Logo
  • Văn bản
    Công văn Nghị định Án lệ Bản án
  • Tin tức
    Tin văn bản Chính sách mới Tin pháp luật Kiến thức pháp luật Bản tin luật Media Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thể hot Tra cứu mã số thuế Tra cứu thuật ngữ pháp lý Tra cứu mã ngành nghề Giá xăng dầu hôm nay Tính lương Thuế TNCN người nước ngoài mới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thể hot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoài mới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệu Sơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ › Văn bản › Lĩnh vực khác › TCVN10442:2014

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 10442:2014 (ISO 22652:2002) về Giầy dép - Phương pháp thử đế trong, lót mũ giầy và lót mặt - Độ bền với mồ hôi

Đã sao chép thành công!
Số hiệu TCVN10442:2014
Loại văn bản Tiêu chuẩn Việt Nam
Cơ quan Đã xác định
Ngày ban hành 01/01/2014
Người ký Đã xác định
Ngày hiệu lực 01/01/1970
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành: 01/01/2014 Tình trạng: Còn hiệu lực

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA

TCVN 10442:2014

ISO 22652:2002

GIẦY DÉP – PHƯƠNG PHÁP THỬ ĐẾ TRONG, LÓT MŨ GIẦY VÀ LÓT MẶT – ĐỘ BỀN VỚI MỒ HÔI

Footwear – Test methods for insoles, lining and insocks – Perspiration resistance

Lời nói đầu

TCVN 10442:2014 hoàn toàn tương đương với ISO 22652:2002. ISO 22652:2002 đã được rà soát và phê duyệt lại vào năm 2008 với bố cục và nội dung không thay đổi.

TCVN 10442:2014 do Ban kỹ thuật Tiêu chuẩn quốc gia TCVN/TC 216 Giầy dép biên soạn, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng đề nghị, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.

 

GIẦY DÉP – PHƯƠNG PHÁP THỬ ĐẾ TRONG, LÓT MŨ GIẦY VÀ LÓT MẶT – ĐỘ BỀN VỚI MỒ HÔI

Footwear – Test methods for insoles, lining and insocks – Perspiration resistance

1. Phạm vi áp dụng

Tiêu chuẩn này quy định phương pháp xác định sự lão hóa của đế trong, lót mũ giầy hoặc lót mặt, gây ra do mồ hôi của con người.

2. Tài liệu viện dẫn

Các tài liệu viện dẫn sau rất cần thiết cho việc áp dụng tiêu chuẩn này. Đối với các tài liệu viện dẫn ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản được nêu. Đối với các tài liệu viện dẫn không ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản mới nhất bao gồm cả các sửa đổi, bổ sung (nếu có).

TCVN 10071 (ISO 18454)1), Giầy dép – Môi trường chuẩn để điều hòa và thử giầy dép và các chi tiết của giầy dép

TCVN 10440 (ISO 17709)2), Giầy dép – Vị trí lấy mẫu, chuẩn bị và khoảng thời gian điều hòa mẫu và mẫu thử

3. Thuật ngữ và định nghĩa

Trong tiêu chuẩn này áp dụng các thuật ngữ và định nghĩa sau

3.1. Độ bền với mồ hôi (perspiration resistance)

Độ bền đối với tác động của dung dịch mồ hôi nhân tạo, được đo bởi sự thay đổi về độ lớn và ngoại quan của chi tiết được thử

4. Thiết bị, dụng cụ và vật liệu

Sử dụng các thiết bị, dụng cụ và vật liệu sau:

4.1. Tủ sấy, để gia nhiệt mẫu thử đến 35 0C ± 1 0C và 40 0C ± 1 0C

4.2. Dụng cụ đo – calip du xích hoặc dụng cụ tương tự, có khả năng đo chính xác đến 0,1 mm.

4.3. Cốc thủy tinh hoặc dụng cụ chứa có đáy phẳng, có độ lớn đủ để có thể đặt mẫu thử dưới đáy.

4.4. Dung dịch mồ hôi kiềm có chứa, trên lít dung dịch:

- I-histidin monohydroclorua monohydrat: 5,00 g;

- Natri clorua: 5,00 g;

- Dinatri hydro orthophosphat dihydrat: 2,50 g.

Sau khi chuẩn bị, dung dịch đạt được pH 8 với dung dịch natri hydroxit 0,1 M.

5. Lấy mẫu và điều hòa mẫu thử

Cắt mẫu thử có kích thước (60 mm ± 20 mm) x (60 mm ± 20 mm) từ giầy, chi tiết được cắt hoặc chi tiết như được cung cấp. Dựa vào các kích thước đã cho, cắt các mẫu thử to bằng mẫu quy định.

Cần tối thiểu hai mẫu thử.

Nếu các mẫu thử được lấy từ giầy hoặc chi tiết được cắt, quy trình lấy mẫu phải được thực hiện theo TCVN 10440 (ISO 17709).

Điều hòa các mẫu thử theo TCVN 10071 (ISO 18454), trong tối thiểu là 24 h.

6. Phương pháp thử

6.1. Trên mẫu thử đã điều hòa, vẽ các đường thẳng song song và cách mỗi cạnh 5 mm (xem Hình 1).

6.2. Dùng dụng cụ đo (xem 4.2), đo các khoảng cách A-B, C-D, E-F và G-H.

6.3. Đặt mẫu thử vào trong dụng cụ chứa dung dịch mồ hôi nhân tạo (xem 4.4). Mẫu thử phải được đặt sao cho dung dịch mồ hôi có thể chạm tới phần mũ giầy của mẫu thử bằng việc đặt lên trên mẫu một quả nặng nhỏ. Sau đó, đặt toàn bộ vào tủ sấy (xem 4.1) ở 35 0C trong 24 h.

