Logo
  • Văn bản
    Công vănNghị địnhÁn lệBản án
  • Tin tức
    Tin văn bảnChính sách mớiTin pháp luậtKiến thức pháp luậtBản tin luậtMedia Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thểhotTra cứu mã số thuếTra cứu thuật ngữ pháp lýTra cứu mã ngành nghềGiá xăng dầu hôm nayTính lươngThuế TNCN người nước ngoàimới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thểhot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoàimới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệuSơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ›Văn bản› Lĩnh vực khác ›TCVN10605-1:2015

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 10605-1:2015 (ISO 3857-1:1977) về Máy nén, máy và dụng cụ khí nén - Thuật ngữ và định nghĩa - Phần 1: Quy định chung

Đã sao chép thành công!
Số hiệuTCVN10605-1:2015
Loại văn bảnTiêu chuẩn Việt Nam
Cơ quanĐã xác định
Ngày ban hành01/01/2015
Người kýĐã xác định
Ngày hiệu lực 01/01/1970
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành:01/01/2015Tình trạng:Còn hiệu lực

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA

TCVN 10605-1 : 2015

ISO 3857-1 : 1977

MÁY NÉN, MÁY VÀ DỤNG CỤ KHÍ NÉN - THUẬT NGỮ VÀ ĐỊNH NGHĨA - PHẦN 1: QUY ĐỊNH CHUNG

Compressors, pneumatic tools and machines - Vocabulary - Part 1 - General

Lời nói đầu

TCVN 10605-1 : 2015 hoàn toàn tương đương với ISO 3857-1 :1977

TCVN 10605-1 : 2015 do Viện nghiên cứu cơ khí - Bộ Công Thương biên soạn, Bộ Công Thương đề nghị, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng thẩm định, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.

Bộ Tiêu chuẩn quốc gia TCVN bao gồm:

- TCVN 10605-1: 2015 (ISO 3857-1 : 1977) Máy nén, máy và dụngcụ khínén - Thuật ngữ và định nghĩa - Phần 1 : Quy định chung

- TCVN10605-2: 2015 (ISO 3857-2 : 1977) Máy nén, máy và dụngcụ khínén - Thuật ngữ và định nghĩa - Phần 2 : Máy nén

- TCVN 10605-3: 2015 (ISO 3857-3 : 1989) Máy nén, máy vàdụng cụ khí nén - Thuật ngữ và định nghĩa - Phần 3 : Máy và dụng cụ khínén

- TCVN10605-4: 2015 (ISO 3857-4 : 2012) Máy nén, máy và dụngcụ khínén - Thuật ngữ và định nghĩa - Phần 4 : Xử lý không khí.

 

MÁY NÉN, MÁY VÀ DỤNG CỤ KHÍ NÉN - THUẬT NGỮ VÀ ĐỊNH NGHĨA - PHẦN 1: QUY ĐỊNH CHUNG

Compressors, pneumatic tools and machines - Vocabulary - Part 1 - General

1. Phạm vi áp dụng

Tiêu chuẩn này quy định các thuật ngữ và định nghĩa về máy nén, máy và các dụng cụ khí nén. Những khái niệm cơ bản, ký hiệu và đơn vị được quy định trong tiêu chuẩn này.

2. Áp suất

2.1. Áp suất khí quyển

Áp suất tuyệt đối của khí quyển được đo tại nơi làm việc.

2.2. Áp suất áp kế

Áp suất được đo chuẩn với áp suất khí quyển.

2.3. Áp suất tuyệt đối

Áp suất được chuẩn với điểm không tuyệt đối, tức là chuẩn với độ chân không tuyệt đối. Áp suất này bằng tổng đại số của áp suất khí quyển và áp suất áp kế (áp suất tĩnh hoặc áp suất tổng).

2.4. Áp suất tĩnh

Áp suất được đo trong lưu chất, trong điều kiện không bị ảnh hưởng đến việc đo bởi tốc độ của lưu chất.

2.5. Áp suất động

Phần tăng của áp suất do động năng của tốc độ dòng trong khí hoặc không khí tại vận tốc đồng đều (chảy tầng) chuyển đổi hoàn toàn thành áp suất và không có bất cứ tổn thất nào, tức là đẳng Entropy.

Áp suất bằng tích rc2/2, trong đó r là mật độ lưu chất và c là tốc độ của dòng chảy.

2.6. Áp suất tổng

Tổng của áp suất tĩnh và áp suất động.

Nó định rõ điều kiện lưu chất tại đó năng lượng dòng của lưu chất được chuyển hóa thành áp suất mà không có tổn thất nào. Trong điều kiện vật thể tĩnh của lưu chất, áp suất tĩnh và áp suất tổng bằng nhau về trị số.

