Logo
  • Văn bản
    Công văn Nghị định Án lệ Bản án
  • Tin tức
    Tin văn bản Chính sách mới Tin pháp luật Kiến thức pháp luật Bản tin luật Media Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thể hot Tra cứu mã số thuế Tra cứu thuật ngữ pháp lý Tra cứu mã ngành nghề Giá xăng dầu hôm nay Tính lương Thuế TNCN người nước ngoài mới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thể hot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoài mới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệu Sơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ › Văn bản › Lĩnh vực khác › TCVN11562:2016

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11562:2016 (ISO 4803:1978) về Dụng cụ thí nghiệm bằng thủy tinh - Ống thủy tinh borosilicate

Đã sao chép thành công!
Số hiệu TCVN11562:2016
Loại văn bản Tiêu chuẩn Việt Nam
Cơ quan Đã xác định
Ngày ban hành 01/01/2016
Người ký Đã xác định
Ngày hiệu lực 01/01/1970
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành: 01/01/2016 Tình trạng: Còn hiệu lực

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA

TCVN 11562:2016

ISO 4803:1978

DỤNG CỤ THÍ NGHIỆM BẰNG THỦY TINH - ỐNG THỦY TINH BOROSILICATE

Laboratory glassware - Borosilicate glass tubing

Lời nói đầu

TCVN 11562:2016 hoàn toàn tương đương với ISO 4803:1978. ISO 4803:1978 đã được rà soát và phê duyệt lại năm 2015 với bố cục và nội dung không thay đổi.

TCVN 11562:2016 do Ban Kỹ thuật Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN/TC 48 Dụng cụ thí nghiệm bằng thủy tinh biên soạn, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng đề nghị, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.

 

DỤNG CỤ THÍ NGHIỆM BẰNG THỦY TINH - ỐNG THỦY TINH BOROSILICAT

Laboratory glassware - Borosilicate glass tubing

1  Phạm vi áp dụng

Tiêu chuẩn này qui định các yêu cầu đối với ống thủy tinh borosilicat dùng cho thiết bị thí nghiệm được chấp nhận trong phạm vi quốc tế.

2  Tài liệu viện dẫn

Các tài liệu viện dẫn sau rất cần thiết cho việc áp dụng tiêu chuẩn. Đối với các tài liệu ghi năm công bố thì áp dụng bản được nêu. Đối với các tài liệu viện dẫn không ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản mới nhất, bao gồm cả các sửa đổi, bổ sung (nếu có).

TCVN 1046:2004 (ISO 719:1985), Thủy tinh - Độ bền nước của hạt thủy tinh ở 98 °C - Phương pháp thử và phân cấp.

ISO 35851, Glass plant, pipeline and fittings - Properties of borosilicate glass 3.3 (Dụng cụ, ống và bộ nối bằng thủy tinh - Các tính chất của thủy tinh borosilicat 3.3).

3  Ký hiệu

Ống phải được ký hiệu theo loại thủy tinh, đường kính ngoài, độ dày thành và tên nhà sản xuất. Ba loại độ dày thành theo quy định phải được ký hiệu là mỏng, trung bình và dày.

4  Vật liệu

4.1  Quy định chung

Ống phải được làm từ thủy tinh borosilicat phù hợp với các yêu cầu của TCVN 11559 (ISO 3585). Ống không được có vết sứt mẻ và khuyết tật gây khó khăn khi quan sát hoặc sử dụng, và không được có ứng suất nội.

4.2  Độ bền nước

Khi thủy tinh được thử theo TCVN 1046 (ISO 719), lượng kiềm được chiết từ thủy tinh không được lớn hơn 31 µg Na2O g-1.

4.3  Hệ số giãn nở nhiệt

Thủy tinh phải có hệ số giãn nở nhiệt là (3,3 ± 0,1) x 10-6 K-1 trong khoảng nhiệt độ từ 20 °C đến 300 °C.

5  Dãy kích cỡ và dung sai

5.1  Đường kính và độ dày thành

Ống thủy tinh borosilicat phải có kích cỡ và dung sai phù hợp với Bảng 1.

