Logo
  • Văn bản
    Công vănNghị địnhÁn lệBản án
  • Tin tức
    Tin văn bảnChính sách mớiTin pháp luậtKiến thức pháp luậtBản tin luậtMedia Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thểhotTra cứu mã số thuếTra cứu thuật ngữ pháp lýTra cứu mã ngành nghềGiá xăng dầu hôm nayTính lươngThuế TNCN người nước ngoàimới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thểhot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoàimới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệuSơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ›Văn bản› Lĩnh vực khác ›TCVN11038:2015

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11038:2015 về Sản phẩm sôcôla - Phương pháp phát hiện alginat

Đã sao chép thành công!
Số hiệuTCVN11038:2015
Loại văn bảnTiêu chuẩn Việt Nam
Cơ quanĐã xác định
Ngày ban hành01/01/2015
Người kýĐã xác định
Ngày hiệu lực 01/01/1970
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành:01/01/2015Tình trạng:Còn hiệu lực

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA

TCVN 11038:2015

SẢN PHẨM SÔCÔLA - PHƯƠNG PHÁP PHÁT HIỆN ALGINAT

Chocolate products - Determination of detection of alginates

Lời nói đầu

TCVN 11038:2015 được xây dựng trêncơ sở tham khảo AOAC 959.06 Alginate in chocolate products.

TCVN 11038:2015 do tiểu ban kỹ thuật tiêu chuẩn quốc gia TCVN/TC/F16/SC2 Cacao và sản phẩm cacao biên soạn, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng thẩm định, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.

 

SẢN PHẨM SÔCÔLA - PHƯƠNG PHÁP PHÁT HIỆN ALGINAT

Chocolate products - Determination of detection of alginates

1.Phạm vi áp dụng

Tiêu chuẩn này quy định phương pháp phát hiện alginat trong sản phẩm sôcôla.

2.Tài liệu viện dẫn

Các tài liệu viện dẫn sau rất cần thiết cho việc áp dụng tiêu chuẩn này. Đối với các tài liệu viện dẫn ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản được nêu. Đối với các tài liệu viện dẫn không ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản mới nhất, bao gồm cả các sửa đổi, bổ sung (nếu có).

TCVN 4851:1989 (ISO 3696:1987), Nước dùng để phân tích trong phòng thí nghiệm - Yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử.

3.Nguyên tắc

Phần mẫu thử được hòa tan trong nước sau đó lọc. Kiểm tra sự đổi màu của dịch lọc bằng dung dịch sắt (III) hydroxit-axit sulfuric để khẳng định phép thử âm tính hoặc dương tính.

4.Thuốc thử và vật liệu thử

Chỉ sử dụng các thuốc thử loại tinh khiết phân tích và nước đạt yêu cầu loại 1 theo quy định củaTCVN 4851:1989 (ISO 3696:1987), trừ khi có quy định khác.

4.1.Sắt (III) clorua ngậm sáu phân tử nước [FeCI3.6H2O]

4.2.Amoni hydroxit (NH4OH).

4.3.Axit sulfuric (H2SO4), nồng độ 95 % đến 98 % (khối lượng)

4.4.Dung dịch sắt (III) hydroxit - axit sulfuric

Hòa tan hai phần, mỗi phần 10 g sắt (III) clorua ngậm sáu phân tử nước (3.1) vào khoảng 100 ml nước đựng trong hai ống ly tâm và tạo kết tủa sắt (III) hydroxit [Fe(OH)3] bằng cách thêm một lượng dư amoni hydroxit (NH4OH) (4.2) đến khi có mùi. Rửa chất kết tủa với khoảng 5 phần nước, ly tâm rồi gạn cho đến khi vẫn còn một ít mùi amoniac (NH3). Làm vỡ khối kết tủa đã ly tâm trước khi rửa. Làm khô chất kết tủa trên bể hơi nước (5.2) hoặc để trong tủ sấy qua đêm, làm vỡ khối kết tủa và làm khô lại. Trộn đều bằng thìa hoặc nghiền trong cối để thu được bột mịn. Bảo quản bột trong vật chứa kín.

