Logo
  • Văn bản
    Công văn Nghị định Án lệ Bản án
  • Tin tức
    Tin văn bản Chính sách mới Tin pháp luật Kiến thức pháp luật Bản tin luật Media Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thể hot Tra cứu mã số thuế Tra cứu thuật ngữ pháp lý Tra cứu mã ngành nghề Giá xăng dầu hôm nay Tính lương Thuế TNCN người nước ngoài mới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thể hot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoài mới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệu Sơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ › Văn bản › Lĩnh vực khác › TCVN10867:2015

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 10867:2015 (ISO 4015:1979) về Bu lông đầu sáu cạnh - Sản phẩm cấp B - Thân bu lông có đường kính giảm (Đường kính thân xấp xỉ đường kính trung bình của ren)

Đã sao chép thành công!
Số hiệu TCVN10867:2015
Loại văn bản Tiêu chuẩn Việt Nam
Cơ quan Đã xác định
Ngày ban hành 01/01/2015
Người ký Đã xác định
Ngày hiệu lực 01/01/1970
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành: 01/01/2015 Tình trạng: Còn hiệu lực

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA

TCVN 10867:2015

ISO 4015:1979

BULÔNG ĐẦU SÁU CẠNH - SẢN PHẨM CẤP B - THÂN BULÔNG CÓ ĐƯỜNG KÍNH GIẢM (ĐƯỜNG KÍNH THÂN XẤP XỈ ĐƯỜNG KÍNH TRUNG BÌNH CỦA REN)

Hexagon head bolts - Product grade B - Reduced shank (shank diameter approximately equal to pitch diameter)

Lời nói đầu

TCVN 10867:2015 hoàn toàn tương đương với ISO 4015:1979

TCVN 10867:2015 do Ban kỹ thuật tiêu chuẩn quốc gia TCVN/TC2 Chi tiết lắp xiết biên soạn. Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng đề nghị, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.

Lời giới thiệu

Tiêu chuẩn này là một phần của loạt các tiêu chuẩn sản phẩm đầy đủ của ISO về các chi tiết lắp xiết có sáu cạnh ngoài dẫn động do ISO xây dựng. Loạt các tiêu chuẩn này bao gồm:

a) Bulông đầu sáu cạnh (ISO 4014, ISO 4015, ISO 4016 và ISO 8765);

b) Vít đầu sáu cạnh (ISO 4017, ISO 4018 và ISO 8674);

c) Đai ốc sáu cạnh (ISO4032, ISO 4033, ISO 4034, ISO 4035, ISO 4036, ISO 7040, ISO 7041, ISO 7042, ISO 7719, ISO 7720, ISO 8673, ISO 8674, ISO 8675, ISO 15011, ISO 15012 và ISO 15013);

d) Bulông sáu cạnh có bích (ISO 4162, ISO 15071, ISO 15072);

e) Đai ốc sáu cạnh có bích (ISO 4161,ISO 7043,ISO 7044, ISO 10663, ISO 12125, ISO 12126, ISO và ISO 21670).

 

BULÔNG ĐẦU SÁU CẠNH - SẢN PHẨM CẤP B - THÂN BULÔNG CÓ ĐƯỜNG KÍNH GIẢM (ĐƯỜNG KÍNH THÂN XẤP XỈ ĐƯỜNG KÍNH TRUNG BÌNH CỦA REN)

Hexagon head bolts - Product grade B - Reduced shank (shank diameter approximately equal to pitch diameter)

1  Phạm vi áp dụng

Tiêu chuẩn này quy định các đặc tính kỹ thuật của các bulông đầu sáu cạnh theo hệ met và đường kính ren từ 3 đến và bao gồm 20 mm, thân có đường kính giảm (đường kính thân xấp xỉ đường kính trung bình của ren), thuộc sản phẩm cấp B.

Nếu, trong các trường hợp đặc biệt, cần có các đặc tính kỹ thuật khác với các đặc tính được nêu trong tiêu chuẩn này, chúng nên được lựa chọn trong các tiêu chuẩn hiện hành, ví dụ TCVN 7292 (ISO 261), TCVN 10864 (ISO 888), ISO 898, TCVN 4683 (ISO 965).