5.2  Chiều dài

Chiều dài của ống tốt nhất là 1,5m.

5.3  Độ thẳng

Ống phải thẳng trong giới hạn về độ uốn được quy định tại Bảng 2.

5.4  Độ ôvan

Tại tiết diện ngang bất kỳ của ống, đường kính ngoài lớn nhất và nhỏ nhất không được lệch quá 2% đường kính danh định.

5.5  Thành ống

Chênh lệch giữa độ dày thành lớn nhất và nhỏ nhất tại tiết diện ngang bất kỳ không được vượt quá các giá trị sau:

- Ống thành mỏng: 25% độ dày thành danh định;

- Ống thành trung bình và dày: 15% độ dày thành danh định.

5.6  Độ côn

Độ côn của ống không được vượt quá dung sai đối với đường kính ngoài.

Bảng 1 - Đường kính ngoài và độ dày thành

Kích thước tính bằng milimét

Đường kính ngoài

Độ dày thành mỏng

Độ dày thành trung bình

Độ dày thành dày

4,0 ± 0,4

5,0 ± 0,4

0,8 ± 0,1

0,8 ±0,1

 

 

6,0 ± 0,4

1,0 ± 0,1

1,5 ± 0,2

 

7,0 ± 0,4

1,0 ± 0,1

1,5 ± 0,2

 

8,0 ± 0,4

1,0 ± 0,1

1,5 ± 0,2

 

9,0 ± 0,4

1,0 ± 0,1

1,5 ± 0,2

 

