Logo
  • Văn bản
    Công vănNghị địnhÁn lệBản án
  • Tin tức
    Tin văn bảnChính sách mớiTin pháp luậtKiến thức pháp luậtBản tin luậtMedia Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thểhotTra cứu mã số thuếTra cứu thuật ngữ pháp lýTra cứu mã ngành nghềGiá xăng dầu hôm nayTính lươngThuế TNCN người nước ngoàimới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thểhot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoàimới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệuSơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ›Văn bản› Lĩnh vực khác ›TCVN11635-1:2016

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11635-1:2016 (ISO 6622-1:2003) về Động cơ đốt trong - Vòng găng - Phần 1: Vòng găng tiết diện chữ nhật làm bằng gang đúc

Đã sao chép thành công!
Số hiệuTCVN11635-1:2016
Loại văn bảnTiêu chuẩn Việt Nam
Cơ quanĐã xác định
Ngày ban hành01/01/2016
Người kýĐã xác định
Ngày hiệu lực 01/01/1970
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành:01/01/2016Tình trạng:Còn hiệu lực

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA

TCVN 11635-1:2016

ISO 6622-1:2003

ĐỘNG CƠ ĐỐT TRONG - VÒNG GĂNG - PHẦN 1: VÒNG GĂNG TIẾT DIỆN CHỮ NHẬT LÀM BẰNG GANG ĐÚC

Internal combustion engines - Piston rings - Part 1: Rectangular rings made of cast iron

Lời nói đầu

TCVN 11635-1:2016 hoàn toàn tương đương với ISO 6622-1:2003.

TCVN 11635-1:2016 do Ban kỹ thuật tiêu chuẩn quốc gia TCVN/TC 70 Động cơđốt trong biên soạn, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng đề nghị, BộKhoa học và Công nghệ công bố.

Bộ TCVN 11635 (ISO 6622), Động cơ đốt trong - Vòng găng, bao gồm các phần sau:

- Phần 1: Vòng găng tiết diện chữ nhật làm bằng gang đúc.

- Phần 2: Vòng găng tiết diện chữ nhật làm bằng thép.

Lời giới thiệu

Bộ TCVN 11635 (ISO 6622) là bộ tiêu chuẩn nằm trong hệ thống tiêu chuẩn liên quan đến vòng găng cho động cơ đốt trong kiểu pit tông chuyển động tịnh tiến. Các bộ tiêu chuẩn khác là TCVN 5735 (ISO 6621), TCVN 11636 (ISO 6623) TCVN 11637 (ISO 6624), TCVN 11638 (ISO 6625), TCVN 11639 (ISO 6626) và TCVN 11640 (ISO 6627) (xem chi tiết trong thư mục tài liệu tham khảo).

Các đặc điểm chung và bảng kích thước trong tiêu chuẩn này bao gồm nhiều giá trị khác nhau và các nhà thiết kế khi lựa chọn một kiểu vòng găng cụ thể, phải lưu ý điều kiện hoạt động của vòng găng này.

Nhà thiết kế cũng phải tham khảo các đặc điểm và yêu cầu nêu trong TCVN 5735-3 (ISO 6621-3) và TCVN 5735-4 (ISO 6621-4) trước khi lựa chọn kiểu vòng găng.

 

ĐỘNG CƠ ĐỐT TRONG - VÒNG GĂNG - PHẦN 1: VÒNG GĂNG TIẾT DIỆN CHỮ NHẬT LÀM BẰNG GANG ĐÚC

Internal combustion engines - Piston rings - Part 1: Rectangular rings made of cast iron

1  Phạm vi áp dụng

Tiêu chuẩn này quy định các đặc điểm kích thước chính của các vòng găng tiết diện chữ nhật làmbằng gang đúc, kiểu R, B, BA và M, có đường kính đến 200 mm, được sử dụng trên động cơ đốt trongkiểu pít tông. Các đặc điểm này cũng có thể áp dụng đối với các vòng găng của máy nén khí làm việc trong điều kiện tương tự.

2  Tài liệu viện dẫn

Các tài liệu viện dẫn sau rất cần thiết cho việc áp dụng tiêu chuẩn này. Đối với các tài liệu viện dẫn ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản được nêu. Đối với các tài liệu viện dẫn không ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản mới nhất, bao gồm cả các sửa đổi, bổ sung (nếu có).

