Logo
  • Văn bản
    Công vănNghị địnhÁn lệBản án
  • Tin tức
    Tin văn bảnChính sách mớiTin pháp luậtKiến thức pháp luậtBản tin luậtMedia Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thểhotTra cứu mã số thuếTra cứu thuật ngữ pháp lýTra cứu mã ngành nghềGiá xăng dầu hôm nayTính lươngThuế TNCN người nước ngoàimới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thểhot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoàimới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệuSơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ›Văn bản› Lĩnh vực khác ›67/2002/QĐ-BNN

Quyết định 67/2002/QĐ-BNN ban hành Quy định tạm thời các chỉ tiêu kinh tế, kỹ thuật đối với giống vật nuôi do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành

Đã sao chép thành công!
Số hiệu67/2002/QĐ-BNN
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quanBộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
Ngày ban hành16/07/2002
Người kýBùi Bá Bổng
Ngày hiệu lực 31/07/2002
Tình trạng Hết hiệu lực
Ngày ban hành:16/07/2002Tình trạng:Hết hiệu lực

BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN
******

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
********

Số: 67/2002/QĐ-BNN

Hà Nội, ngày 16 tháng 07 năm 2002 

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC BAN HÀNH QUY ĐỊNH TẠM THỜI CÁC CHỈ TIÊU KINH TẾ, KỸ THUẬT ĐỐI VỚI GIỐNG VẬT NUÔI 

BỘ TRƯỞNG BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN

Căn cứ Nghị định số 73/CP ngày 01 tháng 11 năm 1995 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy của Bộ Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn;
Căn cứ  Nghị định số 86-CP ngày 08 tháng 12 năm 1995 của Chính phủ quy định phân công trách nhiệm quản lý nhà nước đối với chất lượng hàng hóa; 
Căn cứ  Nghị định 14/CP ngày 19 tháng 03 năm 1996 của Chính phủ về việc Quản lý giống vật nuôi;
Theo đề nghị của ông Cục trưởng Cục Khuyến nông và Khuyến lâm, ông Vụ trưởng Vụ Khoa học Công nghệ và Chất lượng sản phẩm,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1:Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định tạm thời các chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật đối với giống vật nuôi ( có bản quy định kèm theo )

Điều 2:Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày ký.

Điều 3:Chánh Văn phòng Bộ, Cục trưởng Cục Khuyến nông và Khuyến  lâm, Vụ trưởng Vụ Khoa học Công nghệ và Chất lượng sản phẩm, Giám đốc Sở Nông nghiệp và PTNT các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương, các doanh nghiệp sản xuất, kinh doanh giống vật nuôi và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

 

 

 KT. BỘ TRƯỞNG BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN
THỨ TRƯỞNG




 Bùi Bá Bổng

 

 

 

QUY ĐỊNH TẠM THỜI

CÁC CHỈ TIÊU KINH TẾ, KỸ THUẬT ĐỐI VỚI GIỐNG VẬT NUÔI
(Ban hành kèm theo Quyết định số  67 /2002/QĐ-BNN ngày 16 tháng 7 năm 2002 của Bộ Nông nghiệp và PTNT)

1/ Quy định tạm thời đối với giống lợn

Số TT

                    Chỉ tiêu

Đơn vị tính

Đối với lợn nội

Đối với lợn ngoại

Đối với lợn lai (nội x ngoại)

 

 

 

   1

   2

   3

 

   1

   2

   3

   4

   5

   6

   7

  

   1

   2

   3

 

   1

   2

   3

   4

   5

  

  

   1

 

   2

   3

   4

 

1/ Lợn đực hậu bị (từ 25-90 kg đối với lợn ngoại hoặc 15-50 kg đối với lợn nội)

- Khả năng tăng trọng/ngày

- Tiêu tốn thức ăn/kg tăng trọng

- Độ dày mỡ lưng (đo tại vị trí P2)