2.7. Áp suất tới hạn

Áp suất giới hạn, khi vượt quá áp suất này, sẽ không thấy sự không liên tục giữa các pha khí và pha chất lỏng bất cứ ở nhiệt độ nào.

2.8. Áp suất giảm

Tỷ số của áp suất tuyệt đối và áp suất tới hạn tuyệt đối.

2.9. Hệ số nén Z

Hệ số không thứ nguyên chỉ rõ trạng tháikhí thực và trạng thái lý tưởng của nó.

Hệ số được tính bằng công thức:

Z=

Trong đó:

p là áp suất;

Vm là thể tích mol;

R là hằng số khí phân tử;

T là nhiệt độ nhiệt động lực học

3. Nhiệt độ

3.1. Nhiệt độ tĩnh

Nhiệt độ được đo trong lưu chất trong điều kiện đo không bị ảnh hưởng bởi tốc độ của lưu chất.

3.2. Nhiệt độ động

Phần tăng của nhiệt độ do động năng của tốc độ dòng lưu chất trong khí hoặc không khí tại vận tốc đồng đều chuyển đổi hoàn toàn thành năng lượng nhiệt và không có bất cứ tổn thất nào, tức là đẳng entropy.

3.3. Nhiệt độ tổng

Tổng của nhiệt độ tĩnh và nhiệt độ động. Nhiệt độ này biểu thị trạng thái của lưu chất tại đó năng lượng của dòng lưu chất được chuyển hóa hoàn toàn thành năng lượng nhiệt và không có bất cứ tổn thất nào. Trong trường hợp lưu chất không chảy, thì nhiệt độ tổng bằng nhiệt độ tĩnh về trị số.

3.4. Nhiệt độ tới hạn

Nhiệt độ giới hạn, khi vượt quá nhiệt độ này, sự không liên tục giữa pha chất lỏng sẽ không xuất hiện bất cứ ở áp suất nào.

3.5. Nhiệt độ giảm

Tỷ số giữa nhiệt độ nhiệt động lực học của lưu chất và nhiệt độ nhiệt động lực học tới hạn của nó

Bảng 1- Ký hiệu và đơn vị

Số tham chiếu trong ISO/R311)

Reference number in ISO/R 311)

Số thamchiếutrongTCVN(ISO38572)Refere-ce numberinTCVN(ISO38573))

Đại lượng

Quantity

Ký hiệu

 

 

 

Symbol

Đơn vị(3)

 

 

 

Dimensi-ons3)

Đơn vị SI

 

 

 

SI unit

Các đơn vị khác

 

 

Otherpractical units

1-4.1

 

Diện tích

Area

A

L2

m2

mm2

1-5.1

 

Thể tích

Volume

V

L3

m3

l, mI, mm3

3-4.1

 

Thể tích riêng

Mass specific volume

v

M-1L3

m3/kg

 

8-6.1

 

Thể tích mol

Molar volume

Vm

L3N-1

m3/mol

 

1-6.1

 

Thời gian

Time

t

T

s

h, min, ms

1-10.1

 

Tốc độ

Velocity

c

LT-1

m/s

km/h

1-10.1

 

Tốc độ dài

Peripheral velocity

u

LT-1

m/s

 

1-8.1

 

Tốc độ góc

Angular velocity

w

T-1

rad/s

 

2-3.2

 

Tần số quay

Rotational frequency

n

T-1

s-1

Min-1

3-1.1

 

Khối lượng

Mass

m

M

kg

t, g, mg

3-2.1

 

Khối lượng riêng

Mass density

r

ML-3

kg/m3

kg/I

4-2.1

 

Nhiệt độ Cenxiut

Celsius temperature

q

סּ

°C

 

4-1.1

 

Nhiệt độ nhiệt động lực

Thermodynamictemperature

T

סּ

K

 

3-11.1

 

Áp suất

Pressure

p

ML-1T-2

Pa

MPa, bar, kPa, mBar

3-22.1

 

Công

Work

W

ML2T-2

J

MJ, kJ, KWh

3-23.1

 

Công suất

Power

P

ML2T-3

W

MW, kW

 

II-6

Năng lượng riêng (theo khối lượng)

Mass specific energy

Wm

L2T-2

J/kg

kJ/kg

 

II-6

Năng lượng riêng (theo thể tích)

Volume specific energy

Wv

ML-1T-2

J/m3

J/l,kWh/m3

 

-

Lưu lượng khối lượng

Mass rate of flow

qm

MT-1

kg/s

kg/h

 

II-3

Lưu lượng thể tích

Volume rate of flow

qv

L3T-1

m3/s

m3/h, m3/min,l/s,ml/s

 

II-1.4

Dung tích không gian rỗng tương đối

Relative clearance volume

e

 