TCVN 5735-4 (ISO 6621-4), Động cơ đốt trong - Vòng găng - Phần 4: Đặc tính kỹ thuật chung.

3  Tổng quan

Các kiểu vòng găng tiết diện chữ nhật được cho trong Bảng 1 đến Bảng 3 và Hình 1 đến Hình 4. Các đặc điểm chung và các kích thước của các đặc điểm này được cho trong Bảng 4 đến Bảng 8 và Hình 5 đến Hình 31. Bảng 9 và Bảng 10 đưa ra các hệ số lực cho các kiểu vòng găng khác nhau, Bảng 11 và Bảng 12 đưa ra các kích thước và lực tương ứng với vòng găng tiết diện chữ nhật có chiều rộng thông dụng và D/22.

4  Kiểu vòng găng và các ký hiệu ví dụ

4.1  Kiểu R - Vòng găng tiết diện chữ nhật có mặt lưng phẳng

4.1.1 Đặc điểm chung

Các kích thước và lực xem Bảng 11 hoặc 12.

CHÚ DẪN

1 Mặt phẳng tham chiếu

at = 0,005 x h1

Hình 1 - Kiểu R

4.1.2 Ký hiệu

VÍ DỤ: Ký hiệu của vòng găng phù hợp với yêu cầu của TCVN 11635-1 (ISO 6622-1), vòng găng tiết diện hình chữ nhật, làm bằng gang đúc với mặt lưng phẳng (R), đường kính danh nghĩa làd1 = 90 mm (90) và chiều dầy danh nghĩa h1 = 2,5 mm (2,5), gang xám đúc không xử lý nhiệt, phân lớp 12 (MC12), tất cả các bề mặt phốt phát hóa (PO):

Vòng găng TCVN 11635-1 (ISO 6622-1) R - 90 x 2,5-MC12/PO

4.2  Kiểu B - Vòng găng tiết diện chữ nhật có mặt lưng cong

4.2.1 Đặc điểm chung

Các kích thước và lực xem Bảng 11 hoặc Bảng 12.

CHÚ DẪN

1 Mặt phẳng tham chiếu

a Xem Bảng 1

Hình 2-Kiểu B

Bảng 1 - Chiều rộng (h8) và kích thước mặt cong đối xứng của vòng găng nén

Kích thước tính bằng milimét

h1

h25a

h26

Dung sai h26

h27

t2, t3b

h8c

1,2

0,30

0,60

±0,20

0,90

0,003...0,012

0,60

1,5

0,35

0,75

±0,25

1,15

0,003...0,015

0,80

1,75

0,35

0,85

±0,30

1,35

1,00

2,0

0,40

1,00

±0,30

1,60

1,20

2,5

0,45

1,25

±0,40

2,05

1,60

3,0

0,50

1,5

±0,50

2,50

0,005...0,020

2,00

3,5

0,55

1,75

±0,50

2,95

2,40

4,0

0,60

2,00

±0,60

3,40

0,005...0,023

2,80

4,5

0,65

2,25

±0,60

3,85

3,20

a h25 có thể nhỏ hơn với các vòng găng giảm kích thước cạnh.

b t2 và/hoặc t3 có thể được thay đổi theo tương quan các kích thước cạnh.

c Chiều rộng (ha) chỉ để tham khảo, có thể được sử dụng nếu có sự thỏa thuận giữa nhà sản xuất và khách hàng.

 

4.2.2 Ký hiệu

VÍDỤ: Ký hiệu của vòng găng phù hợp với yêu cầu của TCVN 11635-1 (ISO 6622-1), vòng găng tiết diện chữ nhật bằng gang đúc, mặt lưng cong đối xứng (B), đường kính danh nghĩa là d1 = 90 mm (90) và chiều dầy danh nghĩah1= 2,5 mm (2,5), gang cầu mactenxit được xử lý nhiệt, phân lớp 51 (MC51), và có mặt lưng mạ crômvới chiều dầy tối thiểu 0,15 mm (CR3):

Vòng găng TCVN 11635-1 (ISO 6622-1) B - 90 x 2,5-MC51/CR3

4.3  Kiểu BA - Vòng găng tiết diện chữ nhật có mặt lưng cong không đối xứng h1 ≥ 1,5 mm4.3.1 Đặc điểm chung

Các kích thước và lực xem Bảng 11 hoặc Bảng 12.

