Logo
  • Văn bản
    Công vănNghị địnhÁn lệBản án
  • Tin tức
    Tin văn bảnChính sách mớiTin pháp luậtKiến thức pháp luậtBản tin luậtMedia Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thểhotTra cứu mã số thuếTra cứu thuật ngữ pháp lýTra cứu mã ngành nghềGiá xăng dầu hôm nayTính lươngThuế TNCN người nước ngoàimới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thểhot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoàimới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệuSơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ›Văn bản› Lĩnh vực khác ›10TCN508:2002

Tiêu chuẩn ngành 10TCN 508:2002 về lợn sữa lạnh đông xuất khẩu do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành

Đã sao chép thành công!
Số hiệu10TCN508:2002
Loại văn bảnTiêu chuẩn ngành
Cơ quanBộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
Ngày ban hành17/05/2002
Người kýĐã xác định
Ngày hiệu lực 01/01/1970
Tình trạng Đã biết
Ngày ban hành:17/05/2002Tình trạng:Đã biết

TIÊU CHUẨN NGÀNH

10TCN 508:2002

LỢN SỮA LẠNH ĐÔNG XUẤT KHẨU

The exported frozen sukling pig

1 . PHẠM VI ÁP DỤNG

1.1.Tiêu chuẩn này:

- Qui định yêu cầu kỹ thuật, phương pháp thử, bao gói, ghi nhãn, bảo quản, vận chuyển lợn sữa lạnh đông xuất khẩu;

- Được áp dụng cho các cơ sở tham gia xuất khẩu lợn sữa lạnh đông thuộc mọi thành phần kinh tế trong phạm vi cả nước.

1.2. Lợn sữa lạnh đông xuất khẩu phải sản xuất theo đúng qui trình công nghệ đã được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt.

2 . YÊU CẦU KỸ THUẬT

2.1. Nguyên liệu:

2.1.1. Lợn sữa được sản xuất từ lợn con thương phẩm: lợn nội hoặc lợn ngoại lai nội, có độ tuổi từ 30 đến 60 ngày, khối lượng lợn hơi phải đạt từ 3,0 đến 9,0 kg và có đủ điều kiện về vệ sinh thú y theo qui định của Pháp lệnh Thú y.

2.1.2. Ngoại hình:

+ Phải có lông màu đặc trưng của giống, bụ bẫm, lông mượt, da bóng, nguyên đuôi; 

+ Không dùng những con lợn bị bệnh ngoài da, bầm tím, gãy xương, dị dạng.

2.1.3. Vận chuyển: 

- Lợn phải được vận chuyển nhẹ nhàng. Xe vận chuyển phải rộng rãi, thoáng mát, đảm bảo vệ sinh thú y;

- Không vận chuyển lợn vào thời gian nắng nóng.

2.1.4. Phải thực hiện đầy đủ các qui định của Pháp lệnh Thú y khi đưa lợn vào giết mổ.

2 .2 . Thành phẩm:

CÁC CHỈ TIÊU CHẤT LƯỢNG CỦA LỢN SỮA LẠNH DỤNG XUẤT KHẨU ĐƯỢC QUY ĐỊNH TRONG BẢNG SAU ĐÂY:

Chỉ tiêu

  Yêu cầu

2.2.1. Cảm quan:

2.2.1.1. Trạng thái lạnh đông

Dạng bên ngoài

 

- Một khối định hình, tròn, gọn, đẹp tự nhiên, 2 chân trước và 2 chân sau thu gọn và gập vào nhau;

- Lợn phải sạch, khô, khi gõ đanh và có tiếng vang, tuỷ ở xương ống phải đông cứng;

- Trên da tại vùng mông phải có dấu kiểm soát giết mổ của Trung tâm Thú y vùng và số hiệu của cơ sở sản xuất đã được nước nhập khẩu chấp nhận;

- Cho phép có ít tuyết trên bề mặt và ít dịch ở phía dưới bụng.

- Không cho phép:

+ Bị cháy lạnh, băng đá, biến dạng, nấm mốc, vết nhọ đen và tạp chất lạ;

+ Được cấp đông trên một lần và bị rã đông.

b- Màu sắc

Da màu trắng hồng tự nhiên của sản phẩm;

Dịch ở phía bụng phải có màu hồng đỏ tươi;

Không cho phép da bị biến màu, dịch có màu đỏ sẫm.

