Logo
  • Văn bản
    Công vănNghị địnhÁn lệBản án
  • Tin tức
    Tin văn bảnChính sách mớiTin pháp luậtKiến thức pháp luậtBản tin luậtMedia Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thểhotTra cứu mã số thuếTra cứu thuật ngữ pháp lýTra cứu mã ngành nghềGiá xăng dầu hôm nayTính lươngThuế TNCN người nước ngoàimới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thểhot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoàimới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệuSơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ›Văn bản› Lĩnh vực khác ›57/2010/TT-BNNPTNT

Thông tư 57/2010/TT-BNNPTNT của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành Định mức nhập, xuất, bảo quản giống lúa, ngô dự trữ nhà nước do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quản lý

Đã sao chép thành công!
Số hiệu57/2010/TT-BNNPTNT
Loại văn bảnThông tư
Cơ quanBộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
Ngày ban hành04/10/2010
Người kýBùi Bá Bổng
Ngày hiệu lực 18/11/2010
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành:04/10/2010Tình trạng:Còn hiệu lực

BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------

Số: 57/2010/TT-BNNPTNT

Hà Nội, ngày 04 tháng 10 năm 2010

 

THÔNG TƯ

BAN HÀNH ĐỊNH MỨC NHẬP, XUẤT, BẢO QUẢN GIỐNG LÚA, GIỐNG NGÔ DỰ TRỮ NHÀ NƯỚC DO BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN QUẢN LÝ

Căn cứ Pháp lệnh Dự trữ quốc gia số 17/2004/PL-UBTVQH 11 ngày 29 tháng 4 năm 2004 của Ủy ban thường vụ Quốc hội;
Căn cứ nghị định số 196/2004/NĐ-CP ngày 2 tháng 12 năm 2004 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Dự trữ quốc gia;
Căn cứ Nghị định số 01/2008/NĐ-CP, ngày 3 tháng 1 năm 2008 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Nghị định số 75/2009/NĐ-CP ngày 10 tháng 9 năm 2009 của Chính phủ sửa đổi Điều 3 Nghị định số 01/2008/NĐ-CP ngày 03 tháng 1 năm 2008 của Chính phủ qui định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;
Căn cứ Thông tư số 143/2007/TT-BTC ngày 3 tháng 12 năm 2007 của Bộ Tài chính hướng dẫn thi thực hiện Nghị định số 196/2004/NĐ-CP ngày 2 tháng 12 năm 2004 của Chính phủ;
Căn cứ ý kiến thẩm định của Hội đồng định mức Bộ Tài chính về định mức nhập, xuất, bảo quản hạt giống lúa, ngô dự trữ nhà nước do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quản lý tại Công văn số 11419/BTC-TCDT, ngày 27 tháng 08 năm 2010;
Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định về định mức nhập, xuất, bảo quản hạt giống lúa, ngô Dự trữ Nhà nước do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quản lý như sau:

Điều 1.Ban hành kèm theo Thông tư này hệ thống danh mục định mức nhập, xuất, bảo quản hạt giống lúa, ngô Dự trữ Nhà nước do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quản lý (bao gồm 06 phụ lục chi tiết).

Điều 2.Định mức ban hành áp dụng trong 02 năm 2010 và 2011. Thực hiện định mức được tính trượt giá cho năm 2011theo chỉ số tăng, giảm giá bình quân năm 2010 của sản phẩm, hàng hoá, dịch vụ do Tổng cục Thống kê công bố.

Điều 3.Các đơn vị làm nhiệm vụ dự trữ Giống cây trồng căn cứ vào các định mức bảo quản tại Thông tư này và các quy định tại Quyết định số 21/2006/QĐ-BTC ngày 3 tháng 4 năm 2006 của Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành quy chế xây dựng, ban hành và quản lý định mức bảo quản hàng dự trữ quốc gia để hướng dẫn, tổ chức thực hiện, nhưng không vượt quá định mức đã quy định.

