Logo
  • Văn bản
    Công vănNghị địnhÁn lệBản án
  • Tin tức
    Tin văn bảnChính sách mớiTin pháp luậtKiến thức pháp luậtBản tin luậtMedia Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thểhotTra cứu mã số thuếTra cứu thuật ngữ pháp lýTra cứu mã ngành nghềGiá xăng dầu hôm nayTính lươngThuế TNCN người nước ngoàimới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thểhot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoàimới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệuSơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ›Văn bản› Lĩnh vực khác ›470/QĐ-BNN-TT

Quyết định 470/QĐ-BNN-TT về Kế hoạch chuyển đổi cơ cấu cây trồng trên đất trồng lúa toàn quốc năm 2023 do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành

Đã sao chép thành công!
Số hiệu470/QĐ-BNN-TT
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quanBộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
Ngày ban hành07/02/2023
Người kýLê Minh Hoan
Ngày hiệu lực 07/02/2023
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành:07/02/2023Tình trạng:Còn hiệu lực

BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 470/QĐ-BNN-TT

Hà Nội, ngày 07 tháng 02 năm 2023

 

QUYẾT ĐỊNH

V/V BAN HÀNH KẾ HOẠCH CHUYỂN ĐỔI CƠ CẤU CÂY TRỒNG TRÊN ĐẤT TRỒNG LÚA TOÀN QUỐC NĂM 2023

BỘ TRƯỞNG BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN

Căn cứ Nghị định số 105/2022/NĐ-CP ngày 22/12/2022 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;

Căn cứ Nghị định số 94/2019/NĐ-CP ngày 13 tháng 12 năm 2019 của Chính phủ quy định một số điều của Luật Trồng trọt về giống cây trồng và canh tác;

Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Trồng trọt.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1.Ban hành kèm theo Quyết định này “Kế hoạch chuyển đổi cơ cấu cây trồng trên đất trồng lúa toàn quốc năm 2023”.

Điều 2.Tổ chức thực hiện

1. Giao Cục Trồng trọt hướng dẫn, kiểm tra, giám sát việc chuyển đổi cơ cấu cây trồng trên đất trồng lúa sang trồng cây hàng năm, cây lâu năm, trồng lúa kết hợp nuôi trồng thủy sản trên đất trồng lúa toàn quốc năm 2023; Tổng hợp, báo cáo Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về kết quả chuyển đổi cơ cấu cây trồng trên đất trồng lúa của các địa phương theo quy định.

2. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn có trách nhiệm: Lập và trình Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành kế hoạch chuyển đổi cơ cấu cây trồng trên đất trồng lúa trên phạm vi toàn tỉnh năm 2023; Hướng dẫn, kiểm tra, giám sát việc chuyển đổi cơ cấu cây trồng trên đất trồng lúa trên phạm vi toàn tỉnh năm 2023; báo cáo Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (qua Cục Trồng trọt) về kết quả chuyển đổi cơ cấu cây trồng trên đất trồng lúa năm 2023 của địa phương trước ngày 31 tháng 12 năm 2023.

Điều 3.Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Điều 4.Chánh văn phòng Bộ, Cục trưởng Cục Trồng trọt, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Trong quá trình thực hiện kế hoạch, nếu có vướng mắc, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương có ý kiến gửi về Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn để nghiên cứu, điều chỉnh, bổ sung./.

 

 

Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ;
- Văn phòng CP ;
- Bộ Tài nguyên và Môi trường;
- Bộ Kế hoạch và Đầu tư;
- UBND các tỉnh, TP trực thuộc TW;
- Sở Nông nghiệp và PTNT, Sở Tài nguyên và Môi trường các tỉnh, TP trực thuộc TW;
- Các đơn vị thuộc Bộ Nông nghiệp và PTNT;
- Website Bộ Nông nghiệp & PTNT;
- Lưu: VT, TT.

