Logo
  • Văn bản
    Công văn Nghị định Án lệ Bản án
  • Tin tức
    Tin văn bản Chính sách mới Tin pháp luật Kiến thức pháp luật Bản tin luật Media Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thể hot Tra cứu mã số thuế Tra cứu thuật ngữ pháp lý Tra cứu mã ngành nghề Giá xăng dầu hôm nay Tính lương Thuế TNCN người nước ngoài mới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thể hot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoài mới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệu Sơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ › Văn bản › Lĩnh vực khác › TCVN11266:2015

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11266:2015 (ISO 22037:2007) về Dao phay ngón nguyên khối có góc lượn tròn và thân dao hình trụ được chế tạo bằng vật liệu cắt cứng - Kích thước

Đã sao chép thành công!
Số hiệu TCVN11266:2015
Loại văn bản Tiêu chuẩn Việt Nam
Cơ quan Đã xác định
Ngày ban hành 01/01/2015
Người ký Đã xác định
Ngày hiệu lực 01/01/1970
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành: 01/01/2015 Tình trạng: Còn hiệu lực

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA

TCVN 11266:2015

ISO 22037:2007

DAO PHAY NGÓN NGUYÊN KHỐI CÓ GÓC LƯỢN TRÒN VÀ THÂN DAO HÌNH TRỤ ĐƯỢC CHẾ TẠO BẰNG VẬT LIỆU CẮT CỨNG - KÍCH THƯỚC

Solid end mills with corner radii and cylindrical shanks made of hard cutting materials - Dimensions

Lời nói đầu

TCVN 11266:2015 hoàn toàn tương đương ISO 22037:2007.

TCVN 11266:2015 do Ban kỹ thuật tiêu chuẩn quốc gia TCVN/TC 29, Dụng cụ cầm tay biên soạn, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng đề nghị, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.

 

DAO PHAY NGÓN NGUYÊN KHỐI CÓ GÓC LƯỢN TRÒN VÀ THÂN DAO HÌNH TRỤ ĐƯỢC CHẾ TẠO BẰNG VẬT LIỆU CẮT CỨNG - KÍCH THƯỚC

Solid end mills with corner radii and cylindrical shanks made of hard cutting materials - Dimensions

1. Phạm vi áp dụng

Tiêu chuẩn này qui định kiểu và kích thước của các dao phay ngón nguyên khối có góc lượn tròn và thân dao hình trụ được chế tạo bằng các vật liệu cứng phù hợp với TCVN 11260 (ISO 513).

2. Tài liệu viện dẫn

Các tài liệu viện dẫn sau rất cần thiết cho việc áp dụng tiêu chuẩn này. Đối với các tài liệu viện dẫn ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản được nêu. Đối với các tài liệu viện dẫn không ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản mới nhất, bao gồm cả các sửa đổi, bổ sung (nếu có).

ISO 286-2, ISO System for limits and fits - Part 2: Tables of standard tolerance grades and limit deviations for holes and shafts (Hệ thống dung sai và lắp ghép ISO - Phần 2: Các bảng cấp dung sai tiêu chuẩn và các sai lệch giới hạn cho lỗ và trục);

TCVN 11260 (ISO 513), Phân loại và ứng dụng các vật liệu cắt cứng để cắt kim loại có phoi với các lưỡi cắt xác định - Ký hiệu các nhóm chính và các nhóm ứng dụng.

3. Các kiểu dao phay ngón có góc lượn tròn

Các dao phay ngón có góc lượn tròn được phân thành hai kiểu:

- Kiểu 1: Dao phay ngón thân ngắn có góc lượn tròn theo Hình 1 và Bảng 1.

- Kiểu 1: Dao phay ngón thân dài có góc lượn tròn theo Hình 2 và Bảng 2.

CHÚ THÍCH: Cả hai kiểu dao phay ngón có góc lượn tròn có thể được thiết kế có hoặc không có rãnh tròn. Kích thước của rãnh vai hoặc cổ dao (đường kính rãnh vai) d3 được chỉ dẫn trên các Hình 1 và 2.