Điều 4.Thông tư này có hiệu lực thi hành sau 45 ngày kể từ ngày ký. Giám đốc các đơn vị được giao nhiệm vụ dự trữ nhà nước về hạt giống lúa, ngô và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan đến việc quản lý hàng Dự trữ Nhà nước có trách nhiệm tổ chức thực hiện./.

 

 

Nơi nhận:
- VP TW Đảng;
- VP Quốc Hội;
- VP Chủ Tịch nước;
- Các Bộ, cơ quan ngang Bộ;
- Các cơ quan thuộc Chính phủ;
- Viện KSNDTC;
- Tòa án NDTC;
- Kiểm toán Nhà nước;
- VP Ban chỉ đạo TW về phòng chống tham nhũng;
- Cục Kiểm tra văn bản (Bộ Tư pháp);
 - Tổng cục Dự trữ Nhà nước;
- Công ty cổ phần Giống cây trồng trung ương ;
- Công báo;
- Website Chính phủ; Website, Bộ NN & PTNT;
- Cục TT, Vụ PC - Bộ NN & PTNT;
- Lưu: VT, KH.

KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG




Bùi Bá Bổng

 

HỆ THỐNG DANH MỤC

ĐỊNH MỨC NHẬP, BẢO QUẢN, XUẤT HẠT GIỐNG LÚA , NGÔ DỰ TRỮ NHÀ NƯỚC TẠI CỬA KHO DỰ TRỮ
(Kèm theo Thông tư số 57/2010/TT-BNNPTNT ngày 04 tháng 10 năm 2010 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)

TT

Danh mục định mức

ĐVT

Định mức

(đồng)

Ghi chú

1

2

3

4

5

I

Lúa giống

 

 

 

1

Định mức nhập kho giống lúa

đồng/tấn

65.979

Phụ lục 1

2

Định mức bảo quản giống lúa

đồng/tấn/6tháng

644.893

Phụ lục 2

3

Định mức xuất kho giống lúa

đồng/tấn

46.431

Phụ lục 3

II

Ngô giống

 

 

 

1

Định mức nhập kho giống ngô

đồng/tấn

65.979

Phụ lục 4

2

Định mức bảo quản giống ngô

đồng/tấn/1năm

2.746.073

Phụ lục 5

3

Định mức xuất kho giống ngô

đồng/tấn

46.431

Phụ lục 6

 

PHỤ LỤC 01 ĐỊNH MỨC NHẬP KHO GIỐNG LÚA DỰ TRỮ NHÀ NƯỚC
(Kèm theo Thông tư số 57/2010/TT-BNNPTNT ngày 04 tháng 10 năm 2010 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)

Đơn vị: đồng /tấn

TT

Danh mục

Đơn vị tính

Định mức

Số lượng

Đơn giá

Thành tiền

1

Chổi

chiếc

0.01333

30,000

400

2

Xẻng

chiếc

0.01333

20,000

267

3

Khẩu trang

chiếc

0.06667

4,000

267

4

Công vệ sinh kho

công

0.01670

70,000

1,169

5

Thuốc sát trùng kho

lít

0.01330

80,000

1,064

6

Kệ kê

chiếc

0.40000

50,000

20,000

7

Công kê kệ

công

0.00830

70,000

581

8

Công Cán bộ quản lý và nghiệm thu trước khi nhập hàng vào kho

công

0.00330

70,000

231

9

Công bốc vác xếp hàng vào kho

công

0.60000

70,000

42,000

 

Tổng cộng

 

 

 

65.979

 

PHỤ LỤC 02 ĐỊNH MỨC BẢO QUẢN GIỐNG LÚA DỰ TRỮ NHÀ NƯỚC
(Kèm theo Thông tư số 57/2010/TT-BNNPTNT ngày 04 tháng 10 năm 2010 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)

