Logo
  • Văn bản
    Công vănNghị địnhÁn lệBản án
  • Tin tức
    Tin văn bảnChính sách mớiTin pháp luậtKiến thức pháp luậtBản tin luậtMedia Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thểhotTra cứu mã số thuếTra cứu thuật ngữ pháp lýTra cứu mã ngành nghềGiá xăng dầu hôm nayTính lươngThuế TNCN người nước ngoàimới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thểhot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoàimới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệuSơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ›Văn bản› Lĩnh vực khác ›TCVN10868:2015

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 10868:2015 (ISO 4016:2011) về Bu lông đầu sáu cạnh - Sản phẩm cấp C

Đã sao chép thành công!
Số hiệuTCVN10868:2015
Loại văn bảnTiêu chuẩn Việt Nam
Cơ quanĐã xác định
Ngày ban hành01/01/2015
Người kýĐã xác định
Ngày hiệu lực 01/01/1970
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành:01/01/2015Tình trạng:Còn hiệu lực

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA

TCVN 10868:2015

ISO 4016:2011

BULÔNG ĐẦU SÁU CẠNH - SẢN PHẨM CẤP C

Hexagon head bolts - Product grade C

Lời nói đầu

TCVN 10868:2015 hoàn toàn tương đương với ISO 4016:2011

TCVN 10868:2015 do Ban kỹ thuật tiêu chuẩn quốc gia TCVN/TC2 Chi tiết lắp xiết biên soạn, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng đề nghị, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.

 

Lời giới thiệu

Tiêu chuẩn này nằm trong một nhóm đầy đủ các tiêu chuẩn sản phẩm về các chi tiết lắp xiết có sáu cạnh ngoài dẫn động do ISO xây dựng. Nhóm gồm có các tiêu chuẩn sau:

a) Bulông đầu sáu cạnh (TCVN 10866 (ISO 4014), TCVN 10867 (ISO 4015), TCVN 10868 (ISO 4016) và ISO 8765);

b) Vít đầu sáu cạnh (TCVN 10869 (ISO 4017), TCVN 10870 (ISO 4018) và ISO 8674);

c) Đai ốc sáu cạnh (ISO 4032, ISO 4033, ISO 4034, ISO 4035, ISO 4036, ISO 7040, ISO 7041, ISO 7042, ISO 7719, ISO 7720, ISO 8673, ISO 8674, ISO 8675, ISO 15011, ISO 15012 và ISO 15013);

d) Bulông sáu cạnh có bích (vai) (ISO 4162, ISO 15071, ISO 15072);

e) Đai ốc sáu cạnh có bích (vai) (ISO 4161, ISO 7043,ISO 7044, ISO 10663, ISO 12125, ISO 12126, ISO và ISO 21670).

 

BULÔNG ĐẦU SÁU CẠNH - SẢN PHẨM CẤP C

Hexagon head bolts - Product grade C

1  Phạm vi áp dụng

Tiêu chuẩn này quy định các đặc tính của các bulông đầu sáu cạnh có các cỡ ren từ M5 đến và bao gồm M64, sản phẩm cấp C.

Nếu trong các trường hợp đặc biệt cần có các đặc tính kỹ thuật khác với các đặc tính kỹ thuật được nêu trong tiêu chuẩn này nên lựa chọn từ các tiêu chuẩn quốc gia, tiêu chuẩn quốc tế hiện có, ví dụ, ISO 724, TCVN 10864 (ISO 888), ISO 898-1, TCVN 4683-1 (ISO 965-1) và ISO 4759-1.

2  Tài liệu viện dẫn

Các tài liệu viện dẫn sau rất cần thiết cho việc áp dụng tiêu chuẩn này. Đối với các tài liệu viện dẫn ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản được nêu. Đối với các tài liệu viện dẫn không ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản mới nhất, bao gồm cả các sửa đổi, bổ sung (nếu có).

