Logo
  • Văn bản
    Công văn Nghị định Án lệ Bản án
  • Tin tức
    Tin văn bản Chính sách mới Tin pháp luật Kiến thức pháp luật Bản tin luật Media Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thể hot Tra cứu mã số thuế Tra cứu thuật ngữ pháp lý Tra cứu mã ngành nghề Giá xăng dầu hôm nay Tính lương Thuế TNCN người nước ngoài mới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thể hot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoài mới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệu Sơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ › Văn bản › Lĩnh vực khác › TCVN11236:2015

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11236:2015 (ISO 10474:2013) về Thép và sản phẩm thép - Tài liệu kiểm tra

Đã sao chép thành công!
Số hiệu TCVN11236:2015
Loại văn bản Tiêu chuẩn Việt Nam
Cơ quan Đã xác định
Ngày ban hành 01/01/2015
Người ký Đã xác định
Ngày hiệu lực 01/01/1970
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành: 01/01/2015 Tình trạng: Còn hiệu lực

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA

TCVN 11236:2015

ISO 10474:2013

THÉP VÀ SẢN PHẨM THÉP - TÀI LIỆU KIỂM TRA

Steel and steel products - Inspection documents

Lời nói đầu

TCVN 11236:2015 hoàn toàn tương đương ISO 10474:2013.

TCVN 11236:2015 do Ban kỹ thuật tiêu chuẩn quốc gia TCVN/TC 17, Thép biên soạn, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng đề nghị, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.

 

THÉP VÀ SẢN PHẨM THÉP - TÀI LIỆU KIỂM TRA

Steel and steel products - Inspection documents

1. Phạm vi áp dụng

Tiêu chuẩn này xác định các loại tài liệu kiểm tra khác nhau khi cung cấp cho khách hàng phù hợp với các yêu cầu của đơn đặt hàng dùng cho cung cấp các sản phẩm thép.

Tiêu chuẩn này được sử dụng cùng với các tiêu chuẩn quy định các điều kiện kỹ thuật chung về cung cấp:

- Đối với thép vá các sản phẩm thép, xem TCVN 4399 (ISO 404);

- Đối với các vật đúc thép, xem ISO 4990.

CHÚ THÍCH: Tiêu chuẩn này cũng có thể áp dụng cho các sản phẩm khác.

2. Tài liệu viện dẫn

Các tài liệu viện dẫn sau rất cần thiết cho áp dụng tiêu chuẩn này. Đối với các tài liệu viện dẫn có ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản đã nêu. Đối với các tài liệu viện dẫn không ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản mới nhất, bao gồm cả các sửa đổi.

TCVN 4399 (ISO 404), Thép và sản phẩm thép - Yêu cầu kỹ thuật chung khi cung cấp.

ISO 4990, Steel castings - General technical delivery requirements (Vật đúc thép - Yêu cầu kỹ thuật chung về cung cấp).

3. Thuật ngữ và định nghĩa

Tiêu chuẩn này sử dụng các thuật ngữ và định nghĩa sau.

3.1. Kiểm tra chung (non - specific inspection)

Kiểm tra được nhà sản xuất thực hiện phù hợp với các quy trình của nhà sản xuất để bảo đảm cho các sản phẩm được chế tạo bởi cùng một quá trình chế tạo đáp ứng các yêu cầu của đơn đặt hàng.

[TCVN 4399 (ISO 404)]

CHÚ THÍCH: Các sản phẩm được kiểm tra và thử nghiệm có thể khác với các sản phẩm được cung cấp trong thực tế.

3.2. Kiểm tra riêng (specific inspection)

Kiểm tra được thực hiện trước khi cung cấp phù hợp với điều kiện kỹ thuật của sản phẩm, trên các sản phẩm được cung cấp hoặc trên các đơn vị kiểm tra mà các sản phẩm này là một bộ phận để kiểm tra bảo đảm cho các sản phẩm này đáp ứng các yêu cầu của đơn đặt hàng.

[TCVN 4399 (ISO 404)]

3.3. Đặc tính kỹ thuật của sản phẩm (product specification)

Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật chi tiết có liên quan đến đơn đặt hàng được trình bày dưới dạng văn bản, ví dụ các tiêu chuẩn viện dẫn hoặc các điều kiện kỹ thuật khác.

3.4. Nhà sản xuất (manufacturer)

Tổ chức sản xuất các sản phẩm tương ứng theo các yêu cầu của đơn đặt hàng và theo các đặc tính được quy định trong điều kiện kỹ thuật của sản phẩm được viện dẫn.

3.5. Tổ chức trung gian (intermediary)

Tổ chức được nhà sản xuất cung cấp các sản phẩm để sau đó lại cung cấp các sản phẩm này mà không có gia công thêm hoặc sau khi gia công không làm thay đổi các đặc tính của sản phẩm đã quy định trong đơn đặt hàng và điều kiện kỹ thuật của sản phẩm được viện dẫn.

