Logo
  • Văn bản
    Công văn Nghị định Án lệ Bản án
  • Tin tức
    Tin văn bản Chính sách mới Tin pháp luật Kiến thức pháp luật Bản tin luật Media Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thể hot Tra cứu mã số thuế Tra cứu thuật ngữ pháp lý Tra cứu mã ngành nghề Giá xăng dầu hôm nay Tính lương Thuế TNCN người nước ngoài mới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thể hot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoài mới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệu Sơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ › Văn bản › Lĩnh vực khác › 10TCN644:2005

Tiêu chuẩn ngành 10TCN 644:2005 về tiêu chuẩn rau quả - Cà chua bi giầm dấm đóng lọ - Yêu cầu kỹ thuật

Đã sao chép thành công!
Số hiệu 10TCN644:2005
Loại văn bản Tiêu chuẩn ngành
Cơ quan Đã xác định
Ngày ban hành 01/01/2005
Người ký Đã xác định
Ngày hiệu lực 01/01/1970
Tình trạng Đã biết
Ngày ban hành: 01/01/2005 Tình trạng: Đã biết

TIÊU CHUẨN NGÀNH

10TCN 644:2005

TIÊU CHUẨN RAU QUẢ CÀ CHUA BI GIẦM DẤM ĐÓNG LỌ - YÊU CẦU KỸ THUẬT

1. Phạm vi áp dụng

Tiêu chuẩn này áp dụng cho sản phẩm cà chua bi giầm dấm được chế biến từ quả cà chua bi tươi, đóng lọ cùng với dung dịch đường, dấm, muối, gia vị và thanh trùng.

2. Yêu cầu kỹ thuật

Sản phẩm cà chua bi giầm dấm đóng lọ được sản xuất theo đúng quy trình công nghệ đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt.

2.1. Yêu cầu nguyên liệu, vật liệu

2.1.1. Nguyên liệu chính

Cà chua bi quả tươi:

2.1.1.1. Trạng thái

Cà chua quả chín, tươi tốt, nguyên vẹn, phát triển bình thường.

Không dùng quả xanh, sâu bệnh, thối, giập nát, men, mốc.

2.1.1.2. Màu sắc

Có màu đặc trưng của quả cà chua chín: đỏ, đỏ hồng hoặc vàng tuỳ theo giống cà chua nguyên liệu.

2.1.1.3. Hương vị

Có hương vị đặc trưng của cà chua chín, tươi tốt.

Không có mùi ôi và mùi vị lạ.

2.1.1.4. Kích thước quả

Đường kính: Không lớn hơn 25mm.

Chiều dài: Không lớn hơn 35mm.

2.1.1.5. Chỉ tiêu lý, hoá

Hàm lượng chất khô hoà tan (đo bằng khúc xạ kế ở 200C):

Không nhỏ hơn 4,5%

Hàm lượng axit (tính theo axit axetic): Không lớn hơn 0,4%

2.1.2. Nguyên liệu phụ

Các loại rau gia vị như cà rốt, cần tây, thìa là, ớt tươi tốt, không giập nát, vàng úa, sâu bệnh, men, mốc. Có thể dùng loại đã muối hoặc sấy khô nhưng phải đảm bảo chất lượng.

2.1.2.1. Cà rốt

Có màu vàng hoặc đỏ. Ít xơ, lõi nhỏ.

2.1.2.2. Cần tây, thìa là

Có độ già vừa phải.

2.1.2.3. Ớt

Chín đỏ. Không dùng ớt xanh, ớt Chỉ thiên.

2.1.2.4. Đường kính

Đường kính trắng loại I: Theo TCVN 6958:2001; TCVN 6959:2001; TCVN 7270:2003

2.1.2.5. Axit axetic

Dùng cho thực phẩm.

2.1.2.6. Muối ăn

Loại muối tinh chế, trắng, khô theo TCVN 8974-84.

