Logo
  • Văn bản
    Công văn Nghị định Án lệ Bản án
  • Tin tức
    Tin văn bản Chính sách mới Tin pháp luật Kiến thức pháp luật Bản tin luật Media Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thể hot Tra cứu mã số thuế Tra cứu thuật ngữ pháp lý Tra cứu mã ngành nghề Giá xăng dầu hôm nay Tính lương Thuế TNCN người nước ngoài mới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thể hot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoài mới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệu Sơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ › Văn bản › Lĩnh vực khác › TCVN10451:2014

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 10451:2014 (ISO 14931:2004) về Da - Hướng dẫn lựa chọn da để may trang phục (trừ da lông)

Đã sao chép thành công!
Số hiệu TCVN10451:2014
Loại văn bản Tiêu chuẩn Việt Nam
Cơ quan Đã xác định
Ngày ban hành 01/01/2014
Người ký Đã xác định
Ngày hiệu lực 01/01/1970
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành: 01/01/2014 Tình trạng: Còn hiệu lực

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA

TCVN 10451:2014

ISO 14931:2004

DA - HƯỚNG DẪN LỰA CHỌN DA ĐỂ MAY TRANG PHỤC (TRỪ DA LÔNG)

Leather - Guide to the selection of leather for apparel (excluding furs)

Lời nói đầu

TCVN 10451:2014 hoàn toàn tương đương với ISO 14931:2004

ISO 14931: 2004 đã được rà soát và phê duyệt lại năm 2009 với bố cục và nội dung không thay đổi.

TCVN 10451:2014 do Ban kỹ thuật tiêu chuẩn quốc gia TCVN/TC 120 Sản phẩm da biên soạn, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng đề nghị, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.

 

DA - HƯỚNG DẪN LỰA CHỌN DA ĐỂ MAY TRANG PHỤC (TRỪ DA LÔNG)

Leather - Guide to the selection of leather for apparel (excluding furs)

1. Phạm vi áp dụng

Tiêu chuẩn này đưa ra các giá trị khuyến nghị và các phương pháp thử liên quan đối với da để may trang phục, trừ da lông. Tiêu chuẩn này cũng quy định cách lấy mẫu và qui trình điều hòa mẫu phòng thí nghiệm.

Tiêu chuẩn này không áp dụng cho vật liệu da có độ dày lớp phủ lớn hơn 0,15 mm.

2. Tài liệu viện dẫn

Các tài liệu viện dẫn sau rất cần thiết cho việc áp dụng tiêu chuẩn này. Đối với các tài liệu viện dẫn ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản được nêu. Đối với các tài liệu viện dẫn không ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản mới nhất bao gồm cả các sửa đổi, bổ sung (nếu có).

TCVN 7115 (ISO 2419), Da - Phép thử cơ lý - Chuẩn bị và ổn định mẫu

TCVN 7116 (ISO 2588), Da - Lấy mẫu - Số lượng các mẫu đơn cho một mẫu tổng.

TCVN 7117 (ISO 2418), Da - Phép thử hóa học, cơ lý và độ bền màu - Vị trí lấy mẫu

TCVN 7122-1 (ISO 3377-1), Da - Phép thử cơ lý - Xác định độ bền xé - Phần 1: Xé một cạnh.

TCVN 7126 (ISO 4044), Da - Phép thử hóa học - Chuẩn bị mẫu thử hóa.

TCVN 7127 (ISO 4045), Da - Phép thử hóa học - Xác định pH.

TCVN 7130 (ISO 11640), Da - Phương pháp xác định độ bền màu - Độ bền màu với các chu kỳ chà xát qua lại.

