Logo
  • Văn bản
    Công văn Nghị định Án lệ Bản án
  • Tin tức
    Tin văn bản Chính sách mới Tin pháp luật Kiến thức pháp luật Bản tin luật Media Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thể hot Tra cứu mã số thuế Tra cứu thuật ngữ pháp lý Tra cứu mã ngành nghề Giá xăng dầu hôm nay Tính lương Thuế TNCN người nước ngoài mới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thể hot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoài mới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệu Sơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ › Văn bản › Lĩnh vực khác › 730/2016/QĐ-UBND

Quyết định 730/2016/QĐ-UBND về Quy định định mức kinh tế - kỹ thuật trong công tác quản lý, khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi của 03 Công ty trách nhiệm hữu hạn Thủy lợi một thành viên: Đông Triều, Yên Lập, Miền Đông do tỉnh Quảng Ninh ban hành

Đã sao chép thành công!
Số hiệu 730/2016/QĐ-UBND
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Tỉnh Quảng Ninh
Ngày ban hành 16/03/2016
Người ký Đặng Huy Hậu
Ngày hiệu lực 26/03/2016
Tình trạng Hết hiệu lực
Ngày ban hành: 16/03/2016 Tình trạng: Hết hiệu lực

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG NINH
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 730/2016/QĐ-UBND

Quảng Ninh, ngày 16 tháng 3 năm 2016

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC QUY ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT TRONG CÔNG TÁC QUẢN LÝ, KHAI THÁC VÀ BẢO VỆ CÔNG TRÌNH THỦY LỢI CỦA 03 CÔNG TY TNHH 1TV THỦY LỢI: ĐÔNG TRIỀU, YÊN LẬP, MIỀN ĐÔNG

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NINH

Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26/11/2003;

Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Pháp lệnh khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi ngày 04/4/2001;

Căn cứ Nghị định 67/2012/NĐ-CP ngày 10/9/2012 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định 143/2003/NĐ-CP ngày 28/11/2003 của Chính phủ về quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh khai thác và bảo vệ công trình Thủy lợi;

Căn cứ Nghị định 09/2009/NĐ-CP ngày 05/02/2009 của Chính phủ về việc ban hành Quy chế quản lý tài chính của Công ty nhà nước và quản lý vốn đầu tư nhà nước vào doanh nghiệp khác;

Căn cứ Nghị định 130/2013/NĐ-CP ngày 16/10/2013 của Chính phủ về việc sản xuất và cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích;

Căn cứ Nghị định 72/2007/NĐ-CP ngày 07/5/2017 của Chính phủ về quản lý an toàn đập;

Căn cứ Nghị định 49/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 của Chính phủ về việc quy định chi tiết thi hành một số điều của Bộ Luật lao động và tiền lương;

Căn cứ Nghị định 50/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 của Chính phủ về việc quy định quản lý lao động, tiền lương và tiền thưởng đối với người lao động làm việc trong công ty TNHH 1TV do Nhà nước làm chủ sở hữu;

Căn cứ Quyết định số 211/1998/QĐ-BNN-QLN ngày 19/12/1998 của Bộ Nông nghiệp & PTNT về quy định chế độ sử dụng chi phí sửa chữa thường xuyên tài sản cố định của doanh nghiệp khai thác công trình Thủy lợi;

Căn cứ Thông tư 65/2009/TT-BNNPTNT ngày 12/10/2009 của Bộ Nông nghiệp & PTNT về việc hướng dẫn tổ chức hoạt động và phân cấp quản lý, khai thác công trình Thủy lợi;

Căn cứ Quyết định số 2891/QĐ-BNN-TL ngày 12/10/2009 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp & PTNT về việc hướng dẫn xây dựng Định mức kinh tế kỹ thuật trong quản lý khai thác công trình thủy lợi;

Căn cứ Thông tư 41/2013/TT-BTC ngày 11/4/2013 của Bộ Tài chính về việc hướng dẫn thi hành một số điều của Nghị định 67/2012/NĐ-CP ngày 10/9/2012 về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định 143/2003/NĐ-CP ngày 28/11/2003 của Chính phủ về quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh Khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi;

