Logo
  • Văn bản
    Công văn Nghị định Án lệ Bản án
  • Tin tức
    Tin văn bản Chính sách mới Tin pháp luật Kiến thức pháp luật Bản tin luật Media Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thể hot Tra cứu mã số thuế Tra cứu thuật ngữ pháp lý Tra cứu mã ngành nghề Giá xăng dầu hôm nay Tính lương Thuế TNCN người nước ngoài mới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thể hot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoài mới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệu Sơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ › Văn bản › Lĩnh vực khác › 24TCN78:1999

Tiêu chuẩn ngành 24 TCN 78:1999 về giấy bao gói do Bộ Công nghiệp ban hành

Đã sao chép thành công!
Số hiệu 24TCN78:1999
Loại văn bản Tiêu chuẩn ngành
Cơ quan Bộ Công nghiệp
Ngày ban hành 29/09/1999
Người ký Đã xác định
Ngày hiệu lực 01/01/1970
Tình trạng Đã biết
Ngày ban hành: 29/09/1999 Tình trạng: Đã biết

 

TIÊU CHUẨN NGÀNH

24 TCN 78 :1999

GIẤY BAO GÓI

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

GIẤY BAO GÓI

24 TCN 78 - 99

BỘ CÔNG NGHIỆP

Wrapping paper

Có hiệu lực từ 01-10-1999

1. Phạm vi áp dụng và mô tả sản phẩm

1.1 Phạm vi áp dụng

Tiêu chuẩn này chỉ áp dụng cho các loại giấy được sử dụng để bao gói thông thường, không áp dụng cho các loại giấy dùng làm túi, dùng để bao gói thực phẩm hoặc các mục đích đặc biệt khác.

1.2 Mô tả sản phẩm

Giấy bao gói được làm từ 100% bột kraft hoặc hỗn hợp của bột kraft với bột cơ học, bột tái chế.

Giấy có màu sắc tự nhiên của bột, mầu trắng, nhuộm mầu hoặc có các hình in.

2. Phân loại

Giấy bao gói được sản xuất theo hai dạng sản phẩm: dạng cuộn và dạng tờ (ram, kiện)

Căn cứ vào các chỉ tiêu chất lượng, giấy bao gói được chia ra làm hai cấp chất lượng với ký hiệu A và B.

3. Yêu cầu kỹ thuật

3.1 Kích thước:

3.1.1 Dạng cuộn

Chiều rộng, sai số cuộn giấy theo thoả thuận giữa cơ sở sản xuất và khách hàng.

Đường kính cuộn từ 0,8 m - 1,0 m.

3.1.2 Dạng tờ

Kích thước và sai số của tờ giấy theo thoả thuận của khách hàng và cơ sở sản xuất. Số lượng tờ trong một ram, số lượng ram trong một kiện theo yêu cầu của khách hàng.

3.3 Các chỉ tiêu chất lượng:

Các chỉ tiêu chất lượng của giấy bao gói theo đúng quy định trong bảng 1A và 1B.

3.2 Các chỉ tiêu ngoại quan:

- Giấy phải đồng đều về độ dầy, không bị nhăn, gấp, thủng rách.

- Giấy phải có màu sắc đồng đều trong cùng một lô hàng.

- Giấy có mầu sắc hoặc các hình in theo yêu cầu của khách hàng.

- Số mối nối trong mỗi cuộn không được lớn hơn 2. Chỗ nối phải được đánh dấu rõ và được nối chắc bằng băng keo dán theo suốt chiều rộng cuộn.

- Lõi cuộn giấy phải cứng, không được móp méo, lồi ra hoặc hụt so với mặt cắt của cuộn giấy, hai đầu có nút côn gỗ. Đường kính lõi là 76 mm.

- Các mép giấy và hai mặt cắt bên phải thẳng, phẳng, không bị xơ xước.

 

Bảng 1A

Các chỉ tiêu và đơn vị đo

Mức chất lượng cấp A

Phương pháp thử

1. Định lượng (Basis weight), g/m2; sai số cho phép ± 4%

30

45

60

70

90

100

125

ISO 536:1995

TCVN 1270-72

2. Độ chịu kéo (tensile strength) KN/m, (kgf/15mm) không nhỏ hơn:

 - Chiều dọc (MD)

 - Chiều ngang (CD)

2,0

(3,0)

1,0

(1,5)

3,0

(4,5)

1,4

(2,2)

3,3

(5,0)

1,8

(2,7)

3,6

(5,5)

2,0

(3,0)

5,2

(7,8)

2,3

(3,5)

5,4

(8,1)

2,8

(4,3)

6,7

(10,1)

3,2

(4,9)

ISO 1924:1994

TCVN 1862-76

3. Độ chịu xé (tearing strength), mN (gf) không nhỏ hơn:

 - Chiều dọc (MD)

 - Chiều ngang (CD)

294

(30)

368

(37)

441

(45)

552

(56)

540

(55)

686

(70)

630

(64)

800

(81)

993

(101)

1158

(118)

1177

(120)

1374

(140)

1471

(150)

1717

(175)

ISO 1974:1990

TCVN 3229-79

4. Độ chịu bục (bursting strength), kPa (kgf/cm2) không nhỏ hơn:

147

(1,5)

220

(2,2)

294

(3,0)

329

(3,4)

360

(3,7)

390

(4,0)

462

(4,7)

ISO 2758:1996

TCVN 3228-79

5. Độ hút nước Cobb60, (water absorptiveness), g/m2 không lớn hơn:

30,0

ISO 535:1991

6. Độ ẩm (moisture content), %

7 ± 2

ISO 287:1985

TCVN 1867-76

 

