Logo
  • Văn bản
    Công vănNghị địnhÁn lệBản án
  • Tin tức
    Tin văn bảnChính sách mớiTin pháp luậtKiến thức pháp luậtBản tin luậtMedia Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thểhotTra cứu mã số thuếTra cứu thuật ngữ pháp lýTra cứu mã ngành nghềGiá xăng dầu hôm nayTính lươngThuế TNCN người nước ngoàimới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thểhot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoàimới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệuSơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ›Văn bản› Lĩnh vực khác ›28TCN201:2004

Tiêu chuẩn ngành 28 TCN 201:2004 về sản phẩm thủy sản đông lạnh - Cồi điệp do Bộ Thuỷ sản ban hành

Đã sao chép thành công!
Số hiệu28TCN201:2004
Loại văn bảnTiêu chuẩn ngành
Cơ quanBộ Thuỷ sản
Ngày ban hành01/03/2004
Người kýĐã xác định
Ngày hiệu lực 01/01/1970
Tình trạng Đã biết
Ngày ban hành:01/03/2004Tình trạng:Đã biết

TIÊU CHUẨN NGÀNH

28 TCN 201:2004

SẢN PHẨM THUỶ SẢN ĐÔNG LẠNH - CỒI ĐIỆP

Frozen fishery products - Scallop meat

1. Đối tượng và phạm vi áp dụng

1.1 Tiêu chuẩn này quy định các yêu cầu về chất lượng và an toàn vệ sinh cho sản phẩm cồi điệp đông lạnh đã qua xử lý nhiệt (chần) hoặc chưa qua xử lý nhiệt, phải qua nấu chín trước khi ăn.

1.2 Điệp nguyên liệu dùng để chế biến cồi điệp gồm 2 loài :

- Điệp quạt/Điệp răng lược (Chlamys nobilis) và

- Điệp tròn/Điệp bơi viền trắng (Amusium pleuronectes).

2. Giải thích thuật ngữ

Cồi điệp là phần cơ thịt của điệp đã được tách ra khỏi vỏ, màng áo và nội tạng; có thể còn dính trứng hoặc không dính trứng (trong dân gian gọi là có gan hoặc không gan).

3. Yêu cầu về nguyên liệu và bảo quản, vận chuyển nguyên liệu

3.1 Cồi điệp phải được chế biến từ điệp nguyên liệu còn tươi tốt, nguyên vẹn. Hai mảnh vỏ điệp còn khép chặt hoặc nếu hai mảnh vỏ đang mở, khi đụng vào vỏ phải tự khép lại.

3.2 Trong thời gian không quá 24 giờ kể từ khi đánh bắt, điệp phải được nhanh chóng vận chuyển về nơi chế biến bằng phương tiện vận chuyển có mái che.

3.3 Khi bảo quản, vận chuyển phải xếp lèn chặt các cá thể điệp lại với nhau trong dụng cụ chứa đựng. Không cho điệp mở miệng để giữ độ ẩm. Giữ độ ẩm cho điệp bằng nước biển, tránh để nước ngọt tiếp xúc với điệp. Không để điệp phơi dưới nắng gió.

4. Yêu cầu kỹ thuật

4.1 Sản phẩm cồi điệp đông lạnh gồm hai loại:

a. Loại có trứng: là cồi điệp khi lấy cồi, trứng được giữ lại và phải dính chắc vào cồi.

b. Loại không trứng: là cồi điệp đã loại bỏ trứng khi lấy cồi.

4.2 Kích cỡ

Cỡ cồi điệp được tính bằng số lượng cồi điệp có trong 446,42g (lbs) gồm:

4.2.1 Cồi điệp không trứng gồm các cỡ: 40 - 60, 60 - 80, 80 - 100, 100 - 120, 120 - 150, 150 - 200, 200 - 300, 300 - 500, 500 - 800 và vụn.

4.2.2 Cồi điệp có trứng không có cỡ 500 - 800, các cỡ còn lại tương tự như cồi điệp không trứng.

4.3 Dạng sản phẩm

Sản phẩm cồi điệp đông lạnh gồm dạng được cấp đông rời (IQF) và dạng khối (block).