2.2.1.2 Trạng thái giải đông

a- Dạng bên ngoài

 

 

- Phải loại bỏ hết lông, móng chân ngoài, làm sạch tai, răng, lưỡi;

- Đường mổ bụng phải cách nốt chấm ở hàm ếch từ 1-2cm và thẳng đến hậu môn;

- Lợn phải nguyên hình dạng, sạch, chỉ bỏ nội tạng, nhưng để nguyên động mạch chủ, thận, màng thận và đuôi;

- Không cho phép sót lông, da bị rách, xây xước, thịt bị bầm tím, gãy xương, gãy đuôi, gãy tai và có tạp chất lạ.

 b- Trạng thái

- Thịt phải chắc, dai và có tính đàn hồi tốt, sau khi ấn ngón tay không để lại dấu lún trên bề mặt thịt;

- Mỡ định hình mềm dai, da dai.

c- Màu sắc

- Thịt màu hồng đỏ tươi, đặc trưng màu của sản phẩm ;

- Mỡ màu trắng đục;

- Da màu trắng tự nhiên của sản phẩm;

- Tủy ở xương ống màu hồng nhạt;

- Không cho phép thịt, da, mỡ, tủy bị biến màu.

 2.2.1.3. Trạng thái làm chín:

a. Mùi, vị

- Mùi thịt thơm và vị ngọt đạm đặc trưng với sản phẩm;

- Không cho phép có mùi ôi, chua khét và mùi vị lạ khác.

b. Nước luộc thịt

Phải trong và có váng mỡ to.

2.2.2. Lý, hoá:

a. Nhiệt độ ở sâu 4cm của sản phẩm không cao hơn

(- 120C )

b. Khối lượng tịnh mỗi con sau khi cấp đông

Từ 2,0 đến 6,0 kg

c. Hàm lượng amoniac, axít bay hơi, độ PH, phản ứng nước luộc thịt với đồng sunfat:

Theo TCVN: 4377-1993.

2.2..3. CÁC CHỈ TIÊU VỆ SINH THỰC PHẨM.

Phải đáp ứng yêu cầu vệ sinh an toàn thực phẩm của nước nhập khẩu.

3. PHƯƠNG PHÁP THỬ

Theo TCVN: 4377- 1993.

4. BAO GÓI, GHI NHÃN, BẢO QUẢN, VẬN CHUYỂN.

4.1. Bao gói:

4.1.1. Bao bì: 

Phải đạt các yêu cầu chất lượng theo qui định sau đây:

Màng mỏng Polyêtylen (PE): phải làm từ nhựa nguyên sinh, dai, màu trắng trong dùng để bao gói và bảo quản sản phẩm lạnh đông ở nhiệt độ không cao hơn (-180C)

Thùng carton:

+ Phải làm bằng carton làn sóng 5 lớp, mỗi thùng có 2 đệm lót làm bằng carton làn sóng 3 lớp, 2 mặt ngoài của thùng và đệm lót đều phải tráng parafin;

+ Phải khô, sạch, không mốc, xước, hoen, ố. Lớp sáp trên hai mặt thùng và đệm lót phải đều khắp, không có mùi hôi, không bị thấm nước. Các góc phải vuông vắn, vết cắt không xơ xước, hai nắp lớn khi ghép lại phải khít nhau.

+ Toàn bộ hai mặt thùng phải bằng phẳng, không bong, rộp. Độ kết dính của các lớp giấy phải bền, chắc ở nhiệt độ không cao hơn (-180C).

+ Mép thùng phải rộng 5cm, ghép bằng ghim, khoảng cách giữa các ghim phải đều nhau. Ghim ghép thùng phải đảm bảo không bị gỉ trong điều kiện ẩm ướt;

+ Kích thước của thùng phụ thuộc vào số con và khối lượng lợn sữa cần đóng gói trong mỗi thùng;

4.1.2. Đai nẹp được làm từ nhựa dai, dây đai phải mỏng, không bị dòn gãy khi ở nhiệt độ không cao hơn (-180C).

ĐÓNG GÓI:

-Từng con lợn được gói chặt trong màng mỏng PE;

Số con và khối lượng tịnh trong mỗi thùng carton được đóng gói theo yêu cầu của khách hàng;

- Mỗi thùng được đai nẹp hai đai ngang và hai đai dọc đảm bảo chắc chắn trong quá trình vận chuyển hàng hoá.