Đơn vị: đồng /tấn /6 tháng

TT

Danh mục

Đơn vị tính

Định mức

Số lượng

Đơn giá

Thành tiền

1

Tiền lương thủ kho

công

0.85710

70,000

59,997

2

Thang tre

chiếc

0.00667

100,000

667

3

Bảo hộ lao động

bộ

0.00250

500,000

1,250

4

Phòng chống chữa cháy

bình

0.01667

250,000

4,167

5

Thuốc xử lý mọt

kg

0.20000

155,000

31,000

6

Chi phí kiểm nghiệm

mẫu

0.40000

450,000

180,000

7

Công xử lý mọt

công

0.20000

70,000

14,000

8

Công lao động đảo kho

công

0.73330

70,000

51,331

9

Điện bảo vệ kho

kw

1.50000

1,500

2,250

10

Bạt chống bão

m

2.00000

6,000

12,000

11

Khấu hao kho

gian

0.06670

3,840,000

256,000

12

Hao kho do lấy mẫu hàng tháng

kg

0.40000

11,000

4,400

13

Công cán bộ chỉ đạo, quản lý

công

0.03330

70,000

2,331

14

Bảo hiểm kho giống

đồng

 

 

25,500

 

Tổng cộng

 

 

 

644,893

 

PHỤ LỤC 03 ĐỊNH MỨC XUẤT KHO GIỐNG LÚA DỰ TRỮ NHÀ NƯỚC TẠI CỬA KHO DỰ TRỮ
(Kèm theo Thông tư số 57/2010/TT-BNNPTNT ngày 04 tháng 10 năm 2010 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)

Đơn vị: đồng /tấn

TT

Danh mục

Đơn vị tính

Định mức

Số lượng

Đơn giá

Thành tiền

1

Bốc vác hàng xuất lên xe ôtô

công

0.6000

70,000

42,000

2

Công cán bộ quản lý

công

0.0500

70,000

3,500

3

Công vệ sinh kho

công

0.0133

70,000

931

 

Tổng cộng

 

 

 

46,431

 

PHỤ LỤC 04 ĐỊNH MỨC NHẬP KHO GIỐNG NGÔ DỰ TRỮ NHÀ NƯỚC
(Kèm theo Thông tư số 57/2010/TT-BNNPTNT ngày 04 tháng 10 năm 2010 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)

Đơn vị: đồng /tấn

TT

Danh mục

Đơn vị tính

Định mức

Số lượng

Đơn giá

Thành tiền

1

Chổi

chiếc

0.01333

30,000

400

2

Xẻng

chiếc

0.01333

20,000

267

3

Khẩu trang

chiếc

0.06667

4,000

267

4

Công vệ sinh kho

công

0.01670

70,000

1,169

5

Thuốc sát trùng kho

lít

0.01330

80,000

1,064

6

Kệ kê

chiếc

0.40000

50,000

20,000

7

Công kê kệ

công

0.00830

70,000

581

8

Công bốc vác xếp hàng vào kho

công

0.00330

70,000

231

9

Công Cán bộ quản lý và nghiệm thu trước khi nhập hàng vào kho

công

0.60000

70,000

42,000

 

Tổng cộng

 

 

 

65.979

 

PHỤ LỤC 05 ĐỊNH MỨC BẢO QUẢN GIỐNG NGÔ DỰ TRỮ NHÀ NƯỚC
(Kèm theo Thông tư số 57/2010/TT-BNNPTNT ngày 04 tháng 10 năm 2010 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)