Không đơn vị

 

 

II-5.2

Số mũ của quá trình đa biến trong biểu đồ p.V

Exponent for poly-tropic process in p.v diagram

n

 

Không đơn vị

 

8-33.1

 

Hằng số khí phân tử

Molar gas constant

R

ML2T2סּ-1N-1

J/(Kmol)

kJ/(Kmol)

 

I-I.9

Hệ số nén

Compressibility factor

Z

 

Không đơn vị

 

 

II-7

Hiệu suất

efficiency

n

 

Không đơn vị

 

12-6

II-1.10

Số Mach tại mép cánh

Tip Mach number

Mau

 

Không đơn vị

 

 

II-4.6

Hệ số áp suất

Pressure coefficient

y

 

Khôngđơn vị

 

 

II-4.7

II-7.5

Hệ số thể tích

Volumetriccoefficient

j

 

Không đơn vị

 

 

II-1.5

Đường kính ngoài của bánh công tác

Outer diameter of impeller

D

L

m

mm

 

II-1.5

Đường kính trục bánh công tác

Hub diameter of impeller

d

 

m

mm

Bảng 2 - Chữ làm ký hiệu

Ký hiệu Symbols

Đại lượng

Quantity

Đơn vị SI

SI units

A

Diện tích

Area

m2

c

Tốc độ

Velocity

m/s

d

Đường kính moay ơ bánh công tác

Hub diameter of the impeller

m

D

Đường kính ngoài cùa bánh công tác

Outside diameter of the impeller

m

êta

Dung tích không gian trống tương đối

Relative clearance volume

Không đơn vị

m

Khối lượng

Mass

kg

Mau

Số Mach ở mép cánh

Tip mach number

Không đơn vị

n

Số mũ của quá trình đa biến trong biểu đồ p.V

Exponent for polytropic process in p.vdiagram

Không đơn vị

n

Tần số quay

Ronational frequency

s-1

p

Áp suất

Pressure

Pa

P

Công suất

Power

W

qm

Lưu lượng khối lượng

Mass rate of flow

kg/s

qv

Lưu lượng thể tích

Volume rate of flow

m3/s

R

Hằng số khí phân tử

Molar gas constant

J/(Kmol)

t

Thời gian

Time

s

T

Nhiệt độ nhiệt động lực

Themodynamic temperature

K

u

Tốc độ dài

Peripheral velocity

m/s

v

Thể tích riêng

Mass specific volume

m3/kg

V

Thể tích

Volume

m3

Vm

Thể tích mol

Molar volume

m3/mol

W

Công

Work

J

Wm

Năng lượng riêng (theo khối lượng)

Mass specific energy

J/kg

Wv

Năng lượng riêng (theo thể-tích)

Volume specific energy

J/m3

Z

Hệ số nén

Compressibility factor

Không đơn vị

h

Hiệu suất

Efficiency

Không đơn vị

q

Nhiệt độ xenxiut

Celsius temperature

°C

r

Khối lượng riêng

Mass density

kg/m3

j

Hệ số thể tích

Volumetric coefficient

Không đơn vị

y

Hệ số áp suất

Pressure coefficient

Không đơn vị

w

Tốc độ góc

Angular velocity

rad/s

Bảng 3-Chữ và chữ số làm chỉ số dưới dòng

Ký hiệu Symbols

Công dụng

Meaning

Ý nghĩa

Obervations

0

Điều kiện môi trường

Ambientcondition

 

 

1

Cửa nạp

Inlet

Chỉ đại lượng đo tại cửa nạp tiêu chuẩn của máy nén

Indicates the quantities measured at the Standard inlet point of the compressor

2

Cửa xả

Discharge

Chỉ đại lượng đo tại cửa xả tiêu chuẩn của máy nén

Indicates the quantities measured at the Standard discharge point of the compressor

a

Tuyệt đối

Absolute

 

 

ab

Hấp thụ

Absorbeb

 

 

ar

Trục

Shaft

 

 

b

Khí quyển

Atmospheric

Đặc trưng áp suất và nhiệt độ khí quyển

Characterizes the atmospheric pressures and temperatures

C

Hợp đồng

Contractual

Chỉ số lượng quy định trong hợp đồng

Indicates the quantities specified in the contract

cd

Ngưng tụ

Condensate

 

 

cr

Tới hạn

Critical

Đặc trưng áp suất và nhiệt độ giới hạn

Characterizes the critical pressures and temperatures

d

Động lựchọc

Dynamic

Đặc trưng áp suất và nhiệt độ động lực học

Characterizes the dynamic pressures and temperatures

e

Hiệu suất

Effective

 

 

g

Toàn bộ

Overall

 

 

i

Chỉ thị

Indicated

 

