Logo
  • Văn bản
    Công văn Nghị định Án lệ Bản án
  • Tin tức
    Tin văn bản Chính sách mới Tin pháp luật Kiến thức pháp luật Bản tin luật Media Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thể hot Tra cứu mã số thuế Tra cứu thuật ngữ pháp lý Tra cứu mã ngành nghề Giá xăng dầu hôm nay Tính lương Thuế TNCN người nước ngoài mới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thể hot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoài mới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệu Sơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ › Văn bản › Lĩnh vực khác › 1704/QĐ-UB

Quyết định 1704/QĐ-UB năm 2005 điều chỉnh giá bán lẻ các mặt hàng chính sách phục vụ đồng bào miền núi được Nhà nước trợ giá, trợ cước vận chuyển do tỉnh Thừa Thiên Huế ban hành

Đã sao chép thành công!
Số hiệu 1704/QĐ-UB
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Tỉnh Thừa Thiên Huế
Ngày ban hành 25/05/2005
Người ký Nguyễn Ngọc Thiện
Ngày hiệu lực 25/05/2005
Tình trạng Hết hiệu lực
Ngày ban hành: 25/05/2005 Tình trạng: Hết hiệu lực

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH THỪA THIÊN HUẾ
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 1704/QĐ-UBND

Huế, ngày 25 tháng 5 năm 2005

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC ĐIỀU CHỈNH GIÁ BÁN LẺ CÁC MẶT HÀNG CHÍNH SÁCH PHỤC VỤ ĐỒNG BÀO MIỀN NÚI ĐƯỢC NHÀ NƯỚC TRỢ GIÁ, TRỢ CƯỚC VẬN CHUYỂN.

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THỪA THIÊN HUẾ

- Căn cứ Luật tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

- Căn cứ Nghị định số 20/1998/NĐ-CP ngày 31/3/1998 của Chính phủ về phát triển thương mại miền núi, hải đảo và vùng đồng bào dân tộc;

-Căn cứ Thông tư số 06/1998/TT/BVGCP ngày 22/8/1998 của Ban Vật giá Chính phủ hướng dẫn nguyên tắc xác định mức giá bán lẻ các mặt hàng phục vụ chính sách miền núi hải đảo và vùng đồng bào dân tộc;

- Căn cứ Thông tư Liên tịch số 07/2002/TTLT/BTM-UBDTMN-BTC-BKHĐT ngày 12/8/2002 hướng dẫn thi hành Nghị định số 20/1998/NĐ-CP ngày 31/3/1998 của Chính phủ về phát triển thương mại miền núi, hải đảo và vùng đồng bào dân tộc;

Xét đề nghị tại Công văn số 64/CV-BDT ngày 04 tháng 5 năm 2005 của Ban Dân tộc Thừa Thiên Huế về việc đề nghị điều chỉnh mức trợ cước năm 2005;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số 1395/TT-TC ngày 19/5/2005,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. - Nay điều chỉnh giá bán lẻ tối đa các mặt hàng chính sách được trợ giá, trợ cước vận chuyển để bán cho mọi đối tượng đang sinh sống tại các địa bàn thuộc các huyện miền núi và các huyện có xã các xã miền núi như phụ lục kèm theo Quyết định này.

Điều 2. - Các doanh nghiệp và thương nhân được chọn thực hiện việc mua, bán hàng phục vụ đồng bào miền núi có trợ giá, trợ cước vận chuyển căn cứ giá cả thị trường trong từng thời điểm để công bố giá bán lẻ nhưng không được vượt quá mức giá bán lẻ tối đa nói tại Điều 1 Quyết định này và thực hiện niêm yết giá công khai tại các địa điểm bán hàng theo quy định hiện hành.

- Giao trách nhiệm cho Sở Tài chính, Sở Thương mại, Chi cục quản lý thị trường, Ban Dân tộc Thừa Thiên Huế phải thường xuyên kiểm tra giám sát, nắm chắc diễn biến giá thị trường, báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh có giải pháp để quản lý giá mua, bán sản phẩm được trợ giá, trợ cước vận chuyển và đề xuất giải pháp tháo gỡ khó khăn cho đơn vị được giao nhiệm vụ thực hiện việc mua, bán hàng phục vụ đồng bào miền núi.

- Trường hợp giá cả thị trường các mặt hàng chính sách phục vụ đồng bào miền núi biến động dưới 20% so với mức giá quy định tại Quyết định này Ủy ban nhân dân tỉnh ủy quyền cho Sở Tài chính quyết định điều chỉnh mức giá bán lẻ các mặt hàng nói trên cho phù hợp tình hình giá cả thị trường.

- Trường hợp giá cả thị trường các mặt hàng chính sách phục vụ đồng bào miền núi biến động trên 20% so với mức giá quy định tại Quyết định này Sở Tài chính trình Ủy ban Nhân dân tỉnh quyết định điều chỉnh mức giá bán lẻ các mặt hàng nói trên cho phù hợp tình hình giá cả thị trường.