Đơn vị: đồng /tấn /1năm

TT

Danh mục

Đơn vị tính

Định mức

Số lượng

Đơn giá

Thành tiền

1

Tiền lương thủ kho

công

1.7143

70,000

120,000

2

Thang tre

chiếc

0.0067

100,000

667

3

Bảo hộ lao động

bộ

0.0050

500,000

2,500

4

Phòng chống chữa cháy

bình

0.0333

250,000

8,325

5

Chi phí kiểm nghiệm

mẫu

0.8000

450,000

360,000

6

Công lao động đảo kho

công

2.2000

70,000

154,000

7

Điện bảo vệ kho

kw

3.0000

1,500

4,500

8

Điện kho lạnh bảo quản giống

kw

916

1,500

1,374,000

9

Bạt chống bão

m2

2.0000

6,000

12,000

10

Khấu hao kho

gian

0.0667

7,680,000

512,000

11

Khấu hao máy lạnh

gian

 

 

90,000

12

Hao kho do lấy mẫu hàng tháng

kg

0.8000

35,250

28,200

13

Công cán bộ chỉ đạo, quản lý

công

0.0333

70,000

2,331

14

Bảo hiểm kho giống

đồng

 

 

77,550

 

Tổng cộng

 

 

 

2.746.073

 

PHỤ LỤC 06 ĐỊNH MỨC XUẤT KHO GIỐNG NGÔ DỰ TRỮ NHÀ NƯỚC TẠI CỬA KHO DỰ TRỮ
(Kèm theo Thông tư số 57/2010/TT-BNNPTNT ngày 04 tháng 10 năm 2010 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)

Đơn vị: đồng /tấn

TT

Danh mục

Đơn vị tính

Định mức

Số lượng

Đơn giá

Thành tiền

1

Bốc vác hàng xuất lên xe ôtô

công

0.6000

70,000

42,000

2

Công cán bộ quản lý

công

0.0500

70,000

3,500

3

Công vệ sinh kho

công

0.0133

70,000

931

 

Tổng cộng

 

 

 

46,431

 

Từ khóa:
57/2010/TT-BNNPTNTThông tư 57/2010/TT-BNNPTNTThông tư số 57/2010/TT-BNNPTNTThông tư 57/2010/TT-BNNPTNT của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thônThông tư số 57/2010/TT-BNNPTNT của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thônThông tư 57 2010 TT BNNPTNT của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệu57/2010/TT-BNNPTNT
                            Loại văn bảnThông tư
                            Cơ quanBộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
                            Ngày ban hành04/10/2010
                            Người kýBùi Bá Bổng
                            Ngày hiệu lực 18/11/2010
                            Tình trạng Còn hiệu lực

                            Hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                                          Đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                                            Thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                                              Điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                                                Dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                                                  Văn bản gốc đang được cập nhật
                                                  Tải văn bản Tiếng Việt

                                                  Tóm tắt văn bản

                                                  Số hiệu57/2010/TT-BNNPTNT
                                                  Loại văn bảnThông tư
                                                  Cơ quanBộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
                                                  Ngày ban hành04/10/2010
                                                  Người kýBùi Bá Bổng
                                                  Ngày hiệu lực 18/11/2010
                                                  Tình trạng Còn hiệu lực
                                                  Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

                                                  Tin pháp luật

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Media Luật

                                                  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
                                                  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

                                                  Mục lục

                                                    Dữ Liệu Pháp Luật

                                                    Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

                                                    Liên hệ hỗ trợ[email protected]

                                                    Tra cứu

                                                    • Văn bản pháp luật
                                                    • Bản án & Án lệ
                                                    • Biểu mẫu
                                                    • Tin văn bản
                                                    • Chính sách mới

                                                    Công cụ tiện ích

                                                    • Tính lương
                                                    • Tính thuế TNCN
                                                    • Tra cứu mã số thuế
                                                    • Tra cứu mã ngành nghề
                                                    • Xem tất cả công cụ

                                                    Về chúng tôi

                                                    • Giới thiệu
                                                    • Nền tảng Vi-Office
                                                    • Sơ đồ website

                                                    Pháp lý rõ ràng,
                                                    công việc nhẹ nhàng

                                                    Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

                                                    © 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-OfficeMã số thuế: 0109181523

                                                    Giới thiệuSơ đồ website
                                                    văn bản pháp luật liên quan