Logo
  • Văn bản
    Công vănNghị địnhÁn lệBản án
  • Tin tức
    Tin văn bảnChính sách mớiTin pháp luậtKiến thức pháp luậtBản tin luậtMedia Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thểhotTra cứu mã số thuếTra cứu thuật ngữ pháp lýTra cứu mã ngành nghềGiá xăng dầu hôm nayTính lươngThuế TNCN người nước ngoàimới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thểhot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoàimới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệuSơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ›Văn bản› Lĩnh vực khác ›TCVN11189:2015

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11189:2015 (ISO 6481:1981) về Điều kiện nghiệm thu máy chuốt bề mặt thẳng đứng - Kiểm độ chính xác

Đã sao chép thành công!
Số hiệuTCVN11189:2015
Loại văn bảnTiêu chuẩn Việt Nam
Cơ quanĐã xác định
Ngày ban hành01/01/2015
Người kýĐã xác định
Ngày hiệu lực 01/01/1970
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành:01/01/2015Tình trạng:Còn hiệu lực

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA

TCVN 11189:2015

ISO 6481:1981

ĐIỀU KIỆN NGHIỆM THU MÁY CHUỐT BỀ MẶT THẲNG ĐỨNG - KIỂM ĐỘ CHÍNH XÁCAcceptance conditions for vertical surface type broaching machines - Testing of accuracy

Lời nói đầu

TCVN 11189:2015 hoàn toàn tương đương với ISO 6481:1981.

TCVN 11189:2015 do Ban kỹ thuật tiêu chuẩn quốc gia TCVN/TC 39 Máy công cụ biên soạn, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng đề nghị, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.

 

ĐIỀU KIỆN NGHIỆM THU MÁY CHUỐT BỀ MẶT THẲNG ĐỨNG - KIỂM ĐỘ CHÍNH XÁC

Acceptance conditions for vertical surface type broaching machines - Testing of accuracy

1  Phạm vi áp dụng

Tiêu chuẩn này qui định cả phép kiểm thăng bằng ban đầu và các phép kiểm hình học cho các máy công dụng chung và độ chính xác thường, có tham chiếu TCVN 7011-1 (ISO 230-1) và đưa ra các sai lệch cho phép tương ứng cho các phép kiểm đó.

Tiêu chuẩn này cũng đưa ra thuật ngữ sử dụng cho các bộ phận chính của máy1)

Tiêu chuẩn này chỉ áp dụng để kiểm tra xác nhận độ chính xác của máy, không áp dụng để kiểm vận hành máy (độ rung, độ ồn bất thường, chuyển động giật cục của các bộ phận,...) hoặc không áp dụng để kiểm các đặc tính của máy (như tốc độ quay, lượng chạy dao, ...), các phép kiểm này thường được thực hiện trước khi kiểm độ chính xác của máy.

2  Tài liệu viện dẫn

Các tài liệu viện dẫn sau là cần thiết cho việc áp dụng tiêu chuẩn này. Đối với các tài liệu viện dẫn ghi năm công bố thì áp dụng bản được nêu. Đối với các tài liệu viện dẫn không ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản mới nhất,baogồm cả các sửa đổi (nếu có).

TCVN 7011 -1 (ISO 230-1) Qui tắc kiểm máy công cụ - Phần 1: Độ chính xác hình học của máy khi vận hành trong điều kiện không tải hoặc gia công tinh.

3  Lưu ý ban đầu

3.1  Trong tiêu chuẩn này, tất cả các kích thước và các sai lệch cho phép được tính bằng milimét và inch.

3.2 Để áp dụng tiêu chuẩn này, cần tham chiếu tiêu chuẩn TCVN 7011-1 (ISO 230-1), đặc biệt là việclắp đặt máy trước khi kiểm nghiệm thu, làm nóng các bộ phận chuyển động, mô tả các phương pháp đo và độ chính xác khuyến nghị của thiết bị kiểm.

3.3 Trình tự các phép kiểm hình học trong tiêu chuẩn này được đưa ra theo các bộ phận lắp của máy và không qui định thứ tự kiểm thực tế. Để lắp đặt các dụng cụ hoặc đồng hồ đo dễ dàng, các phép kiểm có thể được thực hiện theo thứ tự bất kỳ.

3.4 Khi kiểm máy, không phải lúc nào cũng cần thiết phải thực hiện tất cả các phép kiểm mô tả trong tiêu chuẩn này. Người sử dụng lựa chọn các phép kiểm có liên quan đến các đặc tính của máy mà họ quan tâm theo thỏa thuận với nhà sản xuất/nhà cung cấp, nhưng các phép kiểm này phải được qui định rõ ràng khi đặt hàng mua máy.

3.5 Vì sự đa dạng của hình dạng các bộ phận được chế tạo bởi máy chuốt, tiêu chuẩn này không bao gồm các phép kiểm thực tế. Nếu người sử dụng có nhu cầu tiến hành một phép kiểm thực tế, phép kiểm này phải được ghi rõ trong thỏa thuận với nhà sản xuất.