CHÚ DẪN

1 Mặt phẳng tham chiếu

2 Đánh dấu mặt trên

Hình 3 - Kiểu BA

Bảng 2 - Kích thước mặt lưng cong

Kích thước tính bằng milimét

h1

h25a

h26

Dung saih26

h27

t2b

t3b

1,5

0,35

0,50

±0,15

1,15

0...0,005

0,007...0.022

1,75

0,35

0,55

±0,20

1,35

0...0,007

0,008...0.025

2,0

0,40

0,60

1,50

0,009... 0.030

2,5

0,45

0,70

±0,25

1,80

0...0,008

0,011...0.035

3,0

0,55

0,80

2,10

0,012...0.038

3,5

0,60

0,90

±0,30

2,40

0...0,009

0,012...0.040

4,0

0,65

0,95

2,80

0,013...0.045

4,5

0,70

1,05

±0,35

3,20

0...0,010

0,015...0.050

ah25 có thể nhỏ hơn với các vòng găng giảm kích thước cạnh.

bt2 và/hoặc t3 có thể được thay đổi theo thỏa thuận giữa nhà sản xuất và khách hàng.

 

4.3.2 Ký hiệu

VÍ DỤ: Ký hiệu của vòng găng phù hợp với yêu cầu của TCVN 11635-1 (ISO 6622-1), vòng găng chữ nhật bằng gang đúc, bề mặt lưng cong không đối xứng (BA), đường kính danh nghĩa là d1 = 90 mm (90) và chiều dầy danh nghĩa h1 = 2,5 mm (2,5), gang xám cầu mactenxit được xử lý nhiệt, phân lớp 51 (MC51), và có bề mặt lưng mạ crôm với chiều dầy tối thiểu 0,15 mm (SR3):

Vòng găng TCVN 11635-1 (ISO 6622-1) BA - 90 x 2,5-MC51/SR3

4.4  Kiểu M - Vòng găng tiết diện chữ nhật có mặt lưng vát

4.4.1 Đặc điểm chung

Các kích thước và lực xem Bảng 11 hoặc Bảng 12.

CHÚ DẪN

1 Mặt phẳng tham chiếu

2 Đánh dấu mặt trên

Hình 4 - Kiểu M

Bảng 3 - Kích thước mặt vát

Kích thước tính bằng milimét

Mã

Vòng găng không mạ với mặt lưng xoay và vòng găng được mạ hoặc phủ crôm với mặt lưng phẳng và vòng găng mạ crôm với mặt lưng không phẳnga

Độ vát

Dung sai

Với IF hoặc IW (Mặt trên)b

Với IF hoặc IW (Mặt dưới)b,c

Độ vát

Dung sai

Độ vát

Dung sai

M1 c

10

10

-

-

M2

60

 

60

 

-

-

M3

60

 

60

 

60

M4

90

 

90

 

90

 

M5

120

 

120

 

120

 

a Đối với vòng găng mạ crôm với mặt ngoại vi vát không phẳng, dung sai sẽ được tăng thêm 10 (Ví dụ, M3 = 60:  cho các vòng găng M hoặc  với các vòng găng M với IF hoặc IW hoặc IFU hoặc IWU).

b IF và IW, và IFU và IWU được giải thích trong Hình 22 đến Hình 25.

c M1 không dùng cho vòng găng có chiều dầy ó 1 phần hình trụ.

d Với vòng găng M (loại xoắn ngược) M3, M4 và M5 góc xoắn không được quá 90 % của góc vát tối thiểu.

 

4.4.2 Ký hiệu

VÍ DỤ: Ký hiệu của vòng găng phù hợp với yêu cầu của TCVN 11635-1 (ISO 6622-1), vòng găng tiết diện chữ nhật bằng gang đúc, có bề mặt lưng vát góc 10’ (M1), đường kính danh nghĩa là d1 = 90 mm (90) và chiều dầy danh nghĩa h1 = 2,5 mm (2,5), gang xám xử lý nhiệt, phân lớp 23 (MC23), và có mặt lưng được phủ ở giữa với chiều dầy tối thiểu 0,1 mm (SC2F).

Vòng găng TCVN 11635-1 (ISO 6622-1) M1 - 90 x 2,5-MC23/SC2F.

