Logo
  • Văn bản
    Công vănNghị địnhÁn lệBản án
  • Tin tức
    Tin văn bảnChính sách mớiTin pháp luậtKiến thức pháp luậtBản tin luậtMedia Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thểhotTra cứu mã số thuếTra cứu thuật ngữ pháp lýTra cứu mã ngành nghềGiá xăng dầu hôm nayTính lươngThuế TNCN người nước ngoàimới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thểhot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoàimới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệuSơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ›Văn bản› Lĩnh vực khác ›365/QĐ-UBND

Quyết định 365/QĐ-UBND năm 2020 về điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch đầu tư phát triển 05 năm 2016-2020 của Công ty Trách nhiệm hữu hạn Một thành viên Lâm nghiệp Kon Rẫy do tỉnh Kon Tum ban hành

Đã sao chép thành công!
Số hiệu365/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quanTỉnh Kon Tum
Ngày ban hành17/04/2020
Người kýLê Ngọc Tuấn
Ngày hiệu lực 17/04/2020
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành:17/04/2020Tình trạng:Còn hiệu lực

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH KON TUM
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
--------------------

Số: 365/QĐ-UBND

Kon Tum, ngày 17 tháng 4 năm 2020

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN 05 NĂM 2016 - 2020 CỦA CÔNG TY TNHH MTV LÂM NGHIỆP KON RẪY

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KON TUM

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm 2015;

Căn cứ Luật Quản lý, sử dụng vốn nhà nước đầu tư vào sản xuất, kinh doanh tại doanh nghiệp năm 2014;

Căn cứ Luật Doanh nghiệp năm 2014;

Căn cứ Nghị định số 91/2015/NĐ-CP ngày 13 tháng 10 năm 2015 của Chính phủ về đầu tư vốn nhà nước vào doanh nghiệp và quản lý, sử dụng vốn, tài sản tại doanh nghiệp;

Căn cứ Nghị định số 10/2019/NĐ-CP ngày 30 tháng 01 năm 2019 của Chính phủ về thực hiện quyền, trách nhiệm của đại diện chủ sở hữu nhà nước;

Căn cứ Quyết định số 398/QĐ-UBND ngày 14 tháng 4 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc phê duyệt Chiến lược phát triển giai đoạn 2016-2025, Kế hoạch sản xuất kinh doanh và Kế hoạch đầu tư phát triển 5 năm 2016-2020 của Công ty TNHH MTV Lâm nghiệp Kon Rẫy;

Xét đề nghị của Công ty TNHH MTV Lâm nghiệp Kon Rẫy tại Tờ trình số 11/TTr-Cty ngày 27 tháng 3 năm 2020 và ý kiến của Sở Kế hoạch và Đầu tư tại Văn bản số 663/SKHĐT-KT ngày 03 tháng 4 năm 2020,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Điều chỉnh, bổ sung Danh mục đầu tư giai đoạn 2016 - 2020 của Công ty TNHH MTV Lâm nghiệp Kon Rẫy đã được Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt tại điểm 3 mục II Điều 1 Quyết định số 398/QĐ-UBND ngày 14 tháng 4 năm 2016, cụ thể như sau:

“3. Danh mục đầu tư giai đoạn 2016 - 2020

Dự kiến tổng giá trị đầu tư các dự án giai đoạn 2016-2020 là: 94.171 triệu đồng từ các nguồn vốn: Ngân sách Nhà nước, vốn của Công ty, vốn vay, nguồn thu dịch vụ môi trường rừng,... Trong đó:

- Đầu tư cơ sở hạ tầng phục vụ sản xuất kinh doanh và công tác quản lý, bảo vệ rừng: 9.650 triệu đồng.

- Hoạt động lâm sinh (gồm các nội dung: Quản lý bảo vệ rừng; Phòng cháy chữa cháy rừng; Trồng rừng tập trung, chăm sóc rừng trồng; Nuôi dưỡng rừng trồng sản xuất): 82.399 triệu đồng.

- Lập phương án quản lý rừng bền vững giai đoạn 2021-2030: 2.122 triệu đồng, quy mô 29.179,06 ha (Tổng kinh phí lập phương án quản lý rừng bền vững theo Quyết định số 1528/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh là 3.034,51 triệu đồng, với quy mô 29.179,06 ha. Giai đoạn 2016 - 2020 cân đối bố trí 2.122 triệu đồng để thực hiện, phần kinh phí còn lại (khoảng 912,5 triệu đồng) cân đối bố trí trong giai đoạn 2021 - 2025).

Chi tiết tại phụ lục kèm theo”.

Điều 2. Các nội dung khác tiếp tục thực hiện theo Quyết định 398/QĐ- UBND ngày 14 tháng 4 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc phê duyệt Chiến lược phát triển giai đoạn 2016 - 2025, Kế hoạch sản xuất kinh doanh và Kế hoạch đầu tư phát triển 05 năm 2016-2020 của Công ty TNHH MTV Lâm nghiệp Kon Rẫy.

