Logo
  • Văn bản
    Công văn Nghị định Án lệ Bản án
  • Tin tức
    Tin văn bản Chính sách mới Tin pháp luật Kiến thức pháp luật Bản tin luật Media Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thể hot Tra cứu mã số thuế Tra cứu thuật ngữ pháp lý Tra cứu mã ngành nghề Giá xăng dầu hôm nay Tính lương Thuế TNCN người nước ngoài mới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thể hot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoài mới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệu Sơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ › Văn bản › Lĩnh vực khác › 36/2026/QĐ-UBND

Quyết định 36/2026/QĐ-UBND sửa đổi Quyết định 49/2024/QĐ-UBND quy định định mức kinh tế - kỹ thuật, tiêu chuẩn giống cây trồng, vật nuôi, thủy sản trên địa bàn tỉnh Lai Châu được sửa đổi bởi Quyết định 78/2025/QĐ-UBND

Đã sao chép thành công!
Số hiệu 36/2026/QĐ-UBND
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Tỉnh Lai Châu
Ngày ban hành 22/05/2026
Người ký Hà Trọng Hải
Ngày hiệu lực 01/06/2026
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành: 22/05/2026 Tình trạng: Còn hiệu lực

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH LAI CHÂU
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 36/2026/QĐ-UBND

Lai Châu, ngày 22 tháng 5 năm 2026

 

QUYẾT ĐỊNH

SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ ĐIỀU CỦA QUYẾT ĐỊNH SỐ 49/2024/QĐ-UBND NGÀY 09/10/2024 CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LAI CHÂU QUY ĐỊNH ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT, TIÊU CHUẨN GIỐNG CÂY TRỒNG, VẬT NUÔI, THỦY SẢN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH LAI CHÂU ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG BỞI QUYẾT ĐỊNH SỐ 78/2025/QĐ-UBND

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15 được sửa đổi, bổ sung một số điều tại Luật số 87/2025/QH15;

Căn cứ Nghị định số 78/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 4 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật;

Căn cứ Nghị định số 187/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 78/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 4 năm 2025 quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật và Nghị định số 79/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 4 năm 2025 về kiểm tra, rà soát, hệ thống hóa và xử lý văn bản quy phạm pháp luật;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường;

Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quyết định sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 49/2024/QĐ-UBND ngày 09 tháng 10 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lai Châu quy định định mức kinh tế - kỹ thuật, tiêu chuẩn giống cây trồng, vật nuôi, thủy sản trên địa bàn tỉnh Lai Châu được sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 78/2025/QĐ-UBND.

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số nội dung tại các Phụ lục kèm theo Điều 3 Quyết định số 49/2024/QĐ-UBND được sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 78/2025/QĐ-UBND

1. Sửa đổi, bổ sung điểm 12.1 khoản 12 mục II, Phụ lục I.

2. Bổ sung khoản 5; 6; 7 vào sau khoản 4, mục V, Phụ lục I.

3. Bổ sung khoản 29; 30; 31; 32; 33; 34, 35 vào sau khoản 28, mục VI, Phụ lục I.

(Chi tiết tại Phụ lục I.1 kèm theo)

4. Bổ sung khoản 39 vào sau khoản 38, Mục I của Phụ lục II kèm theo Quyết định số 49/2024/QĐ-UBND được sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 78/2025/QĐ-UBND.

(Chi tiết tại Phụ lục I.2 kèm theo)

5. Sửa đổi, bổ sung khoản 4; 9 mục I, Phụ lục III.

6. Bổ sung các khoản 13; 14; 15; 16 vào sau khoản 12, Mục I, Phụ lục III.

7. Bổ sung khoản 7; 8 vào sau khoản 6, Mục II, Phụ lục III.

8. Bổ sung khoản 3; 4; 5; 6; 7; 8; 9 vào sau khoản 2, Mục III, Phụ lục III

(Chi tiết tại Phụ lục I.3 kèm theo)

Điều 2. Điều khoản thi hành

1. Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 6 năm 2026.

2. Các chương trình, dự án, đề án, mô hình sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước đã được phê duyệt định mức kinh tế - kỹ thuật, tiêu chuẩn giống cây trồng trước ngày quyết định này có hiệu lực thi hành, thì tiếp tục thực hiện theo văn bản đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt.

