Logo
  • Văn bản
    Công vănNghị địnhÁn lệBản án
  • Tin tức
    Tin văn bảnChính sách mớiTin pháp luậtKiến thức pháp luậtBản tin luậtMedia Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thểhotTra cứu mã số thuếTra cứu thuật ngữ pháp lýTra cứu mã ngành nghềGiá xăng dầu hôm nayTính lươngThuế TNCN người nước ngoàimới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thểhot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoàimới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệuSơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ›Văn bản› Lĩnh vực khác ›870/QĐ-UBND

Quyết định 870/QĐ-UBND năm 2014 công bố thủ tục hành chính mới lĩnh vực Công chứng thuộc thẩm quyền giải quyết của các tổ chức hành nghề công chứng trên địa bàn tỉnh Cà Mau

Đã sao chép thành công!
Số hiệu870/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quanTỉnh Cà Mau
Ngày ban hành05/06/2014
Người kýNguyễn Tiến Hải
Ngày hiệu lực 05/06/2014
Tình trạng Hết hiệu lực
Ngày ban hành:05/06/2014Tình trạng:Hết hiệu lực

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH CÀ MAU
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 870/QĐ-UBND

Cà Mau, ngày 05 tháng 06 năm 2014

 

QUYẾT ĐỊNH

CÔNG BỐ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG HOẶC THAY THẾ LĨNH VỰC CÔNG CHỨNG THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA CÁC TỔ CHỨC HÀNH NGHỀ CÔNG CHỨNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH CÀ MAU

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26/11/2003;

Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Thông tư số 05/2014/TT-BTP ngày 07/02/2014 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp hướng dẫn công bố, niêm yết thủ tục hành chính và báo cáo về tình hình, kết quả thực hiện kiểm soát thủ tục hành chính (có hiệu lực ngày 24/3/2014);

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tư pháp tại Tờ trình số 91/TTr-STP ngày 04/4/2014,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này 27 thủ tục hành chính lĩnh vực Công chứng thuộc thẩm quyền giải quyết của các tổ chức hành nghề công chứng trên địa bàn tỉnh Cà Mau.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và thay thế toàn bộ thủ tục hành chính lĩnh vực Công chứng đã được công bố tại Quyết định số 1506/QĐ-UBND ngày 07/10/2013 và Quyết định số 1927/QĐ-UBND ngày 20/12/2013 của Chủ tịch UBND tỉnh Cà Mau.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tư pháp, Thủ trưởng sở, ban, ngành tỉnh, Chủ tịch UBND huyện, thành phố Cà Mau, Chủ tịch UBND xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 

Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ Tư pháp (Cục KSTTHC; Cục công tác phía Nam);
- TT Tỉnh ủy;
- TT HĐND tỉnh;
- Cổng Thông tin điện tử;
- Trung tâm Công báo - Tin học;
- Văn phòng Công chứng trên địa bàn tỉnh Cà Mau;
- NC (A);
- Lưu: VT, Ktr17/6.

KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Nguyễn Tiến Hải

 

THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC CÔNG CHỨNG THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA CÁC TỔ CHỨC HÀNH NGHỀ CÔNG CHỨNG

(Ban hành kèm theo Quyết định số 870/QĐ-UBND ngày 05 tháng 6 năm 2014 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau)

Phần I

DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH

A. Danh mục thủ tục hành được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Công chứng thuộc thẩm quyền giải quyết của các tổ chức hành nghề công chứng

STT

Số hồ sơ TTHC (1)

Tên thủ tục hành chính

Tên VBQPPL quy định nội dung sửa đổi, bổ sung, thay thế (2)

I. Lĩnh vực Công chứng

1

T-CMU-245417-TT

Công chứng hợp đồng, giao dịch đã được soạn thảo sẵn

Sửa đổi, bổ sung trình tự thực hiện

2

T-CMU-245419-TT

Công chứng hợp đồng, giao dịch do công chứng viên soạn thảo theo đề nghị của người yêu cầu công chứng

Sửa đổi, bổ sung trình tự thực hiện

3

T-CMU-245425-TT

Công chứng hợp đồng chuyển đổi quyền sử dụng đất

Sửa đổi, bổ sung trình tự thực hiện

4

T-CMU-245429-TT

Công chứng hợp đồng chuyển nhượng quyền sử dụng đất

Sửa đổi, bổ sung trình tự thực hiện

5

T-CMU-245473-TT

Công chứng hợp đồng chuyển nhượng quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất

Sửa đổi, bổ sung trình tự thực hiện

6

T-CMU-245482-TT

Công chứng hợp đồng thuê quyền sử dụng đất

Sửa đổi, bổ sung trình tự thực hiện

7

T-CMU-245488-TT

Công chứng hợp đồng thuê quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất

Sửa đổi, bổ sung trình tự thực hiện

8

T-CMU-245495-TT

Công chứng hợp đồng tặng cho quyền sử dụng đất

Sửa đổi, bổ sung trình tự thực hiện

9

T-CMU-245579-TT

Công chứng hợp đồng tặng cho quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất

Sửa đổi, bổ sung trình tự thực hiện

10

T-CMU-245585-TT

Công chứng hợp đồng thế chấp quyền sử dụng đất

Sửa đổi, bổ sung trình tự thực hiện

11

T-CMU-246658-TT

Công chứng hợp đồng thế chấp quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất

Sửa đổi, bổ sung trình tự thực hiện

12

T-CMU-246660-TT

Công chứng hợp đồng góp vốn bằng quyền sử dụng đất

Sửa đổi, bổ sung trình tự thực hiện

13

T-CMU-246663-TT

Công chứng hợp đồng góp vốn bằng quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất

Sửa đổi, bổ sung trình tự thực hiện

14

T-CMU-246665-TT

Công chứng hợp đồng mua bán nhà ở

Sửa đổi, bổ sung trình tự thực hiện

15

T-CMU-246668-TT

Công chứng hợp đồng đổi nhà ở

Sửa đổi, bổ sung trình tự thực hiện

16

T-CMU-246684-TT

Công chứng hợp đồng cho mượn, cho ở nhờ nhà ở

Sửa đổi, bổ sung trình tự thực hiện

17

T-CMU-246686-TT

Công chứng hợp đồng thuê nhà ở

Sửa đổi, bổ sung trình tự thực hiện

18

T-CMU-246689-TT

Công chứng hợp đồng tặng cho nhà ở

Sửa đổi, bổ sung trình tự thực hiện

19

T-CMU-246692-TT

Công chứng hợp đồng thế chấp nhà ở

Sửa đổi, bổ sung trình tự thực hiện

20

T-CMU-246696-TT

Công chứng hợp đồng góp vốn bằng nhà ở

Sửa đổi, bổ sung trình tự thực hiện

21

T-CMU-246698-TT

Công chứng di chúc

Sửa đổi, bổ sung trình tự thực hiện

22

T-CMU-246728-TT

Nhận lưu giữ di chúc

Sửa đổi, bổ sung trình tự thực hiện

23

T-CMU-246753-TT

Công chứng văn bản từ chối nhận di sản

Sửa đổi, bổ sung trình tự thực hiện

24

T-CMU-246754-TT

Công chứng việc sửa đổi, bổ sung hợp đồng, giao dịch

Sửa đổi, bổ sung trình tự thực hiện

25

T-CMU-246755-TT

Công chứng việc hủy bỏ hợp đồng, giao dịch

Sửa đổi, bổ sung trình tự thực hiện

26

T-CMU-251404-TT

Công chứng văn bản thỏa thuận phân chia di sản

Sửa đổi, bổ sung trình tự thực hiện

27

T-CMU-251405-TT

Công chứng văn bản khai nhận di sản

Sửa đổi, bổ sung trình tự thực hiện

B. Danh mục hệ thống hóa 11 thủ tục hành chính còn hiệu lực lĩnh vực Công chứng thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tư pháp tỉnh Cà Mau

STT

Tên thủ tục hành chính

Công khai (Trang)

I. Lĩnh vực Công chứng

 

1

Công chứng hợp đồng, giao dịch đã được soạn thảo sẵn

 

2

Công chứng hợp đồng, giao dịch do công chứng viên soạn thảo theo đề nghị của người yêu cầu công chứng

 

3

Công chứng hợp đồng chuyển đổi quyền sử dụng đất

 

4

Công chứng hợp đồng chuyển nhượng quyền sử dụng đất

 

5

Công chứng hợp đồng chuyển nhượng quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất

 

6

Công chứng hợp đồng thuê quyền sử dụng đất

 

7

Công chứng hợp đồng thuê quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất

 

8

Công chứng hợp đồng tặng cho quyền sử dụng đất

 

9

Công chứng hợp đồng tặng cho quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất

 

10

Công chứng hợp đồng thế chấp quyền sử dụng đất

 

11

Công chứng hợp đồng thế chấp quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất

 

12

Công chứng hợp đồng góp vốn bằng quyền sử dụng đất

 

13

Công chứng hợp đồng góp vốn bằng quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất

 

14

Công chứng hợp đồng mua bán nhà ở

 

15

Công chứng hợp đồng đổi nhà ở

 

16

Công chứng hợp đồng cho mượn, cho ở nhờ nhà ở

 

17

Công chứng hợp đồng thuê nhà ở

 

18

Công chứng hợp đồng tặng cho nhà ở

 

19

Công chứng hợp đồng thế chấp nhà ở

 

20

Công chứng hợp đồng góp vốn bằng nhà ở

 

21

Công chứng di chúc

 

22

Nhận lưu giữ di chúc

 

23

Công chứng văn bản từ chối nhận di sản

 

24

Công chứng việc sửa đổi, bổ sung hợp đồng, giao dịch

 

25

Công chứng việc hủy bỏ hợp đồng, giao dịch

 

26

Công chứng văn bản thỏa thuận phân chia di sản

 

27

Công chứng văn bản khai nhận di sản

 

 

Phần II

NỘI DUNG CỤ THỂCỦA TỪNG THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC CÔNG CHỨNG THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾTCỦA CÁC TỔCHỨC HÀNH NGHỀ CÔNGCHỨNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH CÀ MAU

1. THỦ TỤC: CÔNG CHỨNG HỢP ĐỒNGGIAO DỊCH ĐÃ ĐƯỢC SOẠN THẢO SẴN

1.1. Trình tự thực hiện: Gồm 03 bước:

Bước 1: Chuẩn bị hồ sơ.

Người yêu cầu công chứng nộp hồ sơ tại:

- Phòng công chứng số 1 tỉnh Cà Mau, địa chỉ: số 999A, Trần Hưng Đạo, phường 5, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau;

- Văn phòng Công chứng Đất Mũi, địa chỉ: số234, Ngô Quyền, phường 9, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau;

- Văn phòng Công chứng Cà Mau, địa chỉ: số 12A, Hùng Vương, khóm 3, phường 7, thành phốCà Mau, tỉnh Cà Mau;

- Văn phòng Công chứng Năm Căn, địa chỉ: số 337, Nguyễn Tất Thành, khóm 8, thị trấn Năn Căn, Huyện Năm Căn, tỉnh Cà Mau.

Vào giờ hành chínhcác ngày làm việc trong tuần, buổi sáng ngày thứ 7 (trừ ngày lễ), cụ thể như sau:

- Buổi sáng: Từ 07 giờ 00 phút đến 11 giờ 00 phút.

- Buổi chiều: Từ 13 giờ 00 phút đến 17 giờ 00 phút.

Bước 2: Nộp hồ sơ.

- Công chứng viên tiếp nhận hồ sơ và kiểm tra giấy tờ trong hồ sơ yêu cầu công chứng. Trường hợp hồ sơ yêu cầu công chứng đầy đủ, phù hợp với quy định của pháp luật thì thụ lý, ghi vào sổ công chứng.

- Trong trường hợp có căn cứ cho rằng trong hồ sơ yêu cầu công chứng có vấn đề chưa rõ, việc giao kết hợp đồng, giao dịch có dấu hiệu bị đe dọa, cưỡng ép, có sự nghi ngờ về năng lực hành vi dân sự của người yêu cầu công chứng hoặc có sự nghi ngờ đối tượng của hợp đồng, giao dịch là không có thật thì công chứng viên đề nghị người yêu cầu công chứng làm rõ hoặc theo đề nghị của người yêu cầu công chứng, công chứng viên tiến hành xác minh hoặc yêu cầu giám định; trường hợp không làm rõ được thì có quyền từ chối công chứng.

- Công chứng viên kiểm tra dự thảo hợp đồng, giao dịch; nếu trong dự thảo hợp đồng, giao dịch có điều khoản vi phạm pháp luật, trái đạo đức xã hội, đối tượng của hợp đồng, giao dịch không phù hợp với thực tế thì công chứng viên phải chỉ rõ cho người yêu cầu công chứng để sửa chữa. Trường hợp người yêu cầu công chứng không sửa chữa thì công chứng viên có quyền từ chối công chứng.

- Người yêu cầu công chứng tự đọc lại dự thảo hợp đồng, giao dịch hoặc công chứng viên đọc cho người yêu cầu công chứng nghe. Trường hợp người yêu cầu công chứng đồng ý toàn bộ nội dung trong dự thảo hợp đồng, giao dịch thì ký vào từng trang của hợp đồng, giao dịch. Công chứng viên ghi lời chứng; ký vào từng trang của hợp đồng, giao dịch.

Bước 3: Nhận kết quả.

Người yêu cầu công chứng đến nộp phí và nhận kết quả theo phiếu hẹn.

1.2. Cách thứcthực hiện:Phòng công chứng số 1hoặc Văn phòng Công chứng Đất Mũi hoặc Văn phòng Công chứng Cà Mau hoặc Văn phòng Công chứng Năm Căn.

1.3. Thành phần, số lượng hồ sơ:

1.3.1. Thành phần hồ sơ, bao gồm:

1. Phiếu yêu cầu công chứng hợp đồng, giao dịch theo mẫu (01 bản chính);

2. Dự thảo hợp đồng, giao dịch (03 bản trở lên);

3. Bản sao giấy chứng minh nhân dân hoặc hộ chiếu (01 bản);

4. Bản sao giấy tờ chứng minh thẩm quyền của người đại diện (nếu là người đại diện) (01 bản);

5. Bản sao giấy chứng nhận quyền sở hữu, quyền sử dụng hoặc bản sao giấy tờ thay thế được pháp luật quy định đối với tài sản mà pháp luật quy định phải đăng ký quyền sở hữu, quyền sử dụng, trong trường hợp hợp đồng, giao dịch liên quan đến tài sản đó (01 bản);

Bản sao nêu trên là bản chụp, bản in, bản đánh máy hoặc bản đánh máy vi tính nhưng phải có nội dung đầy đủ, chính xác như bản chính và không phải có chứng thực. Khi nộp bản sao thì phải xuất trình bản chính để đối chiếu.

Ghi chú: Số bản nêu trên pháp luật không quy định cụ thể nhưng thực tế thực hiện thì cóquy định mỗi loại 01 bản.

1.3.2. Số lượng hồ sơ: 01 bộ.

1.4. Thời hạn giải quyết:

- Trong ngày nhận hồ sơ đối với hợp đồng, văn bản về bất động sản trong trường hợp là hộ gia đình, cá nhân; nếu nộp hồ sơ yêu cầu công chứng sau ba (03) giờ chiều thì việc công chứng được thực hiện chậm nhất trong ngày làm việc tiếp theo; trường hợp hợp đồng, văn bản có tình tiết phức tạp thì không quá ba (03) ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ;

- Không quá năm (05) ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ đối với hợp đồng, văn bản về bất động sản trong trường hợp là tổ chức trong nước, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức nước ngoài, cá nhân nước ngoài; đối với hợp đồng, giao dịch yêu cầu công chứng phức tạp thì thời hạn công chứng có thể kéo dài hơn nhưng không quá 10 ngày làm việc.

1.5. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Cá nhân, tổ chức.

1.6. Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:

a) Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Phòng công chứng số 1 hoặc Vănphòng Công chứng Đất Mũi hoặc Văn phòng Công chứng Cà Mau hoặc Văn phòng Công chứng Năm Căn.

b) Cơ quan hoặc người có thẩm quyền được ủy quyền hoặc phân cấp thực hiện (nếu có): Không.

c) Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Phòng công chứng số 1hoặc Văn phòng Công chứng Đất Mũi hoặc Văn phòng Công chứng Cà Mau hoặc Văn phòng Công chứng Năm Căn.

d) Cơ quan phối hợp (nếu có): Không.

1.7. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Văn bản công chứng.

1.8. Mức thu phí công chứng:

a) Phí công chứng hợp đồng, giao dịch (xác định theo giá trị tài sản hoặc giá trị hợp đồng, giao dịch) trên một hợp đồng, giao dịch được tính như sau:

Số TT

Giá trị tàisản hoặc giá trị hợp đồng, giao dịch

Mức thu
(đồng/trường hợp)

1

Dưới 50 triệu đồng

50 nghìn

2

Từ 50 triệu đồng đến 100 triệu đồng

100 nghìn

3

Từ trên 100 triệu đồng đến 01 tỷ đồng

0,1% giá trị tài sản hoặc giá trị hợp đồng, giao dịch

4

Từ trên 01 tỷ đồng đến 03 tỷ đồng

01 triệu đồng + 0,06% của phần giá trị tài sản hoặc giá trị hợp đồng, giao dịch vượt quá 01 tỷ đồng

5

Từ trên 03 tỷ đồng đến 05 tỷ đồng

2,2 triệu đồng + 0,05% của phần giá trị tài sản hoặc giá trị hợp đồng, giao dịch vượt quá 03 tỷ đồng

6

Từ trên 05 tỷ đồng đến 10 tỷ đồng

3,2 triệu đồng + 0,04% của phần giá trị tài sản hoặc giá trị hợp đồng, giao dịch vượt quá 05 tỷ đồng

7

Trên 10 tỷ đồng

5,2 triệu đồng + 0,03% của phần giá trị tài sản hoặc giá trị hợp đồng, giao dịch vượt quá 10 tỷ đồng (mức thu tối đa không quá 10 triệu đồng/trường hợp)

b) Phí công chứng hợp đồng, giao dịch không theo giá trị tài sản hoặc giá trị trên một hợp đồng, giao dịch được quy định như sau:

Số TT

Loại việc

Mức thu
(đồng/trường hợp)

1

Công chứng hợp đồng chuyển đổi quyền sử dụng đất nông nghiệp

40 nghìn

2

Công chứng hợp đồng bán đấu giá bất động sản

100 nghìn

3

Công chứng hợp đồng bảo lãnh

100 nghìn

4

Công chứng hợp đồng ủy quyền

40 nghìn

5

Công chứng giấy ủy quyền

20 nghìn

6

Công chứng việc sửa đổi, bổ sung hợp đồng, giao dịch (trừ việc sửa đổi, bổ sung tăng giá trị tài sản hoặc giá trị hợp đồng, giao dịch thì áp dụng mức thu theo mức thu phí công chứng hợp đồng, giao dịch được xác định theo giá trị tài sản hoặc giá trị hợp đồng, giao dịch)

40 nghìn

7

Công chứng việc hủy bỏ hợp đồng, giao dịch

20 nghìn

8

Công chứng di chúc

40 nghìn

9

Công chứng văn bản từ chối nhận di sản

20 nghìn

10

Các công việc công chứng hợp đồng, giao dịch khác

40 nghìn

1.9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:Phiếu yêu cầu công chứng hợp đồng, văn bản.

1.10. Yêu cầu, điềukiện thực hiện thủ tục hành chính: Không.

1.11. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:

- Luật Công chứng số 82/2006/QH11 ngày 29/11/2006 của Quốc hội;

- Thông tư liên tịch số 04/2006/TTLT/BTP-BTNMT ngày 13/6/2006 của Bộ Tư pháp - Bộ Tài nguyên và Môi trường hướng dẫn việc công chứng, chứng thực hợp đồng, văn bản thực hiện quyền của người sử dụng đất;

- Thông tư liên tịch số 08/2012/TTLT/BTC-BTP ngày 19/01/2012 của Bộ Tài chính - Bộ Tư pháp hướng dẫn về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí công chứng.

 

Mẫusố 01/PYC

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
----------------

 

PHIẾU YÊU CẦU CÔNG CHỨNG
HỢP Đ
ỒNG
, VĂN BẢN

Kínhgửi: Phòng công chứng...

Họ và tên người nộp phiếu:..........................................................................................

Địa chỉ liên hệ:..............................................................................................................

Số điện thoại:..............................................................................................................

Email:..........................................................................................................................

Số Fax:.......................................................................................................................

Yêu cầu công chứng về:...............................................................................................

...................................................................................................................................

Các giấy tờ nộp kèm theo Phiếu này gồm có:

1.................................................................................................................................

2.................................................................................................................................

3.................................................................................................................................

4.................................................................................................................................

5.................................................................................................................................

6.................................................................................................................................

7.................................................................................................................................

8.................................................................................................................................

9.................................................................................................................................

10................................................................................................................................

Thời gian nhận phiếu…………………………giờ, ngày…………/…………/……..

 

NGƯỜI NHẬN PHIẾU
(Ký và ghi rõ họ tên)

NGƯỜI NỘP PHIẾU
(Ký và ghi rõ họ tên)

 

2. THỦ TỤC: CÔNG CHỨNGHỢP ĐỒNGGIAO DỊCH DO CÔNG CHỨNGVIÊN SOẠN THẢO THEO ĐỀ NGHỊ CỦA NGƯỜI YÊU CẦU CÔNG CHỨNG

2.1. Trình tự thực hiện: Gồm 03 bước:

Bước 1: Chuẩn bị hồ sơ.

Người yêu cầu công chứng nộp hồ sơ tại:

- Phòng công chứng số 1tỉnh Cà Mau, địa chỉ: số 999A, Trần Hưng Đạo, phường 5, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau;

-Văn phòng Công chứng Đất Mũi, địa chỉ: số234, Ngô Quyền, phường 9, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau;

- Văn phòng Công chứng Cà Mau, địa chỉ: số 12A, Hùng Vương, khóm 3, phường 7,thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau;

- Văn phòng Công chứng Năm Căn, địa chỉ: số 337, Nguyễn Tất Thành, khóm 8, thị trấn NănCăn, Huyện Năm Căn, tỉnh Cà Mau.

Vào giờ hành chính các ngày làmviệc trong tuần, buổi sángngày thứ 7 (trừ ngày lễ), cụ thể như sau:

- Buổi sáng: Từ 07 giờ 00 phút đến 11 giờ 00 phút.

- Buổi chiều: Từ 13 giờ 00 phút đến 17 giờ 00 phút.

Bước 2: Nộp hồ sơ.

- Công chứng viên tiếp nhận hồ sơ và kiểm tra giấy tờ trong hồ sơ yêu cầu công chứng. Trường hợp hồ sơ yêu cầu công chứng đầy đủ, phù hợp với quy định của pháp luật thì thụ lý, ghi vào sổ công chứng.

- Trong trường hợp có căn cứ cho rằng trong hồ sơ yêu cầu công chứng có vấn đề chưa rõ, việc giao kết hợp đồng, giao dịch có dấu hiệu bị đe dọa, cưỡng ép, có sự nghi ngờ về năng lực hành vi dân sự của người yêu cầu công chứng hoặc có sự nghi ngờ đối tượng của hợp đồng, giao dịch là không có thật thì công chứng viên đề nghị người yêu cầu công chứng làm rõ hoặc theo đề nghị của người yêu cầu công chứng, công chứng viên tiến hành xác minh hoặc yêu cầu giám định; trường hợp không làm rõ được thì có quyền từ chối công chứng.

- Công chứng viên kiểm tra dự thảo hợp đồng, giao dịch; nếu trong dự thảo hợp đồng, giao dịch có điều khoản vi phạm pháp luật, trái đạo đức xã hội, đối tượng của hợp đồng, giao dịch không phù hợp với thực tế thì công chứng viên phải chỉ rõ cho người yêu cầu công chứng để sửa chữa. Trường hợp người yêu cầu công chứng không sửa chữa thì công chứng viên có quyền từ chối công chứng.

- Người yêu cầu công chứng tự đọc lại dự thảo hợp đồng, giao dịch hoặc công chứng viên đọc cho người yêu cầu công chứng nghe. Trường hợp người yêu cầu công chứng đồng ý toàn bộ nội dung trong dự thảo hợp đồng, giao dịch thì ký vào từng trang của hợp đồng, giao dịch. Công chứng viên ghi lời chứng; ký vào từng trang của hợp đồng, giao dịch.

Bước 3: Nhận kết quả.

Người yêu cầu công chứng đến nộp phí công chứng và nhận kết quả theo phiếu hẹn.

2.2. Cách thức thực hiện:Phòng công chứng số 1 hoặc Văn phòng Công chứng Đất Mũi hoặc Văn phòng Công chứng Cà Mau hoặc Văn phòng Công chứng Năm Căn.

2.3. Thành phần, số lượng hồ sơ:

2.3.1. Thành phần hồ sơ, bao gồm:

1. Phiếu yêu cầu công chứng hợp đồng, giao dịch theo mẫu (01 bản chính);

2. Dự thảo hợp đồng, giao dịch (03 bản trở lên);

3. Bản sao giấy chứng minh nhân dân hoặc hộ chiếu (01 bản);

4. Bản sao giấy tờ chứng minh thẩm quyền của người đại diện (nếu là người đại diện) (01 bản);

5. Bản sao giấy chứng nhận quyền sở hữu, quyền sử dụng hoặc bản sao giấy tờ thay thế được pháp luật quy định đối với tài sản mà pháp luật quy định phải đăng ký quyền sở hữu, quyền sử dụng, trong trường hợp hợp đồng, giao dịch liên quan đến tài sản đó (01 bản);

Bản sao nêu trên là bản chụp, bản in, bản đánh máy hoặc bản đánh máy vi tính nhưng phải có nội dung đầy đủ, chính xác như bản chính và không phải có chứng thực. Khi nộp bản sao thì phải xuất trình bản chính để đối chiếu.

Ghi chú: Số bản nêu trên pháp luật không quy định cụ thể nhưng thực tế thực hiện thì có quy định mỗiloại 01 bản.

2.3.2. Số lượng hồ sơ: 01 bộ.

2.4. Thờihạn giải quyết:

- Trong ngày nhận hồ sơ đối với hợp đồng, văn bản về bất động sản trong trường hợp là hộ gia đình, cá nhân; nếu nộp hồ sơ yêu cầu công chứng sau ba (03) giờ chiều thì việc công chứng được thực hiện chậm nhất trong ngày làm việc tiếp theo; trường hợp hợp đồng, văn bản có tình tiết phức tạp thì không quá ba (03) ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ;

- Không quá năm (05) ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ đối với hợp đồng, văn bản về bất động sản trong trường hợp là tổ chức trong nước, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức nước ngoài, cá nhân nước ngoài; đối với hợp đồng, giao dịch yêu cầu công chứng phức tạp thì thời hạn công chứng có thể kéo dài hơn nhưng không quá 10 ngày làm việc.

2.5. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Cá nhân, tổ chức.

2.6. Cơ quan thực hiệnthủ tục hành chính:

a) Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Phòng công chứng số 1hoặc Vănphòng Công chứng Đất Mũi hoặc Văn phòng Công chứng Cà Mau hoặc Văn phòng Công chứng Năm Căn.

b) Cơ quan hoặc người có thẩm quyền được ủy quyền hoặc phân cấp thực hiện (nếu có): Không.

c) Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Phòng công chứng số 1 hoặc Văn phòng Công chứng Đất Mũi hoặc Văn phòng Công chứng Cà Mau hoặc Văn phòng Côngchứng Năm Căn.

d) Cơ quan phối hợp (nếu có): Không.

2.7. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Văn bản công chứng.

2.8. Mức thu phí công chứng:

a) Phí công chứng hợp đồng, giao dịch (xác định theo giá trị tài sản hoặc giá trị hợp đồng, giao dịch) trên một hợp đồng, giao dịch được tính như sau:

Số TT

Giá trị tài sản hoặc giá trị hợp đồng, giao dịch

Mức thu
(đồng/trường hợp)

1

Dưới 50 triệu đồng

50 nghìn

2

Từ 50 triệu đồng đến 100 triệu đồng

100 nghìn

3

Từ trên 100 triệu đồng đến 01 tỷ đồng

0,1% giá trị tài sản hoặc giá trị hợp đồng, giao dịch

4

Từ trên 01 tỷ đồng đến 03 tỷ đồng

01 triệu đồng + 0,06% của phần giá trị tài sản hoặc giá trị hợp đồng, giao dịch vượt quá 01 tỷ đồng

5

Từ trên 03 tỷ đồng đến 05 tỷ đồng

2,2 triệu đồng + 0,05% của phần giá trị tài sản hoặc giá trị hợp đồng, giao dịch vượt quá 03 tỷ đồng

6

Từ trên 05 tỷ đồng đến 10 tỷ đồng

3,2 triệu đồng + 0,04% của phần giá trị tài sản hoặc giá trị hợp đồng, giao dịch vượt quá 05 tỷ đồng

7

Trên 10 tỷ đồng

5,2 triệu đồng + 0,03% của phần giá trị tài sản hoặc giá trị hợp đồng, giao dịch vượt quá 10 tỷ đồng (mức thu tối đa không quá 10 triệu đồng/trường hợp)

b) Mức thu phí công chứng hợp đồng, giao dịch không theo giá trị tài sản hoặc giá trị trên một hợp đồng, giao dịch được quy định như sau:

Số TT

Loại việc

Mức thu
(đồng/trường hợp)

1

Công chứng hợp đồng chuyển đổi quyền sử dụng đất nông nghiệp

40 nghìn

2

Công chứng hợp đồng bán đấu giá bất động sản

100 nghìn

3

Công chứng hợp đồng bảo lãnh

100 nghìn

4

Công chứng hợp đồng ủy quyền

40 nghìn

5

Công chứng giấy ủy quyền

20 nghìn

6

Công chứng việc sửa đổi, bổ sung hợp đồng, giao dịch (trừ việc sửa đổi, bổ sung tăng giá trị tài sản hoặc giá trị hợpđồng, giao dịch thì áp dụng mức thu theo mức thu phí công chứng hợp đồng, giao dịch được xác định theo giá trị tài sản hoặc giá trị hợp đồng, giao dịch)

40 nghìn

7

Công chứng việc hủy bỏ hợp đồng, giao dịch

20 nghìn

8

Công chứng di chúc

40 nghìn

9

Công chứng văn bản từ chối nhận di sản

20 nghìn

10

Các công việc công chứng hợp đồng, giao dịch khác

40 nghìn

2.9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Phiếu yêu cầu công chứng hợp đồng, văn bản.

2.10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không.

2.11. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:

- Luật Công chứng số 82/2006/QH11 ngày 29/11/2006 của Quốc hội;

- Thông tư liên tịch số 04/2006/TTLT/BTP-BTNMT ngày 13/6/2006 của Bộ Tư pháp - Bộ Tài nguyên và Môi trường hướng dẫn việc công chứng, chứng thực hợp đồng, văn bản thực hiện quyền của người sử dụng đất;

- Thông tư liên tịch số 08/2012/TTLT/BTC-BTP ngày 19/01/2012 của Bộ Tài chính - Bộ Tư pháp hướng dẫn về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí công chứng.

 

Mẫusố 01/PYC

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
----------------

 

PHIẾU YÊU CẦU CÔNG CHỨNG
HỢP Đ
ỒNG
, VĂN BẢN

Kínhgửi: Phòng công chứng...

Họ và tên người nộp phiếu:..........................................................................................

Địa chỉ liên hệ:..............................................................................................................

Số điện thoại:..............................................................................................................

Email:..........................................................................................................................

Số Fax:.......................................................................................................................

Yêu cầu công chứng về:...............................................................................................

...................................................................................................................................

Các giấy tờ nộp kèm theo Phiếu này gồm có:

1.................................................................................................................................

2.................................................................................................................................

3.................................................................................................................................

4.................................................................................................................................

5.................................................................................................................................

6.................................................................................................................................

7.................................................................................................................................

8.................................................................................................................................

9.................................................................................................................................

10................................................................................................................................

Thời gian nhận phiếu…………………………giờ, ngày…………/…………/……..

 

NGƯỜI NHẬN PHIẾU
(Ký và ghi rõ họ tên)

NGƯỜI NỘP PHIẾU
(Ký và ghi rõ họ tên)

 

3. THỦ TỤC: CÔNG CHỨNG HỢP ĐỒNG CHUYỂN ĐỔI QUYỀN SỬDỤNG ĐẤT

3.1. Trình tự thực hiện: Gồm 03 bước:

Bước 1: Chuẩn bị hồ sơ.

Người yêu cầu công chứng nộp hồ sơ tại:

- Phòng công chứng số 1tỉnh Cà Mau, địa chỉ: số 999A, Trần Hưng Đạo, phường 5, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau;

-Văn phòng Công chứng Đất Mũi, địa chỉ: số234, Ngô Quyền, phường 9, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau;

- Văn phòng Công chứng Cà Mau, địa chỉ: số 12A, Hùng Vương, khóm 3, phường 7,thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau;

- Văn phòng Công chứng Năm Căn, địa chỉ: số 337, Nguyễn Tất Thành, khóm 8, thị trấn NănCăn, Huyện Năm Căn, tỉnh Cà Mau.

Vào giờ hành chính các ngày làmviệc trong tuần, buổi sángngày thứ 7 (trừ ngày lễ), cụ thể như sau:

- Buổi sáng: Từ 07 giờ 00 phút đến 11 giờ 00 phút.