Điều 3. - Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 3918/QĐ-UB ngày 19/11/2004 của UBND tỉnh về việc quy định giá bán lẻ các mặt hàng chính sách phục vụ đồng bào miền núi được Nhà nước trợ giá, trợ cước vận chuyển.

Điều 4. - Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Thương mại, Giám đốc Sở Nông nghiệp và phát triển nông thôn, Giám đốc Sở Y tế, Trưởng Ban Dân tộc, Chi Cục trưởng Chi cục Quản lý thị trường, Chủ tịch ủy ban nhân dân các huyện A Lưới, Nam Đông, Phú Lộc, Hương Trà, Phong Điền, Thủ trưởng các cơ quan có liên quan và các Doanh nghiệp và thương nhân được chọn thực hiện mua, bán hàng có trợ giá, trợ cước chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.

 

 

Nơi nhận:
- Như điều 4
- Tvụ Tỉnh uỷ
- TT/HĐND tỉnh
- Chủ tịch và các PCT UBND tỉnh
- Thanh tra Nhà Nước tỉnh
- V/p UBND tỉnh : Lãnh đạo và các CV
- Ban Dân tộc tỉnh
- Công ty Vật tư Nông nghiệp,
- Công ty Giống cây trồng
- Lưu : VT, TC, NN, TH

TM.UBND TỈNH THỪA THIÊN HUẾ
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Nguyễn Ngọc Thiện

 

PHỤ LỤC

GIÁ BÁN LẺ TỐI ĐA CÁC MẶT HÀNG CHÍNH SÁCH ĐƯỢC TRỢ GIÁ, TRỢ CƯỚC VẬN CHUYỂN PHỤC VỤ ĐỒNG BÀO MIỀN NÚI, VÙNG CAO, VÙNG CĂN CỨ ĐỊA CÁCH MẠNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số 1704/QĐ/UBND ngày 25 tháng 5 năm 2005 của Ủy ban nhân dân Thừa Thiên Huế)

MẶT HÀNG

MẪU MÃ HÀNG HOÁ

ĐƠN VỊ TÍNH

GIÁ BÁN LẺ CÁC MẶT HÀNG CÓ TRỢ GIÁ, TRỢ CƯỚC

ĐỊA ĐIỂM BÁN

MỨC TRỢ GIÁ

GIÁ BÁN LẺ TỐI ĐA

1- MUỐI TRỘN IỐT

 

 

 

 

 

a/ Muối hạt trộn Iốt

Đóng bao PE 500-1000gram

đồng/Kg

Không

900,00

Trung tâm cụm xã

b/ Muối hầm trộn Iốt

Đóng bao PE 500-1000gram

đồng/Kg

‘’

1.200,00

Trung tâm cụm xã

2- DẦU HOẢ

Không bao bì

đồng/lít

Theo giá TCT xăng dầu công bố

Trung tâm cụm xã

3- GIẤY VIẾT

 

 

 

 

 

a/ Giấy viết kẻ ngang

Giấy trắng Bãi Bằng

đồng/tập

Không

1.500,00

Trung tâm cụm xã

b/ Vở học sinh 100 tr

Giấy trắng Bãi Bằng kẻ Ô ly

đồng/tập

‘’

2.500,00

Trung tâm cụm xã

4- GIỐNG CÂY TRỒNG

 

 

 

 

 

a/ Giống lúa cấp I

CN2, IR38, CR203, AY777, VH1, TH5, ĐV108, Xi23, X21, T92-1, 13/2, Khang dân...

đồng/Kg

700,00

3.500,00

Trung tâm cụm xã

b/ Giống lúa nguyên chủng

gồm : AYT77, KD18, Q5, ND1, CL8...

đồng/Kg

1.400,00

3.500,00

Trung tâm cụm xã

c/ Giống lúa lai

Lúa lai Trung Quốc

đồng/Kg

14.000,00

15.000,00

Trung tâm cụm xã

d/ Giống ngô lai

Bao-ô-xít 9670-9681-9682, ngô lai trắng, ngô nếp Nù...

đồng/Kg

12.000,00

12.000,00

Trung tâm cụm xã

đ/ Giống Lạc

Lạc võ Tây nguyên

đồng/Kg

4.000,00

7.000,00

Trung tâm cụm xã

 

Lạc võ L14, MD7

đồng/Kg

6.000,00

8.000,00

 

e/ Giống cây ăn quả

 

 

 

 

 

+ Cây Hồng ghép

Cây chiết ghép

đồng/cây

2.000,00

10.000,00

Tại cụm xã

+ Cây Cam, Bưởi, Thanh trà, Quýt

‘’

đồng/cây

2.000,00

10.000,00

‘’

+ Cây Nhãn, Vải , Xoài

‘’

đồng/cây

2.000,00

8.000,00

‘’

5- PHÂN BÓN

 

 

 

 

 