3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 2;
- Văn phòng Chính phủ; (B/c)
- Bộ Nông nghiệp và Môi trường; (B/c)
- Bộ Tư pháp; (B/c)
- Thường trực Tỉnh ủy; (B/c)
- Thường trực HĐND tỉnh; (B/c)
- Đoàn Đại biểu Quốc hội tỉnh; (B/c)
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Ủy ban MTTQ Việt Nam tỉnh;
- VP UBND tỉnh: V, C, CB;
- Lưu: VT, Kt9.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Hà Trọng Hải

 

PHỤ LỤC I.1

SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ ĐỊNH MỨC KINH TẾ- KỸ THUẬT, TIÊU CHUẨN GIỐNG CÂY TRỒNG NÔNG NGHIỆP TẠI PHỤ LỤC I BAN HÀNH KÈM THEO QUYẾT ĐỊNH SỐ 49/2024/QĐ-UBND NGÀY 10/9/2024 CỦA UBND TỈNH LAI CHÂU
(Ban hành kèm theo Quyết định   /2026/QĐ-UBND ngày   tháng   năm 2026 của UBND tỉnh Lai Châu)

II. CÂY ĂN QUẢ

12. Cây Chanh leo

12.1. Sản xuất thâm canh cây chanh leo

STT

Loại vật tư

ĐVT

Định mức cho 01 ha

Tiêu chuẩn chất lượng giống

1

Năm thứ nhất

 

 

 

-

Giống trồng mới

Cây

800

Cây ghép đạt tiêu chuẩn ≥ 30 cm, thời gian từ lúc ghép đến xuất vườn ≥ 1 tháng, vết ghép đã liền và tiếp hợp tốt, cành ghép đã có lá mầm, lá lộc nảy rõ, chiều cao cành ghép ≥ 15cm, sạch sâu bệnh

-

Giống trồng dặm

Cây

40

-

Cột bê tông

Cái

800

-

Đạm nguyên chất (N)

Kg

70

-

Lân nguyên chất (P2O5)

Kg

105

-

Kali nguyên chất (K2O)

Kg

90

-

Phân hữu cơ vi sinh

Kg

1.000

-

Phân sinh học

Lít

20

-

Thuốc BVTV

Kg

4

-

Vôi bột

Kg

1.000

2

Năm thứ hai

 

 

 

-

Đạm nguyên chất (N)

Kg

70

 

-

Lân nguyên chất (P2O5)

Kg

105

-

Kali nguyên chất (K2O)

Kg

90

-

Phân hữu cơ vi sinh

Kg

1.000

-

Phân sinh học

Lít

25

-

Thuốc BVTV

Kg

5

3

Năm thứ ba

 

 

-

Đạm nguyên chất (N)

Kg

90

-

Lân nguyên chất (P2O5)

Kg

110

-

Kali nguyên chất (K2O)

Kg

120

-

Phân sinh học

Lít

30

-

Thuốc BVTV

Kg

6

V. CÂY CÔNG NGHIỆP

5. Sản xuất cây Dâu lai

STT

Loại vật tư

ĐVT

Định mức cho 01 ha

Tiêu chuẩn chất lượng giống

1

Năm thứ nhất

 

 

Hom giống đạt 8 tháng tuổi trở lên, sạch bệnh, đúng giống, đường kính hom đạt từ 0,8 cm đến 1,0 cm, dài từ 20 - 25 cm, có 3 mầm/hom.

-

Giống trồng mới

Cây

40.000

-

Giống trồng dặm

Cây

2.000

-

Đạm nguyên chất (N)

Kg

140

-

Lân nguyên chất (P2O5)

Kg

100

-

Kali nguyên chất (K2O)

Kg

150

-

Phân hữu cơ vi sinh

Kg

1.000

-

Vôi bột

Kg

1.000

2

Năm thứ hai

 

 

-

Đạm nguyên chất (N)

Kg

230

-

Lân nguyên chất (P2O5)

Kg

130

-

Phân hữu cơ vi sinh

Kg

1.500

-

Kali nguyên chất (K2O)

Kg

180

6. Cây Cà phê

6.1. Trồng mới Cây Cà phê vối

STT

Loại vật tư

ĐVT

Định mức cho 01 ha

Tiêu chuẩn chất lượng giống

1

Năm thứ nhất

 

 

Cây sinh trưởng khỏe, không có dấu hiệu của các loại sâu bệnh hại. Phần thân từ vị trí ghép xuống gốc và cổ rễ phải thẳng. Bộ lá có từ 5 cặp lá thật trở lên. Một rễ cọc thẳng và phát triển tốt, có nhiều rễ tơ, không bị nhiễm sâu bệnh hại rễ (tuyến trùng, nấm thối rễ, rệp sáp).

Đường kính thân từ 0,4cm trở lên, chiều cao cây từ 30cm trở lên.

