Logo
  • Văn bản
    Công văn Nghị định Án lệ Bản án
  • Tin tức
    Tin văn bản Chính sách mới Tin pháp luật Kiến thức pháp luật Bản tin luật Media Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thể hot Tra cứu mã số thuế Tra cứu thuật ngữ pháp lý Tra cứu mã ngành nghề Giá xăng dầu hôm nay Tính lương Thuế TNCN người nước ngoài mới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thể hot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoài mới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệu Sơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ › Văn bản › Lĩnh vực khác › 2633/QĐ-UBND

Quyết định 2633/QĐ-UBND năm 2019 công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; bị bãi bỏ trong lĩnh vực thành lập và hoạt động của hợp tác xã thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp huyện tỉnh Thanh Hóa

Đã sao chép thành công!
Số hiệu 2633/QĐ-UBND
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Tỉnh Thanh Hóa
Ngày ban hành 02/07/2019
Người ký Lê Thị Thìn
Ngày hiệu lực 02/07/2019
Tình trạng Hết hiệu lực
Ngày ban hành: 02/07/2019 Tình trạng: Hết hiệu lực

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH THANH HÓA
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 2633/QĐ-UBND

Thanh Hóa, ngày 02 tháng 7 năm 2019

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG; BỊ BÃI BỎ TRONG LĨNH VỰC THÀNH LẬP VÀ HOẠT ĐỘNG CỦA HỢP TÁC XÃ THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA UBND CẤP HUYỆN TỈNH THANH HÓA

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THANH HÓA

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 08/7/2017 của Chính phủ liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Quyết định số 654/QĐ-BKHĐT ngày 08/5/2019 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư công bố danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung, hủy bỏ trong lĩnh vực thành lập và hoạt động của liên hiệp hợp tác xã và hợp tác xã thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Kế hoạch và Đầu tư;

Xét đề nghị của Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư tại Tờ trình số 3488/TTr-SKHĐT ngày 14/6/2019 và Báo cáo thẩm tra số 671/BC-VP ngày 27/6/2019 của Văn phòng UBND tỉnh,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục 16 thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung (giữ nguyên số hồ sơ trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về TTHC) và 03 thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực thành lập và hoạt động của hợp tác xã thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND cấp huyện tỉnh Thanh Hóa đã được công bố tại Phần I Quyết định số 950/QĐ-UBND ngày 19/3/2018 của Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa (có Danh mục kèm theo).

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố và Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 2 Quyết định;
- Cục Kiểm soát TTHC-VPCP (bản điện tử);
- Chủ tịch
UBND tỉnh (để báo cáo);
- Trung tâm Phục vụ h
ành chính công tỉnh;
- Cổng th
ông tin điện tử tỉnh (để đăng tải);
- Lưu: VT, KSTTHCNC.

KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Lê Thị Thìn

 

DANH MỤC

THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG; BỊ BÃI BỎ TRONG LĨNH VỰC THÀNH LẬP VÀ HOẠT ĐỘNG CỦA HỢP TÁC XÃ THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA UBND CẤP HUYỆN TỈNH THANH HÓA
(Ban hành kèm theo Quyết định số 2633/QĐ-UBND ngày 02/7/2019 của Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa)

1. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG (được giữ nguyên số hồ sơ trên cơ sở dữ liệu quốc gia về TTHC)

TT

Tên thủ tục hành chính (số hồ sơ của TTHC trên cơ sở dữ liệu quốc gia)

Thời hạn giải quyết

Địa điểm thực hiện

Phí, lệ phí (nếu có)

Căn cứ pháp lý

Nội dung được sửa đổi, bổ sung

1.

Đăng ký thành lập hợp tác xã (BKH-THA-271961

Trong thời hạn 03 ngày làm việc, kể từ khi nhận hồ sơ hợp lệ

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả thuộc Văn phòng HĐND và UBND cấp huyện, tỉnh Thanh Hóa hoặc qua mạng điện tử trong trường hợp Hệ thống thông tin quốc gia về đăng ký hợp tác xã được phát triển: https://dangkyhtx.dkkd.gov.vn

Lệ phí: 100.000 đồng/lần cấp

- Luật Hợp tác xã ngày 20/11/2012;

- Nghị định số 193/2013/NĐ-CP ngày 21/11/2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Hợp tác xã;

- Thông tư số 03/2014/TT-BKHĐT ngày 26/5/2014 Bộ Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn về đăng ký hợp tác xã và chế độ báo cáo tình hình hoạt động của hợp tác xã;