TCVN 7534 (ISO 5402), Da - Phép thử cơ lý - Xác định độ bền uốn gấp bằng máy uốn gấp

TCVN 10053 (ISO 11641), Da - Phép thử độ bền màu - Độ bền màu với mồ hôi

TCVN 10054 (ISO 11643), Da - Phép thử độ bền màu - Độ bền màu của mẫu nhỏ đối với dung môi

TCVN 10057 (ISO 15700), Da - Phép thử độ bền màu - Độ bền màu với đốm nước

TCVN 10449 (ISO 11642), Da - Phép thử độ bền màu - Độ bền màu với nước

TCVN 10450 (ISO 11644), Da - Phép thử độ kết dính của lớp trau chuốt

TCVN 10459 (ISO 17233), Da - Phép thử cơ lý - Xác định nhiệt độ rạn nứt lạnh của lớp phủ bề mặt.

ISO 17186, Leather - Physical and mechanical tests - Determination of surface coating thickness (Da - Phép thử cơ lý - Xác định độ dày lớp phủ bề mặt)

EN ISO 105-B02, Textiles - Tests for colour fastness - Part B02: Colour fastness to artificial light: Xenon arc fading lamp test (Vật liệu dệt - Phép thử độ bền màu - Phần B02: Độ bền màu với ánh sáng nhân tạo: Phép thử với đèn hồ quang xenon).

3. Thuật ngữ, định nghĩa

Tiêu chuẩn này sử dụng các định nghĩa, thuật ngữ được quy định trong “Từ điển quốc tế các thuật ngữ về da” (International Glossary of Leather Terms).

4. Lấy mẫu

4.1. Số lượng da được thử phải phù hợp với TCVN 7116 (ISO 2588), nếu không, phải theo thỏa thuận của các bên liên quan.

4.2. Mẫu phòng thí nghiệm phải được lấy và nhận biết theo TCVN 7117 (ISO 2418).

5. Điều hòa và chuẩn bị mẫu

5.1. Mẫu phòng thí nghiệm để thử tính chất vật lý, cơ học và độ bền màu phải được điều hòa và chuẩn bị theo TCVN 7115 (ISO 2419).

5.2. Mẫu phòng thí nghiệm để thử hóa phải được điều hòa và chuẩn bị theo TCVN 7126 (ISO 4044).

6. Đặc tính, phương pháp thử và giá trị khuyến nghị

Trong Bảng 1 và Bảng 2 quy định các đặc tính, các phương pháp thử và các giá trị khuyến nghị đối với các loại da khác nhau để may trang phục. Các đặc tính cơ bản (Bảng 1) phải được tính đến, thậm chí nếu chúng có thể có mức độ quan trọng tương đối khác nhau trong quá trình đánh giá liên quan đến việc sử dụng. Các đặc tính phụ trợ (Bảng 2) phải theo thỏa thuận của các bên liên quan tùy theo mục đích sử dụng da.

Độ dày lớp phủ của da phải được đo theo ISO 17186.

7. Báo cáo thử nghiệm

Báo cáo thử nghiệm phải bao gồm ít nhất các thông tin sau:

a) viện dẫn tiêu chuẩn này;

b) nhận biết mẫu thử, và nếu có yêu cầu, qui trình lấy mẫu;

c) ngày và nơi thử;

d) kết quả thử và số lượng mẫu thử;

e) môi trường điều hòa và thử nghiệm đã sử dụng;

f) bất kỳ sai khác nào so với tiêu chuẩn này.

Bảng 1 - Các đặc tính cơ bản, các giá trị khuyến nghị và phương pháp thử đối với da để may trang phục

Đặc tính của da

Giá trị khuyến nghị

Phương pháp thử

Độ bền màu với ánh sáng

anilin ≥ 2/3 thang xanh

nubuck ≥ 3 thang xanh

da lộn ≥ 3 thang xanh

Các kiểu trau chuốt khác ≥ 4 thang xanh

EN ISO 105-B02

Độ bền màu với chà xát qua lại

Sự thay đổi màu sắc và sự dây màu của miếng nỉ để đánh giá

Nỉ khô 50 chu kỳ ≥ 3 thang xám

Nỉ ướt 20 chu kỳ ≥ 2/3 thang xám

Mồ hôi 10 chu kỳ ≥ 2/3 thang xám.