-

Giống

 

 

+

Giống trồng mới

Bầu

1.110

+

Giống trồng dặm (5%)

Bầu

56

-

Đạm nguyên chất (N)

Kg

60

-

Lân nguyên chất (P2O5)

Kg

88

-

Ka li nguyên chất (K2O)

Kg

42

-

Phân hữu cơ vi sinh

Kg

4.000

-

Vôi bột

Kg

1.000

-

Thuốc xử lý mối, côn trùng

Kg

10

-

Thuốc Bảo vệ thực vật

1.000đ

1.000

2

Chăm sóc năm thứ hai

 

 

-

Đạm nguyên chất (N)

Kg

115

-

Lân nguyên chất (P2O5)

Kg

88

-

Ka li nguyên chất (K2O)

Kg

60

-

Phân bón lá

lít/kg

4

-

Thuốc Bảo vệ thực vật

1.000đ

1.500

3

Chăm sóc năm thứ ba

 

 

-

Đạm nguyên chất (N)

Kg

130

-

Lân nguyên chất (P2O5)

Kg

88

-

Ka li nguyên chất (K2O)

Kg

120

-

Phân bón lá

lít, kg

4

-

Thuốc Bảo vệ thực vật

1.000đ

2.000

6.2. Trồng mới Cây cà phê chè

STT

Loại vật tư

ĐVT

Định mức cho 01 ha

Tiêu chuẩn chất lượng giống

1

Năm thứ nhất

 

 

 

-

Giống trồng mới

 

 

 

+

Sử dụng giống cao cây

Bầu

3.400

Cây sinh trưởng khỏe, không có dấu hiệu của các loại sâu bệnh hại. Phần thân từ vị trí ghép xuống gốc và cổ rễ phải thẳng. Bộ lá có từ 5 cặp lá thật trở lên. Một rễ cọc thẳng và phát triển tốt, có nhiều rễ tơ, không bị nhiễm sâu bệnh hại rễ (tuyến trùng, nấm thối rễ, rệp sáp).

Đường kính thân từ 0,3cm trở lên, chiều cao cây từ 25cm trở lên

+

Sử dụng giống thấp cây

Bầu

4.600

-

Giống trồng dặm (5%)

 

 

+

Giống thấp cây

Bầu

230

+

Giống cao cây

bầu

170

-

Đạm nguyên chất (N)

Kg

40

-

Lân nguyên chất (P2O5)

Kg

150

-

Ka li nguyên chất (K2O)

Kg

30

-

Phân hữu cơ vi sinh

Kg

4.500

-

Vôi bột

Kg

1.000

-

Thuốc xử lý mối, côn trùng

Kg

20

-

Thuốc xử lý nấm

Kg

10

-

Thuốc Bảo vệ thực vật

1.000đ

1.000

2

Chăm sóc năm thứ hai

 

 

-

Đạm nguyên chất (N)

Kg

70

-

Lân nguyên chất (P2O5)

Kg

80

-

Ka li nguyên chất (K2O)

Kg

50

-

Thuốc Bảo vệ thực vật

1.000đ

1.500

3

Chăm sóc năm thứ ba

 

 

-

Đạm nguyên chất (N)

Kg

10

-

Lân nguyên chất (P2O5)

Kg

80

-

Ka li nguyên chất (K2O)

Kg

180

-

Phân hữu cơ vi sinh

Kg

3.000

-

Thuốc Bảo vệ thực vật

1.000đ

2.000

7. Sản xuất cây thuốc lá

STT

Loại vật tư

ĐVT

Định mức cho 01 ha

Tiêu chuẩn chất lượng giống

1

Giống

 

 

Tuổi cây con từ 60-65 ngày, chiều cao ≥ 8 cm, đường kính thân trung bình từ 0,3-0,4 cm, cây đồng đều, sạch sâu bệnh, không dị dạng

-

Giống trồng mới

cây

20.000

-

Giống trồng dặm

cây

1.000

2

Phân bón

 

 

-

Đạm nguyên chất (N)

kg

46

-

Lân nguyên chất (P2O5)

kg

136

-

Ka li nguyên chất (K2O)

kg

210

-

Thuốc BVTV

kg

5

VI. CÂY DƯỢC LIỆU

29. Sản xuất cây Thiên môn đông

STT

Loại vật tư

ĐVT

Định mức cho 01 ha

Tiêu chuẩn chất lượng giống

1

Năm thứ nhất

 

 

 

-

Giống

Cây

50.000

Cây giống khỏe, đồng đều, cao 20-40 cm, ≥4 mầm, không sâu bệnh.

