Logo
  • Văn bản
    Công văn Nghị định Án lệ Bản án
  • Tin tức
    Tin văn bản Chính sách mới Tin pháp luật Kiến thức pháp luật Bản tin luật Media Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thể hot Tra cứu mã số thuế Tra cứu thuật ngữ pháp lý Tra cứu mã ngành nghề Giá xăng dầu hôm nay Tính lương Thuế TNCN người nước ngoài mới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thể hot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoài mới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệu Sơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ › Văn bản › Lĩnh vực khác › 5059/QĐ-UBND

Quyết định 5059/QĐ-UBND năm 2012 phê duyệt Quy hoạch hệ thống cửa hàng xăng dầu trên địa bàn Thành phố Hà Nội đến năm 2020, định hướng đến năm 2030

Đã sao chép thành công!
Số hiệu 5059/QĐ-UBND
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Thành phố Hà Nội
Ngày ban hành 05/11/2012
Người ký Nguyễn Văn Sửu
Ngày hiệu lực 05/11/2012
Tình trạng Hết hiệu lực
Ngày ban hành: 05/11/2012 Tình trạng: Hết hiệu lực

ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HÀ NỘI
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 5059/QĐ-UBND

Hà Nội, ngày 05 tháng 11 năm 2012

 

QUYẾT ĐỊNH

PHÊ DUYỆT QUY HOẠCH HỆ THỐNG CỬA HÀNG XĂNG DẦU TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HÀ NỘI ĐẾN NĂM 2020, ĐỊNH HƯỚNG ĐẾN NĂM 2030

ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HÀ NỘI

Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26/11/2003;

Căn cứ Nghị định số 92/2006/NĐ-CP ngày 7/9/2006 của Chính phủ về việc lập, phê duyệt và quản lý quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội; Nghị định 04/2008/NĐ-CP ngày 11/01/2008 của Chính phủ về sửa đổi bổ sung một số điều của Nghị định số 92/2006/NĐ-CP;

Căn cứ Quyết định số 222/QĐ-TTg ngày 22/2/2012 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Chiến lược phát triển kinh tế - xã hội Thành phố Hà Nội đến năm 2030, tầm nhìn đến năm 2050; Quyết định số 1081/QĐ-TTg ngày 6/7/2011 của Thủ tướng Chính phủ về việc phê duyệt Quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội thành phố Hà Nội đến năm 2020, định hướng đến năm 2030; Quyết định số 1259/QĐ-TTg ngày 26/7/2011 của Thủ tướng Chính phủ về việc phê duyệt Quy hoạch chung xây dựng thủ đô đến năm 2030, tầm nhìn đến năm 2050;

Căn cứ Xét đề nghị của Sở Công thương tại văn bản số 2831/TTr-SCT ngày 29/8/2012 và đề nghị của Sở Kế hoạch & Đầu tư tại văn bản số: 962/BC- KH&ĐT ngày 24 tháng 10 năm 2012;

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch cửa hàng xăng dầu trên địa bàn thành phố Hà Nội đến năm 2020, định hướng đến năm 2030 với những nội dung chủ yếu sau:

I. Quan điểm phát triển

1. Bảo đảm cung cấp đầy đủ và an toàn nhu cầu tiêu dùng xăng dầu cho các loại phương tiện giao thông, đáp ứng yêu cầu phát triển kinh tế xã hội của Thành phố Hà Nội.

2. Đảm bảo dịch vụ" target="_blank" rel="noopener">chất lượng dịch vụ thương mại, nâng cao hiệu quả kinh doanh, bảo đảm lợi ích người tiêu dùng. Kết hợp hoạt động kinh doanh xăng dầu với các dịch vụ thương mại khác để tạo các điểm giao thông tĩnh là một kết cấu hạ tầng của các đường quốc lộ.

3. Huy động mọi nguồn lực tài chính của xã hội nhưng có xét ưu tiên các doanh nghiệp chủ đạo của Nhà nước để đảm bảo nguồn cung cấp xăng dầu trong mọi tình huống.

4. Đổi mới thiết bị, công nghệ và nâng cao mỹ quan, kiến trúc các cửa hàng bán lẻ xăng dầu. Bảo đảm an toàn về phòng chống cháy nổ, vệ sinh môi trường.