3.6 Khi thiết lập dung sai cho một dải đo khác so với dải đo cho trong tiêu chuẩn này (xem 2.3.1.1 của TCVN 7011-1 (ISO 230-1)), thì phải lưu ý rằng giá trị nhỏ nhất của dung sai cho các phép kiểm hình học cũng như cho các phép kiểm thực tế có thể có là 0,01 mm (0,0004 inch).

CHÚ THÍCH: Máy chỉ có một tấm chặn (số 8) hoặc một đường dẫn thẳng đứng (số 9).

4  Thuật ngữ

Thứ tự

Tiếng Việt

Tiếng Anh

1

Hộp đế máy

Base box

2

Trụ máy

Column

3

Bệ bàn máy

Table base

4

Bàn máy

Work table

5

Bàn trượt dao

Tool slide

6

Dẫn hướng bàn trượt dao

Tool slide guide

7

Mộng ngang

Cross tenon

8

Tấm chặn

Stop rail

9

Đường dẫn (dạng rãnh then) thẳng đứng

Vertical keyway

 


5  Điều kiện nghiệm thu và các sai lệch cho phép

5.1  Kiểm thăng bằng ban đầu

Số thứ tự

Sơ đồ

Đối tượng

Sai lệch cho phép

Dụng cụ đo

Quan sát và tham chiếu TCVN 7011-1 (ISO 230-1)

mm

inch

G01

Kiểm thăng bằng máy:

a) Kiểm tra xác nhận ngang;

b) Kiểm tra xác nhận dọc.

a) và b) 0,05/1000

a) và b) 0,002/40

Nivô bọt nước kiểu hộp

3.1.1

Nivô bọt nước kiểu hộp phải được đặt lần lượt trên bề mặt của bàn trượt dao và trên tấm chặn của bàn trượt dao và quan sát sai lệch

Phép kiểm này cũng áp dụng cho các máy có một đường dẫn thẳng đứng.

CHÚ THÍCH: Phép kiểm này phải được thực hiện theo hướng dẫn của nhà sản xuất.

5.2 Kiểm hình học

Số thứ tự

Sơ đồ

Đối tượng

Sai lệch cho phép

Dụng cụ đo

Quan sát và tham chiếu TCVN 7011-1 (ISO 230-1)

mm

inch

G1

Kiểm độ phẳng của bàn máy

0,04 cho chiều dài đo đến 1000

0,0015 cho chiều dài đo đến 40

Thước kiểm thẳng và các căn mẫu hoặc nivô

5.3.2.2 và 5.3.2.3

Các dụng cụ đo phải được đặt trên bàn máy lần lượt theo phương dọc và phương ngang và quan sát sai lệch.

G2

Kiểm độ phẳng bề mặt của bàn trượt dao trong một mặt phẳng thẳng đứng

0,04 cho chiều dài đo đến 1000

0,0015 cho chiều dài đo đến 40

Nivô bọt nước kiểu hộp

5.3.2.3

Nivô bọt nước kiểu hộp phải được đặt lần lượt tại một số vị trí và quan sát sai lệch

G3

Kiệm độ phẳng bề mặt của bàn trượt dao trong một mặt phẳng nằm ngang

0,025 cho chiều dài đo đến 500

Sai lệch lớn nhất: 0,04

0,001 cho chiều dài đo đến 20

Sai lệch lớn nhất: 0,0015

Đồng hồ so có mặt số và giá đỡ chuyên dùng hoặc thước kiểm thẳng và các căn mẫu

5.4.1.2

Giá đỡ chuyên dùng phải được đặt lần lượt ở các vị trí cao nhất, vị trí giữa và vị trí thấp nhất trên bề mặt của bàn trượt dao. Đồng hồ so có mặt số phải được di chuyển trên giá đỡ chuyên dùng trong một mặt phẳng nằm ngang và quan sát sai lệch.

G4

Kiểm độ song song của chuyển động bàn trượt dao với bề mặt của nó

0,025 đối với mỗi chiều dài đo 1000

Sai lệch lớn nhất: 0,050

0,001 đối với mỗi chiều dài đo 40

Sai lệch lớn nhất 0,002

Đồng hồ so có mặt số, thước kiểm thẳng và các căn mẫu

5.4.2.2.2.1

Đồng hồ so có mặt số phải được cố định trên bàn máy, cố định bề mặt ở vị trí thấp nhất. Bàn trượt dao phải được dịch chuyển hướng xuống.

G5

Kiểm độ song song của chuyển động bàn trượt dao với tấm chặn của nó. Phép kiểm này cũng áp dụng cho các máy có một rãnh then thẳng đứng.

0,025 đối với mỗi chiều dài đo 1000

Sai lệch lớn nhất: 0,050

0,001 đối với mỗi chiều dài đo 40

Sai lệch lớn nhất: 0,002

Đồng hồ so có mặt số

5.4.2.2.2.1

Đồng hồ so có mặt số phải được cố định trên bàn máy, tấm chặn ở vị trí thấp nhất. Bàn trượt dao phải được dịch chuyển hướng xuống.