2/ Lợn nái sinh sản

- Số con đẻ ra còn sống/lứa

- Số con cai sữa/lứa

- Số ngày cai sữa

- Khối lượng toàn ổ lúc sơ sinh

- Khối lượng toàn ổ lúc cai sữa

- Tuổi đẻ lứa đầu

- Số lứa đẻ/nái/năm

3/ Lợn đực giống phối trực tiếp

- Tỷ lệ thụ thai

- Bình quân số con đẻ ra còn sống/lứa

- Bình quân khối lượng lợn con lúc sơ sinh

4/ Lợn đực khai thác tinh (TTNT)

- Lượng xuất tinh (V)

- Hoạt lực tinh trùng (A)

- Mật độ tinh trùng (C)

- Tỷ lệ tinh trùng kỳ hình

- VAC(tổng số tinh trùng tiến thẳng trong tinh dịch)

5/ Lợn thương phẩm nuôi thịt

- Số ngày tuổi đạt 90 kg đối với lợn ngoại và 70 kg đối với lợn lai (ngoại x nội)

- Khả năng tăng trọng/ngày tuổi

- Tiêu tốn thức ăn/kg tăng trọng

- Độ dày mỡ lưng (đo tại vị trí P2)

 

 

 

g/ngày

kg

mm

 

con

con

ngày

kg

kg

ngày

lứa

 

%

con

kg

 

ml

%

triệu/ml

(%)

tỷ

 

 

ngày

g/ngày

kg

mm

 

 

 

350

4,0

20-30

 

10,0

9,3

40-50

5,5- 6,0

45- 50

315-365

2,0

 

85

10,0

0,6

 

100-150

70

150- 200

15

22

 

 

-

-

-

-

 

 

 

600

3,0

10-15

 

9,5

8,5

21-28

11-13

55 - 65

330-385

2,0

 

80

9,6

1,3

 

150-250

80

200- 270

15

30

 

 

180

500- 600

2,9

15-20

 

 

 

500

3,2

15-18

 

10,0

9,4

28-35

8-10

45- 60

320-375

2,0

 

-

-

-

 

-

-

-

-

-

 

 

   180

400-500

3,5

20-25

 

2/ Quy định tạm thời đối với các giống gà

Số TT

              Chỉ tiêu

Đơn vị tính

Gà nội

Gà thả vườn nhập nội

Gà công nghiệp hướng trứng

Gà công nghiệp hướng thịt

 

 

1

2

3

 

 

 

 

 

1

2

3

4

5

6

7

8

 

 

 

  1

  2

3

4

 

 

  1

2

  3

4

5

 

 

 

 

1/ Gia cầm hậu bị

- Thời gian nuôi hậu bị

- Tỷ lệ nuôi sống

- Khối lượng sống khi kết thúc HB:

       + Đối với trống

       + Đối với mái

 

2/ Gia cầm giống (mái sinh sản)

- Tuổi đẻ quả trứng đầu tiên

- Sản lượng trứng/mái/số tuần đẻ

- Khối lượng trứng giống

- Tỷ lệ trứng đủ tiêu chuẩn giống

- Tỷ lệ ấp nở bình quân/trứng ấp

- Tỷ lệ chết, loại /tháng

- Tiêu tốn TA/10 quả trứng

- Số lượng gà con/mái/năm

 

3/ Gia cầm thương phẩm

a/ Gia cầm hướng thịt

- Thời gian nuôi

- Tỷ lệ nuôi sống

- Khối lượng TB lúc xuất bán

- Tiêu tốn TĂ/kg tăng trọng

 

b/ Gia cầm hướng trứng

- Số tuần đẻ

- Sản lượng trứng/mái/số tuần đẻ

- Khối lượng trứng bình quân

- Tiêu tốn TA/10 quả trứng

- Tỷ lệ chết, loại/tháng

 

 

 

tuần

%

 

kg

kg

 

 

 

tuần

quả

g/quả

%

%

%

kg

con

 

 

 

ngày

%

kg

kg

 

 

tuần

quả

g/quả

kg

%

 

 

 

 

 

18- 20

85

 

1,4-1,7

1,1- 1,3

 

 

 

