Logo
  • Văn bản
    Công văn Nghị định Án lệ Bản án
  • Tin tức
    Tin văn bản Chính sách mới Tin pháp luật Kiến thức pháp luật Bản tin luật Media Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thể hot Tra cứu mã số thuế Tra cứu thuật ngữ pháp lý Tra cứu mã ngành nghề Giá xăng dầu hôm nay Tính lương Thuế TNCN người nước ngoài mới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thể hot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoài mới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệu Sơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ › Văn bản › Lĩnh vực khác › 68/2003/QĐ-BNN

Quyết định 68/2003/QĐ-BNN ban hành Danh mục phân bón phải công bố tiêu chuẩn chất lượng do Bộ trưởng Bộ Nông Nghiệp và Phát Triển Nông Thôn ban hành

Đã sao chép thành công!
Số hiệu 68/2003/QĐ-BNN
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
Ngày ban hành 16/06/2003
Người ký Bùi Bá Bổng
Ngày hiệu lực 18/07/2003
Tình trạng Hết hiệu lực
Ngày ban hành: 16/06/2003 Tình trạng: Hết hiệu lực

BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN
******

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
********

Số: 68/2003/QĐ-BNN

Hà Nội , ngày 16 tháng 06 năm 2003 

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC BAN HÀNH DANH MỤC PHÂN BÓN PHẢI CÔNG BỐ TIÊU CHUẨN CHẤT LƯỢNG

BỘ TRƯỞNG BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN

Căn cứ Pháp lệnh Chất lượng hàng hóa ngày 24 tháng 12 năm 1999;
Căn cứ nghị định số 73/CP ngày 01 tháng 11 năm 1995 của Chính phủ về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;
Căn cứ Nghị định số 86/CP ngày 08 tháng 12 năm 1995 của Chính phủ quy định phân công trách nhiệm quản lý nhà nước về chất lượng hàng hóa và Thông tư liên Bộ số 1537/KCM-NN-PTNT ngày 17 tháng 7 năm 1996 hướng dẫn thi hành Nghị định số 86/CP;
Căn cứ Nghị định số 86/2002/NĐ-CP ngày 05 tháng 11 năm 2002 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ, cơ quan ngang Bộ;
Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Khuyến nông và khuyến lâm, Vụ trưởng Vụ Khoa học công nghệ và chất lượng sản phẩm,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này: Danh mục phân bón phải công bố tiêu chuẩn chất lượng.
Điều 2. Trong từng thời kỳ Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn sẽ điều chỉnh Danh mục nêu trên nhằm đáp ứng yêu cầu sản xuất, kinh doanh.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.
Điều 4. Chánh Văn phòng Bộ, Cục trưởng Cục Khuyến nông và khuyến lâm, Vụ trưởng Vụ Khoa học công nghệ và chất lượng sản phẩm, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn các tỉnh và thành phố trực thuộc Trung ương, Thủ trưởng các đơn vị liên quan, các tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước có hoạt động liên quan đến sản xuất, kinh doanh phân bón tại Việt Nam chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
 

 

KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG


 
 
 Bùi Bá Bổng

 

DANH MỤC

PHÂN BỐN PHẢI CÔNG BỐ TIÊU CHUẨN CHẤT LƯỢNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số 68/2003/QĐ-BNN ngày 16/6/2003 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)

I. PHÂN KHOÁNG ĐƠN

1. Phân đạm (phân ni tơ)

Nitrát amôn [NH4NO3];

Nitrát canxi [CA(NO3)2];

Nitrát natri [NANOA];

Sun phát amôn [(NH4)2 SO4];

Urê [CO(NH2)2]

2. Phân lân (phân phốt phát)

Lân nung chảy (còn gọi là Tecmo phốt phát; Phân lân Can xi Magiê);

Supe phốt phát đơn (còn gọi là mônô canxi phốt phát; SSP);

Supe phốt phát kép (còn gọi là TSP; CSP).

3. Phân kali

Kali clorua [KCL] (còn gọi là MOP);

Kali sunphát [K2SO4] (Còn gọi là SOP).

II. PHÂN ĐA YẾU TỐ

1. Phân phức hợp

Mônôamôn phốt phát [NH4H2PO4] (còn gọi là MAP);

Diamôn phốt phát [(NH4)2HPO4] (còn gọi là DAP);

Kali nitrát [KNO4]

2. Phân khoáng trộn

Các loại phân khoáng trộn (phân NPK).

