2,5), gang xám nhiệt luyện, phân lớp 22 (MC53) và các mặt phốt phát hóa toàn bộ (PO):

Vòng găng TCVN 11637-1 (ISO6624-1) TM1 - 90 x 2,5-MC22/PO

4.5  Kiểu K - Vòng găng tiết diện hình chêm 15o mặt lưng phẳng

4.5.1  Đặc điểm chung

Các kích thước và các lực xem Bảng 11.

Kích thước tính bằng milimét

CHÚ DẪN

1 Mặt phẳng tham chiếu

a Theo quy trình sản xuất, dung sai góc bên không được cộng dồn

b Danh nghĩa

Hình 5 - Kiểu K

4.5.2  Ký hiệu

VÍ DỤ: Ký hiệu của vòng găng phù hợp với yêu cầu của TCVN 11637-1 (ISO 6624-1), bằng gang đúc, tiết diện hình chêm 15o có mặt lưng phẳng (K), đường kính danh nghĩa d1= 90 mm (90) và chiều dày danh nghĩa h1 = 2,5 mm (2,5), bằng gang đúc cacbit, phân lớp 32 (MC32), và được phủ terôxit toàn bộ (FE):

Vòng găng TCVN 11637-1 (ISO6624-1) K - 90 x 2,5-MC32/FE

4.6  Kiểu KB - Vòng găng tiết diện hình chêm 15o mặt lưng cong đối xứng

4.6.1  Đặc điểm chung

Các kích thước mặt cong đối xứng xem tại Bảng 1.

Các kích thước và lực xem Bảng 11.

Kích thước tính bằng milimét

CHÚ DẪN

1 Mặt phẳng tham chiếu

a Theo quy trình sản xuất, dung sai góc bên không được cộng dồn

b Danh nghĩa

Hình 6 - Kiểu KB

4.6.2  Ký hiệu

VÍ DỤ: Ký hiệu của vòng găng phù hợp với yêu cầu của TCVN 11637-1 (ISO 6624-1), bằng gang đúc, tiết diện hình chêm 15o mặt lưng cong đối xứng (KB), đường kính danh nghĩa d1 = 90 mm (90) và chiều dày danh nghĩa h1 = 2,5 mm (2,5), gang dẻo, phân lớp 41 (MC41), và có mặt lưng được phủ ở giữa với chiều dầy tối thiểu 0,2 mm (SC4F):

Vòng găng TCVN 11637-1 (ISO 6624-1) KB - 90 x 2,5-MC41/SC4F

4.7  Kiểu KBA - Vòng găng tiết diện hình chêm 15o mặt lưng cong không đối xứng

4.7.1  Đặc điểm chung

Kích thước mặt cong không đối xứng xem tại Bảng 2.

Các số kích thước và các lực xem Bảng 11.

Kích thước tính bằng milimét

CHÚ DẪN

1 Mặt phẳng tham chiếu

2 Đánh dấu mặt trên

a Theo quy trình sản xuất, dung sai góc bên không được cộng dồn

b Danh nghĩa

Hình 7 - Kiểu KBA

4.7.2  Ký hiệu

VÍ DỤ: Ký hiệu của vòng găng phù hợp với yêu cầu của TCVN 11637-1 (ISO 6624-1), bằng gang đúc, tiết diện hình chêm 15o mặt lưng cong không đối xứng (KBA), đường kính danh nghĩa d1 = 90 mm (90) và chiều dày danh nghĩa h1 = 2,5 mm (2,5), gang dẻo, phân lớp 41 (MC41), và có mặt lưng được phủ ở giữa với chiều dầy tối thiểu 0,2 mm (SC4F).

Vòng găng TCVN 11637-1 (ISO 6624-1) KBA - 90 x 2,5-MC41/SC4F

4.8  Kiểu KM - Vòng găng tiết diện hình chêm 15o mặt lưng vát

4.8.1  Đặc điểm chung

Kích thước vát xem tại Bảng 3.

Các kích thước và lực xem Bảng 11.

Kích thước tính bằng milimét

CHÚ DẪN

1 Mặt phẳng tham chiếu

2 Đánh dấu mặt trên

a Theo quy trình sản xuất, dung sai góc bên không được cộng dồn

b Danh nghĩa

Hình 8 - Kiểu KM

4.8.2  Ký hiệu

VÍ DỤ: Ký hiệu của vòng găng phù hợp với yêu cầu của TCVN 11637-1 (ISO 6624-1), bằng gang đúc, tiết diện hình chêm 15o mặt lưng vát 10’ (KM1), đường kính danh nghĩa d1 = 90 mm (90) và chiều dày danh nghĩa h1 = 2,5 mm (2,5), làm bằng gang xám, phân lớp 12 (MC12):

Vòng găng TCVN 11637-1 (ISO6624-1) KM1 - 90 x 2,5-MC12

5  Đặc điểm chung

5.1  Vòng găng kiểu T, TB, TBA, TM, K, KB, KBA, KM - mặt bụng vát cạnh (KI)

Hình 9 - Cạnh vát mặt bụng (KI)

Bảng 4 - Kích thước KI

Kích thước tính bằng milimét

di

KI

70 ≤ d1

0,3 ± 0,15

125 ≤ d1

0,4 ± 0,15

175 ≤ d1 ≤ 200

0,6 ± 0,20

5.2  Vòng găng kiểu T, TB, TBA, TM, K, KB, KBA, KM (kiểu có độ xoắn dương) với mặt bụng vát phía trên hoặc mặt bụng có bậc phía trên

Kiểu mặt bụng vát phía trên không khuyến khích sử dụng cho vòng găng tiết diện hình chêm 15o có chiều dày h1 cho trong Bảng 11 cột 1 mục “kích thước danh nghĩa của chiều dày vòng găng”.