CHÚ THÍCH: Các ví dụ về các tổ chức trung gian có thể là các trung tâm dịch vụ về thép và các hãng bán một loại hàng.

4. Tài liệu kiểm tra dựa trên kiểm tra chung

4.1. Công bố sự phù hợp với đơn đặt hàng “2.1”

Tài liệu do nhà sản xuất phát ra công bố rằng các sản phẩm được cung cấp tuân theo các yêu cầu của đơn đặt hàng, không có các kết quả kiểm tra.

4.2. Báo cáo kiểm tra “2.2”

Tài liệu do nhà sản xuất phát ra công bố rằng các sản phẩm được cung cấp tuân theo các yêu cầu của đơn đặt hàng và trong đó đã cung cấp các kết quả kiểm tra dựa trên kiểm tra chung.

CHÚ THÍCH: Ở các quốc gia hoặc các vùng lãnh thổ ở đó có quy định phải đệ trình chứng chỉ kiểm tra 2.3 của ISO 10474:1991 trong các tiêu chuẩn sản phẩm. Có thể sử dụng 2.3 tới khi tiêu chuẩn sản phẩm được soát xét.

5. Tài liệu kiểm tra dựa trên kiểm tra riêng

5.1. Chứng chỉ kiểm tra 3.1

Tài liệu do nhà sản xuất phát ra công bố rằng các sản phẩm được cung cấp tuân theo các yêu cầu của đơn đặt hàng và trong đó đã cung cấp các kết quả kiểm tra dựa trên kiểm tra riêng.

Đơn vị kiểm tra và các kiểm tra cần thực hiện được quy định bởi điều kiện kỹ thuật của sản phẩm và/hoặc đơn đặt hàng.

Nhà sản xuất được phép chuyển chứng chỉ kiểm tra 3.1 có liên quan đến các kết quả kiểm tra thu được bằng kiểm tra riêng cho các sản phẩm đến đầu tiên với điều kiện là nhà sản xuất phải vận hành các quy trình theo dõi và có thể cung cấp các tài liệu kiểm tra tương ứng được yêu cầu.

Tài liệu phải được hợp thức hóa bởi đại diện kiểm tra có thẩm quyền của nhà sản xuất độc lập với phân xưởng sản xuất.

CHÚ THÍCH 1: Trong ISO 10474:1991 đã được thay thế bằng ấn phẩm hiện nay, ký hiệu đối với tài liệu này là 3.1B.

CHÚ THÍCH 2: Ở các quốc gia hoặc các vùng lãnh thổ ở đó có quy định phải đệ trình chứng chỉ kiểm tra 3.1 B trong các tiêu chuẩn sản phẩm, có thể sử dụng 3.1B thay cho 3.1.

5.2. Chứng chỉ kiểm tra 3.2

Tài liệu do nhà sản xuất phát ra công bố rằng các sản phẩm được cung cấp tuân theo các yêu cầu của đơn đặt hàng và trong đó đã cung cấp các kết quả kiểm tra từ kiểm tra riêng.

Đơn vị kiểm tra và các kiểm tra cần thực hiện được quy định bởi điều kiện kỹ thuật của sản phẩm và/hoặc đơn đặt hàng.

Nhà sản xuất được phép chuyển chứng chỉ kiểm tra 3.2 có liên quan đến các kết quả kiểm tra thu được bằng kiểm tra riêng cho các sản phẩm đến đầu tiên với điều kiện là nhà sản xuất phải vận hành các quy trình theo dõi và có thể cung cấp các tài liệu kiểm tra tương ứng được yêu cầu.

Chứng chỉ kiểm tra phải được hợp thức hóa bởi đại diện có thẩm quyền của nhà sản xuất và đại diện có thẩm quyền của khách hàng hoặc với một kiểm tra viên được một bên thứ ba chỉ định.

6. Tài liệu kiểm tra do tổ chức trung gian cung cấp

Khi một sản phẩm do một tổ chức trung gian cung cấp, phải đệ trình cho khách hàng tài liệu kiểm tra gốc hoặc một bản sao tài liệu kiểm tra của nhà sản xuất.

Không cho phép thay đổi hoặc bổ sung thêm vào tài liệu kiểm tra.

Cho phép sao chép lại (ví dụ, photocopy, scan hoặc các kỹ thuật tương tự) tài liệu kiểm tra gốc với điều kiện là:

- Các quy trình theo dõi được vận hành;

- Sẵn có tài liệu gốc theo yêu cầu.

