Logo
  • Văn bản
    Công văn Nghị định Án lệ Bản án
  • Tin tức
    Tin văn bản Chính sách mới Tin pháp luật Kiến thức pháp luật Bản tin luật Media Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thể hot Tra cứu mã số thuế Tra cứu thuật ngữ pháp lý Tra cứu mã ngành nghề Giá xăng dầu hôm nay Tính lương Thuế TNCN người nước ngoài mới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thể hot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoài mới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệu Sơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ › Văn bản › Lĩnh vực khác › 10TCN402:1999

Tiêu chuẩn ngành 10TCN 402:1999 về muối tinh - Yêu cầu kỹ thuật Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành

Đã sao chép thành công!
Số hiệu 10TCN402:1999
Loại văn bản Tiêu chuẩn ngành
Cơ quan Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
Ngày ban hành 14/10/1999
Người ký Đã xác định
Ngày hiệu lực 01/01/1970
Tình trạng Đã biết
Ngày ban hành: 14/10/1999 Tình trạng: Đã biết

TIÊU CHUẨN NGÀNH

10TCN 402:1999

MUỐI TINH - YÊU CẦU KỸ THUẬT
(Ban hành kèm theo Quyết định số 142 1999/QĐ-BNN-KHCN ngày 14 tháng 10 năm 1999 )

1. Phạm vi áp dụng:

Tiêu chuẩn này áp dụng cho muối tinh được sản xuất từ nguyên liệu muối thô theo phương pháp nghiền rửa hoặc tái kết tinh (muối nấu).

2. Tiêu chuẩn trích dẫn:

- Muối ăn - Phương pháp thử TCVN 3973-84

- Muối ăn yêu cầu kỹ thuật TCVN 3974-84

3. Phân hạng:

Tuỳ theo phương pháp sản xuất và chất lượng sản phẩm, muối tinh được chia thành 2 hạng: hạng 1 và hạng 2

4. Yêu cầu kỹ thuật:

4.1. Muối thô dùng để sản xuất muối tinh phải phù hợp với TCVN 3974-84.

4.2. Chỉ tiêu cảm quan: Màu trắng, không mùi, dung dịch muối 5% có vị mặn thuần khiết, không có vị lạ, trạng thái khô rời, không có tạp chất nhìn thấy bằng mắt thường.

4.3. Chỉ tiêu hoá lý: Theo yêu cầu quy định ở bảng 1:

Bảng 1:

Chỉ tiêu

Hạng 1

Hạng 2

1. Cỡ hạt, mm, không lớn hơn

0,8

0,8

2. Hàm lượng NaCl, tính theo % khối lượng chất khô, không nhỏ hơn

99

98

3. Độ ẩm, tính theo %, không lớn hơn

1,0

5,0

4. Hàm lượng chất không tan trong nước, tính theo % khối lượng chất khô, không lớn hơn

0,2

0,3

5. Khối lượng các Ion, tính theo % khối lượng chất khô, không lớn hơn:

 

 

+ Ion Ca ++

0,2

0,4

+ Ion Mg++

0,25

0,5

+ Ion SO4 - -

0,8

1,0

5. Phương pháp thử: Theo TCVN 3973-84

6. Bao gói, ghi nhãn, vận chuyển, bảo quản:

6.1. Bao gói:

Muối tinh phải được đóng gói định lượng trong túi loại nhỏ, trong chai hoặc trong bao hai lớp bằng máy tự động hoặc thủ công.

6.1.1. Muối tinh đóng gói trong túi nhỏ có khối lượng: 200gam, 250 gam, 500 gam, 1kg và 2 kg. Nguyên liệu dùng làm túi bằng nhựa polyetylen (PE), polypropylen (PP) hoặc nhựa phức hợp có độ dày tối thiểu 0,05mm. Khi vận chuyển xa với khối lượng lớn muối tinh được đóng gói kín trong các túi nhỏ và được xếp vào bao sợi đan PP màu trắng có khối lượng 50kg hoặc đóng trong thùng cáctông có khối lượng 10kg.

