Logo
  • Văn bản
    Công vănNghị địnhÁn lệBản án
  • Tin tức
    Tin văn bảnChính sách mớiTin pháp luậtKiến thức pháp luậtBản tin luậtMedia Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thểhotTra cứu mã số thuếTra cứu thuật ngữ pháp lýTra cứu mã ngành nghềGiá xăng dầu hôm nayTính lươngThuế TNCN người nước ngoàimới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thểhot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoàimới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệuSơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ›Văn bản› Lĩnh vực khác ›TCVN11636:2016

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11636:2016 (ISO 6623:2013) về Động cơ đốt trong - Vòng găng - Vòng găng tiết diện lưỡi cạo làm bằng gang đúc

Đã sao chép thành công!
Số hiệuTCVN11636:2016
Loại văn bảnTiêu chuẩn Việt Nam
Cơ quanĐã xác định
Ngày ban hành01/01/2016
Người kýĐã xác định
Ngày hiệu lực 01/01/1970
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành:01/01/2016Tình trạng:Còn hiệu lực

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA

TCVN 11636:2016

ISO 6623:2013

ĐỘNG CƠ ĐỐT TRONG - VÒNG GĂNG -VÒNG GĂNG TIẾT DIỆN LƯỠI CẠO LÀM BẰNG GANG ĐÚC

Internal combustion engines - Piston rings - Scraper rings made of cast iron

Lời nói đầu

TCVN 11636:2016 hoàn toàn tương đương với ISO 6623:2013.

TCVN 11636:2016 do Ban kỹ thuật tiêu chuẩn quốc gia TCVN/TC 70 Động cơ đốt trong biên soạn, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng đề nghị, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.

Lời giới thiệu

Bộ TCVN 11636 (ISO 6623) là bộ tiêu chuẩn nằm trong hệ thống tiêu chuẩn liên quan đến vòng găng cho động cơ đốt trong kiểu pit tông chuyển động tịnh tiến. Các bộ tiêu chuẩn khác là TCVN 5735 (ISO 6621), TCVN 11635 (ISO 6622), TCVN 11637 (ISO 6624), TCVN 11638 (ISO 6625), TCVN 11639 (ISO 6626) và TCVN 11640 (ISO 6627) (xem chi tiết trong thư mục tài liệu tham khảo).

 

ĐỘNG CƠ ĐỐT TRONG - VÒNG GĂNG -VÒNG GĂNG TIẾT DIỆN LƯỠI CẠO LÀM BẰNG GANG ĐÚC

Internal combustion engines - Piston rings - Scraper rings made of cast iron

1  Phạm vi áp dụng

Tiêu chuẩn này quy định các đặc điểm kích thước chính của các vòng găng tiết diện lưỡi cạo làmbằng gang đúc, kiểu N, NM, E, EM có đường kính từ 30 mm đến 200 mm, được dùng trên động cơ đốttrong kiểu pit tông chuyển động tịnh tiến sử dụng trên phương tiện giao thông đường bộ và các ứng dụng khác.

2  Tài liệu viện dẫn

Các tài liệu viện dẫn sau rất cần thiết cho việc áp dụng tiêu chuẩn này. Đối với các tài liệu viện dẫn ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản được nêu. Đối với các tài liệu viện dẫn không ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản mới nhất, bao gồm cả các sửa đổi, bổ sung (nếu có).

TCVN 5735-4 (ISO 6621-4), Động cơ đốt trong - Vòng găng - Phần 4: Đặc tính kỹ thuật chung.

3  Tổng quan

Các kiểu vòng găng tiết diện lưỡi cạo được cho trong các Bảng 1 và Bảng 2 và các Hình 1 đến Hình 5. Các đặc điểm chung và kích thước của các đặc điểm này được mô tả trong các Bảng 3 đến Bảng 5 và các Hình 6 đến Hình 9. Bảng 6 và Bảng 7 đưa ra các hệ số lực cho các kiểu vòng găng khác nhau, Bảng 8 và Bảng 9 lần lượt đưa ra kích thước và lực của vòng găng tiết diện lưỡi cạo.

