Logo
  • Văn bản
    Công vănNghị địnhÁn lệBản án
  • Tin tức
    Tin văn bảnChính sách mớiTin pháp luậtKiến thức pháp luậtBản tin luậtMedia Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thểhotTra cứu mã số thuếTra cứu thuật ngữ pháp lýTra cứu mã ngành nghềGiá xăng dầu hôm nayTính lươngThuế TNCN người nước ngoàimới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thểhot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoàimới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệuSơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ›Văn bản› Lĩnh vực khác ›28TCN189:2004

Tiêu chuẩn ngành 28 TCN 189:2004 về thức ăn hỗn hợp dạng viên cho cá rô phi do Bộ Thuỷ sản ban hành

Đã sao chép thành công!
Số hiệu28TCN189:2004
Loại văn bảnTiêu chuẩn ngành
Cơ quanBộ Thuỷ sản
Ngày ban hành14/01/2004
Người kýĐã xác định
Ngày hiệu lực 01/01/1970
Tình trạng Đã biết
Ngày ban hành:14/01/2004Tình trạng:Đã biết

TIÊU CHUẨN NGÀNH

28 TCN 189:2004

THỨC ĂN HỖN HỢP DẠNG VIÊN CHO CÁ RÔ PHI

Compound pellet feed for Oreochromiss sp

1. Đối tượng và phạm vi áp dụng

1.1 Tiêu chuẩn này quy định các yêu cầu về chất lượng và an toàn vệ sinh thú y của thức ăn hỗn hợp dạng viên (gọi tắt là thức ăn viên); được phối chế từ nhiều loại nguyên liệu đảm bảo có đủ các chất dinh dưỡng; sử dụng để ương giống và nuôi cá Rô phi thương phẩm.

1.2 Tiêu chuẩn được áp dụng trong phạm vi cả nước đối với các cơ sở sản xuất và kinh doanh thức ăn viên cho cá Rô phi.

2. Phân loại

Thức ăn viên cho cá Rô phi gồm 6 loại sử dụng cho các giai đoạn phát triển của cá với các số hiệu như sau:

Số 1: Loại dạng mảnh (hoặc viên) sử dụng cho cỡ cá có khối lượng:   nhỏ hơn   5,0 g/con

Số 2: Loại dạng viên sử dụng cho cỡ cá có khối lượng:                                     5,0 -10,0 g/con

Số 3: Loại dạng viên sử dụng cho cỡ cá có khối lượng:                                     10,0 - 20,0 g/con

Số 4: Loại dạng viên sử dụng cho cỡ cá có khối lượng:                                     20,0 - 200,0 g/con

Số 5: Loại dạng viên sử dụng cho cỡ cá có khối lượng:                                     200,0 - 500,0 g/con

Số 6: Loại dạng viên sử dụng cho cỡ cá có khối lượng: lớn hơn 500,0 g/con

3 Yêu cầu kỹ thuật

3.1 Các chỉ tiêu cảm quan của thức ăn viên cho cá Rô phi phải theo đúng yêu cầu quy định trong Bảng 1.

Bảng 1 - Chỉ tiêu cảm quan của thức ăn viên

TT

Chỉ tiêu

Yêu cầu

1

Hình dạng bên ngoài

Viên hình trụ/hình tròn (hoặc mảnh), đều nhau, bề mặt mịn, kích cỡ theo đúng số hiệu của từng loại thức ăn quy định trong Bảng 2.

2

Màu sắc

Nâu vàng đến nâu, đặc trưng của nguyên liệu phối chế.

3

Mùi vị

Đặc trưng của nguyên liệu phối chế, không có mùi men mốc và mùi lạ khác.