5. Kết hợp mục tiêu phát triển kinh tế xã hội và an ninh quốc phòng.

II. Mục tiêu quy hoạch:

1. Mục tiêu chung:

Quy hoạch hệ thống cửa hàng xăng dầu trên địa bàn thành phố Hà Nội đến năm 2020, định hướng đến năm 2030 để xây dựng và tổ chức quản lý kinh doanh xăng dầu phù hợp với quá trình phát triển kinh tế - xã hội của Thành phố, đáp ứng mọi nhu cầu sử dụng xăng dầu trong sản xuất và tiêu dùng. “Quy hoạch hệ thống cửa hàng xăng dầu trên địa bàn thành phố Hà Nội đến năm 2020, định hướng đến năm 2030” nhằm đạt mục tiêu sau:

- Làm cơ sở để quản lý và lập kế hoạch xây dựng hệ thống cửa hàng xăng dầu trên địa bàn thành phố Hà Nội.

Sắp xếp lại hệ thống các cửa hàng hiện có, loại bỏ dần các cửa hàng không phù hợp về quy hoạch phát triển chung của thành phố hoặc có vi phạm tiêu chuẩn về an toàn. Khai thác hiệu quả hơn cơ sở vật chất kỹ thuật của hệ thống cửa hàng hiện có, giảm thiểu những nguy cơ mất an toàn về PCCC và vệ sinh môi trường.

Xây dựng mới một mạng lưới cửa hàng khang trang, hiện đại, ngang tầm khu vực, đáp ứng nhu cầu tiêu thụ nhiên liệu của thủ đô Hà Nội, đảm bảo an ninh về nhiên liệu cho thành phố trong mọi tình huống.

Tiết kiệm quỹ đất, phối kết hợp dịch vụ cung cấp nhiên liệu với các dịch vụ thương mại khác.

- Tăng hiệu quả đầu tư, tăng tính mỹ quan trong kiến trúc đô thị.

- Ứng dụng các thành tựu khoa học kỹ thuật tiến tiến trong dịch vụ bán lẻ xăng dầu.

2. Mục tiêu cụ thể:

a. Số lượng cửa hàng phải xóa bỏ, giải tỏa, di dời: 56 cửa hàng

b. Số lượng cửa hàng cần xây dựng mới đến năm 2020: 312 – 247 cửa hàng.

Trong đó:

- Giai đoạn 2010 – 2015: Loại 1 có 5 cửa hàng; Loại 2 có 60 cửa hàng; Loại 3: 136 cửa hàng.

- Giai đoạn 2016 – 2020: Loại 1: 2 cửa hàng; Loại 2: 48 cửa hàng; Loại 3: 65 cửa hàng.

c. Số lượng cửa hàng xây dựng mới từ 2020 – 2030: 31 – 50 cửa hàng

V. Quy hoạch phát triển các lĩnh vực cụ thể

1. Tổng vốn, nguồn vốn đầu tư:

Dự báo tổng vốn đầu tư thực hiện quy hoạch giai đoạn 2011 – 2015 là: 989 tỷ đồng; giai đoạn 2016 – 2020 là: 630 tỷ đồng.

Nguồn vốn trên do các thương nhân kinh doanh xăng dầu huy động.

2. Dự kiến nhu cầu sử dụng đất cho xây dựng mới các cửa hàng: 514,5 nghìn m2.

Điều 2. Tổ chức thực hiện:

1. Trách nhiệm của Sở Công thương:

- Công bố và phổ biến rộng rãi quy hoạch. Xây dựng kế hoạch triển khai thực hiện quy hoạch.

- Chủ trì, phối hợp với các sở, ban, ngành, UBND các quận, huyện, thị xã trên địa bàn thành phố trong việc xây dựng và triển khai thực hiện các kế hoạch hàng năm theo đúng định hướng quy hoạch.

- Tham mưu cho UBND thành phố điều chỉnh quy hoạch kịp thời khi không phù hợp.

2. Các sở, ban, ngành, UBND các quận, huyện, thị xã của Thành phố:

Theo chức năng, nhiệm vụ phối hợp chặt chẽ với Sở Công thương trong quá trình triển khai thực hiện quy hoạch.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.