19- 23

70-120

45- 50

85-90

70-75

2,0

3,0- 3,5

45- 70

 

 

 

100-120

95- 96

1,1- 1,5

3,0-3,5

 

 

44-52

80-120

45-50

3,5- 3,8

2,0

 

 

19-21

95

 

2,0- 2,5

1,5- 1,8

 

 

 

20- 24

150- 180

50-55

90-92

80-85

2,0

2,5-3,0

90-120

 

 

 

63 - 70

96- 97

1,5- 2,4

2,3- 3,1

 

 

 

 

18- 20

95

 

1,9- 2,2

1,3- 1,6

 

 

 

20-22

240- 260

52- 65

90-92

80-85

2,0

1,6-1,8

75-80 mái

 

 

       -

-

-

-

 

 

44- 52

250- 280

55- 65

1,6- 1,8

2,0

 

 

 

20-22

95

 

2,4- 2,8

1,8- 2,2

 

 

 

23- 24

150-180

54-67

90-92

80-85

2,0

2,8-3,2

110-120

 

 

 

42- 49

96- 97

2,2-2,4

2,0-2,2

 

 

3/ Quy định tạm thời đối với các giống thủy cầm

 

Số TT

             Chỉ tiêu

Đơn vị tính

Vịt hướng trứng

Vịt hướng thịt

Ngan

ngoại

Ngỗng

ngoại

 

 

1

2

3

 

 

 

 

1

2

3

4

5

6

7

8

 

 

 

  1

  2

3

4

 

1

2

3

4

5

 

 

 

 

1/ Gia cầm hậu bị

- Thời gian nuôi hậu bị

- Tỷ lệ nuôi sống

- Khối lượng cơ thể khi kết thúc HB:

       + Đối với trống

       + Đối với mái

 

2/ Gia cầm giống (mái sinh sản)

- Tuổi đẻ quả trứng đầu tiên

- SL trứng/mái/số tuần đẻ

- Khối lượng TB trứng giống

- Tỷ lệ trứng đủ tiêu chuẩn giống

- Tỷ lệ ấp nở trung bình/trứng ấp

- Tỷ lệ chết, loại/tháng

- Tiêu tốn TA/10 quả trứng

- Số lượng gia cầm con/mái/năm

 

3/ Gia cầm thương phẩm

a/ Gia cầm hướng thịt

- Thời gian nuôi

- Tỷ lệ nuôi sống

- Khối lượng bình quân lúc xuất bán - Tiêu tốn TĂ/kg tăng trọng

b/ Gia cầm hướng trứng

- Số tuần đẻ

- Sản lượng trứng/mái/số tuần đẻ

- Khối lượng trứng bình quân

- Tiêu tốn TA/10 quả trứng

- Tỷ lệ chết, loại/tháng

 

 

 

 

tuần

%

 

kg

kg

 

     

    tuần

quả

    g/quả

%

%

%

kg

con

 

       

 

ngày

%

kg

kg

 

tuần

quả

g/quả

kg

%

 

 

 

 

 

19 - 21

95

 

1,8-2,0

1,4-1,7

 

 

20- 22

230-250

65- 75

90-92

75-80

2,0

2,2- 2,5

75 mái

 

 

 

-

-

-

-

 

 

44-52

250- 280

70- 75

2,2-2,4

2,0

 

 

 

22-25

95

 

2,8-3,0

2,4-2,6

 

 

23-26

160-180

70-85

90-92

70-75

2,0

4,0-4,4

120

 

 

 

49-56

95- 96

2,5- 2,8

2,6- 2,8

 

 

 

-

-

-

-

-

 

 

 

25-28

95

 

3,5-4,0

2,5-2,8

 

 

26-29

130-150

80-100

90-92

75-80

2,0

3,5-4,0

90-100

 

 

 

70- 80

95- 96

2,7- 4,0

3,0- 3,2

 

 

-

-

-

-

-

 

 

25-28

90

 

4,0-4,5

3,0-4,2

 

 

31-32

50- 55

150-200

75-80

60-65

2,0

5-6,5

30-35

 