Kích thước tính bằng milimét

CHÚ DẪN

1 Đánh dấu mặt trên

 

 

Hình 10 - Mặt bụng vát phía trên (IF)

Hình 11 - Mặt bụng có bậc phía trên (IW)

Bảng 5 - Các kích thước a3 và h18

Kích thước tính bằng milimét

d1

a3

h18

 

Dung sai

 

Dung sai

70 ≤ d1

0

- 0,3

0,6xh1

0

-0,25

100 ≤ d1 160

0

- 0,3

0,6xh1

0

-0,35

160 ≤ d1 ≤ 200

0

- 0,4

0,6xh1

0

-0,45

5.3  Vòng găng kiểu TM hoặc KM mặt lưng có một phần bề mặt hình trụ được gia công cơ (LM) hoặc phủ lớp vật liệu khác (LP)

Kích thước cạnh vát M1 đã được loại bỏ.

CHÚ DẪN

1 Đánh dấu mặt trên

Hình 12 - Mặt lưng có một phần bề mặt hình trụ

Bảng 6 - Kích thước h24

Kích thước tính bằng milimét

h1

h24

max

h24

max

Mỗi bên khe hở tới 30o

2,0

0,7

1,4

2,5

0,8

1,6

3,0

1,0

2,0

3,5

1,2

2,3

4,0

1,3

2,6

4,5

1,5

3,0

Có thể nhìn thấy phần bề mặt hình trụ của mặt lưng.

5.4  Vòng găng kiểu T, TB, TBA, TM, K, KB, KBA, KM - mặt lưng được mạ/phủ

5.4.1  Vòng găng không phủ

a) Vòng găng T hoặc K

b) Vòng găng TB hoặc KB

c) Vòng găng TBA hoặc KBA

d) Vòng găng TM hoặc KM

Hình 13 - Vòng găng không phủ

5.4.2  Vòng găng được mạ hoặc phủ crôm

5.4.2.1  Vòng găng mặt lưng được phủ toàn phần

a) Kiểu T hoặc K

b) Kiểu TB hoặc KB

c) Kiểu TBA hoặc KBA

d) Kiểu TM hoặc KM

Hình 14 - Vòng găng mặt lưng được phủ toàn phần

5.4.2.2  Vòng găng mặt lưng được phủ bán phần

Kiểu T hoặc K

b) Kiểu TB hoặc KB

c) Kiểu TBA hoặc KBA

d) Kiểu TM hoặc KM

Hình 15 - Vòng găng mặt lưng được phủ bán phần

5.4.2.3  Vòng găng mặt lưng được phủ ở giữa

a) Kiểu T hoặc K

b) Kiểu TB hoặc KB

c) Kiểu TBA hoặc KBA

d) Kiểu TM hoặc KM

Hình 16 - Vòng găng mặt lưng được phủ ở giữa

Bảng 7 - chiều dầy lớp mạ/phủ

Kích thước tính bằng milimét

Mạ crôm

Mã

Phun phủ

Mã

Độ dày

Min

CRF

-

0,005

CR1

SC1

0,05

CR2

SC2

0,10

CR3

SC2

0,15

CR4

SC4

0,20

6  Hệ số lực

Các lực tiếp tuyến và lực pháp tuyến cho trong các bảng 10 và bảng 11 phải được điều chỉnh khi vòng găng có thêm các đặc trưng khác và/hoặc vật liệu khác với gang xám có môđun đàn hồi En có giá trị 100 GN/m2.

Với các yếu tố đặc trưng thông thường, phải sử dụng các hệ số điều chỉnh cho trong các bảng 8 và bảng 9, và các hệ số điều chỉnh lực được nêu trong TCVN 5735-4 (SO 6621-4).

Bảng 8 - Hệ số điều chỉnh lực cho vòng găng kiểu T, TB, TBA, TM, K, KB, KBA, KM được mạ hoặc phủ crôm với các đặc trưng KI, IF, IW và có vát

 

 

Hệ số

 

 

KI

M2 hoặc M3

M4 hoặc M5

IF

IW

0,96

0,98

0,96

0,88

0,78

 

Bảng 9 - Các hệ số điều chỉnh lực cho vòng găng T, TB, TBA, TM, K, KB, KBA, KM được mạ crôm hoặc phun phủ (mặt lưng phủ toàn phần, bán phần, phủ ở giữa)

d1

mm

Hệ số

CRF

CR1

CR2/SC1

CR3/SC2

CR4/SC3

SC4

70 ≤ d1 100

1

0,92

0,88

0,85

0,81

0,77

100 ≤ d1 125

1

0,94

0,91

0,88

0,86

0,83

125 ≤ d1 150

1

0,95

0,92

0,90

0,88

0,85

150 ≤ d1 ≤ 200

1

0,96

0,93

0,91

0,89

0,87

 

7  Kích thước

Các kích thước và các lực tiếp tuyến và pháp tuyến của vòng găng tiết diện hình chêm 6o và 15o được cho trong các Bảng 10 và Bảng 11.