-

Phân vi sinh

Kg

1.000

-

NPK: 9:6:3

Kg

200

-

NPK: 17:12:7

Kg

140

-

NPK: 12:7:17

Kg

170

2

Năm thứ hai

 

 

-

NPK: 17:12:7

Kg

220

-

NPK: 12:7:17

Kg

200

30. Sản xuất cây Bách bộ

STT

Loại vật tư

ĐVT

Định mức cho 01 ha

Tiêu chuẩn chất lượng giống

1

Năm thứ nhất

 

 

 

-

Cây giống

Cây

12.500

Cao từ 11-16 cm, 5-6 lá thật, đường kính gốc 0,1-0,2 cm, có từ 1-3 nhánh, cây giống khỏe mạnh, bộ rễ khỏe, bộ lá xanh không bị sâu bệnh, gãy dập

-

Phân hữu cơ vi sinh

Kg

4.000

-

Đạm nguyên chất (N)

Kg

140

-

Lân nguyên chất (P2O5)

Kg

120

-

Ka li nguyên chất (K2O)

Kg

80

2

Năm thứ hai

 

 

-

Phân hữu cơ vi sinh

Kg

4.000

-

Đạm nguyên chất

Kg

140

-

Lân nguyên chất

Kg

120

-

Kali nguyên chất

Kg

80

31. Sản xuất cây Mạch môn

STT

Loại vật tư

ĐVT

Định mức cho 01 ha

Tiêu chuẩn chất lượng giống

1

Năm thứ nhất

 

 

 

-

Giống

Cây

111.000

Hom giống có 1-2 nhánh, cao 15-20 cm, gốc dài 5-10 cm, không bị dập nát, đứt gốc, sâu bệnh hại

-

Phân hữu cơ vi sinh

Kg

4.000

-

Đạm nguyên chất (N)

Kg

40

-

Lân nguyên chất (P2O5)

Kg

120

-

Ka li nguyên chất (K2O)

Kg

100

2

Năm thứ hai

 

 

-

Phân hữu cơ vi sinh

Kg

3.000

-

Đạm nguyên chất (N)

Kg

40

-

Lân nguyên chất (P2O5)

Kg

120

-

Ka li nguyên chất (K2O)

Kg

100

3

Năm thứ ba

 

 

-

Phân hữu cơ vi sinh

Kg

3.000

-

Đạm nguyên chất (N)

Kg

40

-

Lân nguyên chất (P2O5)

Kg

120

-

Ka li nguyên chất (K2O)

Kg

100

32. Sản xuất cây Khôi nhung

STT

Loại vật tư

ĐVT

Định mức cho 01 ha

Tiêu chuẩn chất lượng giống

1

Năm thứ nhất

 

 

Cây giống có chiều cao > 30 cm, trên cây có > 4 lá thật và có bộ rễ khỏe mạnh. Cây con không bị sâu bệnh, không bị cụt ngọn.

-

Giống trồng mới

cây

10.000

-

Cây giống trồng dặm (5%)

cây

500

-

Phân hữu cơ vi sinh

Kg

2.000

-

Đạm nguyên chất (N)

Kg

100

-

Lân nguyên chất (P2O5)

Kg

90

-

Ka li nguyên chất (K2O)

Kg

120

-

Chế phẩm sinh học/Thuốc BVTV

1.000 đồng

1.000

2

Năm thứ 2, thứ 3 (lượng bón cho từng năm)

 

 

-

Phân hữu cơ vi sinh

Kg

2.400

-

Đạm nguyên chất (N)

Kg

100

-

Lân nguyên chất (P2O5)

Kg

90

-

Ka li nguyên chất (K2O)

Kg

120

-

Chế phẩm sinh học/Thuốc BVTV

1.000 đồng

1.000

33. Cây Khoai sâm (Hoàng Sin cô)

STT

Loại vật tư

ĐVT

Định mức cho 01 ha

Tiêu chuẩn chất lượng giống

-

Giống

Kg

600

Chọn củ giống khỏe, đồng đều, không bị nhiễm sâu bệnh, không dập nát, thối hỏng

-

Phân hữu cơ vi sinh

Kg

3.000

-

Phân Supe lân

Kg

500

-

NPK 15:5:25 (hoặc NPK 13:16:19)

Kg

500

-

Thuốc bảo vệ thực vật

1.000đ

1.500

34. Cây Dương Đề Nhăn

STT

Loại vật tư

ĐVT

Định mức cho 01 ha

Tiêu chuẩn chất lượng giống

-

Giống

cây

50.000

Cây có 1 lá kép màu xanh đến xanh đậm; chiều cao thân ≥ 8,0 cm; đường kính củ ≥ 0,7 cm; có từ 1-3 rễ chính trở lên, bộ rễ phát triển đều; ít bị sâu bệnh hại trên thân, rễ và củ.