 

 

70- 80

95- 96

4,0- 4,5

3,3-3,5

 

 

-

-

-

-

-

 

4/ Quy định tạm thời đối với  các giống chim bồ câu

 

Số TT

       

              Chỉ tiêu

Đơn vị tính

 

VN1

 

Mimas

 

Titan

 

 

1

2

3

 

 

 

 

1

2

3

4

5

6

7

8

 

 

 

  1

  2

3

4

 

 

 

 

1/ Bồ câu hậu bị

- Thời gian nuôi hậu bị

- Tỷ lệ nuôi sống

- Khối lượng cơ thể khi kết thúc HB:

       + Đối với trống

       + Đối với mái

 

2/ Bồ câu giống (mái sinh sản)

- Tuổi đẻ quả trứng đầu tiên

- Sản lượng trứng/mái/số tuần đẻ

- Khối lượng TB trứng giống

- Tỷ lệ trứng đủ tiêu chuẩn giống

- Tỷ lệ ấp nở

- Tỷ lệ chết, loại/tháng

- Tiêu tốn TA/1 quả trứng

- Số lượng bồ câu con/mái/năm

 

3/ Bồ câu thương phẩm thịt

 

- Thời gian nuôi

- Tỷ lệ nuôi sống

- Khối lượng TB lúc xuất bán

- Tiêu tốn TĂ/kg tăng trọng

 

 

 

 

tuần

%

 

g

g

 

     

    tuần

quả

    g/quả

%

%

%

kg

con

 

       

 

ngày

%

g

kg

 

 

 

 

 

22 - 23

92-93

 

600-620

580-600

 

 

24

17-18

21- 22

75-80

68-70

0,1

2,4- 2,5

11-12

 

 

 

28

98

560-570

6

 

 

 

 

 

22-25

92-93

 

650-680

640-670

 

 

25

16-17

24-25

70-75

67-68

0,1

2,5-2,6

11-12

 

 

 

28

97

580- 590

5,2

 

 

 

 

 

 

25-28

92-93

 

700-750

690-690

 

 

26-29

16-17

25-26

69-70

65-66

0,1

2,5-2,6

10-11

 

 

 

28

97

660- 670

5,4

 

 

 

 

5/ Quy đinh tạm thời đối với các  giống bò sữa và bò thịt

 

SốTT

           Chỉ tiêu

Đơn vị tính

Bò HF

Bò lai hướng sữa

Bò Jersey

Bò lai hướng thịt

 

I. Đối với đực, cái sinh sản

 

 

 

 

 

1

- Khối lượng sơ sinh

kg

34 - 40

22 - 28

18 - 24

22 - 26

2

- Khối lượng 12 tháng tuổi

kg

200 - 250

160 - 200

150 - 190

170 - 210

3

- Khối lượng 24 tháng tuổi

kg

350 - 410

280 - 320

260 - 310

290 - 330

 

II. Đối với cái sinh sản

 

 

 

 

 

1

- Tuổi phối giống lần đầu

tháng

15 - 22

16 - 24

15 - 22

18 - 24

2

- Khối lượng  phối giống lần đầu

kg

340 - 390

250 - 300

240-290

260 -300

3

- Tuổi đẻ lứa đầu

tháng

25 - 32

26 - 34

25 - 32

28 - 34

4

- Khoảng cách giữa 2 lứa đẻ

tháng

12-15

13-18

12-15

14 - 18

5

- Sản lượng sữa BQ lứa 1 và 2

kg

3800 - 4500

2800 - 3200

3500 - 4100

-

6

- Tỷ lệ mỡ sữa

%

3,0-3,3

4,0- 4,2

3,3-3,7

-

 

III. Đối với đực giống khai thác tinh

 

 

 

 

 

1

- Tuổi bắt đầu sản xuất tinh

tháng

15

15

15

18

2

- Lượng xuất tinh  (V)

ml

3

3

3

2,5

3

- Hoạt lực tinh trùng (A)