- Buổi chiều: Từ 13 giờ 00 phút đến 17 giờ 00 phút.

Bước 2: Nộp hồ sơ.

- Công chứng viên tiếp nhận hồ sơ và kiểm tra giấy tờ trong hồ sơ yêu cầu công chứng. Trường hợp hồ sơ yêu cầu công chứng đầy đủ, phù hợp với quy định của pháp luật thì thụ lý, ghi vào sổ công chứng.

- Trong trường hợp có căn cứ cho rằng trong hồ sơ yêu cầu công chứng có vấn đề chưa rõ, việc giao kết hợp đồng, giao dịch có dấu hiệu bị đe dọa, cưỡng ép, có sự nghi ngờ về năng lực hành vi dân sự của người yêu cầu công chứng hoặc có sự nghi ngờ đối tượng của hợp đồng, giao dịch là không có thật thì công chứng viên đề nghị người yêu cầu công chứng làm rõ hoặc theo đề nghị của người yêu cầu công chứng, công chứng viên tiến hành xác minh hoặc yêu cầu giám định; trường hợp không làm rõ được thì có quyền từ chối công chứng.

- Công chứng viên kiểm tra dự thảo hợp đồng, giao dịch; nếu trong dự thảo hợp đồng, giao dịch có điều khoản vi phạm pháp luật, trái đạo đức xã hội, đối tượng của hợp đồng, giao dịch không phù hợp với thực tế thì công chứng viên phải chỉ rõ cho người yêu cầu công chứng để sửa chữa. Trường hợp người yêu cầu công chứng không sửa chữa thì công chứng viên có quyền từ chối công chứng.

- Người yêu cầu công chứng tự đọc lại dự thảo hợp đồng, giao dịch hoặc công chứng viên đọc cho người yêu cầu công chứng nghe. Trường hợp người yêu cầu công chứng đồng ý toàn bộ nội dung trong dự thảo hợp đồng, giao dịch thì ký vào từng trang của hợp đồng, giao dịch. Công chứng viên ghi lời chứng; ký vào từng trang của hợp đồng, giao dịch.

Bước 3: Nhận kết quả.

Người yêu cầu công chứng đến nộp phí công chứng và nhận kết quả theo phiếu hẹn.

3.2. Cách thức thực hiện:Phòng công chứng số 1hoặc Văn phòng Công chứng Đất Mũi hoặc Văn phòng Công chứng Cà Mau hoặc Văn phòng Công chứng Năm Căn.

3.3. Thành phần, số lượng hồ sơ:

3.3.1. Thành phần hồ sơ, bao gồm:

1. Phiếu yêu cầu công chứng hợp đồng, giao dịch theo mẫu (01 bản chính);

2. Bản sao Giấy chứng minh nhân dân hoặc Hộ chiếu (01 bản);

3. Bản sao giấy tờ chứng minh thẩm quyền của người đại diện (nếu là người đại diện) (01 bản);

4. Bản sao Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất (01 bản);

5. Hợp đồng chuyển đổi quyền sử dụng đất nông nghiệp (03 bản trở lên);

6. Ngoài các giấy tờ nêu trên, tùy vào trường hợp cụ thể mà hồ sơ yêu cầu công chứng còn có thêm giấy tờ sau đây: Bản sao sổ hộ khẩu đối với trường hợp nhận chuyển đổi quyền sử dụng đất nông nghiệp trong phân khu bảo vệ nghiêm ngặt, phân khu phục hồi sinh thái thuộc rừng đặc dụng, trong khu vực rừng phòng hộ (01 bản);

7. Bản sao đơn xin tách thửa, hợp thửa trong trường hợp thực hiện quyền của người sử dụng đất đối với một phần thửa đất (01 bản);

Lưu ý: Bản sao nêu trên là bản chụp, bản in, bản đánh máy hoặc bản đánh máy vi tínhnhưng phải cónội dung đầy đủ, chính xác như bản chínhvà không phải có chứng thực. Khi nộp bản sao thì phải xuất trình bản chính để đối chiếu.

Ghi chú: Sốbản nêu trên pháp luật không quy định cụ thểnhưng thực tế thực hiện thì cóquy định mỗi loại 01 bản.

3.3.2. Số lượng hồ sơ: 01 bộ.

3.4. Thời hạn giải quyết:

- Trong ngày nhận hồ sơ đối với hợp đồng, văn bản về bất động sản trong trường hợp là hộ gia đình, cá nhân; nếu nộp hồ sơ yêu cầu công chứng sau ba (03) giờ chiều thì việc công chứng được thực hiện chậm nhất trong ngày làm việc tiếp theo; trường hợp hợp đồng, văn bản có tình tiết phức tạp thì không quá ba (03) ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ;

- Không quá năm (05) ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ đối với hợp đồng, văn bản về bất động sản trong trường hợp là tổ chức trong nước, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức nước ngoài, cá nhân nước ngoài.

3.5. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Cá nhân, tổ chức.

3.6. Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:

a) Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Phòng công chứng số 1 hoặc Văn phòng Công chứng Đất Mũi hoặc Văn phòng Công chứng Cà Mau hoặc Văn phòng Công chứng Năm Căn.

b) Cơ quan hoặc người có thẩm quyền được ủy quyền hoặc phân cấp thực hiện (nếu có): Không.

c) Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Phòng công chứng số 1 tỉnh Cà Mau.

d) Cơ quan phối hợp (nếu có): Không.

3.7. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Văn bản công chứng.

3.8. Mức thu phí công chứng:

Phí Công chứng hợp đồng chuyển đổi quyền sử dụng đất nông nghiệp thu 40.000 đồng/hợp đồng.

3.9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Phiếu yêu cầu công chứng hợp đồng, văn bản.

3.10. Yêu cầu, điều kiện thực hiệnthủ tục hành chính:

Áp dụng đối với trường hợp chuyển nhượng một phần thửa đất:

* Đối với đất ở:

- Có chiều rộng mặt tiền và chiều sâu so với chỉ giới xây dựng từ 4,0m trở lên.

- Các phường, thị trấn có diện tích tối thiểu là 36m2.

- Các xã có diện tích tối thiểu là 50m2

* Đối với đất nông nghiệp:

- Các phường, thị trấn có diện tích từ 300m2trở lên.

- Các xã có diện tích từ 500m2trở lên.

3.11. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:

- Luật Công chứng số 82/2006/QH11 ngày 29/11/2006 của Quốc hội;

- Thông tư liên tịch số 04/2006/TTLT/BTP-BTNMT ngày 13/6/2006 của Bộ Tư pháp - Bộ Tài nguyên và Môi trường hướng dẫn việc công chứng, chứng thực hợp đồng, văn bản thực hiện quyền của người sử dụng đất;

- Thông tư liên tịch số 08/2012/TTLT/BTC-BTP ngày 19/01/2012 của Bộ Tài chính - Bộ Tư pháp hướng dẫn về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí công chứng;

- Quyết định số 10/2011/QĐ-UBND ngày 14/7/2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau về việc Quy định diện tích đất tối thiểu được phép sau khi tách thửa và cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất sau khi tách thửa trên địa bàn tỉnh Cà Mau.

 

Mẫusố 01/PYC

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
----------------

 

PHIẾU YÊU CẦU CÔNG CHỨNG
HỢP Đ
ỒNG
, VĂN BẢN

Kínhgửi: Phòng công chứng...

Họ và tên người nộp phiếu:..........................................................................................

Địa chỉ liên hệ:..............................................................................................................

Số điện thoại:..............................................................................................................

Email:..........................................................................................................................

Số Fax:.......................................................................................................................

Yêu cầu công chứng về:...............................................................................................

...................................................................................................................................

Các giấy tờ nộp kèm theo Phiếu này gồm có:

1.................................................................................................................................

2.................................................................................................................................

3.................................................................................................................................

4.................................................................................................................................

5.................................................................................................................................

6.................................................................................................................................

7.................................................................................................................................

8.................................................................................................................................

9.................................................................................................................................

10................................................................................................................................

Thời gian nhận phiếu…………………………giờ, ngày…………/…………/……..

 

NGƯỜI NHẬN PHIẾU
(Ký và ghi rõ họ tên)

NGƯỜI NỘP PHIẾU
(Ký và ghi rõ họ tên)

 

4. THỦ TỤC: CÔNGCHỨNG HỢP ĐỒNG CHUYỂNNHƯỢNG QUYỀNSỬ DỤNG ĐẤT

4.1. Trình tự thực hiện: Gồm 03 bước:

Bước 1: Chuẩn bị hồ sơ.

Người yêu cầu công chứng nộp hồ sơ tại:

- Phòng công chứng số 1tỉnh Cà Mau, địa chỉ: số 999A, Trần Hưng Đạo, phường 5, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau;

-Văn phòng Công chứng Đất Mũi, địa chỉ: số234, Ngô Quyền, phường 9, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau;

- Văn phòng Công chứng Cà Mau, địa chỉ: số 12A, Hùng Vương, khóm 3, phường 7,thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau;

- Văn phòng Công chứng Năm Căn, địa chỉ: số 337, Nguyễn Tất Thành, khóm 8, thị trấn NănCăn, Huyện Năm Căn, tỉnh Cà Mau.

Vào giờ hành chính các ngày làmviệc trong tuần, buổi sángngày thứ 7 (trừ ngày lễ), cụ thể như sau:

- Buổi sáng: Từ 07 giờ 00 phút đến 11 giờ 00 phút.

- Buổi chiều: Từ 13 giờ 00 phút đến 17 giờ 00 phút.

Bước 2: Nộp hồ sơ.

- Công chứng viên tiếp nhận hồ sơ và kiểm tra giấy tờ trong hồ sơ yêu cầu công chứng. Trường hợp hồ sơ yêu cầu công chứng đầy đủ, phù hợp với quy định của pháp luật thì thụ lý, ghi vào sổ công chứng.

- Trong trường hợp có căn cứ cho rằng trong hồ sơ yêu cầu công chứng có vấn đề chưa rõ, việc giao kết hợp đồng, giao dịch có dấu hiệu bị đe dọa, cưỡng ép, có sự nghi ngờ về năng lực hành vi dân sự của người yêu cầu công chứng hoặc có sự nghi ngờ đối tượng của hợp đồng, giao dịch là không có thật thì công chứng viên đề nghị người yêu cầu công chứng làm rõ hoặc theo đề nghị của người yêu cầu công chứng, công chứng viên tiến hành xác minh hoặc yêu cầu giám định; trường hợp không làm rõ được thì có quyền từ chối công chứng.

- Công chứng viên kiểm tra dự thảo hợp đồng, giao dịch; nếu trong dự thảo hợp đồng, giao dịch có điều khoản vi phạm pháp luật, trái đạo đức xã hội, đối tượng của hợp đồng, giao dịch không phù hợp với thực tế thì công chứng viên phải chỉ rõ cho người yêu cầu công chứng để sửa chữa. Trường hợp người yêu cầu công chứng không sửa chữa thì công chứng viên có quyền từ chối công chứng.

- Người yêu cầu công chứng tự đọc lại dự thảo hợp đồng, giao dịch hoặc công chứng viên đọc cho người yêu cầu công chứng nghe. Trường hợp người yêu cầu công chứng đồng ý toàn bộ nội dung trong dự thảo hợp đồng, giao dịch thì ký vào từng trang của hợp đồng, giao dịch. Công chứng viên ghi lời chứng; ký vào từng trang của hợp đồng, giao dịch.

Bước 3: Nhận kết quả.

Người yêu cầu công chứng đến nộp phí công chứng và nhậnkếtquả theo phiếu hẹn.

4.2. Cách thức thực hiện: Phòng công chứng số 1 hoặc Văn phòng Công chứng Đất Mũi hoặc Văn phòng Công chứng Cà Mau hoặc Văn phòng Công chứng Năm Căn.

4.3. Thành phần, số lượng hồ sơ:

4.3.1. Thành phần hồ sơ, bao gồm:

1. Phiếu yêu cầu công chứng hợp đồng, giao dịch theo mẫu (01 bản chính);

2. Bản sao Giấy chứng minh nhân dân hoặc Hộ chiếu (01 bản);

3. Bản sao giấy tờ chứng minh thẩm quyền của người đại diện (nếu là người đại diện) (01 bản);

4. Bản sao Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất (01 bản);

5. Hợp đồng chuyển nhượng quyền sử dụng đất (03 bản trở lên);

Ngoài các giấy tờ nêu trên, tùy vào từng trường hợp cụ thể mà hồ sơ yêu cầu công chứng còn có thêm một hoặc các giấy tờ sau đây:

- Bản sao Sổ hộ khẩu đối với trường hợp nhận chuyển đổi quyền sử dụng đất nông nghiệp hoặc nhận chuyển nhượng, nhận tặng cho quyền sử dụng đất ở, đất nông nghiệp trong phân khu bảo vệ nghiêm ngặt, phân khu phục hồi sinh thái thuộc rừng đặc dụng, trong khu vực rừng phòng hộ (01 bản);

- Đơn xin tách thửa, hợp thửa trong trường hợp thực hiện quyền của người sử dụng đất đối với một phần thửa đất (01 bản);

- Bản sao Giấy xác nhận tình trạng hôn nhân của người nhận chuyển nhượng trong trường hợp người nhận chuyển nhượng chưa đăng ký kết hôn (01 bản).

Lưu ý: Bản sao nêu trên là bản chụp, bản in, bản đánh máy hoặc bản đánh máy vi tínhnhưng phải có nội dung đầy đủ, chínhxác như bản chínhvà không phải cóchứng thực. Khi nộp bản sao thì phải xuất trình bản chínhđể đối chiếu.

Ghi chú: Sốbản nêu trên pháp luật không quy định cụ thể nhưng thực tế thực hiện thì cóquy định mỗiloại 01 bản.

4.3.2. Số lượng hồ sơ: 01 bộ.

4.4. Thờihạn giải quyết:

- Trong ngày nhận hồ sơ đối với hợp đồng, văn bản về bất động sản trong trường hợp là hộ gia đình, cá nhân; nếu nộp hồ sơ yêu cầu công chứng sau ba (03) giờ chiều thì việc công chứng được thực hiện chậm nhất trong ngày làm việc tiếp theo; trường hợp hợp đồng, văn bản có tình tiết phức tạp thì không quá ba (03) ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ;

- Không quá năm (05) ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ đối với hợp đồng, văn bản về bất động sản trong trường hợp là tổ chức trong nước, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức nước ngoài, cá nhân nước ngoài.

4.5. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Cá nhân, tổ chức.

4.6. Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:

a) Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Phòng công chứng số 1hoặc Vănphòng Công chứng Đất Mũi hoặc Vănphòng Công chứng Cà Mau hoặc Văn phòng Công chứng Năm Căn.

b) Cơ quan hoặc người có thẩm quyền được ủy quyền hoặc phân cấp thực hiện (nếu có): Không.

c) Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Phòng công chứng số 1 hoặc Vănphòng Công chứng Đất Mũi hoặc Văn phòng Công chứngCà Mau hoặc Văn phòng Công chứng Năm Căn.

d) Cơ quan phối hợp (nếu có): Không.

4.7. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Văn bản công chứng.

4.8. Mức thu phí công chứng:

Phí Công chứng hợp đồng chuyển nhượng quyền sử dụng đất trên một hợp đồng được tính như sau:

Số TT

Giá trị tài sản hoặc giá trị hợpđồng, giao dịch

Mức thu
(đồng/trường hợp)

1

Dưới 50 triệu đồng

50 nghìn

2

Từ 50 triệu đồng đến 100 triệu đồng

100 nghìn

3

Từ trên 100 triệu đồng đến 01 tỷ đồng

0,1% giá trị tài sản hoặc giá trị hợp đồng, giao dịch

4

Từ trên 01 tỷ đồng đến 03 tỷ đồng

01 triệu đồng + 0,06% của phần giá trị tài sản hoặc giá trị hợp đồng, giao dịch vượt quá 01 tỷ đồng

5

Từ trên 03 tỷ đồng đến 05 tỷ đồng

2,2 triệu đồng + 0,05% của phần giá trị tài sản hoặc giá trị hợp đồng, giao dịch vượt quá 03 tỷ đồng

6

Từ trên 05 tỷ đồng đến 10 tỷ đồng

3,2 triệu đồng + 0,04% của phần giá trị tài sản hoặc giá trị hợp đồng, giao dịch vượt quá 05 tỷ đồng

7

Trên 10 tỷ đồng

5,2 triệu đồng + 0,03% của phần giá trị tài sản hoặc giá trị hợp đồng, giao dịch vượt quá 10 tỷ đồng (mức thu tối đa không quá 10 triệu đồng/trường hợp)

4.9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Phiếu yêu cầu công chứng hợp đồng, văn bản.

4.10. Yêu cầu, điều kiệnthực hiện thủ tục hành chính:

Áp dụng đối với trường hợp chuyển nhượng một phần thửa đất:

* Đối với đất ở:

- Có chiều rộng mặt tiền và chiều sâu so với chỉ giới xây dựng từ 4,0m trở lên.

- Các phường, thị trấn có diện tích tối thiểu là 36m2.

- Các xã có diện tích tối thiểu là 50m2

* Đối với đất nông nghiệp:

- Các phường, thị trấn có diện tích từ 300m2 trở lên.

- Các xã có diện tích từ 500m2trở lên.

4.11. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:

- Luật Công chứng số 82/2006/QH11 ngày 29/11/2006 của Quốc hội;

- Thông tư liên tịch số 04/2006/TTLT/BTP-BTNMT ngày 13/6/2006 của Bộ Tư pháp - Bộ Tài nguyên và Môi trường hướng dẫn việc công chứng, chứng thực hợp đồng, văn bản thực hiện quyền của người sử dụng đất;

- Thông tư liên tịch số 08/2012/TTLT/BTC-BTP ngày 19/01/2012 của Bộ Tài chính - Bộ Tư pháp hướng dẫn về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí công chứng;

- Quyết định số 10/2011/QĐ-UBND ngày 14/7/2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau về việc Quy định diện tích đất tối thiểu được phép sau khi tách thửa và cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất sau khi tách thửa trên địa bàn tỉnh Cà Mau.

 

Mẫusố 01/PYC

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
----------------

 

PHIẾU YÊU CẦU CÔNG CHỨNG
HỢP Đ
ỒNG
, VĂN BẢN

Kínhgửi: Phòng công chứng...

Họ và tên người nộp phiếu:..........................................................................................

Địa chỉ liên hệ:..............................................................................................................

Số điện thoại:..............................................................................................................

Email:..........................................................................................................................

Số Fax:.......................................................................................................................

Yêu cầu công chứng về:...............................................................................................

...................................................................................................................................

Các giấy tờ nộp kèm theo Phiếu này gồm có:

1.................................................................................................................................

2.................................................................................................................................

3.................................................................................................................................

4.................................................................................................................................

5.................................................................................................................................

6.................................................................................................................................

7.................................................................................................................................

8.................................................................................................................................

9.................................................................................................................................

10................................................................................................................................

Thời gian nhận phiếu…………………………giờ, ngày…………/…………/……..

 

NGƯỜI NHẬN PHIẾU
(Ký và ghi rõ họ tên)

NGƯỜI NỘP PHIẾU
(Ký và ghi rõ họ tên)

 

5. THỦ TỤC: CÔNG CHỨNG HỢP ĐỒNG CHUYỂNNHƯỢNG QUYỀNSỬ DỤNG ĐẤTVÀ TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT

5.1. Trình tự thực hiện: Gồm 03 bước:

Bước 1: Chuẩn bị hồ sơ.

Người yêu cầu công chứng nộp hồ sơ tại:

- Phòng công chứng số 1tỉnh Cà Mau, địa chỉ: số 999A, Trần Hưng Đạo, phường 5, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau;

-Văn phòng Công chứng Đất Mũi, địa chỉ: số234, Ngô Quyền, phường 9, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau;

- Văn phòng Công chứng Cà Mau, địa chỉ: số 12A, Hùng Vương, khóm 3, phường 7,thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau;

- Văn phòng Công chứng Năm Căn, địa chỉ: số 337, Nguyễn Tất Thành, khóm 8, thị trấn NănCăn, Huyện Năm Căn, tỉnh Cà Mau.

Vào giờ hành chính các ngày làmviệc trong tuần, buổi sángngày thứ 7 (trừ ngày lễ), cụ thể như sau:

- Buổi sáng: Từ 07 giờ 00 phút đến 11 giờ 00 phút.

- Buổi chiều: Từ 13 giờ 00 phút đến 17 giờ 00 phút.

Bước 2: Nộp hồ sơ.

- Công chứng viên tiếp nhận hồ sơ và kiểm tra giấy tờ trong hồ sơ yêu cầu công chứng. Trường hợp hồ sơ yêu cầu công chứng đầy đủ, phù hợp với quy định của pháp luật thì thụ lý, ghi vào sổ công chứng.

- Trong trường hợp có căn cứ cho rằng trong hồ sơ yêu cầu công chứng có vấn đề chưa rõ, việc giao kết hợp đồng, giao dịch có dấu hiệu bị đe dọa, cưỡng ép, có sự nghi ngờ về năng lực hành vi dân sự của người yêu cầu công chứng hoặc có sự nghi ngờ đối tượng của hợp đồng, giao dịch là không có thật thì công chứng viên đề nghị người yêu cầu công chứng làm rõ hoặc theo đề nghị của người yêu cầu công chứng, công chứng viên tiến hành xác minh hoặc yêu cầu giám định; trường hợp không làm rõ được thì có quyền từ chối công chứng.

- Công chứng viên kiểm tra dự thảo hợp đồng, giao dịch; nếu trong dự thảo hợp đồng, giao dịch có điều khoản vi phạm pháp luật, trái đạo đức xã hội, đối tượng của hợp đồng, giao dịch không phù hợp với thực tế thì công chứng viên phải chỉ rõ cho người yêu cầu công chứng để sửa chữa. Trường hợp người yêu cầu công chứng không sửa chữa thì công chứng viên có quyền từ chối công chứng.

- Người yêu cầu công chứng tự đọc lại dự thảo hợp đồng, giao dịch hoặc công chứng viên đọc cho người yêu cầu công chứng nghe. Trường hợp người yêu cầu công chứng đồng ý toàn bộ nội dung trong dự thảo hợp đồng, giao dịch thì ký vào từng trang của hợp đồng, giao dịch. Công chứng viên ghi lời chứng; ký vào từng trang của hợp đồng, giao dịch.

Bước 3: Nhận kết quả.

Người yêu cầu công chứng đến nộp phí công chứng và nhận kết quả theo phiếu hẹn.

5.2. Cách thức thực hiện:Phòng công chứng số 1hoặc Văn phòng Công chứng Đất Mũi hoặc Vănphòng Công chứng Cà Mau hoặc Vănphòng Công chứng Năm Căn.

5.3. Thành phần, số lượng hồ sơ:

5.3.1. Thành phần hồ sơ, bao gồm:

1. Phiếu yêu cầu công chứng hợp đồng, giao dịch theo mẫu (01 bản chính);

2. Bản sao Giấy chứng minh nhân dân hoặc Hộ chiếu (01 bản);

3. Bản sao giấy tờ chứng minh thẩm quyền của người đại diện (nếu là người đại diện) (01 bản);

4. Bản sao Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất (01 bản);

5. Hợp đồng chuyển nhượng quyền sử dụng đất (03 bản trở lên);

Ngoài các giấy tờ nêu trên, tùy vào từng trường hợp cụ thể mà hồ sơ yêu cầu công chứng còn có thêm một hoặc các giấy tờ sau đây:

- Bản sao Sổ hộ khẩu đối với trường hợp nhận chuyển đổi quyền sử dụng đất nông nghiệp hoặc nhận chuyển nhượng, nhận tặng cho quyền sử dụng đất ở, đất nông nghiệp trong phân khu bảo vệ nghiêm ngặt, phân khu phục hồi sinh thái thuộc rừng đặc dụng, trong khu vực rừng phòng hộ (01 bản);

- Đơn xin tách thửa, hợp thửa trong trường hợp thực hiện quyền của người sử dụng đất đối với một phần thửa đất (01 bản);

- Bản sao Giấy xác nhận tình trạng hôn nhân của người nhận chuyển nhượng trong trường hợp người nhận chuyển nhượng chưa đăng ký kết hôn (01 bản).

Lưu ý: Bản sao nêu trên là bản chụp, bản in, bản đánh máy hoặc bản đánh máy vi tính nhưng phải cónội dung đầy đủ, chính xác như bản chính và không phải có chứng thực. Khi nộp bản sao thì phải xuất trình bản chínhđể đốichiếu.

Ghi chú: Số bản nêu trên pháp luật không quy định cụ thể nhưng thực tế thực hiện thì cóquy định mỗiloại 01 bản.

5.3.2. Số lượng hồ sơ: 01 bộ.

5.4. Thời hạn giải quyết:

- Trong ngày nhận hồ sơ đối với hợp đồng, văn bản về bất động sản trong trường hợp là hộ gia đình, cá nhân; nếu nộp hồ sơ yêu cầu công chứng sau ba (03) giờ chiều thì việc công chứng được thực hiện chậm nhất trong ngày làm việc tiếp theo; trường hợp hợp đồng, văn bản có tình tiết phức tạp thì không quá ba (03) ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ;

- Không quá năm (05) ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ đối với hợp đồng, văn bản về bất động sản trong trường hợp là tổ chức trong nước, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức nước ngoài, cá nhân nước ngoài.

5.5. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Cá nhân, tổ chức.

5.6. Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:

a) Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Phòng công chứng số 1hoặc Văn phòng Công chứng ĐấtMũi hoặc Văn phòng Công chứng Cà Mau hoặc Văn phòng Công chứng Năm Căn.

b) Cơ quan hoặc người có thẩm quyền được ủy quyền hoặc phân cấp thực hiện (nếu có): Không.

c) Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Phòng công chứng số 1hoặc Văn phòngCông chứng Đất Mũi hoặc Văn phòng Công chứng Cà Mau hoặc Văn phòng Công chứng Năm Căn.

d) Cơ quan phối hợp (nếu có): Không.

5.7. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Văn bản công chứng.

5.8. Mức thu phí công chứng:

Phí Công chứng hợp đồng chuyển nhượng quyền sử dụng đất trên một hợp đồng được tính như sau:

Số TT

Giátrị tàisản hoặc giá trị hợpđồng, giao dịch

Mức thu
(đồng/trường hợp)

1

Dưới 50 triệu đồng

50 nghìn

2

Từ 50 triệu đồng đến 100 triệu đồng

100 nghìn

3

Từ trên 100 triệu đồng đến 01 tỷ đồng

0,1% giá trị tài sản hoặc giá trị hợp đồng, giao dịch

4

Từ trên 01 tỷ đồng đến 03 tỷ đồng

01 triệu đồng + 0,06% của phần giá trị tài sản hoặc giá trị hợp đồng, giao dịch vượt quá 01 tỷ đồng

5

Từ trên 03 tỷ đồng đến 05 tỷ đồng

2,2 triệu đồng + 0,05% của phần giá trị tài sản hoặc giá trị hợp đồng, giao dịch vượt quá 03 tỷ đồng

6

Từ trên 05 tỷ đồng đến 10 tỷ đồng

3,2 triệu đồng + 0,04% của phần giá trị tài sản hoặc giá trị hợp đồng, giao dịch vượt quá 05 tỷ đồng

7

Trên 10 tỷ đồng

5,2 triệu đồng + 0,03% của phần giá trị tài sản hoặc giá trị hợp đồng, giao dịch vượt quá 10 tỷ đồng (mức thu tối đa không quá 10 triệu đồng/trường hợp)

5.9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Phiếu yêu cầu công chứng hợp đồng, văn bản.

5.10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính:

Áp dụng đối với trường hợp chuyển nhượng một phần thửa đất:

* Đối với đất ở:

- Có chiều rộng mặt tiền và chiều sâu so với chỉ giới xây dựng từ 4,0m trở lên.

- Các phường, thị trấn có diện tích tối thiểu là 36m2.

- Các xã có diện tích tối thiểu là 50m2

* Đối với đất nông nghiệp:

- Các phường, thị trấn có diện tích từ 300m2trở lên.

- Các xã có diện tích từ 500m2 trở lên.

5.11. Căn cứ pháp lýcủa thủ tục hành chính:

- Luật Công chứng số 82/2006/QH11 ngày 29/11/2006 của Quốc hội;

- Thông tư liên tịch số 04/2006/TTLT/BTP-BTNMT ngày 13/6/2006 của Bộ Tư pháp - Bộ Tài nguyên và Môi trường hướng dẫn việc công chứng, chứng thực hợp đồng, văn bản thực hiện quyền của người sử dụng đất;

- Thông tư liên tịch số 08/2012/TTLT/BTC-BTP ngày 19/01/2012 của Bộ Tài chính - Bộ Tư pháp hướng dẫn về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí công chứng;

- Quyết định số 10/2011/QĐ-UBND ngày 14/7/2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau về việc Quy định diện tích đất tối thiểu được phép sau khi tách thửa và cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất sau khi tách thửa trên địa bàn tỉnh Cà Mau.

 

Mẫusố 01/PYC

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
----------------

 

PHIẾU YÊU CẦU CÔNG CHỨNG
HỢP Đ
ỒNG
, VĂN BẢN

Kínhgửi: Phòng công chứng...

Họ và tên người nộp phiếu:..........................................................................................

Địa chỉ liên hệ:..............................................................................................................

Số điện thoại:..............................................................................................................

Email:..........................................................................................................................

Số Fax:.......................................................................................................................

Yêu cầu công chứng về:...............................................................................................

...................................................................................................................................

Các giấy tờ nộp kèm theo Phiếu này gồm có:

1.................................................................................................................................

2.................................................................................................................................

3.................................................................................................................................

4.................................................................................................................................

5.................................................................................................................................

6.................................................................................................................................

7.................................................................................................................................

8.................................................................................................................................

9.................................................................................................................................

10................................................................................................................................

Thời gian nhận phiếu…………………………giờ, ngày…………/…………/……..

 

NGƯỜI NHẬN PHIẾU
(Ký và ghi rõ họ tên)

NGƯỜI NỘP PHIẾU
(Ký và ghi rõ họ tên)

 

6. THỦ TỤC: CÔNG CHỨNGHỢP ĐỒNG THUÊ QUYỀN SỬDỤNG ĐẤT

6.1. Trình tự thực hiện: Gồm 03 bước:

Bước 1: Chuẩn bị hồ sơ.

Người yêu cầu công chứng nộp hồ sơ tại:

- Phòng công chứng số 1tỉnh Cà Mau, địa chỉ: số 999A, Trần Hưng Đạo, phường 5, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau;

-Văn phòng Công chứng Đất Mũi, địa chỉ: số234, Ngô Quyền, phường 9, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau;

- Văn phòng Công chứng Cà Mau, địa chỉ: số 12A, Hùng Vương, khóm 3, phường 7,thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau;

- Văn phòng Công chứng Năm Căn, địa chỉ: số 337, Nguyễn Tất Thành, khóm 8, thị trấn NănCăn, Huyện Năm Căn, tỉnh Cà Mau.

Vào giờ hành chính các ngày làmviệc trong tuần, buổi sángngày thứ 7 (trừ ngày lễ), cụ thể như sau:

- Buổi sáng: Từ 07 giờ 00 phút đến 11 giờ 00 phút.

- Buổi chiều: Từ 13 giờ 00 phút đến 17 giờ 00 phút.

Bước 2: Nộp hồ sơ.

- Công chứng viên tiếp nhận hồ sơ và kiểm tra giấy tờ trong hồ sơ yêu cầu công chứng. Trường hợp hồ sơ yêu cầu công chứng đầy đủ, phù hợp với quy định của pháp luật thì thụ lý, ghi vào sổ công chứng.

- Trong trường hợp có căn cứ cho rằng trong hồ sơ yêu cầu công chứng có vấn đề chưa rõ, việc giao kết hợp đồng, giao dịch có dấu hiệu bị đe dọa, cưỡng ép, có sự nghi ngờ về năng lực hành vi dân sự của người yêu cầu công chứng hoặc có sự nghi ngờ đối tượng của hợp đồng, giao dịch là không có thật thì công chứng viên đề nghị người yêu cầu công chứng làm rõ hoặc theo đề nghị của người yêu cầu công chứng, công chứng viên tiến hành xác minh hoặc yêu cầu giám định; trường hợp không làm rõ được thì có quyền từ chối công chứng.

- Công chứng viên kiểm tra dự thảo hợp đồng, giao dịch; nếu trong dự thảo hợp đồng, giao dịch có điều khoản vi phạm pháp luật, trái đạo đức xã hội, đối tượng của hợp đồng, giao dịch không phù hợp với thực tế thì công chứng viên phải chỉ rõ cho người yêu cầu công chứng để sửa chữa. Trường hợp người yêu cầu công chứng không sửa chữa thì công chứng viên có quyền từ chối công chứng.

- Người yêu cầu công chứng tự đọc lại dự thảo hợp đồng, giao dịch hoặc công chứng viên đọc cho người yêu cầu công chứng nghe. Trường hợp người yêu cầu công chứng đồng ý toàn bộ nội dung trong dự thảo hợp đồng, giao dịch thì ký vào từng trang của hợp đồng, giao dịch. Công chứng viên ghi lời chứng; ký vào từng trang của hợp đồng, giao dịch.

Bước 3: Nhận kết quả.

Người yêu cầu công chứng đến nộp phí công chứng và nhận kết quả theo phiếu hẹn.

6.2. Cách thức thực hiện:Phòng công chứng số1 hoặc Văn phòng Công chứng Đất Mũi hoặc Văn phòng Công chứng Cà Mau hoặc Văn phòng Công chứng Năm Căn.