3.2 Các chỉ tiêu lý, hóa của thức ăn viên cho cá Rô phi phải theo đúng mức được quy định trong Bảng 2.

Bảng 2 - Chỉ tiêu lý, hóa của thức ăn viên

TT

Chỉ tiêu

Loại thức ăn

Số 1

Số 2

Số 3

Số 4

Số 5

Số 6

1

Kích cỡ:

- Đường kính viên tính bằng mm, không lớn hơn

- Chiều dài so với đường kính viên (lần) nằm trong khoảng

1,0

1,5

2,0

4,0

4,0

6,0

1,0 - 1,5

2

Tỷ lệ vụn nát, tính bằng tỷ lệ % khối lượng, không lớn hơn

2

3

Độ bền, tính theo số phút quan sát, không nhỏ hơn

30

4

Năng lượng thô, tính bằng kcal cho 1 kg thức ăn, không nhỏ hơn

3200

3000

2860

2800

2750

2700

5

Độ ẩm, tính bằng tỷ lệ % khối lượng, không lớn hơn

11

6

Hàm lượng protein thô, tính bằng tỷ lệ % khối lượng, không nhỏ hơn

40

35

30

27

25

20

7

Hàm lượng lipid thô, tính bằng tỷ lệ % khối lượng, không nhỏ hơn

6

6

5

5

4

4

8

Hàm lượng xơ thô, tính bằng tỷ lệ % khối lượng, không lớn hơn

5

5

6

6

7

7

9

Hàm lượng tro, tính bằng tỷ lệ % khối lượng, không lớn hơn

16

10

Cát sạn(tro không hòa tan trong HCl 10%), tính bằng tỷ lệ % khối lượng, không lớn hơn

2

11

Hàm lượng canxi, tính bằng tỷ lệ % khối lượng, không lớn hơn

2,5

12

Tỷ lệ canxi/phospho nằm trong khoảng

1,0 - 1,5

13

Hàm lượng natri clorua, tính bằng tỷ lệ % khối lượng, không lớn hơn

2,5

Bảng 2 (kết thúc)

TT

Chỉ tiêu

Loại thức ăn

Số 1

Số 2

Số 3

Số 4

Số 5

Số 6

14

Hàm lượng lyzin, tính bằng tỷ lệ % khối lượng, không nhỏ hơn

1,7

1,6

1,4

1,3

1,1

0,9

15

Hàm lượng methionin, tính bằng tỷ lệ % khối lượng, không nhỏ hơn

1,0

0,9

0,8

0,7

0,6

0,5

3.3. Các chỉ tiêu vi sinh và an toàn vệ sinh thú y của thức ănviên cho cá Rô phi phải theo đúng yêu cầu được quy định trong Bảng 3.

Bảng 3. Chỉ tiêu vi sinh và an toàn vệ sinh thú y của thức ăn viên

TT

Chỉ tiêu

Yêu cầu

1

Côn trùng sống

Không cho phép

2

Vi khuẩn gây bệnh (Salmonella)

Không cho phép

3

Nấm mốc độc (Aspergillus flavus)

Không cho phép

4

Chất độc hại (Aflatoxin)

Không cho phép

5

Các loại kháng sinh và hóa chất đã bị cấm sử dụng theo Quyết định số 01/2002/QĐ-BTS ngày 22/01/2002 của Bộ trưởng Bộ Thuỷ sản.

Không cho phép

4. Phương pháp thử

4.1 Lấy mẫu theo Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 4325-86, chuẩn bị mẫu thử theo Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6952 : 2001.

4.2 Thử chỉ tiêu cảm quan theo Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1532-1993.

4.3 Thử các chỉ tiêu lý, hóa

4.3.1 Đo kích cỡ (đường kính và chiều dài) viên thức ăn bằng thước kẹp.

