Logo
  • Văn bản
    Công vănNghị địnhÁn lệBản án
  • Tin tức
    Tin văn bảnChính sách mớiTin pháp luậtKiến thức pháp luậtBản tin luậtMedia Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thểhotTra cứu mã số thuếTra cứu thuật ngữ pháp lýTra cứu mã ngành nghềGiá xăng dầu hôm nayTính lươngThuế TNCN người nước ngoàimới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thểhot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoàimới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệuSơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ›Văn bản› Lĩnh vực khác ›693/QĐ-UBND.HC

Quyết định 693/QĐ-UBND.HC năm 2010 phê duyệt mức chi dạy nghề lao động nông thôn kèm theo Quyết định 1956/QĐ-TTg do tỉnh Đồng Tháp ban hành

Đã sao chép thành công!
Số hiệu693/QĐ-UBND.HC
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quanTỉnh Đồng Tháp
Ngày ban hành09/08/2010
Người kýVõ Trọng Nghĩa
Ngày hiệu lực 09/08/2010
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành:09/08/2010Tình trạng:Còn hiệu lực

UỶ BAN NHÂN DÂN
TỈNH ĐỒNG THÁP
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 693/QĐ-UBND.HC

Thành phố Cao Lãnh, ngày 09 tháng 8 năm 2010

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT MỨC CHI DẠY NGHỀ LAO ĐỘNG NÔNG THÔN THEO QUYẾT ĐỊNH SỐ 1956/QĐ-TTG CỦA THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐỒNG THÁP

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Quyết định số 1956/QĐ-TTg ngày 27 tháng 11 năm 2009 của Thủ tướng Chính phủ về Phê duyệt Đề án “Đào tạo nghề cho lao động nông thôn đến năm 2020”;

Căn cứ công văn số 664/LĐTBXH-TCDN ngày 09 tháng 3 năm 2010 của Bộ Lao động Thương binh và Xã hội về việc Hướng dẫn xây dựng kế hoạch triển khai Đề án Đào tạo nghề cho lao động nông thôn đến năm 2020;

Căn cứ Thông tư số 44/2010/TTLT-BTC-BLĐTBXH ngày 29 tháng 3 năm 2010 của Liên bộ Tài chính - Bộ Lao động Thương binh và Xã hội về sửa đổi, bổ sung Thông tư Liên tịch số 102/2007/TTLT-BTC-BLĐTBXH ngày 20/8/2007 của Bộ Tài chính - Bộ Lao động – Thương binh và Xã hội hướng dẫn cơ chế quản lý tài chính đối với một số dự án của Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo.

Xét đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại văn bản số 1003/STC-HCSN ngày 27 tháng 7 năm 2010,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt mức chi dạy nghề lao động nông thôn theo Quyết định số 1956/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ, cụ thể như sau:

1/ Chi phí dạy nghề theo từng ngành nghề:

Stt

Ngành nghề đào tạo

HV/lớp

(người)

Thời gian/lớp

(ngày)

Kinh phí (đồng)

Duyệt (kể cả CPQL)

Tđó: CPQL 5%

I/

Nghề phi nông nghiệp:

 

 

 

 

1.

May dân dụng

20

120

609.000 / người/ tháng

29.000 / người/ tháng

2.

May công nghiệp

20

60

657.000 /người/ tháng

31.000 / người/ tháng

3.

Thêu rua

20

60

657.000/ người/ tháng

31.000 / người/ tháng

4.

Điện công nghiệp

20

90

615.000 / người/ tháng

29.000 / người/ tháng

5.

Điện dân dụng (điện cơ)

20

90

615.000 / người/ tháng

29.000 / người/ tháng

6.

Lắp ráp, cài đặt máy tính

20

90

 

615.000 / người/ tháng

29.000 / người/ tháng

7.

Lắp ráp, bảo trì điện cơ

20

90

615.000 / người/ tháng

29.000 / người/ tháng

8.

Nghề hàn điện

20

90

615.000 / người/ tháng

29.000 / người/ tháng

9.

Nghề tiện

20

90

615.000 / người/ tháng

29.000 / người/ tháng

10.