%

70

70

70

70

4

- Mật độ tinh trùng (C)

tỷ/ml

0,7

0,7

0,7

0,7

5

- Tỷ lệ tinh trùng kỳ hình

%

20

20

20

20

6

- Tỷ lệ thụ thai ở lần phối đầu

%

55

55

55

55

 

IV. Đối với tinh bò đông lạnh

 

 

 

 

 

1

- Thể tích viên (V)

ml

0,1

0,1

0,1

0,1

2

- Số lượng tinh trùng sống/viên

tr/viên

 

 

 

 

 

trước khi đông lạnh

 

40

40

40

40

3

- Hoạt lực sau khi giải đông

%

35

35

35

35

4

- Tỷ lệ thụ thai lần phối đầu

%

55

55

55

55

 

V. Đối với tinh bò cọng rạ đông lạnh

 

 

 

 

 

1

- Thể tích cọng rạ ( V)

ml

0,25

0,25

0,25

0,25

2

- Số lượng tinh trùng sống trong 1 cọng rạ trước khi đông lạnh

tr/cọng

25

25

25

25

3

- Hoạt lực sau khi giải đông A

%

40

40

40

40

4

- Tỷ lệ thụ thai lần phối đầu

%

55

55

55

55

 

VI. Đối với phôi bò đông lạnh

 

 

 

 

 

1

- Phân loại chất lượng phôi trước khi đông lạnh

ABC

ABC

ABC

ABC

-

3

- Chất lượng phôi sau khi giải đông

ABCD

ABC

ABC

ABC

-

 

 

 

 

 

 

 

3

- Tỷ lệ thụ thai do cấy phôi đông lạnh

%

45

45

45

-

 

 

 

 

 

 

 

6/ Quy định tạm thời đối với  các giống trâu, ngựa

SốTT

               Chỉ tiêu

Đơn vị tính

Trâu nội

Trâu Murrah

Ngựa

nội

Ngựa Cabadin

 

I. Đối với đực, cái sinh sản

 

 

 

 

 

1

- Khối lượng sơ sinh

kg

23

26

16

20

2

- Khối lượng 12 tháng tuổi

kg

100

125

90

130

3

- Khối lượng 24 tháng tuổi

kg

190

220

130

180

 

II. Đối với cái sinh sản

 

 

 

 

 

1

- Tuổi phối giống lần đầu

tháng

30-36

24-30

30-35

30-36

2

- Khối lượng phối giống lần đầu

kg

280

250

160

200

3

- Tuổi đẻ lứa đầu

tháng

40-46

34-40

40-45

40-46

4

- Khoảng cách giữa 2 lứa đẻ

tháng

18,5

16

18

20,5

5

- Sản lượng sữa BQ lứa 1 và 2

kg

850

1500-1800

-

-

6

- Tỷ lệ mỡ sữa

%

6,8-7,0

6,0-6,5

-

-

 

III. Đối với đực giống khai thác tinh

 

 

 

 

 

1

- Tuổi bắt đầu sản xuất tinh

tháng

 

20

 

50

2

- Lượng xuất tinh  (V)

ml

 

4,5

 

80

3

- Hoạt lực tinh trùng (A)

%

 

70

 

65

4

- Mật độ tinh trùng (C)

tỷ/ml

 

1,1

 

0,6

5

- Tỷ lệ tinh trùng kỳ hình

%

 

15

 

12

6

- Tỷ lệ thụ thai ở lần phối đầu

%

 

55

 

55

 

IV. Đối với tinh đông lạnh

 

 

 

 

 

1

- Thể tích viên (V)

ml

-

0,1

 

-

2

- Số lượng tinh trùng sống/viên

tr/viên

-

40

 

-

 

trước khi đông lạnh

 

-

 

 

-

3

- Hoạt lực sau khi giải đông

%

-

35

 

-

4

- Tỷ lệ thụ thai lần phối đầu

%

-

55

 

-

 

V. Đối với tinh cọng rạ đông lạnh

 

 

 

 

 

1

- Thể tích cọng rạ ( V)

ml

-

0,25

 