6.3. Thành phần, số lượng hồ sơ:

6.3.1. Thành phần hồ sơ, bao gồm:

1. Phiếu yêu cầu công chứng hợp đồng, giao dịch theo mẫu (01 bản chính);

2. Bản sao Giấy chứng minh nhân dân hoặc Hộ chiếu (01 bản);

3. Bản sao giấy tờ chứng minh thẩm quyền của người đại diện (nếu là người đại diện) (01 bản);

4. Bản sao Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất (01 bản);

5. Hợp đồng thuê quyền sử dụng đất (03 bản trở lên).

Lưu ý: Bản sao nêu trên là bản chụp, bản in, bản đánh máyhoặc bản đánh máy vi tínhnhưng phải có nội dung đầy đủ, chínhxác như bản chínhvà không phải có chứng thực. Khi nộp bản sao thì phải xuấttrình bản chính để đốichiếu.

Ghi chú: Số bản nêu trên pháp luậtkhông quy định cụ thể nhưngthực tế thực hiện thì có quy định mỗiloại 01 bản.

6.3.2. Số lượng hồ sơ: 01 bộ.

6.4. Thờihạn giải quyết:

- Trong ngày nhận hồ sơ đối với hợp đồng, văn bản về bất động sản trong trường hợp là hộ gia đình, cá nhân; nếu nộp hồ sơ yêu cầu công chứng sau ba (03) giờ chiều thì việc công chứng được thực hiện chậm nhất trong ngày làm việc tiếp theo; trường hợp hợp đồng, văn bản có tình tiết phức tạp thì không quá ba (03) ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ;

- Không quá năm (05) ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ đối với hợp đồng, văn bản về bất động sản trong trường hợp là tổ chức trong nước, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức nước ngoài, cá nhân nước ngoài.

6.5. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Cá nhân, tổ chức.

6.6. Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:

a) Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Phòng công chứng số 1 hoặc Văn phòng Công chứng Đất Mũi hoặc Văn phòng Công chứng Cà Mau hoặc Văn phòngCông chứng Năm Căn.

b) Cơ quan hoặc người có thẩm quyền được ủy quyền hoặc phân cấp thực hiện (nếu có): Không.

c) Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Phòng công chứng số 1hoặc Văn phòng Công chứng Đất Mũi hoặc Văn phòng Công chứng Cà Mau hoặc Văn phòng Công chứng Năm Căn.

d) Cơ quan phối hợp (nếu có): Không.

6.7. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Văn bản công chứng.

6.8. Mức thu phí công chứng:

Mức thu phí đối với các việc công chứng hợp đồng thuê quyền sử dụng đất; thuê nhà ở; thuê, thuê lại tài sản (tính trên tổng số tiền thuê) được tính như sau:

Số TT

Giá trị hợp đồng, giao dịch (tổng sốtiền thuê)

Mức thu
(đồng/trường hợp)

1

Dưới 50 triệu đồng

40 nghìn

2

Từ 50 triệu đồng đến 100 triệu đồng

80 nghìn

3

Từ trên 100 triệu đồng đến 01 tỷ đồng

0,08% giá trị tài sản hoặc giá trị hợp đồng, giao dịch

4

Từ trên 01 tỷ đồng đến 03 tỷ đồng

800 nghìn đồng + 0,06% của phần giá trị tài sản hoặc giá trị hợp đồng, giao dịch vượt quá 01 tỷ đồng

5

Từ trên 03 tỷ đồng đến 05 tỷ đồng

02 triệu đồng + 0,05% của phần giá trị tài sản hoặc giá trị hợp đồng, giao dịch vượt quá 03 tỷ đồng

6

Từ trên 05 tỷ đồng đến 10 tỷ đồng

03 triệu đồng + 0,04% của phần giá trị tài sản hoặc giá trị hợp đồng, giao dịch vượt quá 05 tỷ đồng

7

Từ trên 10 tỷ đồng

05 triệu đồng + 0,03% của phần giá trị tài sản hoặc giá trị hợp đồng, giao dịch vượt quá 10 tỷ đồng (mức thu tối đa không quá 8 triệu đồng/trường hợp)

6.9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Phiếu yêu cầu công chứng hợp đồng, văn bản.

6.10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không.

6.11. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:

- Luật Công chứng số 82/2006/QH11 ngày 29/11/2006 của Quốc hội;

- Thông tư liên tịch số 04/2006/TTLT/BTP-BTNMT ngày 13/6/2006 của Bộ Tư pháp - Bộ Tài nguyên và Môi trường hướng dẫn việc công chứng, chứng thực hợp đồng, văn bản thực hiện quyền của người sử dụng đất;

- Thông tư liên tịch số 08/2012/TTLT/BTC-BTP ngày 19/01/2012 của Bộ Tài chính - Bộ Tư pháp hướng dẫn về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí công chứng.

 

Mẫusố 01/PYC

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
----------------

 

PHIẾU YÊU CẦU CÔNG CHỨNG
HỢP Đ
ỒNG
, VĂN BẢN

Kínhgửi: Phòng công chứng...

Họ và tên người nộp phiếu:..........................................................................................

Địa chỉ liên hệ:..............................................................................................................

Số điện thoại:..............................................................................................................

Email:..........................................................................................................................

Số Fax:.......................................................................................................................

Yêu cầu công chứng về:...............................................................................................

...................................................................................................................................

Các giấy tờ nộp kèm theo Phiếu này gồm có:

1.................................................................................................................................

2.................................................................................................................................

3.................................................................................................................................

4.................................................................................................................................

5.................................................................................................................................

6.................................................................................................................................

7.................................................................................................................................

8.................................................................................................................................

9.................................................................................................................................

10................................................................................................................................

Thời gian nhận phiếu…………………………giờ, ngày…………/…………/……..

 

NGƯỜI NHẬN PHIẾU
(Ký và ghi rõ họ tên)

NGƯỜI NỘP PHIẾU
(Ký và ghi rõ họ tên)

 

7. THỦ TỤC: CÔNG CHỨNG HỢP ĐỒNG THUÊ QUYỀN SỬDỤNG ĐẤT VÀ TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT

7.1. Trình tự thực hiện: Gồm 03 bước:

Bước 1: Chuẩn bị hồ sơ.

Người yêu cầu công chứng nộp hồ sơ tại:

- Phòng công chứng số 1tỉnh Cà Mau, địa chỉ: số 999A, Trần Hưng Đạo, phường 5, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau;

-Văn phòng Công chứng Đất Mũi, địa chỉ: số234, Ngô Quyền, phường 9, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau;

- Văn phòng Công chứng Cà Mau, địa chỉ: số 12A, Hùng Vương, khóm 3, phường 7,thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau;

- Văn phòng Công chứng Năm Căn, địa chỉ: số 337, Nguyễn Tất Thành, khóm 8, thị trấn NănCăn, Huyện Năm Căn, tỉnh Cà Mau.

Vào giờ hành chính các ngày làmviệc trong tuần, buổi sángngày thứ 7 (trừ ngày lễ), cụ thể như sau:

- Buổi sáng: Từ 07 giờ 00 phút đến 11 giờ 00 phút.

- Buổi chiều: Từ 13 giờ 00 phút đến 17 giờ 00 phút.

Bước 2: Nộp hồ sơ.

- Công chứng viên tiếp nhận hồ sơ và kiểm tra giấy tờ trong hồ sơ yêu cầu công chứng. Trường hợp hồ sơ yêu cầu công chứng đầy đủ, phù hợp với quy định của pháp luật thì thụ lý, ghi vào sổ công chứng.

- Trong trường hợp có căn cứ cho rằng trong hồ sơ yêu cầu công chứng có vấn đề chưa rõ, việc giao kết hợp đồng, giao dịch có dấu hiệu bị đe dọa, cưỡng ép, có sự nghi ngờ về năng lực hành vi dân sự của người yêu cầu công chứng hoặc có sự nghi ngờ đối tượng của hợp đồng, giao dịch là không có thật thì công chứng viên đề nghị người yêu cầu công chứng làm rõ hoặc theo đề nghị của người yêu cầu công chứng, công chứng viên tiến hành xác minh hoặc yêu cầu giám định; trường hợp không làm rõ được thì có quyền từ chối công chứng.

- Công chứng viên kiểm tra dự thảo hợp đồng, giao dịch; nếu trong dự thảo hợp đồng, giao dịch có điều khoản vi phạm pháp luật, trái đạo đức xã hội, đối tượng của hợp đồng, giao dịch không phù hợp với thực tế thì công chứng viên phải chỉ rõ cho người yêu cầu công chứng để sửa chữa. Trường hợp người yêu cầu công chứng không sửa chữa thì công chứng viên có quyền từ chối công chứng.

- Người yêu cầu công chứng tự đọc lại dự thảo hợp đồng, giao dịch hoặc công chứng viên đọc cho người yêu cầu công chứng nghe. Trường hợp người yêu cầu công chứng đồng ý toàn bộ nội dung trong dự thảo hợp đồng, giao dịch thì ký vào từng trang của hợp đồng, giao dịch. Công chứng viên ghi lời chứng; ký vào từng trang của hợp đồng, giao dịch.

Bước 3: Nhận kết quả.

Người yêu cầu công chứng đến nộp Phí công chứng và nhận kết quả theo phiếu hẹn.

7.2. Cách thức thực hiện:Phòng công chứng số 1hoặc Văn phòng Công chứng Đất Mũi hoặc Văn phòng Công chứng Cà Mau hoặc Văn phòng Công chứng Năm Căn.

7.3. Thành phần, số lượng hồ sơ:

7.3.1. Thành phần hồ sơ, bao gồm:

1. Phiếu yêu cầu công chứng hợp đồng, giao dịch theo mẫu (01 bản chính);

2. Bản sao Giấy chứng minh nhân dân hoặc Hộ chiếu (01 bản);

3. Bản sao giấy tờ chứng minh thẩm quyền của người đại diện (nếu là người đại diện) (01 bản);

4. Bản sao Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất (01 bản);

5. Hợp đồng thuê quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất (03 bản trở lên);

Lưu ý: Bản sao nêu trên là bản chụp, bản in, bản đánh máy hoặc bản đánh máy vi tínhnhưng phải cónội dung đầy đủ, chính xác như bản chính và không phải có chứng thực. Khi nộp bản sao thì phải xuất trình bản chính để đốichiếu.

Ghi chú: Sốbản nêu trên pháp luật không quy định cụ thể nhưng thực tế thực hiện thì có quy định mỗi loại 01 bản.

7.3.2. Số lượng hồ sơ: 01 bộ.

7.4. Thời hạn giải quyết:

- Trong ngày nhận hồ sơ đối với hợp đồng, văn bản về bất động sản trong trường hợp là hộ gia đình, cá nhân; nếu nộp hồ sơ yêu cầu công chứng sau ba (03) giờ chiều thì việc công chứng được thực hiện chậm nhất trong ngày làm việc tiếp theo; trường hợp hợp đồng, văn bản có tình tiết phức tạp thì không quá ba (03) ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ;

- Không quá năm (05) ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ đối với hợp đồng, văn bản về bất động sản trong trường hợp là tổ chức trong nước, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức nước ngoài, cá nhân nước ngoài.

7.5. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Cá nhân, tổ chức.

7.6. Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:

a) Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Phòng công chứng số 1hoặc Văn phòng Công chứng Đất Mũi hoặc Văn phòng Công chứng Cà Mau hoặc Văn phòng Công chứng Năm Căn.

b) Cơ quan hoặc người có thẩm quyền được ủy quyền hoặc phân cấp thực hiện (nếu có): Không.

c) Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Phòng công chứng số 1 hoặc Văn phòng Công chứng Đất Mũi hoặc Văn phòng côngchứng Cà Mau hoặc Văn phòng Công chứng Năm Căn.

d) Cơ quan phối hợp (nếu có): Không.

7.7. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Văn bản công chứng.

7.8. Mức thu phí công chứng:

Mức thu phí đối với các việc công chứng hợp đồng thuê quyền sử dụng đất; thuê nhà ở; thuê, thuê lại tài sản (tính trên tổng số tiền thuê) được tính như sau:

Số TT

Giá trị hợp đồng, giao dịch (tổng sốtiền thuê)

Mức thu
(đồng/trường hợp)

1

Dưới 50 triệu đồng

40 nghìn

2

Từ 50 triệu đồng đến 100 triệu đồng

80 nghìn

3

Từ trên 100 triệu đồng đến 01 tỷ đồng

0,08% giá trị tài sản hoặc giá trị hợp đồng, giao dịch

4

Từ trên 01 tỷ đồng đến 03 tỷ đồng

800 nghìn đồng + 0,06% của phần giá trị tài sản hoặc giá trị hợp đồng, giao dịch vượt quá 01 tỷ đồng

5

Từ trên 03 tỷ đồng đến 05 tỷ đồng

02 triệu đồng + 0,05% của phần giá trị tài sản hoặc giá trị hợp đồng, giao dịch vượt quá 03 tỷ đồng

6

Từ trên 05 tỷ đồng đến 10 tỷ đồng

03 triệu đồng + 0,04% của phần giá trị tài sản hoặc giá trị hợp đồng, giao dịch vượt quá 05 tỷ đồng

7

Từ trên 10 tỷ đồng

05 triệu đồng + 0,03% của phần giá trị tài sản hoặc giá trị hợp đồng, giao dịch vượt quá 10 tỷ đồng (mức thu tối đa không quá 8 triệu đồng/trường hợp)

7.9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Phiếu yêu cầu công chứng hợp đồng, văn bản.

7.10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không.

7.11. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:

- Luật Công chứng số 82/2006/QH11 ngày 29/11/2006 của Quốc hội;

- Thông tư liên tịch số 04/2006/TTLT/BTP-BTNMT ngày 13/6/2006 của Bộ Tư pháp - Bộ Tài nguyên và Môi trường hướng dẫn việc công chứng, chứng thực hợp đồng, văn bản thực hiện quyền của người sử dụng đất;

- Thông tư liên tịch số 08/2012/TTLT/BTC-BTP ngày 19/01/2012 của Bộ Tài chính - Bộ Tư pháp hướng dẫn về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí công chứng.

 

Mẫusố 01/PYC

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
----------------

 

PHIẾU YÊU CẦU CÔNG CHỨNG
HỢP Đ
ỒNG
, VĂN BẢN

Kínhgửi: Phòng công chứng...

Họ và tên người nộp phiếu:..........................................................................................

Địa chỉ liên hệ:..............................................................................................................

Số điện thoại:..............................................................................................................

Email:..........................................................................................................................

Số Fax:.......................................................................................................................

Yêu cầu công chứng về:...............................................................................................

...................................................................................................................................

Các giấy tờ nộp kèm theo Phiếu này gồm có:

1.................................................................................................................................

2.................................................................................................................................

3.................................................................................................................................

4.................................................................................................................................

5.................................................................................................................................

6.................................................................................................................................

7.................................................................................................................................

8.................................................................................................................................

9.................................................................................................................................

10................................................................................................................................

Thời gian nhận phiếu…………………………giờ, ngày…………/…………/……..

 

NGƯỜI NHẬN PHIẾU
(Ký và ghi rõ họ tên)

NGƯỜI NỘP PHIẾU
(Ký và ghi rõ họ tên)

 

8. THỦ TỤC: CÔNG CHỨNG HỢP ĐỒNGTẶNG CHO QUYỀN SỬDỤNG ĐẤT

8.1. Trình tự thực hiện: Gồm 03 bước:

Bước 1: Chuẩn bị hồ sơ.

Người yêu cầu công chứng nộp hồ sơ tại:

- Phòng công chứng số 1tỉnh Cà Mau, địa chỉ: số 999A, Trần Hưng Đạo, phường 5, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau;

-Văn phòng Công chứng Đất Mũi, địa chỉ: số234, Ngô Quyền, phường 9, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau;

- Văn phòng Công chứng Cà Mau, địa chỉ: số 12A, Hùng Vương, khóm 3, phường 7,thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau;

- Văn phòng Công chứng Năm Căn, địa chỉ: số 337, Nguyễn Tất Thành, khóm 8, thị trấn NănCăn, Huyện Năm Căn, tỉnh Cà Mau.

Vào giờ hành chính các ngày làmviệc trong tuần, buổi sángngày thứ 7 (trừ ngày lễ), cụ thể như sau:

- Buổi sáng: Từ 07 giờ 00 phút đến 11 giờ 00 phút.

- Buổi chiều: Từ 13 giờ 00 phút đến 17 giờ 00 phút.

Bước 2: Nộp hồ sơ.

- Công chứng viên tiếp nhận hồ sơ và kiểm tra giấy tờ trong hồ sơ yêu cầu công chứng. Trường hợp hồ sơ yêu cầu công chứng đầy đủ, phù hợp với quy định của pháp luật thì thụ lý, ghi vào sổ công chứng.

- Trong trường hợp có căn cứ cho rằng trong hồ sơ yêu cầu công chứng có vấn đề chưa rõ, việc giao kết hợp đồng, giao dịch có dấu hiệu bị đe dọa, cưỡng ép, có sự nghi ngờ về năng lực hành vi dân sự của người yêu cầu công chứng hoặc có sự nghi ngờ đối tượng của hợp đồng, giao dịch là không có thật thì công chứng viên đề nghị người yêu cầu công chứng làm rõ hoặc theo đề nghị của người yêu cầu công chứng, công chứng viên tiến hành xác minh hoặc yêu cầu giám định; trường hợp không làm rõ được thì có quyền từ chối công chứng.

- Công chứng viên kiểm tra dự thảo hợp đồng, giao dịch; nếu trong dự thảo hợp đồng, giao dịch có điều khoản vi phạm pháp luật, trái đạo đức xã hội, đối tượng của hợp đồng, giao dịch không phù hợp với thực tế thì công chứng viên phải chỉ rõ cho người yêu cầu công chứng để sửa chữa. Trường hợp người yêu cầu công chứng không sửa chữa thì công chứng viên có quyền từ chối công chứng.

- Người yêu cầu công chứng tự đọc lại dự thảo hợp đồng, giao dịch hoặc công chứng viên đọc cho người yêu cầu công chứng nghe. Trường hợp người yêu cầu công chứng đồng ý toàn bộ nội dung trong dự thảo hợp đồng, giao dịch thì ký vào từng trang của hợp đồng, giao dịch. Công chứng viên ghi lời chứng; ký vào từng trang của hợp đồng, giao dịch.

Bước 3: Nhận kết quả.

Người yêu cầu công chứng đến nộp phí công chứng và nhận kết quả theo phiếu hẹn.

8.2. Cách thức thực hiện:Phòng công chứng số 1hoặc Văn phòng Công chứng Đất Mũi hoặc Văn phòng Công chứng Cà Mau hoặc Văn phòng Công chứng Năm Căn.

8.3. Thành phần, số lượng hồ sơ:

8.3.1. Thành phần hồ sơ, bao gồm:

1. Phiếu yêu cầu công chứng hợp đồng, giao dịch theo mẫu (01 bản chính);

2. Bản sao Giấy chứng minh nhân dân hoặc Hộ chiếu (01 bản);

3. Bản sao giấy tờ chứng minh thẩm quyền của người đại diện (nếu là người đại diện) (01 bản);

4. Bản sao Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất (01 bản);

5. Hợp đồng tặng cho quyền sử dụng đất (03 bản trở lên);

Ngoài các giấy tờ nêu trên, tùy vào từng trường hợp cụ thể mà hồ sơ yêu cầu công chứng còn có thêm một hoặc các giấy tờ sau đây:

- Bản sao Sổ hộ khẩu đối với trường hợp nhận chuyển đổi quyền sử dụng đất nông nghiệp hoặc nhận chuyển nhượng, nhận tặng cho quyền sử dụng đất ở, đất nông nghiệp trong phân khu bảo vệ nghiêm ngặt, phân khu phục hồi sinh thái thuộc rừng đặc dụng, trong khu vực rừng phòng hộ (01 bản);

- Đơn xin tách thửa, hợp thửa trong trường hợp thực hiện quyền của người sử dụng đất đối với một phần thửa đất (01 bản);

Lưu ý: Bản sao nêu trên làbản chụp, bản in, bản đánh máyhoặc bản đánh máy vi tính nhưng phải cónội dung đầy đủ, chính xác như bản chính và không phải có chứng thực. Khi nộp bản sao thì phải xuất trình bản chính để đốichiếu.

Ghi chú: Số bản nêu trên pháp luật không quy định cụ thể nhưng thực tế thực hiện thì có quy định mỗi loại 01 bản.

8.3.2. Số lượng hồ sơ: 01 bộ.

8.4. Thời hạn giải quyết:

- Trong ngày nhận hồ sơ đối với hợp đồng, văn bản về bất động sản trong trường hợp là hộ gia đình, cá nhân; nếu nộp hồ sơ yêu cầu công chứng sau ba (03) giờ chiều thì việc công chứng được thực hiện chậm nhất trong ngày làm việc tiếp theo; trường hợp hợp đồng, văn bản có tình tiết phức tạp thì không quá ba (03) ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ;

- Không quá năm (05) ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ đối với hợp đồng, văn bản về bất động sản trong trường hợp là tổ chức trong nước, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức nước ngoài, cá nhân nước ngoài.

8.5. Đốitượng thực hiện thủ tục hành chính: Cá nhân, tổ chức.

8.6. Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:

a) Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Phòng công chứng số 1 hoặc Văn phòng Công chứngĐất Mũi hoặc Văn phòng Công chứng Cà Mau hoặc Văn phòng Công chứng Năm Căn.

b) Cơ quan hoặc người có thẩm quyền được ủy quyền hoặc phân cấp thực hiện (nếu có): Không.

c) Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Phòng công chứng số1 hoặc Văn phòng Công chứngĐất Mũi hoặc Văn phòng Công chứng Cà Mau hoặc Văn phòng Công chứng Năm Căn.

d) Cơ quan phối hợp (nếu có): Không.

8.7. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Văn bản công chứng.

8.8. Mức thu phí công chứng:

Phí Công chứng hợp đồng tặng cho quyền sử dụng đất trên một hợp đồng, giao dịch được tính như sau:

Số TT

Giá trị tài sản hoặc giá trị hợp đồng, giao dịch

Mức thu
(đồng/trường hợp)

1

Dưới 50 triệu đồng

50 nghìn

2

Từ 50 triệu đồng đến 100 triệu đồng

100 nghìn

3

Từ trên 100 triệu đồng đến 01 tỷ đồng

0,1% giá trị tài sản hoặc giá trị hợp đồng, giao dịch

4

Từ trên 01 tỷ đồng đến 03 tỷ đồng

01 triệu đồng + 0,06% của phần giá trị tài sản hoặc giá trị hợp đồng, giao dịch vượt quá 01 tỷ đồng

5

Từ trên 03 tỷ đồng đến 05 tỷ đồng

2,2 triệu đồng + 0,05% của phần giá trị tài sản hoặc giá trị hợp đồng, giao dịch vượt quá 03 tỷ đồng

6

Từ trên 05 tỷ đồng đến 10 tỷ đồng

3,2 triệu đồng + 0,04% của phần giá trị tài sản hoặc giá trị hợp đồng, giao dịch vượt quá 05 tỷ đồng

7

Trên 10 tỷ đồng

5,2 triệu đồng + 0,03% của phần giá trị tài sản hoặc giá trị hợp đồng, giao dịch vượt quá 10 tỷ đồng (mức thu tối đa không quá 10 triệu đồng/trường hợp)

8.9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Phiếu yêu cầu công chứng hợp đồng, văn bản.

8.10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính:

Áp dụng đối với trường hợp chuyển nhượng một phần thửa đất:

* Đối với đất ở:

- Có chiều rộng mặt tiền và chiều sâu so với chỉ giới xây dựng từ 4,0m trở lên.

- Các phường, thị trấn có diện tích tối thiểu là 36m2.

- Các xã có diện tích tối thiểu là 50m2

* Đối với đất nông nghiệp:

- Các phường, thị trấn có diện tích từ 300m2 trở lên.

- Các xã có diện tích từ 500m2 trở lên.

8.11. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:

- Luật Công chứng số 82/2006/QH11 ngày 29/11/2006 của Quốc hội;

- Thông tư liên tịch số 04/2006/TTLT/BTP-BTNMT ngày 13/6/2006 của Bộ Tư pháp - Bộ Tài nguyên và Môi trường hướng dẫn việc công chứng, chứng thực hợp đồng, văn bản thực hiện quyền của người sử dụng đất;

- Thông tư liên tịch số 08/2012/TTLT/BTC-BTP ngày 19/01/2012 của Bộ Tài chính - Bộ Tư pháp hướng dẫn về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí công chứng;

- Quyết định số 10/2011/QĐ-UBND ngày 14/7/2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau về việc Quy định diện tích đất tối thiểu được phép sau khi tách thửa và cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất sau khi tách thửa trên địa bàn tỉnh Cà Mau.

 

Mẫusố 01/PYC

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
----------------

 

PHIẾU YÊU CẦU CÔNG CHỨNG
HỢP Đ
ỒNG
, VĂN BẢN

Kínhgửi: Phòng công chứng...

Họ và tên người nộp phiếu:..........................................................................................

Địa chỉ liên hệ:..............................................................................................................

Số điện thoại:..............................................................................................................

Email:..........................................................................................................................

Số Fax:.......................................................................................................................

Yêu cầu công chứng về:...............................................................................................

...................................................................................................................................

Các giấy tờ nộp kèm theo Phiếu này gồm có:

1.................................................................................................................................

2.................................................................................................................................

3.................................................................................................................................

4.................................................................................................................................

5.................................................................................................................................

6.................................................................................................................................

7.................................................................................................................................

8.................................................................................................................................

9.................................................................................................................................

10................................................................................................................................

Thời gian nhận phiếu…………………………giờ, ngày…………/…………/……..

 

NGƯỜI NHẬN PHIẾU
(Ký và ghi rõ họ tên)

NGƯỜI NỘP PHIẾU
(Ký và ghi rõ họ tên)

 

9. THỦ TỤC: CÔNG CHỨNG HỢP ĐỒNG TẶNG CHO QUYỀN SỬDỤNG ĐẤT VÀ TÀI SẢN GẮN LIỀNVỚI ĐẤT

9.1. Trình tự thực hiện: Gồm 03 bước:

Bước 1: Chuẩn bị hồ sơ

Người yêu cầu công chứng nộp hồ sơ tại:

- Phòng công chứng số 1tỉnh Cà Mau, địa chỉ: số 999A, Trần Hưng Đạo, phường 5, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau;

-Văn phòng Công chứng Đất Mũi, địa chỉ: số234, Ngô Quyền, phường 9, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau;

- Văn phòng Công chứng Cà Mau, địa chỉ: số 12A, Hùng Vương, khóm 3, phường 7, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau;

- Văn phòng Công chứng Năm Căn, địa chỉ: số 337, Nguyễn Tất Thành, khóm 8, thị trấn NănCăn, Huyện Năm Căn, tỉnh Cà Mau.

Vào giờ hành chính các ngày làmviệc trong tuần, buổi sángngày thứ 7 (trừ ngày lễ), cụ thể như sau:

- Buổi sáng: Từ 07 giờ 00 phút đến 11 giờ 00 phút.

- Buổi chiều: Từ 13 giờ 00 phút đến 17 giờ 00 phút.

Bước 2: Nộp hồ sơ.

- Công chứng viên tiếp nhận hồ sơ và kiểm tra giấy tờ trong hồ sơ yêu cầu công chứng. Trường hợp hồ sơ yêu cầu công chứng đầy đủ, phù hợp với quy định của pháp luật thì thụ lý, ghi vào sổ công chứng.

- Trong trường hợp có căn cứ cho rằng trong hồ sơ yêu cầu công chứng có vấn đề chưa rõ, việc giao kết hợp đồng, giao dịch có dấu hiệu bị đe dọa, cưỡng ép, có sự nghi ngờ về năng lực hành vi dân sự của người yêu cầu công chứng hoặc có sự nghi ngờ đối tượng của hợp đồng, giao dịch là không có thật thì công chứng viên đề nghị người yêu cầu công chứng làm rõ hoặc theo đề nghị của người yêu cầu công chứng, công chứng viên tiến hành xác minh hoặc yêu cầu giám định; trường hợp không làm rõ được thì có quyền từ chối công chứng.

- Công chứng viên kiểm tra dự thảo hợp đồng, giao dịch; nếu trong dự thảo hợp đồng, giao dịch có điều khoản vi phạm pháp luật, trái đạo đức xã hội, đối tượng của hợp đồng, giao dịch không phù hợp với thực tế thì công chứng viên phải chỉ rõ cho người yêu cầu công chứng để sửa chữa. Trường hợp người yêu cầu công chứng không sửa chữa thì công chứng viên có quyền từ chối công chứng.

- Người yêu cầu công chứng tự đọc lại dự thảo hợp đồng, giao dịch hoặc công chứng viên đọc cho người yêu cầu công chứng nghe. Trường hợp người yêu cầu công chứng đồng ý toàn bộ nội dung trong dự thảo hợp đồng, giao dịch thì ký vào từng trang của hợp đồng, giao dịch. Công chứng viên ghi lời chứng; ký vào từng trang của hợp đồng, giao dịch.

Bước 3: Nhận kết quả.

Người yêu cầu công chứng đến nộp phí công chứng và nhận kết quả theo phiếu hẹn.

9.2. Cách thức thực hiện:Phòng công chứng số 1 hoặc Văn phòng Công chứng Đất Mũi hoặc Văn phòng Công chứng Cà Mau hoặc Văn phòng Công chứng Năm Căn.

9.3. Thành phần, số lượng hồ sơ:

9.3.1 Thành phần hồ sơ, bao gồm:

1. Phiếu yêu cầu công chứng hợp đồng, giao dịch theo mẫu (01 bản chính);

2. Bản sao Giấy chứng minh nhân dân hoặc Hộ chiếu (01 bản);

3. Bản sao giấy tờ chứng minh thẩm quyền của người đại diện (nếu là người đại diện) (01 bản);

4. Bản sao Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất (01 bản);

5. Hợp đồng tặng cho quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất (03 bản trở lên);

Ngoài các giấy tờ nêu trên, tùy vào từng trường hợp cụ thể mà hồ sơ yêu cầu công chứng còn có thêm một hoặc các giấy tờ sau đây:

- Bản sao Sổ hộ khẩu đối với trường hợp nhận chuyển đổi quyền sử dụng đất nông nghiệp hoặc nhận chuyển nhượng, nhận tặng cho quyền sử dụng đất ở, đất nông nghiệp trong phân khu bảo vệ nghiêm ngặt, phân khu phục hồi sinh thái thuộc rừng đặc dụng, trong khu vực rừng phòng hộ (01 bản);

- Đơn xin tách thửa, hợp thửa trong trường hợp thực hiện quyền của người sử dụng đất đối với một phần thửa đất (01 bản).

Lưu ý: Bản sao nêu trên là bản chụp, bản in, bản đánh máyhoặc bản đánh máy vi tínhnhưng phải cónội dung đầyđủ, chínhxác như bản chínhvà không phải cóchứng thực. Khi nộp bản sao thì phải xuất trình bản chínhđể đối chiếu.

Ghi chú: Số bản nêu trên pháp luật không quy định cụ thể nhưng thực tế thực hiện thì có quy định mỗiloại 01bản.

9.3.2. Số lượng hồ sơ: 01 bộ.

9.4. Thời hạn giải quyết:

- Trong ngày nhận hồ sơ đối với hợp đồng, văn bản về bất động sản trong trường hợp là hộ gia đình, cá nhân; nếu nộp hồ sơ yêu cầu công chứng sau ba (03) giờ chiều thì việc công chứng được thực hiện chậm nhất trong ngày làm việc tiếp theo; trường hợp hợp đồng, văn bản có tình tiết phức tạp thì không quá ba (03) ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ;

- Không quá năm (05) ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ đối với hợp đồng, văn bản về bất động sản trong trường hợp là tổ chức trong nước, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức nước ngoài, cá nhân nước ngoài.

9.5. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Cá nhân, tổ chức.

9.6. Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:

a) Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Phòng công chứng số 1hoặc Văn phòng Công chứng Đất Mũi hoặc Văn phòng Công chứng Cà Mau hoặc Văn phòng Công chứng Năm Căn.

b) Cơ quan hoặc người có thẩm quyền được ủy quyền hoặc phân cấp thực hiện (nếu có): Không.

c) Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Phòng công chứng số 1hoặc Văn phòng Công chứng Đất Mũi hoặc Văn phòng Công chứng Cà Mau hoặc Văn phòng Công chứng Năm Căn.

d) Cơ quan phối hợp (nếu có): Không.

9.7. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Văn bản công chứng.

9.8. Mức thu phí công chứng:

Phí Công chứng hợp đồng tặng cho quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất trên một hợp đồng, giao dịch được tính như sau:

Số TT

Giá trị tài sản hoặc giá trị hợpđồng, giao dịch

Mức thu
(đồng/trường hợp)

1

Dưới 50 triệu đồng

50 nghìn

2

Từ 50 triệu đồng đến 100 triệu đồng

100 nghìn

3

Từ trên 100 triệu đồng đến 01 tỷ đồng

0,1% giá trị tài sản hoặc giá trị hợp đồng, giao dịch

4

Từ trên 01 tỷ đồng đến 03 tỷ đồng

01 triệu đồng + 0,06% của phần giá trị tài sản hoặc giá trị hợp đồng, giao dịch vượt quá 01 tỷ đồng

5

Từ trên 03 tỷ đồng đến 05 tỷ đồng

2,2 triệu đồng + 0,05% của phần giá trị tài sản hoặc giá trị hợp đồng, giao dịch vượt quá 03 tỷ đồng

6

Từ trên 05 tỷ đồng đến 10 tỷ đồng

3,2 triệu đồng + 0,04% của phần giá trị tài sản hoặc giá trị hợp đồng, giao dịch vượt quá 05 tỷ đồng

7

Trên 10 tỷ đồng

5,2 triệu đồng + 0,03% của phần giá trị tài sản hoặc giá trị hợp đồng, giao dịch vượt quá 10 tỷ đồng (mức thu tối đa không quá 10 triệu đồng/trường hợp)

9.9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Phiếu yêu cầu công chứng hợp đồng, văn bản.