Căn cứ thông tư số 17/2015/TT-BLĐTBXH ngày 22/4/2015 của Bộ Lao động - Thương binh & Xã hội về việc Hướng dẫn xây dựng thang, bảng lương, phụ cấp lương và chuyển xếp lương đối với người lao động trong Công ty TNHH 1TV do Nhà nước làm chủ sở hữu theo Nghị định số 49/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 của Chính phủ về việc quy định chi tiết thi hành một số điều của Bộ luật Lao động về tiền lương;

Căn cứ Quyết định số 3938/2015/QĐ-UBND ngày 11/12/2015 của UBND tỉnh Quảng Ninh "V/v quy định mức thu thủy lợi phí và thu tiền sử dụng nước đối với các tổ chức, cá nhân tiêu thụ nước của các công trình thủy lợi được đầu tư bằng nguồn ngân sách của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh";

Căn cứ Công văn số 194/TCTL-QLCT ngày 23/02/2016 của Tổng cục Thủy lợi về việc thẩm định kết quả sửa đổi, bổ sung định mức kinh tế - kỹ thuật trong công tác quản lý khai thác và bảo vệ CTTL của các Công ty TNHH 1TV Thủy lợi;

Xét đề nghị của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tại Tờ trình số 515/SNNPTNT-TL ngày 08 tháng 3 năm 2016,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Quy định định mức kinh tế - kỹ thuật trong công tác quản lý, khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi của 03 Công ty TNHH 1TV Thủy lợi: Đông Triều, Yên Lập, Miền Đông với các nội dung sau:

1- ĐỊNH MỨC PHỤC VỤ CẤP NƯỚC SẢN XUẤT NÔNG NGHIỆP

STT

Hạng mục

Đơn vị

Công ty TNHH 1 TV Thủy lợi

Yên lập

Đông Triều

Miền Đông

I

Diện tích phục vụ

 

 

 

 

1

Tổng diện tích tưới chung cả năm theo các đơn vị dùng nước

ha

13.363,8

5.987,1

10.340,6

2

Tổng diện tích tưới chung cả năm quy đổi về tưới chủ động

ha

11.454,6

4.866,9

7.983,5

3

Tổng diện tích tiêu thổ cư, nông nghiệp, các xã, phường cả năm

ha

20.013,0

4.048,3

 

II

Định mức lao động trên đơn vị sản phẩm

1

Tổng số công lao động quản lý vận hành, trong đó:

công

86.786,2

31.990,0

25.121,1

 

Tổng số công lao động quản lý

công

11.211,0

5.151,0

4.848,0

 

Tổng số công lao động phục vụ, phụ trợ

công

9.090,0

3.919,0

4.848,0

 

Tổng số công lao động công nghệ gồm:

công

66.485,2

22.900,0

15.425,1

 

+ Tổng công QLVH hồ đập

công

12.161,2

10.619,0

9.189,6

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

- Hồ chứa có dung tích từ 1 triệu m3 trở lên

công

9.383,5

6.242,0

7.191,6

 

- Hồ chứa có dung tích dưới 1 triệu m3

công

2.338,3

4.377,0

1.261,7

 

- Đập dâng

công

439,4

0,0

736,3

 

+ Tổng công quản lý vận hành trạm bơm

công

3.381,0

4.707,0

314,0

 

+ Tổng công quản lý vận hành cống đầu mối

công

10.080,4

 

 

 

+ Tổng công quản lý vận hành kênh

công

31.645,6

3.281,0

3.027,0

 

+ Tổng công quản lý tưới nghiệm thu sản phẩm

công

9.216,9

4.294,0

2.894,5

2

Định mức lao động trên đơn vị sản phẩm tưới

công/ha

6,832

6,022

3,147

3

Định mức lao động trên đơn vị sản phẩm tiêu

công/ha

0,426

0,662

 