- Thông tư số 07/2019/TT-BKHĐT ngày 08/4/2019 Bộ Kế hoạch và Đầu tư sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 03/2014/TT-BKHĐT ngày 26/05/2014 Bộ Kế hoạch và Đầu tư;

- Quyết định số 4767/2016/QĐ-UBND ngày 09/12/2016 của UBND tỉnh Thanh Hóa về việc ban hành mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng các khoản phí, lệ phí thuộc thẩm quyền của Hội đồng nhân dân tỉnh, áp dụng trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa; Quyết định số 2850/2017/QĐ-UBND ngày 07/8/2017 của UBND tỉnh Thanh Hóa sửa đổi, bổ sung Quyết định số 4764/2016/QĐ-UBND ngày 09/12/2016 của UBND tỉnh về việc ban hành quy định mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng các khoản phí, lệ phí thuộc thẩm quyền của Hội đồng nhân dân tỉnh, áp dụng trên địa bàn tỉnh

- Tên TTHC

- Trình tự thực hiện

- Cách thức thực hiện

- Thành phần hồ sơ

- Thời hạn giải quyết

- Yêu cầu, điều kiện

- Mẫu đơn

- Căn cứ pháp lý

2.

Đăng ký thành lập chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã (BKH-THA-271962)

Trong thời hạn 03 ngày làm việc, kể từ khi nhận hồ sơ hợp lệ

Không quy định

- Trình tự thực hiện

- Cách thức thực hiện

- Thành phần hồ sơ

- Thời hạn giải quyết

- Mẫu đơn; CCPL

3.

Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hợp tác xã (BKH-THA-271963)

Trong thời hạn 03 ngày làm việc, kể từ khi nhận hồ sơ hợp lệ

Lệ phí: 10.000 đồng/lần cấp

- Tên TTHC

- Trình tự thực hiện

- Cách thức thực hiện

- Thành phần hồ sơ

- Thời hạn giải quyết

- Mẫu đơn

- Căn cứ pháp lý

4.

Đăng ký khi hợp tác xã chia (BKH-THA-271964)

Trong thời hạn 03 ngày làm việc, kể từ khi nhận hồ sơ hợp lệ

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả thuộc Văn phòng HĐND và UBND cấp huyện, tỉnh Thanh Hóa hoặc qua mạng điện tử trong trường hợp Hệ thống thông tin quốc gia về đăng ký hợp tác xã được phát triển: https://dangkyhtx.dkkd.gov.vn

Lệ phí: 100.000 đồng/lần cấp

- Trình tự thực hiện

- Cách thức thực hiện

- Thành phần hồ sơ

- Thời hạn giải quyết

- Mẫu đơn

- Yêu cầu, điều kiện

- Căn cứ pháp lý

5.

Đăng ký khi hợp tác xã tách (BKH-THA-271965)

Trong thời hạn 03 ngày làm việc, kể từ khi nhận hồ sơ hợp lệ

Lệ phí: 100.000 đồng/lần cấp

- Trình tự thực hiện

- Cách thức thực hiện

- Thành phần hồ sơ

- Thời hạn giải quyết

- Mẫu đơn

- Yêu cầu, điều kiện

- Căn cứ pháp lý

6.

Đăng ký khi hợp tác xã hợp nhất (BKH-THA-271966)

Trong thời hạn 03 ngày làm việc, kể từ khi nhận hồ sơ hợp lệ

Lệ phí: 100.000 đồng/lần cấp

- Trình tự thực hiện

- Cách thức thực hiện

- Thành phần hồ sơ

- Thời hạn giải quyết

- Mẫu đơn

- Căn cứ pháp lý

7.

Đăng ký khi hợp tác xã sáp nhập (BKH-THA-271967)

Trong thời hạn 03 ngày làm việc, kể từ khi nhận hồ sơ hợp lệ

Lệ phí: 10.000 đồng/lần cấp

- Trình tự thực hiện

- Cách thức thực hiện

- Thành phần hồ sơ

- Thời hạn giải quyết

- Mẫu đơn

- Căn cứ pháp lý

8.

Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã, giấy chứng nhận đăng ký chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm khi doanh của hợp tác xã (trong trường hợp bị mất hoặc bị hư hỏng) (BKH-THA-271968)

Trong thời hạn 03 ngày làm việc, kể từ khi nhận hồ sơ hợp lệ

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả thuộc Văn phòng HĐND và UBND cấp huyện, tỉnh Thanh Hóa hoặc qua mạng điện tử trong trường hợp Hệ thống thông tin quốc gia về đăng ký hợp tác xã được phát triển: https://dangkyhtx.dkkd.gov.vn

Không quy định

- Luật Hợp tác xã ngày 20/11/2012;