Bảng 8 và Bảng 9 lần lượt đưa ra các lựa chọn giữa 2 loại vòng găng có chiều rộng:

- Chiều rộng “thông dụng”

- Chiều rộng “D/22”

Các đặc điểm chung và bảng kích thước trong tiêu chuẩn này bao gồm nhiều giá trị các nhau và các nhà thiết kế khi lựa chọn một kiểu vòng găng cụ thể, phải lưu ý điều kiện hoạt động của vòng găng này.

Nhà thiết kế cũng phải tham khảo các đặc điểm và yêu cầu nêu trong TCVN 5735-3 (ISO 6621-3) và TCVN 5735-4 (ISO 6621-4) trước khi lựa chọn kiểu vòng găng.

4  Kiểu vòng găng và các ký hiệu ví dụ

4.1  Vòng găng kiểu N, NM, E và EM có tiết diện lưỡi cạo - Đặc điểm chung

Các đặc điểm chung của các vòng kiểu N, NM, E và EM có tiết diện lưỡi cạo được nêu trong Hình 1.

CHÚ THÍCH: Xem kích thước kích thước và lực Bảng 8 và Bảng 9.

CHÚ DẪN

a Xem 4.2, 4.3, 4.4, và 4.5 và các hình 2, 3, 4 và 5 để biết chi tiết kết cấu X lần lượt của vòng găng kiểu N, NM, E, và EM.

Hình 1 - Kiểu N, NM, E và EM

4.2  Kiểu N

4.2.1 Vòng găng tiết diện lưỡi cạo lưng phẳng (vòng găng Napier) (cắt bậc tại mặt đáy dưới)

Các đặc điểm kích thước chính của vòng Napier kiểu N cắt bậc tại mặt đáy dưới phải phù hợp ứng với Hình 1 và 2, trừ trường hợp vòng găng cóh1

CHÚ DẪN

1 Mặt phẳng tham chiếu

2 Đánh dấu mặt trên

a Ở trạng thái lắp ghép, cạnh này sẽ tiếp xúc với vách xilanh

b Xem Bảng 1

Hình 2 - Kiểu N (Chi tiết kết cấu X của hình 1)

Bảng 1 - Kích thước r2

Kích thước tính bằng milimét

d1

r2

max

30≤d1

0,3

175≤ d1

0,7

 

4.2.2 Ký hiệu

VÍDỤ: Ký hiệu của vòng găng phù hợp với yêu cầu của TCVN 11636 (ISO 6623), bằng gang đúc, vòng găng Napier với mặt lưng phẳng (N), đường kính danh nghĩa là d1 = 90 mm (90), chiều rộng “thông dụng”, và chiều dày danh nghĩa h1 = 2,5 mm (2,5), gang xám không xử lý nhiệt, phân lớp 12 (MC12), và vát mặt bụng (KI):

Vòng găng TCVN 11636 (ISO 6623) N - 90 x 2,5 - MC12/KI

CHÚ THÍCH: Các thông số được sử dụng trong ký hiệu vòng găng theo TCVN (ISO).

4.3  Kiểu NM

4.3.1 Vòng găng Napier (cắt bậc tại mặt đáy dưới), mặt lưng vát

Các đặc điểm chính của vòng găng Napier kiểu NM cắt bậc tại mặt đáy dưới, mặt lưng vát phải phù hợp với các hình 1 và 3, trừ trường hợp vòng găng có h1

CHÚ DẪN

1 Mặt phẳng tham chiếu

2 Đánh dấu mặt trên

a Xem Bảng 1

Hình 3 - Kiểu NM (Chi tiết kết cấu X của Hình 1)

Bảng 2 - Độ vát mặt lưng

Kích thước tính bằng phút

Mã

Vòng găng không phủ, mạ crôm hoặc phủ với mặt lưng phẳng

Độ vát

Dung sai

M2

30

 

M3

60

+60

M4

90

0

a Đối với vòng găng mạ crôm với mặt lưng vát không phẳng, dung sai sẽ được tăng thêm 10 (ví dụ, M3 = 60 0+70).