9.10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính:

Áp dụng đối với trường hợp chuyển nhượng một phần thửa đất:

* Đối với đất ở:

- Có chiều rộng mặt tiền và chiều sâu so với chỉ giới xây dựng từ 4,0m trở lên.

- Các phường, thị trấn có diện tích tối thiểu là 36m2.

- Các xã có diện tích tối thiểu là 50m2

* Đối với đất nông nghiệp:

- Các phường, thị trấn có diện tích từ 300m2trở lên.

- Các xã có diện tích từ 500m2trở lên.

9.11. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:

- Luật Công chứng số 82/2006/QH11 ngày 29/11/2006 của Quốc hội;

- Thông tư liên tịch số 04/2006/TTLT/BTP-BTNMT ngày 13/6/2006 của Bộ Tư pháp - Bộ Tài nguyên và Môi trường hướng dẫn việc công chứng, chứng thực hợp đồng, văn bản thực hiện quyền của người sử dụng đất;

- Thông tư liên tịch số 08/2012/TTLT/BTC-BTP ngày 19/01/2012 của Bộ Tài chính - Bộ Tư pháp hướng dẫn về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí công chứng;

- Quyết định số 10/2011/QĐ-UBND ngày 14/7/2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau về việc Quy định diện tích đất tối thiểu được phép sau khi tách thửa và cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất sau khi tách thửa trên địa bàn tỉnh Cà Mau.

 

Mẫusố 01/PYC

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
----------------

 

PHIẾU YÊU CẦU CÔNG CHỨNG
HỢP Đ
ỒNG
, VĂN BẢN

Kínhgửi: Phòng công chứng...

Họ và tên người nộp phiếu:..........................................................................................

Địa chỉ liên hệ:..............................................................................................................

Số điện thoại:..............................................................................................................

Email:..........................................................................................................................

Số Fax:.......................................................................................................................

Yêu cầu công chứng về:...............................................................................................

...................................................................................................................................

Các giấy tờ nộp kèm theo Phiếu này gồm có:

1.................................................................................................................................

2.................................................................................................................................

3.................................................................................................................................

4.................................................................................................................................

5.................................................................................................................................

6.................................................................................................................................

7.................................................................................................................................

8.................................................................................................................................

9.................................................................................................................................

10................................................................................................................................

Thời gian nhận phiếu…………………………giờ, ngày…………/…………/……..

 

NGƯỜI NHẬN PHIẾU
(Ký và ghi rõ họ tên)

NGƯỜI NỘP PHIẾU
(Ký và ghi rõ họ tên)

 

10. THỦ TỤC: CÔNG CHỨNG HỢP ĐỒNG THẾ CHẤP QUYỀN SỬDỤNG ĐẤT

10.1 Trình tự thực hiện: Gồm 03 bước:

Bước 1: Chuẩn bị hồ sơ.

Người yêu cầu công chứng nộp hồ sơ tại:

- Phòng công chứng số 1tỉnh Cà Mau, địa chỉ: số 999A, Trần Hưng Đạo, phường 5, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau;

-Văn phòng Công chứng Đất Mũi, địa chỉ: số234, Ngô Quyền, phường 9, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau;

- Văn phòng Công chứng Cà Mau, địa chỉ: số 12A, Hùng Vương, khóm 3, phường 7,thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau;

- Văn phòng Công chứng Năm Căn, địa chỉ: số 337, Nguyễn Tất Thành, khóm 8, thị trấn Năn Căn, Huyện Năm Căn, tỉnh Cà Mau.

Vào giờ hành chính các ngày làmviệc trong tuần, buổi sángngày thứ 7 (trừ ngày lễ), cụ thể như sau:

- Buổi sáng: Từ 07 giờ 00 phút đến 11 giờ 00 phút.

- Buổi chiều: Từ 13 giờ 00 phút đến 17 giờ 00 phút.

Bước 2: Nộp hồ sơ.

- Công chứng viên tiếp nhận hồ sơ và kiểm tra giấy tờ trong hồ sơ yêu cầu công chứng. Trường hợp hồ sơ yêu cầu công chứng đầy đủ, phù hợp với quy định của pháp luật thì thụ lý, ghi vào sổ công chứng.

- Trong trường hợp có căn cứ cho rằng trong hồ sơ yêu cầu công chứng có vấn đề chưa rõ, việc giao kết hợp đồng, giao dịch có dấu hiệu bị đe dọa, cưỡng ép, có sự nghi ngờ về năng lực hành vi dân sự của người yêu cầu công chứng hoặc có sự nghi ngờ đối tượng của hợp đồng, giao dịch là không có thật thì công chứng viên đề nghị người yêu cầu công chứng làm rõ hoặc theo đề nghị của người yêu cầu công chứng, công chứng viên tiến hành xác minh hoặc yêu cầu giám định; trường hợp không làm rõ được thì có quyền từ chối công chứng.

- Công chứng viên kiểm tra dự thảo hợp đồng, giao dịch; nếu trong dự thảo hợp đồng, giao dịch có điều khoản vi phạm pháp luật, trái đạo đức xã hội, đối tượng của hợp đồng, giao dịch không phù hợp với thực tế thì công chứng viên phải chỉ rõ cho người yêu cầu công chứng để sửa chữa. Trường hợp người yêu cầu công chứng không sửa chữa thì công chứng viên có quyền từ chối công chứng.

- Người yêu cầu công chứng tự đọc lại dự thảo hợp đồng, giao dịch hoặc công chứng viên đọc cho người yêu cầu công chứng nghe. Trường hợp người yêu cầu công chứng đồng ý toàn bộ nội dung trong dự thảo hợp đồng, giao dịch thì ký vào từng trang của hợp đồng, giao dịch. Công chứng viên ghi lời chứng; ký vào từng trang của hợp đồng, giao dịch.

Bước 3: Nhậnkết quả.

Người yêu cầu công chứng đến nộp phí công chứng và nhận kết quả theo phiếu hẹn.

10.2. Cách thức thực hiện: Phòng công chứng số1 hoặc Văn phòng Công chứng Đất Mũi hoặc Văn phòng Công chứng Cà Mau hoặc Văn phòng Công chứng Năm Căn.

10.3. Thành phần, số lượng hồ sơ:

10.3.1. Thành phần hồ sơ, bao gồm:

1. Phiếu yêu cầu công chứng hợp đồng, giao dịch theo mẫu (01 bản chính);

2. Bản sao Giấy chứng minh nhân dân hoặc Hộ chiếu; bản sao giấy tờ chứng minh thẩm quyền của người đại diện (nếu là người đại diện) (01 bản);

3. Bản sao Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất (01 bản);

4. Hợp đồng thế chấp quyền sử dụng đất (03 bản trở lên).

Ngoài các giấy tờ nêu trên, tùy vào trường hợp cụ thể mà hồ sơ yêu cầu công chứng còn có thêm giấy tờ sau: Bản sao giấy phép xây dựng hoặc dự án đầu tư đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt đối với trường hợp thế chấp tài sản hình thành trong tương lai mà theo quy định của pháp luật thì tài sản đó phải được cấp phép xây dựng hoặc phải lập dự án đầu tư (01 bản).

Lưu ý: Bản sao nêu trên làbản chụp, bản in, bản đánh máyhoặc bản đánh máy vi tínhnhưng phải có nội dung đầy đủ, chínhxác như bản chínhvà không phải có chứng thực. Khinộp bản sao thì phải xuất trình bản chính đểđối chiếu.

Ghi chú: Số bản nêu trên pháp luật không quy định cụ thể nhưng thực tế thực hiện thì có quy định mỗi loại 01 bản.

10.3.2. Số lượng hồ sơ: 01 bộ.

10.4. Thờihạn giải quyết:

- Trong ngày nhận hồ sơ đối với hợp đồng, văn bản về bất động sản trong trường hợp là hộ gia đình, cá nhân; nếu nộp hồ sơ yêu cầu công chứng sau ba (03) giờ chiều thì việc công chứng được thực hiện chậm nhất trong ngày làm việc tiếp theo; trường hợp hợp đồng, văn bản có tình tiết phức tạp thì không quá ba (03) ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ;

- Không quá năm (05) ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ đối với hợp đồng, văn bản về bất động sản trong trường hợp là tổ chức trong nước, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức nước ngoài, cá nhân nước ngoài.

10.5. Đốitượng thực hiệnthủ tục hành chính: Cá nhân, tổ chức.

10.6. Cơ quan thực hiệnthủ tục hành chính:

a) Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Phòng công chứng số 1hoặc Văn phòng Công chứng Đất Mũi hoặc Văn phòng Công chứng Cà Mau hoặc Văn phòng Công chứng Năm Căn.

b) Cơ quan hoặc người có thẩm quyền được ủy quyền hoặc phân cấp thực hiện (nếu có): Không.

c) Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Phòng công chứng số 1hoặc Văn phòng Công chứng Đất Mũi hoặc Văn phòng Công chứng Cà Mau hoặc Văn phòng Công chứng Năm Căn.

d) Cơ quan phối hợp (nếu có): Không.

10.7. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Văn bản công chứng.

10.8. Mức thu phí công chứng:

Phí Công chứng hợp đồng thế chấp tài sản (tính trên giá trị tài sản; trường hợp trong hợp đồng thế chấp tài sản có ghi giá trị khoản vay thì tính trên giá trị khoản vay) trên một hợp đồng, giao dịch được tính như sau:

Số TT

Giá trị tàisản hoặc giá trị hợp đồng, giao dịch

Mức thu
(đồng/trường hợp)

1

Dưới 50 triệu đồng

50 nghìn

2

Từ 50 triệu đồng đến 100 triệu đồng

100 nghìn

3

Từ trên 100 triệu đồng đến 01 tỷ đồng

0,1% giá trị tài sản hoặc giá trị hợp đồng, giao dịch

4

Từ trên 01 tỷ đồng đến 03 tỷ đồng

01 triệu đồng + 0,06% của phần giá trị tài sản hoặc giá trị hợp đồng, giao dịch vượt quá 01 tỷ đồng

5

Từ trên 03 tỷ đồng đến 05 tỷ đồng

2,2 triệu đồng + 0,05% của phần giá trị tài sản hoặc giá trị hợp đồng, giao dịch vượt quá 03 tỷ đồng

6

Từ trên 05 tỷ đồng đến 10 tỷ đồng

3,2 triệu đồng + 0,04% của phần giá trị tài sản hoặc giá trị hợp đồng, giao dịch vượt quá 05 tỷ đồng

7

Trên 10 tỷ đồng

5,2 triệu đồng + 0,03% của phần giá trị tài sản hoặc giá trị hợp đồng, giao dịch vượt quá 10 tỷ đồng (mức thu tối đa không quá 10 triệu đồng/trường hợp)

10.9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Phiếu yêu cầu công chứng hợp đồng, văn bản.

10.10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không.

10.11. Căn cứ pháp lýcủa thủ tục hành chính:

- Luật Công chứng số 82/2006/QH11 ngày 29/11/2006 của Quốc hội;

- Thông tư liên tịch số 04/2006/TTLT/BTP-BTNMT ngày 13/6/2006 của Bộ Tư pháp - Bộ Tài nguyên và Môi trường hướng dẫn việc công chứng, chứng thực hợp đồng, văn bản thực hiện quyền của người sử dụng đất;

- Thông tư liên tịch số 08/2012/TTLT/BTC-BTP ngày 19/01/2012 của Bộ Tài chính - Bộ Tư pháp hướng dẫn về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí công chứng;

 

Mẫusố 01/PYC

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
----------------

 

PHIẾU YÊU CẦU CÔNG CHỨNG
HỢP Đ
ỒNG
, VĂN BẢN

Kínhgửi: Phòng công chứng...

Họ và tên người nộp phiếu:..........................................................................................

Địa chỉ liên hệ:..............................................................................................................

Số điện thoại:..............................................................................................................

Email:..........................................................................................................................

Số Fax:.......................................................................................................................

Yêu cầu công chứng về:...............................................................................................

...................................................................................................................................

Các giấy tờ nộp kèm theo Phiếu này gồm có:

1.................................................................................................................................

2.................................................................................................................................

3.................................................................................................................................

4.................................................................................................................................

5.................................................................................................................................

6.................................................................................................................................

7.................................................................................................................................

8.................................................................................................................................

9.................................................................................................................................

10................................................................................................................................

Thời gian nhận phiếu…………………………giờ, ngày…………/…………/……..

 

NGƯỜI NHẬN PHIẾU
(Ký và ghi rõ họ tên)

NGƯỜI NỘP PHIẾU
(Ký và ghi rõ họ tên)

 

11. THỦ TỤC: CÔNG CHỨNGHỢP ĐỒNG THẾ CHẤP QUYỀN SỬDỤNG ĐẤT VÀ TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT

11.1. Trình tự thực hiện: Gồm 03 bước:

Bước 1: Chuẩn bị hồ sơ.

Người yêu cầu công chứng nộp hồ sơ tại:

- Phòng công chứng số 1tỉnh Cà Mau, địa chỉ: số 999A, Trần Hưng Đạo, phường 5, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau;

-Văn phòng Công chứng Đất Mũi, địa chỉ: số234, Ngô Quyền, phường 9, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau;

- Văn phòng Công chứng Cà Mau, địa chỉ: số 12A, Hùng Vương, khóm 3, phường 7,thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau;

- Văn phòng Công chứng Năm Căn, địa chỉ: số 337, Nguyễn Tất Thành, khóm 8, thị trấn NănCăn, Huyện Năm Căn, tỉnh Cà Mau.

Vào giờ hành chính các ngày làmviệc trong tuần, buổi sángngày thứ 7 (trừ ngày lễ), cụ thể như sau:

- Buổi sáng: Từ 07 giờ 00 phút đến 11 giờ 00 phút.

- Buổi chiều: Từ 13 giờ 00 phút đến 17 giờ 00 phút.

Bước 2: Nộp hồ sơ.

- Công chứng viên tiếp nhận hồ sơ và kiểm tra giấy tờ trong hồ sơ yêu cầu công chứng. Trường hợp hồ sơ yêu cầu công chứng đầy đủ, phù hợp với quy định của pháp luật thì thụ lý, ghi vào sổ công chứng.

- Trong trường hợp có căn cứ cho rằng trong hồ sơ yêu cầu công chứng có vấn đề chưa rõ, việc giao kết hợp đồng, giao dịch có dấu hiệu bị đe dọa, cưỡng ép, có sự nghi ngờ về năng lực hành vi dân sự của người yêu cầu công chứng hoặc có sự nghi ngờ đối tượng của hợp đồng, giao dịch là không có thật thì công chứng viên đề nghị người yêu cầu công chứng làm rõ hoặc theo đề nghị của người yêu cầu công chứng, công chứng viên tiến hành xác minh hoặc yêu cầu giám định; trường hợp không làm rõ được thì có quyền từ chối công chứng.

- Công chứng viên kiểm tra dự thảo hợp đồng, giao dịch; nếu trong dự thảo hợp đồng, giao dịch có điều khoản vi phạm pháp luật, trái đạo đức xã hội, đối tượng của hợp đồng, giao dịch không phù hợp với thực tế thì công chứng viên phải chỉ rõ cho người yêu cầu công chứng để sửa chữa. Trường hợp người yêu cầu công chứng không sửa chữa thì công chứng viên có quyền từ chối công chứng.

- Người yêu cầu công chứng tự đọc lại dự thảo hợp đồng, giao dịch hoặc công chứng viên đọc cho người yêu cầu công chứng nghe. Trường hợp người yêu cầu công chứng đồng ý toàn bộ nội dung trong dự thảo hợp đồng, giao dịch thì ký vào từng trang của hợp đồng, giao dịch. Công chứng viên ghi lời chứng; ký vào từng trang của hợp đồng, giao dịch.

Bước 3: Nhận kết quả.

Người yêu cầu công chứng đến nộp phí công chứng và nhận kết quả theo phiếu hẹn.

11.2. Cách thức thực hiện:Phòng công chứng số1 hoặc Văn phòng Côngchứng ĐấtMũi hoặc Văn phòng Công chứng Cà Mau hoặc Văn phòng Công chứng Năm Căn.

11.3. Thành phần, số lượnghồ sơ:

11.3. Thành phần hồ sơ, bao gồm:

1. Phiếu yêu cầu công chứng hợp đồng, giao dịch theo mẫu (01 bản chính);

2. Bản sao Giấy chứng minh nhân dân hoặc Hộ chiếu; bản sao giấy tờ chứng minh thẩm quyền của người đại diện (nếu là người đại diện) (01 bản);

3. Bản sao Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất (01 bản);

4. Hợp đồng thế chấp quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất (03 bảntrở lên);

Ngoài các giấy tờ nêu trên, tùy vào trường hợp cụ thể mà hồ sơ yêu cầu công chứng còn có thêm giấy tờ sau: Bản sao giấy phép xây dựng hoặc dự án đầu tư đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt đối với trường hợp thế chấp tài sản hình thành trong tương lai mà theo quy định của pháp luật thì tài sản đó phải được cấp phép xây dựng hoặc phải lập dự án đầu tư (01 bản).

Lưu ý: Bản sao nêu trên là bản chụp, bản in, bản đánh máy hoặc bản đánh máy vi tính nhưng phải có nội dung đầy đủ, chínhxác như bản chính và không phải có chứng thực. Khi nộp bản sao thì phải xuất trình bản chính để đốichiếu.

Ghichú: Số bản nêu trên pháp luậtkhông quy định cụ thể nhưng thực tếthực hiện thì có quy định mỗi loại01 bản.

11.3.2. Số lượng hồ sơ: 01 bộ.

11.4. Thời hạn giải quyết:

- Trong ngày nhận hồ sơ đối với hợp đồng, văn bản về bất động sản trong trường hợp là hộ gia đình, cá nhân; nếu nộp hồ sơ yêu cầu công chứng sau ba (03) giờ chiều thì việc công chứng được thực hiện chậm nhất trong ngày làm việc tiếp theo; trường hợp hợp đồng, văn bản có tình tiết phức tạp thì không quá ba (03) ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ;

- Không quá năm (05) ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ đối với hợp đồng, văn bản về bất động sản trong trường hợp là tổ chức trong nước, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức nước ngoài, cá nhân nước ngoài.

11.5. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Cá nhân, tổ chức.

11.6. Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:

a) Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Phòng công chứng số 1hoặc Văn phòng Công chứng Đất Mũi hoặc Văn phòng Công chứng Cà Mau hoặc Văn phòng Công chứng Năm Căn.

b) Cơ quan hoặc người có thẩm quyền được ủy quyền hoặc phân cấp thực hiện (nếu có): Không.

c) Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Phòng công chứng số 1hoặc Văn phòng Công chứng Đất Mũi hoặc Văn phòng Công chứng Cà Mau hoặc Văn phòng Công chứng Năm Căn.

d) Cơ quan phối hợp (nếu có): Không.

11.7. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Văn bản công chứng.

11.8. Mức thu phí công chứng:

Phí Công chứng hợp đồng thế chấp tài sản (tính trên giá trị tài sản; trường hợp trong hợp đồng thế chấp tài sản có ghi giá trị khoản vay thì tính trên giá trị khoản vay) trên một hợp đồng, giao dịch được tính như sau:

Số TT

Giá trị tài sản hoặc giá trị hợp đồng, giao dịch

Mức thu
(đồng/trường hợp)

1

Dưới 50 triệu đồng

50 nghìn

2

Từ 50 triệu đồng đến 100 triệu đồng

100 nghìn

3

Từ trên 100 triệu đồng đến 01 tỷ đồng

0,1% giá trị tài sản hoặc giá trị hợp đồng, giao dịch

4

Từ trên 01 tỷ đồng đến 03 tỷ đồng

01 triệu đồng + 0,06% của phần giá trị tài sản hoặc giá trị hợp đồng, giao dịch vượt quá 01 tỷ đồng

5

Từ trên 03 tỷ đồng đến 05 tỷ đồng

2,2 triệu đồng + 0,05% của phần giá trị tài sản hoặc giá trị hợp đồng, giao dịch vượt quá 03 tỷ đồng

6

Từ trên 05 tỷ đồng đến 10 tỷ đồng

3,2 triệu đồng + 0,04% của phần giá trị tài sản hoặc giá trị hợp đồng, giao dịch vượt quá 05 tỷ đồng

7

Trên 10 tỷ đồng

5,2 triệu đồng + 0,03% của phần giá trị tài sản hoặc giá trị hợp đồng, giao dịch vượt quá 10 tỷ đồng (mức thu tối đa không quá 10 triệu đồng/trường hợp)

11.9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Phiếu yêu cầu công chứng hợp đồng, văn bản.

11.10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không.

11.11. Căncứ pháp lý của thủ tục hành chính:

- Luật Công chứng số 82/2006/QH11 ngày 29/11/2006 của Quốc hội;

- Thông tư liên tịch số 04/2006/TTLT/BTP-BTNMT ngày 13/6/2006 của Bộ Tư pháp - Bộ Tài nguyên và Môi trường hướng dẫn việc công chứng, chứng thực hợp đồng, văn bản thực hiện quyền của người sử dụng đất;

- Thông tư liên tịch số 08/2012/TTLT/BTC-BTP ngày 19/01/2012 của Bộ Tài chính - Bộ Tư pháp hướng dẫn về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí công chứng;

 

Mẫusố 01/PYC

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
----------------

 

PHIẾU YÊU CẦU CÔNG CHỨNG
HỢP Đ
ỒNG
, VĂN BẢN

Kínhgửi: Phòng công chứng...

Họ và tên người nộp phiếu:..........................................................................................

Địa chỉ liên hệ:..............................................................................................................

Số điện thoại:..............................................................................................................

Email:..........................................................................................................................

Số Fax:.......................................................................................................................

Yêu cầu công chứng về:...............................................................................................

...................................................................................................................................

Các giấy tờ nộp kèm theo Phiếu này gồm có:

1.................................................................................................................................

2.................................................................................................................................

3.................................................................................................................................

4.................................................................................................................................

5.................................................................................................................................

6.................................................................................................................................

7.................................................................................................................................

8.................................................................................................................................

9.................................................................................................................................

10................................................................................................................................

Thời gian nhận phiếu…………………………giờ, ngày…………/…………/……..

 

NGƯỜI NHẬN PHIẾU
(Ký và ghi rõ họ tên)

NGƯỜI NỘP PHIẾU
(Ký và ghi rõ họ tên)

 

12. THỦ TỤC: CÔNG CHỨNG HỢP ĐỒNG GÓP VỐN BẰNG QUYỀN SỬDỤNG ĐẤT

12.1. Trình tự thực hiện: Gồm 03 bước:

Bước 1: Chuẩn bị hồ sơ.

Người yêu cầu công chứng nộp hồ sơ tại:

- Phòng công chứng số 1tỉnh Cà Mau, địa chỉ: số 999A, Trần Hưng Đạo, phường 5, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau;

-Văn phòng Công chứng Đất Mũi, địa chỉ: số234, Ngô Quyền, phường 9, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau;

- Văn phòng Công chứng Cà Mau, địa chỉ: số 12A, Hùng Vương, khóm 3, phường 7,thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau;

- Văn phòng Công chứng Năm Căn, địa chỉ: số 337, Nguyễn Tất Thành, khóm 8, thị trấn NănCăn, Huyện Năm Căn, tỉnh Cà Mau.

Vào giờ hành chính các ngày làmviệc trong tuần, buổi sángngày thứ 7 (trừ ngày lễ), cụ thể như sau:

- Buổi sáng: Từ 07 giờ 00 phút đến 11 giờ 00 phút.

- Buổi chiều: Từ 13 giờ 00 phút đến 17 giờ 00 phút.

Bước 2: Nộp hồ sơ.

- Công chứng viên tiếp nhận hồ sơ và kiểm tra giấy tờ trong hồ sơ yêu cầu công chứng. Trường hợp hồ sơ yêu cầu công chứng đầy đủ, phù hợp với quy định của pháp luật thì thụ lý, ghi vào sổ công chứng.

- Trong trường hợp có căn cứ cho rằng trong hồ sơ yêu cầu công chứng có vấn đề chưa rõ, việc giao kết hợp đồng, giao dịch có dấu hiệu bị đe dọa, cưỡng ép, có sự nghi ngờ về năng lực hành vi dân sự của người yêu cầu công chứng hoặc có sự nghi ngờ đối tượng của hợp đồng, giao dịch là không có thật thì công chứng viên đề nghị người yêu cầu công chứng làm rõ hoặc theo đề nghị của người yêu cầu công chứng, công chứng viên tiến hành xác minh hoặc yêu cầu giám định; trường hợp không làm rõ được thì có quyền từ chối công chứng.

- Công chứng viên kiểm tra dự thảo hợp đồng, giao dịch; nếu trong dự thảo hợp đồng, giao dịch có điều khoản vi phạm pháp luật, trái đạo đức xã hội, đối tượng của hợp đồng, giao dịch không phù hợp với thực tế thì công chứng viên phải chỉ rõ cho người yêu cầu công chứng để sửa chữa. Trường hợp người yêu cầu công chứng không sửa chữa thì công chứng viên có quyền từ chối công chứng.

- Người yêu cầu công chứng tự đọc lại dự thảo hợp đồng, giao dịch hoặc công chứng viên đọc cho người yêu cầu công chứng nghe. Trường hợp người yêu cầu công chứng đồng ý toàn bộ nội dung trong dự thảo hợp đồng, giao dịch thì ký vào từng trang của hợp đồng, giao dịch. Công chứng viên ghi lời chứng; ký vào từng trang của hợp đồng, giao dịch.

Bước 3: Nhận kết quả.

Người yêu cầu công chứng đến nộp phí công chứng và nhận kết quảtheo phiếu hẹn.

12.2. Cách thức thực hiện:Phòng công chứng số 1hoặc Văn phòng Công chứng Đất Mũi hoặc Văn phòng Công chứng Cà Mau hoặc Văn phòng Công chứng Năm Căn.

12.3. Thành phần, số lượng hồ sơ:

12.3.1. Thành phần hồ sơ, bao gồm:

1. Phiếu yêu cầu công chứng hợp đồng, giao dịch theo mẫu (01 bản chính);

2. Bản sao Giấy chứng minh nhân dân hoặc Hộ chiếu; bản sao giấy tờ chứng minh thẩm quyền của người đại diện (nếu là người đại diện) (01 bản);

3. Bản sao Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất (01 bản);

4. Hợp đồng góp vốn bằng quyền sử dụng đất (03 bản trở lên).

Lưu ý: Bản sao nêu trên làbản chụp, bản in, bản đánh máy hoặc bản đánh máyvi tính nhưng phải có nội dung đầy đủ, chínhxác như bản chính và không phải có chứng thực. Khi nộp bản sao thì phải xuất trình bản chính để đốichiếu.

Ghi chú: Sốbản nêu trên pháp luật không quy định cụ thể nhưng thực tế thực hiện thì có quy định mỗi loại 01 bản.

12.3.2. Số lượng hồ sơ: 01 bộ.

12.4. Thời hạn giải quyết:

- Trong ngày nhận hồ sơ đối với hợp đồng, văn bản về bất động sản trong trường hợp là hộ gia đình, cá nhân; nếu nộp hồ sơ yêu cầu công chứng sau ba (03) giờ chiều thì việc công chứng được thực hiện chậm nhất trong ngày làm việc tiếp theo; trường hợp hợp đồng, văn bản có tình tiết phức tạp thì không quá ba (03) ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ;

- Không quá năm (05) ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ đối với hợp đồng, văn bản về bất động sản trong trường hợp là tổ chức trong nước, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức nước ngoài, cá nhân nước ngoài.

12.5. Đốitượng thực hiện thủ tục hành chính: Cá nhân, tổ chức.

12.6. Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:

a) Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Phòng công chứng số 1hoặc Văn phòng Công chứng Đất Mũi hoặc Vănphòng Công chứng Cà Mau hoặc Văn phòngCông chứng Năm Căn.

b) Cơ quan hoặc người có thẩm quyền được ủy quyền hoặc phân cấp thực hiện (nếu có): Không.

c) Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Phòng công chứng số 1 hoặc Văn phòng Công chứngĐất Mũi hoặc Văn phòng Công chứng Cà Mau hoặc Văn phòng Công chứng Năm Căn.

d) Cơ quan phối hợp (nếu có): Không.

12.7. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Văn bản công chứng.

12.8. Mức thu phí công chứng:

Phí công chứng hợp đồng góp vốn bằng quyền sử dụng đất (tính trên giá trị quyền sử dụng đất) trên một hợp đồng được tính như sau:

Số TT

Giá trị tài sản hoặc giá trị hợp đồng, giao dịch

Mức thu
(đồng/trường hợp)

1

Dưới 50 triệu đồng

50 nghìn

2

Từ 50 triệu đồng đến 100 triệu đồng

100 nghìn

3

Từ trên 100 triệu đồng đến 01 tỷ đồng

0,1% giá trị tài sản hoặc giá trị hợp đồng, giao dịch

4

Từ trên 01 tỷ đồng đến 03 tỷ đồng

01 triệu đồng + 0,06% của phần giá trị tài sản hoặc giá trị hợp đồng, giao dịch vượt quá 01 tỷ đồng

5

Từ trên 03 tỷ đồng đến 05 tỷ đồng

2,2 triệu đồng + 0,05% của phần giá trị tài sản hoặc giá trị hợp đồng, giao dịch vượt quá 03 tỷ đồng

6

Từ trên 05 tỷ đồng đến 10 tỷ đồng

3,2 triệu đồng + 0,04% của phần giá trị tài sản hoặc giá trị hợp đồng, giao dịch vượt quá 05 tỷ đồng

7

Trên 10 tỷ đồng

5,2 triệu đồng + 0,03% của phần giá trị tài sản hoặc giá trị hợp đồng, giao dịch vượt quá 10 tỷ đồng (mức thu tối đa không quá 10 triệu đồng/trường hợp)

12.9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Phiếu yêu cầu công chứng hợp đồng, văn bản.

12.10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không.

12.11. Căncứ pháp lý của thủ tục hành chính:

- Luật Công chứng số 82/2006/QH11 ngày 29/11/2006 của Quốc hội;

- Thông tư liên tịch số 04/2006/TTLT/BTP-BTNMT ngày 13/6/2006 của Bộ Tư pháp - Bộ Tài nguyên và Môi trường hướng dẫn việc công chứng, chứng thực hợp đồng, văn bản thực hiện quyền của người sử dụng đất;

- Thông tư liên tịch số 08/2012/TTLT/BTC-BTP ngày 19/01/2012 của Bộ Tài chính - Bộ Tư pháp hướng dẫn về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí công chứng;

 

Mẫusố 01/PYC

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
----------------

 

PHIẾU YÊU CẦU CÔNG CHỨNG
HỢP Đ
ỒNG
, VĂN BẢN

Kínhgửi: Phòng công chứng...

Họ và tên người nộp phiếu:..........................................................................................

Địa chỉ liên hệ:..............................................................................................................

Số điện thoại:..............................................................................................................

Email:..........................................................................................................................

Số Fax:.......................................................................................................................

Yêu cầu công chứng về:...............................................................................................

...................................................................................................................................

Các giấy tờ nộp kèm theo Phiếu này gồm có:

1.................................................................................................................................

2.................................................................................................................................

3.................................................................................................................................

4.................................................................................................................................

5.................................................................................................................................

6.................................................................................................................................

7.................................................................................................................................

8.................................................................................................................................

9.................................................................................................................................

10................................................................................................................................

Thời gian nhận phiếu…………………………giờ, ngày…………/…………/……..

 

NGƯỜI NHẬN PHIẾU
(Ký và ghi rõ họ tên)

NGƯỜI NỘP PHIẾU
(Ký và ghi rõ họ tên)

 

13. THỦ TỤC: CÔNG CHỨNG HỢP ĐỒNG GÓP VỐNBẰNG QUYỀN SỬDỤNG ĐẤTVÀ TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT

13.1. Trình tự thực hiện: Gồm 03 bước:

Bước 1: Chuẩn bị hồ sơ.

Người yêu cầu công chứng nộp hồ sơ tại:

- Phòng công chứng số 1tỉnh Cà Mau, địa chỉ: số 999A, Trần Hưng Đạo, phường 5, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau;

-Văn phòng Công chứng Đất Mũi, địa chỉ: số234, Ngô Quyền, phường 9, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau;

- Văn phòng Công chứng Cà Mau, địa chỉ: số 12A, Hùng Vương, khóm 3, phường 7,thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau;

- Văn phòng Công chứng Năm Căn, địa chỉ: số 337, Nguyễn Tất Thành, khóm 8, thị trấn NănCăn, Huyện Năm Căn, tỉnh Cà Mau.

Vào giờ hành chính các ngày làmviệc trong tuần, buổi sángngày thứ 7 (trừ ngày lễ), cụ thể như sau:

- Buổi sáng: Từ 07 giờ 00 phút đến 11 giờ 00 phút.