4.3.2 Thử tỷ lệ vụn nát của thức ăn viên bằng phương pháp sàng.

4.3.3 Thử độ bền trong nước của thức ăn viên:

4.3.3.1 Dụng cụ thử :

- Cốc thủy tinh dung tích 50 ml,

- Đũa thủy tinh

4.3.3.2 Cách thử:

- Lấy khoảng 5,0 g thức ăn cho vào cốc thủy tinh có chứa nước trong để yên trong vài phút. Sau đó, cứ khoảng 15 phút dùng đũa thuỷ tinh khuấy nhẹ một vòng rồi quan sát. Nếu hầu hết các viên thức ăn vẫn còn giữ nguyên hình dạng và có thể cầm nhẹ lên mà không bị vỡ nát là thức ăn chưa bị rã.

- Độ bền của viên thức ăn được tính bằng số phút quan sát. Kể từ khi thả thức ăn vào cốc thuỷ tinh chứa nước cho đến khi hầu hết các viên thức ăn vẫn còn giữ nguyên hình dạng phải đúng theo quy định trong Bảng 2.

4.3.4 Xác định năng lượng thô theo phương pháp hiện hành của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.

4.3.5 Xác định độ ẩm theo Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 4326 : 2001.

4.3.6 Xác định hàm lượng protein thô theo Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 4328 : 2001.

4.3.7 Xác định hàm lượng lipid thô theo Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 4331 : 2001.

4.3.8 Xác định hàm lượng xơ thô theo Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 4329 - 1993.

4.3.9 Xác định hàm lượng tro và cát sạn theo Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 4327 - 1993.

4.3.10 Xác định hàm lượng canxi theo Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1526 - 86.

4.3.11 Xác định hàm lượng phospho theo Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1525 : 2001.

4.3.12 Xác định hàm lượng natri clorua theo Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 4330 - 86.

4.3.13 Xác định hàm lượng lyzin theo Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 5281- 90.

4.3.14 Xác định hàm lượng methionin theo Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 5282 - 90.

4.4 Thử các chỉ tiêu vi sinh và an toàn vệ sinh thú y

4.4.1 Xác định độ nhiễm côn trùng sống theo Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1540-86.

4.4.2 Xác định vi khuẩn gây bệnh theo Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 4829 : 2001.

4.4.3 Xác định nấm mốc độc theo Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 5750 -1993.

4.4.4 Xác định chất độc hại theo Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 4804 - 89.

4.4.5 Xác định các loại kháng sinh và hoá chất bị cấm sử dụng theo các quy định hiện hành.

5. Bao gói, ghi nhãn, bảo quản và vận chuyển

5.1 Bao gói

5.1.1 Tuỳ theo điều kiện sản xuất, thức ăn viên phải được đóng gói trong các loại bao PE, hoặc bao PP, hoặc bao giấy 3 lớp.

5.1.2 Bao đựng thức ăn phải bền, kín, không rách, đã được tẩy trùng.

5.2 Ghi nhãn

5.2.1 Việc ghi nhãn trên bao đựng thức ăn viên phải theo đúng các quy định tại Thông tư số 03/2000/TT-BTS ngày 22/9/2000 của Bộ Thủy sản (hướng dẫn thực hiện Quyết định số 178/1999/QĐ-TTg ngày 30/8/1999 của Thủ tướng Chính phủ ban hành Quy chế ghi nhãn hàng hóa lưu thông trong nước và hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu đối với hàng hóa thủy sản).

5.2.1.1 Các nội dung bắt buộc phải ghi trên nhãn:

a. Tên hàng hoá;

b. Tên và địa chỉ của thương nhân chịu trách nhiệm về hàng hóa;

c. Định lượng của hàng hóa (khối lượng tịnh);

d. Thành phần cấu tạo (nguyên liệu chính được sử dụng);

đ. Chỉ tiêu chất lượng chủ yếu (hàm lượng protein thô, chất béo thô, độ ẩm, chất xơ thô, hàm lượng khoáng ...);

e. Ngày sản xuất, thời hạn sử dụng, thời hạn bảo quản;

g. Hướng dẫn bảo quản, hướng dẫn sử dụng (khuyến cáo về mật độ nuôi, lượng cho ăn, số lần cho ăn, và cách theo dõi lượng thức ăn hàng ngày);

h. Xuất xứ của hàng hoá (với thức ăn được nhập khẩu).