III

Định mức vật tư, nguyên nhiên liệu vận hành bảo dưỡng

1

Định mức vật tư vận hành, bảo dưỡng máy móc thiết bị

 

 

 

 

 

Dầu nhờn

kg/100ha/ năm

5,268

4,499

6,032

 

Dầu Diezen

kg/100ha/ năm

3,670

2,236

4,180

 

Mỡ các loại

kg/100ha/ năm

8,899

6,646

14,051

 

Giẻ lau

kg/100ha/ năm

5,712

3,227

12,209

 

Sơn các loại

kg/100ha/ năm

1,854

0,446

3,949

 

Sợi Amiăng

kg/100ha/ năm

0,031

0,307

0,019

 

Xăng

kg/100ha/ năm

24,537

1,902

0,075

 

Dầu thủy lực

kg/100ha/ năm

 

 

18,789

2

Định mức điện năng vận hành máy đóng mở cống

kw/100ha/ năm

1,942

 

 

IV

Định mức sửa chữa thường xuyên tài sản cố định

 

Tổng chi phí thường xuyên tài sản cố định

1000 đồng

2.210.789,4

2.578.267,0

2.704.515,0

 

+ Chi phí sửa chữa công trình đầu mối

1000 đồng

856.627,2

1.293.326,0

1.019.024,0

 

+ Chi phí sửa chữa Kênh mương

1000 đồng

1.354.162,2

1.284.941,0

1.685.491,0

 

Nguyên giá TSCĐ (Tính đến thời điểm 31/12/2014)

1000 đồng

200.072.211,4

216.742.908,0

331.568.080,0

 

Định mức sửa chữa thường xuyên TSCĐ (% nguyên giá tài sản cố định)

%

1,1%

1,19%

0,82%

V

Định mức chi phí quản lý doanh nghiệp

 

Chi phí quản lý doanh nghiệp (Ứng với năm tính toán và mức tiền lương tối thiểu theo nghị định số 66/2013/NĐ-CP) gồm:

 

+ Chi phí vật liệu quản lý

đồng/năm

126.936.428,0

43.925.689,0

48.492.719,0

 

+ Chi phí đồ dùng văn phòng

đồng/năm

129.674.153,0

88.791.031,0

69.972.512,0

 

+ Chi phí mua ngoài

đồng/năm

204.467.997,0

113.169.303,0

95.411.688,0

 

+ Chi phí bằng tiền khác

đồng/năm

1.598.993.366,0

646.846.997,0

453.171.052,0

 

+ Thuế, lệ phí

đồng/năm

57.575.758,0

46.398.963,0

106.120.239,0

 

+ Chi khác

đồng/năm

351.293.958,0

159.070.388,0

310.365.412,0

 

Tổng chi phí quản lý doanh nghiệp

đồng/năm

2.468.941.659,0

1.098.202.371,0

1.083.533.623,0

 

Định mức chi phí quản lý doanh nghiệp (% tổng quỹ tiền lương năm kế hoạch theo đơn giá

%

18,7%

25,89%

27,95%

2- ĐỊNH MỨC PHỤC VỤ CẤP NƯỚC THÔ

STT

Hạng mục

Đơn vị

Công ty TNHH 1 TV Thủy lợi

Yên lập

Đông Triều

Miền Đông

I

Tổng lượng cấp nước

 

 

 

 

 

Tổng lượng cấp nước

1000 m3

2.155,2

 

870,1

II

Định mức lao động trên đơn vị sản phẩm

1

Tổng số lao động quản lý vận hành nước thô:

công

5.497,0

 

1.508,9

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

- Tổng số công lao động quản lý

công

909,0

 

303,0

 

- Lao động quản lý vận hành kênh mương

công

4.588,0

 

1.205,9

2

Định mức lao động trên đơn vị sản phẩm nước thô

công/1000m3

2,551

 

1,734

III

Định mức chi phí dụng cụ, vật tư cho công tác vệ sinh kênh mương

 

Tổng chi phí dụng cụ, vật tư để duy trì vệ sinh kênh mương

1000 đồng

15.612,8

 

5.261,9

 