4.4 Chỉ tiêu cảm quan của sản phẩm sau khi rã đông phải theo đúng yêu cầu quy định trong Bảng 1.

Bảng 1 - Chỉ tiêu cảm quan

Tên chỉ tiêu

Yêu cầu

1. Màu sắc

2. Trạng thái

3. Mùi

4. Vị

5. Tạp chất

6. Khối lượng

Từ trắng ngà đến vàng ngà, không bị vàng sậm

Mềm mại tự nhiên, còn nguyên vẹn, không bị trương nước, không dập nát .

Đặc trưng của sản phẩm, không có mùi ôi dầu, không có mùi lạ.

Ngọt đậm đà tự nhiên của sản phẩm, không mặn, không có vị lạ.

Không cho phép có tạp chất nhìn thấy bằng mắt thường

Khối lượng tịnh của mỗi đơn vị sản phẩm trên mẫu kiểm sau khi rã đông nhanh để ráo nước, cho phép sai khác ± 5%; song giá trị trung bình của tổng số mẫu kiểm phải đạt giá trị ghi trên bao bì.

4.5 Chỉ tiêu hoá học của sản phẩm phải theo đúng mức quy định trong Bảng 2.

Bảng 2 - Chỉ tiêu hoá học

Tên chỉ tiêu

Mức

1. Hàm lượng protein thô, tính bằng phần trăm theo khối lượng, không nhỏ hơn

2. Hàm lượng nước, tính bằng phần trăm theo khối lượng, không lớn hơn

3. Tỷ số giữa hàm lượng nước với hàm lượng protein thô (H/P), không lớn hơn

4. Hàm lượng phot phát, tính bằng số mg P2O5 trong 1kg sản phẩm, không lớn hơn.

15

81


5


5.000

4.6 Chỉ tiêu vi sinh của sản phẩm phải theo đúng mức và yêu cầu quy định trong Bảng 3.

Bảng 3 - Chỉ tiêu vi sinh

Tên chỉ tiêu

Mức

 

1. Tổng số vi khuẩn hiếu khí , tính bằng số khuẩn lạc trong 1 g sản phẩm

m = 100.000

M = 1.000.000

n = 5

c = 2

2. Vi khuẩn chỉ điểm vệ sinh

- Staphylococcus aureus, tính bằng số khuẩn lạc trong 1 g sản phẩm.

 

 

- Coliform , tính bằng số khuẩn lạc trong 1 g sản phẩm.

 

 

hoặc E.coli (trên môi trường đặc), tính bằng số khuẩn lạc trong 1 g sản phẩm.

 

3. Vi khuẩn gây bệnh, tính bằng số khuẩn lạc trong 25 g sản phẩm:

- Sallmonela

 

 

- Shigella

 

 

- Vibrio cholera

 

 

m = 100

M = 1.000

n = 5

c = 2

m = 10

M = 100

n = 5

c = 2

m = 100

M = 1.000

n = 5

c = 1

 

Không cho phép

n = 5

c = 0

Không cho phép

n = 5

c = 0

Không cho phép

n = 5

c = 0

 Trong đó:

 - n là số mẫu

 - m là giới hạn dưới. Mẫu có số khuẩn lạc đếm được ở dưới giới hạn này được coi là đạt.

 - M là giới hạn chấp nhận được. Mẫu có số khuẩn lạc đếm được vượt quá giới hạn này được coi là không đạt.

 - c là số mẫu có số khuẩn lạc đếm được nằm giữa trị số m và M.

 Chất lượng của một lô được xem là:

- Đạt khi tất cả các mẫu có số khuẩn lạc không lớn hơn 3 m

- Chấp nhận được khi tất cả các mẫu có số khuẩn lạc trong khoảng 3 m và 10 m (M) và khi c/n không lớn hơn 2/5.

 Chất lượng của một lô được xem là không đạt khi:

- Trong tất cả các mẫu, số khuẩn lạc đều lớn hơn M.