- Nghị định số 193/2013/NĐ-CP ngày 21/11/2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Hợp tác xã;

- Thông tư số 03/2014/TT-BKHĐT ngày 26/05/2014 Bộ Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn về đăng ký hợp tác xã và chế độ báo cáo tình hình hoạt động của hợp tác xã;

- Thông tư số 07/2019/TT-BKHĐT ngày 08/4/2019 Bộ Kế hoạch và Đầu tư sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 03/2014/TT-BKHĐT ngày 26/05/2014 Bộ Kế hoạch và Đầu tư;

- Quyết định số 4764/2016/QĐ-UBND ngày 09/12/2016 của UBND tỉnh Thanh Hóa về việc ban hành mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng các khoản phí, lệ phí thuộc thẩm quyền của Hội đồng nhân dân tỉnh, áp dụng trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa; Quyết định số 2850/2017/QĐ-UBND ngày 07/8/2017 của UBND tỉnh Thanh Hóa sửa đổi, bổ sung Quyết định số 4764/2016/QĐ-UBND ngày 09/12/2016 của UBND tỉnh về việc ban hành quy định mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng các khoản phí, lệ phí thuộc thẩm quyền của Hội đồng nhân dân tỉnh, áp dụng trên địa bàn tỉnh

- Tên TTHC

- Trình tự thực hiện

- Cách thức thực hiện

- Thành phần hồ sơ

- Thời hạn giải quyết

- Kết quả giải quyết

- Mẫu đơn

- Căn cứ pháp lý (Gộp 04 TTHC cấp lại thành 01 TTHC)

9.

Giải thể tự nguyện hợp tác xã (BKH-THA-271972)

Trong thời hạn 03 ngày làm việc, kể từ khi nhận hồ sơ hợp lệ

Không quy định

- Tên TTHC

- Trình tự thực hiện

- Cách thức thực hiện

- Thời hạn giải quyết

- Mẫu đơn

- Căn cứ pháp lý

10.

Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã (BKH-THA-271973)

Trong thời hạn 03 ngày làm việc, kể từ khi nhận hồ sơ hợp lệ

Không quy định

- Trình tự thực hiện

- Cách thức thực hiện

- Thành phần hồ sơ

- Thời hạn giải quyết

- Mẫu đơn

- Căn cứ pháp lý

11.

Thông báo thay đổi nội dung đăng ký hợp tác xã (BKH-THA-271974)

Trong thời hạn 03 ngày làm việc, kể từ khi nhận hồ sơ hợp lệ

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả thuộc Văn phòng HĐND và UBND cấp huyện, tỉnh Thanh Hóa hoặc qua mạng điện tử trong trường hợp Hệ thống thông tin quốc gia về đăng ký hợp tác xã được phát triển: https://dangkyhtx.dkkd.gov.vn

Không quy định

- Trình tự thực hiện

- Cách thức thực hiện

- Thành phần hồ sơ

- Thời hạn giải quyết

- Mẫu đơn

- Căn cứ pháp lý

12.

Thông báo về việc góp vốn, mua cổ phần, thành lập doanh nghiệp của hợp tác xã (BKH-THA-271975)

Trong thời hạn 03 ngày làm việc, kể từ khi nhận hồ sơ hợp lệ

Không quy định

- Trình tự thực hiện

- Cách thức thực hiện

- Thành phần hồ sơ

- Thời hạn giải quyết

- Mẫu đơn

- Căn cứ pháp lý

13.

Tạm ngừng hoạt động của hợp tác xã, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của liên hiệp hợp tác xã (BKH-THA-271976)

Trong thời hạn 03 ngày làm việc, kể từ khi nhận hồ sơ hợp lệ

Không quy định

- Luật Hợp tác xã ngày 20/11/2012;

- Nghị định số 193/2013/NĐ-CP ngày 21/11/2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Hợp tác xã;

- Thông tư số 03/2014/TT-BKHĐT ngày 26/05/2014 Bộ Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn về đăng ký hợp tác xã và chế độ báo cáo tình hình hoạt động của hợp tác xã;

- Thông tư số 07/2019/TT-BKHĐT ngày 08/44/2019 Bộ Kế hoạch và Đầu tư sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 03/2014/TT-BKHĐT ngày 26/05/2014 Bộ KHĐT;

- Quyết định số 4764/2016/QĐ-UBND ngày 09/12/2016 của UBND tinh Thanh Hóa về việc ban hành mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng các khoản phí, lệ phí thuộc thẩm quyền của Hội đồng nhân dân tỉnh, áp dụng trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa; Quyết định số 2850/2017/QĐ-UBND ngày 07/8/2017 của UBND tỉnh Thanh hóa sửa đổi, bổ sung Quyết định số 4764/2016/QĐ-UBND ngày 09/12/2016 của UBND tỉnh về việc ban hành quy định mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng các khoản phí, lệ phí thuộc thẩm quyền HĐND tỉnh, áp dụng trên địa bàn tỉnh

- Trình tự thực hiện

- Cách thức thực hiện

- Thành phần hồ sơ

- Thời hạn giải quyết

- Mẫu đơn

- Căn cứ pháp lý

14.

