Logo
  • Văn bản
    Công văn Nghị định Án lệ Bản án
  • Tin tức
    Tin văn bản Chính sách mới Tin pháp luật Kiến thức pháp luật Bản tin luật Media Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thể hot Tra cứu mã số thuế Tra cứu thuật ngữ pháp lý Tra cứu mã ngành nghề Giá xăng dầu hôm nay Tính lương Thuế TNCN người nước ngoài mới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thể hot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoài mới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệu Sơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ › Văn bản › Lĩnh vực khác › 10TCN843:2006

Tiêu chuẩn ngành 10TCN 843:2006 về tiêu chuẩn rau quả - Quy trình chế biến cà chua nghiền đóng hộp

Đã sao chép thành công!
Số hiệu 10TCN843:2006
Loại văn bản Tiêu chuẩn ngành
Cơ quan Bộ Bưu chính Viễn thông
Ngày ban hành 01/01/2006
Người ký Đã xác định
Ngày hiệu lực 01/01/1970
Tình trạng Đã biết
Ngày ban hành: 01/01/2006 Tình trạng: Đã biết

TIÊU CHUẨN NGÀNH

10TCN 843:2006

TIÊU CHUẨN RAU QUẢ - QUY TRÌNH CHẾ BIẾN CÀ CHUA NGHIỀN ĐÓNG HỘP

1. Phạm vi áp dụng

Qui trình này áp dụng cho việc chế biến cà chua nghiền nhão đóng hộp từ quả cà chua tươi có tên La tinh Lycopersicum esculentum mill, thuộc họ cà Solanaceae sau khi đã rửa sạch, loại bỏ vỏ, hạt. Thành phẩm được đóng trong hộp, ghép kín và thanh trùng.

2. Yêu cầu kỹ thuật

2.1. Yêu cầu nguyên liệu

2.1.1. Nguyên liệu chính (Theo TCN 576-2004)

2.1.1.1. Hình dạng bên ngoài

Cà chua tươi tốt, nguyên vẹn.

2.1.1.2. Trạng thái

Quả chắc, bề mặt quả nhẵn phẳng.                            

Không giập nát, thối hỏng.

2.1.1.3. Màu sắc

Màu phớt hồng đến đỏ đều trên toàn bộ bề mặt quả.

2.1.1.4. Độ chín

Đạt độ chín kỹ thuật.

2.1.1.5. Hương vị

Đặc trưng của cà chua tươi.

Không có mùi vị lạ.

2.1.1.6. Khối lượng quả

Không nhỏ hơn 30g/quả.

2.1.1.6. Hàm lượng chất khô hoà tan (Đo bằng khúc xạ kế ở 20oC)

Không nhỏ hơn 4,5%.

2.1.1.7. Hàm lượng axít tổng số (tính theo axít xitric)

Không lớn hơn 0,4%.

2.1.2. Nguyên liệu phụ

2.1.2.1. Đường kính

Theo TCVN 6958:2001; TCVN 6959:2001; TCVN 7270:2003.

2.1.2.2. Muối ăn

Theo TCVN 8974- 84.

2.1.2.3. Chất phụ gia thực phẩm

Theo quyết định số 867/1998/QĐ-BYT, ngày 04/4/1998 của Bộ Y tế về việc ban hành "Danh mục tiêu chuẩn vệ sinh đối với lương thực, thực phẩm".

2.2. Yêu cầu vật liệu

Bao bì hộp sắt theo TCVN 166-64; 10 TCN 172-93.

3. Quy trình sản xuất

3.1. Sơ đồ công nghệ

Nguyên liệu

↓

Phân loại

↓

Ngâm, rửa

↓

Nghiền sơ bộ

↓

Nghiền

↓

Ly tâm

↓

Cô đặc

↓

Đồng hoá

↓

Phối chế

↓

Gia nhiệt

↓

Rót sản phẩm, ghép nắp

↓

Thanh trùng, làm nguội

↓

Nhập kho

↓

Bảo quản, ghi nhãn, bảo quản

3.2. Thuyết minh quy trình

3.2.1. Nguyên liệu: Theo mục 2.1.1.

3.2.2. Phân loại

Lựa chọn sơ bộ những quả không phù hợp cho chế biến.