Công nhân xây dựng

20

90

586.000 / người/ tháng

29.000 / người/ tháng

11.

Sửa kiểng bon sai

20

60

657.000 / người/ tháng

31.000 / người/ tháng

12.

Nghề sửa chữa xe gắn máy

20

150

582.000 / người/ tháng

28.000 /người/ tháng

13.

Nghề khâu bóng xuất khẩu

20

60

657.000 / người/ tháng

31.000 / người/ tháng

14.

Nghề gắn, kết cườm

30

10

383.000 / người/ khoá

18.000 / người/ khóa

15.

Nghề đan giỏ xách cườm

30

25

664.000 / người/ khoá

32.000 / người/ khóa

16.

Nghề làm hoa voan

20

25

712.000 / người/ khoá

34.000 / người/ khóa

17.

Tạo sản phẩm hoa cỏ khô

20

25

707.000 / người/ khoá

34.000 / người/ khóa

18.

Nghề dệt chiếu

30

10

657.000 / người/ khoá

31.000 / người/ khóa

19.

Dệt chiếu máy

30

10

657.000 / người/ khoá

31.000 / người/ khóa

20.

Nghề thắt võng

30

10

438.000 / người/ khoá

21.000 /người/ khóa

21.

Nghề tạo sản phẩm từ lục bình, bẹ chuối

30

10

438.000 / người/ khoá

21.000 /người/ khóa

22.

Nghề đan ghế nhựa

30

10

474.000 / người/ khoá

23.000 / người/ khóa

23.

Nghề đan giỏ xách dây nhựa

30

10

383.000 / người/ khoá

18.000 / người/ khóa

24.

Nghề tạo sản phẩm tre, trúc, mây, cói

30

10

383.000 / người/ khóa

18.000 / người/ khóa

25.

Nghề bó chổi

30

10

383.000 / người/ khoá

18.000 / người/ khóa

26.

Nghề đan thảm lau chân

30

10

383.000 / người/ khoá

18.000 / người/ khóa

27.

Nghề dạy đàn cổ nhạc

10

90

886.000 / người/ tháng

42.000 / người/ tháng

28.

Nghề sơ chế hạt sen

30

10

491.000 / người/ khoá

23.000 / người/ khóa

29.

Mô hình đan ghế nhựa

20

10

3.713.000 / hộ/ mô hình

177.000 / hộ/ mô hình

II/

Nghề nông nghiệp:

 

 

 

 

1.

Kỹ thuật trồng nấm rơm

30

15

373.000 / người/ khoá

18.000 / người/ khóa

2.

Chăn nuôi heo theo hướng an toàn sinh học

30

7

402.000 / người/ khoá

19.000 / người/ khóa

3.

Chăn nuôi gà, vịt theo hướng an toàn sinh học

30

5

269.000 / người/ khoá

13.000 / người/ khóa

4.

Kỹ thuật nuôi cá rô trên ruộng

30

7

336.000 / người/ khoá

16.000 / người/ khóa

5.

Kỹ thuật nuôi tôm theo hướng an toàn sinh học

30

6

369.000 /người/ khoá

18.000 / người/ khóa

6.

Kỹ thuật trồng rau theo hường an toàn

30

5

254.000 / người/ khoá

12.000 / người/ khóa

7.

Sản xuất cây có muối theo hướng GAP

30

5

403.000 / người/ khoá

19.000 / người/ khóa

8.

Sản xuất xoài theo hướng GAP

30

5

403.000 / người/ khoá

19.000 / người/ khóa

9.

Mô hình trồng cây ớt

20

90

3.872.000 / hộ/ mô hình

184.000 / hộ/ mô hình

Các lớp đào tạo dưới một tháng được căn cứ vào mức hỗ trợ một tháng để tính toán mở lớp.

2/ Hỗ trợ tiền ăn và tàu xe cho học viên:

Lao động nông thôn thuộc diện được hưởng chính sách ưu đãi người có công với cách mạng, hộ nghèo, người dân tộc thiểu số, người tàn tật, người bị thu hồi đất canh tác được hỗ trợ tiền ăn với mức 15.000 đồng/ngày thực học/ người; hỗ trợ tiền đi lại theo giá vé giao thông công cộng với mức tối đa không quá 200.000 đồng/người/khoá học đối với người học nghề xa nơi cư trú từ 15 km trở lên.