-

2

- Số lượng tinh trùng sống trong 1 cọng rạ trước khi đông lạnh

tr/cọng

-

25

 

-

3

- Hoạt lực sau khi giải đông A

%

-

40

 

-

4

- Tỷ lệ thụ thai lần phối đầu

%

-

55

 

-

7/ Quy định tạm thời đối với các giống dê

Số

TT

                Chỉ tiêu

Đơn vị tính

Dê sữa

Dê lai

 

I. Đối với đực, cái hậu bị

 

 

 

1

- Khối lượng sơ sinh

kg

1,9-2,8

2,2-2,5

2

- Khối lượng 12 tháng tuổi

kg

18-29

20-24

3

- Khối lượng 24 tháng tuổi

kg

25-32

26-30

 

II. Đối với cái sinh sản

 

 

 

1

- Tuổi phối giống lần đầu

tháng

9-12

9-10

2

- Khối lượng phối giống lần đầu

kg

18-29

18-22

3

- Tuổi đẻ lứa đầu

tháng

14-17

14

4

- Khoảng cách giữa 2 lứa đẻ

tháng

8,5

8

5

- Sản lượng sữa BQ lứa 1 và 2

kg

150

120

6

- Tỷ lệ mỡ sữa

%

3,5-4,8

3,6-5,0

 

III. Đối với đực giống khai thác tinh

 

 

 

1

- Tuổi bắt đầu sản xuất tinh

tháng

12-15

12-15

2

- Lượng xuất tinh BQ (V)

ml

0,8

0,8

3

- Hoạt lực tinh trùng (A)

%

65

65

4

- Mật độ tinh trùng (C)

tỷ/ml

0,7

0,7

5

- Tỷ lệ tinh trùng kỳ hình (K)

%

20

20

6

- Tỷ lệ thụ thai ở lần phối 1

%

65

65

8/ Quy định tạm thời đối với các giống thỏ

Số

TT

              Chỉ tiêu

Đơn vị tính

Thỏ nội

Thỏ ngoại

 

I. Đối với đực, cái hậu bị

 

 

 

1

- Khả năng tăng trọng

g/ng

28-30

35 -  40

2

- Tiêu tốn thức ăn/kg tăng trọng

kg

5,8-7,2

5,0 - 6,5

 

II. Đối với cái sinh sản

 

 

 

1

- Khối lượng phối giống lần đầu

kg/con

1,8

2,5

2

- Số con đẻ ra còn sống

con/ổ

6,0

6,5

3

- Số con cai sữa /lứa

con

5,2

5,5

4

- Khối lượng lúc sơ sinh

g/con

45

55

5

- Khối lượng lúc cai sữa

  g/con

 450

600

6

- Tuổi đẻ lứa đầu

  ngày

150

165

7

- Số lứa đẻ/cái/năm

lứa

6

6

8

- Khối lượng lúc 21 ngày tuổi

g/con

250

300

 

 

 

 

 

 

III. Đối với đực phối giống trực tiếp

 

 

 

1

- Khả năng tăng trọng

g/ng

30

38

2

- Bình quân số con đẻ ra còn sống/lứa

con

6,0

6,5

3

- Bình khối lượng sống lúc sơ sinh

g/con

48

58

 

 

 

 

 

        9/ Quy định tạm thời đối với  các giống ong

Số TT

 

Chỉ tiêu

 

Đơn vị tính

 

Giống nội

 

Giống ngoại

 

 

 

1

2

3

 

 

1

2

3

 

I/ Đối với giống ong

 1/ Ong chúa:

-  Khối lượng chúa tơ

-  Khối lượng chúa đẻ

- Sức đẻ trứng trung bình /ngày đêm

 2/ Đàn ong

- Tỷ lệ cận huyết

- Năng suất mật/năm

- Bệnh thối ấu trùng châu Mỹ

 

 

 

mg

mg

quả

 

 

%

kg

%

 

 

 

150

190

400

 

 

10

15

0

 

 

 

200

250

850

 

 