 

4.3.2 Ký hiệu

VÍDỤ: Ký hiệu của vòng găng phù hợp với yêu cầu của TCVN 11636 (ISO 6623), bằng gang đúc, vòng găng Napier với mặt lưng vát 90' (NM4), đường kính danh nghĩa là d1 = 90 mm (90), chiều rộng “thông dụng”, và chiều dày h1 = 2,5 mm (2,5), gang xám xử lý nhiệt, phân lớp 21 (MC21), và phốt phát hóa trên tất cả các mặt (PO):

Vòng găng TCVN 11636 (ISO 6623) NM4 - 90 x 2,5 - MC21/PO

CHÚ THÍCH: Các thông số được sử dụng trong ký hiệu vòng găng theo TCVN (ISO).

4.4  Kiểu E

4.4.1 Vòng găng tiết diện lưỡi cạo (kiểu có bậc)

Các đặc điểm chính của vòng găng tiết diện lưỡi cạo có bậc kiểu E phải phù hợp với các Hình 1 và Hình 4.

CHÚ DẪN

1 Mặt phẳng tham chiếu

2 Đánh dấu mặt trên

a Ở trạng thái lắp ghép, cạnh này sẽ tiếp xúc với vách xilanh

b Xem Bảng 1

Hình 4 - Kiểu E (Chi tiết kết cấu X của hình 1)

4.4.2 Ký hiệu

VÍ DỤ: Ký hiệu của vòng găng phù hợp với yêu cầu của TCVN 11636 (ISO 6623), bằng gang đúc, vòng găng tiết diện lưỡi cạo với mặt lưng phẳng (E), đường kính danh nghĩa là d1 = 90 mm (90), chiều dày danh nghĩa h1 = 2,5 mm (2,5), chiều rộng “thông dụng”, gang xám không xử lý nhiệt, phân lớp 12 (MC12), bề mặt lưng có phủ lớp crôm ở giữa với độ dày tối thiểu 0,1 mm (SC2F)

Vòng găng TCVN 11636 (ISO 6623) E - 90 x 2,5 - MC12/SC2F

CHÚ THÍCH: Các thông số được sử dụng trong ký hiệu vòng găng theo TCVN (ISO).

4.5  Kiểu EM

4.5.1  Vòng găng tiết diện lưỡi cạo (có bậc), mặt lưng vát

Các đặc điểm chính của vòng găng tiết diện lưỡi cạo có bậc, mặt lưng vát kiểu EM phải phù hợp vớicác hình 1 và 5.

CHÚ DẪN

1 Mặt phẳng tham chiếu

2 Đánh dấu mặt trên

a Xem Bảng 1

b Xem Bảng 2

Hình 5 - Kiểu EM (Chi tiết kết cấu X của hình 1)

4.5.2 Ký hiệu

VÍ DỤ: Ký hiệu của vòng găng phù hợp yêu cầu của TCVN 11636 (ISO 6623), bằng gang đúc, vòng găng tiết diện lưỡi cạo với mặt lưng vát 30' (EM2), đường kính danh nghĩa là d1 = 90 mm (90), chiều dày danh nghĩa h1 =2,5 mm (2,5), chiều rộng “thôngdụng”, gang xám xử lý nhiệt, phân lớp 22 (MC22), và vát cạnh mặt bụng (KI):

Vòng găng TCVN 11636 (ISO 6623) EM2 - 90 x 2,5 - MC22/KI

CHÚ THÍCH: Các thông số được sử dụng trong ký hiệu vòng găng theo TCVN (ISO).