3/ Chi phí quản lý:

Trong chi phí dạy nghề lao động nông thôn được trích 5% để làm chi phí quản lý, chi phí này được phân chia như sau:

- 3% chi phí quản lý dùng cho các đơn vị dạy nghề.

- 2% chi phí quản lý cho cơ quan quản lý đơn vị dạy nghề để chi trả phụ cấp làm đêm thêm giờ cho cán bộ phục vụ công tác này, văn phòng phẩm, điện thoại, công tác phí, xăng đi công tác kiểm tra lớp học, khai giảng, bế giảng, hội nghị triển khai, sơ, tổng kết, học tập kinh nghiệm, chi cho hoạt động của Ban chỉ đạo Đề án Đào tạo nghề cho lao động nông thôn đến năm 2020,…

4/ Nguồn thực hiện Đề án Đào tạo nghề cho lao động nông thôn: từ nguồn kinh phí Chương trình mục tiêu của Trung Ương.

Điều 2. Giám đốc Sở Lao động, Thương binh và Xã hội có trách nhiệm tổ chức triển khai mức chi dạy nghề lao động nông thôn; đồng thời phối hợp cùng Sở Tài chính theo dõi đơn vị thực hiện các thủ tục thanh, quyết toán theo đúng quy định.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực từ ngày ký.

Điều 4. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân Tỉnh; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành Tỉnh; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 

Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- CT & các PCT/UBND Tỉnh;
- LĐVP/UBND Tỉnh;
- Lưu: VT, NC/PPLT, VX, CN. LVV.

TM. UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Võ Trọng Nghĩa

 

Từ khóa:
693/QĐ-UBND.HCQuyết định 693/QĐ-UBND.HCQuyết định số 693/QĐ-UBND.HCQuyết định 693/QĐ-UBND.HC của Tỉnh Đồng ThápQuyết định số 693/QĐ-UBND.HC của Tỉnh Đồng ThápQuyết định 693 QĐ UBND.HC của Tỉnh Đồng Tháp
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệu693/QĐ-UBND.HC
                            Loại văn bảnQuyết định
                            Cơ quanTỉnh Đồng Tháp
                            Ngày ban hành09/08/2010
                            Người kýVõ Trọng Nghĩa
                            Ngày hiệu lực 09/08/2010
                            Tình trạng Còn hiệu lực

                            Hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                                          Đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                                            Thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                                              Điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                                                Dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                                                  Văn bản gốc đang được cập nhật
                                                  Tải văn bản Tiếng Việt

                                                  Tóm tắt văn bản

                                                  Số hiệu693/QĐ-UBND.HC
                                                  Loại văn bảnQuyết định
                                                  Cơ quanTỉnh Đồng Tháp
                                                  Ngày ban hành09/08/2010
                                                  Người kýVõ Trọng Nghĩa
                                                  Ngày hiệu lực 09/08/2010
                                                  Tình trạng Còn hiệu lực
                                                  Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

                                                  Tin pháp luật

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Media Luật

                                                  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
                                                  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

                                                  Mục lục

                                                    Dữ Liệu Pháp Luật

                                                    Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

                                                    Liên hệ hỗ trợ[email protected]

                                                    Tra cứu

                                                    • Văn bản pháp luật
                                                    • Bản án & Án lệ
                                                    • Biểu mẫu
                                                    • Tin văn bản
                                                    • Chính sách mới

                                                    Công cụ tiện ích

                                                    • Tính lương
                                                    • Tính thuế TNCN
                                                    • Tra cứu mã số thuế
                                                    • Tra cứu mã ngành nghề
                                                    • Xem tất cả công cụ

                                                    Về chúng tôi

                                                    • Giới thiệu
                                                    • Nền tảng Vi-Office
                                                    • Sơ đồ website

                                                    Pháp lý rõ ràng,
                                                    công việc nhẹ nhàng

                                                    Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

                                                    © 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-OfficeMã số thuế: 0109181523

                                                    Giới thiệuSơ đồ website
                                                    văn bản pháp luật liên quan