Logo
  • Văn bản
    Công văn Nghị định Án lệ Bản án
  • Tin tức
    Tin văn bản Chính sách mới Tin pháp luật Kiến thức pháp luật Bản tin luật Media Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thể hot Tra cứu mã số thuế Tra cứu thuật ngữ pháp lý Tra cứu mã ngành nghề Giá xăng dầu hôm nay Tính lương Thuế TNCN người nước ngoài mới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thể hot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoài mới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệu Sơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ › Văn bản › Lĩnh vực khác › TCVN10864:2015

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 10864:2015 (ISO 888:2012) về Chi tiết lắp xiết - Bu lông, vít và vít cấy - Chiều dài danh nghĩa và chiều dài cắt ren

Đã sao chép thành công!
Số hiệu TCVN10864:2015
Loại văn bản Tiêu chuẩn Việt Nam
Cơ quan Đã xác định
Ngày ban hành 01/01/2015
Người ký Đã xác định
Ngày hiệu lực 01/01/1970
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành: 01/01/2015 Tình trạng: Còn hiệu lực

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA

TCVN 10864 : 2015

ISO 888 : 2012

CHI TIẾT LẮP XIẾT - BULÔNG, VÍT VÀ VÍT CẤY - CHIỀU DÀI DANH NGHĨA VÀ CHIỀU DÀI CẮT REN

Fasteners - Bolts, screws and studs - Nominal lengths and thread lengths

Lời nói đầu

TCVN 10864:2015 hoàn toàn tương đương với ISO 888:2012.

TCVN 10864:2015 do Ban kỹ thuật tiêu chuẩn quốc gia TCVN/TC2 Chi tiết lắp xiết biên soạn, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng đề nghị, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.

 

CHI TIẾT LẮP XIẾT - BULÔNG, VÍT VÀ VÍT CẤY - CHIỀU DÀI DANH NGHĨA VÀ CHIỀU DÀI CẮT REN

Fasteners - Bolts, screws and studs - Nominal lengths and thread lengths

1. Phạm vi áp dụng

Tiêu chuẩn này qui định chiều dài và chiều dài ren cho các bulông, vít và vít cấy dùng trong các tiêu chuẩn sản phẩm thích hợp và các tài liệu có liên quan khác, ví dụ, cho các chi tiết trên bản vẽ.

Tiêu chuẩn này áp dụng cho các bulông, vít và vít cấy có ren ISO hệ met theo TCVN 2246-1 (ISO 68-1).

2. Tài liệu viện dẫn

Các tài liệu viện dẫn sau rất cần thiết cho việc áp dụng tiêu chuẩn này. Đối với các tài liệu viện dẫn ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản được nêu. Đối với các tài liệu viện dẫn không ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản mới nhất, bao gồm cả các sửa đổi, bổ sung (nếu có).

TCVN 2246-1 (ISO 68-1), Ren ISO thông dụng - Profin gốc - Phần 1: Ren hệ mét;

ISO 225, Fasteners - Bolts, screws, studs and nuts - Symbols and descriptions of dimensions (Chi tiết kẹp chặt - Bulông, vít, vít cấy và đai ốc - Ký hiệu và mô tả các kích thước);

ISO 4753, Fasteners - Ends of parts with external ISO metric thread (Chi tiết kẹp chặt - Các đầu mút của các phần có ren ngoài ISO hệ met);

ISO 4759-1, Tolerances for fasteners - Part 1: Bolts, screws, studs and nuts - Product grades A, B and C (Dung sai của các chi tiết kẹp chặt - Phần 1: Bulông, vít, vít cấy và đai ốc - Sản phẩm cấp A, cấp B và cấp C).

3. Ký hiệu

b

Chiều dài ren

b1

Chiều dài ren của một đầu mút đối với vít cấy có hai đầu mút

b2

Chiều dài ren của đầu mút kia đối với vít cấy

bm

Chiều dài ren của đầu mút vặn vào kim loại của vít cấy

d

Đường kính ngoài cơ sở (đường kính danh nghĩa) của ren

l

Chiều dài danh nghĩa (của bulông, vít hoặc vít cấy)

lg

Khoảng cách từ mặt tựa tới vòng ren đầu tiên có dạng hoàn chỉnh (profin hoàn chỉnh) của bulông như đã qui định trong ISO 225

ls

Chiều dài của phần thân không có ren

P

Bước ren

4. Vị trí của các chiều dài và chiều dài ren

4.1. Qui định chung

Chiều dài danh nghĩa, l và chiều dài ren, b, các kích thước đặc trưng đối với các bulông, vít và vít cấy được qui định trong ISO 225.

