Logo
  • Văn bản
    Công văn Nghị định Án lệ Bản án
  • Tin tức
    Tin văn bản Chính sách mới Tin pháp luật Kiến thức pháp luật Bản tin luật Media Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thể hot Tra cứu mã số thuế Tra cứu thuật ngữ pháp lý Tra cứu mã ngành nghề Giá xăng dầu hôm nay Tính lương Thuế TNCN người nước ngoài mới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thể hot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoài mới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệu Sơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ › Văn bản › Lĩnh vực khác › TCVN10733:2015

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 10733:2015 về Sản phẩm cacao - Xác định độ kiềm của tro tan trong nước và tro không tan trong nước - Phương pháp chuẩn độ

Đã sao chép thành công!
Số hiệu TCVN10733:2015
Loại văn bản Tiêu chuẩn Việt Nam
Cơ quan Đã xác định
Ngày ban hành 01/01/2015
Người ký Đã xác định
Ngày hiệu lực 01/01/1970
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành: 01/01/2015 Tình trạng: Còn hiệu lực

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA

TCVN 10733:2015

SẢN PHẨM CACAO - XÁC ĐỊNH ĐỘ KIỀM CỦA TRO TAN TRONG NƯỚC VÀ TRO KHÔNG TAN TRONG NƯỚC - PHƯƠNG PHÁP CHUẨN ĐỘ

Cacao products - Determination of alkalinity of insoluble and soluble ash - Titrimetric method

Lời nói đầu

TCVN 10733:2015 được xây dựng trên cơ sở tham khảo AOAC 975.11 Alkalinity of insoluble and soluble ash of cacao products. Titrimetric method;

TCVN 10733:2015 do Tiểu ban kỹ thuật tiêu chuẩn quốc gia TCVN/TC/F16/SC2 Cacao và sản phẩm cacao biên soạn, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng thẩm định, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.

 

SẢN PHẨM CACAO - XÁC ĐỊNH ĐỘ KIỀM CỦA TRO TAN TRONG NƯỚC VÀ TRO KHÔNG TAN TRONG NƯỚC - PHƯƠNG PHÁP CHUẨN ĐỘ

Cacao products - Determination of alkalinity of insoluble and soluble ash - Titrimetric method

1. Phạm vi áp dụng

Tiêu chuẩn này quy định phương pháp chuẩn độ để xác định độ kiềm của tro tan trong nước và tro không tan trong nước của các sản phẩm cacao.

2. Tài liệu viện dẫn

Các tài liệu viện dẫn sau rất cần thiết cho việc áp dụng tiêu chuẩn này. Đối với các tài liệu viện dẫn ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản được nêu. Đối với các tài liệu viện dẫn không ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản mới nhất, bao gồm cả các sửa đổi, bổ sung (nếu có).

TCVN 4851:1989 (ISO 3696:1987), Nước dùng để phân tích trong phòng thí nghiệm - Yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử.

3. Thuật ngữ và định nghĩa

Trong tiêu chuẩn này áp dụng thuật ngữ và định nghĩa sau:

3.1. Độ kiềm (alkalinity)

Phần chất kiềm trong mẫu thử xác định được bằng cách chuẩn độ với axit clohydric, theo phương pháp quy định trong tiêu chuẩn này.

CHÚ THÍCH: Độ kiềm được biểu thị theo số mililit dung dịch natri hydroxit 1 M hoặc số mililit dung dịch axit clohydric 1 M tương ứng với 100 g mẫu thử.

4. Nguyên tắc

Phần mẫu thử đã chuẩn bị được tro hóa. Rửa tro thu được bằng nước nóng và lọc qua giấy lọc không tro. Chuẩn độ dịch lọc bằng axit clohydric để xác định độ kiềm của tro tan trong nước. Nung lại phần trên giấy lọc, thêm nước nóng và axit clohydric loãng sau đó chuẩn độ bằng dung dịch natri hydroxit để xác định độ kiềm của tro không tan trong nước.

5. Thuốc thử

Chỉ sử dụng các thuốc thử loại tinh khiết phân tích và chỉ sử dụng nước đã loại khoáng, trừ khi có quy định khác.

5.1. Etanol, 95 % thể tích.

5.2. Dung dịch axit clohydric (HCl), 0,1 M và 0,5 M.

5.3. Dung dịch chỉ thị bromocresol xanh

Hòa tan 0,75 g chất chỉ thị trong 100 ml etanol 95 % thể tích.

5.4. Dung dịch natri hydroxit (NaOH), 0,1 M và 1 M.

5.5. Axit xitric, ngậm một phân tử nước.

5.6. Thủy ngân (II) iodua (HgI2).

5.7. Dung dịch đệm xitrat, có pH 4,50 ở 20 oC

Hòa tan 21,008 g axit xitric ngậm một phân tử nước (5.5) trong 200 ml dung dịch NaOH 1 M (5.4), pha loãng bằng nước mới đun sôi đến 1 lít. Trộn 719 ml dung dịch vừa chuẩn bị với 281 ml dung dịch axit clohydric 0,1 M (5.2) và thêm 10 mg thủy ngân (II) iodua (5.6) để làm chất bảo quản.

