Logo
  • Văn bản
    Công văn Nghị định Án lệ Bản án
  • Tin tức
    Tin văn bản Chính sách mới Tin pháp luật Kiến thức pháp luật Bản tin luật Media Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thể hot Tra cứu mã số thuế Tra cứu thuật ngữ pháp lý Tra cứu mã ngành nghề Giá xăng dầu hôm nay Tính lương Thuế TNCN người nước ngoài mới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thể hot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoài mới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệu Sơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ › Văn bản › Lĩnh vực khác › 619/QĐ-UBND

Quyết định 619/QĐ-UBND năm 2020 công bố thủ tục hành chính mới trong lĩnh vực Hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa thuộc thẩm quyền giải quyết của Ban quản lý Khu kinh tế, công nghiệp tỉnh Thừa Thiên Huế

Đã sao chép thành công!
Số hiệu 619/QĐ-UBND
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Tỉnh Thừa Thiên Huế
Ngày ban hành 06/03/2020
Người ký Phan Thiên Định
Ngày hiệu lực 06/03/2020
Tình trạng Hết hiệu lực
Ngày ban hành: 06/03/2020 Tình trạng: Hết hiệu lực

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH THỪA THIÊN HUẾ
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 619/QĐ-UBND

Thừa Thiên Huế, ngày 06 tháng 03 năm 2020

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC CÔNG BỐ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH TRONG LĨNH VỰC HỖ TRỢ DOANH NGHIỆP NHỎ VÀ VỪA THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA BAN QUẢN LÝ KHU KINH TẾ, CÔNG NGHIỆP TỈNH THỪA THIÊN HUẾ

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 và Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;

Xét đề nghị của Trưởng ban Ban quản lý Khu kinh tế, công nghiệp tỉnh,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này 01 thủ tục hành chính (TTHC) trong lĩnh vực Hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa thuộc thẩm quyền giải quyết của Ban quản lý Khu kinh tế, công nghiệp tỉnh Thừa Thiên Huế (xem Phụ lục đính kèm).

Điều 2.

1. Ban quản lý Khu kinh tế, công nghiệp tỉnh có trách nhiệm

a) Cập nhật TTHC được công bố tại Quyết định này vào Hệ thống thông tin TTHC tỉnh Thừa Thiên Huế theo đúng quy định; Công khai TTHC này trên Trang Thông tin điện tử của đơn vị; Triển khai thực hiện giải quyết TTHC thuộc thẩm quyền theo hướng dẫn tại Phụ lục kèm theo Quyết định này.

b) Trong thời hạn 10 ngày kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực, xây dựng và trình Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt quy trình điện tử, quy trình nội bộ giải quyết TTHC và hoàn thành việc cấu hình TTHC trên phần mềm Hệ thống xử lý một cửa tập trung của tỉnh.

2. Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh có trách nhiệm

a) Cập nhật TTHC được công bố tại Quyết định này vào Cơ sở dữ liệu quốc gia về TTHC trên Cổng Dịch vụ công quốc gia.

b) Công khai TTHC này tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tinh; Trưởng ban Ban quản lý Khu kinh tế, công nghiệp tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố Huế và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Cục Kiểm soát TTHC-VPCP (gửi qua mạng);
- CT và các PCT UBND tỉnh (gửi qua mạng);
- Các sở, ngành thuộc UBND tỉnh (gửi qua mạng);
- UBND các huyện, TX, TP. Huế (gửi qua mạng);
- Cổng TTĐT tỉnh (gửi qua mạng);
- BQL KKT,CN tỉnh (bản chính);
- Lãnh đạo VP UBND tỉnh và các CV phòng KT;
- Lưu: VT, HCC.

KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Phan Thiên Định

 

PHỤ LỤC 1

THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA BAN QUẢN LÝ KHU KINH TẾ, CÔNG NGHIỆP TỈNH THỪA THIÊN HUẾ
(Ban hành kèm theo Quyết định số 619/QĐ-UBND ngày 06 tháng 3 năm 2020 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế)

Stt

TÊN THỦ TỤC HÀNH CHÍNH

Thời hạn giải quyết

(ngày làm việc)

Địa điểm thực hiện

Phí, tệ phí

(nếu có)

Dịch vụ công trực tuyến

Căn cứ pháp lý

I

LĨNH VỰC HỖ TRỢ DOANH NGHIỆP NHỎ VÀ VỪA

 