Phép kiểm này cũng áp dụng cho các máy có một rãnh then thẳng đứng

G6

Kiểm độ vuông góc của chuyển động bàn trượt dao với bàn máy:

a) Theo phương dọc;

b) Theo phương ngang.

a) và b)

0,04/300

α ≤ 90°

a) và b)

0,0015/12

α ≤ 90°

Đồng hồ so có mặt số và ke vuông

5.5.2.2.2

Ke vuông phải được đặt trên bàn máy.

Đồng hồ so có mặt số phải được cố định tại đầu phía dưới của bề mặt bàn trượt dao (Hình a) và được cố định vào tấm chặn (Hình b). Bàn trượt dao phải được dịch chuyển hướng xuống.

Phép kiểm b) cũng áp dụng cho các máy có một rãnh then thẳng đứng.

G7

Kiểm độ vuông gốc của mặt phía dưới mông ngang với tấm chặn

0,03/300

0,0012/12

Ke vuông và các căn mẫu hoặc đồng hồ so có mặt số

5.5.1.2.2

Thay cho các căn mẫu, một đồng hồ so có mặt số có thể được dịch chuyển dọc theo tấm chặn hoặc dọc theo một ke vuông.

Phép kiểm này cũng áp dụng cho các máy có một rãnh then thẳng đứng.

G8

Kiểm độ vuông góc của rãnh then mặt trước-đến-sau của bàn máy với bàn trượt dao

0,025/300

0,001/12

Ke vuông và các căn mẫu

5.5.2.2

G9

Kiểm độ song song của rãnh then cạnh-đến-cạnh của bàn máy với bàn trượt dao

0,025 cho một chiều dài đo 300

0,001 cho một chiều dài đo 12

Đồng hồ so có mặt số hoặc thước kiểm thẳng và các căn mẫu

5.4.2.2

 


Phụ lục A

(Tham khảo)

Số thứ tự

Tiếng Đức

Tiếng Ý

1

Unterkasten (Sockel)

Zoccolo

2

Ständer

Montante

3

Ständer für Aufspannplatte

Bancale

4

Aufspannplatte

Tavola portapezzi

5

Werkzeugschlitten

Slitta portabrocce

6

Werkzeugschlittenfuhrung

Guide della slitta portabrocce

7

Passfeder

Chiavetta

8

Anschlagleiste

Riscontro laterale

9

Führunggsnut

Scanalatura verticale di riferimento

 



1) Ngoài các thuật ngữ bằng tiếng Việt và tiếng Anh, tiêu chuẩn này đưa ra các thuật ngữ tương đương bằng tiếng Đức và tiếng Ý trong Phụ lục A.

Từ khóa:
TCVN11189:2015Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN11189:2015Tiêu chuẩn Việt Nam số TCVN11189:2015Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN11189:2015 của Đã xác địnhTiêu chuẩn Việt Nam số TCVN11189:2015 của Đã xác địnhTiêu chuẩn Việt Nam TCVN11189:2015 của Đã xác định
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệuTCVN11189:2015
                            Loại văn bảnTiêu chuẩn Việt Nam
                            Cơ quanĐã xác định
                            Ngày ban hành01/01/2015
                            Người kýĐã xác định
                            Ngày hiệu lực 01/01/1970
                            Tình trạng Còn hiệu lực

                            Hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                                          Đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                                            Thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                                              Điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                                                Dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                                                  Văn bản gốc đang được cập nhật
                                                  Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

                                                  Tóm tắt văn bản

                                                  Số hiệuTCVN11189:2015
                                                  Loại văn bảnTiêu chuẩn Việt Nam
                                                  Cơ quanĐã xác định
                                                  Ngày ban hành01/01/2015
                                                  Người kýĐã xác định
                                                  Ngày hiệu lực 01/01/1970
                                                  Tình trạng Còn hiệu lực
                                                  Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

                                                  Tin pháp luật

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Media Luật

                                                  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
                                                  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

                                                  Mục lục

                                                    Dữ Liệu Pháp Luật

                                                    Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

                                                    Liên hệ hỗ trợ[email protected]

                                                    Tra cứu

                                                    • Văn bản pháp luật
                                                    • Bản án & Án lệ
                                                    • Biểu mẫu
                                                    • Tin văn bản
                                                    • Chính sách mới

                                                    Công cụ tiện ích

                                                    • Tính lương
                                                    • Tính thuế TNCN
                                                    • Tra cứu mã số thuế
                                                    • Tra cứu mã ngành nghề
                                                    • Xem tất cả công cụ

                                                    Về chúng tôi

                                                    • Giới thiệu
                                                    • Nền tảng Vi-Office
                                                    • Sơ đồ website

                                                    Pháp lý rõ ràng,
                                                    công việc nhẹ nhàng

                                                    Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

                                                    © 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-OfficeMã số thuế: 0109181523

                                                    Giới thiệuSơ đồ website
                                                    văn bản pháp luật liên quan