5  Đặc điểm chung

5.1  Kiểu R - Vòng găng tiết diện chữ nhật có mặt lưng phẳng

5.1.1 Vòng găng không phủ

CHÚ DẪN

1 Đánh dấu mặt trên

Hình 5 - Vòng găng kiểu R không phủ

5.1.2 Vòng găng mạ hoặc phủ crôm

5.1.2.1 Mặt lưng phủ toàn phần

CHÚ DẪN

1 Đánh dấu mặt trên

Hình 6 - Vòng găng kiểu R mặt lưng phủ toàn phần

5.1.2.2 Mặt lưng phủ bán phần

CHÚ DẪN

1 Đánh dấu mặt trên

Hình 7 - Vòng găng kiểu R mặt lưng phủ bán phần

5.1.2.3 Mặt lưng phủ ở giữa (không khuyến khích cho mạ crôm)

CHÚ DẪN

1 Đánh dấu mặt trên

Hình 8 - Vòng găng kiểu R mặt lưng phủ ở giữa

5.2  Vòng găng kiểu B - Vòng găng tiết diện chữ nhật có mặt lưng cong

5.2.1 Vòng găng không phủ

CHÚ DẪN

1 Đánh dấu mặt trên

Hình 9 - Vòng găng kiểu B mặt lưng không phủ

5.2.2 Vòng găng mạ hoặc phủ crôm

5.2.2.1 Mặt lưng phủ toàn phần

CHÚ DẪN

1 Đánh dấu mặt trên

Hình 10 - Vòng găng kiểu B mặt lưng phủ toàn phần

5.2.2.2 Mặt lưng phủ bán phần

CHÚ DẪN

1 Đánh dấu mặt trên

Hình 11 - Vòng găng kiểu B mặt lưng phủ bán phần

5.2.2.3 Mặt lưng phủ ở giữa (không khuyến khích cho phủ crôm)

CHÚ DẪN

1 Đánh dấu mặt trên

Hình 12 - Vòng găng kiểu B mặt lưng phủ ở giữa

5.3  Vòng găng kiểu BA - Vòng găng tiết diện chữ nhật có mặt lưng cong không đối xứng h1 ≥ 1,5 mm

5.3.1 Vòng găng không phủ

CHÚ DẪN

1 Đánh dấu mặt trên

Hình 13 - Vòng găng kiểu BA mặt lưng không phủ

5.3.2 Vòng găng mạ hoặc phủ crôm

5.3.2.1 Mặt lưng phủ toàn phần

CHÚ DẪN

1 Đánh dấu mặt trên

Hình 14 - Vòng găng kiểu BA mặt lưng phủ toàn phần

5.3.2.2  Mặt lưng phủ bán phần

CHÚ DẪN

1 Đánh dấu mặt trên

Hình 15 - Vòng găng kiểu BA mặt lưng phủ bán phần

5.3.2.3 Mặt lưng phủ ở giữa (không khuyến khích cho mạ crôm)

CHÚ DẪN

1 Đánh dấu mặt trên

Hình 16 - Vòng găng kiểu BA mặt lưng phủ ở giữa

5.4  Vòng găng kiểu M - Vòng găng tiết diện chữ nhật có mặt lưng vát

5.4.1 Vòng găng vát hoàn toàn

5.4.1.1. Vòng găng không phủ

CHÚ DẪN

1 Đánh dấu mặt trên

Hình 17 - Vòng găng kiểu M mặt lưng không phủ

5.4.1.2 Vòng găng mạ hoặc phủ crôm

5.4.1.2.1 Mặt lưng phủ toàn phần

CHÚ DẪN

1 Đánh dấu mặt trên

Hình 18 - Vòng găng kiểu M mặt lưng phủ toàn phần

5.4.1.2.2 Mặt lưng phủ bán phần

CHÚ DẪN

1 Đánh dấu mặt trên

Hình 19 - Vòng găng kiểu M mặt lưng phủ bán phần

5.4.1.2.3 Mặt lưng phủ ở giữa (không khuyến khích cho phủ crôm)

CHÚ DẪN

1 Đánh dấu mặt trên

Hình 20 - Vòng găng kiểu M mặt lưng phủ ở giữa

5.4.2  Vòng găng tiết diện chữ nhật có mặt lưng vát với một phần bề mặt hình trụ được gia công cơ (LM) hoặc được phủ lớp vật liệu khác (LP)

CHÚ DẪN

1 Đánh dấu mặt trên

Hình 21 - Vòng găng kiểu M mặt lưng vát với một phần bề mặt hình trụ được gia công cơhoặc được phủ lớp vật liệu khác

Bảng 4 - Kích thước chiều trục của phần hình trụ mặt lưng h24

Kích thước tính bằng milimét

h1

h24a

max

h24

max

Độ hở mỗi bên lên đến 30o

1,2

0,4

0,8

1,5

0,5

1,0

1,75

0,6

1,2

2,0

0,7

1,4

2,5

0,8

1,6

3,0

1,0

2,0

3,5

1,2

2,3

4,0

1,3

2,6

4,5

1,5

3,0

a Mặt ngoại vi một phần hình trụ có thể nhìn thấy được.