10,0 ± 0,4

1,0 ± 0,1

1,5 ± 0,2

2,2 ± 0,3

11,0 ± 0,4

1,0 ± 0,1

1,5 ± 0,2

2,2 ± 0,3

12,0 ± 0,4

1,0 ± 0,1

1,5 ± 0,2

2,2 ± 0,3

13,0 ± 0,4

1,0 ± 0,1

1,5 ± 0,2

2,2 ± 0,3

14,0 ± 0,4

1,0 ± 0,1

1,5 ± 0,2

2,2 ± 0,3

15,0 ± 0,4

1,2 ± 0,2

1,8 ± 0,2

2,5 ± 0,3

16,0 ± 0,4

1,2 ± 0,2

1,8 ± 0,2

2,5 ± 0,3

17,0 ± 0,4

1,2 ± 0,2

1,8 ± 0,2

2,5 ± 0,3

18,0 ± 0,4

1,2 ± 0,2

1,8 ± 0,2

2,5 ± 0,3

19,0 ± 0,4

1,2 ± 0,2

1,8 ± 0,2

2,5 ± 0,3

20,0 ± 0,4

1,2 ± 0,2

1,8 ± 0,2

2,5 ± 0,3

22,0 ± 0,4

1,2 ± 0,2

1,8 ± 0,2

2,5 ± 0,3

24,0 ± 0,5

1,2 ± 0,2

1,8 ± 0,2

2,5 ± 0,3

26,0 ± 0,5

1,4 ± 0,2

2,0 ± 0,2

2,8 ± 0,3

28,0 ± 0,5

1,4 ± 0,2

2,0 ± 0,2

2,8 ± 0,3

30,0 ± 0,8

1,4 ± 0,2

2,0 ± 0,2

2,8 ± 0,3

32,0 ± 0,8

1,4 ± 0,2

2,0 ± 0,2

2,8 ± 0,3

34,0 ± 0,8

1,4 ± 0,2

2,0 ± 0,2

2,8 ± 0,3

36,0 ± 0,8

1,4 ± 0,2

2,0 ± 0,2

2,8 ± 0,3

38,0 ± 0,8

1,4 ± 0,2

2,0 ± 0,2

2,8 ± 0,3

40,0 ± 1,0

1,6 ± 0,2

2,3 ± 0,3

3,2 ± 0,4

42,0 ± 1,0

1,6 ± 0,2

2,3 ± 0,3

3,2 ± 0,4

44,0 ± 1,0

1,6 ± 0,2

2,3 ± 0,3

3,2 ± 0,4

46,0 ± 1,0

1,6 ± 0,2

2,3 ± 0,3

3,2 ± 0,4

48,0 ± 1,0

1,6 ± 0,2

2,3 ± 0,3

3,2 ± 0,4

50,0 ± 1,0

1,8 ± 0,2

2,5 ± 0,3

3,5 ± 0,4

52,0 ± 1,0

1,8 ± 0,2

2,5 ± 0,3

3,5 ± 0,4

54,0 ± 1,0

1,8 ± 0,2

2,5 ± 0,3

3,5 ± 0,4

56,0 ± 1,0

1,8 ± 0,2

2,5 ± 0,3

3,5 ± 0,4

58,0 ± 1,0

1,8 ± 0,2

2,5 ± 0,3

3,5 ± 0,4

60,0 ± 1,5

2,2 ± 0,3

3,2 ± 0,4

4,2 ± 0,5

65,0 ± 1,5

2,2 ± 0,3

3,2 ± 0,4

4,2 ± 0,5

70,0 ± 1,5

2,2 ± 0,3

3,2 ± 0,4

4,2 ± 0,5

75,0 ± 1,5

2,2 ± 0,3

3,2 ± 0,4

4,2 ± 0,5

80,0 ± 1,8

2,5 ± 0,3

3,5 ± 0,4

5,0 ± 0,6

85,0 ± 1,8

2,5 ± 0,3

3,5 ± 0,4

5,0 ± 0,6

90,0 ± 1,8

2,5 ± 0,3

3,5 ± 0,4

5,0 ± 0,6

95,0 ± 1,8

2,5 ± 0,3

3,5 ± 0,4

5,0 ± 0,6

100,0 ± 1,8

2,5 ± 0,3

3,5 ± 0,4

5,0 ± 0,6

Bảng 2 - Giới hạn về độ uốn

Các giá trị tính bằng milimét

Đường kính ngoài

Các giới hạn về độ uốn tại chiều dài danh định

đến 6

7 đến 10

trên 10

0,9%

0,7%

0,5%

 

 



1 Tiêu chuẩn này hiện đã bị hủy và được thay thế bằng tiêu chuẩn TCVN 11559 (ISO 3585:1998), Thủy tinh borosilicat 3.3- Các tính chất.

Từ khóa:
TCVN11562:2016 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN11562:2016 Tiêu chuẩn Việt Nam số TCVN11562:2016 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN11562:2016 của Đã xác định Tiêu chuẩn Việt Nam số TCVN11562:2016 của Đã xác định Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN11562:2016 của Đã xác định
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Bị hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đinh chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Bị quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bị bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Được đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Bị thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Được điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Được dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản hiện tại

Số hiệu TCVN11562:2016
Loại văn bản Tiêu chuẩn Việt Nam
Cơ quan Đã xác định
Ngày ban hành 01/01/2016
Người ký Đã xác định
Ngày hiệu lực 01/01/1970
Tình trạng Còn hiệu lực

Hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản gốc đang được cập nhật
Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

Tóm tắt văn bản

Số hiệu TCVN11562:2016
Loại văn bản Tiêu chuẩn Việt Nam
Cơ quan Đã xác định
Ngày ban hành 01/01/2016
Người ký Đã xác định
Ngày hiệu lực 01/01/1970
Tình trạng Còn hiệu lực
Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

Tin pháp luật

  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

Media Luật

  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

Mục lục

Dữ Liệu Pháp Luật

Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

Liên hệ hỗ trợ [email protected]

Tra cứu

  • Văn bản pháp luật
  • Bản án & Án lệ
  • Biểu mẫu
  • Tin văn bản
  • Chính sách mới

Công cụ tiện ích

  • Tính lương
  • Tính thuế TNCN
  • Tra cứu mã số thuế
  • Tra cứu mã ngành nghề
  • Xem tất cả công cụ

Về chúng tôi

  • Giới thiệu
  • Nền tảng Vi-Office
  • Sơ đồ website

Pháp lý rõ ràng,
công việc nhẹ nhàng

Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

© 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-Office Mã số thuế: 0109181523

Giới thiệu Sơ đồ website
văn bản pháp luật liên quan