4. Kích thước

Hình 1 - Kiểu 1 - Dao phay ngón thân ngắn có góc lượn tròn

Bảng 1 - Kiểu 1 - Dao phay ngón thân ngắn có góc lượn tròn

Kích thước tính bằng milimet

Đường kính cắt gọt

d1

Bán kính

rd

Chiều dài cắt gọt

I1

min

Chiều dài sử dụng được

I2a

min

Đường kính rãnh vai

d3d

Chiều dài toàn bộ

l3

Đường kính thân

d2c

h6

0,5

Cột để trống

0,5

1,0

Cột để trống

38,0

3,0

0,6

0,6

1,2

0,8

0,8

1,6

1,0

1,0

2,0

43,0

4,0

1,2

1,2

2,4

1,4

1,4

2,8

1,5

1,5

3,0

1,6

1,6

3,2

1,8

1,8

3,6

2,0

2,0

4,0

57,0

6,0

2,5

2,5

5,0

3,0

3,0

6,0

3,5

3,5

7,0

4,0

4,0

8,0

4,5

4,5

9,0

5,0

5,0

10,0

5,5

5,5

11,0

6,0

6,0

12,0

7,0

7,0

14,0

63,0

8,0

8,0

8,0

16,0

9,0

9,0

18,0

72,0

10,0

10,0

10,0

20,0

11,0

11,0

22,0

83,0

12,0

12,0

12,0

24,0

13,0

13,0

26,0

14,0

14,0

14,0

28,0

16,0

16,0

32,0

92,0

16,0

18,0

18,0

36,0

18,0

20,0

20,0

40,0

104,0

20,0

a I2 được tính bằng chiều dài được kéo dài song song với đường tâm từ đỉnh của dao phay ngón tới chỗ giao nhau của đường kính cắt d1 với phần côn của rãnh vai.

b Kích thước do nhà sản xuất qui định.

c Dung sai của d2 phù hợp với ISO 286-2.

d Xem Bảng 3.

Hình 2 - Kiểu 2 - Dao phay ngón thân dài có góc lượn tròn

Bảng 2 - Kiểu 2 - Dao phay ngón thân dài có góc lượn tròn

Kích thước tính bằng milimet

Đường kính cắt gọt

d1

Bán kính

rd

Chiều dài cắt gọt

I1

min

Chiều dài sử dụng được

I2a

min

Đường kính rãnh vai

d3d

Chiều dài toàn bộ

l3

Đường kính thân

d2c

h6

0,5

Cột để trống

0,5

1,0

Cột để trống

50,0

3,0

0,6

0,6

1,2

0,8

0,8

1,6

1,0

1,0

2,0

60,0

4,0

1,2

1,2

2,4

1,4

1,4

2,8

1,5

1,5

3,0

1,6

1,6

3,2

1,8

1,8

3,6

2,0

2,0

4,0

80,0

6,0

2,5

2,5

5,0

3,0

3,0

6,0

3,5

3,5

7,0

4,0

4,0

8,0

4,5

4,5

9,0

5,0

5,0

10,0

5,5

5,5

11,0

6,0

6,0

12,0

6,0

6,0

12,0

100,0

8,0

7,0

7,0

14,0

8,0

8,0

16,0

8,0

8,0

16,0

10,0

9,0

9,0

18,0

10,0

10,0

20,0

10,0

10,0

20,0

120,0

12,0

11,0

11,0

22,0

12,0

12,0

24,0

13,0

13,0

26,0

14,0

14,0

14,0

28,0

13,0

13,0

26,0

140,0

16,0

14,0

14,0

28,0

16,0

16,0

32,0

18,0

18,0

36,0

160,0

18,0

18,0

18,0

36,0

20,0

20,0

20,0

40,0

a I2 được tính bằng chiều dài được kéo dài song song với đường tâm từ đỉnh của dao phay ngón tới chỗ giao nhau của đường kính cắt d1 với phần côn của rãnh vai.

b Kích thước do nhà sản xuất qui định.

c Dung sai của d2 phù hợp với ISO 286-2.

d Xem Bảng 3.