BỘ TRƯỞNG




Lê Minh Hoan

 

 

KẾ HOẠCH

CHUYỂN ĐỔI CƠ CẤU CÂY TRỒNG TRÊN ĐẤT TRỒNG LÚA TOÀN QU￿C NĂM 2023
(Ban hành kèm theo Quyết định số    /QĐ-BNN-TT ngày    tháng    năm 2023 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)

Đơn vị tính: ha

STT

Tên tỉnh, Thành phố

Tổng

Trong đó

Cây hàng năm

Cây lâu năm

Trồng lúa kết hợp NTTS

I

Vùng TDMNPB

17.914,70

9.059,54

3.952,81

949,54

1

Hà Giang

32,46

21,19

4,34

2,59

2

Cao Bằng

1.249,95

1.171,01

27,32

24,30

3

Lạng Sơn

3.410,57

3.297,79

52,34

8,10

4

Lào Cai

313,00

154,50

40,00

78,50

5

Bắc Kạn

116,00

89,00

10,00

7,00

6

Tuyên Quang

649,40

203,70

170,30

105,10

7

Yên Bái

601,50

268,92

154,45

23,68

8

Thái Nguyên

1.091,00

872,00

97,00

25,00

9

Phú Thọ

850,51

261,63

61,27

466,34

10

Bắc Giang

1.621,70

231,90

1.208,20

181,60

11

Lai Châu

964,00

317,10

320,80

5,30

12

Điện Biên

2.787,50

305,50

1.241,00

0,00

13

Sơn La

1.326,88

330,30

495,39

5,80

14

Hòa Bình

1.692,03

1.535,00

70,40

16,23

II

Vùng ĐBSH

14.636,91

4.047,80

3.354,78

3.879,55

15

Quảng Ninh

717,00

171,20

266,00

13,80

16

Hà Nội

3.838,49

605,28

1.119,28

994,65

17

Hải Phòng

1.173,50

323,89

316,75

216,11

18

Vĩnh Phúc

803,60

278,40

150,10

225,00

19

Bắc Ninh

465,40

145,00

121,70

77,00

20

Hải Dương

410,09

198,12

89,15

33,67

21

Hưng Yên

1.560,00

215,00

620,00

105,00

22

Hà Nam

469,15

55,09

125,70

162,66

23

Nam Định

3.719,00

1.642,00

368,00

1.341,00

24

Thái Bình

603,23

321,00

58,70

164,83

25

Ninh Bình

877,45

92,82

119,40

545,83

III

Vùng Bắc trung Bộ

6.110,58

4.687,12

394,80

633,86

26

Thanh Hóa

2.106,00

1.189,00

316,00

285,00

27

Nghệ An

717,06

497,36

29,70

160,30

28

Hà Tĩnh

151,00

36,00

5,00

105,00

29

Quảng Bình

2.246,22

2.216,16

0,10

29,86

30

Quảng Trị

376,00

346,00

0,00

30,00

31

Thừa Thiên Huế

514,30

402,60

44,00

23,70

IV

Duyên hải Nam trung Bộ

10.688,45

9.457,05

561,70

108,00

32

Đà Nẵng

5,00

5,00

0,00

0,00

33

Quảng Nam

1.005,00

711,00

112,00

70,00

34

Quảng Ngãi

743,95

700,95

21,50

0,00

35

Bình Định

1.811,00

1.735,00

36,00

4,00

36

Phú Yên

566,40

447,00

50,20

19,00

37

Khánh Hòa

339,50

339,50

0,00

0,00

38

Ninh Thuận

462,60

298,60

82,00

0,00

39

Bình Thuận

5.755,00

5.220,00

260,00

15,00

V

Tây Nguyên

4.210,95

3.507,00

339,10

25,75

40

Gia Lai

848,00

661,00

93,50

0,00

41

Kon Tum

142,12

127,02

3,80

7,50

42

Đắk Lắk

1.268,38

1.109,18

79,50

0,20

43

Đắk Nông

261,45

206,80

18,30

18,05

44

Lâm Đồng

1.691,00

1.403,00

144,00

0,00

VI

Vùng Đông Nam Bộ

6.919,99

1.904,36

2.430,54

154,55

45

TP Hồ Chí Minh

258,70

30,60

103,00

22,10

46

Bình Phước

1.940,52

355,21

789,58

6,15

47

Tây Ninh

2.211,00

621,70

752,00

85,30

48

Bình Dương

503,30

43,90

228,20

3,00

49

Đồng Nai

1.615,95

597,55

490,20

38,00

50

Bà Rịa - Vũng Tàu

390,52

255,40

67,56

0,00

VII

Đồng Bằng Sông Cửu Long

85.977,95

47.218,70

13.820,60

11.118,05

51

Long An

10.204,00

6.751,00

1.705,00

43,00

52

Đồng Tháp

6.306,00

3.858,00

1.205,50

37,00

53

An Giang

7.172,90

1.648,90

2.762,00

0,00

54

Tiền Giang

7.117,00

3.398,00

1.847,00

25,00

55

Vĩnh Long

32.600,00

27.000,00

2.800,00

0,00

56

Bến Tre

4.932,10

187,10

118,30

4.508,40

57

Kiên Giang

7.715,80

1.429,50

1.062,00

4.162,30

58

Cần Thơ

3.158,00

1.500,00

829,00

0,00

59

Hậu Giang

3.788,90

241,40

863,20

1.821,10

60

Sóc Trăng

2.305,80

1.093,10

497,60

217,50

61

Bạc Liêu

421,25

107,00

51,50

211,25

62

Cà Mau

256,20

4,70

79,50

92,50

 

Tổng

146.459,53

79.881,57

24.854,33

16.869,30

Ghi chú:

- Tổng số = Cây hàng năm + Cây lâu năm x 2 (lần), (để quy ra diện tích gieo trồng) + Trồng lúa kết hợp NTTS.

- Cây hàng năm: Tính theo diện tích gieo trồng;

- Trồng lúa kết hợp NTTS: Tính theo diện tích gieo trồng;

- Cây lâu năm: Tính theo diện tích canh tác.

 

Từ khóa:
470/QĐ-BNN-TTQuyết định 470/QĐ-BNN-TTQuyết định số 470/QĐ-BNN-TTQuyết định 470/QĐ-BNN-TT của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thônQuyết định số 470/QĐ-BNN-TT của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thônQuyết định 470 QĐ BNN TT của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệu470/QĐ-BNN-TT
                            Loại văn bảnQuyết định