-

Đạm nguyên chất (N)

kg

100

-

Lân nguyên chất (P2O5)

kg

50

-

Ka li nguyên chất (K2O)

kg

150

35. Cây riềng

STT

Loại vật tư

Đơn vị tính

Định mức cho 01 ha

Tiêu chuẩn chất lượng giống

1

Giống

 

 

 

-

Củ giống

kg

1.950

Củ bánh tẻ, đường kính 2-4 cm, có 1-2 mầm, mầm dài 3-5 cm; không dập nát, không thối, không sâu bệnh

2

Phân bón

 

 

-

Phân hữu cơ vi sinh

kg

2.000

-

Đạm nguyên chất (N)

kg

190

-

Lân nguyên chất (P2O5)

kg

120

-

Kali nguyên chất (K2O)

kg

190

 

PHỤ LỤC I.2

BỔ SUNG ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT, TIÊU CHUẨN GIỐNG CÂY TRỒNG TẠI PHỤ LỤC II KÈM THEO QUYẾT ĐỊNH SỐ 49/2024/QĐ-UBND ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TẠI QUYẾT ĐỊNH SỐ 78/2025/QĐ-UBND NGÀY 23/10/2025 CỦA UBND TỈNH LAI CHÂU
(Ban hành kèm theo Quyết định   /2026/QĐ-UBND ngày   tháng   năm 2026 của UBND tỉnh Lai Châu)

I. TRỒNG RỪNG THUẦN LOÀI

39. Trồng rừng Gù hương

STT

Loại vật tư

ĐVT

Định mức cho 01 ha

Tiêu chuẩn, chất lượng giống

1

Cây trồng mới

cây/ha

833 hoặc 1.100

- Có nguồn gốc rõ ràng, đảm bảo theo quy định.

+ Đối với nguồn giống cây hạt: Cây mẹ Gù hương được chọn lọc từ rừng tự nhiên, rừng trồng hoặc cây trồng phân tán. Cây mẹ sinh trưởng và phát triển tốt, tán cân đối, có đường kính ngang ngực tối thiểu 20cm, chiều cao dưới cành đạt tối thiểu 40% so với chiều cao vút ngọn. Cây chưa bị sâu bệnh hại.

+ Đối với nguồn giống cây hom: Hom được thu từ vườn vật liệu đã được trồng từ 01 năm trở lên; cây vật liệu cắt tạo hom phải có đường kính ≥ 1cm và chiều cao ≥ 1m.

- Tuổi cây: 06 - 08 tháng.

- Đường kính gốc (đường kính cổ rễ): Tối thiểu 0,4 cm đối với cây hạt và 0,5 cm đối với cây hom

- Chiều cao cây: Tối thiểu 40 cm.

- Cây khỏe, sinh trưởng tốt, không bị tổn thương cơ giới, không cụt ngọn, không bị sâu bệnh hại

2

Cây trồng dặm

% cây trồng mới

10

3

Phân bón

 

 

 

-

Năm 1 (bón lót)

kg/cây/năm

0,2 kg phân NPK + 1,0 kg phân hữu cơ vi sinh

 

-

Năm 2, năm 3 (bón thúc)

kg/cây/năm

0,2 kg phân NPK + 0,5 kg phân hữu cơ vi sinh

 

 

PHỤ LỤC I.3

SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ ĐỊNH MỨC KINH TẾ KỸ THUẬT, TIÊU CHUẨN CON GIỐNG VẬT NUÔI TẠI PHỤ LỤC III BAN HÀNH KÈM THEO QUYẾT ĐỊNH SỐ 49/2024/QĐ-UBND NGÀY 10/9/2024 CỦA UBND TỈNH LAI CHÂU
(Ban hành kèm theo Quyết định   /2026/QĐ-UBND ngày   tháng   năm 2026 của UBND tỉnh Lai Châu)

I. Gia súc

4. Vỗ béo trâu, bò

STT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Yêu cầu chất lượng

1

Thức ăn hỗn hợp (thời gian vỗ béo 90 ngày)

Kg/con

270

Hàm lượng Protein thô ≥ 16%

2

Thuốc tẩy nội KST

Liều/con

1

Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, được phép sản xuất, kinh doanh tại Việt Nam

3

Thuốc tẩy ngoại KST

Liều/con

1

4

Xử lý môi trường bằng chế phẩm sinh học

 

 

 

-

Nguyên liệu làm đệm lót

Kg/con

900

Từ phụ phẩm nông nghiệp: Rơm, trấu….