Sắt (III) hydroxit (ẩm) có thể được sử dụng để thay cho sắt (III) hydroxit kết tủa ở trên. Chuyển sản phẩm này vào ống ly tâm, lắc, ly tâm, gạn, rửa và làm khô như trên. Cho 0,5 g bột khô vào ống chia vạch (5.6). Thêm 50 ml axit sulfuric (4.3), lắc mạnh và để yên cho đến khi dung dịch trong (thường từ4 ngày đến 7 ngày). Quá trình này hình thành một lượng nhỏ sắt (III) sulfat [(Fe2SO4)3] bám vào thành ống, nhưng chỉ sử dụng thuốc thử sau 7 ngày. Chuẩn bị dung dịch mới sau 3 tuần. Trước khi sử dụng kiểm tra dung dịch như sau:

Hòa tan từ 1 mg đến 5 mg alginat (4.12) vào nước có chứa 5 giọt dung dịch natri hydroxit (4.5), thêm bốn phần thể tích etanol (4.10) để kết tủa alginat, ly tâm, gạn và làm khô trên bể hơi nước (5.2) cho đến khi hết etanol, dùng dòng không khí để đuổi hết các vết etanol cuối cùng. Bổ sung 3 giọt dung dịch natri hydroxit (4.5), khuấy bằng đũa thủy tinh (5.3), thêm 2 ml dung dịch sắt (III) hydroxit -axit sulfuric đã chuẩn bị. Dung dịch từ từ chuyển sang màu đỏ tía, thường mất 1 h nhưng cũng có thể dài hơn phụ thuộc vào hàm lượng alginat có mặt. Nếu dung dịch chuyển sang màu nâu thì thêm tiếp 2 ml dung dịch sắt (III) hydroxit-axit sulfuric rồi trộn đều bằng đũa thủy tinh (5.3) và để yên.

4.5.Dung dịch natri hydroxit (NaOH), 0,1 M.

4.6.Dung dịch natri hydroxit (NaOH), 10 % (khối lượng).

4.7.Dung dịch natri phosphat (Na3PO4), bão hòa.

4.8.Pancreatin.

4.9.Dung dịch formaldehyt (HCHO).

4.10.Etanol, không nhỏ hơn 99,5 % (thể tích).

4.11.Chất tẩy màu C.

4.12.Alginat, loại thương mại.

5.Thiết bị, dụng cụ

Sử dụng các thiết bị, dụng cụ của phòng thử nghiệm thông thường và cụ thể như sau:

5.1.Máy ly tâm.

5.2.Bể hơi nước hoặc tủ sấy.

5.3.Đũa thủy tinh.

5.4.Ống ly tâm, dung tích 250 ml.

5.5.Giấy lọc gấp nếp.

5.6.Ống chia vạch, có nắp đậy bằng thủy tinh, dung tích 50 ml.

6.Lấy mẫu

Mẫu gửi đến phòng thử nghiệm phải là mẫu đại diện. Mẫu không bị hư hỏng hoặc thay đổi trong quá trình vận chuyển hoặc bảo quản.

7.Cách tiến hành

Cân mẫu thử dự kiến chứa từ 10 mg đến 20 mg alginat (4.12) vào ống ly tâm 250 ml (5.4), thêm từ 40 ml đến 50 ml nước rồi hòa tan bằng cách khuấy. Chỉnh pH đến khoảng từ 8 đến 9 bằng dung dịch natri phosphat (4.7); thường 5 giọt là đủ. Thêm khoảng 0,5 g pancreatin (4.8) và 3 giọt formaldehyt (4.9), lắc mạnh trong 1 min. Để yên từ 2 h đến 16 h.

Ly tâm (5.1) ở 1 200 r/min trong 2 min đến 3 min, gạn hỗn hợp vào ống ly tâm 250 ml (5.4) rồi loại bỏ cặn. Thêm 3 đến 4 phần thể tích etanol (4.10), lắc và để yên hơn 1 h sau đó lắc tiếp vài lần. Ly tâm như trên và loại bỏ dịch lỏng. Cho 50 ml nước và một giọt dung dịch natri hydroxit (4.6) vào cặn và lắc mạnh để hòa tan. Thêm 3 g chất tẩy màu C (4.11) và lắc mạnh trong 1 h, tốt nhất dùng máy lắc. Không ly tâm nhưng rót trực tiếp vào giấy lọc gấp nếp (5.5) vài lần, thu lấy dịch lọc vào ống ly tâm (5.4). Nếu dịch lọc không trong, rót đi rót lại qua giấy lọc vài lần. Nếu lọc chậm thì để qua đêm trên giấy lọc. Vì chất tẩy màu C vẫn giữ lại alginat, nên cần chiết lại chất tẩy màu C bằng cách lắc với 50 ml nước khác và 5 giọt dung dịch natri hydroxit 0,1 M (4.5), sau đó gộp dịch lọc này vào dịch chiết đầu tiên.