 

 

 

 

1

Thủ tục hỗ trợ giá thuê mặt bằng sản xuất, kinh doanh đối với doanh nghiệp nhỏ và vừa thực hiện hoạt động đầu tư tại Khu công nghiệp Phú Đa và Khu công nghiệp Quảng Vinh

07 ngày làm việc

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, số 01 Lê Lai, thành phố Huế;

hoặc đăng ký trực tuyến qua phần mềm dịch vụ công: http://dichvucong.thuathienhue.gov.vn

Không

Mức độ 3

- Luật 04/2017/QH14 ngày 12/6/2017.

- Nghị định số 39/2018/NĐ-CP ngày 11/03/2018 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa.

- Quyết định số 39/2018/QĐ-UBND ngày 28/6/2018 của UBND tỉnh ban hành Quy định một số chính sách hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa tỉnh Thừa Thiên Huế.

 

PHỤ LỤC 2

NỘI DUNG CỤ THỂ CỦA THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH TRONG LĨNH VỰC HỖ TRỢ DOANH NGHIỆP NHỎ VÀ VỪA THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA BAN QUẢN LÝ KHU KINH TẾ, CÔNG NGHIỆP TỈNH THỪA THIÊN HUẾ
(Ban hành kèm theo Quyết định số 619/QĐ-UBND ngày 06/3/2020 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế)

1. Thủ tục hỗ trợ giá thuê mặt bằng sản xuất, kinh doanh đối với doanh nghiệp nhỏ và vừa thực hiện hoạt động đầu tư tại Khu công nghiệp Phú Đa và Khu công nghiệp Quảng Vinh

a) Trình tự thực hiện:

- Bước 1: Doanh nghiệp nhỏ và vừa nộp hồ sơ tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả trực thuộc Ban quản lý khu kinh tế, công nghiệp (Ban quản lý KKT,CN) tỉnh tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Thừa Thiên Huế.

- Bước 2: Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả gửi phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả cho doanh nghiệp.

Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ, đối với trường hợp hồ sơ chưa đáp ứng đủ tiêu chuẩn, chất lượng thì Ban quản lý KKT,CN tỉnh có trách nhiệm tổng hợp và gửi thông tin lại bằng văn bản cho Trung tâm Phục vụ hành chính công để đề nghị doanh nghiệp bổ sung (chỉ được thực hiện 01 lần).

Trường hợp hồ sơ không đáp ứng được các điều kiện để tiếp tục giải quyết thì thực hiện trả hồ sơ và nêu rõ lý do.

Trường hợp hồ sơ đã đầy đủ, hợp lệ trong thời hạn 07 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Ban quản lý ra Quyết định về chính sách hỗ trợ.

- Bước 3: Ban quản lý KKT,CN tỉnh chuyển trả kết quả cho Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để trả kết quả cho doanh nghiệp.

* Thời gian tiếp nhận và trả kết quả: từ thứ 2 đến thứ 6 và sáng thứ 7 hàng tuần (trừ các ngày Lễ, ngày nghỉ theo quy định)

- Buổi sáng: từ 7 giờ 30 đến 11 giờ 30;

- Buổi chiều: từ 13 giờ 00 đến 17 giờ 00.

b) Cách thức thực hiện: Doanh nghiệp nộp hồ sơ:

- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh;

- Thông qua dịch vụ bưu chính công ích theo quy định.

- Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công của tỉnh theo mức độ 3.

c) Thành phần, số lượng hồ sơ:

c.1) Thành phần hồ sơ:

* Trường hợp Khu công nghiệp Phú Đa và Khu công nghiệp Quảng Vinh chưa có đơn vị kinh doanh hạ tầng:

1. Đơn đề nghị hỗ trợ mặt bằng sản xuất, kinh doanh (bản chính);

2. Tờ khai xác định doanh nghiệp siêu nhỏ, doanh nghiệp nhỏ, doanh nghiệp vừa (bản chính);

3. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp (01 bản chụp kèm theo bản gốc để đối chiếu hoặc 01 bản sao có chứng thực);

4. Quyết định cho thuê đất (01 bản chụp kèm theo bản gốc để đối chiếu hoặc 01 bản sao có chứng thực);

5. Quyết định miễn tiền thuê đất theo quy định hiện hành của Nhà nước (01 bản chụp kèm theo bản gốc để đối chiếu hoặc 01 bản sao có chứng thực).