-

Chế phẩm vi sinh

Kg/con

0,75

Được phép sản xuất, kinh doanh, sử dụng theo quy định của pháp luật

9. Dê thịt

STT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Yêu cầu chất lượng

1

Giống

 

 

 

 

Dê giống

Kg/con

15

Giống được công nhận TBKT, công bố TCCS

2

Thức ăn hỗn hợp

Kg/con

45

Hàm lượng Protein thô ≥ 14-16%

3

Vắc xin: THT (1), Viêm ruột hoại tử (1), LMLM (1), Đậu (1)

Liều/con

4

Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, được phép sản xuất, kinh doanh tại Việt Nam

13. Hươu, Nai sinh sản

STT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Yêu cầu tiêu chuẩn, chất lượng

1

Giống:

 

 

- Con giống có nguồn gốc, lý lịch rõ ràng

- Giống đã được công bố tiêu chuẩn cơ sở

-

Hươu, Nai cái

Kg/con

25-35

Hươu, nai 15 - 18 tháng

-

Hươu, Nai đực

Kg/con

35-45

Hươu, nai 18 - 24 tháng

2

Thức ăn hỗn hợp cho hươu, nai:

 

 

 

-

Thức ăn hỗn hợp cho hươu, nai cái

Kg/con

30

Bổ sung 0,5 kg/con/ngày trong 60 ngày chửa cuối

-

Thức ăn hỗn hợp cho hươu, nai đực

Kg/con

48

Bổ sung 0,8 kg/con/ngày trong 60 ngày từ khi mua về.

3

Thuốc thú y, hóa chất sát trùng

Đồng/con

≤ 200.000

 

4

Vắc xin

Liều/con

2

Tụ huyết trùng

14. Hươu, Nai lấy nhung

STT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Yêu cầu tiêu chuẩn, chất lượng

1

Giống:

 

 

- Con giống có nguồn gốc, lý lịch rõ ràng

- Giống đã được công bố tiêu chuẩn cơ sở

-

Hươu, nai đực

Kg/con

30 - 35

10 - 12 tháng tuổi

2

Thức ăn tinh, hỗn hợp cho hươu, nai

Kg/con/ngày

0,5 - 1

 

3

Thuốc thú y, hóa chất sát trùng

Đồng/con

≤ 100.000

 

4

Vắc xin

Liều/con

2

Tụ huyết trùng

15. Lợn rừng sinh sản

STT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Yêu cầu tiêu chuẩn, chất lượng

1

Lợn giống

 

 

 

-

Lợn rừng đực

Kg/Con

35

Lợn rừng Thái Lan

-

Lợn cái bản địa

Kg/Con

22

1 con đực/25 con cái

2

Thức ăn hỗn hợp

Kg/Con

207

 

3

Vắc xin: (2) Dịch tả, (2) LMLM, (2) Tai Xanh, (2) Tụ Huyết trùng, (2) Phó

Liều/con

14

Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, được phép sản xuất, kinh doanh tại Việt Nam.

4

Dung dịch hoá chất sát trùng

Lít/con

40

Dung dịch pha loãng theo quy định

5

Thuốc tẩy ký sinh trùng

Liều/con

2

Được phép sản xuất, kinh doanh, sử dụng theo quy định của pháp luật.

6

Chế phẩm sinh học

Kg/con

0,2

Được phép sản xuất, kinh doanh, sử dụng theo quy định của pháp luật.

16. Lợn rừng thương phẩm

STT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Yêu cầu tiêu chuẩn, chất lượng

1

Lợn giống

Kg/Con

10-15

Ưu tiên các giống và tổ hợp lai được công nhận là TBKHKT

2

Thức ăn hỗn hợp

Kg/Con

171

 

3

Vắc xin: (2) Dịch tả, (2) LMLM, (2) Tai Xanh, (2) Tụ Huyết trùng, (2) Phó

Liều/con

14

Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, được phép sản xuất, kinh doanh tại Việt Nam.

4

Dung dịch hoá chất sát trùng

Lít/con

20

Dung dịch pha loãng theo hướng dẫn của nhà sản xuất

5

Thuốc tẩy ký sinh trùng

Liều/con

2

Được phép sản xuất, kinh doanh, sử dụng theo quy định của pháp luật

6

Chế phẩm sinh học

Kg/con

0,1

Được phép sản xuất, kinh doanh, sử dụng theo quy định của pháp luật.

II. GIA CẦM

7. Chim bồ câu

STT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Yêu cầu tiêu chuẩn, chất lượng

1

Giống

 

 

Giống bồ câu ngoại và bồ câu lai từ 03 tháng tuổi. Giống được công nhận TBKT, công bố TCCS.