TCVN 4683-1 (ISO 965-1), Ren hệ met thông dụng ISO - Dung sai - Phần 1: Nguyên lý và thông số cơ bản;

TCVN 10870 (ISO 4018), Vít đầu sáu cạnh - Sản phẩm cấp C;

ISO 225, Fasteners - Bolts, screws, studs and nuts - Symbols and descriptions of dimensions (Chi tiết lắp xiết - Bulông, vít, vít cấy và đai ốc - Ký hiệu và mô tả các kích thước);

ISO 724, ISO general-purpose metric screw threads - Basic dimensions (Ren vít ISO hệ met thông dụng - Các kích thước cơ bản);

ISO 898-1, Mechanical properties of fasteners made of carbon steel and alloy steel - Part 1: Bolts, screws and studs with specified property classes - Cosrse thread and fine pitch thread (Cơ tính của các chi tiết lắp xiết bằng thép cacbon và thép hợp kim - Phần 1: Bulông, vít và các vít cấy có các cấp cơ tính quy định - Ren bước lớn và ren bước nhỏ);

ISO 3269, Fasteners - Acceptancs inspection (Chi tiết lắp xiết - Kiểm tra nghiệm thu);

ISO 4042, Fasteners - Electroplated coatings (Chi tiết lắp xiết - Lớp phủ mạ điện);

ISO 4759-1, Tolerances for fasteners - Part 1: Bolts, screws, studs and nuts - Product grades A, B and C (Dung sai cho các chi tiết lắp xiết - Phần 1: Bulông, vít, vít cấy và đai ốc - Sản phẩm cấp A, cấp B và cấp C);

ISO 8992,Fasteners - General requirements for bolts, screws, studs and nuts (Chi tiết lắp xiết - yêu cầu chung cho các bulông, vít, vít cấy và đai ốc);

ISO 10683, Fasteners - Non-electrolytically applied zinc flake coatings (Chi tiết lắp xiết - Lớp phủ kẽm không điện phân).

3  Kích thước

Xem Hình 1 và các Bảng 1 và 2.

Các ký hiệu và mô tả các kích thước được quy định trong ISO 225.

Kích thước tính bằng milimet

a β = 15° đến 30°

b Đầu mút không có yêu cầu đặc biệt

c Ren không hoàn chỉnh đủ u ≤ 2P

d Đường chuẩn đối với dw

e Cho phép tạo mặt vòng đệm

Hình 1

Bảng 1 - Các cỡ ren ưu tiên

Kích thước được tính bằng milimet

Bảng 1 (tiếp theo)

Kích thước được tính bằng milimet

Bảng 2 - Các cỡ ren không ưu tiên

Kích thước được tính bằng milimet

Bảng 2 (tiếp theo)

Kích thước được tính bằng milimet

4  Điều kiện kỹ thuật và các tiêu chuẩn tham khảo

Xem Bảng 3.

Bảng 3 - Điều kiện kỹ thuật và các tiêu chuẩn quốc tế tham khảo

Vật liệu

Thép

Yêu cầu chung

Tiêu chuẩn

ISO 8992

Ren

Cấp dung sai

8g

 

Tiêu chuẩn

ISO 724, TCVN 4683-1 (ISO 965-1)

Cơ tính

Cấp chất lượnga

d≤ 39 mm: 4.6, 4.8
d >39 mm: theo thỏa thuận

 

Tiêu chuẩn

d ≤ 39 mm: ISO 898-1
d > 39 mm: theo thỏa thuận

Dung sai

Cấp sản phẩm

C

 

Tiêu chuẩn

ISO 4759-1

Gia công tinh - Lớp phủ

Theo công nghệ
Các yêu cầu về mạ điện được quy định trong ISO 4042. Các yêu cầu về lớp phủ kẽm không điện phân được quy định trong ISO 10683.

Các yêu cầu bổ sung hoặc các nguyên công gia công tinh hoặc các lớp phủ khác phải được thỏa thuận giữa nhà cung cấp và khách hàng.

Khả năng chấp nhận

Kiểm tra nghiệm thu được quy định trong ISO 3269

a Các cấp chất lượng khác được quy định trong ISO 898-1.

5  Ký hiệu

Ví dụ Một bulông đầu sáu cạnh, sản phẩm cấp C, có cỡ ren M12, chiều dài danh nghĩa I = 80mm và cấp chất lượng 4.6 được ký hiệu như sau:

Bulông đầu sáu cạnh TCVN 10868 - M12 x 80 - 4.6

 

Thư mục tài liệu tham khảo

[1] TCVN 10864 (ISO 888) Bulông, vít và vít cấy - Chiều dài danh nghĩa và chiều dài ren cho các bulông thông dụng.

[2] TCVN 10866 (ISO 4014) Bulông đầu sáu cạnh - Sản phẩm cấp A và B.

[3] TCVN 10867 (ISO 4015), Bulông đầu sáu cạnh - Sản phẩm cấp B - Thân Bulông có đườnggiảm đường kính thân xấp xỉ bằng đường kính trung bình của ren.