III. PHÂN TRUNG LƯỢNG, VI LƯỢNG

Các loại phân trung lượng, vi lượng và hỗn hợp của chúng.

IV. PHÂN VI SINH VẬT

1. Phân vi sinh vật cố định đạm (phân vi sinh vật cố định ni tơ).

2. Phân vi sinh vật phân giải phốt phát khó tan.

V. PHÂN HỮU CƠ VI SINH

Các loại phân hữu cơ có chứa vi sinh vật có ích với mật độ phù hợp với tiêu chuẩn đã ban hành.

VI. PHÂN HỮU CƠ SINH HỌC

Các loại phân được sản xuất từ nguyên liệu hữu cơ thông qua tác động của vi sinh vật hoặc các tác nhân sinh học khác.

VII. PHÂN HỮU CƠ KHOÁNG

Các loại phân được sản xuất ra từ nguyên liệu hữu cơ được trộn thêm một hay nhiều yếu tố dinh dưỡng, trong đó có ít nhất một yếu tố dinh dưỡng đa lượng.

VIII. PHÂN BÓN LÁ

Các loại phân bón dùng tưới hoặc phun trực tiếp vào lá hoặc thân để cung cấp chất dinh dưỡng cho cây trồng.

IX. PHÂN BÓN CÓ BỔ SUNG CHẤT ĐIỀU HOÀ SINH TRƯỞNG

Các loại phân bón có bổ sung chất điều hòa sinh trưởng được phép sử dụng ở Việt Nam, có hàm lượng phù hợp theo quy định của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn./.

 

Từ khóa:
68/2003/QĐ-BNN Quyết định 68/2003/QĐ-BNN Quyết định số 68/2003/QĐ-BNN Quyết định 68/2003/QĐ-BNN của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Quyết định số 68/2003/QĐ-BNN của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Quyết định 68 2003 QĐ BNN của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

THE MINISTRY OF AGRICULTURE AND RURAL DEVELOPMENT
-------

SOCIALIST REPUBLIC OF VIET NAM
Independence - Freedom - Happiness
------------

No: 68/2003/QD-BNN

Hanoi, June 16, 2003

 

DECISION

PROMULGATING THE LIST OF FERTILIZERS SUBJECT TO QUALITY STANDARD ANNOUNCEMENT

THE MINISTER OF AGRICULTURE AND RURAL DEVELOPMENT

Pursuant to the Ordinance on Goods Quality of December 24, 1999;Pursuant to the Government's Decree No. 73/CP of November 1, 1995 on the functions, tasks, powers and organizational apparatus of the Ministry of Agriculture and Rural Development;Pursuant to the Government's Decree No. 86/CP of December 8, 1995 prescribing the assignment of responsibilities of State management over goods quality and Joint Circular No. 1537/KCM-NN-PTNT of July 17, 1996 guiding the implementation of Decree No. 86/CP;Pursuant to the Government's Decree No. 86/2002/ND-CP of November 5, 2002 defining the functions, tasks, powers and organizational structures of the ministries and ministerial-level agencies;At the proposals of the director of the Department for Agricultural and Forestry Promotion and the director of the Department for Sciences, Technologies and Product Quality,

DECIDES:

Article 1.- To promulgate together with this Decision the list of fertilizers subject to quality standard announcement.

Article 2.- In each period, the Ministry of Agriculture and Rural Development shall adjust the above-said list in order to meet the production/business requirements.

Article 3.- This Decision takes effect 15 days after its publication in the Official Gazette.

Article 4.- The director of the Ministry's Office, the director of the Department for Agricultural and Forestry Promotion, the director of the Department for Sciences, Technologies and Product Quality, the directors of the Agriculture and Rural Development Services of the provinces and centrally-run cities, the heads of the concerned units as well as domestic and foreign organizations and individuals engaged in activities related to fertilizer production and/or trading in Vietnam shall have to implement this Decision.

 

 

FOR THE MINISTER OF AGRICULTURE AND RURAL DEVELOPMENT
VICE MINISTER




Bui Ba Bong

LIST OF FERTILIZERS SUBJECT TO QUALITY STANDARD ANNOUNCEMENT(Promulgated together with the Agriculture and Rural Development Ministers Decision No. 68/2003/QD-BNN of June 16, 2003)

I. MONO MINERAL FERTILIZER

1. Nitrogenous fertilizer

Ammonium nitrate [NH4NO3];

Calcium nitrate [Ca(NO3)2];

Sodium nitrate [NaNO3];

Ammonium sulfate [(NH4)2SO4];

Urea [CO(NH2)2].