5.8. Dung dịch metyl da cam, 0,05 % (khối lượng/thể tích)

Hòa tan 0,5 g metyl da cam trong nước và pha loãng đến 1 lít.

6. Thiết bị, dụng cụ

Sử dụng các thiết bị, dụng cụ của phòng thử nghiệm thông thường và các thiết bị, dụng cụ cụ thể như sau:

6.1. Nồi cách thủy, có thể duy trì nhiệt độ ở 50 oC.

6.2. Ống thủy tinh hoặc ống kim loại đường kính 4 mm đến 10 mm, được trang bị pittông gắn kín để đẩy phần mẫu thử ra khỏi ống hoặc xyranh bằng chất dẻo dùng một lần.

6.3. Đĩa, bằng platin, thạch anh hoặc bằng kính xốp (Vycor), đường kính 25 ml đến 50 ml.

6.4. Cân phân tích, có thể cân chính xác đến 0,1 mg.

6.5. Giấy lọc không tro.

6.6. Nồi hơi nước.

6.7. Lò nung, có thể duy trì ở nhiệt độ 600 oC.

6.8. Bình hút ẩm.

6.9. Đèn hồng ngoại (IR).

6.10. Bình nón, dung tích 300 ml.

6.11. Nồi cách thủy.

6.12. Buret.

6.13. Pipet.

7. Lấy mẫu

Việc lấy mẫu không quy định trong tiêu chuẩn này.

Mẫu gửi đến phòng thử nghiệm phải là mẫu đại diện. Mẫu không bị hư hại hoặc thay đổi trong quá trình vận chuyển hoặc bảo quản.

8. Cách tiến hành

8.1. Chuẩn bị mẫu thử

8.1.1. Đối với các sản phẩm cacao bột

Trộn kỹ mẫu và bảo quản trong lọ có nắp đậy kín khí.

8.1.2. Đối với các sản phẩm sôcôla

Làm lạnh khoảng 200 g sôcôla ngọt hoặc sôcôla đắng cho đến cứng. Sau đó nạo hoặc cạo để có được các hạt mịn. Trộn đều kỹ rồi bảo quản trong lọ có nắp đậy ở nơi lạnh.

Cách khác, làm tan chảy khoảng 200 g sôcôla đắng, sôcôla ngọt hoặc sôcôla sữa bằng cách cho vào vật chứa thích hợp được ngâm trong nồi cách thủy (6.1) ở khoảng 50 oC. Khuấy liên tục cho đến khi phần mẫu thử tan chảy và đạt đến nhiệt độ từ 45 oC đến 50 oC. Lấy vật chứa ra khỏi nồi cách thủy, khuấy kỹ và trong khi mẫu vẫn đang còn nhão, dùng ống thủy tinh hoặc ống kim loại (6.2) lấy ra phần mẫu thử để phân tích.

8.2. Xác định

8.2.1. Tro hóa

Cân khoảng 2 g đến 5 g mẫu thử (8.1), chính xác đến 0,1 mg (6.4) cho vào đĩa (6.3), đã được nung trước trong lò nung (6.7) đến 600 oC được đậy mặt kính đồng hồ, làm nguội trong bình hút ẩm (6.8) và cân (6.4).

Cacbon hóa bằng cách đưa nhiệt độ của lò nung (6.7) từ từ đến 600 oC trong tủ hút có cửa mở hoặc cửa không đóng kín hoàn toàn; hoặc đốt dưới đèn hồng ngoại (6.9) cho đến hết khói và chuyển vào trong lò nung (6.7) ở 600 oC. Nung trong 2 h. Làm ẩm tro đã lạnh bằng etanol (5.1), sấy khô dưới đèn hồng ngoại hoặc nồi hơi nước (6.6). Tro hóa lại trong khoảng 1 h cho đến khi chênh lệch khối lượng giữa hai lần nung liên tiếp nhỏ hơn 1 mg hoặc để qua đêm. Đậy mặt kính đồng hồ, làm nguội trong bình hút ẩm (6.8) sau đó cân ngay ở nhiệt độ phòng.

8.2.2. Độ kiềm của tro không tan trong nước

Cho 10 ml nước vào lượng tro trong đĩa, đun gần đến sôi, lọc qua giấy lọc không tro (6.5) vào bình nón 300 ml (6.10) và rửa bằng nước nóng cho đến khi lượng dịch lọc và nước rửa đo được khoảng 60 ml. Để cho dịch lọc nguội và xác định độ kiềm của tro tan trong nước theo 8.2.3.

Chuyển giấy lọc và lượng chứa vào đĩa tro hóa, đốt giấy và nung lại 30 min ở 600 oC. Đậy bằng nắp kính đồng hồ, để nguội trong bình hút ẩm và cân ngay khi đạt đến nhiệt độ phòng (tro không tan trong nước).