 

in

Bên trong

Internal

 

 

m

Khối lượng

Mass

Đặc trưng cho lưu lượng riêng khối lượng, năng lượng và thể tích

Characterizes the mass specific rates of flow, energies and volumes

m

Phân tử gam, mol

Molar

Đặc trưng cho thể tích phân tử gam

Characterizes the molar volumes

me

Cơ khí

Mechanical

 

 

N

Chuẩn

Nomal

 

 

pol

Đa hướng

Polytropic

Đặc trưng cho quá trình đa hướng

Characterizes the polytropic process

r

Giảm

Reduced

Đặc trưng cho việc giảm áp suất và nhiệt độ

Characterizes the reduced pressures and temperatures

R

Đọc

Read

Chỉ các đại lượng đọc trong khi thử hoặc được xác định trước làm các điều kiện thử

Indicates the quantities read during the test or predetermined as test conditions

s

Tĩnh

Static

 

 

S

Đẳng entropi

Isentropic

Đặc trưng cho quá trình đẳng entropi

Characterizes the isentropic process

t

Tổng số

Total

 

 

T

Đẳng nhiệt

Isothermal

Đặc trưng cho quá trình đẳng nhiệt

Characterizes the isothermal process

th

Lý thuyết

Theoretical

 

 

u

Thườngdùng

Useful

 

 

U

Dạng cầu

Peripheral

 

 

v

Thể tích

Volume

Đặc trưng cho lưu lượng thể tích của dòng và năng lượng

Characterizes the volume rates of flow and energies

 

THƯ MỤC TÀI LIỆU THAM KHẢO

ISO/R 31 Physical chemistry and molecular physics, Part I, II, III và IV và ISO 31/VIII.

ISO 3529, Vacuum technology - Vocabulary (Kỹ thuật chân không - Từ vựng)

ISO 3534, Statistics - Vocabulary and symbols (Thống kê - Từ vựng và ký hiệu)

ISO 4006, Measurement of fluid flow-rate in closed conduits - Vocabulary and symbols (Đo lưu lượng chất lỏng trong đường ống kín - Từ vựng và ký hiệu)

 



1) Xem Thư mục tài liệu tham khảo;

2)Chữ số la mã I và II nói đến những phần có liên quan của tiêu chuẩn quốc gia này;

3) M = Khối lượng; L = Độ dài; T = Thời gian; 8 = Nhiệt độ; N = Số lượng chất.

Từ khóa:
TCVN10605-1:2015Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN10605-1:2015Tiêu chuẩn Việt Nam số TCVN10605-1:2015Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN10605-1:2015 của Đã xác địnhTiêu chuẩn Việt Nam số TCVN10605-1:2015 của Đã xác địnhTiêu chuẩn Việt Nam TCVN10605 1:2015 của Đã xác định
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệuTCVN10605-1:2015
                            Loại văn bảnTiêu chuẩn Việt Nam
                            Cơ quanĐã xác định
                            Ngày ban hành01/01/2015
                            Người kýĐã xác định
                            Ngày hiệu lực 01/01/1970
                            Tình trạng Còn hiệu lực

                            Hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                                          Đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                                            Thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                                              Điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                                                Dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                                                  Văn bản gốc đang được cập nhật
                                                  Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

                                                  Tóm tắt văn bản

                                                  Số hiệuTCVN10605-1:2015
                                                  Loại văn bảnTiêu chuẩn Việt Nam
                                                  Cơ quanĐã xác định
                                                  Ngày ban hành01/01/2015
                                                  Người kýĐã xác định
                                                  Ngày hiệu lực 01/01/1970
                                                  Tình trạng Còn hiệu lực
                                                  Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

                                                  Tin pháp luật

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Media Luật

                                                  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
                                                  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

                                                  Mục lục

                                                    Dữ Liệu Pháp Luật

                                                    Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

                                                    Liên hệ hỗ trợ[email protected]

                                                    Tra cứu

                                                    • Văn bản pháp luật
                                                    • Bản án & Án lệ
                                                    • Biểu mẫu
                                                    • Tin văn bản
                                                    • Chính sách mới

                                                    Công cụ tiện ích

                                                    • Tính lương
                                                    • Tính thuế TNCN
                                                    • Tra cứu mã số thuế
                                                    • Tra cứu mã ngành nghề
                                                    • Xem tất cả công cụ

                                                    Về chúng tôi

                                                    • Giới thiệu
                                                    • Nền tảng Vi-Office
                                                    • Sơ đồ website

                                                    Pháp lý rõ ràng,
                                                    công việc nhẹ nhàng

                                                    Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

                                                    © 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-OfficeMã số thuế: 0109181523

                                                    Giới thiệuSơ đồ website
                                                    văn bản pháp luật liên quan