 

5.5  Vòng găng kiểu R, B, BA và M (kiểu có độ xoắn dương) - Mặt bụng vát phía trên hoặc mặt bụng có bậc phía trên

Kích thước tính bằng milimét

Hình 22 - Mặt bụng vát phía trên (IF)

Kích thước tính bằng milimét

Hình 23 - Mặt bụng có bậc phía trên (IW)

5.6  Vòng găng kiểu M (kiểu có độ xoắn âm), kiểu vát M3 đến M5 - Mặt bụng vát phía dưới hoặc mặt bụng có bậc phía dưới

Kích thước tính bằng milimét

a Xem Bảng 3.

Hình 24 - Mặt bụng vát phía dưới (IFU)

Kích thước tính bằng milimét

a Xem Bảng 3.

Hình 25 - Mặt bụng vát phía dưới (IWU)

Bảng 5 - Kích thước a3, h18 và h19 cho vòng găng cóh1

Kích thước tính bằng milimét

d1

a3a

h18, h19

 

Dung sai

 

Dung sai

30≤d1

0,85 x a1

0,6 x h1

60 ≤ d1≤90

0,9 x a1

0,6 x hi

a Không áp dụng cho vòng găng IF và IFU vi h19 đã xác định kích thước này.

 

Bảng 6 - Kích thước a3 và h18 cho vòng găng có h1≥ 1,5 mm

Kích thước tính bằng milimét

d1

a3

h18

 

Dung sai

 

Dung sai

30≤d1

0,8 x a1

0,6 x h1

80 ≤d1 ≤ 100

0,8 x a1

0,6 x h1

100 ≤ d1

0,8 x a1

0,6 x h1

150≤ d1≤ 200

0,8 x a1

0,6 x h1

 

5.7  Vòng găng kiểu R, B, BA và M (kiểu có độ xoắn dương) và kiểu M (kiểu có độ xoắn âm - Xác định kiểu xoắn (IFV và IFVU)

Khi đảm bảo được độ xoắn chuẩn 0,01/0,05 cho vòng găng có chiều dầy ≤ 2 mm và 0,01/0,04 cho vòng găng có chiều dầy > 2 mm cho mỗi 2 mm chiều dầy vòng găng, kích thước ax, góc φ và độ rộng cạnh vát tùy thuộc nhà sản xuất. Trong trường hợp này, kết cấu phải phù hợp với một trong các kết cấu ở Hình 26.

a) Kiểu có độ xoắn dương (IFV)

b) Kiểu có độ xoắn âm (IFVU)

a Xem Bảng 3

Hình 26 - Kiểu vát cạnh mặt bụng

5.8  Vòng găng kiểu R, B, BA - Vát cạnh mặt lưng (KA)

a) Kiểu R

b) Kiểu B

c) Kiểu BA

CHÚ THÍCH: KA chỉ áp dụng cho vòng găng không mạ phủ

CHÚ DẪN

1 Đánh dấu mặt trên

Hình 27 - Kiểu vát cạnh mặt lưng

5.9  Vòng găng kiểu R, B, BA và M - Vát cạnh mặt bụng (KI)

a) Kiểu R

b) Kiểu B

c) Kiểu BA

d) Kiểu M

CHÚ DẪN

1 Đánh dấu mặt trên

Hình 28 - Kiểu vát cạnh mặt bụng (KI)

5.10  Vòng găng kiểu R, B, BA - Vát cạnh mặt lưng và mặt bụng (KA+KI)

a) Kiểu R

b) Kiểu B

c) Kiểu BA

CHÚ DẪN

1 Đánh dấu mặt trên

Hình 29 - Kiểu vát cạnh mặt lưng và mặt bụng (KA+KI)

a) Đối với KA danh nghĩa ≥ 0,3

b) Đối với KA danh nghĩa 0,3

c) Đối với KI danh nghĩa ≥ 0,3

d) Đối với KI danh nghĩa

Hình 30 - Chi tiết của các hình 27, 28 và 29

Bảng 7 - Kích thước kích thước KA và KI

Kích thước tính bằng milimét

d1

KA

KI

30≤d1

≤0,2

≤0,2

50 ≤d1125

03x0,1

0,3x0,15

125≤d1

0,4 x 0,1

0,4x0,15

175≤d1≤ 200

0,5 x 0,1

0,5 x 0,20

 