Cho vào dịch lọc bốn phần thể tích etanol (4.10), lắc và để yên hơn 1 h hoặc để qua đêm. Ly tâm và gạn, giữ lại phần cặn. Cặn chứa alginat, gôm và gelatin. Dùng dòng khí để làm khô cặn trên bể hơi nước (5.2), cho đến khi không còn mùi etanol, nếu cần. Để nguội, thêm 3 giọt dung dịch natri hydroxit (4.5) và dùng đũa thủy tinh (5.3) để hòa tan hết cặn. Thêm 2 ml sắt (III) hydroxit-axit sulfuric (4.4), trộn đều bằng đũa thủy tinh. Nếu dung dịch nhanh chóng chuyển màu đỏ tía thì dung dịch sắt- axit sulfuric bổ sung đã đủ; còn nếu xuất hiện màu nâu thì thêm tiếp 2 ml dung dịch sắt (III) hydroxit-axit sulfuric. Để yên dung dịch qua đêm, vì màu xuất hiện chậm. Dung dịch duy trì màu đỏ tía chứng tỏ phép thử dương tính với alginat. Nếu phép thử âm tính với alginat thì lặp lại phép xác định, dùng cỡ mẫu gấp đôi và tăng chất tẩy màu C đến 4 g rồi lắc trong 1,5 h để khẳng định sự có mặt của alginat.

8. Báo cáo thử nghiệm

Báo cáo thử nghiệm phải ghi rõ:

a) mọi thông tin cần thiết về nhận biết đầy đủ về mẫu thử;

b) phương pháp lấy mẫu đã sử dụng, nếu biết;

c) phương pháp thử đã sử dụng, viện dẫn tiêu chuẩn này;

d) mọi chi tiết thao tác không quy định trong tiêu chuẩn này, hoặc tùy chọn, cùng với mọi tình huống bất thường khác có thể ảnh hưởng đến kết quả;

e) kết quả thử nghiệm thu được.

Từ khóa:
TCVN11038:2015Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN11038:2015Tiêu chuẩn Việt Nam số TCVN11038:2015Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN11038:2015 của Đã xác địnhTiêu chuẩn Việt Nam số TCVN11038:2015 của Đã xác địnhTiêu chuẩn Việt Nam TCVN11038:2015 của Đã xác định
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệuTCVN11038:2015
                            Loại văn bảnTiêu chuẩn Việt Nam
                            Cơ quanĐã xác định
                            Ngày ban hành01/01/2015
                            Người kýĐã xác định
                            Ngày hiệu lực 01/01/1970
                            Tình trạng Còn hiệu lực

                            Hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                                          Đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                                            Thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                                              Điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                                                Dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                                                  Văn bản gốc đang được cập nhật
                                                  Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

                                                  Tóm tắt văn bản

                                                  Số hiệuTCVN11038:2015
                                                  Loại văn bảnTiêu chuẩn Việt Nam
                                                  Cơ quanĐã xác định
                                                  Ngày ban hành01/01/2015
                                                  Người kýĐã xác định
                                                  Ngày hiệu lực 01/01/1970
                                                  Tình trạng Còn hiệu lực
                                                  Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

                                                  Tin pháp luật

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Media Luật

                                                  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
                                                  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

                                                  Mục lục

                                                    Dữ Liệu Pháp Luật

                                                    Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

                                                    Liên hệ hỗ trợ[email protected]

                                                    Tra cứu

                                                    • Văn bản pháp luật
                                                    • Bản án & Án lệ
                                                    • Biểu mẫu
                                                    • Tin văn bản
                                                    • Chính sách mới

                                                    Công cụ tiện ích

                                                    • Tính lương
                                                    • Tính thuế TNCN
                                                    • Tra cứu mã số thuế
                                                    • Tra cứu mã ngành nghề
                                                    • Xem tất cả công cụ

                                                    Về chúng tôi

                                                    • Giới thiệu
                                                    • Nền tảng Vi-Office
                                                    • Sơ đồ website

                                                    Pháp lý rõ ràng,
                                                    công việc nhẹ nhàng

                                                    Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

                                                    © 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-OfficeMã số thuế: 0109181523

                                                    Giới thiệuSơ đồ website
                                                    văn bản pháp luật liên quan