Logo
  • Văn bản
    Công văn Nghị định Án lệ Bản án
  • Tin tức
    Tin văn bản Chính sách mới Tin pháp luật Kiến thức pháp luật Bản tin luật Media Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thể hot Tra cứu mã số thuế Tra cứu thuật ngữ pháp lý Tra cứu mã ngành nghề Giá xăng dầu hôm nay Tính lương Thuế TNCN người nước ngoài mới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thể hot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoài mới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệu Sơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ › Văn bản › Lĩnh vực khác › 315/QĐ-UBND

Quyết định 315/QĐ-UBND năm 2020 công bố danh mục 01 thủ tục hành chính mới trong lĩnh vực hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bến Tre

Đã sao chép thành công!
Số hiệu 315/QĐ-UBND
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Tỉnh Bến Tre
Ngày ban hành 20/02/2020
Người ký Cao Văn Trọng
Ngày hiệu lực 20/02/2020
Tình trạng Hết hiệu lực
Ngày ban hành: 20/02/2020 Tình trạng: Hết hiệu lực

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BẾN TRE
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 315/QĐ-UBND

Bến Tre, ngày 20 tháng 02 năm 2020

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC 01 THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH TRONG LĨNH VỰC HỖ TRỢ DOANH NGHIỆP NHỎ VÀ VỪA THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ TỈNH BẾN TRE

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẾN TRE

Căn cứ Luật tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Nghị quyết số 23/2019/NQ-HĐND ngày 06 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bến Tre về việc ban hành Quy định một số chính sách hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa tỉnh Bến Tre giai đoạn 2020-2025;

Xét đề nghị của Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư tại Tờ trình số 245/TTr-SKHĐT ngày 13 tháng 02 năm 2020,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục 01 thủ tục hành chính mới ban hành trong lĩnh vực hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bến Tre.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Sở Kế hoạch và Đầu tư điều chỉnh, bổ sung 01 thủ tục hành chính này vào quy trình nội bộ trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành./.

 


N
ơ
i nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ Kế hoạch và Đầu tư;
- Cục Kiểm soát TTHC - Văn phòng Chính phủ;
- Chủ tịch, các PCT.UBND tỉnh;
- Các PCVP UBND tỉnh;
- Sở kế hoạch và Đầu tư (kèm hồ sơ);
- Phòng KSTT, (kèm hồ sơ), KT, TTPVHCC;
- Cổng Thông tin điện tử tỉnh;
- Lưu: VT.

CHỦ TỊCH




Cao Văn Trọng

 

DANH MỤC

THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC HỖ TRỢ DOANH NGHIỆP NHỎ VÀ VỪA TỈNH BẾN TRE GIAI ĐOẠN 2020 - 2025 THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ TỈNH BẾN TRE
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 315/QĐ-UBND ngày 20 tháng 02 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre)

PHẦN I: DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH

Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bến Tre

Số TT

Tên thủ tục hành chính

Thời hạn giải quyết

Địa điểm thực hiện

Phí, lệ phí

Căn cứ pháp lý

Lĩnh vực: Hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa

 

Chính sách hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa tỉnh Bến Tre

Trong thời hạn 14 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ. Đối với trường hợp phức tạp cần thẩm tra, xác minh thêm thì thời hạn giải quyết không quá 20 ngày làm việc

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Bến Tre (Số 03, Đại lộ Đồng Khởi, Phường 3, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre)

Không

- Nghị định số 39/2018/NĐ-CP ngày 11 tháng 3 năm 2018 của Chính phủ về việc quy định chi tiết một số điều của Luật hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa.

- Nghị quyết số 23/2019/NQ-HĐND ngày 06 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bến Tre về việc ban hành Quy định một số chính sách hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa tỉnh Bến Tre giai đoạn 2020-2025.

PHẦN II

NỘI DUNG THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ TỈNH BẾN TRE

Lĩnh vực: Hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa

Thủ tục: Chính sách hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa tỉnh Bến Tre

- Trình tự thực hiện: Tổ chức, cá nhân nộp 01 bộ hồ sơ trực tiếp hoặc qua đường bưu điện đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Bến Tre. Thời gian tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả: Sáng từ 07 giờ đến 11 giờ, chiều từ 13 giờ đến 17 giờ từ thứ hai đến thứ sáu hàng tuần (trừ ngày lễ, tết).

- Cách thức thực hiện:

+ Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua đường bưu điện tại Bộ phận Một cửa Sở Kế hoạch và Đầu tư tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (Số 03, Đại lộ Đồng Khởi, phường 3, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre).

+ Khi nhận hồ sơ, Bộ phận Một cửa Sở Kế hoạch và Đầu tư viết giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả trao cho người nộp.

+ Bộ phận Một cửa Sở Kế hoạch và Đầu tư chuyển hồ sơ đến các cơ quan có liên quan: Sở Kế hoạch và Đầu tư, Sở Khoa học Công nghệ và Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn để xử lý hồ sơ theo quy định.