Bảng 1B

Các chỉ tiêu và đơn vị đo

Mức chất lượng cấp B

Phương pháp thử

1. Định lượng (Basis weight), g/m2; sai số cho phép ± 4%

45

60

70

90

100

125

ISO 536:1995

TCVN 1270-72

2. Độ chịu kéo (tensile strength) KN/m, (kgf/15mm) không nhỏ hơn:

 - Chiều dọc (MD)

 - Chiều ngang (CD)

2,0

(3,0)

1,3

(2,0)

2,5

(3,8)

1,4

(2,2)

2,9

(4,5)

1,6

(2,5)

3,5

(5,2)

1,9

(2,9)

4,3

(6,5)

2,6

(4,0)

5,0

(7,6)

3,0

(4,5)

ISO 1924:1994

TCVN 1862-76

3. Độ chịu xé (tearing strength), mN (gf) không nhỏ hơn:

 - Chiều dọc (MD)

 - Chiều ngang (CD)

350

(36,1)

400

(40,8)

540

(55,0)

685

(70,0)

630

(64)

800

(81,0)

750

(76,5)

850

(86,6)

1000

(102)

1200

(122)

1200

(122)

1500

(153)

ISO 1974:1990

TCVN 3229-79

4. Độ chịu bục (bursting strength), kPa (kgf/cm2) không nhỏ hơn:

145

(1,5)

180

(1,8)

210

(2,1)

240

(2,4)

 

250

(2,5)

 

300

(3,0)

ISO 2758:1996

TCVN 3228-79

5. Độ hút nước Cobb60, (water absorptiveness), g/m2 không lớn hơn:

30,0

ISO 535:1991

6. Độ ẩm (moisture content), %

7 ± 2

ISO 287:1985

TCVN 1867-76

4. Phương pháp thử

4.1 Lấy mẫu: Theo ISO 186 (TCVN 3649 - 81).

4.2 Điều kiện môi trường để điều hoà và thử nghiệm mẫu: Theo ISO 187.

4.3 Các chỉ tiêu chất lượng được xác định theo các phương pháp thử ghi trong bảng 1A và 1B. Riêng độ ẩm phải được xác định ngay sau khi lấy mẫu.

5. Bao gói, ghi nhãn, bảo quản và vận chuyển

5.1 Bao gói

5.1.1 Giấy dạng tờ được gói thành ram bằng giấy bao gói, các ram có thể được đóng        thành kiện.

5.1.2 Giấy dạng cuộn được xiết đai ở hai đầu, bên ngoài được gói kín bằng 3 đến 5 lớp giấy bao gói, nếp gấp mép phải gọn, được dán keo và ép chặt.

5.2 Ghi nhãn

Các cuộn, kiện giấy phải có nhãn, trên nhãn ghi:

- Tên sản phẩm.

- Định lượng.

- Khối lượng.

- Loại sản phẩm, mã vạch nếu có.

- Ngày sản xuất.

- Tên cơ sở sản xuất.

Nhãn ghi ở vị trí thống nhất trên tất cả các cuộn, kiện giấy.

5.3 Bảo quản

- Kho chứa giấy phải có nền cách ẩm, khô ráo, thoáng khí và có mái che.

- Các cuộn giấy phải được sắp xếp theo quy định để dễ vận chuyển, bốc xếp bằng cơ giới và xuất kho.

- Kho phải có hệ thống phòng chống cháy và thường xuyên được kiểm tra theo quy định của nhà nước.

5.4 Vận chuyển, bốc xếp

- Phương tiện vận chuyển phải sạch, có mui hoặc bạt che mưa và có đủ tấm kê chuyên dùng để chèn cuộn giấy.

- Bốc xếp phải nhẹ nhàng, không được để cuộn giấy rơi, va đập mạnh làm ảnh hưởng đến chất lượng giấy, bảo vệ được bao bì, nhãn hiệu.

 

 

Từ khóa:
24TCN78:1999 Tiêu chuẩn ngành 24TCN78:1999 Tiêu chuẩn ngành số 24TCN78:1999 Tiêu chuẩn ngành 24TCN78:1999 của Bộ Công nghiệp Tiêu chuẩn ngành số 24TCN78:1999 của Bộ Công nghiệp Tiêu chuẩn ngành 24TCN78:1999 của Bộ Công nghiệp
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Bị hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đinh chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Bị quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bị bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Được đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Bị thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Được điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Được dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản hiện tại

Số hiệu 24TCN78:1999
Loại văn bản Tiêu chuẩn ngành
Cơ quan Bộ Công nghiệp
Ngày ban hành 29/09/1999
Người ký Đã xác định
Ngày hiệu lực 01/01/1970
Tình trạng Đã biết

Hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản gốc đang được cập nhật
Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

Tóm tắt văn bản

Số hiệu 24TCN78:1999
Loại văn bản Tiêu chuẩn ngành
Cơ quan Bộ Công nghiệp
Ngày ban hành 29/09/1999
Người ký Đã xác định
Ngày hiệu lực 01/01/1970
Tình trạng Đã biết
Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

Tin pháp luật

  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

Media Luật

  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

Mục lục

Dữ Liệu Pháp Luật

Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

Liên hệ hỗ trợ [email protected]

Tra cứu

  • Văn bản pháp luật
  • Bản án & Án lệ
  • Biểu mẫu
  • Tin văn bản
  • Chính sách mới

Công cụ tiện ích

  • Tính lương
  • Tính thuế TNCN
  • Tra cứu mã số thuế
  • Tra cứu mã ngành nghề
  • Xem tất cả công cụ

Về chúng tôi

  • Giới thiệu
  • Nền tảng Vi-Office
  • Sơ đồ website

Pháp lý rõ ràng,
công việc nhẹ nhàng

Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

© 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-Office Mã số thuế: 0109181523

Giới thiệu Sơ đồ website
văn bản pháp luật liên quan