Bãi bỏ Quyết định số 916/QĐ-UBND ngày 30 tháng 8 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch đầu tư phát triển 05 năm 2016 - 2020 của Công ty TNHH MTV Lâm nghiệp Kon Rẫy.

Điều 3. Giám đốc các Sở: Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Giám đốc Công ty TNHH MTV Lâm nghiệp Kon Rẫy và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 

Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- Văn phòng UBND tỉnh: CVP, PVP (KTTH);
- Lưu: VT, KTTH5.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Lê Ngọc Tuấn

 


PHỤ LỤC

DANH MỤC ĐẦU TƯ GIAI ĐOẠN 2016-2020 CỦA CÔNG TY TNHH MTV LÂM NGHIỆP KON RẪY
(Kèm theo Quyết định số 365/QĐ-UBND ngày 17 tháng 4 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh)

Đơn vị tính: Triệu đồng

TT

Hạng mục đầu tư

Danh mục đầu tư tại Quyết định số 398/QĐ-UBND ngày 14/4/2016 và 916/QĐ-UBND ngày 30/8/2019 của UBND tỉnh

Danh mục đầu tư điều chỉnh lần này

Đơn vị tính

Tổng cộng

Dự kiến nguồn vốn đầu tư

Phân kỳ đầu tư

Đơn vị tính

Tổng cộng

Dự kiến nguồn vốn đầu tư

Phân kỳ đầu tư

Khối lượng

Vốn đầu tư

NSNN

Nguồn thu DVMT rừng

Vốn khác, vốn trồng rừng thay thế; Vốn công ty, vốn huy động

Năm 2016

Năm 2017

Năm 2018

Năm 2019

Năm 2020

Khối lượng

Vốn đầu tư

NSNN

Nguồn thu DVMT rừng

Vốn khác, vốn trồng rừng thay thế; Vốn công ty, vốn huy động

Năm 2016

Năm 2017

Năm 2018

Năm 2019

Năm 2020

Khối Lượng

Kinh phí

Khối Lượng

Kinh phí

Khối Lượng

Kinh phí

Khối Lượng

Kinh phí

Khối Lượng

Kinh phí

Khối Lượng

Kinh phí

Khối Lượng

Kinh phí

Khối Lượng

Kinh phí

Khối Lượng

Kinh phí

Khối Lượng

Kinh phí

 

TỔNG CỘNG

 

 

93,000

4,325

61,665

27,010

 

18,051

 

13,163

 

17,281

 

19,554

 

24,951

 

 

94,171

2,150

62,193

29,828

 

18,051

 

13,163

 

17,281

 

16,962

 

28,714

I

Hoạt động lâm sinh

 

 

80,800

 

60,165

20,635

 

18,051

 

13,163

 

17,281

 

16,554

 

15,751

 

 

82,399

 

60,593

21,806

 

18,051

 

13,163

 

17,281

 

16,554

 

17,350

1

Quản lý bảo vệ rừng

 

27,181

55,665

 

55,665

 

 

8,517

 

8,167

 

12,134

 

13,670

 

13,177

 

27,181

55,793

 

55,793

 

 

8,517

 

8,167

 

12,134

 

13,670

 

13,305

a

Khoán quản lý bảo vệ rừng

lượt/ha/năm

11,363

24,008

 

24,008

 

7,000

2,100

7,000

2,100

14,125

5,750

14,345

7,029

14,345

7,029

lượt/ha/năm

11,363

24,008

 

24,008

 

7,000

2,100

7,000

2,100

14,125

5,750

14,345

7,029

14,345

7,029

b

Thiết kế hồ sơ quản lý bảo vệ rừng

ha

14,300

715

 

715

 

7,000

350

 

 

 

 

7,300

365

 

 

ha

14,300

715

 

715

 

7,000

350

 

 

 

 

7,300

365

 

 

c

Tổ chức bảo vệ rừng bằng lực lượng chuyên trách

lượt/ha/năm

15,818

30,941

 

30,941

 

20,224

6,067

20,224

6,067

13,029

6,384

12,808

6,276

12,808

6,148

lượt/ha/năm

15,818

31,070

 

31,070

 

20,224

6,067

20,224

6,067

13,029

6,384

12,808

6,276

12,808

6,276

2

Trồng rừng tập trung, chăm sóc rừng trồng

ha

600

18,375

 

 

18,375

420

8,455

460

4,215

500

4,101

600

1,604

 

 

ha

635

19,546

 

 

19,546

420

8,455

460

4,215

500

4,101

600

1,604

35

1,171

3

Nuôi dưỡng rừng trồng sản xuất

ha

1,423

5,260

 

3,000

2,260

382

879

194

581

282

846

196

980

369

1,974

ha

1,450

5,260

 

