Logo
  • Văn bản
    Công văn Nghị định Án lệ Bản án
  • Tin tức
    Tin văn bản Chính sách mới Tin pháp luật Kiến thức pháp luật Bản tin luật Media Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thể hot Tra cứu mã số thuế Tra cứu thuật ngữ pháp lý Tra cứu mã ngành nghề Giá xăng dầu hôm nay Tính lương Thuế TNCN người nước ngoài mới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thể hot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoài mới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệu Sơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ › Văn bản › Lĩnh vực khác › TCVN10050:2013

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 10050:2013 (ISO 5431:2013) về Da - Da dê phèn xanh - Các yêu cầu

Đã sao chép thành công!
Số hiệu TCVN10050:2013
Loại văn bản Tiêu chuẩn Việt Nam
Cơ quan Đã xác định
Ngày ban hành 01/01/2013
Người ký Đã xác định
Ngày hiệu lực 01/01/1970
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành: 01/01/2013 Tình trạng: Còn hiệu lực

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA

TCVN 10050:2013

ISO 5431:2013

DA - DA DÊ PHÈN XANH - CÁC YÊU CẦU

Leather - Wet blue goat skins - Specification

Lời nói đầu

TCVN 10050:2013 hoàn toàn tương đương với ISO 5431:2013.

TCVN 10050:2013 do Ban kỹ thuật tiêu chuẩn quốc gia TCVN/TC 120 Sản phẩm da biên soạn, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng đề nghị, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.

 

DA - DA DÊ PHÈN XANH - CÁC YÊU CẦU

Leather - Wet blue goat skins - Specification

1. Phạm vi áp dụng

Tiêu chuẩn này quy định các yêu cầu, phương pháp lấy mẫu và phương pháp thử cho da phèn xanh được làm từ da dê thuộc đã tẩy lông và sử dụng crom sulfat kiềm là tác nhân thuộc chính.

2. Tài liệu viện dẫn

Các tài liệu viện dẫn sau rất cần thiết cho việc áp dụng tiêu chuẩn này. Đối với các tài liệu viện dẫn ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản được nêu. Đối với các tài liệu viện dẫn không ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản mới nhất bao gồm cả các sửa đổi, bổ sung (nếu có).

TCVN 7117 (ISO 2418), Da - Mẫu phòng thí nghiệm - Vị trí và nhận dạng

TCVN 7125 (ISO 3380), Da - Xác định nhiệt độ bền co

TCVN 7127 (ISO 4045), Da - Xác định pH

TCVN 8831-1 (ISO 5398-1), Da - Xác định hàm lượng crom oxit - Phần 1: Định lượng bằng phương pháp chuẩn độ

TCVN 10048 (ISO 4684), Da - Phép thử hóa - Xác định chất bay hơi

ASTM D4576, Standard test method for mold growth resistance of wet blue (Phương pháp thử chuẩn để xác định sự kháng lại sự phát triển của nấm mốc trên da phèn xanh)

3. Thuật ngữ và định nghĩa

Trong tiêu chuẩn này sử dụng các thuật ngữ và định nghĩa sau:

3.1. Bảo quản (cured)

Bảo vệ da tạm thời tránh thối rữa cho đến khi da được thuộc.

CHÚ THÍCH: Các phương pháp bảo quản bao gồm ướp muối khô hoặc ướt hoặc sấy khô.

3.2. Sự chuyển màu (pigmentation)

Máu sắc được tạo ra bởi sự sinh trưởng của nấm trên da phèn xanh.

CHÚ THÍCH: Màu sắc được tạo ra bởi nấm sẽ thường là màu đen, trắng, xanh lá cây hoặc vàng nhưng cũng có thể là màu hồng hoặc tím.

4. Các yêu cầu

4.1. Da nguyên liệu

Da dê phèn xanh phải được xử lý từ da dê đã được bảo quản hoặc da dê tươi.

4.2. Thuộc da

Sau khi thực hiện các công đoạn trước thuộc, da phải được thuộc với crom sulfat kiềm là tác nhân thuộc chính. Mặt cắt ngang của da được hóa chất thấm hoàn toàn thể hiện bằng màu xanh nhạt của crom sulfat khi kiểm tra bằng mắt thường. Thực hiện thuộc tại pH 3,0 hoặc lớn hơn

4.3. Chất diệt nấm

Chất diệt nấm được sử dụng để ức chế sự phát triển của nấm mốc trên da dê phèn xanh.

CHÚ THÍCH 1: Chất diệt nấm được sử dụng để ức chế sự phát triển của nấm mốc và sự chuyển màu trên da dê phèn xanh phải có hiệu quả và không làm ảnh hưởng đến sức khỏe. Nên có thỏa thuận giữa người mua và nhà cung cấp đối với loại chất diệt nấm và liều lượng sử dụng.

CHÚ THÍCH 2: Chất diệt nấm tốt nhất là phải được sử dụng với hàm lượng phù hợp để bảo quản được đến 4 tháng ở nhiệt độ và độ ẩm thông thường trong thời gian bảo quản hoặc vận chuyển.

4.4. Ngoại quan

Da phèn xanh phải được nạo sạch thịt và mặt cật phải được tẩy sạch lông, bao gồm lông ngắn và lông tơ. Kích cỡ và phân loại phải theo thỏa thuận giữa các bên liên quan.

CHÚ THÍCH: Da tốt nhất phải có mặt cật chặt và không nhăn, không có các nếp gấp trống và các vết bẩn gây ra bởi muối sắt. Tối thiểu 95 % số mảnh trong lô không được bị dây bẩn bởi các muối crom và tổng diện tích bị dây bẩn trong bất kỳ mảnh nào không được vượt quá 10 % tổng diện tích mảnh đó.

