Logo
  • Văn bản
    Công văn Nghị định Án lệ Bản án
  • Tin tức
    Tin văn bản Chính sách mới Tin pháp luật Kiến thức pháp luật Bản tin luật Media Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thể hot Tra cứu mã số thuế Tra cứu thuật ngữ pháp lý Tra cứu mã ngành nghề Giá xăng dầu hôm nay Tính lương Thuế TNCN người nước ngoài mới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thể hot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoài mới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệu Sơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ › Văn bản › Lĩnh vực khác › 24TCN01:2004

Tiêu chuẩn ngành 24 TCN 01:2004 về da bò Wetblue – Yêu cầu kỹ thuật – Phương pháp thử

Đã sao chép thành công!
Số hiệu 24TCN01:2004
Loại văn bản Tiêu chuẩn ngành
Cơ quan Đã xác định
Ngày ban hành 05/05/2004
Người ký Đã xác định
Ngày hiệu lực 01/01/1970
Tình trạng Đã biết
Ngày ban hành: 05/05/2004 Tình trạng: Đã biết

TIÊU CHUẨN NGÀNH

24 TCN 01: 2004

DA BÒ WETBLUE – YÊU CẦU KỸ THUẬT – PHƯƠNG PHÁP THỬ

1. Phạm vi áp dụng

Tiêu chuẩn này áp dụng cho da bò thuộc Crrome.

2. Tiêu chuẩn viện dẫn

TCVN 7117: 2002 (ISO 2418) Da – Mẫu phòng thí nghiệm – Vị trí và nhận dạng

TCVN 7115: 2002 (ISO 2419) Da – Điều hòa mẫu để xác định tính chất cơ lý

TCVN 7126: 2002 (ISO 4044) Da – Chuẩn bị mẫu thữ hóa

TCVN 7125: 2002 (ISO 3380) Da – Xác định nhiệt độ co

TCVN 7129: 2002 (ISO 4048) Da – Xác định chất hòa tân trong diclometan

TCVN 7127: 2002 (ISO 4045) Da – Xác định độ pH.

3. Thuật ngữ và định nghĩa

3.1. Dự án Wetlbue là loại da được thuộc với chất thuộc sulphat kiềm Crome. Da có màu xanh, ở trạng thái ẩm ướt.

3.2. Mặt cật là mặt bì của tấm da và có mang hình lỗ chân lông đặc trưng cho từng loại da.

3.3. Mặt váng là mặt dướic của tấm da và tiếp giáp phần thịt.

3.4. Nhiệt độ co là nhiệt độ tại đó bắt đầu xảy ra hiện tượng da bị co.

4. Yêu cầu kỹ thuật

4.1. Các chỉ tiêu hóa lý

Các chỉ tiêu hóa lý của da bò Wetblue phải phù hợp với quy định trong Bảng 1.

Bảng 1

Thứ tự

Tên chỉ tiêu

Mức

1

2

3

4


5

Nhiệt độ co, tính bằn oC

Độ ẩm, tính  bằng %, không nhỏ hơn

Hàm lượng oxýt crôm, tính bằng %

Hàm lượng chất hòa tan trong diclometan, tính bằng %, không lớn hơn

pH của dung dịch chiết

100

50

3 – 5

3


3,5 - 3,8

4.2. Chỉ tiêu ngoại quan

4.2.1 Mặt cật

- Có màu xanh da trời sáng đồng đều trên toàn bề mặt tấm da

- Không có vùng cứng, khô

- Không bị mốc

- Cấu trúc sợi chặt chẽ, bề mặt phẳng.

4.2.2. Mặt váng

- Không có vết dao cắt sâu hơn 1/3 độ dày

- Màu sắc đồng đều

- Không có bạc nhạc.

5. Phương pháp thử

5.1 Lấy mẫu và chuẩn bị mẫu

Lấy mẫu theo TCVN 7117: 2002 (ISO 2418)

Chuẩn bị mẫu thử theo TCVN 7126: 2002 (ISO 4044)

Điều hoà mẫu theo TCVN 7115 : 2002 ( ISO 2419)

5.2 Xác định nhiệt độ co

Theo TCVN 7125 : 2002 ( ISO 3380)

5.3 Xác định độ ẩm

5.3.1. Chuẩn bị mẫu

Da được cắt nhỏ, kích thước 3mm x 4mm

5.3.2. Tiến hành thử 

Cân 3 gam mẫu da trên cân phân tích với độ chính xác đến 0,001 gam. Cho lượng mẫu vừa cân được vào trong một cốc thuỷ tinh chịu nhiệt đã biết khối lượng và sấy mẫu trong tủ sấy ở nhiệt độ (102 ± 2)0C trong thời gian 5 giờ. Cân cả mẫu và cốc sau khi làm nguội trong bình hút ẩm 30 phút. Lặp lại quá trình sấy khô, làm nguội và cân. Thời gian sấy khô lại mẫu trong khoảng một giờ. Quá trình sấy khô được kết thúc nếu giữa hai lần cân liên tiếp kết quả không lệch nhau quá 0,003gam. Toàn bộ thời gian sấy khô mẫu không quá 8 giờ.