6.4. Lấy mẫu thử ra khỏi dung dịch mồ hôi, rửa bằng nước cất và đặt trong tủ sấy ở 40 0C trong 24 h.

6.5. Lấy mẫu thử ra khỏi tủ sấy và để trong 24 h ở môi trường chuẩn hóa theo TCVN 10071 (ISO 18454).

6.6. Lặp lại năm lần các bước 6.3, 6.4 và 6.5.

6.7. Đo các khoảng cách A-B, C-D, E-F và G-H.

Nếu mẫu thử bị gấp, trong khi đo phải trải thẳng mẫu thử.

6.8. Nếu có yêu cầu, có thể xác định độ bền cơ học của vật liệu (độ bền kéo hoặc độ bền xé) trước và sau khi xử lý.

7. Biểu thị kết quả

7.1. Tính toán độ co theo đường tuyến tính (theo chiều dọc và theo chiều ngang) theo công thức sau:

Trong đó:

ka         là độ co theo hướng a, biểu thị bằng tỷ lệ phần trăm;

L1a        là chiều dài trung bình ban đầu của A-B và C-D (xem 6.2)

L2a        là chiều dài trung bình của A-B và C-D sau khi xử lý (xem 6.7)

Và

Trong đó:

ka         là độ co theo hướng b, biểu thị bằng tỷ lệ phần trăm;

L1b        là chiều dài trung bình ban đầu của E-F và G-H (xem 6.2)

L2b        là chiều dài trung bình của E-F và G-H sau khi xử lý (xem 6.7)

Biểu thị kết quả chính xác đến 0,5 %.

7.2. Nếu thực hiện phép thử cho độ bền kéo giãn hoặc độ bền xé, biểu thị kết quả này bằng pascal hoặc niutơn trên mét vuông đối với từng hướng.

8. Báo cáo thử nghiệm

Báo cáo thử nghiệm phải bao gồm thông tin sau:

a) Kết quả được biểu thị theo 7.1 và 7.2;

b) Mô tả đầy đủ các mẫu được thử bao gồm mã kiểu loại thương mại, mầu sắc, bản chất, v.v…;

c) Mô tả quy trình lấy mẫu, nếu có liên quan;

d) Viện dẫn tiêu chuẩn này;

e) Chi tiết về bất kỳ sai khác nào so với quy trình thử của tiêu chuẩn này;

f) Ngày thử nghiệm.

Kích thước tính bằng milimét

Hình 1 – Đánh dấu mẫu thử

 

PHỤ LỤC ZZ

(tham khảo)

Danh mục tiêu chuẩn hoàn toàn tương đương được viện dẫn trong Điều 2

Tiêu chuẩn Châu Âu

Tiêu chuẩn quốc tế

Tiêu chuẩn Quốc gia

EN 12222:1997

ISO 18454:2001

TCVN 10071:2013

EN 13400:2001

ISO 17709:2004

TCVN 10440:2014

 

MỤC LỤC

Lời nói đầu

1. Phạm vi áp dụng

2. Tài liệu viện dẫn

3. Thuật ngữ và định nghĩa

4. Thiết bị, dụng cụ và vật liệu

5. Lấy mẫu và điều hòa mẫu thử

6. Phương pháp thử

7. Biểu thị kết quả

8. Báo cáo thử nghiệm



1) ISO 18454 hoàn toàn tương đương với EN 12222

2) ISO 17709 hoàn toàn tương đương với EN 13400

Từ khóa:
TCVN10442:2014 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN10442:2014 Tiêu chuẩn Việt Nam số TCVN10442:2014 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN10442:2014 của Đã xác định Tiêu chuẩn Việt Nam số TCVN10442:2014 của Đã xác định Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN10442:2014 của Đã xác định
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Bị hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đinh chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Bị quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bị bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Được đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Bị thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Được điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Được dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản hiện tại

Số hiệu TCVN10442:2014
Loại văn bản Tiêu chuẩn Việt Nam
Cơ quan Đã xác định
Ngày ban hành 01/01/2014
Người ký Đã xác định
Ngày hiệu lực 01/01/1970
Tình trạng Còn hiệu lực

Hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản gốc đang được cập nhật
Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

Tóm tắt văn bản

Số hiệu TCVN10442:2014
Loại văn bản Tiêu chuẩn Việt Nam
Cơ quan Đã xác định
Ngày ban hành 01/01/2014
Người ký Đã xác định
Ngày hiệu lực 01/01/1970
Tình trạng Còn hiệu lực
Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

Tin pháp luật

  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

Media Luật

  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

Mục lục

Dữ Liệu Pháp Luật

Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

Liên hệ hỗ trợ [email protected]

Tra cứu

  • Văn bản pháp luật
  • Bản án & Án lệ
  • Biểu mẫu
  • Tin văn bản
  • Chính sách mới

Công cụ tiện ích

  • Tính lương
  • Tính thuế TNCN
  • Tra cứu mã số thuế
  • Tra cứu mã ngành nghề
  • Xem tất cả công cụ

Về chúng tôi

  • Giới thiệu
  • Nền tảng Vi-Office
  • Sơ đồ website

Pháp lý rõ ràng,
công việc nhẹ nhàng

Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

© 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-Office Mã số thuế: 0109181523

Giới thiệu Sơ đồ website
văn bản pháp luật liên quan