Định mức chi phí dụng cụ, vật tư

đồng/1000m3

7.244,3

 

6.047,6

IV

Định mức sửa chữa thường xuyên tài sản cố định phục vụ cấp nước thô

 

Tổng chi phí thường xuyên TSCĐ

1000 đồng

185.834,2

 

214.960,8

 

Định mức sửa chữa thường xuyên TSCĐ (theo khối lượng cấp nước)

đồng/1000m3

86.226,0

 

247,061

Điều 2. Tổ chức thực hiện

1- Trên cơ sở định mức kinh tế - kỹ thuật tại Quyết định này, giao Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì và phối hợp với các Sở: Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư; Lao động - Thương binh và Xã hội, Công thương:

- Lập kế hoạch, đặt hàng, đấu thầu công tác quản lý khai thác công trình thủy lợi, thanh quyết toán các khoản chi phí quản lý, vận hành các công trình do các Công ty TNHH Một thành viên Khai thác công trình thủy lợi quản lý trên địa bàn tỉnh.

- Hướng dẫn, kiểm tra, giám sát việc các áp dụng định mức kinh tế - kỹ thuật trong quản lý, khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi do các Công ty TNHH Một thành viên Khai thác công trình thủy lợi quản lý trên địa bàn tỉnh;

- Tổng hợp những vướng mắc phát sinh (nếu có), báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, điều chỉnh theo quy định.

2- Quyết định này được áp dụng kể từ năm 2016 và thay thế Quyết định số 578/2007/ QĐ-UBND ngày 12/02/2007 của UBND tỉnh.

Điều 3. Các ông, bà: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các sở: Kế hoạch và đầu tư, Tài chính, Nông nghiệp và phát triển nông thôn, Lao động - Thương binh và Xã hội, Công thương, Xây dựng, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố; Giám đốc các Công ty TNHH Một thành viên Khai thác công trình thủy lợi: Đông Triều, Yên Lập, Miền Đông và Thủ trưởng các đơn vị liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.

 

 

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Đặng Huy Hậu

 

 

 

 

Từ khóa:
730/2016/QĐ-UBND Quyết định 730/2016/QĐ-UBND Quyết định số 730/2016/QĐ-UBND Quyết định 730/2016/QĐ-UBND của Tỉnh Quảng Ninh Quyết định số 730/2016/QĐ-UBND của Tỉnh Quảng Ninh Quyết định 730 2016 QĐ UBND của Tỉnh Quảng Ninh
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Bị hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đinh chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Bị quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bị bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Được đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Bị thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Được điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Được dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản hiện tại

Số hiệu 730/2016/QĐ-UBND
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Tỉnh Quảng Ninh
Ngày ban hành 16/03/2016
Người ký Đặng Huy Hậu
Ngày hiệu lực 26/03/2016
Tình trạng Hết hiệu lực

Hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản gốc đang được cập nhật
Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

Tóm tắt văn bản

Số hiệu 730/2016/QĐ-UBND
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Tỉnh Quảng Ninh
Ngày ban hành 16/03/2016
Người ký Đặng Huy Hậu
Ngày hiệu lực 26/03/2016
Tình trạng Hết hiệu lực
Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

Tin pháp luật

  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

Media Luật

  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

Mục lục

Dữ Liệu Pháp Luật

Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

Liên hệ hỗ trợ [email protected]

Tra cứu

  • Văn bản pháp luật
  • Bản án & Án lệ
  • Biểu mẫu
  • Tin văn bản
  • Chính sách mới

Công cụ tiện ích

  • Tính lương
  • Tính thuế TNCN
  • Tra cứu mã số thuế
  • Tra cứu mã ngành nghề
  • Xem tất cả công cụ

Về chúng tôi

  • Giới thiệu
  • Nền tảng Vi-Office
  • Sơ đồ website

Pháp lý rõ ràng,
công việc nhẹ nhàng

Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

© 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-Office Mã số thuế: 0109181523

Giới thiệu Sơ đồ website
văn bản pháp luật liên quan