Các điểm ở mũi bulông và vít thường được bao gồm trong chiều dài và chiều dài ren, ngoại trừ đầu có phần dẫn hướng; chúng được qui định trong ISO 4753.

4.2. Bulông và vít

Đối với các bulông và vít có bề mặt tựa hiệu dụng vuông góc với đường trục, chiều dài phải được xác định từ bề mặt tựa tới đầu mút của bulông hoặc vít; xem Hình 1.

Hình 1- Chiều dài của các bulông và các vít có bề mặt tựa hiệu dụng vuông góc với đường trục

Đối với các bulông và vít đầu chìm phẳng, chiều dài phải được xác định từ mép trên cùng của đầu tới đầu mút của bulông hoặc vít; xem Hình 2.

Hình 2 - Chiều dài của các bulông và vít có đầu chìm phẳng

Đối với các bulông và vít đầu nửa chìm, chiều dài phải được xác định từ chỗ giao nhau theo lý thuyết của bề mặt đỉnh của đầu với đường kính đầu đến đầu mút của bulông hoặc vít; xem Hình 3.

Hình 3 - Chiều dài của bulông và vít có đầu chìm nhô lên

Đối với các bề mặt tựa lõm, bề mặt tựa có hình rãnh khía và các bề mặt tương tự, chiều dài phải được xác định từ mặt phẳng tựa hiệu dụng của bề mặt tựa tới đầu mút của bulông hoặc vít; xem các Hình 4 và 5.

Hình 4 - Chiều dài của bulông và vít có bề mặt tựa lõm

Hình 5 - Chiều dài của bulông và vít có bề mặt tựa rãnh khía

4.3. Vít không đầu và vít không đầu chìm

Đối với các vít không đầu và vít không đầu chìm, chiều dài phải được xác định từ một đầu mút cực hạn này tới đầu mút cực hạn kia, xem các Hình 6 và 7.

Hình 6 - Chiều dài của các vít không đầu có phần thân vít trơn

Hình 7 - Chiều dài của các vít không đầu chìm

4.4. Vít cấy và các chi tiết kẹp chặt tương tự

Đối với các vít cấy có ren từng phần (vít cấy có hai đầu mút có ren), chiều dài phải được xác định từ đoạn vát mép cắt ren tại đầu mút vặn vào kim loại tới đầu mút của vít cấy được lắp với đai ốc; xem Hình 8.

CHÚ THÍCH: Chiều dài cắt ren của đầu mút vít cấy vặn vào kim loại, bm, theo ISO 225 không thuộc phạm vi của tiêu chuẩn này.

CHÚ DẪN

1

Đầu mút vít cấy vặn vào kim loại

2

Đầu mút vít cấy lắp vào đai ốc

Hình 8 - Chiều dài của vít cấy có ren từng phần (hai đầu có ren và phần thân vít)

Đối với các chốt nối (vít cấy có hai đầu ren, một đầu ren phải và một đầu ren trái / vít cấy kéo căng), các vít cấy có ren từng phần (vít cấy chỉ có ren ở một đầu mút), các vít cấy có ren trên toàn bộ vít và các mũi vít (vát cạnh hoặc phẳng) và các thanh có ren trên toàn chiều dài thì chiều dài phải được xác định từ một đầu mút cực hạn này tới đầu mút cực hạn kia; xem các Hình 9 đến 12.

Hình 9 - Chiều dài của chốt nối

Hình 10 - Chiều dài của vít cấy có ren từng phần (vít cấy chỉ có ren ở một đầu mút)

Hình 11 - Chiều dài của vít cấy có ren trên toàn bộ vít (ren liên tục)

Hình 12 - Chiều dài của thanh có ren trên toàn chiều dài (thanh ren)

5. Kích thước chiều dài

Các kích thước chiều dài được qui định trong Bảng 1.