Độ ẩm, tính bằng % theo công thức:     

M =  x  ,

Trong đó:

mo: khối lượng mẫu trước khi sấy, tính bằng gam;

m1: khối lượng mẫu sau khi sấy, tính bằng gam.

5.4 Xác định hàm lượng oxýt crôm

5.4.1  Chuẩn bị mẫu

Da được cắt nhỏ, kích thước 3mm x 4mm

5.4.2 Tiến hành thử

Cân 1 gam mẫu da trên cân phân tích với độ chính xác đến 0,001gam. Cho lượng mẫu vừa cân được vào trong một bình nón thuỷ tinh 250ml. Thêm 10ml hỗn hợp dung dịch axít H2SO4: HClO4 (tỷ lệ 1:2) và đun trên bếp điện. Khi dung dịch chuyển sang màu vàng chanh cho thêm 100ml H2O cất và tiếp tục đun trên bếp điện 20 phút. Để nguội dung dịch, cho thêm 15ml dung dịch axít H3PO4 + 10ml dung dịch KI (10%). Đậy kín dung dịch, để trong bóng tối khoảng 15 phút. Sau đó đem chuẩn độ bằng dung dịch chuẩn Na2S2O3  0,1N và cho thêm chất chỉ thị dung dịch hồ tinh bột 1%, đến khi dung dịch có màu xanh dương là được.

Hàm lượng oxýt crôm tính theo lượng da khô, tính bằng % theo công thức:

Cr2O3 =  x ,

Trong đó:

V: thể tích dung dịch Na2S2O3  0,1N dùng để chuẩn độ, tính bằng ml;

G: khối lượng mẫu, tính bằng gam;

M: độ ẩm của da, tính bằng %;

0,002534 mg Na2S2O3  » 1ml Na2S2O3  .

5.5.Xác định hàm lượng chất hoà tan trong diclometan

Theo TCVN 7129 : 2002 ( ISO 4048)

5.6. Xác định pH của dung dịch chiết

Theo TCVN 7127 : 2002 ( ISO 4045)

 

Từ khóa:
24TCN01:2004 Tiêu chuẩn ngành 24TCN01:2004 Tiêu chuẩn ngành số 24TCN01:2004 Tiêu chuẩn ngành 24TCN01:2004 của Đã xác định Tiêu chuẩn ngành số 24TCN01:2004 của Đã xác định Tiêu chuẩn ngành 24TCN01:2004 của Đã xác định
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Bị hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đinh chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Bị quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bị bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Được đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Bị thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Được điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Được dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản hiện tại

Số hiệu 24TCN01:2004
Loại văn bản Tiêu chuẩn ngành
Cơ quan Đã xác định
Ngày ban hành 05/05/2004
Người ký Đã xác định
Ngày hiệu lực 01/01/1970
Tình trạng Đã biết

Hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản gốc đang được cập nhật
Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

Tóm tắt văn bản

Số hiệu 24TCN01:2004
Loại văn bản Tiêu chuẩn ngành
Cơ quan Đã xác định
Ngày ban hành 05/05/2004
Người ký Đã xác định
Ngày hiệu lực 01/01/1970
Tình trạng Đã biết
Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

Tin pháp luật

  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

Media Luật

  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

Mục lục

Dữ Liệu Pháp Luật

Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

Liên hệ hỗ trợ [email protected]

Tra cứu

  • Văn bản pháp luật
  • Bản án & Án lệ
  • Biểu mẫu
  • Tin văn bản
  • Chính sách mới

Công cụ tiện ích

  • Tính lương
  • Tính thuế TNCN
  • Tra cứu mã số thuế
  • Tra cứu mã ngành nghề
  • Xem tất cả công cụ

Về chúng tôi

  • Giới thiệu
  • Nền tảng Vi-Office
  • Sơ đồ website

Pháp lý rõ ràng,
công việc nhẹ nhàng

Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

© 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-Office Mã số thuế: 0109181523

Giới thiệu Sơ đồ website
văn bản pháp luật liên quan