                            Cơ quanBộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
                            Ngày ban hành07/02/2023
                            Người kýLê Minh Hoan
                            Ngày hiệu lực 07/02/2023
                            Tình trạng Còn hiệu lực

                            Hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                                          Đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                                            Thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                                              Điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                                                Dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                                                  Văn bản gốc đang được cập nhật
                                                  Tải văn bản Tiếng Việt

                                                  Tóm tắt văn bản

                                                  Số hiệu470/QĐ-BNN-TT
                                                  Loại văn bảnQuyết định
                                                  Cơ quanBộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
                                                  Ngày ban hành07/02/2023
                                                  Người kýLê Minh Hoan
                                                  Ngày hiệu lực 07/02/2023
                                                  Tình trạng Còn hiệu lực
                                                  Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

                                                  Tin pháp luật

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Media Luật

                                                  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
                                                  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

                                                  Mục lục

                                                  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Kế hoạch chuyển đổi cơ cấu cây trồng trên đất trồng lúa toàn quốc năm 2023”.
                                                  • Điều 2. Tổ chức thực hiện
                                                  • Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
                                                  • Điều 4. Chánh văn phòng Bộ, Cục trưởng Cục Trồng trọt, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
                                                  Dữ Liệu Pháp Luật

                                                  Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

                                                  Liên hệ hỗ trợ[email protected]

                                                  Tra cứu

                                                  • Văn bản pháp luật
                                                  • Bản án & Án lệ
                                                  • Biểu mẫu
                                                  • Tin văn bản
                                                  • Chính sách mới

                                                  Công cụ tiện ích

                                                  • Tính lương
                                                  • Tính thuế TNCN
                                                  • Tra cứu mã số thuế
                                                  • Tra cứu mã ngành nghề
                                                  • Xem tất cả công cụ

                                                  Về chúng tôi

                                                  • Giới thiệu
                                                  • Nền tảng Vi-Office
                                                  • Sơ đồ website

                                                  Pháp lý rõ ràng,
                                                  công việc nhẹ nhàng

                                                  Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

                                                  © 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-OfficeMã số thuế: 0109181523

                                                  Giới thiệuSơ đồ website
                                                  văn bản pháp luật liên quan