- Buổi chiều: Từ 13 giờ 00 phút đến 17 giờ 00 phút.

Bước 2: Nộp hồ sơ.

- Công chứng viên tiếp nhận hồ sơ và kiểm tra giấy tờ trong hồ sơ yêu cầu công chứng. Trường hợp hồ sơ yêu cầu công chứng đầy đủ, phù hợp với quy định của pháp luật thì thụ lý, ghi vào sổ công chứng.

- Trong trường hợp có căn cứ cho rằng trong hồ sơ yêu cầu công chứng có vấn đề chưa rõ, việc giao kết hợp đồng, giao dịch có dấu hiệu bị đe dọa, cưỡng ép, có sự nghi ngờ về năng lực hành vi dân sự của người yêu cầu công chứng hoặc có sự nghi ngờ đối tượng của hợp đồng, giao dịch là không có thật thì công chứng viên đề nghị người yêu cầu công chứng làm rõ hoặc theo đề nghị của người yêu cầu công chứng, công chứng viên tiến hành xác minh hoặc yêu cầu giám định; trường hợp không làm rõ được thì có quyền từ chối công chứng.

- Công chứng viên kiểm tra dự thảo hợp đồng, giao dịch; nếu trong dự thảo hợp đồng, giao dịch có điều khoản vi phạm pháp luật, trái đạo đức xã hội, đối tượng của hợp đồng, giao dịch không phù hợp với thực tế thì công chứng viên phải chỉ rõ cho người yêu cầu công chứng để sửa chữa. Trường hợp người yêu cầu công chứng không sửa chữa thì công chứng viên có quyền từ chối công chứng.

- Người yêu cầu công chứng tự đọc lại dự thảo hợp đồng, giao dịch hoặc công chứng viên đọc cho người yêu cầu công chứng nghe. Trường hợp người yêu cầu công chứng đồng ý toàn bộ nội dung trong dự thảo hợp đồng, giao dịch thì ký vào từng trang của hợp đồng, giao dịch. Công chứng viên ghi lời chứng; ký vào từng trang của hợp đồng, giao dịch.

Bước 3: Nhận kết quả.

Người yêu cầu công chứng đến nộp phí công chứng và nhận kết quả theo phiếu hẹn.

13.2. Cách thức thực hiện:Phòng công chứng số 1 hoặc Văn phòng Công chứng Đất Mũi hoặc Vănphòng Công chứng Cà Mau hoặc Văn phòng Công chứng Năm Căn.

13.3. Thành phần, số lượng hồ sơ:

13.3.1. Thành phần hồ sơ, bao gồm:

1. Phiếu yêu cầu công chứng hợp đồng, giao dịch theo mẫu (01 bản chính);

2. Bản sao Giấy chứng minh nhân dân hoặc Hộ chiếu; bản sao giấy tờ chứng minh thẩm quyền của người đại diện (nếu là người đại diện) (01 bản);

3. Bản sao Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất (01 bản);

4. Hợp đồng góp vốn bằng quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất (03 bản trở lên).

Lưu ý: Bản sao nêu trên là bản chụp, bản in, bản đánhmáy hoặc bản đánh máy vi tính nhưng phải có nội dung đầy đủ, chínhxác như bản chính và không phải có chứng thực. Khi nộp bản sao thì phải xuất trình bản chínhđể đối chiếu.

Ghi chú: Sốbản nêu trên pháp luật không quy định cụ thểnhưng thực tếthực hiện thì có quy định mỗi loại 01bản.

13.3.2. Số lượng hồ sơ: 01 bộ.

13.4. Thờihạn giải quyết:

- Trong ngày nhận hồ sơ đối với hợp đồng, văn bản về bất động sản trong trường hợp là hộ gia đình, cá nhân; nếu nộp hồ sơ yêu cầu công chứng sau ba (03) giờ chiều thì việc công chứng được thực hiện chậm nhất trong ngày làm việc tiếp theo; trường hợp hợp đồng, văn bản có tình tiết phức tạp thì không quá ba (03) ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ;

- Không quá năm (05) ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ đối với hợp đồng, văn bản về bất động sản trong trường hợp là tổ chức trong nước, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức nước ngoài, cá nhân nước ngoài.

13.5. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Cá nhân, tổ chức.

13.6. Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:

a) Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Phòng công chứng số 1hoặc Văn phòng Công chứng Đất Mũi hoặc Văn phòng Công chứng Cà Mau hoặc Vănphòng Công chứng Năm Căn.

b) Cơ quan hoặc người có thẩm quyền được ủy quyền hoặc phân cấp thực hiện (nếu có): Không.

c) Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Phòng công chứng số 1hoặc Vănphòng Công chứng Đất Mũi hoặc Văn phòng Công chứng Cà Mau hoặc Văn phòng Công chứng Năm Căn.

d) Cơ quan phối hợp (nếu có): Không.

13.7. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Văn bản công chứng.

13.8. Mức thu phí công chứng:

Phí công chứng hợp đồng góp vốn bằng quyền sử dụng đất có tài sản gắn liền với đất (tính trên tổng giá trị quyền sử dụng đất và giá trị tài sản gắn liền với đất) trên một hợp đồng được tính như sau:

Số TT

Giá trị tài sản hoặc giá trị hợp đồng, giao dịch

Mức thu
(đồng/trường hợp)

1

Dưới 50 triệu đồng

50 nghìn

2

Từ 50 triệu đồng đến 100 triệu đồng

100 nghìn

3

Từ trên 100 triệu đồng đến 01 tỷ đồng

0,1% giá trị tài sản hoặc giá trị hợp đồng, giao dịch

4

Từ trên 01 tỷ đồng đến 03 tỷ đồng

01 triệu đồng + 0,06% của phần giá trị tài sản hoặc giá trị hợp đồng, giao dịch vượt quá 01 tỷ đồng

5

Từ trên 03 tỷ đồng đến 05 tỷ đồng

2,2 triệu đồng + 0,05% của phần giá trị tài sản hoặc giá trị hợp đồng, giao dịch vượt quá 03 tỷ đồng

6

Từ trên 05 tỷ đồng đến 10 tỷ đồng

3,2 triệu đồng + 0,04% của phần giá trị tài sản hoặc giá trị hợp đồng, giao dịch vượt quá 05 tỷ đồng

7

Trên 10 tỷ đồng

5,2 triệu đồng + 0,03% của phần giá trị tài sản hoặc giá trị hợp đồng, giao dịch vượt quá 10 tỷ đồng (mức thu tối đa không quá 10 triệu đồng/trường hợp)

13.9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Phiếu yêu cầu công chứng hợp đồng, văn bản.

13.10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không.

13.11. Căncứ pháp lý của thủ tục hành chính:

- Luật Công chứng số 82/2006/QH11 ngày 29/11/2006 của Quốc hội;

- Thông tư liên tịch số 04/2006/TTLT/BTP-BTNMT ngày 13/6/2006 của Bộ Tư pháp - Bộ Tài nguyên và Môi trường hướng dẫn việc công chứng, chứng thực hợp đồng, văn bản thực hiện quyền của người sử dụng đất;

- Thông tư liên tịch số 08/2012/TTLT/BTC-BTP ngày 19/01/2012 của Bộ Tài chính - Bộ Tư pháp hướng dẫn về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí công chứng.

 

Mẫusố 01/PYC

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
----------------

 

PHIẾU YÊU CẦU CÔNG CHỨNG
HỢP Đ
ỒNG
, VĂN BẢN

Kínhgửi: Phòng công chứng...

Họ và tên người nộp phiếu:..........................................................................................

Địa chỉ liên hệ:..............................................................................................................

Số điện thoại:..............................................................................................................

Email:..........................................................................................................................

Số Fax:.......................................................................................................................

Yêu cầu công chứng về:...............................................................................................

...................................................................................................................................

Các giấy tờ nộp kèm theo Phiếu này gồm có:

1.................................................................................................................................

2.................................................................................................................................

3.................................................................................................................................

4.................................................................................................................................

5.................................................................................................................................

6.................................................................................................................................

7.................................................................................................................................

8.................................................................................................................................

9.................................................................................................................................

10................................................................................................................................

Thời gian nhận phiếu…………………………giờ, ngày…………/…………/……..

 

NGƯỜI NHẬN PHIẾU
(Ký và ghi rõ họ tên)

NGƯỜI NỘP PHIẾU
(Ký và ghi rõ họ tên)

 

14. THỦ TỤC: CÔNG CHỨNG HỢP ĐỒNG MUABÁN NHÀ Ở

14.1. Trình tự thực hiện: Gồm 03 bước:

Bước 1: Chuẩn bị hồ sơ.

Người yêu cầu công chứng nộp hồ sơ tại:

- Phòng công chứng số 1tỉnh Cà Mau, địa chỉ: số 999A, Trần Hưng Đạo, phường 5, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau;

-Văn phòng Công chứng Đất Mũi, địa chỉ: số234, Ngô Quyền, phường 9, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau;

- Văn phòng Công chứng Cà Mau, địa chỉ: số 12A, Hùng Vương, khóm 3, phường 7,thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau;

- Văn phòng Công chứng Năm Căn, địa chỉ: số 337, Nguyễn Tất Thành, khóm 8, thị trấn NănCăn, Huyện Năm Căn, tỉnh Cà Mau.

Vào giờ hành chính các ngày làmviệc trong tuần, buổi sángngày thứ 7 (trừ ngày lễ), cụ thể như sau:

- Buổi sáng: Từ 07 giờ 00 phút đến 11 giờ 00 phút.

- Buổi chiều: Từ 13 giờ 00 phút đến 17 giờ 00 phút.

Bước 2: Nộp hồ sơ.

- Công chứng viên tiếp nhận hồ sơ và kiểm tra giấy tờ trong hồ sơ yêu cầu công chứng. Trường hợp hồ sơ yêu cầu công chứng đầy đủ, phù hợp với quy định của pháp luật thì thụ lý, ghi vào sổ công chứng.

- Trong trường hợp có căn cứ cho rằng trong hồ sơ yêu cầu công chứng có vấn đề chưa rõ, việc giao kết hợp đồng, giao dịch có dấu hiệu bị đe dọa, cưỡng ép, có sự nghi ngờ về năng lực hành vi dân sự của người yêu cầu công chứng hoặc có sự nghi ngờ đối tượng của hợp đồng, giao dịch là không có thật thì công chứng viên đề nghị người yêu cầu công chứng làm rõ hoặc theo đề nghị của người yêu cầu công chứng, công chứng viên tiến hành xác minh hoặc yêu cầu giám định; trường hợp không làm rõ được thì có quyền từ chối công chứng.

- Công chứng viên kiểm tra dự thảo hợp đồng, giao dịch; nếu trong dự thảo hợp đồng, giao dịch có điều khoản vi phạm pháp luật, trái đạo đức xã hội, đối tượng của hợp đồng, giao dịch không phù hợp với thực tế thì công chứng viên phải chỉ rõ cho người yêu cầu công chứng để sửa chữa. Trường hợp người yêu cầu công chứng không sửa chữa thì công chứng viên có quyền từ chối công chứng.

- Người yêu cầu công chứng tự đọc lại dự thảo hợp đồng, giao dịch hoặc công chứng viên đọc cho người yêu cầu công chứng nghe. Trường hợp người yêu cầu công chứng đồng ý toàn bộ nội dung trong dự thảo hợp đồng, giao dịch thì ký vào từng trang của hợp đồng, giao dịch. Công chứng viên ghi lời chứng; ký vào từng trang của hợp đồng, giao dịch.

Bước 3: Nhận kết quả

Người yêu cầu công chứng đến nộp phí công chứng và nhận kết quả theo phiếu hẹn.

14.2. Cách thức thực hiện: Phòng công chứng số 1hoặc Văn phòng Công chứng Đất Mũi hoặc Vănphòng Công chứng Cà Mau hoặc Văn phòng Côngchứng Năm Căn.

14.3. Thành phần, số lượng hồ sơ:

14.3.1. Thành phần hồ sơ, bao gồm:

1. Phiếu yêu cầu công chứng hợp đồng, giao dịch theo mẫu (01 bản chính);

2. Bản sao Giấy chứng minh nhân dân hoặc Hộ chiếu; bản sao giấy tờ chứng minh thẩm quyền của người đại diện (nếu là người đại diện) (01 bản);

3. Bản sao Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở (01 bản);

4. Hợp đồng mua bán nhà ở (03 bản trở lên).

Lưu ý: Bản sao nêu trên là bản chụp, bản in, bản đánhmáy hoặc bản đánh máy vi tínhnhưng phải có nội dung đầy đủ, chính xác như bản chính và không phải có chứng thực. Khi nộp bản sao thì phải xuất trình bản chính để đối chiếu.

Ghi chú: Số bản nêu trên pháp luật không quy định cụ thể nhưng thực tế thực hiện thì có quyđịnh mỗi loại 01bản.

14.3.2. Số lượnghồ sơ: 01 bộ.

14.4. Thời hạn giảiquyết:

- Trong ngày nhận hồ sơ đối với hợp đồng, văn bản về bất động sản trong trường hợp là hộ gia đình, cá nhân; nếu nộp hồ sơ yêu cầu công chứng sau ba (03) giờ chiều thì việc công chứng được thực hiện chậm nhất trong ngày làm việc tiếp theo; trường hợp hợp đồng, văn bản có tình tiết phức tạp thì không quá ba (03) ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ;

- Không quá năm (05) ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ đối với hợp đồng, văn bản về bất động sản trong trường hợp là tổ chức trong nước, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức nước ngoài, cá nhân nước ngoài.

14.5. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Cá nhân, tổ chức.

14.6. Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:

a) Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Phòng công chứng số 1hoặc Vănphòng Công chứng Đất Mũi hoặc Vănphòng Công chứng Cà Mau hoặc Vănphòng Công chứng Năm Căn.

b) Cơ quan hoặc người có thẩm quyền được ủy quyền hoặc phân cấp thực hiện (nếu có): Không.

c) Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Phòng công chứng số 1 hoặc Văn phòng Công chứng Đất Mũi hoặc Văn phòng Công chứng Cà Mau hoặc Văn phòng Công chứng Năm Căn.

d) Cơ quan phối hợp (nếu có): Không.

14.7. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Văn bản công chứng.

14.8. Mức thu phí công chứng:

Phí công chứng hợp đồng mua bán nhà ở (tính trên tổng giá trị nhà ở) trên một hợp đồng được tính như sau:

Số TT

Giá trị tài sản hoặc giá trị hợp đồng, giao dịch

Mức thu
(đồng/trường hợp)

1

Dưới 50 triệu đồng

50 nghìn

2

Từ 50 triệu đồng đến 100 triệu đồng

100 nghìn

3

Từ trên 100 triệu đồng đến 01 tỷ đồng

0,1% giá trị tài sản hoặc giá trị hợp đồng, giao dịch

4

Từ trên 01 tỷ đồng đến 03 tỷ đồng

01 triệu đồng + 0,06% của phần giá trị tài sản hoặc giá trị hợp đồng, giao dịch vượt quá 01 tỷ đồng

5

Từ trên 03 tỷ đồng đến 05 tỷ đồng

2,2 triệu đồng + 0,05% của phần giá trị tài sản hoặc giá trị hợp đồng, giao dịch vượt quá 03 tỷ đồng

6

Từ trên 05 tỷ đồng đến 10 tỷ đồng

3,2 triệu đồng + 0,04% của phần giá trị tài sản hoặc giá trị hợp đồng, giao dịch vượt quá 05 tỷ đồng

7

Trên 10 tỷ đồng

5,2 triệu đồng + 0,03% của phần giá trị tài sản hoặc giá trị hợp đồng, giao dịch vượt quá 10 tỷ đồng (mức thu tối đa không quá 10 triệu đồng/trường hợp)

14.9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Phiếu yêu cầu công chứng hợp đồng, văn bản.

14.10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không.

14.11. Căncứ pháp lý của thủ tục hành chính:

- Luật Công chứng số 82/2006/QH11 ngày 29/11/2006 của Quốc hội;

- Thông tư liên tịch số 04/2006/TTLT/BTP-BTNMT ngày 13/6/2006 của Bộ Tư pháp - Bộ Tài nguyên và Môi trường hướng dẫn việc công chứng, chứng thực hợp đồng, văn bản thực hiện quyền của người sử dụng đất;

- Thông tư liên tịch số 08/2012/TTLT/BTC-BTP ngày 19/01/2012 của Bộ Tài chính - Bộ Tư pháp hướng dẫn về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí công chứng.

 

Mẫusố 01/PYC

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
----------------

 

PHIẾU YÊU CẦU CÔNG CHỨNG
HỢP Đ
ỒNG
, VĂN BẢN

Kínhgửi: Phòng công chứng...

Họ và tên người nộp phiếu:..........................................................................................

Địa chỉ liên hệ:..............................................................................................................

Số điện thoại:..............................................................................................................

Email:..........................................................................................................................

Số Fax:.......................................................................................................................

Yêu cầu công chứng về:...............................................................................................

...................................................................................................................................

Các giấy tờ nộp kèm theo Phiếu này gồm có:

1.................................................................................................................................

2.................................................................................................................................

3.................................................................................................................................

4.................................................................................................................................

5.................................................................................................................................

6.................................................................................................................................

7.................................................................................................................................

8.................................................................................................................................

9.................................................................................................................................

10................................................................................................................................

Thời gian nhận phiếu…………………………giờ, ngày…………/…………/……..

 

NGƯỜI NHẬN PHIẾU
(Ký và ghi rõ họ tên)

NGƯỜI NỘP PHIẾU
(Ký và ghi rõ họ tên)

 

15. THỦ TỤC: CÔNG CHỨNG HỢP ĐỒNG ĐỔINHÀ Ở

15.1. Trình tự thực hiện: Gồm 03 bước:

Bước 1: Chuẩn bị hồ sơ.

Người yêu cầu công chứng nộp hồ sơ tại:

- Phòng công chứng số 1tỉnh Cà Mau, địa chỉ: số 999A, Trần Hưng Đạo, phường 5, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau;

-Văn phòng Công chứng Đất Mũi, địa chỉ: số234, Ngô Quyền, phường 9, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau;

- Văn phòng Công chứng Cà Mau, địa chỉ: số 12A, Hùng Vương, khóm 3, phường 7,thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau;

- Văn phòng Công chứng Năm Căn, địa chỉ: số 337, Nguyễn Tất Thành, khóm 8, thị trấn NănCăn, Huyện Năm Căn, tỉnh Cà Mau.

Vào giờ hành chính các ngày làmviệc trong tuần, buổi sángngày thứ 7 (trừ ngày lễ), cụ thể như sau:

- Buổi sáng: Từ 07 giờ 00 phút đến 11 giờ 00 phút.

- Buổi chiều: Từ 13 giờ 00 phút đến 17 giờ 00 phút.

Bước 2: Nộp hồ sơ.

- Công chứng viên tiếp nhận hồ sơ và kiểm tra giấy tờ trong hồ sơ yêu cầu công chứng. Trường hợp hồ sơ yêu cầu công chứng đầy đủ, phù hợp với quy định của pháp luật thì thụ lý, ghi vào sổ công chứng.

- Trong trường hợp có căn cứ cho rằng trong hồ sơ yêu cầu công chứng có vấn đề chưa rõ, việc giao kết hợp đồng, giao dịch có dấu hiệu bị đe dọa, cưỡng ép, có sự nghi ngờ về năng lực hành vi dân sự của người yêu cầu công chứng hoặc có sự nghi ngờ đối tượng của hợp đồng, giao dịch là không có thật thì công chứng viên đề nghị người yêu cầu công chứng làm rõ hoặc theo đề nghị của người yêu cầu công chứng, công chứng viên tiến hành xác minh hoặc yêu cầu giám định; trường hợp không làm rõ được thì có quyền từ chối công chứng.

- Công chứng viên kiểm tra dự thảo hợp đồng, giao dịch; nếu trong dự thảo hợp đồng, giao dịch có điều khoản vi phạm pháp luật, trái đạo đức xã hội, đối tượng của hợp đồng, giao dịch không phù hợp với thực tế thì công chứng viên phải chỉ rõ cho người yêu cầu công chứng để sửa chữa. Trường hợp người yêu cầu công chứng không sửa chữa thì công chứng viên có quyền từ chối công chứng.

- Người yêu cầu công chứng tự đọc lại dự thảo hợp đồng, giao dịch hoặc công chứng viên đọc cho người yêu cầu công chứng nghe. Trường hợp người yêu cầu công chứng đồng ý toàn bộ nội dung trong dự thảo hợp đồng, giao dịch thì ký vào từng trang của hợp đồng, giao dịch. Công chứng viên ghi lời chứng; ký vào từng trang của hợp đồng, giao dịch.

Bước 3: Nhận kết quả

Người yêu cầu công chứng đến nộp phí công chứng và nhận kết quả theo phiếu hẹn.

15.2. Cách thứcthực hiện:Phòng công chứng số 1 hoặc Văn phòng Công chứng Đất Mũi hoặc Văn phòng Công chứngCà Mau hoặc Vănphòng Công chứng Năm Căn.

15.3. Thành phần, số lượnghồ sơ:

15.3.1. Thành phần hồ sơ, bao gồm:

1. Phiếu yêu cầu công chứng hợp đồng, giao dịch theo mẫu (01 bản chính);

2. Bản sao Giấy chứng minh nhân dân hoặc Hộ chiếu; bản sao giấy tờ chứng minh thẩm quyền của người đại diện (nếu là người đại diện) (01 bản);

3. Bản sao Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở (01 bản);

4. Hợp đồng đổi nhà ở (03 bản trở lên).

Lưu ý: Bản sao nêu trên làbản chụp, bản in, bản đánh máy hoặc bản đánh máy vi tính nhưngphải có nội dung đầy đủ, chính xác như bản chínhvà không phải cóchứng thực. Khi nộp bản sao thì phải xuất trình bản chính để đối chiếu.

Ghi chú: Số bản nêu trên pháp luật không quy định cụ thể nhưng thực tế thực hiện thì có quy định mỗi loại 01 bản.

15.3.2. Số lượng hồ sơ: 01 bộ.

15.4. Thời hạn giải quyết:

- Trong ngày nhận hồ sơ đối với hợp đồng, văn bản về bất động sản trong trường hợp là hộ gia đình, cá nhân; nếu nộp hồ sơ yêu cầu công chứng sau ba (03) giờ chiều thì việc công chứng được thực hiện chậm nhất trong ngày làm việc tiếp theo; trường hợp hợp đồng, văn bản có tình tiết phức tạp thì không quá ba (03) ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ;

- Không quá năm (05) ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ đối với hợp đồng, văn bản về bất động sản trong trường hợp là tổ chức trong nước, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức nước ngoài, cá nhân nước ngoài.

15.5. Đốitượng thực hiện thủ tục hành chính: Cá nhân, tổ chức.

15.6. Cơ quan thực hiệnthủ tục hành chính:

a) Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Phòng công chứng số 1hoặc Văn phòng Công chứng Đất Mũi hoặc Văn phòng Công chứng Cà Mau hoặc Văn phòng Công chứng Năm Căn.

b) Cơ quan hoặc người có thẩm quyền được ủy quyền hoặc phân cấp thực hiện (nếu có): Không.

c) Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Phòng công chứng số 1 hoặc Văn phòng Công chứng Đất Mũi hoặc Văn phòng Công chứng Cà Mau hoặc Văn phòng Công chứng Năm Căn.

d) Cơ quan phối hợp (nếu có): Không.

15.7. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Văn bản công chứng.

15.8. Mức thu phí công chứng:

Phí công chứng hợp đồng đổi nhà ở (xác định theo giá trị tài sản hoặc giá trị hợp đồng, giao dịch) trên một hợp đồng được tính như sau:

Số TT

Giá trị tài sản hoặc giá trị hợp đồng, giao dịch

Mức thu
(đồng/trường hợp)

1

Dưới 50 triệu đồng

50 nghìn

2

Từ 50 triệu đồng đến 100 triệu đồng

100 nghìn

3

Từ trên 100 triệu đồng đến 01 tỷ đồng

0,1% giá trị tài sản hoặc giá trị hợp đồng, giao dịch

4

Từ trên 01 tỷ đồng đến 03 tỷ đồng

01 triệu đồng + 0,06% của phần giá trị tài sản hoặc giá trị hợp đồng, giao dịch vượt quá 01 tỷ đồng

5

Từ trên 03 tỷ đồng đến 05 tỷ đồng

2,2 triệu đồng + 0,05% của phần giá trị tài sản hoặc giá trị hợp đồng, giao dịch vượt quá 03 tỷ đồng

6

Từ trên 05 tỷ đồng đến 10 tỷ đồng

3,2 triệu đồng + 0,04% của phần giá trị tài sản hoặc giá trị hợp đồng, giao dịch vượt quá 05 tỷ đồng

7

Trên 10 tỷ đồng

5,2 triệu đồng + 0,03% của phần giá trị tài sản hoặc giá trị hợp đồng, giao dịch vượt quá 10 tỷ đồng (mức thu tối đa không quá 10 triệu đồng/trường hợp)

15.9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Phiếu yêu cầu công chứng hợp đồng, văn bản.

15.10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không.

15.11. Căncứ pháp lý của thủ tục hành chính:

- Luật Công chứng số 82/2006/QH11 ngày 29/11/2006 của Quốc hội;

- Thông tư liên tịch số 04/2006/TTLT/BTP-BTNMT ngày 13/6/2006 của Bộ Tư pháp - Bộ Tài nguyên và Môi trường hướng dẫn việc công chứng, chứng thực hợp đồng, văn bản thực hiện quyền của người sử dụng đất;

- Thông tư liên tịch số 08/2012/TTLT/BTC-BTP ngày 19/01/2012 của Bộ Tài chính - Bộ Tư pháp hướng dẫn về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí công chứng.

 

Mẫusố 01/PYC

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
----------------

 

PHIẾU YÊU CẦU CÔNG CHỨNG
HỢP Đ
ỒNG
, VĂN BẢN

Kínhgửi: Phòng công chứng...

Họ và tên người nộp phiếu:..........................................................................................

Địa chỉ liên hệ:..............................................................................................................

Số điện thoại:..............................................................................................................

Email:..........................................................................................................................

Số Fax:.......................................................................................................................

Yêu cầu công chứng về:...............................................................................................

...................................................................................................................................

Các giấy tờ nộp kèm theo Phiếu này gồm có:

1.................................................................................................................................

2.................................................................................................................................

3.................................................................................................................................

4.................................................................................................................................

5.................................................................................................................................

6.................................................................................................................................

7.................................................................................................................................

8.................................................................................................................................

9.................................................................................................................................

10................................................................................................................................

Thời gian nhận phiếu…………………………giờ, ngày…………/…………/……..

 

NGƯỜI NHẬN PHIẾU
(Ký và ghi rõ họ tên)

NGƯỜI NỘP PHIẾU
(Ký và ghi rõ họ tên)

 

16. THỦ TỤC: CÔNG CHỨNGHỢP ĐỒNG CHO MƯỢN, CHO Ở NHỜ NHÀ Ở

16.1. Trình tự thực hiện: Gồm 03 bước:

Bước 1: Chuẩn bị hồ sơ.

Người yêu cầu công chứng nộp hồ sơ tại:

- Phòng công chứng số 1tỉnh Cà Mau, địa chỉ: số 999A, Trần Hưng Đạo, phường 5, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau;

-Văn phòng Công chứng Đất Mũi, địa chỉ: số234, Ngô Quyền, phường 9, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau;

- Văn phòng Công chứng Cà Mau, địa chỉ: số 12A, Hùng Vương, khóm 3, phường 7,thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau;

- Văn phòng Công chứng Năm Căn, địa chỉ: số 337, Nguyễn Tất Thành, khóm 8, thị trấn NănCăn, Huyện Năm Căn, tỉnh Cà Mau.

Vào giờ hành chính các ngày làmviệc trong tuần, buổi sángngày thứ 7 (trừ ngày lễ), cụ thể như sau:

- Buổi sáng: Từ 07 giờ 00 phút đến 11 giờ 00 phút.

- Buổi chiều: Từ 13 giờ 00 phút đến 17 giờ 00 phút.

Bước 2: Nộp hồ sơ.

- Công chứng viên tiếp nhận hồ sơ và kiểm tra giấy tờ trong hồ sơ yêu cầu công chứng. Trường hợp hồ sơ yêu cầu công chứng đầy đủ, phù hợp với quy định của pháp luật thì thụ lý, ghi vào sổ công chứng.

- Trong trường hợp có căn cứ cho rằng trong hồ sơ yêu cầu công chứng có vấn đề chưa rõ, việc giao kết hợp đồng, giao dịch có dấu hiệu bị đe dọa, cưỡng ép, có sự nghi ngờ về năng lực hành vi dân sự của người yêu cầu công chứng hoặc có sự nghi ngờ đối tượng của hợp đồng, giao dịch là không có thật thì công chứng viên đề nghị người yêu cầu công chứng làm rõ hoặc theo đề nghị của người yêu cầu công chứng, công chứng viên tiến hành xác minh hoặc yêu cầu giám định; trường hợp không làm rõ được thì có quyền từ chối công chứng.

- Công chứng viên kiểm tra dự thảo hợp đồng, giao dịch; nếu trong dự thảo hợp đồng, giao dịch có điều khoản vi phạm pháp luật, trái đạo đức xã hội, đối tượng của hợp đồng, giao dịch không phù hợp với thực tế thì công chứng viên phải chỉ rõ cho người yêu cầu công chứng để sửa chữa. Trường hợp người yêu cầu công chứng không sửa chữa thì công chứng viên có quyền từ chối công chứng.

- Người yêu cầu công chứng tự đọc lại dự thảo hợp đồng, giao dịch hoặc công chứng viên đọc cho người yêu cầu công chứng nghe. Trường hợp người yêu cầu công chứng đồng ý toàn bộ nội dung trong dự thảo hợp đồng, giao dịch thì ký vào từng trang của hợp đồng, giao dịch. Công chứng viên ghi lời chứng; ký vào từng trang của hợp đồng, giao dịch.

Bước 3: Nhận kết quả

Người yêu cầu công chứng đến nộp phí công chứng và nhận kết quả theo phiếu hẹn.

16.2. Cách thức thực hiện:Phòng công chứng số 1 hoặc Vănphòng Công chứng Đất Mũi hoặc Văn phòng Công chứng Cà Mau hoặc Vănphòng Công chứng Năm Căn.

16.3. Thành phần, số lượnghồ sơ:

16.3.1. Thành phần hồ sơ, bao gồm:

1. Phiếu yêu cầu công chứng hợp đồng, giao dịch theo mẫu (01 bản chính);

2. Bản sao Giấy chứng minh nhân dân hoặc Hộ chiếu; bản sao giấy tờ chứng minh thẩm quyền của người đại diện (nếu là người đại diện) (01 bản);

3. Bản sao Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở (01 bản);

4. Hợp đồng cho mượn nhà ở, cho ở nhờ nhà ở (03 bản trở lên).

Lưu ý: Bản sao nêu trên là bản chụp, bản in, bản đánh máy hoặc bản đánh máy vi tính nhưngphải có nội dung đầy đủ, chính xác như bản chínhvà không phải có chứng thực. Khinộp bản sao thì phảixuất trình bản chính để đối chiếu.

Ghi chú: Số bản nêu trên pháp luật không quy định cụ thể nhưng thực tế thực hiện thì cóquy định mỗiloại 01 bản.

16.3.2. Số lượng hồ sơ: 01 bộ.

16.4. Thời hạn giải quyết:

- Trong ngày nhận hồ sơ đối với hợp đồng, văn bản về bất động sản trong trường hợp là hộ gia đình, cá nhân; nếu nộp hồ sơ yêu cầu công chứng sau ba (03) giờ chiều thì việc công chứng được thực hiện chậm nhất trong ngày làm việc tiếp theo; trường hợp hợp đồng, văn bản có tình tiết phức tạp thì không quá ba (03) ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ;

- Không quá năm (05) ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ đối với hợp đồng, văn bản về bất động sản trong trường hợp là tổ chức trong nước, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức nước ngoài, cá nhân nước ngoài.

16.5. Đối tượngthực hiện thủ tục hành chính: Cá nhân, tổ chức.

16.6. Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:

a) Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Phòng công chứng số 1hoặc Văn phòng Công chứng Đất Mũi hoặc Văn phòng Công chứng Cà Mau hoặc Văn phòng Công chứng Năm Căn.

b) Cơ quan hoặc người có thẩm quyền được ủy quyền hoặc phân cấp thực hiện (nếu có): Không.

c) Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Phòng công chứng số 1 hoặc Văn phòng Công chứng Đất Mũi hoặc Văn phòng Công chứng Cà Mau hoặc Văn phòng Công chứng Năm Căn.

d) Cơ quan phối hợp (nếu có): Không.

16.7. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Văn bản công chứng.

16.8. Mức thu phí công chứng: Phí hợp đồng cho mượn nhà ở, cho ở nhờ nhà ở là 40.000 đồng trên một hợp đồng.

16.9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Phiếu yêu cầu công chứng hợp đồng, văn bản.

16.10. Yêu cầu, điều kiệnthực hiện thủ tục hành chính: Không.

16.11. Căn cứpháp lý của thủ tục hành chính:

- Luật Công chứng số 82/2006/QH11 ngày 29/11/2006 của Quốc hội;

- Thông tư liên tịch số 04/2006/TTLT/BTP-BTNMT ngày 13/6/2006 của Bộ Tư pháp - Bộ Tài nguyên và Môi trường hướng dẫn việc công chứng, chứng thực hợp đồng, văn bản thực hiện quyền của người sử dụng đất;

- Thông tư liên tịch số 08/2012/TTLT/BTC-BTP ngày 19/01/2012 của Bộ Tài chính - Bộ Tư pháp hướng dẫn về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí công chứng.