2  Tài liệu viện dẫn

Các tài liệu viện dẫn sau rất cần thiết cho việc áp dụng tiêu chuẩn này. Đối với các tài liệu viện dẫn ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản được nêu. Đối với các tài liệu viện dẫn không ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản mới nhất, bao gồm cả các sửa đổi, bổ sung (nếu có).

TCVN 4683 (ISO 965), Ren hệ mét thông dụng ISO - Dung sai;

TCVN 7292 (ISO 261), Ren vít hệ met thông dụng ISO- vấn đề chung;

TCVN 10864 (ISO 888), Bolts, screws and studs - Nominal lengths, and thread lengths for general purpose bolts (bulông, vít và vít cấy - Chiều dài danh nghĩa và chiều dài ren cho các bulông thông dụng);

TCVN 10865 (ISO 3506), Chi tiết lắp xiết bằng thép không gỉ chịu ăn mòn - Điều kiện kỹ thuật;

ISO 898, Mechanical properties of fasteners (cơ tính của các chi tiết lắp xiết);

ISO 4759-1, Tolerances for fasteners - Part 1: Bolts, screws and nuts with thread diameters ≥ 1,6 ≤ 150mm and product grades A, B and C (Dung sai cho các chi tiết lắp xiết - Phần 1: Bulông, vít và đai ốc có đường kính ren ≥ 1,6 ≤ 150mm và các cấp sản phẩm A, B và C).

3  Kích thước

Xem Hình 1 và Bảng 1.

 


Bảng 1 - Các cỡ kích thước ren

Cỡ ren d

M3

M4

M5

M6

M8

M10

M12

(M14)

M16

M20

P

1)

0.6

0.7

0.8

1

1,25

1,5

1,75

2

2

2,5

b ref

2)

12

14

16

18

22

26

30

34

38

46

3)

-

-

-

-

28

32

36

40

44

52

da

max.

3,6

4,7

5,7

6,8

9,2

11,2

13,7

16,7

17,7

22,4

ds

≈

2,6

3,5

4,4

5,3

7,1

8,9

10,7

12,5

14,5

18,2

dw

min.

4,4

5,7

6,7

8,7

11,4

14,4

16,4

19,2

22

27,7

e

min.

5,98

7,50

8,63

10,89

14,20

17,59

19,85

22,78

26,17

32,95

k

nom.

2

2,8

3,5

4

5,3

6,4

7,5

8,8

10

12,5

min.

1,80

2,60

3,26

3,76

5,06

6,11

7,21

8,51

9,71

12,15

max.

2,20

3,00

3,74

4,24

5,54

6,69

7,79

9,09

10,29

12,85

k'

min.

1,3

1,8

2,3

2,6

3,5

4,3

5,1

6

6,8

8,5

r

min.

0,1

0,2

0,2

0,25

0,4

0,4

0,6

0,6

0,6

0,8

s

max.

5,5

7

8

10

13

16

18

21

24

30

min.

5,20

6,64

7,64

9,64

12,57

15,57

17,57

20,16

23,16

29,16

x

max.

1,25

1,75

2

2,5

3,2

3,8

4,3

5

5

6,3

l

lg

lg

lg

lg

lg

lg

lg

lg

lg

lg

nom.

min.

max.

min.

max.

min.

max.

min.

max.

mm.

max.

min.

max.

min.

max.

min.

max.

min.

max.

mm.

max.

min.

max.

20

18,95

21,05

7

8

4,6

6

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

25

23,95

26,05

12

13

9,6

11

7,4

9

5

7

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

30

28,95

31,05

17

18

14,6

16

12,4

14

10

12

5,5

8

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

35

33,75

36,25

 

 

19,6

21

17,4

19

15

17

10,5

13

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

40

38,75

41,25

 

 

24,6

26

22,7

24

20

22

15,5

18

11

14

 

 

 

 

 

 

 

 

45

43,75

46,26

 

 

 

 

27,4

29

25

27

20,5

23

16

19

11,5

15

 

 

 

 

 

 

60

48,75

51,25

 

 

 

 

32,4

34

30

32

25,5

28

21

24

16,5

20

12

16

 

 

 

 

55

53,5

56,5

 

 

 

 

 

 

35

37

30,5

33

26

29

21,5

25

17

21

13

17

 

 

60

58,5

61,5

 

 

 

 

 