4.5. Nhiệt độ co

Nhiệt độ co không được thấp hơn 95 °C, khi xác định bằng phương pháp được quy định trong TCVN 7125 (ISO 3380).

4.6. Yêu cầu hóa học

Da dê phèn xanh phải phù hợp với các yêu cầu được nêu trong Bảng 1.

Bảng 1 - Yêu cầu hóa học

Đặc tính

Yêu cầu

Chất bay hơi, %

Theo thỏa thuận giữa các bên liên quan

pH của dịch chiết nước (tối thiểu)

3,5

CHÚ THÍCH: Nhiệt độ co tối thiểu 95 °C thường yêu cầu hàm lượng crom oxit tối thiểu là 3,0 % khối lượng khô, khi được xác định bằng phương pháp được nêu trong ISO 5398-1. Khi hàm lượng crom oxit được xác định theo cách này, có thể được sử dụng để ước lượng lượng crom oxit cần thêm vào để đạt được mức yêu cầu (nghĩa là lượng crom oxit cần bổ sung trong quá trình thuộc).

5. Lấy mẫu

5.1. Lấy mẫu để thử thường xuyên

Số lượng mẫu và vị trí lấy mẫu phòng thí nghiệm để thử thường xuyên phải có sự thỏa thuận giữa các bên liên quan.

5.2. Lấy mẫu trong trường hợp có tranh chấp

Số lượng mẫu được cho trong Bảng 2 và vị trí lấy mẫu phải như quy định trong TCVN 7117 (ISO 2418).

Bảng 2 - Số lượng mẫu được lấy trong trường hợp có tranh chấp

Số lượng con da

Số lượng mẫu

ít hơn 100

3

101 đến 300

4

301 đến 500

5

501 đến 700

6

701 trở lên

7

5.3. Chuẩn bị mẫu

Mẫu được chuẩn bị bằng cách lau sạch nước còn đọng lại và bọc mẫu bằng giấy lọc trong 30 min mà không có thêm bất kỳ tác động nào vào mẫu.

6. Phương pháp thử

6.1. Kiểm tra bằng mắt thường

Kiểm tra độ đồng đều của màu sắc trên bề mặt, độ thấu của crom sulfat, độ sạch lông ngắn và độ sạch của mặt thịt của da dê phèn xanh.

6.2. Nhiệt độ co

Xác định nhiệt độ co bằng phương pháp được quy định trong TCVN 7125 (ISO 3380).

6.3. Chất bay hơi

Xác định chất bay hơi bằng phương pháp được quy định trong TCVN 10048 (ISO 4684).

6.4. pH của dịch chiết nước

Xác định pH của dịch chiết nước bằng phương pháp được quy định trong TCVN 7127 (ISO 4045).

6.5. Hiệu quả của chất diệt nấm

Xác định hiệu quả của chất diệt nấm bằng phương pháp được quy định trong ASTM D4576.

7. Bao gói và ghi nhãn

7.1. Bao gói

Da dê phèn xanh phải được bao gói phù hợp theo thỏa thuận giữa các bên liên quan để bảo vệ độ ẩm ban đầu.

7.2. Ghi nhãn

Những nội dung sau đây phải được ghi trên bao gói hoặc trên nhãn gắn vào bao gói:

a) loại da nguyên liệu (ví dụ da dê phèn xanh), và tên thương mại hoặc tên nhãn hàng, nếu có;

b) tên và địa chỉ của nhà sản xuất;

c) tháng và năm thuộc da;

d) số lượng con da;

e) các chi tiết khác do người mua yêu cầu.

Từ khóa:
TCVN10050:2013 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN10050:2013 Tiêu chuẩn Việt Nam số TCVN10050:2013 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN10050:2013 của Đã xác định Tiêu chuẩn Việt Nam số TCVN10050:2013 của Đã xác định Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN10050:2013 của Đã xác định
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Bị hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đinh chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Bị quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bị bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Được đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Bị thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Được điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Được dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản hiện tại

Số hiệu TCVN10050:2013
Loại văn bản Tiêu chuẩn Việt Nam
Cơ quan Đã xác định
Ngày ban hành 01/01/2013
Người ký Đã xác định
Ngày hiệu lực 01/01/1970
Tình trạng Còn hiệu lực

Hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản gốc đang được cập nhật
Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

Tóm tắt văn bản

Số hiệu TCVN10050:2013
Loại văn bản Tiêu chuẩn Việt Nam
Cơ quan Đã xác định
Ngày ban hành 01/01/2013
Người ký Đã xác định
Ngày hiệu lực 01/01/1970
Tình trạng Còn hiệu lực
Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

Tin pháp luật

  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

Media Luật

  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

Mục lục

Dữ Liệu Pháp Luật

Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

Liên hệ hỗ trợ [email protected]

Tra cứu

  • Văn bản pháp luật
  • Bản án & Án lệ
  • Biểu mẫu
  • Tin văn bản
  • Chính sách mới

Công cụ tiện ích

  • Tính lương
  • Tính thuế TNCN
  • Tra cứu mã số thuế
  • Tra cứu mã ngành nghề
  • Xem tất cả công cụ

Về chúng tôi

  • Giới thiệu
  • Nền tảng Vi-Office
  • Sơ đồ website

Pháp lý rõ ràng,
công việc nhẹ nhàng

Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

© 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-Office Mã số thuế: 0109181523

Giới thiệu Sơ đồ website
văn bản pháp luật liên quan