 

Mẫusố 01/PYC

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
----------------

 

PHIẾU YÊU CẦU CÔNG CHỨNG
HỢP Đ
ỒNG
, VĂN BẢN

Kínhgửi: Phòng công chứng...

Họ và tên người nộp phiếu:..........................................................................................

Địa chỉ liên hệ:..............................................................................................................

Số điện thoại:..............................................................................................................

Email:..........................................................................................................................

Số Fax:.......................................................................................................................

Yêu cầu công chứng về:...............................................................................................

...................................................................................................................................

Các giấy tờ nộp kèm theo Phiếu này gồm có:

1.................................................................................................................................

2.................................................................................................................................

3.................................................................................................................................

4.................................................................................................................................

5.................................................................................................................................

6.................................................................................................................................

7.................................................................................................................................

8.................................................................................................................................

9.................................................................................................................................

10................................................................................................................................

Thời gian nhận phiếu…………………………giờ, ngày…………/…………/……..

 

NGƯỜI NHẬN PHIẾU
(Ký và ghi rõ họ tên)

NGƯỜI NỘP PHIẾU
(Ký và ghi rõ họ tên)

 

17. THỦ TỤC: CÔNG CHỨNGHỢP ĐỒNG THUÊ NHÀ Ở

17.1. Trình tự thực hiện: Gồm 03 bước:

Bước 1: Chuẩn bị hồ sơ.

Người yêu cầu công chứng nộp hồ sơ tại:

- Phòng công chứng số 1tỉnh Cà Mau, địa chỉ: số 999A, Trần Hưng Đạo, phường 5, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau;

-Văn phòng Công chứng Đất Mũi, địa chỉ: số234, Ngô Quyền, phường 9, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau;

- Văn phòng Công chứng Cà Mau, địa chỉ: số 12A, Hùng Vương, khóm 3, phường 7,thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau;

- Văn phòng Công chứng Năm Căn, địa chỉ: số 337, Nguyễn Tất Thành, khóm 8, thị trấn NănCăn, Huyện Năm Căn, tỉnh Cà Mau.

Vào giờ hành chính các ngày làmviệc trong tuần, buổi sángngày thứ 7 (trừ ngày lễ), cụ thể như sau:

- Buổi sáng: Từ 07 giờ 00 phút đến 11 giờ 00 phút.

- Buổi chiều: Từ 13 giờ 00 phút đến 17 giờ 00 phút.

Bước 2: Nộp hồ sơ.

- Công chứng viên tiếp nhận hồ sơ và kiểm tra giấy tờ trong hồ sơ yêu cầu công chứng. Trường hợp hồ sơ yêu cầu công chứng đầy đủ, phù hợp với quy định của pháp luật thì thụ lý, ghi vào sổ công chứng.

- Trong trường hợp có căn cứ cho rằng trong hồ sơ yêu cầu công chứng có vấn đề chưa rõ, việc giao kết hợp đồng, giao dịch có dấu hiệu bị đe dọa, cưỡng ép, có sự nghi ngờ về năng lực hành vi dân sự của người yêu cầu công chứng hoặc có sự nghi ngờ đối tượng của hợp đồng, giao dịch là không có thật thì công chứng viên đề nghị người yêu cầu công chứng làm rõ hoặc theo đề nghị của người yêu cầu công chứng, công chứng viên tiến hành xác minh hoặc yêu cầu giám định; trường hợp không làm rõ được thì có quyền từ chối công chứng.

- Công chứng viên kiểm tra dự thảo hợp đồng, giao dịch; nếu trong dự thảo hợp đồng, giao dịch có điều khoản vi phạm pháp luật, trái đạo đức xã hội, đối tượng của hợp đồng, giao dịch không phù hợp với thực tế thì công chứng viên phải chỉ rõ cho người yêu cầu công chứng để sửa chữa. Trường hợp người yêu cầu công chứng không sửa chữa thì công chứng viên có quyền từ chối công chứng.

- Người yêu cầu công chứng tự đọc lại dự thảo hợp đồng, giao dịch hoặc công chứng viên đọc cho người yêu cầu công chứng nghe. Trường hợp người yêu cầu công chứng đồng ý toàn bộ nội dung trong dự thảo hợp đồng, giao dịch thì ký vào từng trang của hợp đồng, giao dịch. Công chứng viên ghi lời chứng; ký vào từng trang của hợp đồng, giao dịch.

Bước 3: Nhận kết quả

Người yêu cầu công chứng đến nộp phí công chứng và nhận kết quả theo phiếu hẹn.

17.2. Cách thức thực hiện:Phòng công chứng số 1 hoặc Văn phòng Công chứng Đất Mũi hoặc Văn phòng Công chứng Cà Mau hoặc Văn phòng Công chứng Năm Căn.

17.3. Thành phần, số lượng hồ sơ:

17.3.1. Thành phần hồ sơ, bao gồm:

1. Phiếu yêu cầu công chứng hợp đồng, giao dịch theo mẫu (01 bản chính);

2. Bản sao Giấy chứng minh nhân dân hoặc Hộ chiếu; bản sao giấy tờ chứng minh thẩm quyền của người đại diện (nếu là người đại diện) (01 bản);

3. Bản sao Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở (01 bản);

4. Hợp đồng thuê nhà ở (03 bản trở lên).

Lưu ý: Bản sao nêu trên làbản chụp, bản in, bản đánh máyhoặc bản đánh máy vi tínhnhưng phải có nội dung đầyđủ, chínhxác như bản chính và không phải có chứng thực. Khi nộp bản sao thì phải xuất trình bản chínhđể đối chiếu.

Ghi chú: Số bản nêu trên pháp luật không quy định cụ thể nhưng thực tế thực hiện thì có quy định mỗi loại 01 bản.

17.3.2. Số lượng hồ sơ: 01 bộ.

17.4. Thời hạn giải quyết:

- Trong ngày nhận hồ sơ đối với hợp đồng, văn bản về bất động sản trong trường hợp là hộ gia đình, cá nhân; nếu nộp hồ sơ yêu cầu công chứng sau ba (03) giờ chiều thì việc công chứng được thực hiện chậm nhất trong ngày làm việc tiếp theo; trường hợp hợp đồng, văn bản có tình tiết phức tạp thì không quá ba (03) ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ;

- Không quá năm (05) ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ đối với hợp đồng, văn bản về bất động sản trong trường hợp là tổ chức trong nước, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức nước ngoài, cá nhân nước ngoài.

17.5. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Cá nhân, tổ chức.

17.6. Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:

a) Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Phòng công chứng số 1hoặc Văn phòng Công chứng Đất Mũi hoặc Văn phòng Công chứng Cà Mau hoặc Văn phòng Công chứng Năm Căn.

b) Cơ quan hoặc người có thẩm quyền được ủy quyền hoặc phân cấp thực hiện (nếu có): Không.

c) Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Phòng công chứng số 1hoặc Văn phòng Công chứng Đất Mũi hoặc Văn phòng Công chứng Cà Mau hoặc Văn phòng Công chứng Năm Căn.

d) Cơ quan phối hợp (nếu có): Không.

17.7. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Văn bản công chứng.

17.8. Mức thu phí công chứng:

Phí Công chứng hợp đồng thuê nhà ở (tính trên tổng số tiền thuê) trên một hợp đồng được tính như sau:

Số TT

Giá trị hợp đồng, giao dịch (tổng sốtiền thuê)

Mức thu
(đồng/trường hợp)

1

Dưới 50 triệu đồng

40 nghìn

2

Từ 50 triệu đồng đến 100 triệu đồng

80 nghìn

3

Từ trên 100 triệu đồng đến 01 tỷ đồng

0,08% giá trị tài sản hoặc giá trị hợp đồng, giao dịch

4

Từ trên 01 tỷ đồng đến 03 tỷ đồng

800 nghìn đồng + 0,06% của phần giá trị tài sản hoặc giá trị hợp đồng, giao dịch vượt quá 01 tỷ đồng

5

Từ trên 03 tỷ đồng đến 05 tỷ đồng

02 triệu đồng + 0,05% của phần giá trị tài sản hoặc giá trị hợp đồng, giao dịch vượt quá 03 tỷ đồng

6

Từ trên 05 tỷ đồng đến 10 tỷ đồng

03 triệu đồng + 0,04% của phần giá trị tài sản hoặc giá trị hợp đồng, giao dịch vượt quá 05 tỷ đồng

7

Từ trên 10 tỷ đồng

05 triệu đồng + 0,03% của phần giá trị tài sản hoặc giá trị hợp đồng, giao dịch vượt quá 10 tỷ đồng (mức thu tối đa không quá 8 triệu đồng/trường hợp)

17.9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Phiếu yêu cầu công chứng hợp đồng, văn bản.

17.10. Yêu cầu, điều kiệnthực hiện thủ tục hành chính: Không.

17.11. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:

- Luật Công chứng số 82/2006/QH11 ngày 29/11/2006 của Quốc hội;

- Thông tư liên tịch số 04/2006/TTLT/BTP-BTNMT ngày 13/6/2006 của Bộ Tư pháp - Bộ Tài nguyên và Môi trường hướng dẫn việc công chứng, chứng thực hợp đồng, văn bản thực hiện quyền của người sử dụng đất;

- Thông tư liên tịch số 08/2012/TTLT/BTC-BTP ngày 19/01/2012 của Bộ Tài chính - Bộ Tư pháp hướng dẫn về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí công chứng.

 

Mẫusố 01/PYC

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
----------------

 

PHIẾU YÊU CẦU CÔNG CHỨNG
HỢP Đ
ỒNG
, VĂN BẢN

Kínhgửi: Phòng công chứng...

Họ và tên người nộp phiếu:..........................................................................................

Địa chỉ liên hệ:..............................................................................................................

Số điện thoại:..............................................................................................................

Email:..........................................................................................................................

Số Fax:.......................................................................................................................

Yêu cầu công chứng về:...............................................................................................

...................................................................................................................................

Các giấy tờ nộp kèm theo Phiếu này gồm có:

1.................................................................................................................................

2.................................................................................................................................

3.................................................................................................................................

4.................................................................................................................................

5.................................................................................................................................

6.................................................................................................................................

7.................................................................................................................................

8.................................................................................................................................

9.................................................................................................................................

10................................................................................................................................

Thời gian nhận phiếu…………………………giờ, ngày…………/…………/……..

 

NGƯỜI NHẬN PHIẾU
(Ký và ghi rõ họ tên)

NGƯỜI NỘP PHIẾU
(Ký và ghi rõ họ tên)

 

18. THỦ TỤC: CÔNG CHỨNG HỢP ĐỒNG TẶNG CHO NHÀ Ở

18.1. Trình tự thực hiện: Gồm 03 bước:

Bước 1: Chuẩn bị hồ sơ.

Người yêu cầu công chứng nộp hồ sơ tại:

- Phòng công chứng số 1tỉnh Cà Mau, địa chỉ: số 999A, Trần Hưng Đạo, phường 5, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau;

-Văn phòng Công chứng Đất Mũi, địa chỉ: số234, Ngô Quyền, phường 9, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau;

- Văn phòng Công chứng Cà Mau, địa chỉ: số 12A, Hùng Vương, khóm 3, phường 7,thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau;

- Văn phòng Công chứng Năm Căn, địa chỉ: số 337, Nguyễn Tất Thành, khóm 8, thị trấn NănCăn, Huyện Năm Căn, tỉnh Cà Mau.

Vào giờ hành chính các ngày làmviệc trong tuần, buổi sángngày thứ 7 (trừ ngày lễ), cụ thể như sau:

- Buổi sáng: Từ 07 giờ 00 phút đến 11 giờ 00 phút.

- Buổi chiều: Từ 13 giờ 00 phút đến 17 giờ 00 phút.

Bước 2: Nộp hồ sơ.

- Công chứng viên tiếp nhận hồ sơ và kiểm tra giấy tờ trong hồ sơ yêu cầu công chứng. Trường hợp hồ sơ yêu cầu công chứng đầy đủ, phù hợp với quy định của pháp luật thì thụ lý, ghi vào sổ công chứng.

- Trong trường hợp có căn cứ cho rằng trong hồ sơ yêu cầu công chứng có vấn đề chưa rõ, việc giao kết hợp đồng, giao dịch có dấu hiệu bị đe dọa, cưỡng ép, có sự nghi ngờ về năng lực hành vi dân sự của người yêu cầu công chứng hoặc có sự nghi ngờ đối tượng của hợp đồng, giao dịch là không có thật thì công chứng viên đề nghị người yêu cầu công chứng làm rõ hoặc theo đề nghị của người yêu cầu công chứng, công chứng viên tiến hành xác minh hoặc yêu cầu giám định; trường hợp không làm rõ được thì có quyền từ chối công chứng.

- Công chứng viên kiểm tra dự thảo hợp đồng, giao dịch; nếu trong dự thảo hợp đồng, giao dịch có điều khoản vi phạm pháp luật, trái đạo đức xã hội, đối tượng của hợp đồng, giao dịch không phù hợp với thực tế thì công chứng viên phải chỉ rõ cho người yêu cầu công chứng để sửa chữa. Trường hợp người yêu cầu công chứng không sửa chữa thì công chứng viên có quyền từ chối công chứng.

- Người yêu cầu công chứng tự đọc lại dự thảo hợp đồng, giao dịch hoặc công chứng viên đọc cho người yêu cầu công chứng nghe. Trường hợp người yêu cầu công chứng đồng ý toàn bộ nội dung trong dự thảo hợp đồng, giao dịch thì ký vào từng trang của hợp đồng, giao dịch. Công chứng viên ghi lời chứng; ký vào từng trang của hợp đồng, giao dịch.

Bước 3: Nhận kết quả

Người yêu cầu công chứng đến nộp phí công chứng và nhận kết quả theo phiếu hẹn.

18.2. Cách thứcthực hiện:Phòng công chứng số 1 hoặc Văn phòng Công chứng Đất Mũi hoặc Văn phòng Công chứng Cà Mau hoặc Văn phòng Công chứng Năm Căn.

18.3. Thành phần, số lượng hồ sơ:

18.3.1. Thành phần hồ sơ, bao gồm:

1. Phiếu yêu cầu công chứng hợp đồng, giao dịch theo mẫu (01 bản chính);

2. Bản sao Giấy chứng minh nhân dân hoặc Hộ chiếu; bản sao giấy tờ chứng minh thẩm quyền của người đại diện (nếu là người đại diện) (01 bản);

3. Bản sao Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở (01 bản);

4. Hợp đồng tặng cho nhà ở (trường hợp tự soạn thảo) (03 bản trở lên).

Lưu ý: Bản sao nêu trên là bản chụp, bản in, bản đánh máy hoặc bản đánh máy vi tính nhưngphải có nội dung đầy đủ, chínhxác như bản chínhvà không phải có chứng thực. Khi nộp bản sao thì phải xuất trình bản chínhđể đối chiếu.

Ghi chú: Số bản nêu trên pháp luật không quy định cụ thể nhưng thực tế thực hiện thì có quy định mỗiloại 01 bản.

18.3.2. Số lượng hồ sơ: 01 bộ.

18.4. Thời hạn giảiquyết:

- Trong ngày nhận hồ sơ đối với hợp đồng, văn bản về bất động sản trong trường hợp là hộ gia đình, cá nhân; nếu nộp hồ sơ yêu cầu công chứng sau ba (03) giờ chiều thì việc công chứng được thực hiện chậm nhất trong ngày làm việc tiếp theo; trường hợp hợp đồng, văn bản có tình tiết phức tạp thì không quá ba (03) ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ;

- Không quá năm (05) ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ đối với hợp đồng, văn bản về bất động sản trong trường hợp là tổ chức trong nước, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức nước ngoài, cá nhân nước ngoài.

18.5. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Cá nhân, tổ chức.

18.6. Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:

a) Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Phòng công chứng số 1hoặc Văn phòng Công chứng Đất Mũi hoặc Văn phòng Công chứng Cà Mau hoặc Văn phòng Công chứng Năm Căn.

b) Cơ quan hoặc người có thẩm quyền được ủy quyền hoặc phân cấp thực hiện (nếu có): Không.

c) Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Phòng công chứng số 1 hoặc Văn phòng Công chứng Đất Mũi hoặc Văn phòng Công chứng Cà Mau hoặc Văn phòng Công chứng Năm Căn.

d) Cơ quan phối hợp (nếu có): Không.

18.7. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Văn bản công chứng.

18.8. Mức thu phí công chứng:

Phí công chứng hợp đồng tặng cho nhà ở (tính trên tổng giá trị nhà ở) trên một hợp đồng được tính như sau:

Số TT

Giá trị tài sản hoặc giátrị hợp đồng, giao dịch

Mức thu
(đồng/trường hợp)

1

Dưới 50 triệu đồng

50 nghìn

2

Từ 50 triệu đồng đến 100 triệu đồng

100 nghìn

3

Từ trên 100 triệu đồng đến 01 tỷ đồng

0,1% giá trị tài sản hoặc giá trị hợp đồng, giao dịch

4

Từ trên 01 tỷ đồng đến 03 tỷ đồng

01 triệu đồng + 0,06% của phần giá trị tài sản hoặc giá trị hợp đồng, giao dịch vượt quá 01 tỷ đồng

5

Từ trên 03 tỷ đồng đến 05 tỷ đồng

2,2 triệu đồng + 0,05% của phần giá trị tài sản hoặc giá trị hợp đồng, giao dịch vượt quá 03 tỷ đồng

6

Từ trên 05 tỷ đồng đến 10 tỷ đồng

3,2 triệu đồng + 0,04% của phần giá trị tài sản hoặc giá trị hợp đồng, giao dịch vượt quá 05 tỷ đồng

7

Trên 10 tỷ đồng

5,2 triệu đồng + 0,03% của phần giá trị tài sản hoặc giá trị hợp đồng, giao dịch vượt quá 10 tỷ đồng (mức thu tối đa không quá 10 triệu đồng/trường hợp)

18.9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Phiếu yêu cầu công chứng hợp đồng, văn bản.

18.10. Yêu cầu, điềukiện thực hiện thủ tục hành chính: Không.

18.11. Căn cứ pháp lýcủa thủ tục hành chính:

- Luật Công chứng số 82/2006/QH11 ngày 29/11/2006 của Quốc hội;

- Thông tư liên tịch số 04/2006/TTLT/BTP-BTNMT ngày 13/6/2006 của Bộ Tư pháp - Bộ Tài nguyên và Môi trường hướng dẫn việc công chứng, chứng thực hợp đồng, văn bản thực hiện quyền của người sử dụng đất;

- Thông tư liên tịch số 08/2012/TTLT/BTC-BTP ngày 19/01/2012 của Bộ Tài chính - Bộ Tư pháp hướng dẫn về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí công chứng.

 

Mẫusố 01/PYC

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
----------------

 

PHIẾU YÊU CẦU CÔNG CHỨNG
HỢP Đ
ỒNG
, VĂN BẢN

Kínhgửi: Phòng công chứng...

Họ và tên người nộp phiếu:..........................................................................................

Địa chỉ liên hệ:..............................................................................................................

Số điện thoại:..............................................................................................................

Email:..........................................................................................................................

Số Fax:.......................................................................................................................

Yêu cầu công chứng về:...............................................................................................

...................................................................................................................................

Các giấy tờ nộp kèm theo Phiếu này gồm có:

1.................................................................................................................................

2.................................................................................................................................

3.................................................................................................................................

4.................................................................................................................................

5.................................................................................................................................

6.................................................................................................................................

7.................................................................................................................................

8.................................................................................................................................

9.................................................................................................................................

10................................................................................................................................

Thời gian nhận phiếu…………………………giờ, ngày…………/…………/……..

 

NGƯỜI NHẬN PHIẾU
(Ký và ghi rõ họ tên)

NGƯỜI NỘP PHIẾU
(Ký và ghi rõ họ tên)

 

19. THỦ TỤC: CÔNG CHỨNG HỢP ĐỒNG THẾ CHẤP NHÀ Ở

19.1. Trình tự thực hiện: Gồm 03 bước:

Bước 1: Chuẩn bị hồ sơ.

Người yêu cầu công chứng nộp hồ sơ tại:

- Phòng công chứng số 1tỉnh Cà Mau, địa chỉ: số 999A, Trần Hưng Đạo, phường 5, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau;

-Văn phòng Công chứng Đất Mũi, địa chỉ: số234, Ngô Quyền, phường 9, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau;

- Văn phòng Công chứng Cà Mau, địa chỉ: số 12A, Hùng Vương, khóm 3, phường 7,thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau;

- Văn phòng Công chứng Năm Căn, địa chỉ: số 337, Nguyễn Tất Thành, khóm 8, thị trấn NănCăn, Huyện Năm Căn, tỉnh Cà Mau.

Vào giờ hành chính các ngày làmviệc trong tuần, buổi sángngày thứ 7 (trừ ngày lễ), cụ thể như sau:

- Buổi sáng: Từ 07 giờ 00 phút đến 11 giờ 00 phút.

- Buổi chiều: Từ 13 giờ 00 phút đến 17 giờ 00 phút.

Bước 2: Nộp hồ sơ.

- Công chứng viên tiếp nhận hồ sơ và kiểm tra giấy tờ trong hồ sơ yêu cầu công chứng. Trường hợp hồ sơ yêu cầu công chứng đầy đủ, phù hợp với quy định của pháp luật thì thụ lý, ghi vào sổ công chứng.

- Trong trường hợp có căn cứ cho rằng trong hồ sơ yêu cầu công chứng có vấn đề chưa rõ, việc giao kết hợp đồng, giao dịch có dấu hiệu bị đe dọa, cưỡng ép, có sự nghi ngờ về năng lực hành vi dân sự của người yêu cầu công chứng hoặc có sự nghi ngờ đối tượng của hợp đồng, giao dịch là không có thật thì công chứng viên đề nghị người yêu cầu công chứng làm rõ hoặc theo đề nghị của người yêu cầu công chứng, công chứng viên tiến hành xác minh hoặc yêu cầu giám định; trường hợp không làm rõ được thì có quyền từ chối công chứng.

- Công chứng viên kiểm tra dự thảo hợp đồng, giao dịch; nếu trong dự thảo hợp đồng, giao dịch có điều khoản vi phạm pháp luật, trái đạo đức xã hội, đối tượng của hợp đồng, giao dịch không phù hợp với thực tế thì công chứng viên phải chỉ rõ cho người yêu cầu công chứng để sửa chữa. Trường hợp người yêu cầu công chứng không sửa chữa thì công chứng viên có quyền từ chối công chứng.

- Người yêu cầu công chứng tự đọc lại dự thảo hợp đồng, giao dịch hoặc công chứng viên đọc cho người yêu cầu công chứng nghe. Trường hợp người yêu cầu công chứng đồng ý toàn bộ nội dung trong dự thảo hợp đồng, giao dịch thì ký vào từng trang của hợp đồng, giao dịch. Công chứng viên ghi lời chứng; ký vào từng trang của hợp đồng, giao dịch.

Bước 3: Nhận kết quả

Người yêu cầu công chứng đến nộp phí công chứng và nhận kết quả theo phiếu hẹn.

19.2. Cách thức thực hiện: Phòng công chứng số 1 hoặc Văn phòng Công chứng Đất Mũi hoặc Văn phòng Công chứng Cà Mau hoặc Văn phòng Công chứng Năm Căn.

19.3. Thành phần, số lượng hồ sơ:

19.3.1. Thành phần hồ sơ, bao gồm:

1. Phiếu yêu cầu công chứng hợp đồng, giao dịch theo mẫu (01 bản chính);

2. Bản sao Giấy chứng minh nhân dân hoặc Hộ chiếu; bản sao giấy tờ chứng minh thẩm quyền của người đại diện (nếu là người đại diện) (01 bản);

3. Bản sao Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở (01 bản);

4. Hợp đồng thế chấp nhà ở (03 bản trở lên);

5. Ngoài các giấy tờ nêu trên, tùy vào trường hợp cụ thể mà hồ sơ yêu cầu công chứng còn có thêm giấy tờ sau đây: Bản sao giấy phép xây dựng hoặc dự án đầu tư đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt đối với trường hợp thế chấp tài sản hình thành trong tương lai mà theo quy định của pháp luật thì tài sản đó phải được cấp phép xây dựng hoặc phải lập dự án đầu tư (01 bản).

Lưu ý: Bản sao nêu trên là bản chụp, bản in, bản đánh máy hoặc bản đánh máy vi tính nhưngphải có nội dung đầy đủ, chínhxác như bản chính và không phải có chứngthực. Khinộp bản sao thì phải xuất trình bản chính đểđối chiếu.

Ghi chú: Số bản nêu trên pháp luật không quy định cụ thể nhưng thực tế thực hiện thì cóquy định mỗiloại 01 bản.

19.3.2. Số lượng hồ sơ: 01 bộ.

19.4. Thờihạn giải quyết:

- Trong ngày nhận hồ sơ đối với hợp đồng, văn bản về bất động sản trong trường hợp là hộ gia đình, cá nhân; nếu nộp hồ sơ yêu cầu công chứng sau ba (03) giờ chiều thì việc công chứng được thực hiện chậm nhất trong ngày làm việc tiếp theo; trường hợp hợp đồng, văn bản có tình tiết phức tạp thì không quá ba (03) ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ;

- Không quá năm (05) ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ đối với hợp đồng thế chấp về bất động sản trong trường hợp là tổ chức trong nước, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức nước ngoài, cá nhân nước ngoài.

19.5. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Cá nhân, tổ chức.

19.6. Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:

a) Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Phòng công chứngsố 1 hoặc Văn phòng Công chứng Đất Mũi hoặc Văn phòng Công chứng Cà Mau hoặc Văn phòng Công chứng Năm Căn.

b) Cơ quan hoặc người có thẩm quyền được ủy quyền hoặc phân cấp thực hiện (nếu có): Không.

c) Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Phòng công chứng số 1hoặc Văn phòng Công chứng Đất Mũi hoặc Văn phòng Công chứng Cà Mau hoặc Văn phòng Công chứng Năm Căn.

d) Cơ quan phối hợp (nếu có): Không.

19.7. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Văn bản công chứng.

19.8. Mứcthu phí công chứng:

Phí Công chứng hợp đồng thế chấp nhà ở (tính trên giá trị nhà ở; trường hợp trong hợp đồng thế chấp nhà ở có ghi giá trị khoản vay thì tính trên giá trị khoản vay) trên một hợp đồng được tính như sau:

Số TT

Giá trị tài sản hoặc giátrị hợp đồng, giao dịch

Mức thu
(đồng/trường hợp)

1

Dưới 50 triệu đồng

50 nghìn

2

Từ 50 triệu đồng đến 100 triệu đồng

100 nghìn

3

Từ trên 100 triệu đồng đến 01 tỷ đồng

0,1% giá trị tài sản hoặc giá trị hợp đồng, giao dịch

4

Từ trên 01 tỷ đồng đến 03 tỷ đồng

01 triệu đồng + 0,06% của phần giá trị tài sản hoặc giá trị hợp đồng, giao dịch vượt quá 01 tỷ đồng

5

Từ trên 03 tỷ đồng đến 05 tỷ đồng

2,2 triệu đồng + 0,05% của phần giá trị tài sản hoặc giá trị hợp đồng, giao dịch vượt quá 03 tỷ đồng

6

Từ trên 05 tỷ đồng đến 10 tỷ đồng

3,2 triệu đồng + 0,04% của phần giá trị tài sản hoặc giá trị hợp đồng, giao dịch vượt quá 05 tỷ đồng

7

Trên 10 tỷ đồng

5,2 triệu đồng + 0,03% của phần giá trị tài sản hoặc giá trị hợp đồng, giao dịch vượt quá 10 tỷ đồng (mức thu tối đa không quá 10 triệu đồng/trường hợp)

19.9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Phiếu yêu cầu công chứng hợp đồng, văn bản.

19.10. Yêu cầu, điềukiện thực hiện thủ tục hành chính: Không.

19.11. Căn cứ pháp lýcủa thủ tục hành chính:

- Luật Công chứng số 82/2006/QH11 ngày 29/11/2006 của Quốc hội;

- Thông tư liên tịch số 04/2006/TTLT/BTP-BTNMT ngày 13/6/2006 của Bộ Tư pháp - Bộ Tài nguyên và Môi trường hướng dẫn việc công chứng, chứng thực hợp đồng, văn bản thực hiện quyền của người sử dụng đất;

- Thông tư liên tịch số 08/2012/TTLT/BTC-BTP ngày 19/01/2012 của Bộ Tài chính - Bộ Tư pháp hướng dẫn về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí công chứng.

 

20. THỦ TỤC: CÔNG CHỨNGHỢP ĐỒNGGÓP VỐN BẰNG NHÀ Ở

20.1. Trình tự thực hiện: Gồm 03 bước:

Bước 1: Chuẩn bị hồ sơ.

Người yêu cầu công chứng nộp hồ sơ tại:

- Phòng công chứng số 1tỉnh Cà Mau, địa chỉ: số 999A, Trần Hưng Đạo, phường 5, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau;

-Văn phòng Công chứng Đất Mũi, địa chỉ: số234, Ngô Quyền, phường 9, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau;

- Văn phòng Công chứng Cà Mau, địa chỉ: số 12A, Hùng Vương, khóm 3, phường 7,thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau;

- Văn phòng Công chứng Năm Căn, địa chỉ: số 337, Nguyễn Tất Thành, khóm 8, thị trấn NănCăn, Huyện Năm Căn, tỉnh Cà Mau.

Vào giờ hành chính các ngày làmviệc trong tuần, buổi sángngày thứ 7 (trừ ngày lễ), cụ thể như sau:

- Buổi sáng: Từ 07 giờ 00 phút đến 11 giờ 00 phút.

- Buổi chiều: Từ 13 giờ 00 phút đến 17 giờ 00 phút.

Bước 2: Nộp hồ sơ.

- Công chứng viên tiếp nhận hồ sơ và kiểm tra giấy tờ trong hồ sơ yêu cầu công chứng. Trường hợp hồ sơ yêu cầu công chứng đầy đủ, phù hợp với quy định của pháp luật thì thụ lý, ghi vào sổ công chứng.

- Trong trường hợp có căn cứ cho rằng trong hồ sơ yêu cầu công chứng có vấn đề chưa rõ, việc giao kết hợp đồng, giao dịch có dấu hiệu bị đe dọa, cưỡng ép, có sự nghi ngờ về năng lực hành vi dân sự của người yêu cầu công chứng hoặc có sự nghi ngờ đối tượng của hợp đồng, giao dịch là không có thật thì công chứng viên đề nghị người yêu cầu công chứng làm rõ hoặc theo đề nghị của người yêu cầu công chứng, công chứng viên tiến hành xác minh hoặc yêu cầu giám định; trường hợp không làm rõ được thì có quyền từ chối công chứng.

- Công chứng viên kiểm tra dự thảo hợp đồng, giao dịch; nếu trong dự thảo hợp đồng, giao dịch có điều khoản vi phạm pháp luật, trái đạo đức xã hội, đối tượng của hợp đồng, giao dịch không phù hợp với thực tế thì công chứng viên phải chỉ rõ cho người yêu cầu công chứng để sửa chữa. Trường hợp người yêu cầu công chứng không sửa chữa thì công chứng viên có quyền từ chối công chứng.

- Người yêu cầu công chứng tự đọc lại dự thảo hợp đồng, giao dịch hoặc công chứng viên đọc cho người yêu cầu công chứng nghe. Trường hợp người yêu cầu công chứng đồng ý toàn bộ nội dung trong dự thảo hợp đồng, giao dịch thì ký vào từng trang của hợp đồng, giao dịch. Công chứng viên ghi lời chứng; ký vào từng trang của hợp đồng, giao dịch.

Bước 3: Nhận kết quả

Người yêu cầu công chứng đến nộp phí công chứng và nhận kết quả theo phiếu hẹn.

20.2. Cách thức thực hiện: Phòng công chứng số 1hoặc Văn phòng Công chứng Đất Mũi hoặc Văn phòng Công chứng Cà Mau hoặc Văn phòng Công chứng Năm Căn.

20.3. Thành phần, số lượng hồ sơ:

20.3.1. Thành phần hồ sơ, bao gồm:

1. Phiếu yêu cầu công chứng hợp đồng, giao dịch theo mẫu (01 bản chính);

2. Bản sao Giấy chứng minh nhân dân hoặc Hộ chiếu; bản sao giấy tờ chứng minh thẩm quyền của người đại diện (nếu là người đại diện) (01 bản);

3. Bản sao Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở (01 bản);

4. Hợp đồng góp vốn bằng nhà ở (03 bản trở lên).

Lưu ý: Bản sao nêu trên là bản chụp, bản in, bản đánh máyhoặc bản đánh máy vi tínhnhưng phải có nội dung đầy đủ, chính xác như bản chínhvà không phải có chứng thực. Khi nộp bản sao thì phải xuất trình bản chínhđể đối chiếu.

Ghi chú: Số bản nêu trên pháp luật không quy định cụ thể nhưng thực tế thực hiện thì cóquy định mỗi loại 01 bản.

20.3.2. Số lượng hồ sơ: 01 bộ.

20.4. Thờihạn giải quyết:

- Trong ngày nhận hồ sơ đối với hợp đồng, văn bản về bất động sản trong trường hợp là hộ gia đình, cá nhân; nếu nộp hồ sơ yêu cầu công chứng sau ba (03) giờ chiều thì việc công chứng được thực hiện chậm nhất trong ngày làm việc tiếp theo; trường hợp hợp đồng, văn bản có tình tiết phức tạp thì không quá ba (03) ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ;

- Không quá năm (05) ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ đối với hợp đồng thế chấp về bất động sản trong trường hợp là tổ chức trong nước, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức nước ngoài, cá nhân nước ngoài.