 

40

42

35,5

38

31

34

26,5

30

22

26

18

22

 

 

66

63,5

66,5

 

 

 

 

 

 

 

 

40,5

43

36

39

31,5

35

27

31

23

27

14

19

70

68,5

71,5

 

 

 

 

 

 

 

 

45,5

48

41

44

36,5

40

32

36

28

32

19

24

80

78,5

81,5

 

 

 

 

 

 

 

 

55,5

58

51

54

46,5

50

42

46

38

42

29

34

80

88,25

91,75

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

61

64

56,5

60

52

56

48

52

39

44

100

98,25

101,75

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

71

74

66,5

70

62

66

58

62

49

54

110

108,25

111,75

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

76,5

80

72

76

68

72

59

64

120

118,25

121,75

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

86,5

90

82

86

78

82

69

74

130

128

132

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

86

90

82

86

73

70

140

138

142

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

96

100

92

96

83

88

150

148

152

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

102

106

93

98

 

Các chiều dài thông dụng ở giữa các đường dạng bậc. Nên tránh sử dụng cỡ ren M14, nếu có thể

Các công thức:

 

lgmax. = l nom.- b ref

1) P = bước ren;

 

lgmin. = lgmax. - 2 P

2) Dùng cho các chiều dài danh nghĩa ≤ 125 mm;

 

 

3) Dùng cho các chiều dài danh nghĩa > 125 và ≤ 200 mm

 

 

 


4  Điều kiện kỹ thuật và các tiêu chuẩn tham khảo

Xem Bảng 2.

Bảng 2 - Điều kiện kỹ thuật và các tiêu chuẩn tham khảo

Vật liệu

Thép

Thép không gỉ

Kim loại màu

Ren

Dung sai

6g

Tiêu chuẩn

TCVN 7292 (ISO 261), TCVN 4683 (ISO 965)

Cơ tính

Cấp

5.8 - 8.8

A2-70

…..

Tiêu chuẩn

ISO 898-1

TCVN 10865 (ISO 3506)

ISO 8839

Dung sai

Cấp sản phẩm

B

Tiêu chuẩn

ISO 4759-1.

Gia công tinh

Theo công nghệ

Nhẵn, trơn

Nhẵn, trơn

Các yêu cầu cho mạ điện được quy định trong ISO 4042)

Nếu cần có các yêu cầu về mạ điện khác hoặc cần có các yêu cầu về gia công tinh khác thì phải có sự thỏa thuận giữa khách hàng và nhà cung cấp.

Khả năng chấp nhận

Về quy trình nghiệm thu, xem TCVN 32691)

5  Ký hiệu

Ví dụ về ký hiệu một bulông đầu sáu cạnh có cỡ ren d = M12, chiều dài danh nghĩa I = 80 mm và cấp chất lượng 8.8.

Bulông đầu sáu cạnh TCVN 10867 - M12 x 80 - 8.8

 

Phụ lục A

(Tham khảo)

Phụ lục này đưa ra sự giải thích và cung cấp một số thông tin và không được xem như một phần của tiêu chuẩn này.

Tiêu chuẩn này có một số thay đổi chủ yếu là về chiều rộng cho đặt chia vặn so với thực tiễn ở một số quốc gia. Các thay đổi này đã được thực hiện để đạt được sự thỏa thuận quốc tế và để nâng cao chất lượng thiết kế sản phẩm và sử dụng vật liệu.

Tại cuộc họp trong tháng 5 - 1977, TCVN/TC2 đã nghiên cứu nhiều báo cáo kỹ thuật phân tích các xem xét về thiết kế có ảnh hưởng đến xác định loạt kích thước tốt nhất của các chiều rộng cho đặt chia vặn của các bulông, vít và đai ốc sáu cạnh. Mục tiêu kỹ thuật chủ yếu là đạt được một tỷ số hợp logic giữa diện tích bề mặt chịu tải bên dưới đầu (bulông, vít, mặt tựa của đai ốc - diện tích bề mặt chịu tải này xác định độ lớn của ứng suất nén trên các bộ phận được kẹp chặt bằng bulông) và diện tích chịu ứng suất kéo của ren vít (diện tích này điều chỉnh lực kẹp có thể phát triển do siết chặt chi tiết lắp xiết).