5.11  Vòng găng kiểu R, B, BA và M (phủ toàn phần, bán phần và ở giữa) - Chiều dầy mạ/phủ

a) Phủ toàn phần

b) Phủ bán phần

c) Phủ ở giữa

Hình 31 - Chiều dầy lớp mạ / phủ

Bảng 8 - Chiều dầy lớp mạ / phủ

Mạ Crôm

mã

Phun phủ

mã

Chiều dày min

CRF

-

0,005

CR1

SC1

0,05

CR2

SC2

0,1

CR3a

SC3a

0,15

CR4a

SC4a

0,2

a Không khuyến khích sử dụng cho vòng găng h1≤ 1,2.

 

6  Hệ số lực

Các lực tiếp tuyến và pháp tuyến cho trong Bảng 11 và Bảng 12 phải được điều chỉnh khi vòng găngcó thêm các đặc trưng khác và/hoặc vật liệu khác với gang xám có môđun đàn hồi 100 GN/m2. Với các yếu tố đặc trưng thông thường, phải sử dụng các hệ số điều chỉnh cho trong bảng 9, bảng 10 và các hệ số điều chỉnh lực cho trong TCVN 5735-4 (ISO 6621-4). Hệ số điều chỉnh trong bảng 10 được tính toán với chiều dày lớp phủ trung bình.

Bảng 9 - Hệ số điều chỉnh lực cho vòng găng R, B, BA và M với các đặc trưngKA, KI, IF, IW, IFU và IWU

d1

mm

Hệ số

 

 

Độ vát

 

 

KA

KI

M2 hoặc M3

M4 hoặc M5

IF

IFU

IW

IWU

30 ≤d1

1

1

0,97

0,93

0,88

0,75

50 ≤ d1 ≤200

0,97

0,97

0,98

0,96

0,88

0,78

 

Bảng 10 - Hệ số điều chỉnh lực cho vòng găng R, B, BA và M được mạ hoặc phủ crôm(Mạ phủ toàn phần, bán phần, ở giữa)

d1

mm

Hệ số

CRF

CR1

CR2/SC1

CR3/SC2

CR4/SC3

SC4

30 ≤ d1

1

0,81

0,70

0,64

-

-

50 ≤ d1

1

0,90

0,85

0,81

0,75

0,71

75 ≤ d1

1

0,92

0,88

0,85

0,81

0,77

100 ≤ d1

1

0,94

0,91

0,88

0,86

0,83

125 ≤ d1

1

0,95

0,92

0,90

0,88

0,85

150 ≤ d1 ≤ 200

1

0,96

0,93

0,91

0,89

0,87

 

7  Kích thước

Xem Bảng 11 và Bảng 12.


Bảng 11 - Kích thước vòng găng tiết diện chữ nhật R, B, BA, và M - Chiều rộng thông dụng

Kích thước tính bằng milimét

Bảng 11(Tiếp theo)

Kích thước tính bằng milimét

Bảng 11(Tiếp theo)

Kích thước tính bằng milimét

Bảng 11(Tiếp theo)

Kích thước tính bằng milimét

Bảng 11(Tiếp theo)

Kích thước tính bằng milimét

Bảng 11(kết thúc)

Kích thước tính bằng milimét

Bảng 12 - Kích thước vòng găng tiết diện chữ nhật R, B, BA, và M - Chiều rộng “D/22” (h≥5 mm)

Kích thước tính bằng milimét

Bảng 12(Tiếp theo)

Kích thước tính bằng milimét

Bảng 12(Tiếp theo)

Kích thước tính bằng milimét

Bảng 12(Tiếp theo)

Kích thước tính bằng milimét

Bảng 12(kết thúc)

Kích thước tính bằng milimét


Thư mục tài liệu tham khảo

[1] TCVN 5906 (ISO 1101), Đặc tính hình học của sản phẩm (GPS) - Dung sai hình học - Dung sai hình dạng, hướng, vị trí và độ đảo.

[2] TCVN 5735-1 (ISO 6621-1), Động cơ đốt trong- Vòng găng - Phần 1: Từ vựng.