TCVN 7130 (ISO 11640)

TCVN 10053 (ISO 11641)

Độ bền màu với đốm nước dựa vào vòng sáng còn lại sau 24 h

≥ 3 thang xám

(bề mặt da không bị phồng rộp hoặc các ảnh hưởng vật lý vĩnh viễn khác và không có muối được tạo thành)

TCVN 10057 (ISO 15700)

Độ bền màu với giặt khô

≥ 3 thang xám

Không mất lớp trau chuốt

(không ăn dầu lại)

TCVN 10054 (ISO 11643)

Độ bền uốn

(chỉ áp dụng cho các loại da trau chuốt pigment)

20 000 chu kỳ

(không bị hư hại)

EN ISO 5402

Độ bền xé

≥ 20 N

Da có độ bền xé ≥ 10 N là hoàn toàn sử dụng được; miễn là phải cẩn thận trong việc thiết kế và kết cấu trang phục

TCVN 7122-1 (ISO 3377-1)

pH và ∆pH

≥ 3,2

Nếu giá trị pH nhỏ hơn 4 thì ∆pH phải

≤ 0,7

TCVN 7127 (ISO 4045)

Bảng 2 - Đặc tính phụ trợ, các giá trị khuyến nghị và phương pháp thử đối với da để may trang phục

Đặc tính của da

Giá trị khuyến nghị

Phương pháp thử

Độ bền màu với nước

≥ 3 thang xám

TCVN 10449 (ISO 11642)

Độ kết dính lớp trau chuốt (chỉ áp dụng cho các loại da trau chuốt pigment)

≥ 2N/10 mm

Kết dính khô

TCVN 10450 (ISO 11644)

Bền với rạn nứt lạnh (chỉ áp dụng cho các loại da trau chuốt pigment)

-10oC

(không bị hư hại)

TCVN 10459 (ISO 17233)

 

THƯ MỤC TÀI LIỆU THAM KHẢO

[1] The International Glossary of leather terms, (English <> French <> German <> Spanish <> Italian), 2nd, revised edition, pp.320, 1975 (reprinted with addenda incorporated, 1977)

Từ khóa:
TCVN10451:2014 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN10451:2014 Tiêu chuẩn Việt Nam số TCVN10451:2014 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN10451:2014 của Đã xác định Tiêu chuẩn Việt Nam số TCVN10451:2014 của Đã xác định Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN10451:2014 của Đã xác định
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Bị hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đinh chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Bị quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bị bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Được đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Bị thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Được điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Được dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản hiện tại

Số hiệu TCVN10451:2014
Loại văn bản Tiêu chuẩn Việt Nam
Cơ quan Đã xác định
Ngày ban hành 01/01/2014
Người ký Đã xác định
Ngày hiệu lực 01/01/1970
Tình trạng Còn hiệu lực

Hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản gốc đang được cập nhật
Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

Tóm tắt văn bản

Số hiệu TCVN10451:2014
Loại văn bản Tiêu chuẩn Việt Nam
Cơ quan Đã xác định
Ngày ban hành 01/01/2014
Người ký Đã xác định
Ngày hiệu lực 01/01/1970
Tình trạng Còn hiệu lực
Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

Tin pháp luật

  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

Media Luật

  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

Mục lục

Dữ Liệu Pháp Luật

Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

Liên hệ hỗ trợ [email protected]

Tra cứu

  • Văn bản pháp luật
  • Bản án & Án lệ
  • Biểu mẫu
  • Tin văn bản
  • Chính sách mới

Công cụ tiện ích

  • Tính lương
  • Tính thuế TNCN
  • Tra cứu mã số thuế
  • Tra cứu mã ngành nghề
  • Xem tất cả công cụ

Về chúng tôi

  • Giới thiệu
  • Nền tảng Vi-Office
  • Sơ đồ website

Pháp lý rõ ràng,
công việc nhẹ nhàng

Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

© 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-Office Mã số thuế: 0109181523

Giới thiệu Sơ đồ website
văn bản pháp luật liên quan