5  Đặc điểm chung

5.1  Vòng găng kiểu N, NM, E và EM - Vát cạnh mặt bụng (KI)

Kích thước tính bằng milimét

a) Với KI danh nghĩa ≥ 0,3

b) Với KI danh nghĩa

CHÚ DẪN

1 Đánh dấu mặt trên

Hình 6 - Độ vát cạnh mặt bụng (KI)

Bảng 3 - Kích thước KI

Kích thước tính bằng milimét

d1

KI

30≤d150

0,2 max

50≤d1

0,3± 0,15a

125≤d1

0,4 ± 0,15

175≤d1200

0,6±0,2

a KI = 0,2 max. với vòng găng có 50d1h1

 

5.2  Vòng găng kiểu NM và EM mặt lưng có một phần bề mặt hình trụ phía dưới được gia công cơ (LM) hoặc phù lớp vật liệu khác (LP)

a) Đặc điểm: Được gia công = Mã: LM

b) Đặc điểm: Được phủ lớp vật liệu khác = Mã: LP

Hình 7 - Vòng găng NM và EM mặt lưng có một phần bề mặt hình trụ

Bảng 4 - Kích thước chiều trục của phần hình trụ h24của mặt lưng

Kích thước tính bằng milimét

h1

h24

max

h24a

mỗi bên khe hở tối đa 30o

1,2

0,4

0,6

1,5

0,5

0,8

1,75

0,6

1,0

2,0

0,7

1,2

2,5

0,9

1,4

3 ≤ h1 ≤ 4

1,1

1,8

a Phần hình trụ của mặt phải nhìn thấy được.

 

5.3  Vòng găng kiểu N, NM, E, và EM (mạ crôm/phủ)

5.3.1 Vòng găng NM và EM mạ crôm

a) Kiểu NM

b) Kiểu EM

Hình 8 - Độ dày lớp mạ

5.3.2 Vòng găng N, NM, E, và EM được phủ (phủ ở giữa)

CHÚ THÍCH: Không khuyến khích áp dụng cho vòng găng có h1

a) Kiểu N

b) Kiểu NM

c) Kiểu E

d) Kiểu EM

Hình 9 - Độ dày lớp phủ

Bảng 5 - Độ dày lớp mạ/phủ

Kích thước tính bằng milimét

Mã

Độ dày

Min.

Mạ crôm

Phun phủ

CRF

-

0,005

CR1

SC1F

0,05

CR2

SC2F

0,1

-

SC3F

0,15

-

SC4F

0,2

 

5.4. Vòng găng Napier hoặc vòng găng tiết diện lưỡi cạo có bậc với rãnh cắt nhỏ (Mini Napier/stepped) [RU]

Vòng găng Napier hoặc vòng găng tiết diện lưỡi cạo có bậc với rãnh cắt nhỏ (mini Napier/stepped)[Mã RU] có các kích thước sau đây:

- a2 và h2 có giá trị bằng 0,5 lần giá trị trong bảng 8 và bảng 9.

- Ft và Fd có giá trị bằng 1,085 lần giá trị Ftvà Fd trong bảng 8 và bảng 9.

5.1.1  Ký hiệu

VÍ DỤ: Ký hiệu của vòng găng phù hợp với yêu cầu của TCVN 11636 (ISO 6623), bằng gang đúc, vòng găng tiết diện lưỡi cạo có bậc mặt lưng vát 30’ và rãnh cắt nhỏ (EM2RU), đường kính danh nghĩa là d1= 90 mm (90),chiều dày danh nghĩa h1 = 2,5 mm (2,5), chiều rộng “thông dụng”, gang xám xử lý nhiệt, phân lớp 22 (MC22), vátcạnh mặt bụng (KI):

Vòng găng TCVN 11636 (ISO 6623) EM2RU - 90 x 2,5 - MC22/KI

CHÚ THÍCH: Các kích thước được sử dụng trong ký hiệu vòng găng theo TCVN (ISO).