Bảng 3 - Bán kính cho các dao ngón, thân ngắn và dài

Kích thước tính bằng milimet

Đường kính

Bán kính r

± 0,010

0,1

0,2

0,3

0,5

1

1,5

2

3

4

5

6

0,5

+

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,6

+

+

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,8

+

+

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1,0

+

+

+

 

 

 

 

 

 

 

 

1,2

+

+

+

 

 

 

 

 

 

 

 

1,4

+

+

+

+

 

 

 

 

 

 

 

1,5

+

+

+

+

 

 

 

 

 

 

 

1,6

+

+

+

+

 

 

 

 

 

 

 

1,8

+

+

+

+

 

 

 

 

 

 

 

2,0

+

+

+

+

 

 

 

 

 

 

 

2,5

 

+

+

+

 

 

 

 

 

 

 

3,0

 

+

+

+

+

 

 

 

 

 

 

3,5

 

+

+

+

+

 

 

 

 

 

 

4,0

 

+

+

+

+

 

 

 

 

 

 

4,5

 

 

+

+

+

 

 

 

 

 

 

5,0

 

 

+

+

+

 

 

 

 

 

 

5,5

 

 

+

+

+

+

 

 

 

 

 

6,0

 

 

+

+

+

+

 

 

 

 

 

7,0

 

 

 

+

+

+

+

 

 

 

 

8,0

 

 

 

+

+

+

+

 

 

 

 

9,0

 

 

 

+

+

+

+

 

 

 

 

10,0

 

 

 

+

+

+

+

 

 

 

 

11,0

 

 

 

 

+

+

+

+

 

 

 

12,0

 

 

 

 

+

+

+

+

+

 

 

13,0

 

 

 

 

+

+

+

+

+

 

 

14,0

 

 

 

 

+

+

+

+

+

 

 

16,0

 

 

 

 

+

+

+

+

+

+

+

18,0

 

 

 

 

+

+

+

+

+

+

+

20,0

 

 

 

 

+

+

+

+

+

+

+

CHÚ DẪN

+

Ưu tiên thứ nhất: Các bán kính được cho trong tiêu chuẩn này.

 

Ô không được bôi đen, ưu tiên thứ hai: các bán kính không được cho trong tiêu chuẩn này.

 

Ô được bôi đen: các bán kính không được khuyến nghị, sử dụng.

 

Từ khóa:
TCVN11266:2015 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN11266:2015 Tiêu chuẩn Việt Nam số TCVN11266:2015 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN11266:2015 của Đã xác định Tiêu chuẩn Việt Nam số TCVN11266:2015 của Đã xác định Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN11266:2015 của Đã xác định
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Bị hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đinh chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Bị quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bị bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Được đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Bị thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Được điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Được dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản hiện tại

Số hiệu TCVN11266:2015
Loại văn bản Tiêu chuẩn Việt Nam
Cơ quan Đã xác định
Ngày ban hành 01/01/2015
Người ký Đã xác định
Ngày hiệu lực 01/01/1970
Tình trạng Còn hiệu lực

Hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản gốc đang được cập nhật
Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

Tóm tắt văn bản

Số hiệu TCVN11266:2015
Loại văn bản Tiêu chuẩn Việt Nam
Cơ quan Đã xác định
Ngày ban hành 01/01/2015
Người ký Đã xác định
Ngày hiệu lực 01/01/1970
Tình trạng Còn hiệu lực
Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

Tin pháp luật

  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

Media Luật

  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

Mục lục

Dữ Liệu Pháp Luật

Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

Liên hệ hỗ trợ [email protected]

Tra cứu

  • Văn bản pháp luật
  • Bản án & Án lệ
  • Biểu mẫu
  • Tin văn bản
  • Chính sách mới

Công cụ tiện ích

  • Tính lương
  • Tính thuế TNCN
  • Tra cứu mã số thuế
  • Tra cứu mã ngành nghề
  • Xem tất cả công cụ

Về chúng tôi

  • Giới thiệu
  • Nền tảng Vi-Office
  • Sơ đồ website

Pháp lý rõ ràng,
công việc nhẹ nhàng

Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

© 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-Office Mã số thuế: 0109181523

Giới thiệu Sơ đồ website
văn bản pháp luật liên quan