Nếu tổ chức trung gian đã thay đổi sự nhận dạng, các kích thước hoặc số lượng sản phẩm theo bất cứ cách nào thì phải có tài liệu bổ sung cho các tình trạng mới này, bao gồm cả các biện pháp thích hợp cho nhận dạng sản phẩm để bảo đảm theo dõi được giữa sản phẩm và tài liệu được lập ra [(xem TCVN 4399 (ISO 404)]. Tài liệu này cũng phải áp dụng cho tất cả các yêu cầu đặc biệt không được bao gồm trong tài liệu kiểm tra của nhà sản xuất. Không cho phép có sự sửa đổi ký hiệu mác thép của tổ chức trung gian cho dù đã thực hiện thử nghiệm.

Bất cứ một tổ chức nào trong quá trình gia công làm thay đổi trạng thái luyện kim của sản phẩm cũng được xem là một nhà sản xuất sản phẩm.

7. Hiệu lực của tài liệu kiểm tra

Tất cả các tài liệu kiểm tra được định nghĩa trong tiêu chuẩn này phải được hợp thức hóa bởi người chịu trách nhiệm hợp thức hóa các tài liệu này. Phải ghi tên và chức vụ của người (hoặc những người) chịu trách nhiệm hợp thức hóa tài liệu trong tài liệu nhưng không yêu cầu phải ký tên. Thông tin bổ sung trên các bản sao (xem Điều 6) cũng phải được hợp thức hóa theo cách này.

8. Bản tóm tắt các tài liệu

Bản tóm tắt các tài liệu được bao hàm trong tiêu chuẩn này được cho trong Bảng 1.

Bảng 1 - Bản tóm tắt các tài liệu kiểm tra

Ký hiệu tiêu chuẩn

Tên tài liệu

Kiểu kiểm tra

Nội dung tài liệu

Tài liệu được hợp thức hóa bởi

2.1

Công bố sự phù hợp với đơn đặt hàng

Chung

Công bố của nhà sản xuất về sự phù hợp với đơn đặt hàng, không có kết quả kiểm tra

Nhà sản xuất

2.2

Báo cáo kiểm tra

Công bố của nhà sản xuất về sự phù hợp với đơn đặt hàng, có kết quả kiểm tra dựa trên kiểm tra chung

3.1

Chứng chỉ kiểm tra 3.1

Riêng

Công bố của nhà sản xuất về sự phù hợp với đơn đặt hàng, có kết quả kiểm tra dựa trên kiểm tra riêng

Đại diện kiểm tra có thẩm quyền của nhà sản xuất độc lập với phân xưởng sản xuất

3.2

Chứng chỉ kiểm tra 3.2

Đại diện kiểm tra có thẩm quyền của nhà sản xuất và đại diện có thẩm quyền của khách hàng hoặc kiểm tra viên được một bên thứ ba chỉ định

 

THƯ MỤC TÀI LIỆU THAM KHẢO

[1] ISO/NP 16228, Fastners - Certificates - Test reports.

Từ khóa:
TCVN11236:2015 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN11236:2015 Tiêu chuẩn Việt Nam số TCVN11236:2015 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN11236:2015 của Đã xác định Tiêu chuẩn Việt Nam số TCVN11236:2015 của Đã xác định Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN11236:2015 của Đã xác định
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Bị hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đinh chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Bị quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bị bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Được đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Bị thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Được điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Được dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản hiện tại

Số hiệu TCVN11236:2015
Loại văn bản Tiêu chuẩn Việt Nam
Cơ quan Đã xác định
Ngày ban hành 01/01/2015
Người ký Đã xác định
Ngày hiệu lực 01/01/1970
Tình trạng Còn hiệu lực

Hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản gốc đang được cập nhật
Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

Tóm tắt văn bản

Số hiệu TCVN11236:2015
Loại văn bản Tiêu chuẩn Việt Nam
Cơ quan Đã xác định
Ngày ban hành 01/01/2015
Người ký Đã xác định
Ngày hiệu lực 01/01/1970
Tình trạng Còn hiệu lực
Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

Tin pháp luật

  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

Media Luật

  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

Mục lục

Dữ Liệu Pháp Luật

Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

Liên hệ hỗ trợ [email protected]

Tra cứu

  • Văn bản pháp luật
  • Bản án & Án lệ
  • Biểu mẫu
  • Tin văn bản
  • Chính sách mới

Công cụ tiện ích

  • Tính lương
  • Tính thuế TNCN
  • Tra cứu mã số thuế
  • Tra cứu mã ngành nghề
  • Xem tất cả công cụ

Về chúng tôi

  • Giới thiệu
  • Nền tảng Vi-Office
  • Sơ đồ website

Pháp lý rõ ràng,
công việc nhẹ nhàng

Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

© 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-Office Mã số thuế: 0109181523

Giới thiệu Sơ đồ website
văn bản pháp luật liên quan