4.2 . Ghi nhãn:

- Nhãn hiệu trên thùng carton phải in rõ ràng bằng loại mực không phai nhòe, không ảnh hưởng đến chất lượng sản phẩm;

- Nội dung ký mã hiệu và ngôn ngữ ghi nhãn theo Quyết định số 178/1999/QD-TTg ban hành ngày 30 tháng 8 năm 1999 của Thủ tướng Chính phủ về Quy chế ghi nhãn hàng hoá lưu thông trong nước và hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu;

- Trên mỗi thùng lợn sữa lạnh đông ngoài ra phải ghi thêm như sau:

+ Số hiệu của cơ sở sản xuất đã được đăng ký với nước nhập khẩu;

+ Số lượng lợn sữa lạnh đông được sản xuất trong một ngày của lô hàng.

4.3. Bảo quản:

Lợn sữa lạnh đông phải được bảo quản trong kho lạnh chuyên dùng, đảm bảo vệ sinh và không có mùi lạ. Nhiệt độ phòng kho lạnh trong khi bảo quản hàng phải đạt từ (-180C )đến (-220C). Hàng xếp trong kho lạnh phải có bục kê cách mặt sàn 0,3 mét, cách tường 0,5 mét, cách dàn lạnh 0,5 mét và có hàng lối để không khí lạnh lưu chuyển tiếp xúc đều với sản phẩm. Các thùng lợn sữa được phép xếp chồng lên nhau nhưng không cao hơn 2,5 mét và phía trên cùng được phủ kín bằng bạt chất dẻo.

4.4. Vận chuyển:

Lợn sữa lạnh đông phải bốc xếp nhẹ nhàng, cẩn thận, được vận chuyển bằng xe lạnh, container lạnh, tàu lạnh chuyên dùng, đảm bảo vệ sinh và không có mùi lạ. Nhiệt độ phòng lạnh của xe, container lạnh, hầm lạnh của tàu trong quá trình vận chuyển phải đạt từ (-180C) đến (-220C).

 

Từ khóa:
10TCN508:2002Tiêu chuẩn ngành 10TCN508:2002Tiêu chuẩn ngành số 10TCN508:2002Tiêu chuẩn ngành 10TCN508:2002 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thônTiêu chuẩn ngành số 10TCN508:2002 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thônTiêu chuẩn ngành 10TCN508:2002 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệu10TCN508:2002
                            Loại văn bảnTiêu chuẩn ngành
                            Cơ quanBộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
                            Ngày ban hành17/05/2002
                            Người kýĐã xác định
                            Ngày hiệu lực 01/01/1970
                            Tình trạng Đã biết

                            Hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                                          Đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                                            Thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                                              Điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                                                Dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                                                  Văn bản gốc đang được cập nhật
                                                  Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

                                                  Tóm tắt văn bản

                                                  Số hiệu10TCN508:2002
                                                  Loại văn bảnTiêu chuẩn ngành
                                                  Cơ quanBộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
                                                  Ngày ban hành17/05/2002
                                                  Người kýĐã xác định
                                                  Ngày hiệu lực 01/01/1970
                                                  Tình trạng Đã biết
                                                  Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

                                                  Tin pháp luật

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Media Luật

                                                  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
                                                  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

                                                  Mục lục

                                                    Dữ Liệu Pháp Luật

                                                    Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

                                                    Liên hệ hỗ trợ[email protected]

                                                    Tra cứu

                                                    • Văn bản pháp luật
                                                    • Bản án & Án lệ
                                                    • Biểu mẫu
                                                    • Tin văn bản
                                                    • Chính sách mới

                                                    Công cụ tiện ích

                                                    • Tính lương
                                                    • Tính thuế TNCN
                                                    • Tra cứu mã số thuế
                                                    • Tra cứu mã ngành nghề
                                                    • Xem tất cả công cụ

                                                    Về chúng tôi

                                                    • Giới thiệu
                                                    • Nền tảng Vi-Office
                                                    • Sơ đồ website

                                                    Pháp lý rõ ràng,
                                                    công việc nhẹ nhàng

                                                    Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

                                                    © 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-OfficeMã số thuế: 0109181523

                                                    Giới thiệuSơ đồ website
                                                    văn bản pháp luật liên quan