Bảng 1 liệt kê các tỷ số cho các cỡ ren do TCVN/TC2 lựa chọn là tiêu chuẩn ISO (kiểu chữ số nét đệm) và ngoài ra có bốn cỡ (kiểu chữ số nét mảnh) hiện đang được sản xuất và sử dụng với số lượng lớn trong nhiều quốc gia trên thế giới.

Bốn cỡ (chiều rộng đặt chia vặn 15, 17, 19 và 22mm) sẽ được loại bỏ dần khỏi sản xuất và sử dụng. Trong giai đoạn chuyển tiếp, để trợ giúp cho những nhà thiết kế và sản xuất và đặc biệt là để cung cấp thông tin cần thiết cho các yêu cầu về bảo dưỡng và sửa chữa, các kích thước của bốn cỡ này được cho trong Bảng 2.

Bảng 1

 

Bảng 2

Đường kính danh nghĩa của ren m

Chiều rộng đặt chìa vặn mm

Diện tích vành chịu tải

 

Cỡ ren d

M10

M12

M14

Diện tích chịu ứng suất của ren

5

8

1,08

 

P

1)

1,5

1,75

2

6

10

1,44

 

b0+2P

2)

26

30

34

8

13

1,23

 

3)

32

36

40

10

15

0,90

 

da

max.

11,2

13,7

15,7

16

1,30

 

ds

≈

8,9

10,7

12,5

17

1,73

 

dw

min.

13,5

15,3

17,1

19,8

12

18

0,91

 

e

min.

16,46

18,72

20,88

23,91

19

1,16

 

k

nom.

6,4

7,5

8,8

14

21

0,96

 

min.

6,11

7,21

8,51

22

1,24

 

max.

6,69

7,79

9,09

16

24

1,02

 

k’

min.

4,3

5,1

6,0

20

30

0,95

 

r

min.

0,4

0,6

0,6

24

36

0,86

 

s

max.

15

17

19

22

30

46

1,02

 

min.

14,57

16,57

18,48

21,16

36

55

1,04

 

x

max.

3,8

4,3

5

*Tính toán dựa trên các lỗ có khe hở ISO 273 (được soát xét lại) loạt trung bình.

 

1) P = bước ren;

2) Dùng cho các chiều dài danh nghĩa ≤ 125 mm;

3) Dùng cho các chiều dài danh nghĩa ≤ 200 mm.

 

Từ khóa:
TCVN10867:2015 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN10867:2015 Tiêu chuẩn Việt Nam số TCVN10867:2015 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN10867:2015 của Đã xác định Tiêu chuẩn Việt Nam số TCVN10867:2015 của Đã xác định Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN10867:2015 của Đã xác định
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Bị hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đinh chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Bị quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bị bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Được đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Bị thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Được điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Được dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản hiện tại

Số hiệu TCVN10867:2015
Loại văn bản Tiêu chuẩn Việt Nam
Cơ quan Đã xác định
Ngày ban hành 01/01/2015
Người ký Đã xác định
Ngày hiệu lực 01/01/1970
Tình trạng Còn hiệu lực

Hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản gốc đang được cập nhật
Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

Tóm tắt văn bản

Số hiệu TCVN10867:2015
Loại văn bản Tiêu chuẩn Việt Nam
Cơ quan Đã xác định
Ngày ban hành 01/01/2015
Người ký Đã xác định
Ngày hiệu lực 01/01/1970
Tình trạng Còn hiệu lực
Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

Tin pháp luật

  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

Media Luật

  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

Mục lục

Dữ Liệu Pháp Luật

Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

Liên hệ hỗ trợ [email protected]

Tra cứu

  • Văn bản pháp luật
  • Bản án & Án lệ
  • Biểu mẫu
  • Tin văn bản
  • Chính sách mới

Công cụ tiện ích

  • Tính lương
  • Tính thuế TNCN
  • Tra cứu mã số thuế
  • Tra cứu mã ngành nghề
  • Xem tất cả công cụ

Về chúng tôi

  • Giới thiệu
  • Nền tảng Vi-Office
  • Sơ đồ website

Pháp lý rõ ràng,
công việc nhẹ nhàng

Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

© 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-Office Mã số thuế: 0109181523

Giới thiệu Sơ đồ website
văn bản pháp luật liên quan