Bảng 1 - Chiều dài của các bulông, vít và vít cấy có ren ISO hệ met

Kích thước tính bằng milimet

l

Cấp của sản phẩm

 

l

Cấp của sản phẩm

A

B

C

A

B

C

lmin

lmax

lmin

lmax

lmin

lmax

lmin

lmax

lmin

lmax

lmin

lmax

2

1,80

2,20

-

-

-

-

(85)

84,30

85,70

83,25

86,75

83,25

86,75

(2,5)

2,30

2,70

-

-

-

-

90

89,30

90,70

88,25

91,75

88,25

91,75

3

2,80

3,20

-

-

-

-

(95)

94,30

95,70

93,25

96,75

93,25

96,75

4

3,76

4,24

-

-

-

-

100

99,30

100,70

98,25

101,75

98,25

101,75

5

4,76

5,24

-

-

-

-

(105)

104,30

105,70

103,25

106,75

103,25

106,75

6

5,76

6,24

-

-

-

-

110

109,30

110,70

108,25

111,75

108,25

111,75

(7)

6,71

7,29

-

-

-

-

(115)

114,30

115,70

113,25

116,75

113,25

116,75

8

7,71

8,29

-

-

-

-

120

119,30

120,70

118,25

121,75

118,25

121,75

(9)

8,71

9,29

-

-

-

-

(125)

124,20

125,80

123,00

127,00

123,00

127,00

10

9,71

10,29

9,25

10,75

9,25

10,75

130

129,20

130,80

128,00

132,00

128,00

132,00

(11)

10,65

11,35

10,10

11,90

10,10

11.90

140

139,20

140,80

138,00

142,00

138,00

142,00

12

11,65

12,35

11,10

12,90

11,10

12,90

150

149,20

150,80

148,00

152,00

148,00

152,00

(14)

13,65

14,35

13,10

14,90

13,10

14,90

160

159,20

160,80

158,00

162,00

156,00

164,00

16

15,65

16,35

15,10

16,90

15,10

16,90

(170)

169,20

170,80

168,00

172,00

166,00

174,00

(18)

17,65

18,35

17,10

18,90

17,10

18,90

180

179,20

180,80

178,00

182,00

176,00

184,00

20

19,58

20,42

18,95

21,05

18,95

21,05

(190)

189,10

190,90

187,70

192,30

185,40

194,60

(22)

21,58

22,42

20,95

23,05

20,95

23,05

200

199,10

200,90

197,70

202,30

195,40

204,60

25

24,58

25,42

23,95

26,05

23,95

26,05

220

219,10

220,90

217,70

222,30

215,40

224,60

(28)

27,58

28,42

26,95

29,05

26,95

29,05

240

239,10

240,90

237,70

242,30

235,40

244,60

30

29,58

30,42

28,95

31,05

28,95

31,05

260

-

-

257,40

262,60

254,80

265,20

(32)

31,50

32,50

30,75

33,25

30,75

33,25

280

-

-

277,40

282,60

274,80

285,20

35

34,50

35,50

33,75

36,25

33,75

36,25

300

-

-

297,40

302,60

294,80

305,20

(38)

37,50

38,50

36,75

39,25

36,75

39,25

320

-

-

317,15

322,85

314,30

325,70

40

39,50

40,50

38,75

41,25

38,75

41,25

340

-

-

337,15

342,85

334,30

345,70

45

44,50

45,50

43,75

46,25

43,75

46,25

360

-

-

357,15

362,85

354,30

365,70

50

49,50

50,50

48,75

51,25

48,75

51,25

380

-

-

377,15

382,85

374,30

385,70

55

54,40

55,60

53,50

56,50

53,50

56,50

400

-

-

397,15

402,85

394,30

405,70

60

59,40

60,80

58,50

61,50

58,50

61,50

420

-

-

416,85

423,15

413,70

426,30

65

64,40

65,60

63,50

66,50

63,50

66,50

440

-

-

436,85

443,15

433,70

446,30

70

69,40

70,60

68,50

71,50

68,50

71,50

460

-

-

456,85

463,15

453,70

466,30

(75)

74,40

75,60

73,50

76,50

73,50

76,50

480

-

-

476,85

483,15

473,70

486,30

80

79,40

80,60

78,50

81,50

78,50

81,50

500

-

-

496,85

503,15

493,70

506,30

Nên tránh sử dụng các chiều dài danh nghĩa trong ngoặc đơn, nếu có thể tránh được

Các dung sai của chiều dài được tính phù hợp với ISO 4759-1.

6. Kích thước chiều dài cắt ren

Trừ khi có qui định khác trong tiêu chuẩn của sản phẩm, các kích thước chiều dài cắt ren, b (xem Bảng 2) phải được tính toán như sau:

- Đối với l ≤ 125 mm: b = 2d + 6 mm;

- Đối với 125 mm < l ≤ 200 mm: b = 2d + 12 mm;

- Đối với l > 200 mm: b = 2d + 25 mm.