* Trường hợp Khu công nghiệp Phú Đa và Khu công nghiệp Quảng Vinh đã có đơn vị kinh doanh hạ tầng:

1. Đơn đề nghị hỗ trợ mặt bằng sản xuất, kinh doanh (bản chính);

2. Tờ khai xác định doanh nghiệp siêu nhỏ, doanh nghiệp nhỏ, doanh nghiệp vừa (bản chính);

3. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp (01 bản chụp kèm theo bản gốc để đối chiếu hoặc 01 bản sao có chứng thực);

4. Hợp đồng thuê lại đất lần đầu ký kết giữa doanh nghiệp và đơn vị kinh doanh hạ tầng (01 bản chụp kèm theo bản gốc để đối chiếu hoặc 01 bản sao có chứng thực).

c.2) Số lượng hồ sơ: 01 bộ hồ sơ.

d) Thời hạn giải quyết:

Trong thời hạn 07 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.

đ) Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:

- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế

- Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Ban quản lý KKT, CN tỉnh

- Cơ quan phối hợp: Không

e) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Doanh nghiệp nhỏ và vừa

g) Tên mẫu đơn, tờ khai:

- Đơn đề nghị hỗ trợ mặt bằng sản xuất, kinh doanh (mẫu a);

- Tờ khai xác định doanh nghiệp siêu nhỏ, doanh nghiệp nhỏ, doanh nghiệp vừa ban hành kèm theo Nghị định số 39/2018/NĐ-CP ngày 11/03/2018 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa (mẫu b).

h) Lệ phí: Không

i) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Quyết định về chính sách hỗ trợ.

k) Yêu cầu điều kiện thực hiện TTHC:

- Doanh nghiệp đăng ký thành lập trên địa bàn tỉnh, tổ chức và hoạt động theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp, đáp ứng các tiêu chí xác định doanh nghiệp nhỏ và vừa theo quy định tại Điều 6, Nghị định 39/2018/NĐ-CP ngày 11/3/2018 của Chính phủ quy định một số điều của Luật Hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa.

- Doanh nghiệp nhỏ và vừa thực hiện hoạt động đầu tư sản xuất, kinh doanh tại Khu công nghiệp Phú Đa và Khu công nghiệp Quảng Vinh.

- Doanh nghiệp nhỏ và vừa được nhận hỗ trợ khi đã thực hiện đầy đủ quy định trong Quy định một số chính sách hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa tỉnh Thừa Thiên Huế ban hành kèm theo Quyết định số 39/2018/QĐ-UBND ngày 28/6/2018 của UBND Thừa Thiên Huế và quy định khác của pháp luật có liên quan.

- Thời gian hỗ trợ:

+ Trường hợp Khu công nghiệp Phú Đa và Khu công nghiệp Quảng Vinh chưa có đơn vị kinh doanh hạ tầng: thời gian hỗ trợ là 02 năm, sau thời gian được miễn tiền thuê đất theo quy định hiện hành của nhà nước.

+ Trường hợp Khu công nghiệp Phú Đa và Khu công nghiệp Quảng Vinh đã có đơn vị kinh doanh hạ tầng: thời gian hỗ trợ là 05 năm kể từ ngày doanh nghiệp ký hợp đồng thuê lại đất lần đầu với đơn vị kinh doanh hạ tầng.

l) Căn cứ pháp lý:

- Luật hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa số 04/2017/QH14 ngày 12/6/2017.

- Nghị định số 39/2018/NĐ-CP ngày 11/03/2018 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa.

- Quyết định số 39/2018/QĐ-UBND ngày 28/6/2018 của UBND tỉnh ban hành Quy định một số chính sách hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa tỉnh Thừa Thiên Huế.

 

(Mẫu a)


-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

 

..., ngày ... tháng ... năm ...

 

ĐƠN ĐỀ NGHỊ HỖ TRỢ

MẶT BẰNG SẢN XUẤT, KINH DOANH

Kính gửi:

- Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế;
- Ban Quản lý Khu kinh tế, công nghiệp.

1. Tên doanh nghiệp nhỏ và vừa: .......................................................................................

Mã số doanh nghiệp: .........................................................................................................

Địa chỉ trụ sở chính: .....................................................  Điện thoại: ...................................