- Khi c/n lớn hơn 2/ 5

5. Phương pháp thử

5.1 Lấy mẫu và chuẩn bị mẫu theo TCVN 5276 - 90.

5.2 Thử chỉ tiêu cảm quan theo phần 3 của TCVN 2068 -1993.

5.3 Thử chỉ tiêu hoá học

5.3.1 Xác định hàm lượng protein thô theo TCVN 3705 - 90.

5.3.2 Xác định hàm lượng nước theo TCVN 3700 - 90.

5.3.3 Xác định hàm lượng phôt phát theo 28TCN 185 : 2002.

5.4 Thử chỉ tiêu vi sinh

5.4.1 Xác định tổng số vi khuẩn hiếu khí chịu nhiệt trung bình, Coliform, E.coli, Staphylococcus aureus,Shigella, Sallmonela theo TCVN 5287-1994.

5.4.2 Xác định Vibrio cholera 28TCN 200 : 2004.

6. Bao gói, ghi nhãn , bảo quản và vận chuyển

6.1Bao gói

Bao gói theo TCVN 5512 -1991 (Bao bì vận chuyển - Thùng cactông đựng hàng thuỷ sản xuất khẩu); TCVN 5653 -1992 (Bao bì thương phẩm - Túi chất dẻo) và TCVN 4378 : 2001 (Cơ sở chế biến thuỷ sản - Điều kiện đảm bảo chất lượng và vệ sinh an toàn thực phẩm).

6.2 Ghi nhãn

Ghi nhãn hàng hoá theo Thông tư số 03/2000/TT-BTS ngày 22/9/2000 của Bộ trưởng Bộ Thuỷ sản hướng dẫn thực hiện Quyết định số 178/1999/QĐ-TTg ngày 30/8/1999 của Thủ tướng Chính phủ (ban hành Quy chế ghi nhãn hàng hoá lưu thông trong nước và hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu) đối với hàng hoá thuỷ sản.

6.3 Bảo quản và vận chuyển theo TCVN 4378 : 2001 (Cơ sở chế biến thuỷ sản - Điều kiện đảm bảo chất lượng và vệ sinh an toàn thực phẩm).

 

Từ khóa:
28TCN201:2004Tiêu chuẩn ngành 28TCN201:2004Tiêu chuẩn ngành số 28TCN201:2004Tiêu chuẩn ngành 28TCN201:2004 của Bộ Thuỷ sảnTiêu chuẩn ngành số 28TCN201:2004 của Bộ Thuỷ sảnTiêu chuẩn ngành 28TCN201:2004 của Bộ Thuỷ sản
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệu28TCN201:2004
                            Loại văn bảnTiêu chuẩn ngành
                            Cơ quanBộ Thuỷ sản
                            Ngày ban hành01/03/2004
                            Người kýĐã xác định
                            Ngày hiệu lực 01/01/1970
                            Tình trạng Đã biết

                            Hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                                          Đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                                            Thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                                              Điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                                                Dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                                                  Văn bản gốc đang được cập nhật
                                                  Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

                                                  Tóm tắt văn bản

                                                  Số hiệu28TCN201:2004
                                                  Loại văn bảnTiêu chuẩn ngành
                                                  Cơ quanBộ Thuỷ sản
                                                  Ngày ban hành01/03/2004
                                                  Người kýĐã xác định
                                                  Ngày hiệu lực 01/01/1970
                                                  Tình trạng Đã biết
                                                  Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

                                                  Tin pháp luật

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Media Luật

                                                  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
                                                  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

                                                  Mục lục

                                                    Dữ Liệu Pháp Luật

                                                    Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

                                                    Liên hệ hỗ trợ[email protected]

                                                    Tra cứu

                                                    • Văn bản pháp luật
                                                    • Bản án & Án lệ
                                                    • Biểu mẫu
                                                    • Tin văn bản
                                                    • Chính sách mới

                                                    Công cụ tiện ích

                                                    • Tính lương
                                                    • Tính thuế TNCN
                                                    • Tra cứu mã số thuế
                                                    • Tra cứu mã ngành nghề
                                                    • Xem tất cả công cụ

                                                    Về chúng tôi

                                                    • Giới thiệu
                                                    • Nền tảng Vi-Office
                                                    • Sơ đồ website

                                                    Pháp lý rõ ràng,
                                                    công việc nhẹ nhàng

                                                    Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

                                                    © 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-OfficeMã số thuế: 0109181523

                                                    Giới thiệuSơ đồ website
                                                    văn bản pháp luật liên quan