20.5. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Cá nhân, tổ chức.

20.6. Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:

a) Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Phòng công chứng số 1hoặc Văn phòng Công chứng Đất Mũi hoặc Văn phòng Công chứng Cà Mau hoặc Văn phòng Công chứng Năm Căn.

b) Cơ quan hoặc người có thẩm quyền được ủy quyền hoặc phân cấp thực hiện (nếu có): Không.

c) Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Phòng công chứng số 1hoặc Văn phòng Công chứng Đất Mũi hoặc Văn phòng Công chứng Cà Mau hoặc Văn phòng Công chứng Năm Căn.

d) Cơ quan phối hợp (nếu có): Không.

20.7. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Văn bản công chứng.

20.8. Mức thu phí công chứng:

Phí công chứng hợp đồng góp vốn bằng nhà ở (tính trên tổng giá trị nhà ở) trên một hợp đồng, giao dịch được tính như sau:

Số TT

Giá trị tài sản hoặc giátrị hợp đồng, giao dịch

Mức thu
(đồng/trường hợp)

1

Dưới 50 triệu đồng

50 nghìn

2

Từ 50 triệu đồng đến 100 triệu đồng

100 nghìn

3

Từ trên 100 triệu đồng đến 01 tỷ đồng

0,1% giá trị tài sản hoặc giá trị hợp đồng, giao dịch

4

Từ trên 01 tỷ đồng đến 03 tỷ đồng

01 triệu đồng + 0,06% của phần giá trị tài sản hoặc giá trị hợp đồng, giao dịch vượt quá 01 tỷ đồng

5

Từ trên 03 tỷ đồng đến 05 tỷ đồng

2,2 triệu đồng + 0,05% của phần giá trị tài sản hoặc giá trị hợp đồng, giao dịch vượt quá 03 tỷ đồng

6

Từ trên 05 tỷ đồng đến 10 tỷ đồng

3,2 triệu đồng + 0,04% của phần giá trị tài sản hoặc giá trị hợp đồng, giao dịch vượt quá 05 tỷ đồng

7

Trên 10 tỷ đồng

5,2 triệu đồng + 0,03% của phần giá trị tài sản hoặc giá trị hợp đồng, giao dịch vượt quá 10 tỷ đồng (mức thu tối đa không quá 10 triệu đồng/trường hợp)

20.9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Phiếu yêu cầu công chứng hợp đồng, văn bản.

20.10. Yêu cầu, điềukiện thực hiện thủ tục hành chính: Không.

20.11. Căn cứ pháp lýcủa thủ tục hành chính:

- Luật Công chứng số 82/2006/QH11 ngày 29/11/2006 của Quốc hội;

- Thông tư liên tịch số 04/2006/TTLT/BTP-BTNMT ngày 13/6/2006 của Bộ Tư pháp - Bộ Tài nguyên và Môi trường hướng dẫn việc công chứng, chứng thực hợp đồng, văn bản thực hiện quyền của người sử dụng đất;

- Thông tư liên tịch số 08/2012/TTLT/BTC-BTP ngày 19/01/2012 của Bộ Tài chính - Bộ Tư pháp hướng dẫn về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí công chứng.

 

Mẫusố 01/PYC

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
----------------

 

PHIẾU YÊU CẦU CÔNG CHỨNG
HỢP Đ
ỒNG
, VĂN BẢN

Kínhgửi: Phòng công chứng...

Họ và tên người nộp phiếu:..........................................................................................

Địa chỉ liên hệ:..............................................................................................................

Số điện thoại:..............................................................................................................

Email:..........................................................................................................................

Số Fax:.......................................................................................................................

Yêu cầu công chứng về:...............................................................................................

...................................................................................................................................

Các giấy tờ nộp kèm theo Phiếu này gồm có:

1.................................................................................................................................

2.................................................................................................................................

3.................................................................................................................................

4.................................................................................................................................

5.................................................................................................................................

6.................................................................................................................................

7.................................................................................................................................

8.................................................................................................................................

9.................................................................................................................................

10................................................................................................................................

Thời gian nhận phiếu…………………………giờ, ngày…………/…………/……..

 

NGƯỜI NHẬN PHIẾU
(Ký và ghi rõ họ tên)

NGƯỜI NỘP PHIẾU
(Ký và ghi rõ họ tên)

 

21. THỦ TỤC: CÔNG CHỨNG DI CHÚC

21.1. Trình tự thực hiện: Gồm 03 bước:

Bước 1: Chuẩn bị hồ sơ.

Người yêu cầu công chứng nộp hồ sơ tại:

- Phòng công chứng số 1tỉnh Cà Mau, địa chỉ: số 999A, Trần Hưng Đạo, phường 5, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau;

-Văn phòng Công chứng Đất Mũi, địa chỉ: số234, Ngô Quyền, phường 9, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau;

- Văn phòng Công chứng Cà Mau, địa chỉ: số 12A, Hùng Vương, khóm 3, phường 7,thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau;

- Văn phòng Công chứng Năm Căn, địa chỉ: số 337, Nguyễn Tất Thành, khóm 8, thị trấn NănCăn, Huyện Năm Căn, tỉnh Cà Mau.

Vào giờ hành chính các ngày làmviệc trong tuần, buổi sángngày thứ 7 (trừ ngày lễ), cụ thể như sau:

- Buổi sáng: Từ 07 giờ 00 phút đến 11 giờ 00 phút.

- Buổi chiều: Từ 13 giờ 00 phút đến 17 giờ 00 phút.

Bước 2: Nộp hồ sơ.

- Công chứng viên tiếp nhận hồ sơ và kiểm tra giấy tờ trong hồ sơ yêu cầu công chứng. Trường hợp hồ sơ yêu cầu công chứng đầy đủ, phù hợp với quy định của pháp luật thì thụ lý, ghi vào sổ công chứng.

- Trong trường hợp có căn cứ cho rằng trong hồ sơ yêu cầu công chứng có vấn đề chưa rõ, việc giao kết hợp đồng, giao dịch có dấu hiệu bị đe dọa, cưỡng ép, có sự nghi ngờ về năng lực hành vi dân sự của người yêu cầu công chứng hoặc có sự nghi ngờ đối tượng của hợp đồng, giao dịch là không có thật thì công chứng viên đề nghị người yêu cầu công chứng làm rõ hoặc theo đề nghị của người yêu cầu công chứng, công chứng viên tiến hành xác minh hoặc yêu cầu giám định; trường hợp không làm rõ được thì có quyền từ chối công chứng.

- Công chứng viên kiểm tra dự thảo hợp đồng, giao dịch; nếu trong dự thảo hợp đồng, giao dịch có điều khoản vi phạm pháp luật, trái đạo đức xã hội, đối tượng của hợp đồng, giao dịch không phù hợp với thực tế thì công chứng viên phải chỉ rõ cho người yêu cầu công chứng để sửa chữa. Trường hợp người yêu cầu công chứng không sửa chữa thì công chứng viên có quyền từ chối công chứng.

- Người yêu cầu công chứng tự đọc lại dự thảo hợp đồng, giao dịch hoặc công chứng viên đọc cho người yêu cầu công chứng nghe. Trường hợp người yêu cầu công chứng đồng ý toàn bộ nội dung trong dự thảo hợp đồng, giao dịch thì ký vào từng trang của hợp đồng, giao dịch. Công chứng viên ghi lời chứng; ký vào từng trang của hợp đồng, giao dịch.

Bước 3: Nhận kết quả

Người yêu cầu công chứng đến nộp phí công chứng và nhận kết quả theo phiếu hẹn.

21.2. Cách thức thực hiện:Phòng công chứng số 1hoặc Văn phòng Công chứng ĐấtMũi hoặc Văn phòng Công chứng Cà Mau hoặc Văn phòng Công chứng Năm Căn, người lập di chúc không ủy quyền cho người khác yêu cầu công chứng di chúc.

21.3. Thành phần, số lượnghồ sơ:

21.3.1. Thành phần hồ sơ, bao gồm:

1. Phiếu yêu cầu công chứng hợp đồng, giao dịch theo mẫu (01 bản chính);

2. Dự thảo di chúc (02 bản trở lên);

3. Bản sao Giấy chứng minh nhân dân hoặc Hộ chiếu (01 bản);

4. Bản sao giấy chứng nhận quyền sở hữu, quyền sử dụng hoặc bản sao giấy tờ thay thế được pháp luật quy định đối với tài sản mà pháp luật quy định phải đăng ký quyền sở hữu, quyền sử dụng, trong trường hợp di chúc liên quan đến tài sản đó (01 bản).

Lưu ý: Bản sao nêu trên là bản chụp, bản in, bản đánh máy hoặc bản đánh máy vi tính nhưngphải có nội dung đầy đủ, chínhxác như bản chínhvà không phải cóchứng thực. Khi nộp bản sao thì phải xuất trình bản chính để đối chiếu.

Ghi chú: Số bản nêu trên pháp luật không quy định cụ thể nhưng thực tế thực hiện thì có quy định mỗi loại 01 bản.

21.3.2. Số lượnghồ sơ: 01 bộ.

21.4. Thời hạn giảiquyết:

- Trong ngày nhận hồ sơ đối với hợp đồng, văn bản về bất động sản trong trường hợp là hộ gia đình, cá nhân; nếu nộp hồ sơ yêu cầu công chứng sau ba (03) giờ chiều thì việc công chứng được thực hiện chậm nhất trong ngày làm việc tiếp theo; trường hợp hợp đồng, văn bản có tình tiết phức tạp thì không quá ba (03) ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ;

- Không quá năm (05) ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ đối với hợp đồng, văn bản về bất động sản trong trường hợp là tổ chức trong nước, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức nước ngoài, cá nhân nước ngoài.

21.5. Đối tượngthực hiện thủ tục hành chính: Cá nhân.

21.6. Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:

a) Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Phòng công chứng số1 hoặc Văn phòng Công chứng Đất Mũi hoặc Văn phòng Công chứng Cà Mau hoặc Văn phòng Công chứng Năm Căn.

b) Cơ quan hoặc người có thẩm quyền được ủy quyền hoặc phân cấp thực hiện (nếu có): Không.

c) Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Phòng công chứng số 1hoặc Văn phòng Công chứng Đất Mũi hoặc Văn phòng Công chứng Cà Mau hoặc Văn phòng Công chứng Năm Căn.

d) Cơ quan phối hợp (nếu có): Không.

21.7. Kếtquả thực hiện thủ tục hành chính: Văn bản công chứng.

21.8. Mức thu phí công chứng: Phí công chứng di chúc là 40.000 đồng trên một văn bản.

21.9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Phiếu yêu cầu công chứng hợp đồng, văn bản.

21.10. Yêu cầu, điều kiện thực hiệnthủ tục hành chính: không.

21.11. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:

- Luật Công chứng số 82/2006/QH11 ngày 29/11/2006 của Quốc hội;

- Thông tư liên tịch số 04/2006/TTLT/BTP-BTNMT ngày 13/6/2006 của Bộ Tư pháp - Bộ Tài nguyên và Môi trường hướng dẫn việc công chứng, chứng thực hợp đồng, văn bản thực hiện quyền của người sử dụng đất;

- Thông tư liên tịch số 08/2012/TTLT/BTC-BTP ngày 19/01/2012 của Bộ Tài chính - Bộ Tư pháp hướng dẫn về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí công chứng.

 

Mẫusố 01/PYC

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
----------------

 

PHIẾU YÊU CẦU CÔNG CHỨNG
HỢP Đ
ỒNG
, VĂN BẢN

Kínhgửi: Phòng công chứng...

Họ và tên người nộp phiếu:..........................................................................................

Địa chỉ liên hệ:..............................................................................................................

Số điện thoại:..............................................................................................................

Email:..........................................................................................................................

Số Fax:.......................................................................................................................

Yêu cầu công chứng về:...............................................................................................

...................................................................................................................................

Các giấy tờ nộp kèm theo Phiếu này gồm có:

1.................................................................................................................................

2.................................................................................................................................

3.................................................................................................................................

4.................................................................................................................................

5.................................................................................................................................

6.................................................................................................................................

7.................................................................................................................................

8.................................................................................................................................

9.................................................................................................................................

10................................................................................................................................

Thời gian nhận phiếu…………………………giờ, ngày…………/…………/……..

 

NGƯỜI NHẬN PHIẾU
(Ký và ghi rõ họ tên)

NGƯỜI NỘP PHIẾU
(Ký và ghi rõ họ tên)

 

22. THỦ TỤC: NHẬN LƯU GIỮ DI CHÚC

22.1. Trình tự thực hiện: Gồm 03 bước:

Bước 1: Chuẩn bị hồ sơ.

Người yêu cầu công chứng nộp hồ sơ tại:

- Phòng công chứng số 1tỉnh Cà Mau, địa chỉ: số 999A, Trần Hưng Đạo, phường 5, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau;

-Văn phòng Công chứng Đất Mũi, địa chỉ: số234, Ngô Quyền, phường 9, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau;

- Văn phòng Công chứng Cà Mau, địa chỉ: số 12A, Hùng Vương, khóm 3, phường 7,thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau;

- Văn phòng Công chứng Năm Căn, địa chỉ: số 337, Nguyễn Tất Thành, khóm 8, thị trấn NănCăn, Huyện Năm Căn, tỉnh Cà Mau.

Vào giờ hành chính các ngày làmviệc trong tuần, buổi sángngày thứ 7 (trừ ngày lễ), cụ thể như sau:

- Buổi sáng: Từ 07 giờ 00 phút đến 11 giờ 00 phút.

- Buổi chiều: Từ 13 giờ 00 phút đến 17 giờ 00 phút.

Bước 2: Nộp hồ sơ.

- Công chứng viên tiếp nhận hồ sơ và kiểm tra giấy tờ trong hồ sơ yêu cầu công chứng. Trường hợp hồ sơ yêu cầu công chứng đầy đủ, phù hợp với quy định của pháp luật thì thụ lý, ghi vào sổ công chứng.

- Trong trường hợp có căn cứ cho rằng trong hồ sơ yêu cầu công chứng có vấn đề chưa rõ, việc giao kết hợp đồng, giao dịch có dấu hiệu bị đe dọa, cưỡng ép, có sự nghi ngờ về năng lực hành vi dân sự của người yêu cầu công chứng hoặc có sự nghi ngờ đối tượng của hợp đồng, giao dịch là không có thật thì công chứng viên đề nghị người yêu cầu công chứng làm rõ hoặc theo đề nghị của người yêu cầu công chứng, công chứng viên tiến hành xác minh hoặc yêu cầu giám định; trường hợp không làm rõ được thì có quyền từ chối công chứng.

- Công chứng viên kiểm tra dự thảo hợp đồng, giao dịch; nếu trong dự thảo hợp đồng, giao dịch có điều khoản vi phạm pháp luật, trái đạo đức xã hội, đối tượng của hợp đồng, giao dịch không phù hợp với thực tế thì công chứng viên phải chỉ rõ cho người yêu cầu công chứng để sửa chữa. Trường hợp người yêu cầu công chứng không sửa chữa thì công chứng viên có quyền từ chối công chứng.

- Người yêu cầu công chứng tự đọc lại dự thảo hợp đồng, giao dịch hoặc công chứng viên đọc cho người yêu cầu công chứng nghe. Trường hợp người yêu cầu công chứng đồng ý toàn bộ nội dung trong dự thảo hợp đồng, giao dịch thì ký vào từng trang của hợp đồng, giao dịch. Công chứng viên ghi lời chứng; ký vào từng trang của hợp đồng, giao dịch.

Bước 3: Nhận kết quả

Người yêu cầu công chứng đến nộp phí công chứng và nhận kết quả theo phiếu hẹn.

22.2. Cách thức thực hiện:Phòng công chứng số 1 hoặc Văn phòng Công chứng Đất Mũi hoặc Văn phòng Công chứng Cà Mau hoặc Văn phòng Công chứng Năm Căn.

22.3. Thành phần, số lượng hồ sơ:

22.3.1. Thành phần hồ sơ, bao gồm:

1. Phiếu yêu cầu công chứng hợp đồng, giao dịch theo mẫu (01 bản chính);

2. Di chúc (01 bản chính).

Ghi chú: Số bản nêu trên pháp luật không quy định cụ thể nhưng thực tế thực hiện thì có quy định mỗi loại 01bản.

22.3.2. Số lượng hồ sơ: 01 bộ.

22.4. Thờihạn giải quyết:

- Trong ngày nhận hồ sơ đối với hợp đồng, văn bản về bất động sản trong trường hợp là hộ gia đình, cá nhân; nếu nộp hồ sơ yêu cầu công chứng sau ba (03) giờ chiều thì việc công chứng được thực hiện chậm nhất trong ngày làm việc tiếp theo; trường hợp hợp đồng, văn bản có tình tiết phức tạp thì không quá ba (03) ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ;

- Không quá năm (05) ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ đối với hợp đồng, văn bản về bất động sản trong trường hợp là tổ chức trong nước, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức nước ngoài, cá nhân nước ngoài.

22.5. Đốitượng thực hiệnthủ tục hành chính: Cá nhân.

22.6. Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:

a) Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Phòng công chứng số 1 hoặc Văn phòng Công chứng Đất Mũi hoặc Vănphòng Công chứng Cà Mau hoặc Văn phòng Công chứng Năm Căn.

b) Cơ quan hoặc người có thẩm quyền được ủy quyền hoặc phân cấp thực hiện (nếu có): Không.

c) Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Phòng công chứng số 1 hoặc Văn phòng Công chứng Đất Mũi hoặc Văn phòng Công chứng Cà Mau hoặc Văn phòng Công chứng Năm Căn.

d) Cơ quan phối hợp (nếu có): Không.

22.7. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Giấy nhận lưu giữ di chúc.

22.8. Mức thu phí công chứng: Phí nhận lưu giữ di chúc là 100.000 đồng trên một văn bản.

22.9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Phiếu yêu cầu công chứng hợp đồng, văn bản.

22.10. Yêu cầu, điều kiệnthực hiện thủ tục hành chính: Không.

22.11. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:

- Luật Công chứng số 82/2006/QH11 ngày 29/11/2006 của Quốc hội;

- Thông tư liên tịch số 04/2006/TTLT/BTP-BTNMT ngày 13/6/2006 của Bộ Tư pháp - Bộ Tài nguyên và Môi trường hướng dẫn việc công chứng, chứng thực hợp đồng, văn bản thực hiện quyền của người sử dụng đất;

- Thông tư liên tịch số 08/2012/TTLT/BTC-BTP ngày 19/01/2012 của Bộ Tài chính - Bộ Tư pháp hướng dẫn về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí công chứng.

 

Mẫusố 01/PYC

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
----------------

 

PHIẾU YÊU CẦU CÔNG CHỨNG
HỢP Đ
ỒNG
, VĂN BẢN

Kínhgửi: Phòng công chứng...

Họ và tên người nộp phiếu:..........................................................................................

Địa chỉ liên hệ:..............................................................................................................

Số điện thoại:..............................................................................................................

Email:..........................................................................................................................

Số Fax:.......................................................................................................................

Yêu cầu công chứng về:...............................................................................................

...................................................................................................................................

Các giấy tờ nộp kèm theo Phiếu này gồm có:

1.................................................................................................................................

2.................................................................................................................................

3.................................................................................................................................

4.................................................................................................................................

5.................................................................................................................................

6.................................................................................................................................

7.................................................................................................................................

8.................................................................................................................................

9.................................................................................................................................

10................................................................................................................................

Thời gian nhận phiếu…………………………giờ, ngày…………/…………/……..

 

NGƯỜI NHẬN PHIẾU
(Ký và ghi rõ họ tên)

NGƯỜI NỘP PHIẾU
(Ký và ghi rõ họ tên)

 

23. THỦ TỤC: CÔNG CHỨNG VĂN BẢN TỪ CHỐI NHẬNDI SẢN

23.1. Trình tự thực hiện: Gồm 03 bước:

Bước 1: Chuẩn bị hồ sơ.

Người yêu cầu công chứng nộp hồ sơ tại:

- Phòng công chứng số 1tỉnh Cà Mau, địa chỉ: số 999A, Trần Hưng Đạo, phường 5, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau;

-Văn phòng Công chứng Đất Mũi, địa chỉ: số234, Ngô Quyền, phường 9, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau;

- Văn phòng Công chứng Cà Mau, địa chỉ: số 12A, Hùng Vương, khóm 3, phường 7,thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau;

- Văn phòng Công chứng Năm Căn, địa chỉ: số 337, Nguyễn Tất Thành, khóm 8, thị trấn NănCăn, Huyện Năm Căn, tỉnh Cà Mau.

Vào giờ hành chính các ngày làmviệc trong tuần, buổi sángngày thứ 7 (trừ ngày lễ), cụ thể như sau:

- Buổi sáng: Từ 07 giờ 00 phút đến 11 giờ 00 phút.

- Buổi chiều: Từ 13 giờ 00 phút đến 17 giờ 00 phút.

Bước 2: Nộp hồ sơ.

- Công chứng viên tiếp nhận hồ sơ và kiểm tra giấy tờ trong hồ sơ yêu cầu công chứng. Trường hợp hồ sơ yêu cầu công chứng đầy đủ, phù hợp với quy định của pháp luật thì thụ lý, ghi vào sổ công chứng.

- Trong trường hợp có căn cứ cho rằng trong hồ sơ yêu cầu công chứng có vấn đề chưa rõ, việc giao kết hợp đồng, giao dịch có dấu hiệu bị đe dọa, cưỡng ép, có sự nghi ngờ về năng lực hành vi dân sự của người yêu cầu công chứng hoặc có sự nghi ngờ đối tượng của hợp đồng, giao dịch là không có thật thì công chứng viên đề nghị người yêu cầu công chứng làm rõ hoặc theo đề nghị của người yêu cầu công chứng, công chứng viên tiến hành xác minh hoặc yêu cầu giám định; trường hợp không làm rõ được thì có quyền từ chối công chứng.

- Công chứng viên kiểm tra dự thảo hợp đồng, giao dịch; nếu trong dự thảo hợp đồng, giao dịch có điều khoản vi phạm pháp luật, trái đạo đức xã hội, đối tượng của hợp đồng, giao dịch không phù hợp với thực tế thì công chứng viên phải chỉ rõ cho người yêu cầu công chứng để sửa chữa. Trường hợp người yêu cầu công chứng không sửa chữa thì công chứng viên có quyền từ chối công chứng.

- Người yêu cầu công chứng tự đọc lại dự thảo hợp đồng, giao dịch hoặc công chứng viên đọc cho người yêu cầu công chứng nghe. Trường hợp người yêu cầu công chứng đồng ý toàn bộ nội dung trong dự thảo hợp đồng, giao dịch thì ký vào từng trang của hợp đồng, giao dịch. Công chứng viên ghi lời chứng; ký vào từng trang của hợp đồng, giao dịch.

Bước 3: Nhận kết quả

Người yêu cầu công chứng đến nộp phí công chứng và nhận kết quả theo phiếu hẹn.

23.2. Cách thức thực hiện:Phòng công chứng số 1hoặc Văn phòng Công chứng Đất Mũi hoặc Vănphòng Công chứng Cà Mau hoặc Văn phòng Công chứng Năm Căn.

23.3. Thành phần, số lượnghồ sơ:

23.3.1. Thành phần hồ sơ, bao gồm:

1. Phiếu yêu cầu công chứng hợp đồng, giao dịch theo mẫu (01 bản chính);

2. Dự thảo văn bản từ chối nhận di sản (03 bản trở lên);

3. Bản sao giấy chứng minh nhân dân hoặc hộ chiếu của người từ chối nhận di sản thừa kế (01 bản).

4. Bản sao giấy chứng tử của người để lại di sản (01 bản);

5. Bản sao giấy tờ chứng minh quyền sở hữu, quyền sử dụng tài sản (01 bản).

Lưu ý: Bản sao nêu trên là bản chụp, bản in, bản đánhmáy hoặc bản đánh máy vi tính nhưngphải có nội dung đầyđủ, chính xác như bản chính và không phải có chứng thực. Khi nộp bản sao thì phải xuất trình bản chính để đốichiếu.

Ghi chú: Số bản nêu trên pháp luật không quy định cụ thể nhưng thực tế thực hiện thì có quy định mỗiloại 01 bản.

23.3.2. Số lượng hồ sơ: 01 bộ.

23.4. Thời hạn giải quyết:

- Trong ngày nhận hồ sơ đối với hợp đồng, văn bản về bất động sản trong trường hợp là hộ gia đình, cá nhân; nếu nộp hồ sơ yêu cầu công chứng sau ba (03) giờ chiều thì việc công chứng được thực hiện chậm nhất trong ngày làm việc tiếp theo; trường hợp hợp đồng, văn bản có tình tiết phức tạp thì không quá ba (03) ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ;

- Không quá năm (05) ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ đối với hợp đồng, văn bản về bất động sản trong trường hợp là tổ chức trong nước, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức nước ngoài, cá nhân nước ngoài.

23.5. Đối tượngthực hiện thủ tục hành chính: Cá nhân, tổ chức.

23.6. Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:

a) Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Phòng công chứng số1 hoặc Văn phòng Công chứng Đất Mũi hoặc Văn phòng Công chứng Cà Mau hoặc Văn phòng Công chứng Năm Căn.

b) Cơ quan hoặc người có thẩm quyền được ủy quyền hoặc phân cấp thực hiện (nếu có): Không.

c) Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Phòng công chứng số 1hoặc Văn phòng Công chứng Đất Mũi hoặc Văn phòng Công chứngCà Mau hoặc Văn phòng Công chứng Năm Căn.

d) Cơ quan phối hợp (nếu có): Không.

23.7. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Văn bản công chứng.

23.8. Mức thu phí công chứng: Phí công chứng văn bản từ chối nhận di sản là 20.000 đồng trên một văn bản.

23.9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Phiếu yêu cầu công chứng hợp đồng, văn bản.

23.10. Yêu cầu, điều kiệnthực hiện thủ tục hành chính: Không.

23.11. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:

- Luật Công chứng số 82/2006/QH11 ngày 29/11/2006 của Quốc hội;

- Thông tư liên tịch số 04/2006/TTLT/BTP-BTNMT ngày 13/6/2006 của Bộ Tư pháp - Bộ Tài nguyên và Môi trường hướng dẫn việc công chứng, chứng thực hợp đồng, văn bản thực hiện quyền của người sử dụng đất;

- Thông tư liên tịch số 08/2012/TTLT/BTC-BTP ngày 19/01/2012 của Bộ Tài chính - Bộ Tư pháp hướng dẫn về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí công chứng.

 

Mẫusố 01/PYC

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
----------------

 

PHIẾU YÊU CẦU CÔNG CHỨNG
HỢP Đ
ỒNG
, VĂN BẢN

Kínhgửi: Phòng công chứng...

Họ và tên người nộp phiếu:..........................................................................................

Địa chỉ liên hệ:..............................................................................................................

Số điện thoại:..............................................................................................................

Email:..........................................................................................................................

Số Fax:.......................................................................................................................

Yêu cầu công chứng về:...............................................................................................

...................................................................................................................................

Các giấy tờ nộp kèm theo Phiếu này gồm có:

1.................................................................................................................................

2.................................................................................................................................

3.................................................................................................................................

4.................................................................................................................................

5.................................................................................................................................

6.................................................................................................................................

7.................................................................................................................................

8.................................................................................................................................

9.................................................................................................................................

10................................................................................................................................

Thời gian nhận phiếu…………………………giờ, ngày…………/…………/……..

 

NGƯỜI NHẬN PHIẾU
(Ký và ghi rõ họ tên)

NGƯỜI NỘP PHIẾU
(Ký và ghi rõ họ tên)

 

24. THỦ TỤC: CÔNG CHỨNG VIỆC SỬA ĐỔI, BỔ SUNGHỢP ĐỒNG, GIAO DỊCH

24.1. Trình tự thực hiện: Gồm 03 bước:

Bước 1: Chuẩn bị hồ sơ.

Người yêu cầu công chứng nộp hồ sơ tại:

- Phòng công chứng số 1tỉnh Cà Mau, địa chỉ: số 999A, Trần Hưng Đạo, phường 5, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau;

-Văn phòng Công chứng Đất Mũi, địa chỉ: số234, Ngô Quyền, phường 9, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau;

- Văn phòng Công chứng Cà Mau, địa chỉ: số 12A, Hùng Vương, khóm 3, phường 7,thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau;

- Văn phòng Công chứng Năm Căn, địa chỉ: số 337, Nguyễn Tất Thành, khóm 8, thị trấn NănCăn, Huyện Năm Căn, tỉnh Cà Mau.

Vào giờ hành chính các ngày làmviệc trong tuần, buổi sángngày thứ 7 (trừ ngày lễ), cụ thể như sau:

- Buổi sáng: Từ 07 giờ 00 phút đến 11 giờ 00 phút.

- Buổi chiều: Từ 13 giờ 00 phút đến 17 giờ 00 phút.

Bước 2: Nộp hồ sơ.

- Công chứng viên tiếp nhận hồ sơ và kiểm tra giấy tờ trong hồ sơ yêu cầu công chứng. Trường hợp hồ sơ yêu cầu công chứng đầy đủ, phù hợp với quy định của pháp luật thì thụ lý, ghi vào sổ công chứng.

- Trong trường hợp có căn cứ cho rằng trong hồ sơ yêu cầu công chứng có vấn đề chưa rõ, việc giao kết hợp đồng, giao dịch có dấu hiệu bị đe dọa, cưỡng ép, có sự nghi ngờ về năng lực hành vi dân sự của người yêu cầu công chứng hoặc có sự nghi ngờ đối tượng của hợp đồng, giao dịch là không có thật thì công chứng viên đề nghị người yêu cầu công chứng làm rõ hoặc theo đề nghị của người yêu cầu công chứng, công chứng viên tiến hành xác minh hoặc yêu cầu giám định; trường hợp không làm rõ được thì có quyền từ chối công chứng.

- Công chứng viên kiểm tra dự thảo hợp đồng, giao dịch; nếu trong dự thảo hợp đồng, giao dịch có điều khoản vi phạm pháp luật, trái đạo đức xã hội, đối tượng của hợp đồng, giao dịch không phù hợp với thực tế thì công chứng viên phải chỉ rõ cho người yêu cầu công chứng để sửa chữa. Trường hợp người yêu cầu công chứng không sửa chữa thì công chứng viên có quyền từ chối công chứng.

- Người yêu cầu công chứng tự đọc lại dự thảo hợp đồng, giao dịch hoặc công chứng viên đọc cho người yêu cầu công chứng nghe. Trường hợp người yêu cầu công chứng đồng ý toàn bộ nội dung trong dự thảo hợp đồng, giao dịch thì ký vào từng trang của hợp đồng, giao dịch. Công chứng viên ghi lời chứng; ký vào từng trang của hợp đồng, giao dịch.

Bước 3: Nhận kết quả

Người yêu cầu công chứng đến nộp phí công chứng và nhận kết quả theo phiếu hẹn.

24.2. Cách thứcthực hiện:Phòng công chứng số 1 hoặc Văn phòng Công chứng Đất Mũi hoặc Văn phòng Công chứng Cà Mau hoặc Văn phòng Công chứng Năm Căn.

24.3. Thành phần, số lượng hồ sơ:

24.3.1. Thành phần hồ sơ, bao gồm:

1. Phiếu yêu cầu công chứng hợp đồng, giao dịch theo mẫu (01 bản chính);

2. Dự thảo sửa đổi, bổ sung hợp đồng, giao dịch (03 bản trở lên);

3. Bản sao giấy chứng minh nhân dân hoặc hộ chiếu (01 bản);

4. Bản sao giấy chứng nhận quyền sở hữu, quyền sử dụng hoặc bản sao giấy tờ thay thế được pháp luật quy định đối với tài sản mà pháp luật quy định phải đăng ký quyền sở hữu, quyền sử dụng, trong trường hợp hợp đồng, giao dịch liên quan đến tài sản đó (01 bản);

5. Bản sao hợp đồng, giao dịch cần sửa đổi, bổ sung (01 bản).

Lưu ý: Bảnsao nêu trên là bản chụp, bản in, bản đánh máy hoặc bản đánh máy vi tínhnhưng phải có nội dung đầy đủ, chính xác như bản chínhvà không phải có chứng thực. Khi nộp bản sao thì phải xuất trình bản chính đểđối chiếu.

Ghi chú: Số bản nêu trên pháp luật không quyđịnh cụ thểnhưng thực tế thực hiện thì có quy định mỗiloại 01 bản.

24.3.2. Số lượng hồ sơ: 01 bộ.

24.4. Thời hạn giải quyết:

- Trong ngày nhận hồ sơ đối với hợp đồng, văn bản về bất động sản trong trường hợp là hộ gia đình, cá nhân; nếu nộp hồ sơ yêu cầu công chứng sau ba (03) giờ chiều thì việc công chứng được thực hiện chậm nhất trong ngày làm việc tiếp theo; trường hợp hợp đồng, văn bản có tình tiết phức tạp thì không quá ba (03) ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ;

- Không quá năm (05) ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ đối với hợp đồng, văn bản về bất động sản trong trường hợp là tổ chức trong nước, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức nước ngoài, cá nhân nước ngoài.

24.5. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Cá nhân, tổ chức.