Thêm 10 ml nước nóng và 10,0 ml dung dịch axit clohydric 0,5 M (5.2), gia nhiệt đến khi bắt đầu sôi và để nguội. Chuyển định lượng vào bình nón 300 ml (6.10). Tráng rửa đĩa tro hóa bằng nước đến tổng thể tích khoảng 60 ml. Gia nhiệt trong 15 min trong nồi cách thủy đang sôi (6.11), thỉnh thoảng xoay đĩa. Để nguội rồi thêm 2 giọt dung dịch bromocresol xanh (5.3) và chuẩn độ lượng axit clohydric dư bằng dung dịch natri hydroxit 0,1 M (5.4). Sử dụng dung dịch đệm xitrat (5.7) với 2 giọt bromocresol xanh (5.3) làm dung dịch so sánh màu để xác định điểm kết thúc chuẩn độ.

Chuẩn độ mẫu trắng tương tự như trên.

8.2.3. Độ kiềm của tro tan trong nước

Chuẩn độ phần dịch lọc thu được từ 8.2.2 bằng dung dịch axit clohydric 0,1 M (5.4), dùng chất chỉ thị là dung dịch metyl da cam 0,05 % (5.8).

9. Tính kết quả

9.1. Độ kiềm của tro không tan trong nước

Độ kiềm của tro không tan trong nước, X1, biểu thị theo mililit dung dịch natri hydroxit 1 M trên 100 g mẫu thử, tính bằng công thức:

trong đó

V1

là thể tích dung dịch natri hydroxit 0,1 M đã dùng để chuẩn độ (xem 8.2.2), tính bằng mililit (ml);

10

là số mililit dung dịch natri hydroxit 0,1 M tương ứng với 1 ml dung dịch natri hydroxit 1 M;

w

là khối lượng mẫu thử, tính bằng gam (g).

9.2. Độ kiềm của tro tan trong nước

Độ kiềm của tro tan trong nước, X2, biểu thị theo mililit dung dịch axit clohydric 1 M trên 100 g mẫu thử, tính bằng công thức:

trong đó

V2

là thể tích dung dịch axit clohydric 0,1 M đã dùng để chuẩn độ (xem 8.2.3), tính bằng mililit (ml);

10

là số mililit dung dịch axit clohydric 0,1 M tương ứng với 1 ml dung dịch axit clohydric 1 M;

w

là khối lượng mẫu thử, tính bằng gam (g).

10. Báo cáo thử nghiệm

Báo cáo thử nghiệm phải ghi rõ:

a) mọi thông tin cần thiết về nhận biết đầy đủ về mẫu thử;

b) phương pháp lấy mẫu đã sử dụng, nếu biết;

c) phương pháp thử đã sử dụng, viện dẫn tiêu chuẩn này;

d) mọi chi tiết thao tác không quy định trong tiêu chuẩn này, hoặc tùy chọn, cùng với mọi tình huống bất thường khác có thể ảnh hưởng đến kết quả;

e) kết quả thử nghiệm thu được.

 

THƯ MỤC TÀI LIỆU THAM KHẢO

[1] AOAC 936.15, Standard solution of hydrochloric acid

[2] ISO 10539:2002, Animal and vegetable fats and oils - Determination of alkalinity

[3] AOAC 970.20, Cacao products. Preparation of laboratory sample. Procedure

[4] AOAC 972.15, Ash of cacao products

Từ khóa:
TCVN10733:2015 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN10733:2015 Tiêu chuẩn Việt Nam số TCVN10733:2015 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN10733:2015 của Đã xác định Tiêu chuẩn Việt Nam số TCVN10733:2015 của Đã xác định Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN10733:2015 của Đã xác định
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Bị hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đinh chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Bị quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bị bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Được đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Bị thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Được điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Được dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản hiện tại

Số hiệu TCVN10733:2015
Loại văn bản Tiêu chuẩn Việt Nam
Cơ quan Đã xác định
Ngày ban hành 01/01/2015
Người ký Đã xác định
Ngày hiệu lực 01/01/1970
Tình trạng Còn hiệu lực

Hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản gốc đang được cập nhật
Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

Tóm tắt văn bản

Số hiệu TCVN10733:2015
Loại văn bản Tiêu chuẩn Việt Nam
Cơ quan Đã xác định
Ngày ban hành 01/01/2015
Người ký Đã xác định
Ngày hiệu lực 01/01/1970
Tình trạng Còn hiệu lực
Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

Tin pháp luật

  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

Media Luật

  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

Mục lục

Dữ Liệu Pháp Luật

Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

Liên hệ hỗ trợ [email protected]

Tra cứu

  • Văn bản pháp luật
  • Bản án & Án lệ
  • Biểu mẫu
  • Tin văn bản
  • Chính sách mới

Công cụ tiện ích

  • Tính lương
  • Tính thuế TNCN
  • Tra cứu mã số thuế
  • Tra cứu mã ngành nghề
  • Xem tất cả công cụ

Về chúng tôi

  • Giới thiệu
  • Nền tảng Vi-Office
  • Sơ đồ website

Pháp lý rõ ràng,
công việc nhẹ nhàng

Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

© 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-Office Mã số thuế: 0109181523

Giới thiệu Sơ đồ website
văn bản pháp luật liên quan