2.1.2.7. Chất phụ gia thực phẩm

Theo Quyết định số 3742/2001/QĐ-BYT ngày 31/8/2001 của Bộ Y tế về việc ban hành "Quy định danh mục các chất phụ gia được phép sử dụng trong thực phẩm".

2.1.3. Vật liệu

Lọ thuỷ tinh: Theo 10TCN 253-96

2.2. Yêu cầu thành phẩm

2.2.1. Chỉ tiêu cảm quan

2.2.1.1. Trạng thái

Quả nguyên vẹn, không còn cuống quả.

Sản phẩm có độ mềm vừa phải, không bị nhũn nát.

Cho phép có những vết nứt nhỏ trên vỏ quả.

2.2.1.2. Màu sắc

Màu đỏ, hồng hoặc vàng của cà chua nguyên liệu đã qua chế biến.

Màu sắc tương đối đồng đều trong cùng một lọ.

2.2.1.3. Hương vị

Có hương thơm đặc trưng của sản phẩm.

Vị mặn, chua, ngọt hài hoà.

Không có mùi vị lạ.

2.2.1.4. Kích thước

Theo 2.1.1.4, tương đối đồng đều trong cùng một lọ.

2.2.1.5. Dung dịch

Dung dịch trong, từ không màu đến phớt hồng hoặc phớt vàng.

Cho phép lẫn một ít mảnh nhỏ của gia vị.

2.2.1.6. Tạp chất vô cơ

Không được có.

2.2.1.7. Tạp chất có nguồn gốc thực vật

Cho phép trong mỗi lọ có lẫn một ít tạp chất có nguồn gốc từ cà chua bi và các loại gia vị.

2.2.2. Chỉ tiêu lý, hoá

2.2.2.1. Mức đầy

Mức đầy tối thiểu (khối lượng tịnh): Không nhỏ hơn 90% dung tích của bao bì.

Khối lượng cái: Không nhỏ hơn 55% so với khối lượng tịnh.

2.2.2.2. Hàm lượng chất khô hoà tan (đo bằng khúc xạ kế ở 200C)

Từ 5,0 đến 7,5%.

2.2.2.3. Hàm lượng muối ăn

Từ 1,5 đến 2,5%.

2.2.2.4. Hàm lượng axit (tính theo axit axetic)

Từ 0,3 đến 0,6%

2.2.2.5. Khối lượng gia vị so với khối lượng tịnh

Từ 2 đến 2,5%

2.2.3. Các chỉ tiêu vệ sinh an toàn thực phẩm

2.2.3.1. Hàm lượng kim loại nặng

Theo Quyết định 867/1998/ QĐ-BYT ngày 04/4/1998 của Bộ Y tế về việc ban hành "Danh mục tiêu chuẩn vệ sinh đối với lương thực, thực phẩm".

Thiếc (Sn):    Không quá 40,0mg/kg.

Chì     (Pb):   Không quá  0,5mg/kg.

Đồng  (Cu):   Không quá 10,0mg/kg.

Kẽm    (Zn):   Không quá 5,0mg/kg.

2.2.3.2. Dư lượng thuốc bảo vệ thực vật

Theo quyết định 867/1998/QĐ-BYT ngày 04/4/1998  của Bộ Y tế  về việc ban hành "Danh mục tiêu chuẩn vệ sinh đối với lương thực, thực phẩm".

2.2.3.3. Hàm lượng vi sinh vật

Theo Quyết định 867/1998/QĐ-BYT ngày 04/4/1998 của Bộ Y tế  về việc ban hành "Danh mục tiêu chuẩn vệ sinh đối với lương thực, thực phẩm".

Vi sinh vật

Giới hạn cho phép trong 1g hay 1ml thực phẩm

Tổng số VKHK

Tổng số TBNM-M

E. Coli

Coliform

S. Aureus

Cl. Perfringens

Cl. Botulinum

0

0

0

0

0

0

0

3. Phương pháp thử

3.1. Lấy mẫu

Theo  TCVN 4409-87; TCVN 5072-90; TCVN 5102-90.