6  Hệ số lực

Các lực tiếp tuyến và pháp tuyến cho trong bảng 8 và 9 phải được điều chỉnh khi vòng găng có thêm các đặc trưng khác và/hoặc vật liệu khác với gang xám có môđun đàn hồi 100 GN/m2.

Với các yếu tố đặc trưng thông thường, phải sử dụng các hệ số điều chỉnh cho trong Bảng 6 và Bảng 7 và các hệ số điều chỉnh lực cho trong TCVN 5735-4 (ISO 6621-4).

CHÚ THÍCH: Hệ số trong Bảng 7 được tính toán với độ dày mạ phủ trung bình.

Bảng 6 - Các hệ số điều chỉnh lực đối với vòng găng kiểu N, NM, E và EM với đặc trưng KI

d1

mm

Hệ số

30 ≤ d1

1

50≤d1 ≤ 200

0,97

 

Bảng 7 - Các hệ số điều chỉnh lực đối với vòng găng kiểu N, NM, E và EM được mạ crôm(phủ toàn phần) hoặc phủ (phủở giữa)

d1

mm

Hệ số

CRF

CR1

CR2

SC1F

SC2F

SC3F

SC4

30 ≤ d1

1

0,84

0,77

0,89

0,85

-

-

50≤d1

1

0,91

0,85

0,92

0,90

0,87

0,86

75≤ d1

1

0,94

0,92

0,94

0,92

0,90

0,87

100≤d1

1

0,97

0,94

0,94

0,93

0,91

0,89

125≤d1

1

0,98

0,96

0,95

0,93

0,91

0,90

150≤d1≤ 200

1

1

0,97

0,95

0,94

0,93

0,91

 

7  Kích thước

Bảng 8 - Kích thước các vòng găng tiết diện lưỡi cạo kiểu N, NM, E và EM

(Chiều rộng “thông dụng”)

Bảng 8(Tiếp theo)

Bảng 8(Tiếp theo)

Bảng 8(Tiếp theo)

Bảng 8(Tiếp theo)

Bảng 8(Tiếp theo)

Bảng 8(Tiếp theo)

Bảng 8(Tiếp theo)

Bảng 8(Tiếp theo)

Bảng 8(Tiếp theo)

Bảng 9 - Kích thước các vòng găng tiết diện lưỡi cạo kiểu N, NM, E và M

(Chiều rộng “D/22”)

Bảng 9(Tiếp theo)

Bảng 9(Tiếp theo)

Bảng 9(Tiếp theo)

Bảng 9(Tiếp theo)

Bảng 9(Tiếp theo)

Thư mục tài liệu tham khảo

[1] TCVN 5906 (ISO 1101), Đặc tính hình học của sản phẩm (GPS) - Dung sai hình học - Dung sai hình dạng, hướng, vị trí và độ đảo.

[2] TCVN 5735-1 (ISO 6621-1), Động cơ đốt trong - Vòng găng - Phần 1: Từ vựng

[3] TCVN 5735-2 (ISO 6621 -2), Động cơ đốt trong - Vòng găng - Phần 2: Phương pháp đo

[4] TCVN 5735-3 (ISO 6621-3), Động cơ đốt trong - Vòng găng - Phần 3: Yêu cầu kỹ thuật đối với vật liệu

[5] TCVN 5735-5 (ISO 6621-5), Động cơ đốt trong - Vòng găng - Phần 5: Yêu cầu chất lượng

[6] TCVN 11635-1 (ISO 6622-1), Động cơ đốt trong - Vòng găng - Phần 1: Vòng găng tiết diện hình chữ nhật làm bằng gang đúc

[7] TCVN 11635-2 (ISO 6622-2), Động cơ đốt trong - Vòng găng - Phần 2: Vòng găng tiết diện hình chữ nhật chiều dày nhỏ