[4] TCVN 10869 (ISO 4017), Vít đầu sáu cạnh - Sản phẩm cấp A và B.

[5] ISO 4032, Hexagon nuts, style 1 - Product grades A and B (Đai ốc sáu cạnh kiểu 1- Sản phẩm cấp A và cấp B).

[6] ISO 4033, Hexagon nuts, style 2 - Product grade A and B (Đai ốc sáu cạnh kiểu 2 - Sản phẩm cấp A và cấp B).

[7] ISO 4034, Hexagon nuts - Product grade C (Đai ốc sáu cạnh - Sản phẩm cấp C).

[8] ISO 4035, Hexagon thin nuts (chamfered) - Product grades A and B (Đai ốc mỏng sáu cạnh (vát cạnh) - Sản phẩm cấp A và cấp B).

[9] ISO 4036, Hexagon thin nuts (unchamfered) - Product grade B (Đai ốc mỏng sáu cạnh (không vát cạnh) - Sản phẩm cấp B).

[10] ISO 4161, Hexagon nut with flange - Coarse thread (Đai ốc sáu cạnh có bích - Ren bước lớn).

[11] ISO 4162, Hexagon flange bolts - Small serise (Bulông sáu cạnh có bích - Loạt nhỏ).

[12] ISO 7040, Prevailing torque type hexagon nuts (with non-metallic insert), style 1 - Property classes 5, 8 and 10 [Đai ốc sáu cạnh có momen vặn thông dụng (có đệm phi kim loại) kiểu 1 - Các cấp chất lượng 5, 8 và 10].

[13] ISO 7041, Prevailing torque type hexagon nuts (with non-metallic insert), style 2 - Property classes 9 and 12 [Đai ốc sáu cạnh có momen vặn thông dụng (có đệm phi kim loại) kiểu 2 - Các cấp chất lượng 9 và 12],

[14] ISO 7042, Prevailing torque type all-metal hexagon nuts, style 2 - Property classes 5, 8,10 and 12 [Đai ốc hoàn toàn bằng kim loại sáu cạnh, có momen vặn thông dụng kiểu 2 - Các cấp chất lượng 9 và 12].

[15] ISO 7043, Prevailing torque type hexagon nuts with flange (with non-metallic insert) - Product grades A and B [Đai ốc sáu cạnh có bích, momen vặn thông dụng (có đệm phi kim loại) - Sản phẩm cấp A và cấp B].

[16] ISO 7044, Prevailing torque type all-metal hexagon nuts with flange - Product grades A and B (Đai ốc hoàn toàn bằng kim loại có bích, momen vặn thông dụng - Sản phẩm cấp A vàcấp B).

[17] ISO 7719, Prevailing torque type all-metal hexagon nuts, style 1 - Property classes 5, 8 and 10 (Đai ốc hoàn toàn bằng kim loại có momen vặn thông dụng kiểu 1- Các cấp chất lượng 5, 8 và 10).

[18] ISO 7720, Prevailing torque type all-metal hexagon nuts, style 2 - Property classes 9 (Đai ốc hoàn toàn bằng kim loại có momen vặn thông dụng kiểu 2 - Cấp chất lượng 9).

[19] ISO 8673, Hexagon nuts, style 1, with metric fine pitch thread - Product grades A and B (Đai ốc sáu cạnh, kiểu 1, có ren hệ met bước nhỏ - Sản phẩm cấp A và cấp B).

[20] ISO 8674, Hexagon nuts, style 2, with metric fine pitch thread - Product grades A and B (Đai ốc sáu cạnh, kiểu 2, có ren hệ met bước nhỏ - Sản phẩm cấp A và cấp B).

[21] ISO 8675, Hexagon thin nuts (chamfered) with metric fine pitch thread - Product grades A and B (Đai ốc sáu cạnh mỏng (vát cạnh) có ren hệ met bước nhỏ - Sản phẩm cấp A và cấpB).

[22] ISO 8676, Hexagon head screws with metric fine pitch thread - Product grades A and B (Vít đầu sáu cạnh có ren hệ met bước nhỏ - Sản phẩm cấp A và cấp B).

[23] ISO 8765, Hexagon head bolts with metric fine pitch thread - Product grades A and B (Bulông đầu sáu cạnh có ren hệ met bước nhỏ - Sản phẩm cấp A và cấp B).