3.2.3. Ngâm, rửa

Cà chua quả được rửa bằng phương pháp sục khí với nước sạch chảy luân lưu.

Cà chua quả được rửa bằng vòi cao áp bằng nước sạch.

Yêu cầu sau khi rửa phải sạch, không còn tạp chất.

Sau khi rửa sạch, tiếp tục lựa chọn và loại bỏ những quả không phù hợp yêu cầu chế biến.

3.2.4. Nghiền sơ bộ

Nghiền là tách phần dịch quả và thịt quả ra khỏi vỏ quả cà chua.

3.2.5. Nghiền

Nghiền ở nhiệt độ từ 80oC đến 90oC để dịch thu được đạt độ Brix < 28%.

Nghiền ở nhiệt độ từ 60oC đến 70oC để dịch thu được đạt độ Brix £ 38%.

(Thông thường chọn nghiền ở nhiệt độ từ 60oC đến 70oC vì với công nghệ này dịch thu được có màu sắc và hương vị đặc trưng hơn).

3.2.6. Li tâm

Dịch cà chua sau quá trình nghiền được li tâm để loại bỏ một phần thịt quả thô và toàn bộ vỏ và hạt để thu được dịch cà chua có thịt quả mịn và hàm lượng thịt quả theo yêu cầu.

3.2.7. Cô đặc

Dịch cà chua sau li tâm được bơm trực tiếp vào thiết bị cô đặc. Quá trình cô gồm hai hiệu ứng theo phương pháp chân không. Sau khi ra khỏi hệ thống cô đặc dịch cà chua có hàm lượng chất khô hoà tan từ 18 đến 24oBx.

3.2.8. Đồng hoá

Sau khi cô đặc dịch cà chua được bơm trực tiếp vào thiết bị đồng hoá với áp lực từ 200 đến 250kg/cm2.

3.2.9. Phối chế

Sau khi đồng hoá, dịch cà chua được bơm vào thùng phối chế có cánh khuâý.

Phụ gia thực phẩm (phẩm màu đỏ thực phẩm, chất bảo quản), muối, đường...

3.2.10. Gia nhiệt

Thành phẩm được gia nhiệt ở 95oC trong thời gian từ 2 đến 3 phút, sau đó được bơm vào thiết bị rót.

3.2.11. Rót sản phẩm, ghép nắp

Thành phẩm được rót bằng thiết bị có áp lực, sau đó ghép nắp kín.

3.2.12. Thanh trùng – Làm nguội

Loại hộp

Công thức thanh trùng

8oz

7-10-15

100°C

20oz

10-15-20

100°C

108oz

30-40-30

100°C

(Tuỳ thuộc vào dung tích bao bì áp dụng công thức thanh trùng thích hợp).

Hộp xếp vào sọt thanh trùng phải có lớp vải ngăn để tránh xước nắp.

Làm nguội đến nhiệt độ từ 35°C đến 40°C thì lấy ra, lau khô sạch và chuyển vào kho thành phẩm.

3.2.13. Nhập kho

Các cây thành phẩm xếp trong kho phải ghi biểu lô (ngày, tháng và năm sản xuất), che đậy tránh bụi bẩn, đảm bảo thông thoáng…

Kiểm tra th­ường xuyên các cây thành phẩm xếp trong kho: Loại bỏ những hộp bị phồng chảy, các khuyết tật có thể nhìn thấy bằng mắt th­ường, định kỳ đảo hộp.

Thời gian bảo ôn: Mùa hè 10 ngày, mùa đông 15 ngày.

3.2.14. Bao gói, ghi nhãn, bảo quản, vận chuyển:

Theo Nghị định số 89/2006/NĐ-CP ngày 30/8/2006 về nhãn hàng hoá và TCVN 167-86 về bao gói, ghi nhãn, vận chuyển và bảo quản.