Chấm dứt hoạt động của chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của (BKH-THA-271977)

Trong thời hạn 03 ngày làm việc, kể từ khi nhận hồ sơ hợp lệ

Không quy định

- Trình tự thực hiện

- Cách thức thực hiện

- Thành phần hồ sơ

- Thời hạn giải quyết

- Mẫu đơn

- Căn cứ pháp lý

15.

Cấp đổi giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã (BKH-THA-271978)

Trong thời hạn 03 ngày làm việc, kể từ khi nhận hồ sơ hợp lệ

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả thuộc Văn phòng HĐND và UBND cấp huyện, tỉnh Thanh Hóa hoặc qua mạng điện tử trong trường hợp Hệ thống thông tin quốc gia về đăng ký hợp tác xã được phát triển: https://dangkyhtx.dkkd.gov.vn

Không quy định

- Trình tự thực hiện

- Thành phần hồ sơ

- Cơ quan giải quyết

- Căn cứ pháp lý

16.

Thay đổi cơ quan đăng ký hợp tác xã (BKH-THA-271979)

Trong thời hạn 03 ngày làm việc, kể từ khi nhận hồ sơ hợp lệ

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả thuộc Văn phòng HĐND và UBND cấp huyện, tỉnh Thanh Hóa

Không quy định

- Trình tự thực hiện

- Thành phần hồ sơ

- Cơ quan giải quyết

- Căn cứ pháp lý

2. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ TRÊN CƠ SỞ DỮ LIỆU QUỐC GIA VỀ TTHC

STT

Số hồ sơ TTHC

Tên thủ tục hành chính

Tên Văn bản QPPL quy định việc bãi bỏ thủ tục hành chính

1.

BKH-THA-271969

Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký chi nhánh, văn phòng đại diện hợp tác xã (khi bị mất)

Bãi bỏ theo Quyết định số 654/QĐ-BKHĐT ngày 08/5/2019 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư (do công bố gộp 4 TTHC vào 1 TTHC, đổi tên TTHC và dùng lại Mã: BKH-THA-271968)

2.

BKH-THA-271970

Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã (khi bị hư hỏng)

3.

BKH-THA-271971

Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký chi nhánh, văn phòng đại diện hợp tác xã (khi bị hư hỏng)

 

Từ khóa:
2633/QĐ-UBND Quyết định 2633/QĐ-UBND Quyết định số 2633/QĐ-UBND Quyết định 2633/QĐ-UBND của Tỉnh Thanh Hóa Quyết định số 2633/QĐ-UBND của Tỉnh Thanh Hóa Quyết định 2633 QĐ UBND của Tỉnh Thanh Hóa
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Bị hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đinh chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Bị quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bị bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Được đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Bị thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Được điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Được dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản hiện tại

Số hiệu 2633/QĐ-UBND
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Tỉnh Thanh Hóa
Ngày ban hành 02/07/2019
Người ký Lê Thị Thìn
Ngày hiệu lực 02/07/2019
Tình trạng Hết hiệu lực

Hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản gốc đang được cập nhật
Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

Tóm tắt văn bản

Số hiệu 2633/QĐ-UBND
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Tỉnh Thanh Hóa
Ngày ban hành 02/07/2019
Người ký Lê Thị Thìn
Ngày hiệu lực 02/07/2019
Tình trạng Hết hiệu lực
Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

Tin pháp luật

  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

Media Luật

  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

Mục lục

Dữ Liệu Pháp Luật

Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

Liên hệ hỗ trợ [email protected]

Tra cứu

  • Văn bản pháp luật
  • Bản án & Án lệ
  • Biểu mẫu
  • Tin văn bản
  • Chính sách mới

Công cụ tiện ích

  • Tính lương
  • Tính thuế TNCN
  • Tra cứu mã số thuế
  • Tra cứu mã ngành nghề
  • Xem tất cả công cụ

Về chúng tôi

  • Giới thiệu
  • Nền tảng Vi-Office
  • Sơ đồ website

Pháp lý rõ ràng,
công việc nhẹ nhàng

Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

© 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-Office Mã số thuế: 0109181523

Giới thiệu Sơ đồ website
văn bản pháp luật liên quan