Khi tiếp nhận hồ sơ, trong thời hạn tối đa 14 (mười bốn) ngày làm việc (hoặc tối đa 20 (hai mươi) ngày làm việc đối với trường hợp phức tạp cần thẩm tra, xác minh thêm), các Sở Kế hoạch và Đầu tư, Sở Khoa học Công nghệ và Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn nhận hồ sơ, chuyển bộ phận chuyên môn xem xét, thẩm định trình lãnh đạo ký phê duyệt, sao đó gửi trả kết quả cho Bộ phận Một cửa Sở Kế hoạch và Đầu tư tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để trả kết quả cho người nộp hồ sơ (cá nhân/doanh nghiệp).

+ Trường hợp hồ sơ hợp lệ, cá nhân/doanh nghiệp sẽ nhận văn bản chấp thuận hỗ trợ cho doanh nghiệp nhỏ và vừa (DNNVV).

+ Nếu từ chối hỗ trợ sẽ thông báo bằng văn bản gửi cho cá nhân/doanh nghiệp để biết.

- Thành phần hồ sơ:

+ Tờ khai xác định doanh nghiệp siêu nhỏ, doanh nghiệp nhỏ, doanh nghiệp vừa theo mẫu quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định 39/2018/NĐ-CP ngày 11 tháng 3 năm 2018 của Chính phủ về việc quy định chi tiết một số điều của Luật hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa;

+ Giấy đề nghị được hỗ trợ chính sách hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa (Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị quyết số 23/2019/NQ-HĐND ngày 06 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bến Tre);

+ Bản sao Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp;

+ Hóa đơn, chứng từ hợp pháp liên quan và biên bản nghiệm thu hoàn thành.

- Số lượng hồ sơ: 01 bộ;

- Thời hạn giải quyết: Trong thời hạn 14 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ. Đối với trường hợp phức tạp cần thẩm tra, xác minh thêm thì thời hạn giải quyết không quá 20 ngày làm việc;

- Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Cá nhân, tổ chức;

- Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bến Tre; (đơn vị đầu mối được Ủy ban nhân dân tỉnh giao nhiệm vụ hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa tại địa phương);

- Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Văn bản chấp thuận/từ chối hỗ trợ của các Sở Kế hoạch và Đầu tư, Sở Khoa học Công nghệ và Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn theo đề nghị của cá nhân/doanh nghiệp;

- Lệ phí: Không;

- Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:

+ Giấy đề nghị hưởng chính sách hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa trên địa bàn tỉnh Bến Tre tại Nghị quyết số 23/2019/NQ-HĐND ngày 06 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bến Tre.

- Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính:

1. Đối với hỗ trợ mặt bằng sản xuất, kinh doanh

+ Doanh nghiệp nhỏ và vừa được hỗ trợ mặt bằng sản xuất khi đáp ứng đầy đủ các điều kiện sau:

+ Là doanh nghiệp nhỏ và vừa thành lập mới trên địa bàn tỉnh Bến Tre (không bao gồm doanh nghiệp nhỏ và vừa có vốn đầu tư nước ngoài; doanh nghiệp nhỏ và vừa có vốn nhà nước); thời gian hoạt động không quá 03 năm (kể từ ngày được cấp giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp).

+ Được cấp Quyết định chủ trương đầu tư hoặc Giấy chứng nhận đầu tư theo quy định.

+ Có dự án phù hợp với lĩnh vực, ngành nghề thu hút đầu tư vào khu, cụm công nghiệp.

+ Triển khai thực hiện dự án đúng tiến độ.

2. Đối với hỗ trợ khởi nghiệp sáng tạo

Doanh nghiệp nhỏ và vừa khởi nghiệp sáng tạo được hỗ trợ khi đáp ứng đầy đủ các điều kiện theo Điều 20 Nghị định số 39/2018/NĐ-CP ngày 11 tháng 3 năm 2018 của Chính phủ về việc quy định chi tiết một số điều của Luật Hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa.

3. Đối với hỗ trợ doanh nghiệp tham gia cụm liên kết ngành, chuỗi giá trị

Doanh nghiệp nhỏ và vừa tham gia cụm liên kết ngành, chuỗi giá trị được hỗ trợ khi đáp ứng đầy đủ các điều kiện theo Điều 23 Nghị định số 39/2018/NĐ-CP ngày 11 tháng 3 năm 2018 của Chính phủ về việc quy định chi tiết một số điều của Luật Hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa. Riêng các hỗ trợ đổi mới công nghệ, sở hữu trí tuệ sẽ được thực hiện theo quy chế của Quỹ Phát triển khoa học và Công nghệ tỉnh Bến Tre.

- Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:

+ Nghị quyết số 23/2019/NQ-HĐND ngày 06 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bến Tre về việc ban hành Quy định một số chính sách hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa tỉnh Bến Tre giai đoạn 2020-2025.

+ Nghị định số 39/2018/NĐ-CP ngày 11 tháng 3 năm 2018 của Chính phủ về việc quy định chi tiết một số điều của Luật hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa.

 

PHỤ LỤC

TỜ KHAI XÁC ĐỊNH DOANH NGHIỆP SIÊU NHỎ, DOANH NGHIỆP NHỎ, DOANH NGHIỆP VỪA
(Kèm theo Nghị định số 39/2018/NĐ-CP ngày 11 tháng 3 năm 2018 của Chính phủ)

1. Thông tin chung về doanh nghiệp:

Tên doanh nghiệp:................................................................................................