4. Yêu cầu thành phẩm

4.1. Chỉ tiêu cảm quan

4.1.1. Trạng thái

Đồng nhất, không phân lớp.

4.1.2. Màu sắc

Đỏ đặc trưng của cà chua bột nhão.

4.1.3. Hương vị

Thơm đặc trưng của cà chua bột nhão.

4.1.4. Tạp chất

Không cho phép.

4.2. Chỉ tiêu lý hoá

4.2.1. Mức đầy tối thiểu (khối lượng tịnh)

Đảm bảo theo yêu cầu.

4.2.2. Hàm lượng chất khô hoà tan (đo bằng khúc xạ kế ở 20oC)

Từ 18% đến 24%.

4.2.3. Hàm lượng Axít (tính theo axit xitric)

Không lớn hơn 1,5%.

4.3. Chỉ tiêu vệ sinh an toàn thực phẩm

4.3.1. Chỉ tiêu vi sinh vật

Không cho phép có:VKHK; BTNM-M; E. Coli; Coliform; S. Aureus

4.3.2. Chỉ tiêu kim loại nặng

Theo quyết định số 867/1998 QĐ-BYT ngày 04/4/1998 của BộY tế về việc ban hành “Danh mục tiêu chuẩn vệ sinh đối với lư­ơng thực, thực phẩm”.

Kim loại nặng                          Giới hạn tối đa cho phép (mg/kg)

Asen   (As)                                                        1

Chì     (Pb)                                                        2

Đồng  (Cu)                                                        30

Thiếc  (Sn)                                                       40

Kẽm   (Zn)                                                        40

Hg      (Hg)                                                        0,05

4.3.3. Chỉ tiêu dư lượng thuốc bảo vệ thực vật

Theo Thông tư số 01/2000/TT-BYT ngày 21/01/2000 và Quyết định số 867/1998/QĐ-BYT ngày 04/4/1998 của Bộ Y tế về việc ban hành: “Danh mục tiêu chuẩn vệ sinh đối với lương thực, thực phẩm”.

 

Từ khóa:
10TCN843:2006 Tiêu chuẩn ngành 10TCN843:2006 Tiêu chuẩn ngành số 10TCN843:2006 Tiêu chuẩn ngành 10TCN843:2006 của Bộ Bưu chính Viễn thông Tiêu chuẩn ngành số 10TCN843:2006 của Bộ Bưu chính Viễn thông Tiêu chuẩn ngành 10TCN843:2006 của Bộ Bưu chính Viễn thông
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Bị hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đinh chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Bị quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bị bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Được đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Bị thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Được điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Được dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản hiện tại

Số hiệu 10TCN843:2006
Loại văn bản Tiêu chuẩn ngành
Cơ quan Bộ Bưu chính Viễn thông
Ngày ban hành 01/01/2006
Người ký Đã xác định
Ngày hiệu lực 01/01/1970
Tình trạng Đã biết

Hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản gốc đang được cập nhật
Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

Tóm tắt văn bản

Số hiệu 10TCN843:2006
Loại văn bản Tiêu chuẩn ngành
Cơ quan Bộ Bưu chính Viễn thông
Ngày ban hành 01/01/2006
Người ký Đã xác định
Ngày hiệu lực 01/01/1970
Tình trạng Đã biết
Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

Tin pháp luật

  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

Media Luật

  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

Mục lục

Dữ Liệu Pháp Luật

Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

Liên hệ hỗ trợ [email protected]

Tra cứu

  • Văn bản pháp luật
  • Bản án & Án lệ
  • Biểu mẫu
  • Tin văn bản
  • Chính sách mới

Công cụ tiện ích

  • Tính lương
  • Tính thuế TNCN
  • Tra cứu mã số thuế
  • Tra cứu mã ngành nghề
  • Xem tất cả công cụ

Về chúng tôi

  • Giới thiệu
  • Nền tảng Vi-Office
  • Sơ đồ website

Pháp lý rõ ràng,
công việc nhẹ nhàng

Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

© 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-Office Mã số thuế: 0109181523

Giới thiệu Sơ đồ website
văn bản pháp luật liên quan