[3] TCVN 5735-2 (ISO 6621-2), Động cơ đốt trong- Vòng găng - Phần 2: Phương pháp đo .

[4] TCVN 5735-3 (ISO 6621-3), Động cơ đốt trong- Vòng găng - Phần 3: Yêu cầu kỹ thuật đối với vật liệu.

[5] TCVN 5735-5 (ISO 6621-5), Động cơ đốt trong- Vòng găng - Phần 5: Yêu cầu chất lượng.

[6] TCVN 11636 (ISO 6623), Động cơ đốt trong- Vòng găng - Vòng găng tiết diện lưỡi cạo làm bằng gang đúc.

[7] TCVN 11637-1 (ISO 6624-1), Động cơ đốt trong- Vòng găng - Phần 1: Vòng găng tiết diện hình chêm làm bằng gang đúc.

[8] TCVN 11637-2 (ISO 6624-2), Động cơ đốt trong- Vòng găng - Phần 2: Vòng găng tiết diện nửa hình chêm làm bằng gang đúc.

[9] TCVN 11637-3 (ISO 6624-3), Động cơ đốt trong- Vòng găng - Phần 3: Vòng găng tiết diện hình chêm làm bằng thép.

[10] TCVN 11637-4 (ISO 6624-4), Động cơ đốt trong- Vòng găng - Phần 4: Vòng găng tiết diện nửa hình chêm làm bằng thép.

[11] TCVN 11638 (ISO 6625), Động cơ đốt trong- Vòng găng - Vòng găng dầu.

[12] TCVN 11639 (ISO 6626), Động cơ đốt trong- Vòng găng - Vòng găng dầu có lò xo xoắn chịu tải.

[13] TCVN 11639-2 (ISO 6626-2), Động cơ đốt trong - Vòng găng - Phần 2: Vòng găng dầu lò xo xoắn có chiều dầy nhỏ làm bằng gang đúc.

[14] TCVN 11640 (ISO 6627), Động cơ đốt trong - Vòng găng - Vòng găng dầu có vòng đệm đàn hồi.

 

Từ khóa:
TCVN11635-1:2016Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN11635-1:2016Tiêu chuẩn Việt Nam số TCVN11635-1:2016Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN11635-1:2016 của Đã xác địnhTiêu chuẩn Việt Nam số TCVN11635-1:2016 của Đã xác địnhTiêu chuẩn Việt Nam TCVN11635 1:2016 của Đã xác định
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệuTCVN11635-1:2016
                            Loại văn bảnTiêu chuẩn Việt Nam
                            Cơ quanĐã xác định
                            Ngày ban hành01/01/2016
                            Người kýĐã xác định
                            Ngày hiệu lực 01/01/1970
                            Tình trạng Còn hiệu lực

                            Hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                                          Đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                                            Thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                                              Điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                                                Dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                                                  Văn bản gốc đang được cập nhật
                                                  Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

                                                  Tóm tắt văn bản

                                                  Số hiệuTCVN11635-1:2016
                                                  Loại văn bảnTiêu chuẩn Việt Nam
                                                  Cơ quanĐã xác định
                                                  Ngày ban hành01/01/2016
                                                  Người kýĐã xác định
                                                  Ngày hiệu lực 01/01/1970
                                                  Tình trạng Còn hiệu lực
                                                  Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

                                                  Tin pháp luật

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Media Luật

                                                  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
                                                  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

                                                  Mục lục

                                                    Dữ Liệu Pháp Luật

                                                    Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

                                                    Liên hệ hỗ trợ[email protected]

                                                    Tra cứu

                                                    • Văn bản pháp luật
                                                    • Bản án & Án lệ
                                                    • Biểu mẫu
                                                    • Tin văn bản
                                                    • Chính sách mới

                                                    Công cụ tiện ích

                                                    • Tính lương
                                                    • Tính thuế TNCN
                                                    • Tra cứu mã số thuế
                                                    • Tra cứu mã ngành nghề
                                                    • Xem tất cả công cụ

                                                    Về chúng tôi

                                                    • Giới thiệu
                                                    • Nền tảng Vi-Office
                                                    • Sơ đồ website

                                                    Pháp lý rõ ràng,
                                                    công việc nhẹ nhàng

                                                    Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

                                                    © 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-OfficeMã số thuế: 0109181523

                                                    Giới thiệuSơ đồ website
                                                    văn bản pháp luật liên quan