Người đại diện theo pháp luật: .....................................  Chức vụ: ......................................

2. Nội dung đề nghị hỗ trợ:

: ............................................................................................................

: ..................................................................................................................

: ...........................................................................................................

 

: ...........................................................................................................

3. Dự kiến kết quả hoạt động sản xuất, kinh doanh của doanh nghiệp đạt được sau hỗ trợ:

.........................................................................................................................................

.........................................................................................................................................

.........................................................................................................................................

4. Cam kết chịu trách nhiệm trước pháp luật về sự đầy đủ, chính xác, tính pháp lý của những hồ sơ, chứng từ cung cấp./.

 

 


(Ký tên, đóng dấu)

 

(Mẫu b)


-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

 

TỜ KHAI XÁC ĐỊNH DOANH NGHIỆP SIÊU NHỎ, DOANH NGHIỆP NHỎ, DOANH NGHIỆP VỪA

(Kèm theo Nghị định số 39/2018/NĐ-CP ngày 11 tháng 3 năm 2018 của Chính phủ)

1. Thông tin chung về doanh nghiệp:

Tên doanh nghiệp: .............................................................................................................

Mã số doanh nghiệp/Mã số thuế: .......................................................................................

Loại hình doanh nghiệp: .....................................................................................................

Địa chỉ trụ sở chính: ...........................................................................................................

Quận/huyện: ......................................................................  tỉnh/thành phố: .......................

Điện thoại: ..........................................  Fax: ...........................  Email: ..............................

2. Thông tin về tiêu chí xác định quy mô doanh nghiệp:

Lĩnh vực sản xuất, kinh doanh chính: ..................................................................................

Số lao động tham gia bảo hiểm xã hội bình quân năm: .......................................................

Tổng nguồn vốn: ...............................................................................................................

Tổng doanh thu năm trước liền kề: .....................................................................................

3. Doanh nghiệp tự xác định thuộc quy mô (tích X vào ô tương ứng):

□ Doanh nghiệp siêu nhỏ

□ Doanh nghiệp nhỏ

□ Doanh nghiệp vừa

Tôi cam đoan thông tin kê khai trên là đúng và chịu trách nhiệm hoàn toàn trước pháp luật về việc kê khai trên./.

 

 

..., ngày ... tháng ... năm ……
ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP DOANH NGHIỆP
(Ký, ghi rõ họ tên; chức vụ và đóng dấu)

 

Từ khóa:
619/QĐ-UBND Quyết định 619/QĐ-UBND Quyết định số 619/QĐ-UBND Quyết định 619/QĐ-UBND của Tỉnh Thừa Thiên Huế Quyết định số 619/QĐ-UBND của Tỉnh Thừa Thiên Huế Quyết định 619 QĐ UBND của Tỉnh Thừa Thiên Huế
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Bị hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đinh chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Bị quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bị bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Được đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Bị thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Được điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Được dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản hiện tại

Số hiệu 619/QĐ-UBND
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Tỉnh Thừa Thiên Huế
Ngày ban hành 06/03/2020
Người ký Phan Thiên Định
Ngày hiệu lực 06/03/2020
Tình trạng Hết hiệu lực

Hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản gốc đang được cập nhật
Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

Tóm tắt văn bản

Số hiệu 619/QĐ-UBND
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Tỉnh Thừa Thiên Huế
Ngày ban hành 06/03/2020
Người ký Phan Thiên Định
Ngày hiệu lực 06/03/2020
Tình trạng Hết hiệu lực
Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

Tin pháp luật

  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

Media Luật

  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

Mục lục

Dữ Liệu Pháp Luật

Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

Liên hệ hỗ trợ [email protected]

Tra cứu

  • Văn bản pháp luật
  • Bản án & Án lệ
  • Biểu mẫu
  • Tin văn bản
  • Chính sách mới

Công cụ tiện ích

  • Tính lương
  • Tính thuế TNCN
  • Tra cứu mã số thuế
  • Tra cứu mã ngành nghề
  • Xem tất cả công cụ

Về chúng tôi

  • Giới thiệu
  • Nền tảng Vi-Office
  • Sơ đồ website

Pháp lý rõ ràng,
công việc nhẹ nhàng

Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

© 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-Office Mã số thuế: 0109181523

Giới thiệu Sơ đồ website
văn bản pháp luật liên quan