[8] TCVN 11637-1 (ISO 6624-1), Động cơ đốt trong - Vòng găng - Phần 1: Vòng găng tiết diện hình chêm làm bằng gang đúc

[9] TCVN 11637-2 (ISO 6624-2), Động cơ đốt trong - Vòng găng - Phần 2: Vòng găng tiết diện nửa hình chêm làm bằng gang đúc

[10] TCVN 11637-3 (ISO 6624-3), Động cơ đốt trong - Vòng găng - Phần 3: Vòng găng tiết diện hình chêm làm bằng thép

[11] TCVN 11637-4 (ISO 6624-4), Động cơ đốt trong - Vòng găng - Phần 4: Vòng găng tiết diện nửa hình chêm làm bằng thép

[12] TCVN 11638 (ISO 6625), Động cơ đốt trong - Vòng găng - Vòng găng dầu

[13] ISO 6626-11), Động cơ đốt trong - Vòng găng - Vòng găng dầu lò xo xoắn chịu tải

[14] TCVN 11639-2 (ISO 6626-2), Động cơ đốt trong - Vòng găng - Phần 2: Vòng găng dầu có lò xoxoắn, chiều dày nhỏ làm bằng gang đúc

[15] TCVN 11639-3 (ISO 6626-3), Động cơ đốt trong - Vòng găng - Phần 3: Vòng găng dầu lò xo xoắn làm bằng thép

[16] TCVN 11640 (ISO 6627), Động cơ đốt trong - Vòng găng - Vòng găng dầu có vòng đệm đàn hồi.

 



1) Đang biên soạn.

Từ khóa:
TCVN11636:2016Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN11636:2016Tiêu chuẩn Việt Nam số TCVN11636:2016Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN11636:2016 của Đã xác địnhTiêu chuẩn Việt Nam số TCVN11636:2016 của Đã xác địnhTiêu chuẩn Việt Nam TCVN11636:2016 của Đã xác định
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệuTCVN11636:2016
                            Loại văn bảnTiêu chuẩn Việt Nam
                            Cơ quanĐã xác định
                            Ngày ban hành01/01/2016
                            Người kýĐã xác định
                            Ngày hiệu lực 01/01/1970
                            Tình trạng Còn hiệu lực

                            Hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                                          Đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                                            Thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                                              Điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                                                Dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                                                  Văn bản gốc đang được cập nhật
                                                  Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

                                                  Tóm tắt văn bản

                                                  Số hiệuTCVN11636:2016
                                                  Loại văn bảnTiêu chuẩn Việt Nam
                                                  Cơ quanĐã xác định
                                                  Ngày ban hành01/01/2016
                                                  Người kýĐã xác định
                                                  Ngày hiệu lực 01/01/1970
                                                  Tình trạng Còn hiệu lực
                                                  Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

                                                  Tin pháp luật

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Media Luật

                                                  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
                                                  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

                                                  Mục lục

                                                    Dữ Liệu Pháp Luật

                                                    Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

                                                    Liên hệ hỗ trợ[email protected]

                                                    Tra cứu

                                                    • Văn bản pháp luật
                                                    • Bản án & Án lệ
                                                    • Biểu mẫu
                                                    • Tin văn bản
                                                    • Chính sách mới

                                                    Công cụ tiện ích

                                                    • Tính lương
                                                    • Tính thuế TNCN
                                                    • Tra cứu mã số thuế
                                                    • Tra cứu mã ngành nghề
                                                    • Xem tất cả công cụ

                                                    Về chúng tôi

                                                    • Giới thiệu
                                                    • Nền tảng Vi-Office
                                                    • Sơ đồ website

                                                    Pháp lý rõ ràng,
                                                    công việc nhẹ nhàng

                                                    Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

                                                    © 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-OfficeMã số thuế: 0109181523

                                                    Giới thiệuSơ đồ website
                                                    văn bản pháp luật liên quan