5.2.1.2 Ngoài các nội dung bắt buộc, trên nhãn phải ghi thêm các nội dung sau:

a. Cam kết: “Thức ăn không chứa các chất bị cấm sử dụng theo Quyết định của Bộ trưởng Bộ Thủy sản số 01/2002/QĐ-BTS ngày 22/01/2002”.

b. Số hiệu tiêu chuẩn đăng ký chất lượng của thức ăn (cấp cơ sở hoặc cấp ngành).

c. Các nội dung không bắt buộc khác (nếu thấy cần thiết) ghi theo quy định trong Thông tư số 03/2000/TT-BTS ngày 22/9/2000.

5.3 Bảo quản

5.3.1 Thức ăn viên phải đựơc bảo quản trong kho khô, sạch; để trên bục kê cao ráo, thoáng mát và được tẩy trùng. Kho phải có biện pháp chống chuột và côn trùng phá hoại.

5.3.2 Thời gian bảo quản sản phẩm kể từ ngày sản xuất cho đến khi sử dụng không quá 90 ngày.

5.4 Vận chuyển

5.4.1 Phương tiện vận chuyển thức ăn viên phải khô, sạch, được che mưa nắng, không có chất độc hại, đảm bảo yêu cầu về an toàn vệ sinh thú y.

5.4.2 Khi bốc dỡ thức ăn viên phải nhẹ nhàng, tránh va đập mạnh.

 

Từ khóa:
28TCN189:2004Tiêu chuẩn ngành 28TCN189:2004Tiêu chuẩn ngành số 28TCN189:2004Tiêu chuẩn ngành 28TCN189:2004 của Bộ Thuỷ sảnTiêu chuẩn ngành số 28TCN189:2004 của Bộ Thuỷ sảnTiêu chuẩn ngành 28TCN189:2004 của Bộ Thuỷ sản
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệu28TCN189:2004
                            Loại văn bảnTiêu chuẩn ngành
                            Cơ quanBộ Thuỷ sản
                            Ngày ban hành14/01/2004
                            Người kýĐã xác định
                            Ngày hiệu lực 01/01/1970
                            Tình trạng Đã biết

                            Hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                                          Đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                                            Thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                                              Điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                                                Dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                                                  Văn bản gốc đang được cập nhật
                                                  Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

                                                  Tóm tắt văn bản

                                                  Số hiệu28TCN189:2004
                                                  Loại văn bảnTiêu chuẩn ngành
                                                  Cơ quanBộ Thuỷ sản
                                                  Ngày ban hành14/01/2004
                                                  Người kýĐã xác định
                                                  Ngày hiệu lực 01/01/1970
                                                  Tình trạng Đã biết
                                                  Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

                                                  Tin pháp luật

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Media Luật

                                                  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
                                                  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

                                                  Mục lục

                                                    Dữ Liệu Pháp Luật

                                                    Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

                                                    Liên hệ hỗ trợ[email protected]

                                                    Tra cứu

                                                    • Văn bản pháp luật
                                                    • Bản án & Án lệ
                                                    • Biểu mẫu
                                                    • Tin văn bản
                                                    • Chính sách mới

                                                    Công cụ tiện ích

                                                    • Tính lương
                                                    • Tính thuế TNCN
                                                    • Tra cứu mã số thuế
                                                    • Tra cứu mã ngành nghề
                                                    • Xem tất cả công cụ

                                                    Về chúng tôi

                                                    • Giới thiệu
                                                    • Nền tảng Vi-Office
                                                    • Sơ đồ website

                                                    Pháp lý rõ ràng,
                                                    công việc nhẹ nhàng

                                                    Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

                                                    © 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-OfficeMã số thuế: 0109181523

                                                    Giới thiệuSơ đồ website
                                                    văn bản pháp luật liên quan