Chánh Văn phòng UBND Thành phố, Giám đốc các Sở: Công thương, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Quy hoạch - Kiến trúc, Giao thông vận tải, Xây dựng; Chủ tịch ủy ban nhân dân các quận, huyện, thị xã; Thủ trưởng cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Nguyễn Văn Sửu

 

PHỤ LỤC:

TỔNG HỢP ĐỊA ĐIỂM XÂY DỰNG CỬA HÀNG XĂNG DẦU MỚI THEO LOẠI CỬA HÀNG VÀ KỲ ĐẦU TƯ
(Kèm theo Quyết định số 5059/QĐ-UBND ngày 05/11/2012 của UBND Thành phố Hà Nội)

TT

Tên quận, huyện

Tổng số

Phân theo loại cửa hàng và kỳ đầu tư

Giai đoạn 2012 - 2015

Giai đoạn 2016 - 2020

Loại 1

Loại 2

Loại 3

Loại 1

Loại 2

Loại 3

I

Quận, Thị xã

54

1

5

30

0

9

9

1

Ba Đình

0

 

 

 

 

 

 

2

Cầu Giấy

7

0

0

7

0

0

0

3

Đống Đa

1

0

0

1

0

0

0

4

Hà Đông

11

0

1

5

0

2

3

5

Hai Bà Trưng

1

0

0

1

0

0

0

6

Hoàn Kiếm

0

 

 

 

 

 

 

7

Hoàng Mai

8

1

2

4

0

0

1

8

Long Biên

5

0

1

2

0

1

1

9

Tây Hồ

3

0

0

3

0

0

0

10

Thanh Xuân

6

0

0

3

0

3

0

11

Sơn Tây

12

0

1

4

0

3

4

II

Huyện

262

4

55

106

2

39

56

12

Ba Vì

17

0

1

11

1

1

3

13

Chương Mỹ

14

1

3

7

0

1

2

14

Đan Phượng

13

0

2

5

0

5

1

15

Đông Anh

18

0

4

8

0

3

3

16

Gia Lâm

16

1

1

9

0

2

3

17

Hoài Đức

14

0

6

6

1

0

1

18

Mê Linh

7

0

4

0

0

0

3

19

Mỹ Đức

11

0

2

3

0

1

5

20

Phú Xuyên

13

0

1

4

0

3

5

21

Phúc Thọ

11

0

1

7

0

2

1

22

Quốc Oai

18

0

1

10

0

4

3

23

Sóc Sơn

26

1

4

9

0

4

8

24

Thạch Thất

16

1

3

4

0

5

3

25

Thanh Oai

9

0

3

3

0

0

3

26

Thanh Trì

14

0

5

6

0

1

2

27

Thường Tín

19

0

8

5

0

2

4

28

Từ Liêm

14

0

6

3

0

2

3

29

Ứng Hòa

12

0

0

6

0

3

3

 

Tổng cộng

316

5

60

136

2

48

65

Ghi chú:

Về vị trí, quy mô, diện tích đất sử dụng, tổng mức đầu tư của các chương trình, dự án nêu trên được tính toán, lựa chọn và xác định chính xác cụ thể trong giai đoạn lập và trình duyệt dự án đầu tư.

 

Từ khóa:
5059/QĐ-UBND Quyết định 5059/QĐ-UBND Quyết định số 5059/QĐ-UBND Quyết định 5059/QĐ-UBND của Thành phố Hà Nội Quyết định số 5059/QĐ-UBND của Thành phố Hà Nội Quyết định 5059 QĐ UBND của Thành phố Hà Nội

PEOPLE’S COMMITTEE OF HANOI CITY
--------

SOCIALIST REPUBLIC OF VIET NAM
Independence - Freedom – Happiness
---------------

No.5059/QD-UBND

Hanoi, October 05, 2012

 

DECISION

ON APPROVAL OF PLANNING OF SYSTEM OF PETROLEUM STORES IN HANOI CITY THROUGH 2020, AN ORIENTATION TOWARD 2030

HANOI CITY PEOPLE'S COMMITTEE

Pursuant to the Law on Organization of People's Councils and People's Committees on 11/26/2003;

Pursuant to the Decree No.92/2006/ND-CP dated 09/7/2006 of the Government on elaboration, appraisal, approval and management of socio-economic development master plans, and the Decree No.04/2008/ND-CP of January 11, 2008 of the Government, amending and supplementing a number of Articles of the Decree No.92/2006/ND-CP;

Pursuant to the Decision No.222/QD-TTg dated 02/22/2012 of the Prime Minister approving the strategy of socio-economic development of Hanoi City in 2030 with a vision toward 2050; the Decision No.1081/QD-TTg dated 7/06/2011 of the Prime Minister approving the master plan for socio-economic development of Hanoi City through 2020, an orientation toward 2030; the Decision No.1259/QD – TTg dated 26/7/2011 of the Prime Minister approving the master plan on construction of the capital through 2030, with a vision toward 2050;

Pursuant to the proposal of the Department of Industry and Trade in the Official Dispatch No.2831/TTr-SCT dated 29/08/2012 and the proposal of the Department of Planning and Investment in the Official Dispatch No.962/BC- BKH&DT dated October 24, 2012;

DECIDES:

Article 1. To approve the Planning of petroleum stores in Hanoi city through 2020, an orientation toward 2030 with the following principal contents:

I. Development perspective

1. To make sure adequate and safe provision of fuel consuming demand for all kinds of vehicles, meeting the requirements of socio-economic development of Hanoi city.