Mã số doanh nghiệp/Mã số thuế: ..........................................................................

Loại hình doanh nghiệp: .......................................................................................

Địa chỉ trụ sở chính: .............................................................................................

Quận/huyện:……………………………. tỉnh/thành phố:..............................................

Điện thoại:……………………… Fax:……………………. Email: .................................

2. Thông tin về tiêu chí xác định quy mô doanh nghiệp:

Lĩnh vực sản xuất, kinh doanh chính: .....................................................................

Số lao động tham gia bảo hiểm xã hội bình quân năm: ..........................................

Tổng nguồn vốn: ..................................................................................................

Tổng doanh thu năm trước liền kề:.........................................................................

3. Doanh nghiệp tự xác định thuộc quy mô (tích X vào ô tương ứng):

□ Doanh nghiệp siêu nhỏ

□ Doanh nghiệp nhỏ

□ Doanh nghiệp vừa

Tôi cam đoan thông tin kê khai trên là đúng và chịu trách nhiệm hoàn toàn trước pháp luật về việc kê khai trên./.

 

 

………ngày ....tháng,...năm....
ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP DOANH NGHIỆP
(Ký, ghi rõ họ tên; chức vụ và đóng dấu)

 

GIẤY ĐỀ NGHỊ HƯỞNG CHÍNH SÁCH HỖ TRỢ DOANH NGHIỆP NHỎ VÀ VỪA TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BẾN TRE
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 23/2019/NQ-HĐND ngày 06 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bến Tre)

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

GIẤY ĐỀ NGHỊ
HƯỞNG CHÍNH SÁCH HỖ TRỢ DOANH NGHIỆP NHỎ VÀ VỪA TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BẾN TRE

Kính gửi:…………………………………………………………………….

Tên doanh nghiệp đề nghị:....................................................................................

Loại hình doanh nghiệp: .......................................................................................

Giấy chứng nhận Đăng ký kinh doanh/Giấy chứng nhận Đăng ký doanh nghiệp số:………..……..; do……………………………….. cấp ngày…... tháng…..năm………..

Địa chỉ trụ sở chính: .............................................................................................

Điện thoại:……………………………. Fax: ..............................................................

Đề nghị được hưởng chính sách hỗ trợ doanh nghiệp như sau:

1. Hỗ trợ thành lập doanh nghiệp: ........................................................................

...........................................................................................................................

2. Hỗ trợ tài chính tín dụng:...................................................................................

...........................................................................................................................

3. Hỗ trợ kết nối, mở rộng thị trường, xúc tiến thương mại:....................................

4. Hỗ trợ về nguồn nhân lực: ...............................................................................

5. Hỗ trợ thực hiện đổi mới sáng tạo:....................................................................

Doanh nghiệp cam kết:

- Về tính chính xác của những thông tin trên đây;

- Chấp hành nghiêm các quy định của pháp luật Việt Nam.

 


Hồ sơ kèm theo:
..
..

…………...ngày……tháng…….năm………..
ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP DOANH NGHIỆP
(Ký, ghi rõ họ tên, chức vụ và đóng dấu)

 

 

Từ khóa:
315/QĐ-UBND Quyết định 315/QĐ-UBND Quyết định số 315/QĐ-UBND Quyết định 315/QĐ-UBND của Tỉnh Bến Tre Quyết định số 315/QĐ-UBND của Tỉnh Bến Tre Quyết định 315 QĐ UBND của Tỉnh Bến Tre
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Bị hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đinh chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Bị quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bị bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Được đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Bị thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Được điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Được dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản hiện tại

Số hiệu 315/QĐ-UBND
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Tỉnh Bến Tre
Ngày ban hành 20/02/2020
Người ký Cao Văn Trọng
Ngày hiệu lực 20/02/2020
Tình trạng Hết hiệu lực

Hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản gốc đang được cập nhật
Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

Tóm tắt văn bản

Số hiệu 315/QĐ-UBND
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Tỉnh Bến Tre
Ngày ban hành 20/02/2020
Người ký Cao Văn Trọng
Ngày hiệu lực 20/02/2020
Tình trạng Hết hiệu lực
Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

Tin pháp luật

  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

Media Luật

  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

Mục lục

Dữ Liệu Pháp Luật

Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

Liên hệ hỗ trợ [email protected]

Tra cứu

  • Văn bản pháp luật
  • Bản án & Án lệ
  • Biểu mẫu
  • Tin văn bản
  • Chính sách mới

Công cụ tiện ích

  • Tính lương
  • Tính thuế TNCN
  • Tra cứu mã số thuế
  • Tra cứu mã ngành nghề
  • Xem tất cả công cụ

Về chúng tôi

  • Giới thiệu
  • Nền tảng Vi-Office
  • Sơ đồ website

Pháp lý rõ ràng,
công việc nhẹ nhàng

Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

© 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-Office Mã số thuế: 0109181523

Giới thiệu Sơ đồ website
văn bản pháp luật liên quan