2. Phosphate fertilizer

Calcined phosphate fertilizer (or Thermophosphate; Calcium Magnesium phosphate fertilizer);

Mono-superphosphate (or Mono-calcium phosphate; SSP);

Compound superphosphate (or TSP; CSP).

3. Potassium fertilizer

Potassium chloride [KCl] (or MOP);

Potassium sulfate [K2SO4] (or SOP).

II. MULTI-ELEMENT FERTILIZER

1. Compound fertilizer

Mono-ammonium phosphate [NH4H2PO4] (or MAP);

Diamond phosphate [(NH4)2HPO4] (or DAP);

Potassium nitrate [KNO3].

2. Mixed mineral fertilizer

Mixed mineral fertilizers of various types (NPK fertilizer).

III. MEDIUM-CONTENT AND MODICUM FERTILIZER

Medium-content and modicum fertilizers of various types and mixtures thereof.

IV. MICROORGANISM FERTILIZER

1. Nitrogen-mixed microorganism fertilizer

2. Microorganism fertilizer disintegrating insoluble phosphates.

V. MICRO-BIOLOGICAL ORGANIC FERTILIZER

Organic fertilizers of various types containing useful microorganisms with a density suitable to the promulgated standards.

VI. BIOLOGICAL ORGANIC FERTILIZER

Fertilizers of various types made of organic raw materials through the impacts of microorganisms or other biological agents.

VII. MINERAL ORGANIC FERTILIZER

Fertilizers of various types made of organic raw materials mixed with one or several nutritive elements, including at least one multi-content nutritive element.

VIII. LEAF FERTILIZER

Fertilizers of various types used for watering or spraying directly leaves or stems for supplying nutrients to plants.

IX. FERTILIZERS ADDED WITH GROWTH REGULATORS

Fertilizers of various types, added with growth regulators, which are permitted for use in Vietnam, with suitable contents as prescribed by the Ministry of Agriculture and Rural Development.

 

 

FOR THE MINISTER OF AGRICULTURE AND RURAL DEVELOPMENT
VICE MINISTER




Bui Ba Bong

---------------

This document is handled by Dữ Liệu Pháp Luật . Document reference purposes only. Any comments, please send to email: [email protected]

Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Bị hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đinh chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Bị quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bị bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Được đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Bị thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Được điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Được dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản hiện tại

Số hiệu 68/2003/QĐ-BNN
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
Ngày ban hành 16/06/2003
Người ký Bùi Bá Bổng
Ngày hiệu lực 18/07/2003
Tình trạng Hết hiệu lực

Hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản gốc đang được cập nhật
Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

Tóm tắt văn bản

Số hiệu 68/2003/QĐ-BNN
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
Ngày ban hành 16/06/2003
Người ký Bùi Bá Bổng
Ngày hiệu lực 18/07/2003
Tình trạng Hết hiệu lực
Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

Tin pháp luật

  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

Media Luật

  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

Mục lục

  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này: Danh mục phân bón phải công bố tiêu chuẩn chất lượng. Điều 2. Trong từng thời kỳ Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn sẽ điều chỉnh Danh mục nêu trên nhằm đáp ứng yêu cầu sản xuất, kinh doanh. Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo. Điều 4. Chánh Văn phòng Bộ, Cục trưởng Cục Khuyến nông và khuyến lâm, Vụ trưởng Vụ Khoa học công nghệ và chất lượng sản phẩm, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn các tỉnh và thành phố trực thuộc Trung ương, Thủ trưởng các đơn vị liên quan, các tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước có hoạt động liên quan đến sản xuất, kinh doanh phân bón tại Việt Nam chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.  
Dữ Liệu Pháp Luật

Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

Liên hệ hỗ trợ [email protected]

Tra cứu

  • Văn bản pháp luật
  • Bản án & Án lệ
  • Biểu mẫu
  • Tin văn bản
  • Chính sách mới

Công cụ tiện ích

  • Tính lương
  • Tính thuế TNCN
  • Tra cứu mã số thuế
  • Tra cứu mã ngành nghề
  • Xem tất cả công cụ

Về chúng tôi

  • Giới thiệu
  • Nền tảng Vi-Office
  • Sơ đồ website

Pháp lý rõ ràng,
công việc nhẹ nhàng

Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

© 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-Office Mã số thuế: 0109181523

Giới thiệu Sơ đồ website
văn bản pháp luật liên quan