2

Thức ăn hỗn hợp

Kg/con

10,8

Số lượng, chất lượng theo yêu cầu kỹ thuật của dự án, mô hình

3

Vắc -xin

Liều/con

1

Newcastle

4

Hoá chất sát trùng

Lít/con

2

Được phép sản xuất, kinh doanh, sử dụng theo quy định của pháp luật

5

Chế phẩm sinh học

Kg/con

0,03

8. Chim cút

STT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Yêu cầu tiêu chuẩn, chất lượng

1

Giống

 

 

Chim cút 01 ngày tuổi, giống được công nhận TBKT, công bố TCCS.

2

Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh

Kg/con

0,7

Số lượng, chất lượng theo yêu cầu kỹ thuật của dự án, mô hình

3

Vắc -xin

Liều/con

4

Newcastle

4

Hoá chất sát trùng

Lít/con

1

Dung dịch pha loãng theo hướng dẫn của nhà sản xuất.

5

Chế phẩm sinh học

Kg/con

0,01

Được phép sản xuất, kinh doanh, sử dụng theo quy định của pháp luật

III. VẬT NUÔI KHÁC

3. Dúi sinh sản

STT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Yêu cầu tiêu chuẩn, chất lượng

1

Giống

 

 

- Con giống có nguồn lý lịch rõ ràng

- Giống đã được công bố tiêu chuẩn cơ sở

-

Dúi má đào hậu bị (đực và cái)

Kg/con

≥ 2,5

 

-

Dúi mốc hậu bị (đực và cái)

Kg/con

≥ 1 kg

 

2

Thức ăn tinh hỗn hợp (bột ngô, cám gạo…)

Kg/con

5,1

 

3

Thuốc thú y, hóa chất sát trùng

Đồng/con

≤ 15.000

Được phép sản xuất, kinh doanh, sử dụng theo quy định của pháp luật

4. Dúi thương phẩm

STT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Yêu cầu tiêu chuẩn, chất lượng

1

Giống

Con

 

- Con giống có lý lịch rõ ràng

- Giống đã được công bố tiêu chuẩn cơ sở

-

Dúi má đào

Kg/con

0,6 - 0, 8

≥ 03 tháng tuổi

-

Dúi mốc

Kg/con

0,4 - 0, 6

≥ 03 tháng tuổi

2

Thức ăn hỗn hợp bổ sung

Kg/con

3,3

 

3

Thuốc thú y, hóa chất sát trùng

Đồng/con

≤ 15.000

Được phép sản xuất, kinh doanh, sử dụng theo quy định của pháp luật

5. Nhím sinh sản

STT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Yêu cầu tiêu chuẩn, chất lượng

1

Giống

 

 

- Con giống có lý lịch rõ ràng

- Giống đã được công bố tiêu chuẩn cơ sở

-

Nhím cái

Kg/con

8-10

≥ 08 tháng tuổi

-

Nhím đực

Kg/con

10-12

≥ 10 tháng tuổi

2

Thức ăn tinh, hỗn hợp

Kg/con

100

 

3

Thuốc tẩy ký sinh trùng

Liều/ con

2

 

4

Thuốc thú y, hóa chất sát trùng

Đồng/con

≤ 20.000

Được phép sản xuất, kinh doanh, sử dụng theo quy định của pháp luật

6. Nhím thương phẩm

STT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Yêu cầu tiêu chuẩn, chất lượng

1

Giống

 

 

≥ 03 tháng tuổi; có lý lịch rõ ràng; đã được công bố tiêu chuẩn cơ sở

2

Thức ăn tinh

Kg/con

100

 

3

Thuốc tẩy ký sinh trùng

Liều/ con

2

 

4

Thuốc thú y, hóa chất sát trùng

Đồng/con

≤ 20.000

 

7. Chồn hương thương phẩm

STT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Yêu cầu tiêu chuẩn, chất lượng

1

Giống

 

 

- Con giống có lý lịch rõ ràng

- Giống đã được công bố tiêu chuẩn cơ sở

2

Thức ăn

 

 

Số lượng, chất lượng thức ăn theo yêu cầu kỹ thuật của mô hình/dự án

-

Thức ăn tươi (cá, thịt các loại…)

Kg/con/ngày

0,2

 

-

Thức ăn hỗn hợp (bổ sung)

Kg/con/ngày

1

 

3

Vắc xin (Hội chứng viêm ruột tiêu chảy)

Liều/con

1

Được phép sản xuất, kinh doanh, sử dụng theo quy định của pháp luật.

4

Thuốc tẩy nội, ngoại ký sinh trùng

Liều/con

2

Được phép sản xuất, kinh doanh, sử dụng theo quy định của pháp luật.

5

Hóa chất sát trùng

Lít/con

2

 

6

Chế phẩm sinh học

Kg/con

0,5

Được phép sản xuất, kinh doanh, sử dụng theo quy định của pháp luật.