Khi tính toán cho các bulông ngắn hơn do có một phần thân (phần không có ren) có chiều dài ≤ 0,5d thì bulông nên được cắt ren toàn bộ.

Bảng 2 - Chiều dài cắt ren của các bulông, vít và vít cấy có ren ISO hệ mét

Kích thước tính bằng milimet

Đường kính ren

d

1,6

2

2,5

3

4

5

6

8

10

12

(14)

16

18

20

22

Chiều dài ren

b

l ≤ 125

9

10

11

12

14

16

18

22

26

30

34

38

42

46

50

125 < l ≤ 200

-

-

-

-

-

-

-

28

32

36

40

44

48

52

56

l > 200

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

57

61

65

69

 

Đường kính ren

d

24

27

30

33

36

39

42

45

48

52

56

60

64

68

72

Chiều dài ren

b

l ≤ 125

54

60

66

72

78

84

90

96

102

-

-

-

-

-

-

125 < l ≤ 200

60

66

72

78

84

90

96

102

108

116

124

132

140

148

156

l > 200

73

79

85

91

97

103

109

115

121

129

137

145

153

161

169

 

Đường kính ren

d

76

80

85

90

95

100

105

110

115

120

125

130

140

150

160

Chiều dài ren

b

l ≤ 125

-

-

-

-

-

-

-

-

--

-

-

-

-

-

-

125 < l ≤ 200

164

172

182

192

-

-

-

-

-

-

--

-

-

-

-

l > 200

177

185

195

205

215

225

235

245

255

265

275

285

305

325

345

Các dung sai của chiều dài cắt ren được qui định trong ISO 4759-1 như sau:

a) Đối với các bulông và vít có các đầu dẫn động (ví dụ đầu sáu cạnh, đầu sáu cạnh có bích, đầu có lỗ sáu cạnh, đầu trụ có gờ sáu cạnh, cổ vuông đầu bán nguyệt, bulông đầu chìm sáu cạnh hoặc gờ sáu cạnh và các bulông tương tự được qui định trong ISO 225), các dung sai được biểu thị dưới dạng lg và ls, và được qui định trong các tiêu chuẩn sản phẩm theo các giá trị sau.

- lg,max = lnom - b

- ls,min = lg,max - 5b

b) Đối với các vít chẻ hoặc vít có rãnh và các vít tương tự (ví dụ đầu côn, đầu dạng ống, đầu chìm được qui định trong ISO 255) và các vít cấy, dung sai đối với b là .

Từ khóa:
TCVN10864:2015 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN10864:2015 Tiêu chuẩn Việt Nam số TCVN10864:2015 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN10864:2015 của Đã xác định Tiêu chuẩn Việt Nam số TCVN10864:2015 của Đã xác định Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN10864:2015 của Đã xác định
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Bị hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đinh chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Bị quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bị bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Được đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Bị thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Được điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Được dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản hiện tại

Số hiệu TCVN10864:2015
Loại văn bản Tiêu chuẩn Việt Nam
Cơ quan Đã xác định
Ngày ban hành 01/01/2015
Người ký Đã xác định
Ngày hiệu lực 01/01/1970
Tình trạng Còn hiệu lực

Hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản gốc đang được cập nhật
Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

Tóm tắt văn bản

Số hiệu TCVN10864:2015
Loại văn bản Tiêu chuẩn Việt Nam
Cơ quan Đã xác định
Ngày ban hành 01/01/2015
Người ký Đã xác định
Ngày hiệu lực 01/01/1970
Tình trạng Còn hiệu lực
Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

Tin pháp luật

  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

Media Luật

  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

Mục lục

Dữ Liệu Pháp Luật

Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

Liên hệ hỗ trợ [email protected]

Tra cứu

  • Văn bản pháp luật
  • Bản án & Án lệ
  • Biểu mẫu
  • Tin văn bản
  • Chính sách mới

Công cụ tiện ích

  • Tính lương
  • Tính thuế TNCN
  • Tra cứu mã số thuế
  • Tra cứu mã ngành nghề
  • Xem tất cả công cụ

Về chúng tôi

  • Giới thiệu
  • Nền tảng Vi-Office
  • Sơ đồ website

Pháp lý rõ ràng,
công việc nhẹ nhàng

Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

© 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-Office Mã số thuế: 0109181523

Giới thiệu Sơ đồ website
văn bản pháp luật liên quan