[24] ISO 10511, Prevailing torque type hexagon thin nuts (with non-metallic insert) [Đai ốc sáu cạnh có momen vặn thông dụng (có đệm phi kim loại)].

[25] ISO 10512, Prevailing torque type hexagon nuts (with non-metallic insert), style 1, with metric fine pitch thread - Property classes 6, 8 and 10 [Đai ốc sáu cạnh có momen vặn thông dụng (có đệm phi kim loại) kiểu 1, có ren hệ met bước nhỏ - Các cấp chất lượng 6, 8 và 10].

[26] ISO 10513, Prevailing torque type allmetal hexagon nuts, style 2, with metric fine pitch thread - Property classes 8, 10 and 12 (Đai ốc hoàn toàn bằng kim loại sáu cạnh có momen vặn thông dụng, kiểu 2, có ren hệ met bước nhỏ - Các cấp chất lượng 8, 10 và 12).

[27] ISO 10663, Hexagon nuts with flange - Fine pitch thread (Đai ốc sáu cạnh có bích - Ren bước nhỏ).

[28] ISO 12125, Prevailing torque type hexagon nuts with flange (with non-metallic insert) with metric fine pitch thread - Product grades A and B [Đai ốc sáu cạnh có bích, momen vặn thông dụng (có đệm phi kim loại), có ren hệ met bước nhỏ - Sản phẩm cấp A và cấp B].

[29] ISO 12126, Prevailing torque type all-metal hexagon nuts with flange with metric fine pitch thread - Product grades A and B [Đai ốc hoàn toàn bằng kim loại, sáu cạnh, có momen vặn thông dụng, có ren hệ met bước nhỏ - Sản phẩm cấp A và cấp B].

[30] ISO 15071, Hexagon bolts with flange - Small series - Product grade A (Bulông sáu cạnh có bích - Loạt nhỏ - Sản phẩm cấp A).

[31] ISO 15072, Hexagon bolts with flange with metric fine pitch thread - Small series - Product grade A (Bulông sáu cạnh có bích, có hệ met nhỏ - Loạt nhỏ - Sản phẩm cấp A).

[32] ISO 21670, Hexagon weld nuts with flange (Đai ốc sáu cạnh, hàn, có bích).

 

Từ khóa:
TCVN10868:2015Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN10868:2015Tiêu chuẩn Việt Nam số TCVN10868:2015Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN10868:2015 của Đã xác địnhTiêu chuẩn Việt Nam số TCVN10868:2015 của Đã xác địnhTiêu chuẩn Việt Nam TCVN10868:2015 của Đã xác định
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệuTCVN10868:2015
                            Loại văn bảnTiêu chuẩn Việt Nam
                            Cơ quanĐã xác định
                            Ngày ban hành01/01/2015
                            Người kýĐã xác định
                            Ngày hiệu lực 01/01/1970
                            Tình trạng Còn hiệu lực

                            Hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                                          Đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                                            Thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                                              Điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                                                Dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                                                  Văn bản gốc đang được cập nhật
                                                  Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

                                                  Tóm tắt văn bản

                                                  Số hiệuTCVN10868:2015
                                                  Loại văn bảnTiêu chuẩn Việt Nam
                                                  Cơ quanĐã xác định
                                                  Ngày ban hành01/01/2015
                                                  Người kýĐã xác định
                                                  Ngày hiệu lực 01/01/1970
                                                  Tình trạng Còn hiệu lực
                                                  Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

                                                  Tin pháp luật

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Media Luật

                                                  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
                                                  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

                                                  Mục lục

                                                    Dữ Liệu Pháp Luật

                                                    Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

                                                    Liên hệ hỗ trợ[email protected]

                                                    Tra cứu

                                                    • Văn bản pháp luật
                                                    • Bản án & Án lệ
                                                    • Biểu mẫu
                                                    • Tin văn bản
                                                    • Chính sách mới

                                                    Công cụ tiện ích

                                                    • Tính lương
                                                    • Tính thuế TNCN
                                                    • Tra cứu mã số thuế
                                                    • Tra cứu mã ngành nghề
                                                    • Xem tất cả công cụ

                                                    Về chúng tôi

                                                    • Giới thiệu
                                                    • Nền tảng Vi-Office
                                                    • Sơ đồ website

                                                    Pháp lý rõ ràng,
                                                    công việc nhẹ nhàng

                                                    Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

                                                    © 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-OfficeMã số thuế: 0109181523

                                                    Giới thiệuSơ đồ website
                                                    văn bản pháp luật liên quan