2. To make sure the quality of business services, to improve business effectiveness, ensuring the interests of consumers. To combine oil and gas business activities with other commercial services to create static traffic points as an infrastructure of highways.

3. To mobilize all the financial resources of the society with priority of the key enterprises of the State to ensure fuel supply in any situation.

4. To renew equipment, technology and improve aesthetics, architecture of the petroleum retail stores; to ensure safety on fire prevention and fighting, environmental hygiene.

5. To combine socio-economic development objective and national security.

II. Planning objective:

1. General objective:

To plan a system of petroleum stores in Hanoi city through 2020, an orientation toward 2030 for the construction and business management organization of oil and gas in accordance with the process of socio-economic development of the City, to meet the demand of using fuel in production and consumption. "Planning system of petroleum stores in Hanoi city through 2020, an orientation toward 2030" in order to achieve the following objectives:

- As a basis for management and planning to build the system of petroleum stores in Hanoi city.

To rearrange the existing store systems, remove gradually the stores not unconformable to the general development planning of the city or violating safety standards; to conduct efficient exploitation of technical and material facilities of the existing store system, to minimize the unsafe risk of fire prevention and fighting and environmental sanitation.

To build newly a spacious, modern and regional-level network of stores to meet the fuel consuming demand of Hanoi capital, ensuring fuel security for the city in every situation.

To save land, coordinate and combine fuel supply services with other commercial services.

- Increase of the efficiency of investment, increase of the beauty of urban architecture.

- Application of advanced scientific and technical achievements in the petroleum retail services.

2. Specific objective:

a. The number of stores required to be removed, released, and relocated: 56 stores

b. The number of stores need to be built newly through 2020: 312 - 247 stores.

In which:

- The period 2010 - 2015: Class 1: 5 stores; class 2: 60 stores; class 3: 136 stores.

- The period 2016 - 2020: Class 1: 2 stores; Class 2: 48 stores; Class 3: 65 stores.

c. The number of stores newly built from 2020 - 2030: 31 - 50 stores

V. Planning for the development of specific sectors

1. Total capital, capital source of investment:

Estimation for total investment capital to implement the planning of the period 2011 - 2015: 989 billion VND; period 2016 - 2020: 630 billion VND.

The above capital source is mobilized by the petroleum traders.

2. Expected demand for land to build newly stores: 514.5 thousand m2.

Article 2. Implementation organization:

1. Responsibility of the Department of Industry and Trade:

- To publicize and widely disseminate the planning; to develop the plan to implement planning.

- To preside over, coordinate with other departments, boards, branches and People's Committees of rural, urban districts, towns in the city in the development and implementation of the annual plan in accordance with the direction of planning.

- To advise the City People's Committee to adjust timely planning as inappropriate.

2. Departments, boards, branches and People's Committees of rural, urban districts, towns in the City:

According to the functions and tasks, take close collaboration with the Department of Industry and Trade in the process of implementing the plan.

Article 3. This Decision takes effect from the date of signing.

Office Chief of the City People's Committee, Directors of the Departments: Industry and Trade, Planning and Investment, Finance, Planning-Architecture, Transport, Construction; presidents of the People's Committees of rural, urban districts and towns; heads of the relevant agencies, units are responsible for the implementation of this Decision./.

 

 

FOR THE PEOPLE’S COMMITTEE
FOR PRESIDENT
DEPUTY PRESIDENT




Nguyen Van Suu

 

APPENDIX:

LOCATIONS TO CONSTRUCT NEW PETROLEUM STORES ACCORDING TO CLASSES OF STORES AND INVESTMENT PERIODS(Together with the Decision No.5059/QD-UBND date 11/05/2012 of the People’s Committee of Hanoi City)

No.