3,000

2,260

382

879

194

581

282

846

196

980

396

1,974

4

Công tác phòng cháy chữa cháy rừng

 

 

1,500

 

1,500

 

 

200

 

200

 

200

 

300

 

600

 

 

1,800

 

1,800

 

 

200

 

200

 

200

 

300

 

900

II

Đầu tư cơ sở hạ tầng phục vụ sản xuất kinh doanh và công tác quản lý, bảo vệ rừng

 

 

12,200

4,325

1,500

6,375

 

 

 

 

 

 

 

3,000

 

9,200

 

 

9,650

2,150

600

6,900

 

 

 

 

 

 

 

408

 

9,242

1

Xây dựng đường lâm nghiệp vào rừng trồng tập trung kết hợp phòng cháy chữa cháy rừng

km

8

3,600

1,575

 

2,025

 

 

 

 

 

 

3

1,350

5

2,250

km

8

1,350

 

 

1,350

 

 

 

 

 

 

3

350

5

1,000

2

Chi nhánh lâm trường kết hợp nhà ở tập thể người lao động

Công trình

1

2,200

 

600

1,600

 

 

 

 

 

 

 

900

 

1,300

Công trình

1

2,200

 

600

1,600

 

 

 

 

 

 

1

58

 

2,142

3

Xây trạm quản lý bảo vệ rừng

Trạm

1

1,200

600

600

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1,200

Trạm

1

1,200

 

 

1,200

 

 

 

 

 

 

 

 

1

1,200

4

Chòi canh lửa

Chòi

1

300

 

300

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

300

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5

Nhà xưởng

m2

1,800

2,900

2,150

 

750

 

 

 

 

 

 

 

750

 

2,150

m2

1,800

2,900

2,150

 

750

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2,900

6

Hệ thống, dây chuyền chế biến gỗ

Hệ thống

1

2,000

 

 

2,000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2,000

Hệ thống

1

2,000

 

 

2,000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2,000

III

Lập phương án quản lý rừng bền vững (*)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

ha

29,179.06

2,122

 

1,000

1,122

 

 

 

 

 

 

 

 

29,179.06

2,122

Ghi chú:(*) Tổng kinh phí lập phương án quản lý rừng bền vững theo Quyết định số 1528/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 của UBND tỉnh là 3.034,51 triệu đồng, với quy mô 29.179,06 ha. Giai đoạn 2016-2020 cân đối bố trí 2.122 triệu đồng để thực hiện, phần kinh phí còn lại (khoảng 912,5 triệu đồng) cân đối bố trí trong giai đoạn 2021-2025.

Từ khóa:
365/QĐ-UBNDQuyết định 365/QĐ-UBNDQuyết định số 365/QĐ-UBNDQuyết định 365/QĐ-UBND của Tỉnh Kon TumQuyết định số 365/QĐ-UBND của Tỉnh Kon TumQuyết định 365 QĐ UBND của Tỉnh Kon Tum
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệu365/QĐ-UBND
                            Loại văn bảnQuyết định
                            Cơ quanTỉnh Kon Tum
                            Ngày ban hành17/04/2020
                            Người kýLê Ngọc Tuấn
                            Ngày hiệu lực 17/04/2020
                            Tình trạng Còn hiệu lực

                            Hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                                          Đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                                            Thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                                              Điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                                                Dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                                                  Văn bản gốc đang được cập nhật
                                                  Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

                                                  Tóm tắt văn bản

                                                  Số hiệu365/QĐ-UBND
                                                  Loại văn bảnQuyết định
                                                  Cơ quanTỉnh Kon Tum
                                                  Ngày ban hành17/04/2020
                                                  Người kýLê Ngọc Tuấn
                                                  Ngày hiệu lực 17/04/2020
                                                  Tình trạng Còn hiệu lực
                                                  Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

                                                  Tin pháp luật

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Media Luật

                                                  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
                                                  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

                                                  Mục lục

                                                    Dữ Liệu Pháp Luật

                                                    Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

                                                    Liên hệ hỗ trợ[email protected]

                                                    Tra cứu

                                                    • Văn bản pháp luật
                                                    • Bản án & Án lệ
                                                    • Biểu mẫu
                                                    • Tin văn bản
                                                    • Chính sách mới

                                                    Công cụ tiện ích

                                                    • Tính lương
                                                    • Tính thuế TNCN
                                                    • Tra cứu mã số thuế
                                                    • Tra cứu mã ngành nghề
                                                    • Xem tất cả công cụ

                                                    Về chúng tôi

                                                    • Giới thiệu
                                                    • Nền tảng Vi-Office
                                                    • Sơ đồ website

                                                    Pháp lý rõ ràng,
                                                    công việc nhẹ nhàng

                                                    Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

                                                    © 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-OfficeMã số thuế: 0109181523

                                                    Giới thiệuSơ đồ website
                                                    văn bản pháp luật liên quan