8. Chồn hương sinh sản

STT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Yêu cầu tiêu chuẩn, chất lượng

1

Giống

 

 

- Con giống có lý lịch rõ ràng

- Giống đã được công bố tiêu chuẩn cơ sở

2

Thức ăn

 

 

Số lượng, chất lượng thức ăn theo yêu cầu kỹ thuật của mô hình/dự án

-

Thức ăn tươi (cá, thịt các loại…)

Kg/con/ngày

0,5

 

-

Thức ăn hỗn hợp (bổ sung)

Kg/con/ngày

1,5

 

3

Vắc xin (Hội chứng viêm ruột tiêu chảy)

Liều/con

1

Được phép sản xuất, kinh doanh, sử dụng theo quy định của pháp luật.

4

Thuốc tẩy nội, ngoại ký sinh trùng

Liều/con

2

Được phép sản xuất, kinh doanh, sử dụng theo quy định của pháp luật.

5

Hóa chất sát trùng

Lít/con

2

 

6

Chế phẩm sinh học

Kg/con

0,5

Được phép sản xuất, kinh doanh, sử dụng theo quy định của pháp luật.

9. Nuôi Tằm

STT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Yêu cầu tiêu chuẩn, chất lượng

 

Trứng tằm ban đầu (MH nuôi tằm con tập trung) và Tằm con ban đầu (MH nuôi tằm

Vòng trứng/ha dâu

 

Giống được công nhận TBKT, công bố TCCS

1

Mô hình nuôi tằm con tập trung (tính cho 1 ha)

-

Nong/khay nuôi tằm

Cái

120

Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô mô hình/dự án

-

Máy thái dâu

Cái

1

-

Đũi tằm

Cái

10

-

Lò sưởi điện

Cái

1

-

Quạt bay hơi tăng ẩm

Cái

1

-

Bạt phủ lá dâu

M2

20

-

Thuốc sát trùng nhà dụng cụ

Lít

4

-

Thuốc xử lý mình tằm

Kg

6

-

Vôi bột

Kg

20

2

Mô hình nuôi tằm lớn (tính cho 1 ha)

-

Tằm con

Vòng/ha

120

 

-

Lá dâu

Kg/vòng

200

 

-

Né đôi

Né/vòng

2

Né gỗ, kích thước: 1m x 1m

-

Thuốc sát trùng nhà, dụng cụ

Lít

4

 

-

Thuốc xử lý mình tằm

Kg

6

 

-

Vôi bột

Kg

20

 

 

Từ khóa:
36/2026/QĐ-UBND Quyết định 36/2026/QĐ-UBND Quyết định số 36/2026/QĐ-UBND Quyết định 36/2026/QĐ-UBND của Tỉnh Lai Châu Quyết định số 36/2026/QĐ-UBND của Tỉnh Lai Châu Quyết định 36 2026 QĐ UBND của Tỉnh Lai Châu
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Bị hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đinh chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Bị quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bị bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Được đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Bị thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Được điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Được dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản hiện tại

Số hiệu 36/2026/QĐ-UBND
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Tỉnh Lai Châu
Ngày ban hành 22/05/2026
Người ký Hà Trọng Hải
Ngày hiệu lực 01/06/2026
Tình trạng Còn hiệu lực

Hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản gốc đang được cập nhật
Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

Tóm tắt văn bản

Số hiệu 36/2026/QĐ-UBND
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Tỉnh Lai Châu
Ngày ban hành 22/05/2026
Người ký Hà Trọng Hải
Ngày hiệu lực 01/06/2026
Tình trạng Còn hiệu lực
Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

Tin pháp luật

  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

Media Luật

  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

Mục lục

  • Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số nội dung tại các Phụ lục kèm theo Điều 3 Quyết định số 49/2024/QĐ-UBND được sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 78/2025/QĐ-UBND
  • Điều 2. Điều khoản thi hành
Dữ Liệu Pháp Luật

Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

Liên hệ hỗ trợ [email protected]

Tra cứu

  • Văn bản pháp luật
  • Bản án & Án lệ
  • Biểu mẫu
  • Tin văn bản
  • Chính sách mới

Công cụ tiện ích

  • Tính lương
  • Tính thuế TNCN
  • Tra cứu mã số thuế
  • Tra cứu mã ngành nghề
  • Xem tất cả công cụ

Về chúng tôi

  • Giới thiệu
  • Nền tảng Vi-Office
  • Sơ đồ website

Pháp lý rõ ràng,
công việc nhẹ nhàng

Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

© 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-Office Mã số thuế: 0109181523

Giới thiệu Sơ đồ website
văn bản pháp luật liên quan