Names of rural, urban districts

Total

Classification by classes of stores and investment periods

Classification by classes of stores and investment periods

Classification by classes of stores and investment periods

Classification by classes of stores and investment periods

Classification by classes of stores and investment periods

Classification by classes of stores and investment periods

 

 

 

Period 2012 - 2015

Period 2012 - 2015

Period 2012 - 2015

Period 2016 - 2020

Period 2016 - 2020

Period 2016 - 2020

 

 

 

 

Class 1

Class 2

Class 3

Class 1

Class 2

Class 3

 

 

 

 

I

Urban districts, towns

54

1

5

30

0

9

9

 

 

 

 

1

Ba Dinh

0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Cau Giay

7

0

0

7

0

0

0

 

 

 

 

3

Dong Da

1

0

0

1

0

0

0

 

 

 

 

4

Ha Dong

11

0

1

5

0

2

3

 

 

 

 

5

Hai Ba Trung

1

0

0

1

0

0

0

 

 

 

 

6

Hoang Kiem

0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

7

Hoang Mai

8

1

2

4

0

0

1

 

 

 

 

8

Long Bien

5

0

1

2

0

1

1

 

 

 

 

9

Tay Ho

3

0

0

3

0

0

0

 

 

 

 

10

Thanh Xuan

6

0

0

3

0

3

0

 

 

 

 

11

Son Tay

12

0

1

4

0

3

4

 

 

 

 

II

Rural districts

262

4

55

106

2

39

56

 

 

 

 

12

Ba Vi

17

0

1

11

1

1

3

 

 

 

 

13

Chuong My

14

1

3

7

0

1

2

 

 

 

 

14

Dan Phuong

13

0

2

5

0

5

1

 

 

 

 

15

Dong Anh

18

0

4

8

0

3

3

 

 

 

 

16

Gia Lam

16

1

1

9

0

2

3

 

 

 

 

17

Hoai Duc

14

0

6

6

1

0

1

 

 

 

 

18

Me Linh

7

0

4

0

0

0

3

 

 

 

 

19

My Duc

11

0

2

3

0

1

5

 

 

 

 

20

Phu Xuyen

13

0

1

4

0

3

5

 

 

 

 

21

Phuc Tho

11

0

1

7

0

2

1

 

 

 

 

22

Quoc Oai

18

0

1

10

0

4

3

 

 

 

 

23

Soc Son

26

1

4

9

0

4

8

 

 

 

 

24

Thach That

16

1

3

4

0

5

3

 

 

 

 

25

Thanh Oai

9

0

3

3

0

0

3

 

 

 

 

26

Thanh Tri

14

0

5

6

0

1

2

 

 

 

 

27

Thuong Tin

19

0

8

5

0

2

4

 

 

 

 

28

Tu Liem

14

0

6

3

0

2

3

 

 

 

 

29

Ung Hoa

12

0

0

6

0

3

3

 

 

 

 

 

Total

316

5

60

136

2

48

65

 

 

 

 

Note:

On position, scale, area of use land, total investment of the programs and projects mentioned above are calculated, selected and determined specifically in the period of preparation and submission for approval of the investment projects.

 

 

---------------

This document is handled by Dữ Liệu Pháp Luật . Document reference purposes only. Any comments, please send to email: [email protected]

Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Bị hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đinh chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Bị quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bị bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Được đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Bị thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Được điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Được dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản hiện tại

Số hiệu 5059/QĐ-UBND
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Thành phố Hà Nội
Ngày ban hành 05/11/2012
Người ký Nguyễn Văn Sửu
Ngày hiệu lực 05/11/2012
Tình trạng Hết hiệu lực

Hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản gốc đang được cập nhật
Tải văn bản Tiếng Việt

Tóm tắt văn bản

Số hiệu 5059/QĐ-UBND
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Thành phố Hà Nội
Ngày ban hành 05/11/2012
Người ký Nguyễn Văn Sửu
Ngày hiệu lực 05/11/2012
Tình trạng Hết hiệu lực
Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

Tin pháp luật

  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

Media Luật

  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

Mục lục

  • Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch cửa hàng xăng dầu trên địa bàn thành phố Hà Nội đến năm 2020, định hướng đến năm 2030 với những nội dung chủ yếu sau:
  • Điều 2. Tổ chức thực hiện:
  • Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Dữ Liệu Pháp Luật

Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

Liên hệ hỗ trợ [email protected]

Tra cứu

  • Văn bản pháp luật
  • Bản án & Án lệ
  • Biểu mẫu
  • Tin văn bản
  • Chính sách mới

Công cụ tiện ích

  • Tính lương
  • Tính thuế TNCN
  • Tra cứu mã số thuế
  • Tra cứu mã ngành nghề
  • Xem tất cả công cụ

Về chúng tôi

  • Giới thiệu
  • Nền tảng Vi-Office
  • Sơ đồ website

Pháp lý rõ ràng,
công việc nhẹ nhàng

Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

© 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-Office Mã số thuế: 0109181523

Giới thiệu Sơ đồ website
văn bản pháp luật liên quan