Bảng 10 - Kích thước vòng găng tiết diện hình chêm 6o kiểu T, TB, TBA, TM

Kích thước tính bằng milimét

Bảng 10 (Tiếp theo)

Bảng 10 (Tiếp theo)

Bảng 10 (kết thúc)

Bảng 11 - Kích thước kích thước vòng găng tiết diện hình chêm 15o kiểu K, KB, KBA, KM

Bảng 11 (Tiếp theo)

Bảng 11 (Tiếp theo)

Bảng 11 (kết thúc)

Thư mục tài liệu tham khảo

[1] TCVN 5906 (ISO 1101), Đặc tính hình học của sản phẩm (GPS) - Dung sai hình học - Dung sai hình dạng, hướng, vị trí và độ đảo.

[2] TCVN 5735-1 (ISO 6621-1), Động cơ đốt trong- Vòng găng - Phần 1: Từ vựng

[3] TCVN 5735-2 (ISO 6621-2), Động cơ đốt trong- Vòng găng - Phần 2: Phương pháp đo

[4] TCVN 5735-3 (ISO 6621-3), Động cơ đốt trong- Vòng găng - Phần 3: Yêu cầu kỹ thuật đối với vật liệu

[5] TCVN 5735-5 (ISO 6621-5), Động cơ đốt trong- Vòng găng - Phần 5: Yêu cầu chất lượng

[6] TCVN 11635-1 (ISO 6622-1), Động cơ đốt trong- Vòng găng - Phần 1: Vòng găng tiết diện hình chữ nhật làm bằng gang đúc

[7] TCVN 11635-2 (ISO 6622-2), Động cơ đốt trong- Vòng găng - Phần 2: Vòng găng tiết diện hình chữ nhật chiều dày nhỏ

[8] TCVN 11636 (ISO 6623), Động cơ đốt trong- Vòng găng - Vòng găng tiết diện lưỡi cạo làm bằng gang đúc

[9] TCVN 11638 (ISO 6625), Động cơ đốt trong - Vòng găng - Vòng găng dầu

[10] ISO 6626-11), Động cơ đốt trong - Vòng găng - Vòng găng dầu lò xo xoắn chịu tải

[11] TCVN 11639-2 (ISO 6626-2), Động cơ đốt trong - Vòng găng - Phần 2: Vòng găng dầu lò xoắn có chiều dầy nhỏ làm bằng gang đúc

[12] TCVN 11640 (ISO 6627), Động cơ đốt trong - Vòng găng - Vòng găng dầu có vòng đệm đàn hồi.

 

 



1) Đang biên soạn.

Từ khóa:
TCVN11637-1:2016 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN11637-1:2016 Tiêu chuẩn Việt Nam số TCVN11637-1:2016 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN11637-1:2016 của Đã xác định Tiêu chuẩn Việt Nam số TCVN11637-1:2016 của Đã xác định Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN11637 1:2016 của Đã xác định
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Bị hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đinh chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Bị quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bị bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Được đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Bị thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Được điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Được dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản hiện tại

Số hiệu TCVN11637-1:2016
Loại văn bản Tiêu chuẩn Việt Nam
Cơ quan Đã xác định
Ngày ban hành 01/01/2016
Người ký Đã xác định
Ngày hiệu lực 01/01/1970
Tình trạng Còn hiệu lực

Hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản gốc đang được cập nhật
Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

Tóm tắt văn bản

Số hiệu TCVN11637-1:2016
Loại văn bản Tiêu chuẩn Việt Nam
Cơ quan Đã xác định
Ngày ban hành 01/01/2016
Người ký Đã xác định
Ngày hiệu lực 01/01/1970
Tình trạng Còn hiệu lực
Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

Tin pháp luật

  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

Media Luật

  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

Mục lục

Dữ Liệu Pháp Luật

Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

Liên hệ hỗ trợ [email protected]

Tra cứu

  • Văn bản pháp luật
  • Bản án & Án lệ
  • Biểu mẫu
  • Tin văn bản
  • Chính sách mới

Công cụ tiện ích

  • Tính lương
  • Tính thuế TNCN
  • Tra cứu mã số thuế
  • Tra cứu mã ngành nghề
  • Xem tất cả công cụ

Về chúng tôi

  • Giới thiệu
  • Nền tảng Vi-Office
  • Sơ đồ website

Pháp lý rõ ràng,
công việc nhẹ nhàng

Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

© 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-Office Mã số thuế: 0109181523

Giới thiệu Sơ đồ website
văn bản pháp luật liên quan