24.6. Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:

a) Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Phòng công chứng số 1hoặc Văn phòng Công chứng Đất Mũi hoặc Văn phòng Công chứng Cà Mau hoặc Văn phòng Công chứng Năm Căn.

b) Cơ quan hoặc người có thẩm quyền được ủy quyền hoặc phân cấp thực hiện (nếu có): Không.

c) Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Phòng công chứng số 1hoặc Văn phòng Công chứng Đất Mũi hoặc Văn phòng Công chứng Cà Mau hoặc Văn phòng Công chứng Năm Căn.

d) Cơ quan phối hợp (nếu có): Không.

24.7. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Văn bản công chứng.

24.8. Mức thu phí công chứng: Phí công chứng việc sửa đổi, bổ sung hợp đồng là 40.000 đồng trên một văn bản (trừ việc công chứng sửa đổi, bổ sung tăng giá trị tài sản hoặc giá trị hợp đồng, giao dịch).

24.9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Phiếu yêu cầu công chứng hợp đồng, văn bản.

24.10. Yêu cầu, điều kiệnthực hiện thủ tục hành chính: Không.

24.11. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:

- Luật Công chứng số 82/2006/QH11 ngày 29/11/2006 của Quốc hội;

- Thông tư liên tịch số 04/2006/TTLT/BTP-BTNMT ngày 13/6/2006 của Bộ Tư pháp - Bộ Tài nguyên và Môi trường hướng dẫn việc công chứng, chứng thực hợp đồng, văn bản thực hiện quyền của người sử dụng đất;

- Thông tư liên tịch số 08/2012/TTLT/BTC-BTP ngày 19/01/2012 của Bộ Tài chính - Bộ Tư pháp hướng dẫn về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí công chứng.

 

Mẫusố 01/PYC

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
----------------

 

PHIẾU YÊU CẦU CÔNG CHỨNG
HỢP Đ
ỒNG
, VĂN BẢN

Kínhgửi: Phòng công chứng...

Họ và tên người nộp phiếu:..........................................................................................

Địa chỉ liên hệ:..............................................................................................................

Số điện thoại:..............................................................................................................

Email:..........................................................................................................................

Số Fax:.......................................................................................................................

Yêu cầu công chứng về:...............................................................................................

...................................................................................................................................

Các giấy tờ nộp kèm theo Phiếu này gồm có:

1.................................................................................................................................

2.................................................................................................................................

3.................................................................................................................................

4.................................................................................................................................

5.................................................................................................................................

6.................................................................................................................................

7.................................................................................................................................

8.................................................................................................................................

9.................................................................................................................................

10................................................................................................................................

Thời gian nhận phiếu…………………………giờ, ngày…………/…………/……..

 

NGƯỜI NHẬN PHIẾU
(Ký và ghi rõ họ tên)

NGƯỜI NỘP PHIẾU
(Ký và ghi rõ họ tên)

 

25. THỦ TỤC: CÔNGCHỨNG VIỆC HỦY BỎ HỢP ĐỒNG, GIAO DỊCH

25.1. Trình tự thực hiện Gồm 03 bước:

Bước 1: Chuẩn bị hồ sơ.

Người yêu cầu công chứng nộp hồ sơ tại:

- Phòng công chứng số 1tỉnh Cà Mau, địa chỉ: số 999A, Trần Hưng Đạo, phường 5, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau;

-Văn phòng Công chứng Đất Mũi, địa chỉ: số234, Ngô Quyền, phường 9, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau;

- Văn phòng Công chứng Cà Mau, địa chỉ: số 12A, Hùng Vương, khóm 3, phường 7,thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau;

- Văn phòng Công chứng Năm Căn, địa chỉ: số 337, Nguyễn Tất Thành, khóm 8, thị trấn NănCăn, Huyện Năm Căn, tỉnh Cà Mau.

Vào giờ hành chính các ngày làmviệc trong tuần, buổi sángngày thứ 7 (trừ ngày lễ), cụ thể như sau:

- Buổi sáng: Từ 07 giờ 00 phút đến 11 giờ 00 phút.

- Buổi chiều: Từ 13 giờ 00 phút đến 17 giờ 00 phút.

Bước 2: Nộp hồ sơ.

- Công chứng viên tiếp nhận hồ sơ và kiểm tra giấy tờ trong hồ sơ yêu cầu công chứng. Trường hợp hồ sơ yêu cầu công chứng đầy đủ, phù hợp với quy định của pháp luật thì thụ lý, ghi vào sổ công chứng.

- Trong trường hợp có căn cứ cho rằng trong hồ sơ yêu cầu công chứng có vấn đề chưa rõ, việc giao kết hợp đồng, giao dịch có dấu hiệu bị đe dọa, cưỡng ép, có sự nghi ngờ về năng lực hành vi dân sự của người yêu cầu công chứng hoặc có sự nghi ngờ đối tượng của hợp đồng, giao dịch là không có thật thì công chứng viên đề nghị người yêu cầu công chứng làm rõ hoặc theo đề nghị của người yêu cầu công chứng, công chứng viên tiến hành xác minh hoặc yêu cầu giám định; trường hợp không làm rõ được thì có quyền từ chối công chứng.

- Công chứng viên kiểm tra dự thảo hợp đồng, giao dịch; nếu trong dự thảo hợp đồng, giao dịch có điều khoản vi phạm pháp luật, trái đạo đức xã hội, đối tượng của hợp đồng, giao dịch không phù hợp với thực tế thì công chứng viên phải chỉ rõ cho người yêu cầu công chứng để sửa chữa. Trường hợp người yêu cầu công chứng không sửa chữa thì công chứng viên có quyền từ chối công chứng.

- Người yêu cầu công chứng tự đọc lại dự thảo hợp đồng, giao dịch hoặc công chứng viên đọc cho người yêu cầu công chứng nghe. Trường hợp người yêu cầu công chứng đồng ý toàn bộ nội dung trong dự thảo hợp đồng, giao dịch thì ký vào từng trang của hợp đồng, giao dịch. Công chứng viên ghi lời chứng; ký vào từng trang của hợp đồng, giao dịch.

Bước 3: Nhận kết quả

Người yêu cầu công chứng đến nộp phí công chứng và nhận kết quả theo phiếu hẹn.

25.2. Cách thức thực hiện:Phòng công chứng số 1 hoặc Văn phòng Công chứng Đất Mũi hoặc Văn phòng Công chứng Cà Mau hoặc Văn phòng Công chứng Năm Căn.

25.3. Thành phần, số lượng hồ sơ:

25.3.1. Thành phần hồ sơ, bao gồm:

1. Phiếu yêu cầu công chứng hợp đồng, giao dịch theo mẫu (01 bản chính);

2. Dự thảo hủy bỏ hợp đồng, giao dịch (03 bản trở lên);

3. Bản sao giấy chứng minh nhân dân hoặc hộ chiếu (01 bản);

4. Bản chính Hợp đồng, giao dịch yêu cầu hủy (tất cả các bản).

Lưu ý: Bản sao nêu trên làbản chụp, bản in, bản đánhmáy hoặc bản đánh máy vi tínhnhưng phải có nội dung đầy đủ, chínhxác như bản chínhvà không phải có chứng thực. Khinộp bản sao thì phải xuất trình bản chínhđể đốichiếu.

Ghi chú: Số bản nêu trên pháp luật không quy định cụ thể nhưng thực tế thực hiện thì có quy định mỗi loại 01 bản.

25.3.2. Số lượng hồ sơ: 01 bộ.

25.4. Thờihạn giải quyết:

- Trong ngày nhận hồ sơ đối với hợp đồng, văn bản về bất động sản trong trường hợp là hộ gia đình, cá nhân; nếu nộp hồ sơ yêu cầu công chứng sau ba (03) giờ chiều thì việc công chứng được thực hiện chậm nhất trong ngày làm việc tiếp theo; trường hợp hợp đồng, văn bản có tình tiết phức tạp thì không quá ba (03) ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ;

- Không quá năm (05) ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ đối với hợp đồng, văn bản về bất động sản trong trường hợp là tổ chức trong nước, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức nước ngoài, cá nhân nước ngoài.

25.5. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Cá nhân, tổ chức.

25.6. Cơ quan thực hiệnthủ tục hành chính:

a) Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Phòng công chứng số 1 hoặc Văn phòng Công chứng Đất Mũi hoặc Văn phòng Công chứng Cà Mau hoặc Văn phòng Công chứng Năm Căn.

b) Cơ quan hoặc người có thẩm quyền được ủy quyền hoặc phân cấp thực hiện (nếu có): Không.

c) Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Phòng công chứng số 1 hoặc Văn phòngCông chứng Đất Mũi hoặc Văn phòng Công chứng Cà Mau hoặc Văn phòng Công chứng Năm Căn.

d) Cơ quan phối hợp (nếu có): Không.

25.7. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Văn bản công chứng.

25.8. Mức thu phí công chứng: Phí công chứng hợp đồng hủy bỏ, hợp đồng, giao dịch là 20.000 đồng trên một văn bản.

25.9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Phiếu yêu cầu công chứng hợp đồng, văn bản

25.10. Yêu cầu, điều kiệnthực hiện thủ tục hành chính: Không.

25.11. Căn cứ pháp lýcủa thủ tục hành chính:

- Luật Công chứng số 82/2006/QH11 ngày 29/11/2006 của Quốc hội;

- Thông tư liên tịch số 04/2006/TTLT/BTP-BTNMT ngày 13/6/2006 của Bộ Tư pháp - Bộ Tài nguyên và Môi trường hướng dẫn việc công chứng, chứng thực hợp đồng, văn bản thực hiện quyền của người sử dụng đất;

- Thông tư liên tịch số 08/2012/TTLT/BTC-BTP ngày 19/01/2012 của Bộ Tài chính - Bộ Tư pháp hướng dẫn về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí công chứng.

 

Mẫusố 01/PYC

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
----------------

 

PHIẾU YÊU CẦU CÔNG CHỨNG
HỢP Đ
ỒNG
, VĂN BẢN

Kínhgửi: Phòng công chứng...

Họ và tên người nộp phiếu:..........................................................................................

Địa chỉ liên hệ:..............................................................................................................

Số điện thoại:..............................................................................................................

Email:..........................................................................................................................

Số Fax:.......................................................................................................................

Yêu cầu công chứng về:...............................................................................................

...................................................................................................................................

Các giấy tờ nộp kèm theo Phiếu này gồm có:

1.................................................................................................................................

2.................................................................................................................................

3.................................................................................................................................

4.................................................................................................................................

5.................................................................................................................................

6.................................................................................................................................

7.................................................................................................................................

8.................................................................................................................................

9.................................................................................................................................

10................................................................................................................................

Thời gian nhận phiếu…………………………giờ, ngày…………/…………/……..

 

NGƯỜI NHẬN PHIẾU
(Ký và ghi rõ họ tên)

NGƯỜI NỘP PHIẾU
(Ký và ghi rõ họ tên)

 

26. THỦ TỤC: CÔNG CHỨNG VĂN BẢN THỎA THUẬN PHÂN CHIA DI SẢN

26.1. Trình tự thực hiện: Gồm 03 bước:

Bước 1: Chuẩn bị hồ sơ.

Người yêu cầu công chứng nộp hồ sơ tại:

- Phòng công chứng số 1tỉnh Cà Mau, địa chỉ: số 999A, Trần Hưng Đạo, phường 5, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau;

-Văn phòng Công chứng Đất Mũi, địa chỉ: số234, Ngô Quyền, phường 9, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau;

- Văn phòng Công chứng Cà Mau, địa chỉ: số 12A, Hùng Vương, khóm 3, phường 7,thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau;

- Văn phòng Công chứng Năm Căn, địa chỉ: số 337, Nguyễn Tất Thành, khóm 8, thị trấn NănCăn, Huyện Năm Căn, tỉnh Cà Mau.

Vào giờ hành chính các ngày làmviệc trong tuần, buổi sángngày thứ 7 (trừ ngày lễ), cụ thể như sau:

- Buổi sáng: Từ 07 giờ 00 phút đến 11 giờ 00 phút.

- Buổi chiều: Từ 13 giờ 00 phút đến 17 giờ 00 phút.

Bước 2: Nộp hồ sơ.

- Công chứng viên tiếp nhận hồ sơ và kiểm tra giấy tờ trong hồ sơ yêu cầu công chứng. Trường hợp hồ sơ yêu cầu công chứng đầy đủ, phù hợp với quy định của pháp luật thì thụ lý, ghi vào sổ công chứng.

- Trong trường hợp có căn cứ cho rằng trong hồ sơ yêu cầu công chứng có vấn đề chưa rõ, việc giao kết hợp đồng, giao dịch có dấu hiệu bị đe dọa, cưỡng ép, có sự nghi ngờ về năng lực hành vi dân sự của người yêu cầu công chứng hoặc có sự nghi ngờ đối tượng của hợp đồng, giao dịch là không có thật thì công chứng viên đề nghị người yêu cầu công chứng làm rõ hoặc theo đề nghị của người yêu cầu công chứng, công chứng viên tiến hành xác minh hoặc yêu cầu giám định; trường hợp không làm rõ được thì có quyền từ chối công chứng.

- Công chứng viên kiểm tra dự thảo hợp đồng, giao dịch; nếu trong dự thảo hợp đồng, giao dịch có điều khoản vi phạm pháp luật, trái đạo đức xã hội, đối tượng của hợp đồng, giao dịch không phù hợp với thực tế thì công chứng viên phải chỉ rõ cho người yêu cầu công chứng để sửa chữa. Trường hợp người yêu cầu công chứng không sửa chữa thì công chứng viên có quyền từ chối công chứng.

- Người yêu cầu công chứng tự đọc lại dự thảo hợp đồng, giao dịch hoặc công chứng viên đọc cho người yêu cầu công chứng nghe. Trường hợp người yêu cầu công chứng đồng ý toàn bộ nội dung trong dự thảo hợp đồng, giao dịch thì ký vào từng trang của hợp đồng, giao dịch. Công chứng viên ghi lời chứng; ký vào từng trang của hợp đồng, giao dịch.

Bước 3: Nhận kết quả

Người yêu cầu công chứng đến nộp phí công chứng và nhận kết quả theo phiếu hẹn.

26.2. Cách thức thực hiện:Phòng công chứng số 1hoặc Văn phòng Công chứng Đất Mũi hoặc Văn phòng Công chứng Cà Mau hoặc Văn phòng Công chứng Năm Căn.

26.3. Thành phần, số lượnghồ sơ:

26.3.1. Thành phần hồ sơ, bao gồm:

1. Phiếu yêu cầu công chứng hợp đồng, giao dịch theo mẫu (01 bản chính);

2. Dự thảo văn bản khai nhận di sản (03 bản trở lên);

3. Bản sao Giấy chứng minh nhân dân hoặc Hộ chiếu (01 bản);

4. Bản sao giấy chứng nhận quyền sở hữu, quyền sử dụng hoặc bản sao giấy tờ thay thế được pháp luật quy định đối với tài sản mà pháp luật quy định phải đăng ký quyền sở hữu, quyền sử dụng, trong trường hợp di chúc liên quan đến tài sản đó (01 bản);

5. Giấy tờ chứng minh quan hệ giữa người để lại di sản và người được hưởng di sản theo quy định của pháp luật về thừa kế (01 bản);

6. Giấy chứng tử của người để lại di sản thừa kế (01 bản).

Lưu ý: Bản sao nêu trên là bản chụp, bản in, bản đánh máy hoặc bản đánh máy vi tínhnhưng phải cónội dung đầy đủ, chínhxác như bản chính và không phải có chứng thực. Khi nộp bản sao thì phải xuấttrình bản chính để đối chiếu.

Ghi chú: Số bản nêu trên phápluật không quy định cụ thểnhưng thực tếthực hiện thì cóquy định mỗiloại 01bản.

26.3.2. Số lượng hồ sơ: 01 bộ.

26.4. Thời hạn giải quyết:

- Trong ngày nhận hồ sơ đối với hợp đồng, văn bản về bất động sản trong trường hợp là hộ gia đình, cá nhân; nếu nộp hồ sơ yêu cầu công chứng sau ba (03) giờ chiều thì việc công chứng được thực hiện chậm nhất trong ngày làm việc tiếp theo; trường hợp hợp đồng, văn bản có tình tiết phức tạp thì không quá ba (03) ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ;

- Không quá năm (05) ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ đối với hợp đồng, văn bản về bất động sản trong trường hợp là tổ chức trong nước, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức nước ngoài, cá nhân nước ngoài.

26.5. Đối tượngthực hiệnthủ tục hành chính: Cá nhân, tổ chức.

26.6. Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:

a) Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Phòng công chứng số 1 hoặc Văn phòng Công chứng Đất Mũi hoặc Văn phòng Công chứng Cà Mau hoặc Văn phòng Công chứng Năm Căn.

b) Cơ quan hoặc người có thẩm quyền được ủy quyền hoặc phân cấp thực hiện (nếu có): Không.

c) Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Phòng công chứng số 1 hoặc Văn phòng Công chứng Đất Mũi hoặc Văn phòng Công chứng Cà Mau hoặc Văn phòng Công chứng Năm Căn.

d) Cơ quan phối hợp (nếu có): Không.

26.7. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Văn bản công chứng.

26.8. Mức thu phí công chứng:

Phí công chứng văn bản thỏa thuận phân chia di sản thừa kế (tính trên giá trị di sản) trên một văn bản được tính như sau:

Số TT

Giá trị tài sản hoặc giátrị hợp đồng, giao dịch

Mức thu
(đồng/trường hợp)

1

Dưới 50 triệu đồng

50 nghìn

2

Từ 50 triệu đồng đến 100 triệu đồng

100 nghìn

3

Từ trên 100 triệu đồng đến 01 tỷ đồng

0,1% giá trị tài sản hoặc giá trị hợp đồng, giao dịch

4

Từ trên 01 tỷ đồng đến 03 tỷ đồng

01 triệu đồng + 0,06% của phần giá trị tài sản hoặc giá trị hợp đồng, giao dịch vượt quá 01 tỷ đồng

5

Từ trên 03 tỷ đồng đến 05 tỷ đồng

2,2 triệu đồng + 0,05% của phần giá trị tài sản hoặc giá trị hợp đồng, giao dịch vượt quá 03 tỷ đồng

6

Từ trên 05 tỷ đồng đến 10 tỷ đồng

3,2 triệu đồng + 0,04% của phần giá trị tài sản hoặc giá trị hợp đồng, giao dịch vượt quá 05 tỷ đồng

7

Trên 10 tỷ đồng

5,2 triệu đồng + 0,03% của phần giá trị tài sản hoặc giá trị hợp đồng, giao dịch vượt quá 10 tỷ đồng (mức thu tối đa không quá 10 triệu đồng/trường hợp)

26.9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Phiếu yêu cầu công chứng hợp đồng, văn bản.

26.10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính:Trường hợp công chứng văn bản phân chia tài sản thừa kế, văn bản nhận tài sản thừa kế thì thời hạn niêm yết 15 ngày đối với việc phân chia tài sản thừa kế.

26.11. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:

- Luật Công chứng số 82/2006/QH11 ngày 29/11/2006 của Quốc hội;

- Thông tư liên tịch số 04/2006/TTLT/BTP-BTNMT ngày 13/6/2006 của Bộ Tư pháp - Bộ Tài nguyên và Môi trường hướng dẫn việc công chứng, chứng thực hợp đồng, văn bản thực hiện quyền của người sử dụng đất;

- Thông tư liên tịch số 08/2012/TTLT/BTC-BTP ngày 19/01/2012 của Bộ Tài chính - Bộ Tư pháp hướng dẫn về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí công chứng.

- Nghị định số 04/2013/NĐ-CP ngày 07/01/2013của Chính phủ Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Công chứng.

 

Mẫusố 01/PYC

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
----------------

 

PHIẾU YÊU CẦU CÔNG CHỨNG
HỢP Đ
ỒNG
, VĂN BẢN

Kínhgửi: Phòng công chứng...

Họ và tên người nộp phiếu:..........................................................................................

Địa chỉ liên hệ:..............................................................................................................

Số điện thoại:..............................................................................................................

Email:..........................................................................................................................

Số Fax:.......................................................................................................................

Yêu cầu công chứng về:...............................................................................................

...................................................................................................................................

Các giấy tờ nộp kèm theo Phiếu này gồm có:

1.................................................................................................................................

2.................................................................................................................................

3.................................................................................................................................

4.................................................................................................................................

5.................................................................................................................................

6.................................................................................................................................

7.................................................................................................................................

8.................................................................................................................................

9.................................................................................................................................

10................................................................................................................................

Thời gian nhận phiếu…………………………giờ, ngày…………/…………/……..

 

NGƯỜI NHẬN PHIẾU
(Ký và ghi rõ họ tên)

NGƯỜI NỘP PHIẾU
(Ký và ghi rõ họ tên)

 

27. THỦ TỤC: CÔNG CHỨNG VĂN BẢN KHAI NHẬN DI SẢN

27.1. Trình tự thực hiện: Gồm 03 bước:

Bước 1: Chuẩn bị hồ sơ.

Người yêu cầu công chứng nộp hồ sơ tại:

- Phòng công chứng số 1tỉnh Cà Mau, địa chỉ: số 999A, Trần Hưng Đạo, phường 5, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau;

-Văn phòng Công chứng Đất Mũi, địa chỉ: số234, Ngô Quyền, phường 9, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau;

- Văn phòng Công chứng Cà Mau, địa chỉ: số 12A, Hùng Vương, khóm 3, phường 7,thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau;

- Văn phòng Công chứng Năm Căn, địa chỉ: số 337, Nguyễn Tất Thành, khóm 8, thị trấn NănCăn, Huyện Năm Căn, tỉnh Cà Mau.

Vào giờ hành chính các ngày làmviệc trong tuần, buổi sángngày thứ 7 (trừ ngày lễ), cụ thể như sau:

- Buổi sáng: Từ 07 giờ 00 phút đến 11 giờ 00 phút.

- Buổi chiều: Từ 13 giờ 00 phút đến 17 giờ 00 phút.

Bước 2: Nộp hồ sơ.

- Công chứng viên tiếp nhận hồ sơ và kiểm tra giấy tờ trong hồ sơ yêu cầu công chứng. Trường hợp hồ sơ yêu cầu công chứng đầy đủ, phù hợp với quy định của pháp luật thì thụ lý, ghi vào sổ công chứng.

- Trong trường hợp có căn cứ cho rằng trong hồ sơ yêu cầu công chứng có vấn đề chưa rõ, việc giao kết hợp đồng, giao dịch có dấu hiệu bị đe dọa, cưỡng ép, có sự nghi ngờ về năng lực hành vi dân sự của người yêu cầu công chứng hoặc có sự nghi ngờ đối tượng của hợp đồng, giao dịch là không có thật thì công chứng viên đề nghị người yêu cầu công chứng làm rõ hoặc theo đề nghị của người yêu cầu công chứng, công chứng viên tiến hành xác minh hoặc yêu cầu giám định; trường hợp không làm rõ được thì có quyền từ chối công chứng.

- Công chứng viên kiểm tra dự thảo hợp đồng, giao dịch; nếu trong dự thảo hợp đồng, giao dịch có điều khoản vi phạm pháp luật, trái đạo đức xã hội, đối tượng của hợp đồng, giao dịch không phù hợp với thực tế thì công chứng viên phải chỉ rõ cho người yêu cầu công chứng để sửa chữa. Trường hợp người yêu cầu công chứng không sửa chữa thì công chứng viên có quyền từ chối công chứng.

- Người yêu cầu công chứng tự đọc lại dự thảo hợp đồng, giao dịch hoặc công chứng viên đọc cho người yêu cầu công chứng nghe. Trường hợp người yêu cầu công chứng đồng ý toàn bộ nội dung trong dự thảo hợp đồng, giao dịch thì ký vào từng trang của hợp đồng, giao dịch. Công chứng viên ghi lời chứng; ký vào từng trang của hợp đồng, giao dịch.

Bước 3: Nhận kết quả

Người yêu cầu công chứng đến nộp phí công chứng và nhận kết quả theo phiếu hẹn.

27.2. Cách thức thực hiện:Phòng công chứng số 1hoặc Văn phòng Công chứng Đất Mũi hoặc Văn phòng Công chứng Cà Mau hoặc Văn phòng Công chứng Năm Căn.

27.3. Thành phần, số lượng hồ sơ:

27.3.1. Thành phần hồ sơ, bao gồm:

1. Phiếu yêu cầu công chứng hợp đồng, giao dịch theo mẫu (01 bản chính);

2. Dự thảo văn bản khai nhận di sản thừa kế (03 bản trở lên);

3. Bản sao Giấy chứng minh nhân dân hoặc Hộ chiếu (01 bản);

4. Bản sao giấy chứng nhận quyền sở hữu, quyền sử dụng hoặc bản sao giấy tờ thay thế được pháp luật quy định đối với tài sản mà pháp luật quy định phải đăng ký quyền sở hữu, quyền sử dụng, (trường hợp di chúc liên quan đến tài sản đó) (01 bản);

5. Giấy tờ chứng minh quan hệ giữa người để lại di sản và người được hưởng di sản theo quy định của pháp luật về thừa kế (01 bản);

6. Giấy chứng tử của người để lại di sản thừa kế (01 bản).

Lưu ý: Bản sao nêu trên là bản chụp, bản in, bản đánh máy hoặc bản đánh máy vi tính nhưng phải có nội dung đầyđủ, chínhxác như bản chính và không phải có chứngthực. Khi nộp bản sao thì phải xuất trình bản chính đểđối chiếu.

Ghi chú: Sốbản nêu trên pháp luậtkhông quy định cụ thể nhưng thực tế thực hiện thì có quy định mỗi loại 01 bản.

27.3.2. Số lượng hồ sơ: 01 bộ.

27.4. Thời hạn giải quyết:

- Trong ngày nhận hồ sơ đối với hợp đồng, văn bản về bất động sản trong trường hợp là hộ gia đình, cá nhân; nếu nộp hồ sơ yêu cầu công chứng sau ba (03) giờ chiều thì việc công chứng được thực hiện chậm nhất trong ngày làm việc tiếp theo; trường hợp hợp đồng, văn bản có tình tiết phức tạp thì không quá ba (03) ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ;

- Không quá năm (05) ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ đối với hợp đồng, văn bản về bất động sản trong trường hợp là tổ chức trong nước, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức nước ngoài, cá nhân nước ngoài.

27.5. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Cá nhân, tổ chức.

27.6. Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:

a) Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Phòng công chứng số1 hoặc Văn phòng Công chứng Đất Mũi hoặc Văn phòng Công chứng Cà Mau hoặc Văn phòng Công chứng Năm Căn.

b) Cơ quan hoặc người có thẩm quyền được ủy quyền hoặc phân cấp thực hiện (nếu có): Không.

c) Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Phòngcông chứng số 1hoặc Văn phòng Công chứng Đất Mũi hoặc Văn phòng Công chứng Cà Mau hoặc Văn phòng Công chứng Năm Căn.

d) Cơ quan phối hợp (nếu có): Không.

27.7. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Văn bản công chứng.

27.8. Mức thu phí công chứng:

Phí công chứng văn bản khai nhận di sản (tính trên giá trị di sản) trên một văn bản được tính như sau:

Số TT

Giá trị tài sản hoặc giátrị hợp đồng, giao dịch

Mức thu
(đồng/trường hợp)

1

Dưới 50 triệu đồng

50 nghìn

2

Từ 50 triệu đồng đến 100 triệu đồng

100 nghìn

3

Từ trên 100 triệu đồng đến 01 tỷ đồng

0,1% giá trị tài sản hoặc giá trị hợp đồng, giao dịch

4

Từ trên 01 tỷ đồng đến 03 tỷ đồng

01 triệu đồng + 0,06% của phần giá trị tài sản hoặc giá trị hợp đồng, giao dịch vượt quá 01 tỷ đồng

5

Từ trên 03 tỷ đồng đến 05 tỷ đồng

2,2 triệu đồng + 0,05% của phần giá trị tài sản hoặc giá trị hợp đồng, giao dịch vượt quá 03 tỷ đồng

6

Từ trên 05 tỷ đồng đến 10 tỷ đồng

3,2 triệu đồng + 0,04% của phần giá trị tài sản hoặc giá trị hợp đồng, giao dịch vượt quá 05 tỷ đồng

7

Trên 10 tỷ đồng

5,2 triệu đồng + 0,03% của phần giá trị tài sản hoặc giá trị hợp đồng, giao dịch vượt quá 10 tỷ đồng (mức thu tối đa không quá 10 triệu đồng/trường hợp)

27.9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Phiếu yêu cầu công chứng hợp đồng, văn bản.

27.10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính:

Trường hợp công chứng văn bản phân chia tài sản thừa kế, văn bản nhận tài sản thừa kế thì thời hạn niêm yết 15 ngày đốivới việc phân chia tài sản thừa kế, nhận tài sản thừa kế.

27.11. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:

- Luật Công chứng số 82/2006/QH11 ngày 29/11/2006 của Quốc hội;

- Thông tư liên tịch số 04/2006/TTLT/BTP-BTNMT ngày 13/6/2006 của Bộ Tư pháp - Bộ Tài nguyên và Môi trường hướng dẫn việc công chứng, chứng thực hợp đồng, văn bản thực hiện quyền của người sử dụng đất;

- Thông tư liên tịch số 08/2012/TTLT/BTC-BTP ngày 19/01/2012 của Bộ Tài chính - Bộ Tư pháp hướng dẫn về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí công chứng.

- Nghị định số 04/2013/NĐ-CP ngày 07/01/2013của Chính phủ Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Công chứng.

 

Mẫusố 01/PYC

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
----------------

 

PHIẾU YÊU CẦU CÔNG CHỨNG
HỢP Đ
ỒNG
, VĂN BẢN

Kínhgửi: Phòng công chứng...

Họ và tên người nộp phiếu:..........................................................................................

Địa chỉ liên hệ:..............................................................................................................

Số điện thoại:..............................................................................................................

Email:..........................................................................................................................

Số Fax:.......................................................................................................................

Yêu cầu công chứng về:...............................................................................................

...................................................................................................................................

Các giấy tờ nộp kèm theo Phiếu này gồm có:

1.................................................................................................................................

2.................................................................................................................................

3.................................................................................................................................

4.................................................................................................................................

5.................................................................................................................................

6.................................................................................................................................

7.................................................................................................................................

8.................................................................................................................................

9.................................................................................................................................

10................................................................................................................................

Thời gian nhận phiếu…………………………giờ, ngày…………/…………/……..

 

NGƯỜI NHẬN PHIẾU
(Ký và ghi rõ họ tên)

NGƯỜI NỘP PHIẾU
(Ký và ghi rõ họ tên)

 

Từ khóa:
870/QĐ-UBNDQuyết định 870/QĐ-UBNDQuyết định số 870/QĐ-UBNDQuyết định 870/QĐ-UBND của Tỉnh Cà MauQuyết định số 870/QĐ-UBND của Tỉnh Cà MauQuyết định 870 QĐ UBND của Tỉnh Cà Mau
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệu870/QĐ-UBND
                            Loại văn bảnQuyết định
                            Cơ quanTỉnh Cà Mau
                            Ngày ban hành05/06/2014
                            Người kýNguyễn Tiến Hải
                            Ngày hiệu lực 05/06/2014
                            Tình trạng Hết hiệu lực

                            Hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                                          Đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                                            Thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                                              Điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                                                Dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                                                  Văn bản gốc đang được cập nhật
                                                  Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

                                                  Tóm tắt văn bản

                                                  Số hiệu870/QĐ-UBND
                                                  Loại văn bảnQuyết định
                                                  Cơ quanTỉnh Cà Mau
                                                  Ngày ban hành05/06/2014
                                                  Người kýNguyễn Tiến Hải
                                                  Ngày hiệu lực 05/06/2014
                                                  Tình trạng Hết hiệu lực
                                                  Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

                                                  Tin pháp luật

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Media Luật

                                                  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
                                                  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

                                                  Mục lục

                                                  • Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này 27 thủ tục hành chính lĩnh vực Công chứng thuộc thẩm quyền giải quyết của các tổ chức hành nghề công chứng trên địa bàn tỉnh Cà Mau.
                                                  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và thay thế toàn bộ thủ tục hành chính lĩnh vực Công chứng đã được công bố tại Quyết định số 1506/QĐ-UBND ngày 07/10/2013 và Quyết định số 1927/QĐ-UBND ngày 20/12/2013 của Chủ tịch UBND tỉnh Cà Mau.
                                                  • Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tư pháp, Thủ trưởng sở, ban, ngành tỉnh, Chủ tịch UBND huyện, thành phố Cà Mau, Chủ tịch UBND xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
                                                  Dữ Liệu Pháp Luật

                                                  Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

                                                  Liên hệ hỗ trợ[email protected]

                                                  Tra cứu

                                                  • Văn bản pháp luật
                                                  • Bản án & Án lệ
                                                  • Biểu mẫu
                                                  • Tin văn bản
                                                  • Chính sách mới

                                                  Công cụ tiện ích

                                                  • Tính lương
                                                  • Tính thuế TNCN
                                                  • Tra cứu mã số thuế
                                                  • Tra cứu mã ngành nghề
                                                  • Xem tất cả công cụ

                                                  Về chúng tôi

                                                  • Giới thiệu
                                                  • Nền tảng Vi-Office
                                                  • Sơ đồ website

                                                  Pháp lý rõ ràng,
                                                  công việc nhẹ nhàng

                                                  Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

                                                  © 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-OfficeMã số thuế: 0109181523

                                                  Giới thiệuSơ đồ website
                                                  văn bản pháp luật liên quan