6.1.2. Muối tinh đựng trong chai có khối lượng: 100gam, 200 gam. Nguyên liệu dùng làm chai đựng muối tinh là ngựa polyetylen tỉ trọng cao (HDPE). Sau khi đóng gói xong, nắp chai được bọc kín bởi một lớp màng co. Khi vận chuyển xa, những chai muối tinh được đóng trong thùng cáctông có khối lượng 5kg hoặc 10kg.

6.1.3. Muối tinh đóng gói trong túi lớn, gồm hai lớp: lớp trong là bao nhựa PE và lớp ngoài là bao đan sợi PP có khối lượng 25kg và 50kg, miệng bao được đan và khâu chắc chắn.

6.2 Ghi nhãn:

Trên bao bì thương phẩm đựng muối tinh phải mang nhãn sản phẩm có nội dung phù hợp với quy chế ghi nhãn sản phẩm đối với hàng hoá lưu thông trên thị trường, gồm các nội dung sau:

- Tên thực phẩm

- Tên thương mại

- Tên và địa chỉ cơ sở sản xuất

- Khối lượng tịnh

- Các chỉ tiêu chất lượng: Hàm lượng NaCl, độ ẩm, hàm lượng chất không tan trong nước và hàm lượng chất tan trong nước.

- Hạng chất lượng

- Số đăng ký chất lượng

- Mã số mã vạch vật phẩm

- Số bằng độc quyền kiểu dáng công nghiệp, nhãn hiệu hàng hoá, sáng chế...

Trên bao bì vận chuyển đựng muối tinh phải có nhãn ghi rõ các nội dung sau:

- Tên cơ quan quản lý sản xuất

- Tên cơ sở sản xuất

- Tên sản phẩm

- Hạng chất lượng

- Khối lượng tịnh

- Ký hiệu và số hiệu tiêu chuẩn

- Hướng dẫn bảo quản và vận chuyển

- Mã đơn vị gửi đi

6.3.Vận chuyển:

Khi vận chuyển muối tinh phải che đậy, giữ gìn sạch sẽ, không để giảm chất lượng.

6.4. Bảo quản:

Nơi chứa và bảo quản muối tinh cần đảm bảo yêu cầu sau: Sạch, khô ráo, thoát nước, không để chung với các sản phẩm khác có ảnh hưởng đến chất lượng.

 

Từ khóa:
10TCN402:1999 Tiêu chuẩn ngành 10TCN402:1999 Tiêu chuẩn ngành số 10TCN402:1999 Tiêu chuẩn ngành 10TCN402:1999 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Tiêu chuẩn ngành số 10TCN402:1999 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Tiêu chuẩn ngành 10TCN402:1999 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Bị hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đinh chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Bị quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bị bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Được đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Bị thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Được điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Được dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản hiện tại

Số hiệu 10TCN402:1999
Loại văn bản Tiêu chuẩn ngành
Cơ quan Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
Ngày ban hành 14/10/1999
Người ký Đã xác định
Ngày hiệu lực 01/01/1970
Tình trạng Đã biết

Hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản gốc đang được cập nhật
Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

Tóm tắt văn bản

Số hiệu 10TCN402:1999
Loại văn bản Tiêu chuẩn ngành
Cơ quan Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
Ngày ban hành 14/10/1999
Người ký Đã xác định
Ngày hiệu lực 01/01/1970
Tình trạng Đã biết
Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

Tin pháp luật

  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

Media Luật

  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

Mục lục

Dữ Liệu Pháp Luật

Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

Liên hệ hỗ trợ [email protected]

Tra cứu

  • Văn bản pháp luật
  • Bản án & Án lệ
  • Biểu mẫu
  • Tin văn bản
  • Chính sách mới

Công cụ tiện ích

  • Tính lương
  • Tính thuế TNCN
  • Tra cứu mã số thuế
  • Tra cứu mã ngành nghề
  • Xem tất cả công cụ

Về chúng tôi

  • Giới thiệu
  • Nền tảng Vi-Office
  • Sơ đồ website

Pháp lý rõ ràng,
công việc nhẹ nhàng

Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

© 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-Office Mã số thuế: 0109181523

Giới thiệu Sơ đồ website
văn bản pháp luật liên quan