3.2. Chỉ tiêu cảm quan      

Theo  TCVN  4410-87; TCVN 3216-1994.

3.3. Chỉ tiêu lý hoá  

Theo TCVN 4411-87; TCVN 4412-87;  TCVN 4413-87;  TCVN 4414-87;  TCVN 4589-88; TCVN  4587-88; TCVN  4591-88; TCVN 5483-91.

3.4. Chỉ tiêu vệ sinh an toàn thực phẩm

3.4.1. Hàm lượng kim loại nặng

Theo TCVN 1976-88; TCVN 1978-88; TCVN 5487-91; TCVN 5496-91; TCVN 6541-1999.

3.4.2. Dư lượng thuốc bảo vệ thực vật

Theo TCVN 5139-90; TCVN 5141-90; TCVN 5142-90

3.4.3. Hàm lượng vi sinh vật

Theo TCVN 280-68; TCVN 4830-89; TCVN 4886-89; TCVN 4887-89; TCVN 4991-89; TCVN 4993-89; TCVN 5165-90; TCVN 5166-90; TCVN 5449-91; TCVN 5521-1991; TCVN 4883-1993; TCVN 6507:1999; TCVN 4829 -2001; TCVN 4882-2001; TCVN 4884-2001; TCVN 6846-2001.

4. Bao gói, ghi nhãn, bảo quản và vận chuyển.

4.1. Bao bì

Bao bì vận chuyển: Hòm các tông theo  TCVN  3214-79; TCVN 4439-87.

4.2. Ghi nhãn

4.2.1. Theo Quyết định số 178/1999/QĐ-TTg ngày 30 tháng 8 năm 1999 của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành “Qui chế ghi nhãn hàng hoá lưu thông trong nước và hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu”.

4.2.2. Theo TCVN 7087-2002; TCVN 7088-2002

4.3. Bao gói, bảo quản và vận chuyển

Theo TCVN 167-86.

 

Từ khóa:
10TCN644:2005 Tiêu chuẩn ngành 10TCN644:2005 Tiêu chuẩn ngành số 10TCN644:2005 Tiêu chuẩn ngành 10TCN644:2005 của Đã xác định Tiêu chuẩn ngành số 10TCN644:2005 của Đã xác định Tiêu chuẩn ngành 10TCN644:2005 của Đã xác định
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Bị hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đinh chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Bị quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bị bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Được đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Bị thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Được điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Được dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản hiện tại

Số hiệu 10TCN644:2005
Loại văn bản Tiêu chuẩn ngành
Cơ quan Đã xác định
Ngày ban hành 01/01/2005
Người ký Đã xác định
Ngày hiệu lực 01/01/1970
Tình trạng Đã biết

Hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản gốc đang được cập nhật
Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

Tóm tắt văn bản

Số hiệu 10TCN644:2005
Loại văn bản Tiêu chuẩn ngành
Cơ quan Đã xác định
Ngày ban hành 01/01/2005
Người ký Đã xác định
Ngày hiệu lực 01/01/1970
Tình trạng Đã biết
Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

Tin pháp luật

  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

Media Luật

  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

Mục lục

Dữ Liệu Pháp Luật

Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

Liên hệ hỗ trợ [email protected]

Tra cứu

  • Văn bản pháp luật
  • Bản án & Án lệ
  • Biểu mẫu
  • Tin văn bản
  • Chính sách mới

Công cụ tiện ích

  • Tính lương
  • Tính thuế TNCN
  • Tra cứu mã số thuế
  • Tra cứu mã ngành nghề
  • Xem tất cả công cụ

Về chúng tôi

  • Giới thiệu
  • Nền tảng Vi-Office
  • Sơ đồ website

Pháp lý rõ ràng,
công việc nhẹ nhàng

Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

© 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-Office Mã số thuế: 0109181523

Giới thiệu Sơ đồ website
văn bản pháp luật liên quan