+ Phân Urea A rập

Nhập khẩu

đồng/Kg

không

5.400,00

Trung tâm cụm xã

+ Phân Urea Trung Quốc

Nhập khẩu

đồng/Kg

Không

5.000,00

Trung tâm cụm xã

+ Phân Urea Phú Mỹ

Nhập khẩu

đồng/Kg

Không

4.900,00

Trung tâm cụm xã

+ Phân Urea Hà Bắc

Nhập khẩu

đồng/Kg

Không

4.900,00

Trung tâm cụm xã

+ Đạm SA

Nhập khẩu

đồng/Kg

‘’

3.500,00

- nt -

+ Kali

Nhập khẩu

đồng/Kg

‘’

4.000,00

- nt -

+ DAP

Nhập khẩu

đồng/Kg

‘’

5.500,00

- nt -

+ Lân Lâm Thao

SX trong nước

đồng/Kg

‘’

1.200,00

- nt -

+ Lân nung chảy Ninh Bình

- nt -

đồng/Kg

‘’

1.000,00

- nt -

+ Lân Long Thành

- nt -

đồng/Kg

‘’

1.200,00

- nt -

+ Lân hữu cơ sinh học

- nt -

đồng/Kg

‘’

1.000,00

- nt -

+ Phân hỗn hợp (nền than bùn)

- nt -

đồng/Kg

‘’

800,00

- nt -

+ Vôi bón ruộng

- nt -

đồng/Kg

‘’

500,00

- nt -

+ Phân NPK 20 – 20 - 15

- nt -

đồng/Kg

‘’

5.200,00

- nt -

+ Phân NPK 20 – 10 - 0

- nt -

đồng/Kg

‘’

4.000,00

- nt -

+ Phân NPK 16 – 16 – 8

- nt -

đồng/Kg

‘’

4.000,00

- nt -

+ Phân NPK 16 –8 - 16

- nt -

đồng/Kg

‘’

4.200,00

- nt -

+ Phân NPK 16– 8 - 8

- nt -

đồng/Kg

‘’

4.800,00

- nt -

+ Phân NPK 15 –10 - 15

- nt -

đồng/Kg

‘’

4.000,00

- nt -

+ Phân NPK 10 – 10 - 5

- nt -

đồng/Kg

‘’

3.000,00

- nt -

+ Phân NPK 10 – 5 - 20

- nt -

đồng/Kg

‘’

3.700,00

- nt -

+ Phân NPK 10 – 5 - 15

- nt -

đồng/Kg

‘’

3.700,00

- nt -

+ Phân NPK 10 – 5 - 10

- nt -

đồng/Kg

‘’

3.600,00

 

+ Phân NPK 5–15 - 10

- nt -

đồng/Kg

‘’

3.300,00

- nt -

+ Phân NPK 5 – 10 - 3

- nt -

đồng/Kg

‘’

2.300,00

- nt -

6 - THUỐC CHỮA BỆNH

Được Bộ Y tế cấp sổ đăng ký lưu hành

Theo giá niêm yết của C.ty dược phẩm Thừa Thiên Huế

UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH THỪA THIÊN HUẾ

 

Từ khóa:
1704/QĐ-UB Quyết định 1704/QĐ-UB Quyết định số 1704/QĐ-UB Quyết định 1704/QĐ-UB của Tỉnh Thừa Thiên Huế Quyết định số 1704/QĐ-UB của Tỉnh Thừa Thiên Huế Quyết định 1704 QĐ UB của Tỉnh Thừa Thiên Huế
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Bị hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đinh chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Bị quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bị bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Được đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Bị thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Được điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Được dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản hiện tại

Số hiệu 1704/QĐ-UB
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Tỉnh Thừa Thiên Huế
Ngày ban hành 25/05/2005
Người ký Nguyễn Ngọc Thiện
Ngày hiệu lực 25/05/2005
Tình trạng Hết hiệu lực

Hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản gốc đang được cập nhật
Tải văn bản Tiếng Việt

Tóm tắt văn bản

Số hiệu 1704/QĐ-UB
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Tỉnh Thừa Thiên Huế
Ngày ban hành 25/05/2005
Người ký Nguyễn Ngọc Thiện
Ngày hiệu lực 25/05/2005
Tình trạng Hết hiệu lực
Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

Tin pháp luật

  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

Media Luật

  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

Mục lục

Dữ Liệu Pháp Luật

Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

Liên hệ hỗ trợ [email protected]

Tra cứu

  • Văn bản pháp luật
  • Bản án & Án lệ
  • Biểu mẫu
  • Tin văn bản
  • Chính sách mới

Công cụ tiện ích

  • Tính lương
  • Tính thuế TNCN
  • Tra cứu mã số thuế
  • Tra cứu mã ngành nghề
  • Xem tất cả công cụ

Về chúng tôi

  • Giới thiệu
  • Nền tảng Vi-Office
  • Sơ đồ website

Pháp lý rõ ràng,
công việc nhẹ nhàng

Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

© 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-Office Mã số thuế: 0109181523

Giới thiệu Sơ đồ website
văn bản pháp luật liên quan