10

30

0

10/ Quy định tạm thời đối với  các giống tằm

Số TT

 

Chỉ tiêu

 

Đơn vị tính

 

Giống tằm  nội lưỡng hệ

 

Giống tằm nội đa hệ

 

Giống tằm  ngoại nhập

 

Giống tằm thầu dầu, lá sắn

 

 

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

 

 

 - Số trứng trên ổ

- Tỉ lệ nở hữu hiệu

- Tỷ lệ tằm sống

- Tỷ lệ nhộng sống

- Năng suất kén /ổ

- Khối lượng toàn kén

- Khối lượng vỏ kén

- Tỷ lệ vỏ kén

- Chiều dài tơ đơn

- Tỷ lệ lên tơ

- Tỷ lệ bệnh gai

 

 

quả

%

%

%

g

g

%

%

m

%

%

 

 

450-500

85

80

90

500

1,50

0,30

20

700

80

0

 

 

 

350-400

85

90

95

250

0,90

0,13

14

300

80

0

 

 

500-550

80

80

80

550

1,70

0,31

20,5

850

85

0

 

 

320-330

90

85

98

750

3,0

0,45

15

300

80

0

 

 

        Bộ Nông nghiệp và PTNT

 

 

 

Từ khóa:
67/2002/QĐ-BNNQuyết định 67/2002/QĐ-BNNQuyết định số 67/2002/QĐ-BNNQuyết định 67/2002/QĐ-BNN của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thônQuyết định số 67/2002/QĐ-BNN của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thônQuyết định 67 2002 QĐ BNN của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệu67/2002/QĐ-BNN
                            Loại văn bảnQuyết định
                            Cơ quanBộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
                            Ngày ban hành16/07/2002
                            Người kýBùi Bá Bổng
                            Ngày hiệu lực 31/07/2002
                            Tình trạng Hết hiệu lực

                            Hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                                          Đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                                            Thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                                              Điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                                                Dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                                                  Văn bản gốc đang được cập nhật
                                                  Tải văn bản Tiếng Việt

                                                  Tóm tắt văn bản

                                                  Số hiệu67/2002/QĐ-BNN
                                                  Loại văn bảnQuyết định
                                                  Cơ quanBộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
                                                  Ngày ban hành16/07/2002
                                                  Người kýBùi Bá Bổng
                                                  Ngày hiệu lực 31/07/2002
                                                  Tình trạng Hết hiệu lực
                                                  Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

                                                  Tin pháp luật

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Media Luật

                                                  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
                                                  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

                                                  Mục lục

                                                  • Điều 1: Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định tạm thời các chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật đối với giống vật nuôi ( có bản quy định kèm theo )
                                                  • Điều 2: Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày ký.
                                                  • Điều 3: Chánh Văn phòng Bộ, Cục trưởng Cục Khuyến nông và Khuyến  lâm, Vụ trưởng Vụ Khoa học Công nghệ và Chất lượng sản phẩm, Giám đốc Sở Nông nghiệp và PTNT các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương, các doanh nghiệp sản xuất, kinh doanh giống vật nuôi và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
                                                  Dữ Liệu Pháp Luật

                                                  Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

                                                  Liên hệ hỗ trợ[email protected]

                                                  Tra cứu

                                                  • Văn bản pháp luật
                                                  • Bản án & Án lệ
                                                  • Biểu mẫu
                                                  • Tin văn bản
                                                  • Chính sách mới

                                                  Công cụ tiện ích

                                                  • Tính lương
                                                  • Tính thuế TNCN
                                                  • Tra cứu mã số thuế
                                                  • Tra cứu mã ngành nghề
                                                  • Xem tất cả công cụ

                                                  Về chúng tôi

                                                  • Giới thiệu
                                                  • Nền tảng Vi-Office
                                                  • Sơ đồ website

                                                  Pháp lý rõ ràng,
                                                  công việc nhẹ nhàng

                                                  Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

                                                  © 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-OfficeMã số thuế: 0109181523

                                                  Giới thiệuSơ đồ website
                                                  văn bản pháp luật liên quan